1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA L4 CKTKN tuần 28 - 29

60 216 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án lớp 4 tuần 28
Tác giả Nguyễn Đức Ba
Trường học Trường TH Cẩm Thạch 2
Chuyên ngành Giáo dục tiểu học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2010
Thành phố Cẩm Thạch
Định dạng
Số trang 60
Dung lượng 0,94 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỒ DÙNG DẠY HỌC- Phiếu thăm ghi tên bài tập đọc + câu hỏi yêu cầu HS trả lời.. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Hoạt động của giáo viên GV Hoạt động của HS Hoạt động 1: Giới thiệu bài.. Hoạt động 3

Trang 1

tuần 28:

Thứ hai ngày tháng năm 2010.

toán:

luyện tập chung i- mục tiêu:

- Nhận biết được một số tớnh chất của hỡnh chữ nhật , hỡnh thoi

- Tớnh được diện tớch hỡnh vuụng , hỡnh chữ nhật , hỡnh bỡnh hành , hỡnh thoi

ii- đồ dùng dạy – học: học:

- Thước một, bảng phụ vẽ sẵn cỏc hỡnh ở bài tập 1,2,3 Phiếu bài tập 1, 2, 3

iii- các hoạt động dạy – học: học :

Hoạt động của thầy Hoạt động của trũ

1 ổn định:

2.Kiểm tra:

3.Bài mới:

- GV treo bảng phụ ghi bài 1:

- Đỳng ghi Đ sai ghi S ?

- GV gọi HS đọc kết quả trong phiếu

bài tập 1

- GV treo bảng tiếp bài 2

- Đỳng ghi Đ sai ghi S?

- Khoanh vào chữ trớc cõu trả lời

đỳng?

Bài1 : Cả lớp làm bài vào phiếu bài tập 1 -1em lờn bảng chữa bài-cả lớp đổi phiếu kiểm tra và nhận xột:

- AB và DC là hai cạnh đối diện song song

và bằng nhau ( Đ)

- AB vuụng gúc với AD (Đ)

- Hỡnh tứ giỏc ABCD cú 4 gúc vuụng (Đ)

- Hỡnh tứ giỏc ABCD cú 4 cạnh bằng nhau (S)

Bài 2: Cả lớp làm phiếu 1 em chữa bài

- Trong hỡnh thoi PQRS cú:

- PQ và RS khụng bằng nhau (S)

- PQ khụng song song với PS (Đ)

- Cỏc cặp cạnh đối diện song song (Đ)

- Bốn cạnh đều bằng nhau (Đ)Bài 3: Cả lớp làm vào phiếu số 3 - 1 em nờu kết quả:

- Hỡnh cú diện tớch lớn nhất là hỡnh vuụng (25 cm2)

D.Cỏc hoạt động nối tiếp:

Củng cố : Nờu cỏch tớnh diện tớch hỡnh thoi? Hỡnh chữ nhật hỡnh vuụng?

tiếng việt:

OÂN TAÄP GIệếA HOẽC KYỉ II (Tieỏt 1)

I MUẽC TIEÂU BAỉI HOẽC

1- Kieồm tra laỏy ủieồm taọp ủoùc vaứ hoùc thuoọc loứng (HTL),keỏt hụùp kieồm tra kúnaờng ủoùc-hieồu

Yeõu caàu veà kú naờng ủoùc thaứnh tieỏng: HS ủoùc troõi chaỷy caực baứi taọp ủoùc ủaừhoùc tửứ ủaàu hoùc kỡ II lụựp 4

2- Heọ thoỏng ủửụùc moọt soỏ ủieàu caàn ghi nhụự veà caực baứi taọp ủoùclaứ truyeọn keồ

thuoọc chuỷ ủieồm Ngửụứi ta laứ hoa ủaỏt

Trang 2

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Phiếu thăm ghi tên bài tập đọc + câu hỏi yêu cầu HS trả lời

- Một số tờ giấy khổ to kẻ sẵn bảng ở BT2 để HS điền vào chỗ trống

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Hoạt động của giáo viên (GV) Hoạt động của HS

Hoạt động 1: Giới thiệu bài Ôn tập, củng cố kiến thức và kiểm tra kết qủa

học môn Tiếng Việt trong 9 tuần đầu HKII

Hoạt động 2: Kiểm tra TĐ và HTL

a/Số lượng HS kiểm tra: Khoảng 1/3 số HS

trong lớp

b/Tổ chức cho HS kiểm tra.

