ý trong SGKHoạt động 3 So sánh hai cung GV: chỉ so sánh hai cung trong một đường tròn hay trong hai đường tròn bằng nhau GV: Yeu cầu HS đọc thông tinh trong SGk Thế nào là hai cung bằng
Trang 1Giảng:
Chơng iii: Góc với đờng tròn
Tiết 35 Góc ở tâm số đo cung
GV: Thước thảng, com pa, thước đo gúc, hỡnh vẽ, bảng phụ
HS: Thước thẳng, com pa, Thước đo gúc, phiếu học tập
C tiến trỡnh bài giảng
1 ổn định: S2: 9A: 9B:
2 Kiểm tra: Sự chuẩn bị SGK và đồ dựng học tập cho kỡ 2
3 Bài học:
Hoạt động 1 Tỡm hiểu gúc ở tõm
GV: cho HS nghiờn cứu phần này trong
Hoạt động 2 Tỡm hiểu số đo cung
GV: cho HS nghiờn cứu nội dung kiến thức
trong SGK
Yờu cầu HS đo Gúc ở tõm trong H1a rồi trả
lời AOB = ; số đo AmB=
Yờu cầu HS tỡm số do cung lớn AnB trong
hỡnh 2 rồi điền vào ụ trống
HS: Nghiờn cứu chỳ ý rồi đọc phần chỳ ý trong SGK
Trang 2ý trong SGK
Hoạt động 3 So sánh hai cung
GV: chỉ so sánh hai cung trong một đường
tròn hay trong hai đường tròn bằng nhau
GV: Yeu cầu HS đọc thông tinh trong SGk
Thế nào là hai cung bằng nhau
Kí hiệu hai cung bằng nhau
GV: cho HS thảo luận làm ?1
HS: Nghiên cứu kiến thức trong SGKHS: Hai cung được gọi là bằng nhau nếu chúng có cùng số đo
Kí hiệu hai cung AB va CD bàng nhau là
ABCD
HS: thảo luận làm ?1
Hoạt động 4 tìm hiểu cách cộng cung
GV: cho HS đọc nội dungphần 4
Yêu cầu HS vẽ hình
GV: Yeu cầu HS diến đạt hệ thức sau bằng
kí hiệu hình học
Sđ của cung AB = Sđ của cung AC cộng với
số đo của cung CB
HS: Nghiên cứu kiếnd thức fần 4HS: vẽ hình
Nghiên cứu nội dung bài học
Làm các bài tập trong SGK và các bài tập
trong phần luyện tập
Nghiên cứu nội dung bài học Làm các bài tập trong SGK và các bài tập trong phần luyện tập
O O
C
B A
C B A
y'
x' y
x
40 0
Trang 3- HS: có kĩ năng vẽ hìh và kĩ năng tính toán
- GD: tính chăm ngoan học giỏi, tính cần cù chịu khó, tính cẩn thận
B Chuẩn bị
GV: Thước thảng, com pa, thước đo góc, hình vẽ, bảng phụ
HS: Thước thẳng, com pa, Thước đo góc, phiếu học tập
C Tiến trình bài giảng
GV: Cho HS đọc nội dung bài toán
Yêu cầu HS nêu giả thiết và kết luận của bài
Yêu cầu 2 nhóm lên bảng làm bài tập này
HS: Đọc đề bài , vẽ hình , nêu giả thiết và kết luận của bài toán
HS: thảo luận nội dung bài toán HS1 tứ giác AMBO có
Hoạt đông2 Làm bài tập 6
GV: Yêu cầu HS đọc nội dung bài toán , vẽ
hình
GV: treo bảng phụ hình vẽ
HSDDọc bài và vẽ hìnhHS: AO la p/g nên Â1 = Â2 = 300
Ô1 = 2Â1 = 600 = 2Â2 = Ô2
K I
N
M
D C
B A
M O
B A
Trang 4Yêu cầu HS thảo luận tính số đo của các góc
AOB; AOC;BOC
Yêu cầu HS thảo luận tính số đo của các
cung tạo bởi hai trong ba điểm A,B,C
Yêo cầu HS c/m O là tâm của đường tròn nội
