- Qua bài học HS biết được toán học có ứng dụng trong thực tiễn II/ Phương tiện dạy học : - Giáo án , SGK ,STK , phấn màu.. - Qua bài học HS biết được toán học có ứng dụng trong thực tiễ
Trang 1- Khái niệm hàm số lượng giác
- Nắm các định nghĩa giá trị lượng giác của cung , các hàm số lượng giác
- Hiểu thế nào là hàm số lượng giác
- Xây dựng tư duy lôgíc , linh hoạt
4) Thái độ :
- Cẩn thận trong tính toán và trình bày
- Qua bài học HS biết được toán học có ứng dụng trong thực tiễn
II/ Phương tiện dạy học :
- Giáo án , SGK ,STK , phấn màu
- Bảng phụ
- Phiếu trả lời câu hỏi
III/ Tiến trình bài học :
a) Y/c HS sử dụng máy tính ( lưu ý máy ở chế độ rad )
b) Sử dụng đường tròn lg biểu diễn cung AM thoả đề bài
3 Bµi míi:
Hoạt động 2 : Hàm số sin và côsin
-Đặt mỗi số thực x tương ứng điểm M trên đường
tròn lg mà sđ cung ¼ AM bằng x Nhận xét số điểm
M Xác định giá trị sinx, cosx tương ứng
-Sửa chữa, uốn nắn cách biểu đạt của HS?
-Định nghĩa hàm số sin như sgk
-Tập xác định , tập giá trị của hàm số y = sin x
-Sử dụng đường tròn lg thiết lập
-Có duy nhất điểm M
có tung độ là sinx, hoành độ điểm M là cosx,
-Nhận xét, ghi nhận
-Suy nghĩ trả lời -Nhận xét -Ghi nhận kiến thức
I Các định nghĩa :
1 Hàm số sin và côsin : a) Hàm số sin : (sgk)
sin : ¡ →¡
x a y = sin x
Tập xác định là ¡Tập giá trị là [ − 1;1 ]
Hoạt động 3 : Hàm số côsin
-Xây dựng như hàm số sin ?
-Phát biểu định nghĩa hàm số côsin
-Tập xác định , tập giá trị của hàm số y = cos x
-Củng cố kn hs y = sin x,y = cos x
-Xem sgk , trả lời -Nhận xét
Hoạt động 4 : Hàm số tang và côtang
-Định nghĩa như sgk
-Tập xác định?
-HS trả lời-Nhận xét-Ghi nhận kiến thức
2 Hàm số tang và côtang : a) Hàm số tang : (sgk)
Trang 2sin
( cos 0) cos
b) Hàm số cụtang : (sgk)
cos
(sin 0) sin
các hàm số lợng giác khi đối số
x tăng hoặc giảm một số lần chu
- Nhắc lại chu kỳ tuần hoàn của hàm số
- so sánh và biểu diễn các
điểm trên mặt phẳng toạ độ
II/Tính tuần hoàn của hàm số l ợng giác :
Số dơng T = 2 π là số dơng nhỏ nhất thoả mãn: sin(x+T) = sinx, ∀ ∈x Ă (1)
-Hàm số y = sinx thoã mãn (1) gọi là hàm số tuần hoàn và 2π gọi là chu kỳ của nó
Tơng tự:
-Hàm số y = cosx là hàm số tuần hoàn với chu kỳ
2 π-Các hàm số y = tgx,y = cotgx là những hàm số tuần hoàn với chu kỳ π
III Sự biến thiờn và đồ thị của hàm số lượng giỏc:
B
A'
Trang 3sinx3 và sinx4
Biểu diễn các điểm:(x1;sinx1),
(x2,sinx2);(x3;sinx3);(x4;sinx4)
2
x x π π
∈ thì x3 < x4⇒sinx3 > sinx4.Vậy: hàm số y = sinx đồng biến trên: 0;
Đồ thị hàm số trên đoạn [ − π π ; ]
y −π −π2 o π2 π x B'
Trang 4- Khái niệm hàm số lượng giác
- Nắm các định nghĩa giá trị lượng giác của cung , các hàm số lượng giác
- Hiểu thế nào là hàm số lượng giác
- Xây dựng tư duy lôgíc , linh hoạt
4) Thái độ :
- Cẩn thận trong tính toán và trình bày
- Qua bài học HS biết được toán học có ứng dụng trong thực tiễn
II/ Phương tiện dạy học :
- Giáo án , SGK ,STK , phấn màu
- Bảng phụ
- Phiếu trả lời câu hỏi
III/ Tiến trình bài học :
1 Ổn định tổ chức:
2.Kiểm tra bài cũ
2 KiÓm tra bµi cò:
Lªn b¶ng tr¶ lêi
-Suy nghĩ trả lời -Nhận xét -Ghi nhận kiến thức
được đồ thị trên khoảng
Trang 5được đồ thị trên khoảng
-Điều kiện : sinx≠0
-Điều kiện : 1 – cosx > 0 hay
cosx≠1
-Điều kiện :
Lªn b¶ng thùc hiÖn
-Suy nghĩ trả lời -Nhận xét -Ghi nhận kiến thức
Lªn b¶ng lµm
-HS trình bày bài làm -Tất cả các HS còn lại trả lời vào vở nháp