- Gọi từng HS lên bốc thăm

- Cho HS chuẩn bị bài

- Cho HS trả lời

* GV cho điểm (theo hướng dẫn của Vụ Giáo

viên Tiểu học)

-HS lần lượt lên bốc thăm.-Mỗi em được chuẩn bị trong2’

-HS đọc bài trong SGK(hoặc đọc thuộc lòng) + trảlời câu hỏi ghi trong phiếuthăm

Hoạt động 3:Tóm tắt vào bảng nội dung các

bài tập đọc là truyện kể dã học trong chủ

điểm Người là hoa đất

- Cho HS đọc yêu cầu của bài tập

- GV giao việc: chỉ tóm tắt các nội dung bài tập

đọc là truyện kể trong chủ điểm Người là hoa

đất.

H:Trong chủ điểm “Người là hoa đất”(tuần

19,20,21) có những bài tập đọc nào là truỵên kể

?

- Cho HS làm bài

- Cho HS trình bày

* GV nhận xét + chốt lại lời giải đúng

-1 HS đọc to,lớp lắng nghe

- HS trả lời

-HS làm

- HS đọc kết quả -Lớp nhận xét

Hoạt động 4: Củng cố- Dặn dò

- GV nhận xét tiết học

- Yêu cầu HS xem lại các bài học về 3 kiểu câu

kể (Ai làm gì?, Ai thế nào?,Ai là gì?) Để chuẩn

bị học tiết ôn tập tới

tiÕng viƯt:

Trang 3

ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ II

( Tiết 2 )

I MỤC TIÊU :

- Nghe -viết đúng bài CT ( tốc độ viết khoảng 85 chữ / 15 phút ), không mắt quá

5 lỗi trong bài; trình bày đúng bài văn miêu tả

- Biết đặt câu theo các kiểu câu đã học ( Ai làm gì? Ai thế nào? Ai là gì? ) để kể,

tả hay giới thiệu

- HS khá, giỏi viết đúng và tương đối đẹp bài CT (tốc độ trên 85 chữ/15 phút) ;hiểu nội dung bài

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

Tranh minh họa cho đoạn văn

Giấy khổ to

III CÁC HO T ẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC : ĐỘNG DẠY VÀ HỌC : NG D Y VÀ H C : ẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC : ỌC :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

HĐ 1 Giới thiệu bài:

- Hôm nay Cô và các em sẽ tiếp tục tìm hiểu

- GV đọc đoạn văn chợ Tết - HS theo dõi SGK

- HS khá , giỏi viết đúng và tương đối đẹp

bài CT ( tốc độ trên 85 chữ / 15phút ) ; hiểu

ND bài

- Đọc thầm đoạn văn, chú ý từ ngữ

dễ viết sai và cách trình bày

- Đoạn văn tả gì ? - Tả vẻ đẹp đặc sắc của chợ Tết

- GV đọc từng câu cho HS ghi vào vở - HS viết bài

- GV đọc cho HS soát lại - Soát bài

- HS đổi vở bắt lỗi chính tả

- Thống kê lỗi

- Nhận xét bài viết

HĐ3.Đặt câu

- Cho HS đọc yêu cầu bài 2 - Đọc yêu cầu bài 2

- BT 2a yêu cầu đặt câu văn tương ứng với

kiểu câu kể nào các em đã học ?

- Ai làm gì ?

- BT 2b yêu cầu đặt câu văn tương ứng với

kiểu câu kể nào ?

- Ai thế nào ?

- BT 2c yêu cầu đặt câu văn tương ứng với

kiểu câu kể nào ?

- Ai là gì ?

