Bài mới Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS Nội dung bài Tg => Định nghĩa gócnội tiếp HS quan sát vẽ hình và giải thích trongtừng trờng hợp Hình 15 : Đỉnh nằm trên ờng tròn nhng 2 c
Trang 1Ngày soạn: 05/01/2007 Tuần: 2
Góc nội tiếp
A: Mục tiêu :HS cần biết
- HS nhận biết đợc góc nội tiếp trên một đờng tròn và phát biểu đợc địnhnghĩa về góc nội tiếp
- HS phát biểu và chứng minh định lí về số đo của góc nội tiếp
- Nhận biết và chứng minh đợc các hệ quả của định lí trên
- Biết cách phân chia trờng hợp
B: Chuẩn bị : HS : - NGiên cứu kĩ bài mới
- Có đủ dụng cụ vẽ hình, thớc compa
GV: - Thớc com pa
- Bảng phụ thớc đo góc
C: Các hoạt động trên lớp
I ổn định tổ chức
II.Kiểm tra bài cũ :
III Bài mới
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS Nội dung bài Tg
=> Định nghĩa gócnội tiếp
HS quan sát vẽ hình
và giải thích trongtừng trờng hợp
Hình 15 : Đỉnh nằm trên ờng tròn nhng 2 cạnh không cắt đờng tròn
đ-?2 (Sgk)sđ∠BAC = 12 sđ CungBC
c .OA
Trang 2HS tr×nh bµy trêng
hîp a)
- HS nhËn xÐt bæsung thiÕu sãt
- HS ghi néi dungchøng minh vµo vë
* HS theo dâi GVhíng dÉn chøngminh trêng hîp b, cghi l¹i vÒ nhµchøng minh
+ 4 nhãm mçi nhãmph¸t biÓu vµ vÏh×nh minh ho¹ 1 hÖqu¶
+ C¸c nhãm kh¸ctheo dâi nhËn xÐt
bæ sung thiÕu sãtnÕu cã
+ HS ghi HQ vµovë
2) §Þnh lÝ : ( sgk)
( )
O
B
C A
Híng dÉn chøng minh
a) T©m O n»m trªn mét c¹nh cña gãc BAC
2
1
1 1
1
1 1 1
A
O C A
∠O1 s®∠O1 s® Cung BC
=> s®∠A1 =21 s® Cung BC
b T©m O n»m bÓn trong gãc BAC
O
D B
C A
c T©m O n»m bªn ngoµi gãc BAC
(HS vÒ nhµ chøng minh chi tiÕt )
Trang 3sâu nội dung trọng tâm
Luyện tập
I Mục tiêu:
- Củng cố định nghĩa, định lý và các hệ quả của góc nội tiếp
- Rèn kĩ năng vẽ hình theo đề bài, vận dụng các tính chất của góc nội tiếpvào chứng minh hình
- Rèn t duy logic, chính xác cho HS
II Chuẩn bị của GV và HS :
GV: - Bảng phụ hoặc giấy trong (đèn chiếu) ghi đề bài, vẽ sẵn một sốhình
- Thớc thẳng, compa, êke, bút dạ, phấn màu
HS: - Thớc kẻ, compa, êke
- Bảng phụ nhóm, bút dạ
III Tiến trình bài dạy
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
+ HS1:a Phát biểu định nghĩa và định lý góc nội tiếp
Vẽ một góc nội tiếp 300
HS1 phát biểu định nghĩa, định lý nh SGK
+ Vẽ góc nội tiếp 300 bằng cách vẽ cung 600
b Trong các câu sau, câu nào sai:
A Các góc nội tiếp chắn các cung bằng nhau thì bằng nhau
B Góc nội tiếp bao giờ cũng có số đo bằng nửa số đo của góc ở tâm cùng chắnmột cung
C Góc nội tiếp chắn nửa đờng tròn là góc vuông
D Góc nội tiếp là góc vuông thì chắn nửa đờng tròn
Trang 4(Góc nội tiếp chắn 1/2 đờng tròn)
⇒ AN ⊥ SB, BM ⊥ SA
Vậy AN và BM là hai đờng cao của tam giác
⇒ H là trực tâm
⇒ SH thuộc đờng cao thứ ba
(vì trong một tam giác, ba đờng cao đồng quy) ⇒ SH ⊥ AB
Nếu HS vẽ trờng hợp ∆SAB nhọn, thì GV đa thêm
Trờng hợp tam giác tù (hoặc ngợc lại)
Trang 5Bài 22 tr 76 SGK
Hãy chứng minh MA2 = MB.MC
Bài 23 tr 76 SGK
G yêu cầu H hoạt động nhóm
Nửa lớp xét trờng hợp điểm M nằm bên
a) Trờng hợp M nằm bên trong đờng tròn
MA
MA.MB = MC.MDb) Trờng hợp M nằm bên ngoài đờng tròn
HS chứng minh ∆MAD ~ ∆MCB
A
B C
D
M O
1 2
A
B
D C
Trang 6HS có thể chứng minh
∆MAC ~ ∆ MDB vì có góc M chung
Góc MAC = góc MDB (tính chất của