-Nhận xét-Chỉnh sửa hoàn thiện nếu có-Ghi nhận kết quả
-Xem BT2/sgk/17-HS trình bày bài làm -Tất cả các HS còn lại trả lời vào vở nháp
-Nhận xét-Chỉnh sửa hoàn thiện nếu có-Ghi nhận kết quả
Trang 6Ngày soạn:
Trang 7- Vẽ được đồ thị các hàm số y = sin ; x y = cos ; x y = tan ; x y = cot x
3) Tư duy : - Hiểu thế nào là hàm số lượng giác
- Xây dựng tư duy lôgíc , linh hoạt
4) Thái độ : Cẩn thận trong tính toán và trình bày Qua bài học HS biết được toán học có ứng dụng trong thực
tiễn
II/ Phương tiện dạy học :
- Giáo án , SGK ,STK , phấn màu
- Bảng phụ
- Phiếu trả lời câu hỏi
III/ Tiến trình bài học và các hoạt động :
vở nháp-Nhận xét-Chỉnh sửa hoàn thiện nếu có-Ghi nhận kết quả
vở nháp-Nhận xét-Chỉnh sửa hoàn thiện nếu có-Ghi nhận kết quả
vở nháp-Nhận xét-Chỉnh sửa hoàn thiện nếu có-Ghi nhận kết quả
5) BT5/sgk/18 :
Hoạt động 6 :
BT6,7/SGK/18
-Xem BT6,7/sgk/18-HS trình bày bài làm -Tất cả các HS còn lại trả lời vào
6) BT6/sgk/18 :
( k 2 , π π + k 2 π ) , k ∈ ¢
Trang 8x π k π k
4.Củng cố :
Câu 1: Nội dung cơ bản đã được học ?
5.Híng dÉn häc ë nhµ : Xem bài và BT đã giải
Xem trước bài phương trình lượng giác cơ bản
Trang 9a sin
cos O
M' M
Ngày soạn:
TiÕt 6-7
PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC:
I/ Mục tiêu bài dạy :
1) Kiến thức :
- Biết pt lượng giác cơ bản : sin x a = ;cos x a = ; tan x a = ;cot x a = và cơng thức tính nghiệm
2) Kỹ năng :
- Giải thành thạo các phương trình lượng giác cơ bản
- Biết sử dụng máy tính bỏ túi hỗ trợ tìm nghiệm ptlg cơ bản
3) Tư duy : - Xây dựng tư duy lơgic, sáng tạo
- Hiểu được cơng thức tính nghiệm
4) Thái độ : Cẩn thận trong tính tốn và trình bày Qua bài học HS biết được tốn học cĩ ứng dụng trong thực
tiễn
II/ Phương tiện dạy học :
- Giáo án , SGK ,STK , phấn màu
- Bảng phụ
- Phiếu trả lời câu hỏi
III/ Tiến trình bài học :
trịn lượng giác ?
-HĐ1 sgk ?
-Ptlg cơ bản
-Lên bảng trả lời -Tất cả các HS cịn lại trả lời vào
vở nháp-Nhận xét
-Chỉnh sửa hồn thiện-Ghi nhận kiến thức
-Trình bày bài giải , nhận xét
-Chỉnh sửa , ghi nhận kiến thức
- ¸p dơng c«ng tøc tÝnh
- Tr¶ lêi
1 Phương trình sinx = a (1) : (sgk)
-NÕua > 1 Ph¬ng tr×nh (1) v« nghiƯm-NÕua ≤ 1ph¬ng tr×nh (1) cã nghiệm
sinx = 0 ⇔ = π ∈ x k k ( ¢ )
Trang 10-Trình bày bài giải -Nhận xét
-Chỉnh sửa -Ghi nhận kiến thức
2 Phương trình cosx = a (2): (sgk)
- NÕua > 1 ph¬ng tr×nh (2) v« nghiÖm
- NÕua ≤ 1(2) cã nghiÖm + x = ± arcsin a k2 , k + π ∈ ¢Víi 0
α π α
α ⇔ = ±α + π ∈ ¢ cosx = cos
Chú ý : (sgk) Trường hợp đặc biệt
cos O
M' M
Trang 11Ngày soạn:
TiÕt 8-9
PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC:
I/ Mục tiêu bài dạy :
1) Kiến thức :
- Biết pt lượng giác cơ bản : tan x a = ;cot x a = và cơng thức tính nghiệm
2) Kỹ năng :
- Giải thành thạo các phương trình lượng giác cơ bản
- Biết sử dụng máy tính bỏ túi hỗ trợ tìm nghiệm ptlg cơ bản
3) Tư duy : - Xây dựng tư duy lơgic, sáng tạo
- Hiểu được cơng thức tính nghiệm
4) Thái độ : Cẩn thận trong tính tốn và trình bày Qua bài học HS biết được tốn học cĩ ứng dụng trong thực
tiễn
II/ Phương tiện dạy học :
- Giáo án , SGK ,STK , phấn màu
- Bảng phụ
- Phiếu trả lời câu hỏi
III/ Tiến trình bài học :
-Lên bảng trả lời -Tất cả các HS cịn lại trả lời vào vở nháp
-Nhận xét -Ghi nhận kiến thức
Hoạt động 2 : Phương trình tgx
= a -Điều kiện tanx cĩ nghĩa ?