tiếp tam giác
Tia OH nằm giữa hai tia OB và OC nên BÔC = Ô1 + Ô2 = 60.2 = 1200
CMTT AÔB = AÔC = 1200
HS: sđAB= sđ BC = sđ CA= 1200
ABCsdBCAsdCAB240
HS: O vừa là giao của 3 đường trung trực lại vừa là giao của 3 p/g trong tam giác ABC nên O là tâm đường tròn nội tiếp tam giác ABC
Hoạt động 3 Làm bài tạp 7
GV: Yêu cầu HS độc bài và vẽ hình
GV: treo bảng phụ
Hs: Đọc bài và vẽ hìnhHS1 AM,CP,BN,DQ có cùng số đo vì cùng bằng góc ở tâm tương ứng
Cách tính số đo của cung tròn ; góc ở tâm,
cung lớn và cung nhỏ thông qua nội dung
- đọc và nghiên cứu trước bài” Liên hệ
giữa cung và dây ”
- Nghiên cứu nội dung các bài tập còn lại
- Làm bài tập 9 và các bài tập trong SBT
- Bài tập 6 Tính diện tích tam giác ABCbiết OA = 2 cm
- đọc và nghiên cứu trước bài” Liên hệ giữa cung và dây ”
H O
C
B A
2 1 2 1
Trang 5Soạn :
Giảng:
Tiết 37: Liªn hÖ gi÷a cung vµ d©y
A Mục tiêu
- HS: Biết sử dụng các cụm từ “ Cung căng dây” và “ dây căng cung”
- HS: Phát biểu được nội dung định lí 1 và định lí 2 và c/ m được định lí 1
- HS: Hiểu được vì sao các định lí 1 và định lí 2 chỉ nghiên cứu trên cung nhỏ ở trên một đường tròn hoặc trong hai đường tròn bằng nhau
GV: Gọi 2 HS lên bảng làm bài tập
Yêu cầu HS 1 Làm bài tập đã cho về nhà
Hoạt động 1 Tìm hiểu các khái niệm
GV: Treo bảng phụ và giới thiệu cho HS 2
khái niệm “cung căng dây” và “ dây căng
cung”
ý cho HS: Từ nay về sau ta chỉ nghiên cứu
với cung nhỏ nếu không giải thích gì thêm
Hs”: Cung nhỏ AmB căng dây ABDây AB căng cung nhỏ AmB
Dây AB căng hai cung Cung nhỏ AmB
Cung lớn AnB
Hoạt động 2 Tìm hiểu định lí 1
GV: cho HS đọc nội dung định lí 1
Hãy nêu giả thiết va kết luận của định lí trên
GV: yêu cầu HS suy nghĩ va c.m định lí theo
gợi ý trong SGK
HS:đọc nội dung định lí HS: AB CD ABCD
B
Trang 6bài tậpHS: chứng minh định
lí HS: AB CD AOB COD (Đ/N)
Hoạt động 3 Tìm hiểu nội dung định lí 2
GV: cho HS đọc nội dung định lí 2
GV: Yêu cầu HS nghiên cứu kĩ nội dung
định lí mà không phải chứng minh
Hs: Đọc nội dung định lí 2HS:
Trường hợp 2 tâm O nàm trong hai dây song song
O
D
C
B A
Trang 7- Phát biểu và c/m được định lí về số đo của góc nội tiếp.
- Nhận biết bằng cách vẽ hình và chứng minh được định lí và các hệ quả của định lí
- HS: biết phân chia thành từng trường hợp, từ đó thấy tính trừu tượng của toán học nên có ý thức học tập và nghiên cứu toán học
B Chuẩn bị
GV: SGK, SGV, GA, Thước đo góc, thước thẳng và com pa
HS: SGK, phiếu học tập , thước đo góc
C Tiến trình bài giảng
Vậy là điểm chính giữa của cung EBD
3 Dạy bài mới
GV: cho HS quan sát hình 13 Và cung cấp
như vậy được gọi là góc nội tiếp
Vậy góc nôi tiếp là gì ?
GV: Yêu cầu HS đọc thông tin rồi nhận biết
các cung bị chắen của các góc nội tiếp trên
hai hình vẽ trên
HS: Góc nội tiếp là góc có đỉnh nằm trên đường tròn và hai cạnh chứa hai dây cung cuả đường tròn đó
HS: cung nằm bên trong góc được gọi là cung bị chắn
H13a) Cung bị chắn là cung nhỏ BCH13b) Cung bị chắn là cung lớn BCHS: Thảo luận làm ?1
Trang 8GV: Yêu cầu HS thảo luận làm ?1 từ đó thấy
Hoạt động 2 Đo đạc rồi chứng minh định lí
GV: Cho HS đọc nội dung định lí
GV: Phân biệt 3 trường hợp
GV: Yêu cầu HS dùng thước đo góc đo các
góc nội tiếp và so sánh nó với cung bị chắn
GV: teo bảng phụ và hướng dẫn HS cách c/
m những điều vừa đo đạc ra kết quả
Hs1 Trường hợp tâm O nằm trên một cạnh của góc BAC
Có BAC 1 BOC
2
( Góc ngoài của tam giác)
mà góc BOC chắn cung nhỏ BC nên
HS3: Tâm O nằm bên ngoài góc BAC
Vẽ AO, vì O nằm ngoài tia AB va AC nên tia AC nằm giữa tia AO va Tia AB và điểm
C nằm trên cung AD tương tự ta cũng c/m được BAC 1
2
sđ sđ BC
Hoạt động 3 Tìm hiểu các hệ quả
GV: Cho HS đọc các hệ quả này và cho thảo
luận tìm hiểu các hệ quả và vẽ hình minh
hoạ
4 Củng cố
Trang 9GV: cho HS thảo luận làm bài tập 15 vsà bài
tập 16
Bài tập 15: a) đúng b) SaiBài tập 16:
0
0
PCQ 120 MAN 34
5 hdvn
đọc và nghiên cứu kĩ nội dung bài học
Làm các bìa tập trong phần luyện tập
đọc và nghiên cứu kĩ nội dung bài họcLàm các bìa tập trong phần luyện tập
- HS: SGK,thước- com pa và phiếu học tập
III Tiến trình bài giảng:
GV: yêu càu HS đọc đề bài, nêu giả thiết và
kết luận của bài toán
Ngoài cách c/m trên còn cách c/m nào khác?
HS: đọc bài và vẽ hình, nêu giả thiết và kết luận của bài toán
Nối B với B,C,D
Ta có: 0
ABC90
(góc nội tiếp chắn nửa đường tròn)
ABD90 (góc nội tiếp chắn nửa đường tròn)
ABC ABD 180
C,B,D thẳng hàngCách 2 Thực hiện phép tính như ?3 tiết 30 của học kì I
Hoạt động 2 Làm bài tập 31
D C
O' O
B A
Trang 10GV: Yêu cầu HS đọc đề bài, vẽ hình và nêu
giả thiết kết luận của bài toán
2
( cùng chắn cung AB) BNA 1 BO' A
GV: Yêu cầu HS đọc nội dung bài tập 22
GV: Treo bảng phụ yêu cầu HS thảo luận và
AM là đường cao của tam giác ABC
áp dụng hệ thức trong tam giác ta có
AM2 = MB.MC
4 Củng cố
Khắc sâu cho HS các hê quả nội dung các
bài tập đã chữa
Khắc sâu cho HS cách c/m ba điểm thẳng
hàng, chứng minh một tam giác là tam giác
cân
Chứng minh hệ thức về cạnh và đường cao
trong tam giác vuông
HS: Chứng minh 3 điểm thẳng hàng: ta chứng nminh góc đó là góc bẹt hoặc ta đi c/
m dựa vào tiên đề ƠClítC?M một tam giác là tam giác cân:P ta c/ m hai góc ở đáy bằng nhau hoạc c/m hai cnhj bằng nhau
Hoặc c/ m trong tam giác đường cao đòng thời là đường trung tuyến là trung trực là phan giác
Để c/ m các hệ thức hình họch thường đưa
về trong tam giác vuông hoặc đưa về c/m cáctam giác đồng dạng
5 HDVN
Bài tập 23 ta chia ra làm 2 trường hợp M
nằm trong và M nằm ngoài tam giác đó
HSMADMCB dpcm đọc và nghiên cứu trước bài “ Góc tạo bởi tia tiếp tuyến va dây cung”
N
O' O
M
B A
Trang 11Giảng:
Tiết 41 gãc t¹o bëi tia tiÕp tuyÕn vµ d©y cung A.Mục tiêu
