1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giao an dai 7

90 120 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chương 1: Số hữu tỷ – Số thựcv
Trường học Trường Trung học Cơ sở Cộng Hoà
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Giáo trình
Năm xuất bản 2010
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 90
Dung lượng 1,8 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ngày soạn: 13/08/2010 Ngày giảng:16/08/2010 CHƯƠNG I : SỐ HỮU TỶ – SỐ THỰC. Mơc tiªu cđa ch¬ng Lµ ch¬ng më ®Çu cđa ch¬ng tr×nh §¹i sè líp 7 ®ång thêi còng lµ phÇn nèi tiÕp cđa ch- ¬ng "Ph©n sè" líp 6, h/s ®¹t ®ỵc nh÷ng yªu cÇu sau: *VỊ kiÕn thøc : - N¾m ®ỵc 1 sè kiÕn thøc vỊ sè h÷u tØ, c¸c phÐp tÝnh céng, trõ, nh©n, chia vµ l thõa, thùc hiƯn trong tËp sè h÷u tØ, h/s hiĨu vµ vËn dơng c¸c tÝnh chÊt cđa tØ lƯ thøc cđa d·y tØ sè b»ng nhau, qui íc lµm trßn sè bíc ®Çu cã kh¸i niƯm vỊ sè v« tØ, sè thùc vµ c¨n bËc hai. *VỊ kü n¨ng - Cã kÜ n¨ng thùc hiƯn c¸c phÐp tÝnh vỊ sè h÷u tØ, biÕt gi¶i c¸c bµi to¸n cã néi dung thùc tÕ, nh÷ng n¬i cã ®iỊu kiƯn cã thĨ nªn cho h/s kÜ n¨ng sư dơng m¸y tÝnh bá tói *VỊ th¸i ®é - Bíc ®Çu cã ý thøc vËn dơng c¸c hiĨu biÕt vỊ sè h÷u tØ, sè thùc ®Ĩ gi¶i c¸c bµi to¸n trong thùc tÕ. Tiết 1 : §1. TËp Hỵp Q c¸c sè h÷u tØ I. Mục tiêu : - Hs hiểu được khái niệm số hữu tỷ, cách biểu diễn số hữu tỷ trên trục số và so sánh các số hữu tỷ. Bước đầu nhận biết mối quan hệ gữa các tập hợp số N ⊂ Ζ ⊂ Q. - Hs biết biểu diễn số hữu tỷ trên trục số ; biết so sánh hai số hữu tỷ. - Vận dụng làm thành thạo BT II Chuẩn bò : 1: GV : bảng phụ ghi sơ đồ quan hệ giữa các tập hợp số N, Z, Q, bài tập, thước thẳng co chia khoảng, phấn màu. 2: HS: ôn khái niệm phân số bằng nhau, tính chất cơ bản của phân số; So sánh hai số nguyên ; So sánh hai phân số ; Biểu diễn số nguyên trên trục số ; Quy đồng mẫu số. Dụng cụ : Thước thẳng có chia khoảng. III.Phương pháp: Đặt vấn đề, giải quyết vấn đề, thực hành , luyện tập IV.Tiến trình dạy học . A.Ổn đònh tổ chức: vắng 7A: B. Kiểm tra bài cũ: C. Các hoạt động dạy bài mới: Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng Giáo án: Toán 7- Hồng Hải- THCS Cộng Hồ 1 Hoạt động 1. (5’) Dặn dò một số quy đònh. Gv giới thiệu chương trình bộ môn Đại số 7. Gv yêu cầu và quy đònh về sách, vở, dụng cụ học tập, phương pháp bộ môn. Gv giới thiệu chương I và bài §1. Hoạt động 2. (12’) Số hữu tỷ. Có các số : 2 ; -1.5 ; 0 ; 1 4 3 . ? Hãy viết mỗi số trên dưới dạng ba phân số bằng nó ? ? Mỗi số trên có thể viết được thành bao nhiêu phân số bằng nó ? Gv : ở lớp 6 chúng ta đã biết các phân số bằng nhau là các cách viết khác nhau của cùng 1 số đó được gọi là số hữu tỷ ⇒ các số 2 ; -1.5 ; 0 ; 1 4 3 đều là số hữu tỷ. ?Vậy thế nào là số hữu tỷ Gv cho Hs nắm ký hiệu Q. Gv yêu cầu Hslàm bài ?1 ? Vì sao các số 0.6; -1.25 ; 1 4 3 là các số hữu tỷ ? Gv yêu cầu Hs làm ?2 Số nguyên a có là số hữu tỷ không? vì sao? Hs nghe và ghi nhớ các yêu cầu, quy đònh, dặn dò của GV. Hs: 2= 1 2 = 2 4 = 3 6 = … -1.5= 10 15 − = 2 3 − = 4 6 − = … 0= 1 0 = 2 0 = 3 0 = … 1 4 3 = 4 7 = 8 14 = 12 21 − − =… số hữu tỷ là số được viết dưới dạng b a với a,b ∈ Z, b ≠ 0. Hs làm và trình bày bài giải. 0.6= 10 6 = 5 3 ; -1.25= - 100 125 = - 4 5 1 4 3 = 5 4 ?1 các số 0.6 ; -1.25 ; 1 3 1 là các số hữu tỷ vì chúng có thểû viết dược dưới dạng phân số. 0.6= 5 3 ; -1.25=- 4 5 ; 1 4 3 = 5 4 ?2 với : a ∈ Z =>a= 1 a =>a ∈ Q 1. Số hữu tỷ . a. Ví dụ về số hữu tỷ 2 ; -1.5 ; 0 ; 1 4 3 . b. Khái niệm. (Sgk/5) Tập hợp các số hữu tỷ ký hiệu là Q. Giáo án: Toán 7- Hồng Hải- THCS Cộng Hồ 2 ?Cũng hỏi tương tự với số tự nhiên n .Như vậy một số tự nhiên hay số nguyên đều là số hữu tỷ. Điều ngược lại có đúng không ? Cho ví dụ ? ?Vậy em có nhận xét gì về mqh giữa các tập hợp số N; Z; R ? Gv treo bảng phụ và cho Hs nắm miền giới hạn N ⊂ Ζ ⊂ Q. Gv yêu cầu Học sinh làm bài tập 1/7 SGK. Gv treo bản phụ BT lên , gv sửa sai (nếu có). Hoạt động 3:(10’)Biểu diễn số hữu tỷ trên trục số . Gv yêu cầu Hs làm?3. Biểu diễn các số nguyên –1; 1 ; 2 trên trục số. Gv cho ví dụ 1: Biểu diễn số hữu tỷ 4 5 trên trục số. n ∈ N=>n= 1 n =>n ∈ Q Ta có :N ⊂ Z ⊂ Q. Hs: Số nguyên a, số tự nhiên n đều là số hữu tỷ vì chúng có thể viết được dưới dạng phân số a= 1 a ; n= 1 n . điều ngược lại không còn đúng vì một số hữu tỷ chưa hẳn là số nguyên hay số tự nhiên. Vd : 2 1 ∈Q nhưng 2 1 ∉ N, 2 1 ∉Z H: N ⊂ Ζ ; Ζ ⊂ Q => N ⊂ Q; Hs điền ký hiệu ∈ ∉ ⊂ vào ô trống. Một Hs lên bảng trình bày. Lớp cùng làm và bổ sung. -1 0 1 2 Hs đọc phần biểu diễn số ở SGK 2. Biểu diễn số hữu tỷ trên trục số. Ví du 1: Biểu diễn số hữu tỷ 4 5 trên trục số. 5 4 2 1 Ví Dụ 2: Biểu diễn số hữu tỷ 3 2 − trên trục số. Giáo án: Toán 7- Hồng Hải- THCS Cộng Hồ 3 Yêu cầu : Hs đọc cách biểu diễn ở SGK/5 Hs đọc xong Gv thực hành trên bảng yêu cầu Hs cùng thực