-Trình bày như sgk
-Minh hoạ trên đồ thị
-Giao điểm của đường thẳng y = a và
-Chỉnh sửa hồn thiện-Ghi nhận kiến thức
-Trình bày bài giải , nhận xét -Chỉnh sửa , ghi nhận kiến thức
Trang 12trình cotx = a
-Điều kiện cotx có nghĩa ?
-Trình bày như sgk
-Minh hoạ trên đồ thị
-Giao điểm của đường thẳng y = a và
Trình bày bài giải , nhận xét -Chỉnh sửa , ghi nhận kiến thức
-Điều kiện : x k k ≠ π ∈ ( ¢ )Nếu 0
cot a
α π α
Câu 1: Nội dung cơ bản đã được học ? CT nghiệm?
Dặn dò : Xem bài và VD đã giải
BT1->BT4/SGK/28
Trang 13- Giải thành thạo các phương trình lượng giác cơ bản
- Biết sử dụng máy tính bỏ túi hỗ trợ tìm nghiệm ptlg cơ bản
3) Tư duy :
- Xây dựng tư duy lôgic, sáng tạo
- Hiểu được công thức tính nghiệm
4) Thái độ :Cẩn thận trong tính toán và trình bày Qua bài học HS biết được toán học có ứng dụng trong thực
tiễn
II/ Phương tiện dạy học :
- Giáo án , SGK ,STK , phấn màu
- Bảng phụ
- Phiếu trả lời câu hỏi
III/ Tiến trình bài học và các hoạt động :
-Nhận xét-Chỉnh sửa hoàn thiện nếu có-Ghi nhận kết quả
1) BT1/sgk/17 :
a)
1arcsin 2 2
1arcsin 2 23
-Giải pt : sin x3 =sinx
-Chỉnh sửa hoàn thiện nếu có
-Xem BT2/sgk/28-HS trình bày bài làm -Tất cả các HS còn lại trả lời vào
vở nháp-Nhận xét-Ghi nhận kết quả
-Chỉnh sửa hoàn thiện nếu có-Ghi nhận kết quả a)
-Nhận xét
4) BT4/sgk/29 :
Trang 14-Nhận xét-Chỉnh sửa hoàn thiện nếu có-Ghi nhận kết quả
c) : cosx≠0 ; d) : sinx≠0
5) BT5/sgk/29 :
a) x = 450+ k 180 (0 k ∈ ¢ )b) 1 5
b) ĐK : cos3 x ≠ 0,cos x ≠ 0
1
tan tan 3 tan
2 3
4.Củng cố : Câu 1: Nội dung cơ bản đã được học ?
5 H íng dÉn häc ë nhµ : Xem bài và BT đã giải
Xem trước bài “ MỘT SỐ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC THƯỜNG GẶP “
Ngày soạn:
Trang 152) Kỹ năng :
- Giải được phương trình các dạng trên
3) Tư duy : - Nắm được dạng và cách giải các phương trình đơn giản
4) Thái độ : Cẩn thận trong tính toán và trình bày Qua bài học HS biết được toán học có ứng dụng trong thực
tiễn
II/ Phương tiện dạy học :
- Giáo án , SGK ,STK , phấn màu
- Bảng phụ
- Phiếu trả lời câu hỏi
III/ Tiến trình bài học và các hoạt động :
-Nhận xét -Chỉnh sửa hoàn thiện-Ghi nhận kiến thức
x x
− = + =-HĐ 1 sgk-Trình bày bài giải -Nhận xét
-Chỉnh sửa hoàn thiện-Ghi nhận kiến thức
I Phương trình bậc nhất đối với một hàm số lượng giác :
-Ghi nhận kiến thức-Đọc VD2 sgk -Trình bày bài giải -Nhận xét
-Chỉnh sửa hoàn thiện-Ghi nhận kiến thức
3) Phương trình đưa về bậc nhất đối với một hàm số lượng giác :
(sgk)
Trang 162cos x + = 1 0;cos x − cos x = 0
5.H
íng dÉn häc ë nhµ
Xem bài và VD đã giải – Ôn các
công thức lượng giác
-Nhận xét -Chỉnh sửa hoàn thiện-Ghi nhận kiến thức
2 2
-Chỉnh sửa hoàn thiện-Ghi nhận kiến thức
II Phương trình bậc hai đối với một hàm số lượng giác :
3
4 , 2
-Ghi nhận kiến thức-Đọc VD5 sgk -Trình bày bài giải -Nhận xét
-Chỉnh sửa hoàn thiện-Ghi nhận kiến thức
-Chỉnh sửa hoàn thiện-Ghi nhận kiến thức
3) Phương trình đưa về bậc hai đối với một hàm số lượng giác :
(sgk)
Trang 172) Kỹ năng :
- Giải được phương trình các dạng trên
3) Tư duy : - Nắm được dạng và cách giải các phương trình đơn giản
4) Thái độ : Cẩn thận trong tính toán và trình bày Qua bài học HS biết được toán học có ứng dụng trong
thực tiễn
II/ Phương tiện dạy học :
- Giáo án , SGK ,STK , phấn màu
- Bảng phụ
- Phiếu trả lời câu hỏi
III/ Tiến trình bài học và các hoạt động :
-Nhận xét -Chỉnh sửa hoàn thiện-Ghi nhận kiến thức
-Giải thích sự xuất hiện a2+ b2
-Sử dụng công thức cộng biến đổi
-Công thức cộng-Nhận xét -Đọc sách nắm qui trình biến đổi-Chỉnh sửa hoàn thiện
-Ghi nhận kiến thức-Đọc VD9 sgk -Trình bày bài giải -Nhận xét
-Chỉnh sửa hoàn thiện-Ghi nhận kiến thức
2) Phương trình dạng
asinx + bcosx = c : (sgk)
Trang 18sin 3 cos 2sin
Câu 1: Nội dung cơ bản đã được học ?