- HS: Nhận biết được góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung
- HS phát biểu và chứng minh được định lí về số đo của góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung
- HS: Biết phân chia các trường hợp để chứng minh các định lí
- HS phát biểu được định lí đảo và chứng minh được định lí đảo
B.Chuẩn bị
i GV: SGK,SGV,thước thẳng, com pa , thước đo góc
ii HS: SGK,phiếu học tập, com pa , thước đo góc
C.Tiến trình bài giảng
bài học hôm nay ta giả quyết vấn đề đó
HS1: Chứng minh trong trường hợ M nằm bên trrong đường tròn
HS2 Chứng minh trong trường hợp M nằm bên ngoài đường tròn
3 Bài học
Hoạt động 1 Khái niệm góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung
GV: treo bảng phụ vẽ sắn hình ử
GV: Yêu cầu HS quan sát
GV: xÂB Góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây
cung
GV: Vậy góc tạo bởi
tia tiếp tuyến và dây
cung là gì
GV: Cho HS thảo luận
theo nhóm làm !và ?2
HS: Góc có đỉnh nằm trên đường tròn và mộtcạnh của góc là tia tiếp tuyến của đường tròncòn cạnh kia chứa một dây cung của đ]ờng tròn đó
HS: Dây AB căng hai cung
- cung nằm bên trong góc gọi là cung bị chắn
- BÂx: chắn cung nhỏ AB
- BÂy chắn cung lớn AB
Trang 12HS: thảo luận theo nhóm làm ?1 và ?2
Số đo của cung bị chắn tương ứng là 600,
1800 và 2400
Hoạt động 2 Tìm hiểu định lí
GV: Qua ?2 Em có nhận xét gì về số đo của
góc tạo bởi tia tiếp tuyến va dây cung với số
đo của cung bị chắn
GV: chop HS thảo luận theo nhóm để tìm
cách chứng minh rồi cho Hs nghiên cứu cách
c/m trong SGK từ đó biết cách c/m
GV: Chia ra các trường hợp và treo bảng phụ
GV: Cho HS thảo luận làm ?3 từ đó phát
hiện ra mối quan hệ giữa góc nội tiếp và góc
tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung
GV: yêu cầu HS đọc hệ quả của góc tạo bởi
tia tiếp tuyến và dây cung
HS: Bằng một nửaHS: a) Tâm O nằm trên cạnh chứa dây cung AB
Ta có BÂx = 900
Sđ AB = 1800 BAx 1 sdAB
2
b) Tâm O nằm bên ngoài góc BÂx
kẻ OH AB có BÂx = AÔH cùng pjhụ với góc BÂO mà AÔH = 1 AOB
2 (OH là phân giác)
c) tâm O nằm bên trong góc
Kẻ tia AO cắt (.) tại C AC nằm giữa Ax
1 s® ACB 2
HS: thảo luận làm ?3
Trang 131 BAC sđ AB trái với giả thiết
2 1 vì góc đó = sđ AB suy ra Ax không
2 phải là cát tuyến mà phải là tiếp tuyến
5.HDVN
Nghiờn cứu kĩ nội dung bài học
Làm cỏc bài tập trong phần bài tập
Làm cỏc bài tập trong phần luyện tập
Nghiờn cứu kĩ nội dung bài học Làm cỏc bài tập trong phần bài tập Làm cỏc bài tập trong phần luyện tập
- HS: cú kĩ năng vẽ hỡnh , kĩ năng chứng minh bài toỏn hỡnh học
- GD tớnh chăm ngoan học giỏi, úc quan sỏt , tư duy hỡnh học, từ đú thấy được trong mụn hỡnh học l;à mụn phỏt triển tư duy tốt
GV: gọi 2 HS lờn bảng làm bài tập 28 và 29
GV: Treo tranh nội dung bài tập
O
Trang 143 Dạy bài mới
Hoạt động 1 Làm bài tập 31
GV: yêu câu Hs đọc nội dung bài tập va
nêu giả thiết kết luận của bài toán
GV: cho HS đọc đề bài , nêu giả thiết và kết
luận của bài toán
Cho HS thảo luận theo nhóm tìm hướng để
chứng minh
GV: Treo bảng phụ và cho HS chứng minh
GV: Gọi HS lên bảng trình bày