tứ giác nội tiếp ABDC)
Các nhóm hoạt động khoảng 3 - 4 phút
thì đại diện nhóm lên trình bày bài
Bài 13 tr 72 SGK
Chứng minh định lý: Hai cung chắn
giữa hai dây song song bằng cách dùng
nằm trên đờng tròn và có cạnh chứa dây
cung của đờng tròn
b Góc nội tiếp luôn có số đo
bằng nửa số đo của cung bị chắn
c Hai cung chắn giữa hai dây
song song thì bằng nhau
d Nếu hai cung bằng nhau thì
hai dây căng cung sẽ song song
HS trả lời: a Sai B
MB
MD MC
⇒ cung BD = cung AC
a) ∆ MBD có MB = MD (gt)Góc BMD = góc C = 600 (cùng chắncung AB)
⇒∆MBD là ∆ đềub) Xét ∆ BDA và ∆BMC có:
BA = BC (gt)
0 2
1 ˆ 60
ˆ +B =
0 2
1
2 3
Trang 7IV.Rút kinh nghiệm:
Góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung
I Mục tiêu:
- HS nhận biết đợc góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung
- HS phát biểu và chứng minh đợc định lý về số đo của góc tạo bởi tia tiếptuyến và dây cung (3 trờng hợp)
- HS biết áp dụng định lý vào giải bài tập
- Rèn suy luận logic trong chứng minh hình học
II Chuẩn bị của GV và HS :
* GV: - Thớc thẳng, compa, thớc đo góc, bảng phụ, bút dạ hoặc đènchiếu giấy trong
* HS: Thớc thẳng, compa
III Tiến trình bài dạy
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ:
Yêu cầu kiểm tra :
- Định nghĩa góc nội tiếp
- Phát biểu định lý về góc nội tiếp
Trang 8Khái niệm góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung
GV vẽ hình trên giấy trong (dây AB có đầu nút A
cố định, B di động, AB có thể di chuyển tới vị trí
tiếp tuyến của (O))
GV: Trên hình ta có góc CAB là góc nội tiếp của
đ-ờng tròn (O) Nếu dây AB di chuyển đến vị trí
tiếp tuyến của đờng tròn (O) tại tiếp điểm A tình
hình góc CAB có còn là góc nội tiếp nữa không ?
HS: Góc CAB không là góc nội tiếp
HS khác có thể trả lời: Góc CAB vẫn là góc nội
tiếp
GV khẳng định: Góc CAB lúc này là góc tạo bởi
tia tiếp tuyến và dây cung, là một trờng hợp đặc
biệt của góc nội tiếp, đó là trờng hợp giới hạn của
góc nội tiếp khi một cát tuyến trở thành tiếp tuyến
HS đọc mục 1(SGK tr 77) và ghi bài, vẽ hình vào
vở
GV cho HS làm bài 1
HS: Các góc ở hình 23; 24; 25; 26 không phải là góc
tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung vì:
- Góc ở hình 23: Không có cạnh nào là tia tiếp
tuyến của đờng tròn
- Góc ở hình 24: Không có cạnh nào chứa dây cung
* Hình 1sđ cung AB = 600 vì
A
C
B O
A
B O
B O
Trang 9GV: có 3 trờng hợp xảy ra đối với góc nội tiếp Với
góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung cũng có 3
tr-ờng hợp tơng tự Đó là:
- Tâm đờng tròn nằm trên cạnh chứa dây cung
- Tâm đờng tròn nằm bên ngoài góc
- Tâm đờng tròn nằm bên trong góc
GV đa hình đã vẽ sẵn ba trờng hợp trên bảng phụ
a Tâm đờng tròn nằm trên cạnh chứa dây cung (yêu
cầu một HS chứng minh miệng)
b Tâm O nằm bên ngoài góc BAx
Kẻ OH⊥ AB tại H; ∆OAB cân
Vậy góc BAx = 1/2sđ cung AB
Ax là tia tiếp tuyến của (O)
⇒ Góc OAx=900 mà góc BAx
= 300 (gt) ⇒ góc AOB = 600sđ cung AB = 600Hình 2: sđ cung AB = 1800 vì
Ax là tia tiếp tuyến của (O)
⇒ Góc OAx= 900 ⇒AB là đờng kính hay sđcung AB = 1800
a) Tâm O nằm trên cạnh chứadây cung AB
Góc BAx = 900sđ cung AB = 1800
Trang 10Gợi ý: Chứng minh Ax là tia tiếp tuyến với đờng tròn (O) nghĩa là chứngminh điều gì?