hành theo. Gv cho VD2 : biểu diễn số 3 2 − trên trục số. Em có nhận xét gì về số hữu tỷ 3 2 − ? ? Viết 3 2 − dưới dạng phân số có mẫu số dương ? ? Chia đoạn thẳng đơn vò thành mấy phần ? Nếu cần xác đònh biểu diễn số 3 2 − . Gv chốt lại cách điền số hữu tỷ trên trục số. Gọi 1 Hs lên biểu diễn 3 2 − trên trục số ? Gv yêu cầu Hs làm bt2/7 SGK gọi 2 Hscùng lên bảng. Gv sửa sai (nếu có). Hoạt động 4 (10’) So sánh hai số hữu tỷ . Gv yêu cầu Hs làm ?4 so sánh hai phân số 3 2 − và 5 4 − ? Nhắc lại và so sánh hai số hữu tỷ ta làm ntn? Vd1 : hãûy so sánh hai số Có mẫu số là số âm ? 3 2 − = 3 2 − Chia đoạn thẳng đơn vò thành 3 phần bằng nhau. Lấy về bên trái của ô một đoạn bằng hai đơn vò mới. Lớp biểu diễn trên vở của mình. Hs tự làm và nhận xét bổ sung. Hs: 5 2 − = 15 10 − 5 4 − = 5 4 − = 15 12 − . Vì –10 > -12 nên 15 10 − > 15 12 − => 3 2 − > 5 4 − Hs viết dưới dạng hai phân số có cùng mẫu dương rồi so sánh các mẫu số. Hs để so sánh hai số hữu tỷ ta viết chúng dưới dạng hai phân số rồi so sánh hai phân số đó. Hs: -1.2= 10 12 − = 5 6 − = 15 18 − 3 2 − = 3 2 − = 15 10 − vì –18<- 10 nên 3/ So sánh hai số hữu tỷ. a) Cách thực hiện : để so sánh hai số hữu tỷ ta làm như sau : B1) Viết chúng dưới dạng hai phân số co cùng mẫu dương . B2) So sánh hai tử: số hữu tỷ nào có tử lớn hơn thì lớn hơn. b) Ví dụ 1 : so sánh: -1.2 và 3 2 − Giáo án: Toán 7- Hồng Hải- THCS Cộng Hồ 4 hữu tỷ -1.2 và 3 2 − Vd2 : so sánh hai số hữu tỷ -3 2 1 và 0 ? Qua hai ví dụ Gv giới thiệu số hữu tỷ âm ? Số hữu tỷ dương. Gv yêu cầu Hs làm ?5 . Hoạt động 5 (6’) Luyện tập củng cố. Thế nào là số hữu tỷ ? Để so sánh hai số hữu tỷ ta làm ntn ? Gv yêu cầu Hs hoạt động nhóm bài tập sau : cho hai số hữu tỷ –1.2 và 3 1 a) So sánh hai số đó. b) Biểu diễn hai số đó trên trục số. c) Chúng là sốâ hữu tỷ dương hay âm? Nhận xét về vò trí của hai số đó đối với 0 ? 15 18 − < 15 10 − vậy –1.2< 3 2 − Hs tự làm vào vở. Hs lên bảng trình bày. Hs: số hữu tỷ dương : 4 3 ; 5 3 − − Số hữu tỷ âm : 7 3 − ; 5 1 − ; -4 Số hữu tỷ không dương, không âm: 2 0 − Hs trả lời. Hs trả lời. Hs hoạt động nhóm. -1.2= 2 3 − = 6 9 − ; 3 1 = 6 2 vì –9 < 2 => 6 9 − < 6 2 => -1.2 < 3 1 ( Hoặc so sánh bắc cầu với số 0 ) -1.2 là số hữu tỷ âm 3 1 là số hữu tỷ dương -1.2 ở bên trái điểm 0 ta có : -1.2= 15 18 − 3 2 − = 3 2 − = 15 10 − vì –18<-10 nên 15 18 − < 15 10 − vậy –1.2< 3 2 − c) Khái niện số hữu tỷ dương, hữu tỷ âm. (SGK/7) Bài tập: Ta có –1.2= 6 9 − 3 1 = 6 2 vì –9 < 2 nên 6 9 − < 6 2 vậy –1.2< 3 1 hoặc –1.2 < 0 < 3 1 vậy –1.2 < 3 1 -1.2 là số hữu tỷ âm. 3 1 là số hữu tỷ dương Giáo án: Toán 7- Hồng Hải- THCS Cộng Hồ 5 3 1 ở bên phải điểm o D. Củng cố :(2’) G chốt âkiến thức bài - Học kỹ đònh nghóa số hữu tỷ : cách biểu diễn số hữu tỷ trên trục s, so sánh 2 số hữu tỷ V. Hướng dẫn về nhà:(2’) BTVN : 3,4,5/8 SGK và 1,3,4/3,4 SBT. - Ôân quy tắc cộng trừ phân số, quy tắc “dấu ngoặc”, quy tắc “chuyển vế”. - Xem trước bài 2. VI. Đánh giá giờ dạy: . VII. Rút kinh nghiệm : . . . Ngày soạn: 18/08/2010 Ngày giảng:21/08/2010 Tiết 2 : §2 Céng trõ sè h÷u tØ I.Mục tiêu : * Hs nắm vững các quy tắc cộng, trừ số hữu tỷ, hiểu được quy tắc “chuyển vế” trong tập hợp số hữu tỷ . * Có kỹ năng làm được các phép tính cộng, trừ các số hữu tỷ nhan và đúng. * Có kỹ năng áp dụng quy tắc “chuyển vế”. II.Chuẩn bò : GV : bảng phụ ghi các tính chất của phép cộng phân số ( công thức tổng quát ). HS: ôn quy tắc cộng trừ phân số,quy tắc “chyển vế” , quy tắc “dấu ngoặc”. III.Phương pháp: Đặt vấn đề, giải quyết vấn đề, thực hành , luyện tập IV. Tiến trình dạy học . A.Ổn đònh tổ chức: vắng 7A: B. Hoạt động 1 (8’) Kiểm tra bài cũ Gv nêu câu hỏi : Giáo án: Toán 7- Hồng Hải- THCS Cộng Hồ 6 Hs1: thế nào là số hữu tỷ ? Nêu cách so sánh hai số hữu tỷ ? chữa bài tập 3/8 SGK. Gv : Trên trục số, giữa hai điểm hữu tỷ khác nhau bất kỳ bai giờ cũng có ít nhất một điểm hữu tỷ. Bài 3/8 SGK : so sánh hai số hữu tỷ: a/ x= 7 2 − = 7 2 − = 77 22 − vì –22 < -21 y= 11 3 − = 77 21 − nên 77 22 − < 77 21 − vậy 7 2 − < 11 3 − b/ x= 0.75= 4 3 − =y c/ 300 213 − > 25 18 ( = 300 216 − ) C. Các hoạt động dạy bài mới: Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng Hoạt động 2 :(12’) Cộng, trừ hai số hữu tỷ Gv : Ta biết mọi số hữu tỷ đều có thể viết được dưới dạng phân số b a với a,b ∈ Z;b ≠ 0 ?Vậy để cộng, trừ hai số hữu tỷ ta làm ntn ? G:Nhắc lại quy tắc cộng, trừ hai số hữu tỷ ta có thể viết chúng dưới dạng hai phân số có cùng mẫu dương rồi cộng, trừ. Với x,y ∈ Q Giả sử x= m a ; y= m b ( a, b, m ∈ Z, m> 0 ) Khi đó x+y = ? x- y = ? áp dụng tính a) 3 7 − + 7 4 = ? b) –3 – ( 4 3 − ) = ? Hs: Để Cộng Trừ Hai Số Hữu Tỷ Ta Viết Chúng Dưới Dạng Phân Số Rồi p Dụng Quy Tắc Cộng Trừ Phân Số Để Cộng, Trừ . HS Nhắc Lại Quy Tắc . HS lên bảng hoàn thành công thức. x+y = ? ; x- y = ? Hsthực hiện hai phép tính trên sau đó trình bày cách thực hiện . 