GV: GọiHS dưới lớp theo dõi va nhận xét lời
XÐt TPO cã BTP + BOP = 90 Hay BTP + 2 TPB = 90 ®pcm HoÆc PBO = BPO BOP c©n
MÆt kh¸c PBO = BTP + TPO 2 tÝnh chÊt gãc ngßai
Tõ 1 vµ (2) BTP + TPB+TPB=90 Hay : BTP+2.TPB = 90
Hoạt động 3 bài tập 33
C B
A
O
Trang 15GV: yêu cầu HS đọc nội dung bài tập
GV: Treo bảng phụ và yêu cầu HS tìm
HS:
XÐt AMN vµ ACB Cã AMN = C ( Cïng b»ng ABt)
A chung AMN ACB (g-g)
Qua 3 bài tập đã chữa khắc sâu cho HS nội dung
định lí và hệ quả của định lí góc tạo bởi tia tiếp
tuyến và dây cung
Còn thời gian GV cho HS thảo luận làm bài tập 34
HS: Thảo luận làm bài tập 34HS: Chứng minh ra BMT ~ TMA suy ra điều phải chứng minh
đọc và nghiên cứu trước “ Góc có đỉnh ở bên
trong và bên ngoài đường tròn”
Nghiên cứu lại nội dung bài học Làm các baì tập còn lại
Bài tập 35 sử dụng nội dung bài tập 34 ta tìm
ra MM’ = 34 km đọc và nghiên cứu trước “ Góc có đỉnh ở bêntrong và bên ngoài đường tròn”
- HS nhận biế được góc có đỉnh ở bên trong hay bên ngoài đường tròn
- HS: phát biểu và chứng minh được định lí về số đo của góc có đỉnh ở bên trong hay bên ngoài đường tròn, lập luận chặt chẽ,
Trang 16- GD: Tính chăm ngoan, học giỏi, cẩn thận chính xác, suy nghĩ lô gíc
B Chuẩn bị
GV: SGK, SGV, GA, bảng phụ – com pa- thước thẳng thước đo góc
HS: SGK, phiếu học tập – com pa, thước đo góc, tính chất góc ngoài của tam giác
C Tiến trình bài giảng
Hoạt động 1 Tìm hiểu góc có đỉnh ở bên trong đường tròn
GV: treo bảng phụ hình vẽ H31 và giới thiệu
góc có đỉnh ở bên trong đường tròn
GV: Số đo của góc BEC có quan hệ gì với 2
cugn BnC và AmD
Chứng minh điều đó
HS: tìm hiểu định nghĩa về góc có đỉnh ở bên trong đường tròn và tính chất của góc này
HS: Thảo luận làm ?1Xét BED có BECBDE DBEHay BEC 1 s® BnC + 1 s® AmD
D
C B
A
Trang 17H: số đo của góc BEC có quan hệ gì vơi số
đo của cung bi chắn
Qua 2 Hoạt động trên GV cho HS nhắc lạivề
tính chất của góc có đỉnh ở bên trong hay
bên ngoài đường tròn
GV: cho HS thảo luận làm bài tập 36 và bài
tập 37
HS: Nhắc lại tính chất về góc có đỉnh ở bên trong và bên ngoài đường tròn HS1 làm bài tập 36
HS2 Làm bài tập 37
5HDVN
Học thuộc và nghiên cứu lạiii nội dung bài
học
Làm các bài tập trong phần bài tập
Làm các bài tập trong phàn luyện tập
Trang 18- HS: Có kĩ năng vẽ hình, kĩ năng chứng minh hình học và cách trình bày lời giải
- GD: Cho HS thái độ học tập bộ môn, hình thành óc quan sát và suy luận có lí
3 Dạy bài mới
Hoạt động 1 Chữa bài tập 39
GV: Treo tranh hình vẽ bài tập 39 rồi
chữa nội dung bài tập này mà HS đã lên
2 1
vµ CME = s® CM ( gãc t¹o bëi tia tiÕp tuyÕn
Hoạt động 2 Chữa bài tập 40
GV: Yêu cầu HS đọc bài ; vẽ hình; nêu giả
thiết và kết luận của bài toán
GV: Uốn nắn việc vẽ hình của HS và treo
bảng phụ có vẽ sẵn hình
Hs: Đọc bài, vẽ hìnhĐại diện nhóm lên bảng trinh bày lời giai bàitoán
2
Trang 19GV: Yờu cầu HS thảo luận theo nhúm tỡm
GV: Yờu cầu HS đọc bài ; vẽ hỡnh; nờu giả
thiết và kết luận của bài toỏn
GV: Uốn nắn việc vẽ hỡnh của HS và treo
2 ( góc có đỉnh ở bên ngoài (.))