Luyện tập
I Mục tiêu:
- Rèn kĩ năng nhận biết góc giữa tia tiếp tuyến và một dây
- Rèn kĩ năng áp dụng các định lý vào giải bài tập
- Rèn t duy logic và cách trình bày lời giải bài tập hình
II Chuẩn bị của GV và HS :
* GV: Thớc thẳng, compa, bảng phụ đa hình sẵn
* HS: Thớc thẳng, compa, bảng nhóm, bút dạ
III Tiến trình bài dạy
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
GV nêu yêu cầu kiểm tra
- Phát biểu định lý, hệ quả của góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung
HS phát biểu 2 định lý (thuận, đảo) và một hệ quả nh SGK
- Chữa bài tập 32 tr 80 SGK
O x
A B
T
P
O
Trang 11Theo đầu bài góc TPB là góc giữa tia tiếp tuyến và dây cung ⇒ góc TPB =1/2sđ cung BP mà góc BOP = sđ cung BP (góc ở tâm)
Luyện tập bài tập cho sẵn hình
Bài 1: Cho hình vẽ có AC, BD là đờng kính, xy là
tiếp tuyến tại A của (O) Hãy tìm trên hình những
góc bằng nhau?
Bài 2: Cho hình vẽ có (O) và (O’) tiếp xúc ngoài
tại A BAD, CAE là hai cát tuyến của hai đờng tròn,
xy là tiếp tuyến chung tại A
Bài 1
1
ˆ ˆ
ˆ D A
(Góc nội tiếp, góc giữa tia tiếptuyến và một dây cùng chắncung AB)
3
2; ˆ ˆ ˆ
A B
Trang 12
¤' O
D
Chøng minh gãc ABC = ADE
? T¬ng tù sÏ cã hai gãc nµo b»ng nhau n÷a
Gãc C = gãc BAt (gãc néi tiÕp
vµ gãc gi÷a tia tiÕp tuyÕn vµd©y cïng ch¾n cung AB)
⇒Gãc AMN = gãc C
∆AMN vµ ∆ACB cãGãc CAB chungGãc AMN = gãc C (cm trªn)Nªn ∆ AMN ~ ∆ ACB (gg)
AC
AM AB
N M
t O
A B
O
Trang 13GV yêu cầu HS phân tích sơ đồ chứng minh
Chứng minh bài toán
Góc M chung Góc ATM = góc B (cùng chắncung TA)
⇒∆ TAM ~ ∆BMT (g-g)
MT
MB MA
IV.Rút kinh nghiệm
I Mục tiêu:
- HS nhận biết đợc góc có đỉnh ở bên trong hay bên ngoài đờng tròn
- HS phát biểu và chứng minh đợc định lý vê số đo của góc có đỉnh ở bêntrong hay bên ngoài đờng tròn
Trang 14Góc AOB = sđ cung AB (cung ABnhỏ)Góc ACB = 1/2 sđ cung AB (cung ABnhỏ)Góc BAx = 1/2 sđ cung AB
⇒ góc AOB= 2 góc ACB = 2 góc BAx Góc ACB = góc BAx
⇒ ta chứng minh đợc ⇒ Bx là tiếp tuyến của (O) tại B
Hoặc có thể vận dụng định lý đảo của định lý góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dâycung để chứng minh
góc nội tiếp, góc giữa tia tiếp tuyến và một dây
cung Hôm nay chúng ta tiếp tục học về góc có
đỉnh ở bên trong đờng tròn, góc có đỉnh ở bên
ngoài đờng tròn
Góc BEC có đỉnh E nằm bên trong đờng tròn (O)
đợc gọi là góc có đỉnh ở bên trong đờng tròn
Ta quy ớc mỗi góc có đỉnh ở bên trong đờng tròn
1.Góc có đỉnh ở bên trong đ - ờng tròn
Trang 15chắn hai cung, một cung nằm bên trong góc, cung
kia nằm bên trong góc đối đỉnh của nó
Vậy trên hình, góc BEC chắn những cung nào?