Câu 2: Công thức lượng giác ?
Dặn dò : Xem bài và VD đã giải
BT5->BT6/SGK/37 Xem trước bài làm bài luyện tập và ôn chương
Trang 19Ngày soạn::………
Tiết:14-15
BÀI TẬP
I/ Mục tiêu bài dạy :
1) Kiến thức :
- Cách giải phương trình : bậc nhất , bậc hai đối với một hàm số lượng giác , phương trình asinx + bcosx = c , pt thuần nhất bậc hai đối với sinx và cosx , pt dạng a(sinx ± cosx) + bsinxcosx = 0 , pt có sừ dụng công thức biến đổi để giải
2) Kỹ năng :
- Giải được phương trình các dạng trên
- Sử dụng máy tính bỏ túi để giải pt đơn giản
3) Tư duy : - Nắm được dạng và cách giải các phương trình đơn giản
4) Thái độ : Cẩn thận trong tính toán và trình bày Qua bài học HS biết được toán học có ứng dụng trong thực
tiễn
II/ Phương tiện dạy học :
- Giáo án , SGK ,STK , phấn màu
- Bảng phụ
- Phiếu trả lời câu hỏi
III/ Tiến trình bài học và các hoạt động :
-Nhận xét-Chỉnh sửa hoàn thiện nếu có-Ghi nhận kết quả
1) BT1/sgk/36 :
2
sin sin 0sin 0sin 1
( )2
2
x x
vở nháp-Nhận xét-Ghi nhận kết quả
3 2
x k x
x k
-a) đưa về thuần cos
-b) đưa về thuần sin
-Đặt ẩn phụ ntn ?
-d) đặt t = tanx
-Xem BT3/sgk/37-HS trình bày bài làm -Tất cả trả lời vào vở nháp-Nhận xét
-Chỉnh sửa hoàn thiện nếu có-Ghi nhận kết quả a)
Trang 20vở nháp-Nhận xét-Chỉnh sửa hoàn thiện nếu có-Ghi nhận kết quả
vở nháp-Nhận xét-Chỉnh sửa hoàn thiện nếu có-Ghi nhận kết quả
Củng cố : Câu 1: Nội dung cơ bản đã được học ?
Dặn dò : Xem bài và BT đã giải
Xem trước làm bài tập “ ÔN CHƯƠNG I ”
Trang 21-Hàm số lượng giác Tập xác định, tính chẵn lẻ, tính tuần hoàn và chu kỳ Đồ thị của hàm số lượng giác
-Phương trình lượng giác cơ bản
-Phương trình bậc nhất và bậc hai đối với một hàm số lượng giác
-Phương trình đưa về phương trình bậc hai đối với một hàm số lượng giác
-Phương trình dạng asinx + bcosx = c
2) Kỹ năng :
-Biết dạng đồ thị các hàm số lượng giác
-Biết sử dụng đồ thị xác định các điểm tại đó đồ thị nhận giá trị âm, dương và các giá trị đặc biệt
-Giải được các phương trình lượng giác cơ bản
-Giải được pt bậc nhất, bậc hai đối với một hàm số lượng giác, phương trình asinx + bcosx = c
3) Tư duy : Hiểu được hàm số lượng giác Tập xác định, tính chẵn lẻ, tính tuần hoàn và chu kỳ Đồ thị của hàm số lượng giác
- Hiểu được phương trình lượng giác cơ bản, phương trình bậc nhất và bậc hai đối với một hàm số lượng giác, phương trình dạng asinx + bcosx = c và cách giải
4) Thái độ : Cẩn thận trong tính toán và trình bày Qua bài học HS biết được toán học có ứng dụng trong thực tiễn
II/ Phương tiện dạy học :
- Giáo án , SGK ,STK , phấn màu
- Bảng phụ
- Phiếu trả lời câu hỏi
III/ Tiến trình bài học và các hoạt động :
-Trình bày bài làm-Nhận xét
-Dựa vào đồ thị trả lời
-Lên bảng trình bày lời giải-HS còn lại trả lời vào vở nháp-Nhận xét
-Chỉnh sửa hoàn thiện -Ghi nhận kiến thức
-Chỉnh sửa hoàn thiện -Ghi nhận kiến thức
-Chỉnh sửa hoàn thiện -Ghi nhận kiến thức