- Yêu cầu HS làm bài vào VBT – phát phiếu

cho vài em

- Làm bài

- Đọc kết quả làm bài

- Nhận xét

Trang 4

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh C.Củng cố, dặn dò

- Nhận xét tiết học đánh giá những HS thực

hiện tốt trong tiết học

- Về nhà xem lại bài đã học

- Học sinh lắng nghe giáo viên nhậnxét đánh giá tiết học

- Học sinh ghi nhớ dặn dò của GV

khoa häc:

ÔN TẬP VẬT CHẤT VÀ NĂNG LƯỢNG

I MỤC TIÊU

Ôn tập về:

- Các kiến thức về nước, không khí, âm thanh, ánh sáng, nhiệt

- Các kĩ năng quan sát, thí nghiệm, bảo vệ môi trường, giữ gìn sức khỏe

2 B i m i ài mới ới

Hoạt động 1 : TRẢ LỜI CÁC CÂU HỎI

- Yêu cầu HS trả lời câu hỏi các câu hỏi 1,

2 trang 111 SGK

- HS làm bài vào VBT

- Chữa chung cả lớp Với mỗi câu hỏi, GV

yêu cầu một vài HS trình bày, sau đó thảo

luận chung cả lớp

- Một vài HS trình bày

Hoạt động 2 : TRÒ CHƠI ĐỐ BẠN CHÚNG MÌNH ĐƯỢC…

- GV sử dụng các phiếu câu hỏi, để trong

hộp cho đại diện lên bốc thăm

- Đại diện lên bốc thăm Các nhómchuẩn bị, sau đó lên trình bày, cácnhóm khác theo dõi và nhận xét và

bổ sung câu trả lời của nhóm bạn

Hoạt động 3 : TRIỂN LÃM

- Yêu cầu các nhóm trưng bày tranh ảnh về

việc sử dụng nước, âm thanh, ánh sáng, các

nguồn nhiệt trong sinh hoạt hằng ngày, lao

động sản xuất và vui chơi giải trí sao cho

đẹp, khoa hoc

- Các nhóm trưng bày tranh ảnh

- Yêu cầu các thành viên trong nhóm tập

thuyết trình, giải thích về tranh, ảnh của các

nhóm

- Các thành viên trong nhóm tậpthuyết trình, giải thích về tranh, ảnhcủa các nhóm

- GV thống nhất với ban giám khảo về các

tiêu chí đánh giá sản phẩm của các nhóm

Trang 5

- GV cho HS tham quan khu triển lóm của

từng nhúm

- Cả lớp tham quan khu triển lómcủa từng nhúm, nghe cỏc thnàh viờntrong từng nhúm trỡnh bày Bangiỏm khảo đưa ra cõu hỏi

- GV nhận xột đỏnh giỏ - Ban giỏm khảo đỏnh giỏ

- Về nhà làm bài tập ở VBT và đọc lại nội

dung bạn cần biết và chuẩn bị bài mới

Thứ ba ngày tháng năm 2010.

toán:

giới thiệu tỉ số i- mục tiêu:

- Biết lập tỉ số của hai đại lượng cựng loại

ii- đồ dùng dạy - học

- SGK, bảng phụ chộp sẵn vớ dụ 2

iii- các hoạt động dạy – học: học :

Hoạt động của thầy Hoạt động của trũ

- Cả lớp đọc và nờu ý nghĩa của tỉ số:

- Tương tự tỉ số giữa xe khỏch và xe tải là

Trang 6

b

( b khác 0)?

- Lưu ý : Viết tỉ số của hai số không kèm

theo tên đơn vị

7

; còn lại tươngtự

- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như ở Tiết 1

- Nghe - viết đúng CT (tốc độ khoảng 85 chữ/15phút); không mắc quá năm lỗi trong bài; trình bày đúng bài thơ lục bát

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

Phiếu viết tên từng bài TĐ và HTL

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :

HĐ 1 Giới thiệu bài:

HĐ2.Kiểm tra TĐ và HTL

Kiểm tra 1/3 số HS trong lớp

- GV lần lượt gọi từng HS lên bốc

thăm chọn bài

- Bốc thăm – Đọc bài theo chỉ địnhtrong phiếu

- Trả lời câu hỏi về đoạn vừa đọc

HĐ3.Nêu tên các bài TĐ thuộc chủ điểm Vẻ đẹp muôn màu, nội dung chính

Trang 7

- GV đọc bài thơ - HS theo dõi SGK.