GV: Góc ở tâm có phải là góc có đỉnh ở trong
đ-ờng tròn không?
H: Góc ở tâm là một góc có đỉnh ở trong đờng
tròn, nó chắn hai cung bằng nhau
Góc AOB chắn hai cung AB và CD
? Hãy dùng thớc đo góc xác định số đo của góc BEC
và số đo của các cung BnC và DmA (đo cung qua
góc ở tâm tơng ứng)
H lên đo và nêu kết quả
? Nhận xét gì về số đo của góc BEC và các cung
GV: Hãy đọc SGK tr 81 trong 3 phút và cho biết
những điều em hiểu về khái niệm góc có đỉnh ở ngoài
đờng tròn mà chúng ta học đến?
HS: Góc có đỉnh ở bên ngoài đờng tròn mà chúng
ta học là:
- Góc có: - Đỉnh nằm ngoài đờng tròn
- Các cạnh đều có điểm chung với đờng tròn (có
một điểm chung hoặc hai điểm chung)
* GV đa hình vẽ (cả 3 trờng hợp) và hỏi;
- Với nội dung định lý bạn vừa đọc, trong từng hình
ta cần chứng minh điều gì?
- Cho HS chứng minh từng trờng hợp
Góc BEC chắn cung BnC vàcung DmA
HS chứng minh Nối DB Theo định lý góc nộitiếp
Góc BDE = 1/2sđ cung BnC Góc DBE = 1/2sđ cung AmB
Mà góc BDE + DBE = BEC(góc ngoài của tam giác)
C
m
n
Trang 16TH3: Hai cạnh đều là tiếp tuyến
IV.Rút kinh nghiệm
Luyện tập
I Mục tiêu:
- Rèn kĩ năng nhận biết góc có đỉnh ở bên trong, bên ngoài đờng tròn
- Rèn kĩ năng áp dụng các định lý về số đo của góc có đỉnh ở trong đờngtròn, ở ngoài đờng tròn vào giải một số bài tập
- Rèn kĩ năng trình bày bài giải, kĩ năng vẽ hình, t duy hợp lý
II Chuẩn bị của GV và HS :
B O
A
S M O
Trang 17III Tiến trình bài dạy
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ: GV nêu yêu cầu kiểm tra
1 Phát biểu các định lý về góc có đỉnh ở bên trong, bên ngoài đờng tròn
2 Chữa bài tập 37 tr 82 SGK : Chứng minh ∠ ASC = ∠MCA
* góc ASC = (sđ cung AB- sđ cung MC) (định lý góc có đỉnh ở ngoài đờng tròn)
c n â tại S hay SA = SD
a Gọi giao điểm của AP và
RQ là K Ta có:
góc AKR = (sđ cung AR + sđcung QCP) : 2 (Đ/l góc có đỉnhtrong đờng tròn)
hay : Góc AKR = (1/2 (sđcung AB +sđ cung AC + sđ cung BC) : 2 ⇒ AP ⊥ QR
m
Trang 18P
R
Q
Bài 3: Từ một điểm M ở bên ngoài đờng tròn (O)
vẽ hai tiếp tuyến MB; MC Vẽ đờng kính BOD
Hai đờng thẳng CD và MB cắt nhau tại A Chứng
minh M là trung điểm của AB (GV đa đầu bài
trên bảng phụ)
Qua các bài tập vừa làm, chúng ta cần lu ý: để
tính tổng (hoặc tính hiệu) số đo hai cung nào
đó, ta thờng dùng phơng pháp thay thế một cung bởi
một cung khác bằng nó, để đợc hai cung liền kề
nhau (nếu tính tổng) hoặc hai cung có phần
chung (nếu tính hiệu)
GV: Có thể đặt thêm câu hỏi cho bài tập này
không?