3 7 − + 7 4 = 21 49 − + 21 12 = 4 1249 +− 1. Cộng trừ hai số hữu tỷ a. tổng quát với x= m a ; y= m b ( a, b, m ∈ Z, m> 0 ) ta có x+y= m a + m b = m ba + x-y= m a - m b = m ba − ví dụ :tính a) 3 7 − + 7 4 = 21 49 − + 21 12 = 4 1249 +− = 21 37 − b) –3 – ( 4 3 − ) = 4 12 − + 4 3 = 4 312 +− = 4 9 − Giáo án: Toán 7- Hồng Hải- THCS Cộng Hồ 7 Gv ghi lại cách làm của Hsvà nhận xét (sửa sai) Gv yêu cầu làm bài ?1 và sửa sai nếu có . ?Nhắc lại tính chất của phép cộng phân số ? -> treo bảng phụ Gv yêu cầu hoạt động nhóm giải bài tập 6/10 SGK. Gọi 4 Hsđại diện cho 4 nhóm trình bày cách làm Gv sửa sai (nếu có) . = 21 37 − -3 – ( 4 3 − )= 4 12 − + 4 3 = 4 312 +− = 4 9 − Hscả lớp làm bài vào vở, gọi hai Hs trình bày trên bảng. a) 0.6+ 3 2 = 5 3 + 3 2 − = 15 9 + 15 10 − = 15 1 − b) 3 1 -(-0.4)= 3 1 + 5 2 = 15 5 + 15 6 = 15 11 Hsnhắc lại tính chất cộng phân số Hshoạt động nhóm. Đại diện của 4 nhóm trình bày bài giải. Nhóm 1 câu a, nhóm 2 câu b, nhóm 3 câu c, nhóm 4 câu d. Hs cả lớp trình bày bài vào vở Hoạt động 3 : (10’) Quy tắc chuyển vế ? Nhắc lại quy tắc chuyển vế trong Z ? Tương tự trong tập hợp Z thì trong Q cũng có quy tắc chuyển vế. Gọi Hsnhắc lại. Hskhi chuyển một số hạng từ vế này sang vế kia ta phải đổi dấu của số hạng đó. Hsnhắc lại quy tắc chuyển vế. 3/Quy tắc chuyển vế a. Quy tắc : (SGK/9) với x,y,z ∈ Q x+y =z => x= z-y. b. Ví dụ tìm x biết - 5 2 + x= 3 1 Giáo án: Toán 7- Hồng Hải- THCS Cộng Hồ 8 Gv cho Hsnắm CT tổng quát. Gv : áp dụng quy tắc chuyển vế hảy tìm x ? gọi 1 Hslên bảng giải. Gv yêu cầu làm bài ?2 Gọi 2 Hslên bảng làm. Gv cho Hsđọc chú ý ở SGK Hscả lớp làm vào vở. 1 Hslên bảng trình bày. ?2 : Hai Hslên bảng làm a) x- 2 1 = 3 2 b) =>x=- 3 2 + 2 1 = - 6 1 c) 7 2 -x= - 4 3 =>x=- 4 3 - 7 2 = - 28 29 gọi 2 Hsđọc chú ý SGK/9 x= 3 1 + 5 2 => x= 15 5 + 15 6 x= 15 21 =1 5 6 c. chú ý : (SGK/9) Hoạt động 4 : (12’) Luyện tập củng cố Gv yêu cầu Hscả lớp làm bài tập 8/10 SGK Gọi 2 Hslên bảng trình bày câu a,b. Gv yêu cầu Hshoạt động nhóm làm bài tập 9a,c /10 SGK và bài tập 10. Gv theo dõi kiểm tra các nhóm hoạt động. Gv nhận xét sửa sai (nếu có). Gv : Hãy nhắc lại quy tắc chuyển vế muốn cộng, trừ hai số hữu tỷ ta làm như thế nào? 2 Hslên bảngt trìnhbày bài 8a,b Hshoạt động theo nhóm. Đại diện của các nhóm trình bày bài làm. Hsnhắc lại quy tắc. 3. Luyện tập : Bài số 8/10 SGK : Tính a) 7 3 +(- 2 5 )=(- 5 3 ) = 70 30 +(- 70 175 )+(- 70 187 )= 2 70 47 b) (- 3 4 )+(- 5 2 )+(- 2 3 ) =- 30 40 + 30 12 − + 30 45 − = -3 30 7 Bài số 9/10 SGK tìm x biết. a) x+ 3 1 = 4 3 x= 4 3 - 3 1 = 12 9 - 12 4 = 12 5 b) –x- 3 2 = - 7 6 -x = 7 6 + 3 2 = - 21 4 vậy x = 21 4 V.Hướng dẫn về nhà :( 2’) Dặn dò. - Học thuộc các quy tắc và công thức tổng quát, xem lại các VD, BT đã sửa. - BTVN : 7;8(c,d); 9(b,dưới)/10 SGK và 12;13/5 SBT. - Ôân quy tắc nhân, chia phân số ; các tính chất của phép nhân tytrong Z, phép nhân phân số. Giáo án: Toán 7- Hồng Hải- THCS Cộng Hồ 9 VI. Đánh giá giờ dạy: . VII Rút kinh nghiệm : Ngày soạn: 20/08/2010 Ngày giảng:23/08/2010 Tiết 3 : §2 Nh©n chia sè h÷u tØ I.Mụctiêu: - HS nắm vững các qui tắc nhân chia số hữu tỉ. Hiểu tỉ số của 2 số hữu tỉ - Có kỹ năng nhân, chia số hữu tỷ nhanh chóng và đúng II. Chuẩn bò : Gv : Bảng phụ ghi các tính chất của phép nhân trong Z, phép nhân phân số. Hai bảng phụ ghi bài tập 14/12 Sgk để tổ chức trò chơi. HS: Ôân quy tắc nhân, chia phân số, các tính chất của phép nhân trong Z, phép nhân phân số ; đònh nghóa tỷ số. III.Phương pháp: Đặt vấn đề, giải quyết vấn đề, thực hành , luyện tập IV. Tiến trình dạy học . A.Ổn đònh tổ chức: vắng: B. Hoạt động 1 (7’) Kiểm tra bài cũ . Gv nêu câu hỏi. Hs1 : muốn cộng trừ hai số hữu tỷ ta làm ntn ? Viết công thức tổng quát ? Và làm bài tập 8(c,d)/10 Sgk. Hs2 : Nêu quy tắc chuyển vế; viết công thức ? và làm bài 9(b,d) /10sgk. Gv nhận xét đánh giá câu trả lời của từng hs, sửa sai (nếu có). Hs1 trả lời và viết CTTQ Bài 8/10SGK Tính: c/ 3 4 -(- 7 2 )- 10 7 = 70 56 + 70 49 - 70 27 = 70 27 d/ 3 2 -[( - 4 7 ) - ( 2 1 + 8 3 )] = 3 2 + 4 7 + 2 1 + 8 3 = 24 79 = 3 24 7 Hs2 nêu quy tắc chuyển vế. Bài 9/10 Sgk : Tìm x biết. b/ x- 5 2 = 7 5 => x= 5 2 + 7 5 vậy x= 35 39 =1 35 4 d/ 7 4 + x= 3 1 =>x= 3 1 - 7 4 vậy x= - 21 5 C.Các hoạt động day bài mới: Giáo án: Toán 7- Hồng Hải- THCS Cộng Hồ 10 [...]... biÕt: (−3) n = − 27 => (-3)n = (-3)3 (-3)4 81 (-3)n = (-3 )7 n =7 4) Chøng minh r»ng: 8 17- 279 - 913 chia hÕt cho 34.5 1,0đ Ta cã: 8 17- 279 - 913 = (34 )7 – (33)9- (32)13 = 328 - 3 27 - 326 = 326 ( 32 - 3 – 1) = 326.5 = 322 34.5 = 322.405 chia hÕt cho 405 D Củng cố:(2’) G thu bµi V Hướng dẫn về nhà:ø(2’) Tiếp tục ôn lại các công thức về luỹ thừa Lµm l¹i bµi kiĨm tra vµo vë BT Btvn: 46, 47, 48,52, 57, 59/11,12 Sbt... với phép a = 1,5 ; b= -0 ,75 cộng M= a + 2ab- b a(b±c)=ab ± ac Giải: a = 1,5 =>a= ±1,5; H hoạt động nhóm Với a=1,5; b= -0 ,75 =>M=1,5+2.1,5.