Trang 22-Chỉnh sửa hoàn thiện -Ghi nhận kiến thức
BT5/41/sgk :
a)
1 cos
2
x x
8 tan
15
co x x
Trang 231) Kiến thức: :
- Hiểu và nhớ được qui tắc cộng, qui tắc nhõn
- Biết phõn biệt và vận dụng cỏc tỡnh huống sử dụnmg qui tắc cộng, qui tắc nhõn
2) Ký năng :
- Biết vận dụng qui tắc cụng và qui tắc nhõn để giải một số bài toỏn về phộp đếm
3) T duy : - Biết kết hợp cả hai qui tắc để đưa bài toỏn phức tạp về bài toỏn đơn giản
4) Thái độ : Cẩn thận trong tớnh toỏn và trỡnh bày Tớch cực tham gia vào baỡ học cú tinh thần hợp tỏc Qua bài học HS biết được toỏn học cú ứng dụng trong thực tiễn
II/ Phương tiện dạy học :
- Giỏo ỏn , SGK ,STK , phấn màu
- Bảng phụ
- Phiếu trả lời cõu hỏi
III/ Tiến trỡnh bài học và cỏc hoạt động :
-Xem VD1 sgk ? cú bao nhiờu cỏch
chọn quả cầu đen ? trắng ?
-A = { a b c , , } Tập hợp A cú 3 phần
tử Viết : n(A) = 3 hay A = 3-Xem sgk
-Phỏt biểu-Nhận xột-Ghi nhận
Hoạt động 3 : Quy tắc nhõn-Xem
VD3 sgk ? cú bao nhiờu cỏch chọn ỏo
? chọn quần ?
-Chọn ỏo hoặc quần khụng đỏp ứng
y/c bài toỏn chưa ?
-Phỏt biểu quy tắc nhõn ?
-HĐ2 sgk ?
-Cú mấy cỏch đi từ A tớiứ B ? mấy
cỏch đi tư B tớiứ C ?
-Đi từ A tớiứ B theo cỏch thứ nhất đi
tới C luụn cú mấy cỏch nữa ?
-Xem sgk -Nghe, suy nghĩ , trả lời-Nhận xột
-Ghi nhận kiến thức-Đọc HĐ2 sgD9 -Trỡnh bày bài giải -Nhận xột
-Chỉnh sửa hoàn thiện-Ghi nhận kiến thức
VD4 : (sgk)
Trang 245.Dặn dò : Xem bài và VD đã giải
Xem trước bài và hoạt động “ HOÁN VỊ – CHỈNH HỢP – TỔ HỢP “
Trang 261) Kiến thức :
- Khái niệm hoán vị , số hoán vị, chỉnh hợp, số chỉnh hợp, tổ hợp , số tổ hợp
2) Kỹ năng :
- Vận dụng hoán vị, chỉnh hợp , tổ hợp vào giải bài toán thực tế
3) Tư duy : - Hiểu vị , số hoán vị, chỉnh hợp, số chỉnh hợp, tổ hợp , số tổ hợp
4) Thái độ : Cẩn thận trong tính toán và trình bày Qua bài học HS biết được toán học có ứng dụng trong thực
tiễn
II/ Phương tiện dạy học :
- Giáo án , SGK ,STK , phấn màu
- Bảng phụ
- Phiếu trả lời câu hỏi
III/ Tiến trình bài học và các hoạt động :
1.Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
-Phát biểu quy tắc cộng , nhân , phân biệt giữa hai quy tắc này ?
-Có bao nhiêu cách xếp ba bạn An , Nam, Bình ngồi vào bàn học 3 chỗ?
I/ Hoán vị : 1) Định nghĩa : (sgk)
-Ghi nhận kiến thức-Quy tắc nhân : 4.3.2.1 = 24 (cách)10! (cách)
2) Số các hoán vị :(sgk)
Ký hiệu : Pn số hoán vị n phần tửĐịnh lý : Pn = n(n – 1) 2.1
II/ Chỉnh hợp :
1) Định nghĩa : (sgk)
Ký hiệu : An k chỉnh hợp chập k của n phần tử
5
9 9.8.7.6.5 15120
2) Số các chỉnh hợp :(sgk)Định lý : k ( 1 ) ( 1 )
n
A = n n − n k − +
Chú ý : (sgk)
a) Qui ước 0! = 1, Ta có : ( ! ) ! 1
k n
III/ Tổ hợp :
1) Định nghĩa : (sgk)
Ký hiệu : Cn k tổ hợp chập k của n phần tử 1 k n≤ ≤
2) Số các tổ hợp :(sgk)
Trang 27C = = (trận)
a) 105 10!
252 5!.5!
b) C C63. 42 = 20.6 120 =
Định lý : ! ( ! ) !
k n
n C
Câu 1: Nội dung cơ bản đã được học ?