H: Có thể đặt thêm câu hỏi bài tập này
VD: Chứng minh O // ADM
cung PC) : 2 (Đ/l góc có đỉnh ởtrong đờng tròn)
Góc PCI = (sđ cung RB) + sđcung BP) : 2 (đ/l góc nội tiếp)
Mà cung BP = cung PC ; cung
m
Trang 19IV.Rút kinh nghiệm
Cung chứa góc
I Mục tiêu:
- HS hiểu cách chứng minh thuận, chứng minh đảo và kết luận quỹ tíchcung chứa góc
- HS biết sử dụng thuật ngữ cung chứa góc dựng trên một đoạn thẳng
- Biết vẽ cung chứa góc α trên đoạn thẳng cho trớc
- Biết các bớc giải một bài toán quỹ tích gồm phần thuận, phần đảo và kếtluận
II Chuẩn bị của GV và HS :
* GV: - Bảng phụ vẽ sẵn hình ?1, đồ dùng dạy học
- Thớc thẳng, compa, êke, phấn màu
- Bảng phụ hoặc giấy trong (đèn chiếu) ghi kết luận, chú ý, cách vẽ cungchứa góc, cách giải bài toán quỹ tích, hình vẽ bài 44 SGK
* HS: - Ôn tập tính chất trung tuyến trong tam giác vuông, quỹ tích đờngtròn, định lý góc nội tiếp, góc tạo bởi 1 tia tiếp tuyến và 1 dây
1 Bài toán : Cho đoạn thẳng AB và góc α (00 < α <
1800) Tìm quỹ tích (tập hợp) các điểm M thoả
2 3 2
1
CD O N O N O
M m
y
O
x
α
Trang 20Giả sử điểm M thoả mãn góc AMB = α Vẽ cung
AmB đi qua ba điểm A, M, B Ta hãy xét xem tâm O
của đờng tròn chứa cung AmB có phụ thuộc vào vị trí
điểm M hay không ?
? Vẽ tia tiếp tuyến Ax của đờng tròn chứa cung
AmB Hỏi góc BAx có độ lớn bằng bao nhiêu ?
? Có góc α cho trớc => tia Ax cố định O phải nằm
trên tia Ay ⊥ Ax => tia Ay cố định
? O có quan hệ gì với A và B
HS: O phải cách đều A và B -> O nằm trên đờng
trung trực của AB
*Lấy điểm M’ bất kỳ thuộc cung AmB, ta cần
chứng minh góc AM’B = α
? Chứng minh điều đó
Trên nửa mặt phẳng đối của nửa mặt phẳng chứa
điểm M đang xét còn có cung Am’B đối xứng với
cung AmB qua AB cũng có tính chất nh cung
AmB
- Mỗi cung trên đợc gọi là một cung chứa góc α,
dựng trên đoạn thẳng AB, tức là cung mà với mọi
điểmM thuộc cung đó, ta đều có góc AMB = α
(T/c tam giác vuông)
⇒ N1, N2, N3 cùng n ằm trên ờng tròn (O; CD/2) hay đờngtròn đờng kính CD
đ-G Ta sẽ chứng minh quỹ tíchcần tìm là hai cung tròn
a Phần thuận:
- ∠ BAx = ∠ AMB = α
b Phần đảo
∠AM’B = BAx = α (vì đó làgóc nội tiếp và góc tạo bởi mộttia tiếp tuyến và dây cungcùng chắn cung AnB
c Kết luận (SGK)
2 Cách vẽ cung chứa góc α
? Qua chứng minh phần thuận, hãy cho biết muốn vẽ
một cung chứa góc α trên đoạn thẳng AB cho trớc , ta
phải tiến hành nh thế nào?
y
O
x
α
Trang 21- Vẽ tia Ax sao cho ∠ BAx = α
- Vẽ tia Ay vuông góc với Ax, O là giao điểm của
Ay với d
- Vẽ cung AmB, tâm O, bán kính OA, cung này
nằm ở nửa mặt phẳng bờ AB không chứa tia Ax
- Vẽ cung Am’B đối xứng với cung AmB qua AB
Qua bài toán vừa học trên, muốn chứng minh quỹ tích
các điểm M thoả mãn tính chất T của một hình
H nào đó, ta cần tiến hành những phần nào?