(-0 ,75 )+ 0 ,75 =>M=0 với a = -1,5; b = -0 ,75 M=-1,5+2.(-1,5).(-0 ,75 )+0 ,75 =>M=1,5 Gv treo bảng phụ BT 26/16 Sgk và hướng dẫn sử dụng MTBT để thực Hs chú ý vào bảng hiện phép tính phụ và lắng nghe -> Dạng 2: sử dụng MTBT làm theo Giáo án: Toán 7- Hồng Hải- THCS Cộng... là 37 + Bạn Liên đã nhóm từng só hạng có tổng là số nguyên được (-3) và 40 rồi cộng chúng lại được 37 Cách làm của bạn Liên nhanh hơn Yêu cầu Hs làm bt 20/15 Sgk Hs cả lớp làm vào vở, 4 (Tính nhanh ) gọi 4 Hs lên Hs lên bảng giải bảng trình bày cách giải a Cho lớp nhận xét và bổ sung Gv nhận xét, sửa sai (nếu có) Bài 20 (SGK-15) a/ 6,3 + (-3 ,7) + 2,4 +(-0,3) =(6,3+2,4)+[(-3 ,7) + (-0,3)] =8,4-4= 4 ,7 b/(-4,9)... nào của x b/ x 3 3 = 4 và xx=- 4 d/ x=0.35 Hs2 : a/ -3,8+[(-5 ,7) +3,8]=[(-3,8)+ 3,8]+(-5 ,7) =-5 ,7 b/ 31,4 + [6,4+(-18)]=(31,4+6,4)+(-18) = 37, 8+(-18) =19,8 c/ [(-9,6)+4,5]+[9,6+(-1,5)] =[(-9,6)+ 9,6]+[ 4,5+(-1,5)] =3 d/ [(-4,9+(- 37, 8)][1,9+2,8]= [(-4,9+1,9]+[ (- 37, 8)+2,8] = (-3) +(-35) = -38 ) C Các hoạt động dạy học Giáo án: Toán 7- Hồng Hải- THCS Cộng Hồ 18 Hoạt động của GV Dạng 1 : Tính giá trò... hiƯn phÐp to¸n ë trong ngc  −2 3  4  −1 4  4 + : + + :   3 7 5  3 7 7  −2 3   −1 4   4 =  +  +  +  :  3 7   3 7   5 VI.Rút kinh nghiệm vµ ®¸nh gi¸ giê d¹y 1 Giáo án: Toán 7- Hồng Hải- THCS Cộng Hồ 13 6) Ngày soạn: 24/08/2010 Ngày giảng: 27/ 08/2010 TIẾT 4 § 4 GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỶ CỘNG, TRỪ ,... bảng thực hiện Hscả lớp cùng tự làm 2 Hstrình bày lên bảng ?4 Tính 8 8 8 8 b/ 10 : 2 = (10:2) = 5 72 2 2 2 2 = () = 3 = 9 c/ 272 : 253 = (33)2 :(52)3 24 6 6 6 − 7. 5 3 = 3 : 5 =() =()3 = -33 2 5 3 = - 27 15 3 27 = 15 3 33 125 Hoạt động 4 : luyện tập và củng cố (13’) Giáo án: Toán 7- Hồng Hải- THCS Cộng Hồ 27 =()3 = 53 = Nhắc lại ct tính luỹ thừa 1 Hslên bảng viết công của 1 tích, của 1 thương ? thức Nhân... + 3.2 2.32 + 33 Tính giá trò của các biểu = −13 thức sau 33.13 33 (2 3 + 2 2 + 1) 27 18 Viết các số 2 và 3 dưới = − 13 −13 dạng luỹ thừa có số mũ là 3 =(-3) =- 27 9 so sánh với 2 27 và 318 Bài Số 38/22 : a/ 2 27= (23)9 = 89 318 =(23)9 = 99 vì 89 < 99 vậy 2 27m=n (a≠ 0, ≠ ±1) am >an =>m>n am > bm =>a>b (a,b>0) D.Củng cố:(2’): ? Nêu Ct luỹ thừa của 1 tích? 1 thương?... Hslên bảng viết kết quả biểu thức sau dưới dạng an (a ∈ Q, n ∈ N) a/ 9.33.33 = 33.9 9=32 b/ 4.25 (23.) = 22.25() = 27: = 27. 