Câu 2: Công thức tính hoán vị, chỉnh hợp, tổ hợp ? Liên hệ giữa các công thức ?
5 Híng dÉn häc ë nhµ : Xem bài và VD đã giải BT1->BT7/SGK/54,55
Xem trước bài làm các hoạt động ”NHỊ THỨC NIU-TƠN”
3) Tư duy : - Hiểu vị , số hoán vị, chỉnh hợp, số chỉnh hợp, tổ hợp , số tổ hợp
4) Thái độ : Cẩn thận trong tính toán và trình bày Qua bài học HS biết được toán học có ứng dụng trong thực
tiễn
II/ Phương tiện dạy học :
- Giáo án , SGK ,STK , phấn màu
- Bảng phụ
- Phiếu trả lời câu hỏi
III/ Phương pháp dạy học :
- Thuyết trình và Đàm thoại gợi mở
- Nhóm nhỏ , nêu VĐ và PHVĐ
IV/ Tiến trình bài học và các hoạt động :
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ
-Nhận xét-Ghi nhận kết quả
BT1/SGK/54 :
a) 6!
b) Số chẵn : 3.5! = 360 (số)
Số lẻ : 3.5! = 360 (số)c)3.5! + 2.4! + 1.3! = 414 (số)
Hoạt động 3 : BT3/SGK/54
Trang 28HĐGV HĐHS NỘI DUNG
-BT2/sgk/54 ?
-Thế nào là hoán vị ?
Xem BT1/sgk/54-HS trình bày bài làm -Nhận xét
-Nhận xét-Ghi nhận kết quả
BT3/SGK/54 :
3 7
7!
210 4!
A = = (cách)
BT4/SGK/55 :
4 6
6!
360 2!
-Nhận xét-Ghi nhận kết quả
BT5/SGK/55 :
a) 53 5!
60 2!
A = = (cách)b) 53 5!
10 3!.2!
-Nhận xét-Ghi nhận kết quả
BT6/SGK/55 :
3 6
6!
20 3!.3!
-Cách chọn hai đthẳng vuông góc với
bốn đường thẳng song song ?
-Xem BT7/sgk/55-HS trình bày bài làm -Tất cả các HS còn lại trả lời vào vở nháp
-Nhận xét-Ghi nhận kết quả
Câu 1: Nội dung cơ bản đã được học ?
Câu 2: Công thức tính hoán vị, chỉnh hợp, tổ hợp ?
Dặn dò : Xem bài và VD đã giải
Xem trước bài làm các hoạt động ”NHỊ THỨC NIU-TƠN”
Trang 29- Biết công thức nhị thức Niu-tơn , tam giác Pa-xcan
- Tính các của khai triển nhanh chóng bằng cộng thức Niu-tơn hoặc tam giác Pa-xcan
3) Tư duy : - Hiểu nắm được công thức nhị thức Niu-tơn , tam giác Pa-xcan
4) Thái độ : Cẩn thận trong tính toán và trình bày Qua bài học HS biết được toán học có ứng dụng trong thực
tiễn
II/ Phương tiện dạy học :
- Giáo án , SGK ,STK , phấn màu
- Bảng phụ
- Phiếu trả lời câu hỏi
III/ Phương pháp dạy học :
- Thuyết trình và Đàm thoại gợi mở
Hệ quả : (sgk)
Trang 30-Nhận xét -Chỉnh sửa hoàn thiện-Ghi nhận kiến thức
2) Tam giác Pa-xcan : (sgk)
Nhận xét : (sgk)
4.Củng cố :
Câu 1: Nội dung cơ bản đã được học ?
Câu 2: Công thức nhị thức Niu-tơn , tam giác Pa-xcan ?
5.Dặn dò : Xem bài và VD đã giải
- Biết công thức nhị thức Niu-tơn , tam giác Pa-xcan
- Tính các của khai triển nhanh chóng bằng cộng thức Niu-tơn hoặc tam giác Pa-xcan
3) Tư duy : - Hiểu nắm được công thức nhị thức Niu-tơn , tam giác Pa-xcan
4) Thái độ : Cẩn thận trong tính toán và trình bày Qua bài học HS biết được toán học có ứng dụng trong thực
tiễn
II/ Phương tiện dạy học :
- Giáo án , SGK ,STK , phấn màu
- Bảng phụ
Trang 31- Phiếu trả lời câu hỏi
III/ Phương pháp dạy học :
- Thuyết trình và Đàm thoại gợi mở
Trang 324.Củng cố :
Câu 1: Nội dung cơ bản đã được học ?
Câu 2: Công thức nhị thức Niu-tơn , tam giác Pa-xcan ?