HS: Trong hình thoi hai đờng chéo vuông góc với
nhau ⇒∠ AOB = 900 hay O luôn nhìn AB cố định dới
góc 900
? Vậy quỹ tích của điểm O là gì?
HS: Quỹ tích của điểm O là đờng tròn đờng kính AB
? O có thể nhận mọi giá trị trên đờng tròn đờng kính
AB đợc hay không? Vì sao?
HS: O không thể trùng với A và B vì nếu O trùng A
hoặc B thì hình thoi ABCD không tồn tại
GV: Vậy quỹ tích của O là đờng tròn đờng kính AB
Trang 22IV.Rút kinh nghiệm
Luyện tập
I Mục tiêu:
- HS hiểu quỹ tích cung chứa góc, biết vận dụng cặp mệnh đề thuận, đảo củaquỹ tích này để giải toán
- Rèn kĩ năng dựng cung chứa góc và biết áp dụng vào bài toán dựng hình
- Biết trình bày lời giải một bài toán quỹ tích bao gồm phần thuận, đảo, kết luận
II Chuẩn bị của GV và HS :
* GV: Vẽ sẵn trên bảng phụ hoặc giấy trong (đèn chiếu) hình vẽ bài 44,hình dựng tạm bài 49, bài 51 SGK
- Thớc thẳng, compa, êke, thớc đo độ, phấn màu, máy tính bỏ túi
* HS: Ôn tập cách xác định tâm đờng tròn nội tiếp, tâm đờng tròn ngoạitiếp tam giác, các bớc của bài toán dựng hình, bài toán quỹ tích
- Thớc kẻ, compa, eke, thớc đo độ, máy tính bỏ túi
III Tiến trình bài dạy
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ: HS1: Phát biểu quỹ tích cung chứa góc:
Nếu ∠ AMB = 900 thì quỹ tích của điểm M là gì?
Nếu ∠ AMB = 900 thì quỹ tích của điểm M là đờng tròn đờng kính AB
- Chữa bài 44 SGK
∆ABC có Â = 900 => Bˆ+Cˆ = 90 0
0 0 2
2
90 2
ˆ 2
Điểm I nhìn đoạn thẳng BC cố định dới góc 1350 không đổi Vậy quỹ tích của
điểm I là cung chứa góc 1350 dựng trên đoạn BC (trừ B và C)
HS cũng có thể chứng minh cách khác
1 1
ˆ ˆ
= +
= +C B
HS2: Dựng cung chứa góc 400 trên đoạn thẳng BC bằng 6cm
A
Trang 23- Vẽ trung trực d của đoạn thẳng BC - Vẽ Bx sao cho ∠ CBx = 400
- Vẽ By ⊥ Bx, By cắt d tại O - Vẽ cung tròn BmC, tâm O, bán kính OB
Cung BmC là cung chứa góc 400 trên đoạn thẳng BC = 6cm
đờng cao AH = 4cm, ta nhận thấy cạnh BC = 6cm
dựng đợc ngay Đỉnh A phải thoả mãn những điều
kiện gì?
H: Đỉnh A phải nhìn BC dới một góc bằng 400 và A
cách BC một khoảng bằng 4cm
? Vậy A phải nằm trên những đờng nào?