sđ CN + sđ BM BSM =
2 ( góc có đỉnh ở bên trong (.))
A + BSM = sđ CN (1)
1 Mặt khác CMN = sđ CN (2)
Trang 20GV: Yêu cầu HS đọc bài ; vẽ hình; nêu giả
thiết và kết luận của bài toán
GV: Uốn nắn việc vẽ hình của HS và treo
2 s® AB + s® AC + s® BC
4 360
90 Hay AP QR 4
1 HS: CIP = ( s® AR + s® CP)
4.Củng cố
Qua 4 bài tập củng cố cho HS tính chất của
góc có đỉnh ở bên trong hay bên ngoài
đường tròn
Cách chứng minh tam giác cân có liên quan
đến góc có đỉnh ở bên trong hay bên ngoài
Bài 43, sử dụng kiến thức của góc có đỉnh ở
bên trong hay bên ngoài đường tròn và bài
tập 13 của chương đã chữa
đọc và nghiên cứu tước bài cung chứa góc
Bài 43, sử dụng kiến thức của góc có đỉnh ở bên trong hay bên ngoài đường tròn và bài tập 13 của chương đã chữa
đọc và nghiên cứu tước bài cung chứa góc
Biết sử dụng thuật ngữ cung chữa góc dựng trên một đoạn thẳng
BiÕt dựng cung chứa góc và biết áp dụng cung chứa góc vào bài toán dựng hình
Trang 21Biết trình bày lời giải một bài toán quỹ tích bao gồm phần thuận và phần đảo và phần kết luậncủa quỹ tích
so s¸nh (3) vµ (4) ta cã AIC = AOC
3 Dạy bài mới
Hoạt động 1 Tìm hiểu bài toán quỹ tích
GV: Nêu bài toán như trong SGK
GV: Cho HS làm ? 1
GV: chốt : Quỹ tich những điểm nhình
một đoạn thẳng dưới 1 góc vuông là
đường tròn nhận doạn thẳng ấy làm
HS:dự đoán quỹ tíchHS: chứng minh phần thuậnXét nửa mặt phẳng với bờ là AB
Giả sử M là điểm thoả mãn AMB và nằm trong nửa
mặt phẳng đang xét, xét cung AMB đi qua 3 điểm A,M,B
Ta sẽ chứng minh tâm O của đường tròn chứa cung đó là một điểm cố định ( không phụ thuộc vào M)
Thật vậy trong nửa mặt phẳng bờ là AB không chứa điểm
M kẻ tiếp tuyến A x của đường tròn đi qua 3 điểm A, M,
B thì góc tạo bởi Ax và AB bằng do đó tia A x cố định.Tâm O của đường tròn phải nằm trên tia Ay vuông góc với tia A x vuông góc với tia A x tại A
Trang 22Mạt khác O nằm trên trung trực của d của AB Suy ra O là giao của d và Ay là điểm cố định không phụ thuộc vào M ( vì 0 0 < < 1800) nên Ay không vuông góc với AB và do đó Ay luôn cắt d tại dúng một điểm ) Vậy M thuộc cung tròn AMB cố định
T ¬ng tù víi nöa mÆt ph¼ng cßn l¹i ta cßn cã cung Am
HoạT động 2 tìm hiểu cách giải bài toán quỹ tích
GV: Yêu cầu HS đọc phần này trong SGK
GV: Muốn chứng minh quỹ tích hay tập hợp
các điểm M thoả mãn tính chất T là một hình
H nào đó ta phải chứng minh 2 phần
PT: Mọi điểm có tính chất T đều thuộc hình
PT: Mọi điểm có tính chất T đều thuộc hình H PĐ: Mọi điểm thuộc hình H dều có tính chất T