- Đọc thầm bài thơ , chú ý từ ngữ dễviết sai và cách trình bày bài thơ lụcbát, cách dẫn lời nói trực tiếp, tênriêng

- Bài thơ nói điều gì ? - Khen ngợi cô bé ngoan giống như Cô

Tấm xuống trần giúp đỡ mẹ cha

- Giới thiệu tranh - Quan sát

- GV đọc từng câu cho HS ghi vào vở - HS viết bài

- GV đọc cho HS soát lại - Soát bài

- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như ở Tiết 1

- Nắm được nội dung chính, nhân vật trong các bài tập đọc là truyện kể thuộc

chủ điểm Những người quả cảm.

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

Phiếu viết tên từng bài TĐ và HTL

Phiếu khổ to

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :

HĐ 1 Giới thiệu bài:

HĐ2.Kiểm tra TĐ và HTL

Kiểm tra 1/3 số HS trong lớp

- GV lần lượt gọi từng HS lên bốc

thăm chọn bài

- Bốc thăm – Đọc bài theo chỉ địnhtrong phiếu

- Trả lời câu hỏi về đoạn vừa đọc

HĐ3.Tóm tắt vào bảng nội dung các bài TĐ là truyện kể thuộc chủ điểm Những nngười quả cảm.

- Đọc yêu cầu BT

- Nói tên các bài TĐ là truyện kể

trong chủ điểm Những người quả

cảm

- Khuất phục tên cướp biển, Ga-vrốtngoài chiến lũy, Dù sao trái đất vẫnquay

- Chia nhóm, yêu cầu các nhóm thảo

luận hoàn thành tóm tắt bảng như

- Thảo luận làm bài

Trang 8

- HS thấy đợc vẻ đẹp về hình dáng và cách trang trí lọ hoa.

- HS biết cách vẽ và trang trí đợc lọ hoa theo ý thích

- HS quý trọng, giữ gìn đồ vật trong gia đình

ii- chuẫn bị:

Giáo viên: - SGK, SGV; một vài lọ hoa có hình dáng, màu sắc và cách trang trí

khác nhau; ảnh một vài kiểu lọ hoa đẹp; bài vẽ của HS lớp trớc; hình gợi ý

Học sinh: ảnh lọ hoa; SGK, giấy vẽ vở thực hành; bút chì, màu vẽ

iii- các hoạt động dạy – học: học:

Hoạt động 1: Quan sát, nhận xét.

- Cho HS quan sát hình lọ hoa và gợi ý cho HS cách nhận xét:

+ Hình dáng của lọ (cao, thấp)

+ Cấu trúc chung (miệng, cổ, thân, đáy)

+ Cách trang trí (các hình mảng, hoạ tiết, màu sắc)

- HS quan sát mẫu, tìm hiểu theo gợi ý nêu trên để nhận ra đặc điểm riêng ở mỗichiếc lọ

Hoạt động 2: Cách trang trí.

- GV giới thiệu một vài hình gợi ý những cách trang trí khác nhau để HS nhận ra:+ Dựa vào hình dáng lọ vẽ phác các hình mảng trang trí

+ Tìm hoạ tiết và vẽ vào các mảng (hoa lá, côn trùng, chim thú )

+ Vẽ màu theo ý thích, có đậm, có nhạt Có thể vẽ màu theo men của lọ: Màunâu, màu đen, màu xanh

- HS xếp loại bài theo ý thích

Dặn dò: Su tầm và quan sát những hình ảnh về an toàn giao thông có trong sách

Trang 9

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 ổn định:

2.Kiểm tra: a = 4 , b = 5 viết tỉ sốcủa b

và a

3.Bài mới:

a Hoạt động 1: bài toán 1.

- GV nêu bài toán

- Bài toán cho biết gì ? hỏi gì ?