H: A phải nằm trên cung chứa góc 400 vẽ trên BC và
cung chứa góc tại A và A’
Nối AB, AC Tam giác ABC hoặc A’BC là tam giác
cần dựng
Bài 49 tr 87 SG
Bài 51 tr 87 SGK
Có H là trực tâm ∆ABC (Â = 600)
I là tâm đờng tròn nội tiếp ∆
O là tâm đờng tròn ngoại tiếp ∆
Chứng minh H, I, O cùng thuộc một đờng tròn
ˆ + =
0
60 2
ˆ ˆ
= +
=
∠ +
Trang 24Bài số 35, 36 tr 78, 79 SBT
Đọc trớc bài 7 Tứ giác nội tiếp
IV.Rút kinh nghiệm
∠ICB) = 1200
∠BOC= 2 ∠BAC (Đ/l góc nộitiếp) = 1200
Tứ giác nội tiếp
I Mục tiêu:
- HS nắm vững định nghĩa tứ giác nội tiếp, tính chất về góc của tứ giácnội tiếp
- Biết rằng có những tứ giác nội tiếp đợc và có những tứ giác không nội tiếp
đợc bất kỳ đờng tròn nào
- Nắm đợc điều kiện để một tứ giác nội tiếp đợc (điều kiện có và đủ)
- Sử dụng đợc tính chất của tứ giác nội tiếp trong làm toán và thực hành
- Rèn khả năng nhận xét, t duy logic cho HS
II Chuẩn bị của GV và HS :
* GV: Bảng phụ hoặc giấy trong (đèn chiếu) vẽ sẵn hình 44 SGK và ghi
đề bài, hình vẽ
- Thớc thẳng, compa, êke, thớc đo góc, bút viết bảng phấn màu
* HS: - Thớc thẳng, compa, êke, thớc đo góc
III Tiến trình bài dạy
ĐVĐ: Các em đã đợc học về tam giác nội tiếp đờng
tròn và ta luôn vẽ đợc đờng tròn đi qua ba đỉnh
của tam giác Vậy với tứ giác thì sao? Có phải bất kỳ
tứ giác nào cũng nội tiếp đợc đờng tròn hay không?
Bài học hôm nay sẽ giúp chúng ta trả lời câu hỏi đó
GV vẽ và yêu cầu HS vẽ
- Đờng tròn tâm O
- Vẽ tứ giác ABCD có tất cả các đỉnh nằm trên
đ-ờng tròn đó
* Sau khi vẽ xong, GV nói: Tứ giác ABCD là tứ giác
Khái niệm tứ giác nội tiếp
Trang 25nội tiếp đờng tròn
? Vậy em hiểu thế nào là tứ giác nội tiếp đờng
tròn
H Tứ giác có bốn đỉnh nằm trên một đờng tròn đợc
gọi là tứ giác nội tiếp đờng tròn
Tứ giác ABCD có 4 đỉnh nằmtrên đờng tròn (O)
? Hãy đọc định nghĩa tứ giác nội tiếp trong SGK
H: đọc định nghĩa SGK
Tứ giác nội tiếp đờng tròn còn gọi tắt là tứ giác nội
tiếp
? Hãy chỉ ra các tứ giác nội tiếp trong hình sau:
HS: Tứ giác nội tiếp là:
ABDE, ACDE, ABCD, vì có 4 đỉnh đều thuộc
đờng tròn (O)
? Có tứ giác nào trên hình không nội tiếp đờng tròn
(O) ?
H: Tứ giác AMDE không nội tiếp đờng tròn (O)
? Tứ giác AMDE có nội tiếp đợc đờng tròn khác hay
không? Vì sao?
H: Tứ giác AMDE không nội tiếp đợc bất kỳ đờng
tròn nào vì qua ba điểm A, D, E chỉ vẽ đợc một
∠ C = 1/2sđ cung DAB (đ/lgóc nội tiếp)
⇒ Â + ∠ C = 1/2sđ (cung BCD+ cung DBA)
E
M
1 O
O
A
B
C D
Trang 26Định lý đảo
yêu cầu HS đọc định lý đảo trong SGK
GV nhấn mạnh: Tứ giác có tổng số đo hai góc đối
diện bằng 1800 thì tứ giác đó nội tiếp đờng tròn
Vẽ tứ giác ABCD có ∠ B + ∠ D= 1800 và yêu cầu
HS nêu giả thiết, kết luận của định lý
? Qua 3 đỉnh A, B, C của tứ giác ta vẽ đờng tròn
(O) Để tứ giác ABCD là tứ giác nội tiếp, cần chứng
minh điều gì?
H: Ta cần chứng minh đỉnh D cũng nằm trên đờng
tròn (O)
? hai điểm A và C chia đờng tròn thành hai cung
ABC và AmC Có cung ABC là cung chứa góc B
dựng trên đoạn AC Vậy cung AmC là cung chứa
góc nào dựng trên đoạn AC?
H: Cung AmC là cung chứa góc 1800 - ∠B dựng trên
đoạn thẳng AC
? Tại sao đỉnh D lại thuộc cung AmC?