KL: Quỹ tích hay tập hợp các điểm M có tính
chất T là hình H
4 Củng cố
GV: khắc sâu cho HS bài học qua bài toán
Yêu cầu HS nhắc lạicách chứng minh bài
toán quỹ tích
Còn thời gian cho HS làm bài toán 44
HS: Khắc sâu kiến thức thông qua nội dung tiết học
HS: thảo luận làm bài tập 44
Trang 23- HS; biết trình bày lời giải một bài toán quỹ tích bao gồm 2 phần : Phần thuận và phần đảo
- HS: có thái độ học tập đúng đắn , ham học hỏi và tìm tòi lời giải bài toán phát triển óc quan sát và tư duy logíc, tập làm quen với những vấn đè mang tính chất trừu tượng hoá
II Chuẩn bị
GV: SGK,SGV,GA,bảng phụ - ê ke- com pa- thước thẳng
HS: SGK, phiéu học tập – com pa thước thẳng
III Tiến trình bài giảng
HS: Làm các bài tập yêu cầu
HS1 Quỹ tich của O là nửa đường tròn đường kính AB
Nêu cách dựng tương tự như với nội dung bài học
3 Dạy bài mới
Hoạt động 1 Chữa bài tập 48
GV: Treo hình vẽ bài tập 48 rồi chữa nội
dung bài tập này
GV: Yêu cầu HS ghi bài
Hoạt động 2 Chữa bài tập 49
GV: Yêu cầu HS đọc bài; vẽ hình; nêu giả
thiết và kết luận của bài toán
GV: yêu cầu HS thảo luận theo nhóm làm
bài tập tìm cách chứng minh
GV: Gọi đại diện nhóm lên bảng trình bày
HS: đọc bài, vẽ hinh và tìm hướng chứng minh
HS: Thảo luận theo nhóm tìm cách dựngHS: Đại diện nhóm lên bảng trình bày
T
B A
Trang 24cách dựng - Dựng đoạn thẳng BC = 6 cm
- Dựng cung chứa góc 400 trên đoạn thẳng BC
- Dựng xy // BC va cách BC một khoảng 4 cm
- Trên trung trực của BC lấy KK’
= 4 cm
- Dựng xy d tại K’
- Gọi giao cảu xy và cung chứa góc là A, A’ khi đó các tam giácABC, A’ B C đều thoả mãn
Hoạt động 3 Làm bài tập 50
GV: Yêu cầu HS đọc bài; vẽ hình; nêu giả
thiết và kết luận của bài toán
GV: yêu cầu HS thảo luận theo nhóm làm
cố định dưới góc 26034’ Vậy điểm I thuộc hai cung chứa góc
26034’ dưng trên đoạn thẳng
AB ( hai cung AmB va Am’B) Khi M trùng với A thì cát tuyến AM trở thành tiếp tuyến A1AA2 Khi đó điểm I trùng với A1 hoặc A2 Vậy điểm I chỉ thuộc hai cung A1mB và A2m’B
* Phần đảo : Lấy điểm I’ bất kì thuộc
Trang 25
0
A mB hoÆc A m'B, I'A c¾t ® êng trßn
® êng kÝnhAB t¹i M'
Trong tam gi¸c vu«ng BM'I',
Qua các bài tập trên khắc sâu cho HS c/ m
bài toán quỹ tích Đặc biệt là phép dựng
hình
Cần khắc sâu cho HS giới hạn của quỹ tích
HS: Chú ý nghe GV giảng bài và theo dõi lạiqua các bài chữa
5. HDVN
Tiếp tục hoàn thiện các bài tập còn lại
Đọc va nghiên cứu trước bài “Tứ giác nội
tiếp”
Tiếp tục hoàn thiện các bài tập còn lại Đọc va nghiên cứu trước bài “Tứ giác nội tiếp”