- Nếu coi số bé là 3 phần bằng nhau thì số

b.Hoạt động 2: Bài toán 2

(Hớng dẫn tơng tự bài toán 1)

- Lu ý : phân biệt số lớn ,số bé và khi giải

bài toán phải vẽ sơ đồ vào trong phần bài

giải(Hoặc có thể diễn đạt bằng lời)

- 2, 3 em nêu:

- Cả lớp lấy vở nháp làm theo sự hớng dẫn của cô giáo

- Tổng số phần bằng nhau: 3 +5 = 8(phần)

- Tổng số phần bằng nhau là: 2 +7=9(phần)

Số bé là: 333 : 9 x 2 = 74

Số lớn là 333 - 74 = 259

Đáp số: số bé74; số lớn 259

D.Các hoạt động nối tiếp:

1.Củng cố :Nêu các bước giải bài toán tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của hai

- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như ở Tiết 1

- Nắm được nội dung chính, nhân vật trong các bài tập đọc là truyện kể thuộc

chủ điểm Những người quả cảm.

Trang 10

HĐ 1 Giới thiệu bài:

HĐ2.Kiểm tra TĐ và HTL

Kiểm tra 1/3 số HS trong lớp

- GV lần lượt gọi từng HS lên bốc

thăm chọn bài

- Bốc thăm – Đọc bài theo chỉ địnhtrong phiếu

- Trả lời câu hỏi về đoạn vừa đọc

HĐ3.Tóm tắt vào bảng nội dung các bài TĐ là truyện kể thuộc chủ điểm Những nngười quả cảm.

- Đọc yêu cầu BT

- Nói tên các bài TĐ là truyện kể

trong chủ điểm Những người quả

cảm

- Khuất phục tên cướp biển, Ga-vrốtngoài chiến lũy, Dù sao trái đất vẫnquay

- Chia nhóm, yêu cầu các nhóm thảo

luận hoàn thành tóm tắt bảng như

SGK vào phiếu

- Thảo luận làm bài

- Đại diện nhóm trình bày

- Nắm được định nghĩa và nêu được ví dụ để phân biệt 3 kiểu câu kể đã học: Ai làm gì ? Ai thế nào ? Ai làm gì ? (BT1).

- Nhận biết được 3 kiểu câu kể trong đoạn văn và nêu được tác dụng của chúng(BT2); bước đầu viết được đoạn văn ngắn về một nhân vật trong bài tập đọc đã học,trong đó có sử dụng ít nhất 2 trong số 3 kiểu câu đã học (BT3)

- HS khá giỏi viết được đoạn văn ít nhất 5 câu, có sử dụng 3 kiểu câu kể đã học(BT3)

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

Giấy viết sẵn lời giải BT 1 ; Phiếu khổ to

III CÁC HO T ẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC : ĐỘNG DẠY VÀ HỌC : NG D Y VÀ H C :ẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC : ỌC :

HĐ 1 Giới thiệu bài:

HĐ2.Hướng dẫn ôn tập

Bài 1

- Đọc yêu cầu BT 1

- Chia nhóm , phát phiếu cho các

nhóm thảo luận làm bài vào phiếu

Trang 11

- Đại diện cỏc nhúm trỡnh bày kết quả.

- GV treo bảng phụ đó ghi lời giải - 1 HS đọc lại

- Đọc yờu cầu bài

- Lưu ý HS : cần sử dụng kiểu cõu Ai

là gỡ để giới thiệu và nhận định về bỏc

siừ Ly Cõu kể Ai làm gỡ ? để kể về

hành động bỏc sĩ Ly Cõu Ai thế nào ?

để núi về đặc điểm tớnh cỏch bỏc sĩ

Ly

- HS viết đoạn văn

- HS nối tiếp nhau đọc đoạn văn trướclớp

- Nhận xột, tuyờn dương bài viết hay

- Giải được bài toỏn tỡm hai số khi biết tổng và tỉ số của hai số đú

ii- đồ dùng dạy – học: học:

- SGK

iii- các hoạt động dạy – học: học :

Hoạt động của thầy Hoạt động của trũ

- Tổng số phần bằng nhau là:

Trang 12

- Đọc đề - tóm tắt đề?

- Bài toán cho biết gì ? hỏi gì ?

- Nêu các bước giải ?

- GV chấm bài nhận xét:

B ài 2 :

- Đọc đề - tóm tắt đề? Bài toán cho biết

gì ? hỏi gì ? Nêu các bước giải ?

- Tổng của hai số là bao nhiêu ?