5.Dặn dò : Xem bài tập đã giải
- Hiểu thế nào là phép thử, kết quả của phép thử, không gian mẫu
-Ý nghĩa xác suất của biến cố , các phép toán trên các biến cố
2) Kỹ năng :
- Biểu diễn biến cố bằng lời và bằng tập hợp
- Biết được các phép toán trên các biến cố
3) Tư duy : - Hiểu thế nào là phép thử, kết quả của phép thử, không gian mẫu
- Hiểu ý nghĩa xác suất của biến cố , các phép toán trên các biến cố
4) Thái độ : - Cẩn thận trong tính toán và trình bày Tích cực hoạt động trả lời câu hỏi
- Qua bài học HS biết được toán học có ứng dụng trong thực tiễn
II/ Phương tiện dạy học :
- Giáo án , SGK ,STK , phấn màu
- Bảng phụ
- Phiếu trả lời câu hỏi
III/ Tiến trình bài học và các hoạt động :
không gian mẫu
-Giới thiệu như sgk
-Phép thử ngẫu nhiên ?
-Nghe, suy nghĩ -Trả lời
2) Không gian mẫu : (sgk)
Ký hiệu : Ω (đọc ô mê ga)
VD1 : (sgk)
Trang 33-Chỉnh sửa hoàn thiện
VD2 : (sgk) VD3 : (sgk)
-Đọc VD5 sgk, nhận xét, ghi nhận
Biến cố đối của bc A Kí hiệu : A
III/ Phép toán trên các biến
cố : (sgk)
4.Củng cố :
Câu 1: Nội dung cơ bản đã được học ?
Câu 2: Phép thử , không gian mẫu, biến cố đối , biến cố xung khắc ?
5.Dặn dò : Xem bài và VD đã giải
Trang 34- Hiểu thế nào là phép thử, kết quả của phép thử, không gian mẫu
-Ý nghĩa xác suất của biến cố , các phép toán trên các biến cố
2) Kỹ năng :
- Biểu diễn biến cố bằng lời và bằng tập hợp
- Biết được các phép toán trên các biến cố
3) Tư duy : - Hiểu thế nào là phép thử, kết quả của phép thử, không gian mẫu
- Hiểu ý nghĩa xác suất của biến cố , các phép toán trên các biến cố
4) Thái độ : - Cẩn thận trong tính toán và trình bày Tích cực hoạt động trả lời câu hỏi
- Qua bài học HS biết được toán học có ứng dụng trong thực tiễn
II/ Phương tiện dạy học :
- Giáo án , SGK ,STK , phấn màu
- Bảng phụ
- Phiếu trả lời câu hỏi
III/ Tiến trình bài học và các hoạt động :
1, 2 , 1,3 , 1, 4 , 2,3 , 2, 4 , 3, 4
-Không gian mẫu ?
-Số lần gieo không quá 3 ?
Trang 35-BT7/SGK/64 ?
-Không gian mẫu ?
-Kq chữ số sau lớn hơn chữ số trước ?
-Kq chữ số trước gấp đôi chữ số sau ?
-Hai chũ số bằng nhau ?
-Ghi nhận kiến thức
Củng cố :
Câu 1: Phép thử , không gian mẫu, biến cố đối , biến cố xung khắc ?
Dặn dò : Xem bài và VD đã giải
Xem trước bài “ XÁ C SUẤT CỦA BIẾN CỐ “
- Hiểu thế nào là xác suất của biến cố
- Định nghĩa cổ điển của xác suất
2) Kỹ năng :
- Biết cách tính xác suất của biến cố trong các bài toán cụ thể
3) Tư duy : - Hiểu thế nào là xác suất của biến cố
- Hiểu được ý nghĩa của xác suất
4) Thái độ : - Cẩn thận trong tính toán và trình bày Tích cực hoạt động trả lời câu hỏi
- Qua bài học HS biết được toán học có ứng dụng trong thực tiễn
II/ Phương tiện dạy học :
- Giáo án , SGK ,STK , phấn màu.
- Bảng phụ
- Phiếu trả lời câu hỏi
III/ Tiến trình bài học và các hoạt động :
1.Ổn định tổ chức:
11B3………… 11B3…………
11B4………… 11B4…………
2 Kiểm tra bài cũ:
Không gian mẫu là gì ?
-Gieo đồng tiền cân đối và đồng chất ngẫu nhiên 2 lần Xác định không gian mẫu?, biến cố A :” mặt sấp xuất hiện ít nhất một lần” ?
-Nhận xét -Chỉnh sửa hoàn thiện
I Định nghĩa cổ điển của xác suất
1/ Định nghĩa : (sgk)
Trang 36-Chỉnh sửa hoàn thiện
-Định nghĩa như sgk
-Không gian mẫu? số phần tử
không gian mẫu ?
( ) n A ( ) ( )
P A
n
= Ω
Chú ý : (sgk)
2/ Ví dụ : VD2 : (sgk) VD3 : (sgk) VD4: (sgk)
vở nháp -Nhận xét
BT1/SGK/74 :
a) Ω = { ( ) i j , /1 ≤ i j , ≤ 6 }
b) { ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) }
4,6 , 6, 4 , 5,5 , 5, 6 6,5 , 6,6
A =
2/ Ví dụ :
VD5 : (sgk) VD6 : (sgk)
Trang 37Câu 2: Cách tính xác suất của biến cố ? thế nào là hai biến cố độc lập ?