- HS: Hiểu được thế nào là một tứ giác nội tiếp đường tròn
- HS: Biết được có những tứ giác nội tiếp được và có những tứ giác không nội tiếp được bất kì đường tòn nào
- HS: Nắm được điều kiện dể một tứ giác nội tiếp được ( điều kiện cần và đủ )
- Sử dụng được tính chất của tứ giác nội tiếp trong làm toán và thực hành
GV: Treo bảng phụ nội dung bài tập 51 yêu
cầu HS chứng minh, 5 điểm B,C,O,H,I cùng
3 Dạy bài mới
Hoạt động 1 Tìm hiểu khái niệm về tứ giác nội tiếp
GV: Cho HS thảo luận làm ?1 HS: Làm ?1
Trang 26H: theo em một tứ giỏc nội tiếp là tứ giỏc
như thế nào
GV: Cho HS nghiờn cứu vớ dụ và quan sỏt 2
hỡnh vẽ H43 và vH44 trong SGK
GV: Yờu cầu HS đo Gúc B và D; A và C
Hóy cộng số đo cỏc gúc này
HS: Một tứ giỏc cú 4 đỉnh nằm trờn một đường trũn được gọi là tứ giỏc nội tiếp HS: Quan sỏt hỡnh vẽ
HS: sử dụng thước đo gúc đo và thực hiện phộp tớnh
C = sđ AnD 2
A + C = (sđBmD + sđAnD)
1 = 360
2 chứng minh t ơng tự B + D = 180 HS: Trong một tứ giác nội tiếp tổng
số đo hai góc đối diện bằng 180
Hoạt động 3 Tỡm hiểu về định lớ đảo
GV: yờu cầu HS: đọc nội dung định lớ đảo và
chứng minh định lớ đảo như trong SGK
HS: Nghiờn cứu HS: Giả sử tứ giỏc ABCD cú
BD180 D180 B
Ta vẽ đương trũn tõm O qua A,B,C ( vỡ A,B,C khụng thẳng hàng ) Cỏc điểm A và C chia đường trũn thành hai cung
0
ABC và AmC trong đó cung AMC là cung chứa góc 180 B dựng trê n đoạn thẳng AC
O B A
Trang 27b HS: có kĩ năng vẽ hình , kĩ năng suy đoán để chứng minh hình học
c GD cho HS tính cần cù , cẩn thận, tư duy lô gíc và các phẩm chất của người lao động
GV: gọi HS lên bảng làm bài tập 55
Yêu cầu HS dưới lớp theo dõi
GV: Gọi từng HS làm bài tập 57 và giải
thích
HS1 Lên bảng làm bài tập 55HS2 Làm bài tập 57
3 Bµi míi
Trang 28Hoạt động 1 Làm bài tập 56
GV: Yêu cầu HS đọc bài, vẽ hình, nêu giả
thiết và kết luận của bài toán
Yêu cầu HS thảo luận theo nhóm làm bài
tập này
Hãy tính số dcác góc của tứ giác ABCD
GV: Treo bảng phụ và cho HS làm bài
Hoạt động 2 Thảo luận làm bài tập 58
GV: Yêu cầu HS đọc bài, vẽ hình, nêu
giả thiết và kết luận của bài toán
Yêu cầu HS thảo luận theo nhóm làm
2 ACD = ACB + BCD ( tia n»m gi÷a hai tia) ACD = 60 + 30 = 90 (1)
MÆt kh¸c DB = DC ( gt) BDC c©n suy ra DBC = DCB = 30
D
C B
A
Trang 29GV: yêu cầuHS đọc bài vẽ hình và nêu
giả thiết và kết luận của bài toán
Tõ (1) vµ (2) BAP = ABC ABCP lµ h×nh thang c©n nªn AP = BC (3)
4 Củng cè
Qua 3 baìo tập đã chữa khắc sâu cho HS nội
dung định lí thuận và định lí đảo về tứ giác