3 + 8= 11 (phần)

Số bé là: 198 : 11 x 3 = 54

Số lớn là 198- 54 = 144 Đáp số: số bé 54; số lớn 144

Cả lớp làm phiếu- 1 em chữa bài-cả lớpđổi phiếu kiểm tra

- Coi số cam là 2 phần bằng nhau thì sốquýt là 5 phần như thế

GV chấm bài nhận xét

4 củng cố- dặn dò

Tổng số phần bằng nhau là 2 + 5 = 7(phần)

Số cam là :280 : 7 x 2 = 80 (quả)

Số quýt là : 280 - 80 = 200 (quả) Đáp số: cam 80 quả ; quýt 200 quả

a) Giới thiệu bài:

Trong tiết học hôm nay, các em sẽ

đọc thầm bài Chiếc lá Sau đó, dựa

theo nội dung bài đọc, các em chọn ý

đúng trong các câu trả lời đã cho

b) Đọc thầm:

-GV nêu yêu cầu: Các em đọc thầm

bài Chiếc lá, chú ý đến biện pháp nghệ

thuật nhân hoá trong bài, chú ý các

loại câu, các kiểu câu

-GV giao việc: Các em đã đọc bài

Chiếc lá Dựa vào nội dung bài đọc,

Trang 13

-Cho HS làm bài GV đưa bảng phụ

Ý c: Cả chim sâu và chiếc lá đều

được nhân hoá.

-Dặn HS ghi nhớ biện pháp nhân hoá,

các loại câu, các kiểu câu

-1 HS lên làm trên bảng

-HS còn lại dùng viết chì khoanh tròn

ở chữ a, b hoặc ở câu các em cho đúng.-Lớp nhận xét bài làm trên bảng

-HS chép lời giải đúng vào vở

-HS chép lời giải đúng vào vở

-HS chép lời giải đúng vào vở

-HS chép lời giải đúng vào vở

-HS chép lời giải đúng vào vở

lÞch sö:

NGHĨA QUÂN TÂY SƠN TIẾN RA THĂNG LONG( NĂM 1786)

Trang 14

- Lược đồ khởi nghĩa Tõy Sơn

iii- các hoạt động dạy – học: học:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trũ

1.Ổn định:

GV cho HS chuẩn bị SGK

2.KTBC :

-Trỡnh bày tờn cỏc đụ thị lớn hồi thế kỉ

XVI-XVII và những nột chớnh của cỏc đụ thị

đú

-Theo em, cảnh buụn bỏn sụi động ở cỏc

thành thị núi lờn tỡnh hỡnh kinh tế nước ta

thời đú như thế nào ?

GV dựa vào lược đồ, trỡnh bày sự phỏt

triển của khởi nghĩa Tõy Sơn trước khi tiến

ra Thăng Long: -GV cho HS lờn bảng tỡm

và chỉ trờn bản đồ vựng đất Tõy Sơn

-GV giới thiệu về vựng đất Tõy Sơn trờn

bản đồ

*Hoạt động cả lớp: (Trũ chơi đúng vai )

-GV cho HS đọc hoặc kể lại cuộc tiến quõn

ra Thăng Long của nghĩa quõn ra Tõy Sơn

-GV dựa vào nội dung trong SGK để đặt

cõu hỏi:

+Sau khi lật đổ chỳa Nguyễn ở Đàng

Trong, Nguyễn Huệ cú quyết định gỡ ?

+Nghe tin Nguyễn Huệ tiến quõn ra

Bắc,thỏi độ của Trịnh Khải và quõn tướng

Trang 15

*Hoạt động cỏ nhõn:

-GV cho HS thảo luận về kết quả và ý

nghĩa của sự kiện nghĩa quõn Tõy Sơn tiến

ra Thăng Long

-HS thảo luận và trả lời:Nguyễn Huệlàm chủ được Thăng Long, lật đổ họTrịnh, giao quyền cai trị Đàng Ngoàicho vua Lờ, mở đầu việc thống nhấtđất nước sau hơn 200 năm bị chiacắt

-GV nhận xột ,kết luận

4.Củng cố - Dặn dũ:

-GV cho HS đọc bài học trong khung

-Nghĩa quõn Tõy Sơn tiến ra Thăng Long

nhằm mục đớch gỡ ?

-Việc Tõy Sơn lật đổ tập đoàn PK họ Trịnh

cú ý nghĩa gỡ ?