Dặn dò : Xem bài và VD đã giải
BT1->BT7/SGK/74,75 Xem trước bài làm bài luyện tập và ôn chương
I/ Mục tiêu bài dạy :
1) Kiến thức :
- Biến cố , không gian mẫu
- Định nghĩa cổ điển của xác suất
2) Kỹ năng :
- Biết cách tính xác suất của biến cố trong các bài toán cụ thể
3) Tư duy :
- Hiểu được ý nghĩa của xác suất
4) Thái độ : - Cẩn thận trong tính toán và trình bày Tích cực hoạt động trả lời câu hỏi
- Qua bài học HS biết được toán học có ứng dụng trong thực tiễn
II/ Phương tiện dạy học :
- Giáo án , SGK ,STK , phấn màu.
- Bảng phụ
- Phiếu trả lời câu hỏi
III/ Tiến trình bài học và các hoạt động :
1.Ổn định tổ chức:
T32: 11B1…………
11B3…………
11B4…………
2 Kiểm tra bài cũ:
Nªu tÝnh chÊt x¸c suÊt cña biÕn cè
-Không gian mẫu, số ptử ?
-Xác định biến cố A:” Hai chiếc
Trang 38Hoạt động 2 :
BT4/SGK/74
-BT4/SGK/74 ?
-Không gian mẫu, số ptử ?
-Phương trình bậc hai có nghiệm
khi nào ? VN khi nào ?
A : “Nam nữ ngối đối diện nhau”
B : “Nữ ngồi đối diện nam” ?
-Không gian mẫu, số ptử ?
-Thế nào là hai biến cố độc lập?
Câu 1: Nội dung cơ bản đã được học ?
Câu 2: Cách tính xác suất của biến cố ? thế nào là hai biến cố độc lập ?
5.Dặn dò : Xem bài và VD đã giải BT1->BT7/SGK/74,75
Trang 39- Giúp học sinh nắm đợc cách sử dụng máy tính Casio FX 500 MS để tính số tổ hợp,
- Tính chỉnh hợp
- Tính hoán vị.
II/Chuẩn bị của thầy và trò
- Giáo án, SGK, máy tính tính Casio FX 500 MS :
1.Tính số hoán vị n! bằng máy tính bỏ túi:
Sử dụng máy tính Casio FX 500 MS để tính n! ta bấm các phím nh sau:
ấn số n,ấn phím SHIFT ,ấn phím x! ,án phím =
để nhận kêt quả ở dòng thứ 2.
Ví dụ: tính 10!
Ta bấm liên tiếp nh sau:
1 0 SHIFT x! = Kêt quả ở dòng thứ 2 là 3 628 800
III/Hóng dẫn về nhà:
Trang 40- Nắm cách sử dụng máy tính bỏ túi để tính n!, Ak n, Ck n
I/ Mục tiờu bài dạy :
1) Kiến thức :
- Qui tắc cộng , qui tắc nhõn, hoỏn vị , chỉnh hợp, tổ hợp, nhị thức Niu-tơn
- Phộp thử, biến cố , khụng gian mẫu
- Định nghĩa cổ điển của xỏc suất , t/c của xỏc suất
2) Kỹ năng :
- Biết cỏch tớnh số phần tử của tập hợp dựa vào qui tắc cộng, nhõn
- Phõn biệt hoỏn vị, chỉnh hợp, tổ hợp Biết khi nào dựng chỳng tớnh số phần tử tập hợp
- Biết cỏch biểu diễn biến cố bằng lời và tập hợp
- Biết cỏch xỏc định khụng gian mẫu, số ptử, tớnh xỏc suất của biến cố trong cỏc bài toỏn cụ thể
3) Tư duy :
- Hiểu được hoỏn vị, chỉnh hợp, tổ hợp Biết khi nào dựng chỳng tớnh số phần tử tập hợp
4) Thỏi độ : - Cẩn thận trong tớnh toỏn và trỡnh bày Tớch cực hoạt động trả lời cõu hỏi
- Qua bài học HS biết được toỏn học cú ứng dụng trong thực tiễn
II/ Phương tiện dạy học :
- Giỏo ỏn , SGK ,STK , phấn màu
- Bảng phụ
- Phiếu trả lời cõu hỏi
III/ Tiến trỡnh bài học và cỏc hoạt động :
-Phỏt biểu qt cộng, nhõn, cho vd?
-Khụng gian mẫu là gỡ ?
-Xỏc suất của biến cố ?
-BT4/SGK/76 ?
-Giả sử số tạo thành abcdtỡm số
cỏch chọn a, b, c, d ?
-Lờn bảng trả lời -Tất cả cỏc HS cũn lại trả lời vào vở nhỏp
-Nhận xột Vậy số chẵn cú 4 chữ số khỏc nhau : 120 + 300 = 420 (số)
BT4/SGK/76 :
a) 6.7.7.4 = 1176 (số)b) d = 0 : A63 = 120
0
d ≠ : d cú 3 cỏch chọn, a cú 5 cỏch chọn, bc cú A52 = 20 cỏch chọn Số cỏch : 3.5.20 = 300
Nữ ngồi ghế 1 cú 3!.3! cỏchTheo qui tắc cộng : ( ) ( )2
3 3!
n A =b) ( ) 4.3!.3! ( ) 1
5
n B = ⇒ P B =