H Theo giả thiết ∠ B + ∠D = 1800 ⇒∠ D= 1800
-∠ B, vậy D thuộc cung AmC Do đó tứ giác ABCD
nội tiếp vì có bốn đỉnh nằm trên một đờng tròn
GV yêu cầu HS nhắc lại hai định lý (thuận và
đảo)
DAB = 3600nên  + ∠ C= 1800Chứng minh tơng tự ∠ B +∠ D
= 1800
Hoạt động 4
Luyện tập
Bài 1: Cho ∆ABC, vẽ các đờng cao AH, BK, CF
Hãy tìm các tứ giác nội tiếp trong hình
- Các tứ giác nội tiếp là: AKOF, BFOH, HOKC vì
có tổng hai góc đối bằng 1800
? Tứ giác BFKC có nội tiếp không?
H: Tứ giác BFKC có ∠ BFC = ∠ BKC = 900
⇒ F và K cùng thuộc đờng tròn đờng kính BC ⇒
tứ giác BFKC nội tiếp vì có 4 đỉnh cùng thuộc
C D
O m
Trang 275.Hớng dẫn về nhà
- Học kĩ nắm vững định nghĩa, tính chất về góc và cách chứng minh tứgiác nội tiếp
- Làm tốt các bài tập 54, 56, 57, 58 tr 89 SGK
IV.Rút kinh nghiệm
Luyện tập
I Mục tiêu:
- Củng cố định nghĩa, tính chất và cách chứng minh tứ giác nội tiếp
- Rèn kĩ năng vẽ hình, kĩ năng chứng minh hình, sử dụng đợc tính chất tứgiác nội tiếp để giải một số bài tập
- Giáo dục ý thức giải bài tập hình theo nhiều cách
II Chuẩn bị của GV và HS :
* GV: - Thớc thẳng, compa, bảng phụ, ghi sẵn đầu bài của bài tập, bút dạ
* HS: - Thớc kẻ, compa, bảng phụ nhóm
III Tiến trình bài dạy
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ: GV nêu yêu cầu kiểm tra
- Phát biểu định nghĩa, tính chất về góc của tứ giác nội tiếp
- Chữa bài tập 58 tr 90 SGK
a) Chứng minh tứ giác ABDC nội tiếp
b) Xác định tâm của đờng tròn đi qua bốn điểm A, B, D, C
Chứng minh
a)∆ABC đều ⇒∠ A = ∠C1 = ∠ B1 = 600
Có ∠ C2 = 1/2∠ C1 = 600/2 = 300⇒∠ ACD = 900
Do DB = BC ⇒∆DBC cân ⇒∠B2 = ∠ C2 = 300 ⇒∠ABD = 900
Tứ giác ABDC có ∠ ABD + ∠ ACD = 1800 nên tứ giác ABDC nội tiếp đợc
b) Vì ∠ ABD = ∠ ACD = 900 nên tứ giác ABDC nội tiếp trong đờng tròn đờng kính
AD Vậy tâm của đờng tròn đi qua bốn điểm A, B, D, C là trung điểm của AD
Trang 28Gọi sđ∠BCE =x
Hãy tìm mối liên hệ giữa ∠ABC, ∠ADC
với nhau và với x Từ đó tính x
- Tìm các góc của tứ giác ABCD
- ∠ ABC + ∠ ADC = 1800 (vì tứ giácABCD nội tiếp)
∠ ABC = 400 + x và ∠ ADC = 200 + x(theo tính chất góc ngoài của tam giác)
3 1 24
Trang 292 =
=
OD OA
2
1 6
3
=
=
OB OC
- Kéo dài EC cắt (O) tại N
kéo dài BD cắt (O) tại M
- Để c/m AO ⊥ DE
cần c/m ED //MN và MN ⊥ AO
Theo đầu bài ∆ABC ba góc nhọn BD ⊥
AC; EC ⊥ AB
⇒∠B1 = ∠ C1 (vì cùng phụ với ∠ BAC)
∠B1 = 1/2sđ cung AM (đ/l góc nội tiếp)
∠C1 = 1/2sđ cung AN (đ/l góc nội tiếp)
⇒ cung AM = cung AN ⇒ A là điểmchính giữa cung NM ⇒ OA ⊥ NM (liên
hệ giữa đờng kính và cung)
* Tứ giác BEDC nội tiếp
⇒∠E1 = ∠B2 (cùng chắn cung DC lại có ∠N1 = ∠B2 (cùng chắn cung MC
E