2 = 28 Hstrình bày cách làm viết các thừa số dưới dạng các luỹ thừa có cùng cơ số Hstự làm dưới sự hướng dẫn của Gv Bài Số 42/23 Sgk : Tìm n biết: a/ =2 => 2n= => 2n= 8 =23=> n=3 b/ = - 27 =>(-3)n = 81.(- 27) = (-3)4.(-3)3 = (-3 )7 => n =7 c/ 8n:2n=4 => 4n=41 =>n=1 ? Yêu cầu Hslàm bài... 17/ 15 Sgk nếu x= 0 thì nếu x0 -x nếu x x = 7 ; 7 1 1 1 x= 7 => x = 7 ;x=3 5 1 =3 5 x=0=> x =0 x= => x Hs làm bài 17/ 15 vào vở Hoạt động 3 : Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân (13’) Gv ở lớp dưới chúng ta đã Hs: có hai cách thực 2/Cộng, trừ, nhân, chia học cộng, trừ, nhân, chia hiện số thập phân Giáo án: Toán 7- ... a:b=c:d thức a vàb các ngoại tỷ, (b,d ≠ 0) c và d là các trung tỷ ?Yêu cầu Hslàm bài ? 1/24 Sgk Giáo án: Toán 7- Hồng Hải- THCS Cộng Hồ 35 ?Từ các tỷ số sau đây có a/ :4= = lập được tỷ lệ thức không :8=.= ? =>lập được a/ :4 và :8 -3 :7= = c Ghi chú : (Sgk/24) b/ -3 :7 và -2 :7 -2 :7= .= =>3 :7 ≠ -2 :7( không lập được tỷ lệ thức ) 2.9 a/ ==>x= 3 =6 (Dựa vào Gv cho bt sau: a/ Cho tỷ lệ thức = tìm tc của 2 phân . hai số hữu tỷ: a/ x= 7 2 − = 7 2 − = 77 22 − vì –22 < -21 y= 11 3 − = 77 21 − nên 77 22 − < 77 21 − vậy 7 2 − < 11 3 − b/ x= 0 .75 = 4 3 − =y c/ 300. Tính: c/ 3 4 -(- 7 2 )- 10 7 = 70 56 + 70 49 - 70 27 = 70 27 d/ 3 2 -[( - 4 7 ) - ( 2 1 + 8 3 )] = 3 2 + 4 7 + 2 1 + 8 3 = 24 79 = 3 24 7 Hs2 nêu quy tắc

Ngày đăng: 29/09/2013, 04:10

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng   yêu   cầu   Hs   cùng - Giao an dai 7
ng yêu cầu Hs cùng (Trang 4)
Bảng trình bày: đáp số. - Giao an dai 7
Bảng tr ình bày: đáp số (Trang 13)
Bảng  trình bày cách giải. - Giao an dai 7
ng trình bày cách giải (Trang 17)
Bảng trình bày. - Giao an dai 7
Bảng tr ình bày (Trang 26)
Bảng trình bày câu a, c, d. - Giao an dai 7
Bảng tr ình bày câu a, c, d (Trang 30)
Bảng phụ: - Giao an dai 7
Bảng ph ụ: (Trang 31)
Bảng .Gv sửa sai (nếu có) - Giao an dai 7
ng Gv sửa sai (nếu có) (Trang 44)
Bảng phụ ghi các quy ước làm - Giao an dai 7
Bảng ph ụ ghi các quy ước làm (Trang 59)
Bảng phụ ghi bài tập. - Giao an dai 7
Bảng ph ụ ghi bài tập (Trang 72)
Bảng phụ và chốt lại các - Giao an dai 7
Bảng ph ụ và chốt lại các (Trang 76)
Bảng cho đại diện các nhỏmtình - Giao an dai 7
Bảng cho đại diện các nhỏmtình (Trang 83)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w