-Về xem lại bài và chuẩn bị trước bài :

“Quang Trung đại phỏ quõn thanh năm

- Giải được bài toỏn tỡm hai số khi biết tổng và tỉ số của hai số đú

ii- đồ dùng dạy – học: học:

- SGK

iii- các hoạt động dạy – học: học :

Hoạt động của thầy Hoạt động của trũ

1 ổn định:

2.Kiểm tra

3.Bài mới:

- Cho HS làm cỏc bài tập trong vở bài

tập toỏn và chữa bài

- Giải toỏn

- Đọc đề - túm tắt đề?

- Bài toỏn cho biết gỡ? hỏi gỡ?

- Nờu cỏc bước giải?

Đoạn thứ nhất dài: 28 : 4 x 3 = 21 (m)Đoạn thứ hai dài: 28 - 21 = 7 (m) Đỏp số: Đoạn 1 : 21 m; đoạn 2 :7 mBài 3: Cả lớp làm vở- 1em chữa bài

Trang 16

D.Cỏc hoạt động nối tiếp:

1.Củng cố :Nờu cỏc bước giải bài toỏn tỡm hai số khi biết tổng và tỉ số của hai

số đú

tiếng việt:

KIỂM TRA GIỮA Kè II

TIẾT 8 BÀI LUYỆN TẬP i- mục tiêu:

Kiểm tra (Viết) theo mức độ cần đạt về kiến thức, kĩ năng giữa HKII:

- Nghe - viết đỳng bài CT (tốc độ khoảng 85 chữ/15phỳt); khụng mắc quỏ nămlỗi trong bài; trỡnh bày đỳng hỡnh thức bài thơ (văn xuụi)

- Viết được bài văn tả đồ vật (hoặc tả cõy cối) đủ 3 phần (mở bài, thõn bài, kếtbài), rừ nội dung miờu tả; diễn đạt thành cõu, viết đỳng chớnh tả

ii- đồ dùng dạy – học: học:

-Bảng phụ chộp 3 khổ thơ để HS soỏt, chữa lỗi

iii- hoạt động dạy – học: học:

1 Bài mới:

a) Giới thiệu bài:

Trong tiết luyện tập hụm nay, cỏc em

sẽ nhớ viết 3 khổ thơ đầu của bài Đoàn

thuyền đỏnh cỏ Sau đú, cỏc em chọn

một trong hai đề tập làm văn đó cho và

viết lời mở bài theo kiểu giỏn tiếp, viết

một đoạn tả bộ phận của đồ vật hoặc

của cõy em tả

b) Nhớ viết:

a) Hướng dẫn chớnh tả:

-GV nờu yờu cầu của bài chớnh tả

-Cho HS đọc thuộc lũng 3 khổ thơ

-GV nhắc lại về nội dung bài chớnh

tả

-Cho HS luyện viết những từ dễ viết

sai: thuyền, biển, luồng sỏng, dệt …

b) HS viết chớnh tả:

-Cho HS soỏt lỗi GV đưa bảng phụ

đó viết 3 khổ thơ lờn

c) Chấm, chữa bài:

-Chấm bài + nhận xột chung

c) Làm văn:

-Cho HS đọc yờu cầu của đề.

-GV giao việc: Bài tập cho hai đề tập

làm văn Cỏc em chọn một trong hai

đề đú và viết lời mở bài theo kiểu giỏn

tiếp, viết một đoạn văn tả một bộ phận

của đồ vật (nếu em chọn tả đồ vật)

-HS lắng nghe

-1 HS đọc 3 khổ thơ viết CT + cả lớpđọc thầm lại bài CT

-HS gấp SGK Viết chớnh tả

-Viết xong tự soỏt lỗi, nhỡn vào bảngphụ trờn lớp để soỏt lỗi

-1 HS đọc, lớp lắng nghe

Trang 17

hoặc tả một bộ phận của cõy (nếu em

-Dặn HS lưu ý những từ ngữ hay viết

sai chớnh tả để bài sau viết chớnh tả cho

đỳng

-HS viết mở bài + viết một đoạn miờu

tả một bộ phận của đồ vật, của cõy

-Một số HS trỡnh bày

-Lớp nhận xột

địa lý:

NGƯỜI DÂN VÀ HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT

Ở ĐỒNG BẰNG DUYấN HẢI MIỀN TRUNG i- mục tiêu:

- Biết người Kinh, người Chăm và một số dõn tộc ớt người khỏc là cư dõn chủyếu của đồng bằng duyờn hải miền Trung

- Trỡnh bày một số nột tiờu biểu về hoạt động sản xuất: trồng trọt, chăn nuụi, đỏnh bắt, nuụi trồng, chế biến thủy sản, …

ii- chuẩn bị:

Bản đồ dõn cư VN

iii- các hoạt động dạy – học: học:

1.Ổn định: Kiểm tra sự chuẩn bị của HS.

2.KTBC :

-Nờu đặc điểm của khớ hậu vựng ĐB duyờn

hải miền Trung

-Hóy đọc tờn cỏc ĐB duyờn hải miền Trung

theo thứ tự từ Bắc vào Nam (Chỉ bản đồ)

-GV yờu cầu HS quan sỏt hớnh 1, 2 rồi trả lời

cỏc cõu hỏi trong SGK HS cần nhận xột được

trong ảnh phụ nữ Kinh mặc ỏo dài, cổ cao; cũn

phụ nữ Chăm mặc vỏy dài, cú đai thắt ngang và

khăn choàng đầu

2/.Hoạt động sản xuất của người dõn :

*Hoạt động cả lớp:

-GV yờu cầu một số HS đọc ,ghi chỳ cỏc ảnh

từ hỡnh 3 đến hỡnh 8 và cho biết tờn cỏc hoạt

-HS đọc và núi tờn cỏc hoạtđộng sx

Trang 18

-GV ghi sẵn trên bảng bốn cột và yêu cầu 4

HS lên bảng điền vào tên các hoạt động sản

xúât tương ứng với các ảnh mà HS quan sát

Trồng trọt Chăn

nuôi

Nuôitrồngđánh bắtthủy sản

Ngànhkhác

-GV cho HS thi “Ai nhanh hơn” :cho 4 HS lên

bảng thi điền vào các cột xem ai điền nhanh,

điền đúng Gv nhận xét, tuyên dương

-GV đề nghị HS đọc bảng: Tên ngành sản

xuất và Một số điều kiện cần thiết để sản xuất,

sau đó yêu cầu HS 4 nhóm thay phiên nhau

trình bày lần lượt từng ngành sản xuất (không

đọc theo SGK) và điều kiện để sản xuất từng

ngành

4.Củng cố - Dặn dò:

-GV yêu cầu HS:

+Nhắc lại tên các dân tộc sống tập trung ở

duyên hải miền Trung và nêu lí do vì sao dân

cư tập trung đông đúc ở vùng này

+Yêu cầu một số HS đọc kết quả và nhận xét

-GV kết luận:

Mặc dù thiên nhiên thường gây bão lụt và khô

hạn, người dân miền Trung vẫn luôn khai thác

các điều kiện để sản xuất ra nhiều sản phẩm

phục vụ nhân dân trong vùng và các vùng khác

-Nhận xét tiết học

-Về nhà học bài và chuẩn bị bài tiếp theo

-HS lên bảng điền

-HS thi điền -Cho 2 HS đọc lại kết quả làmviệc của các bạn và nhận xét.-HS trình bày

-HS trả lời

-HS khác nhận xét

-HS cả lớp

Trang 19

- Viết được tỉ số của hai đại lượng cùng loại.

- Giải được bài tốn "Tìm hai số khi biết tổng và tỉ của hai số đĩ"

- Bài tập cần làm: bài 1 ( a, b ), bài 3, bài 4

- HS khá giỏi làm bài 2, bài 5 và các bài cịn lại của bài 1

II CHUẨN BỊ: GV : SGK HS : SGK.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

Trang 20

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Khởi động :

2 Bài cũ : Luyện tập.

 Nêu các bước khi giải bài toán về “ Tìm

2 số khi biết tổng và tỉ số của 2 số đó?

 H sửa toán nhà

 GV chấm vở, nhận xét

3 Giới thiệu bài :

Luyện tập chung

 GV ghi bảng

4 Phát triển các hoạt động:

Hoạt động 1 : “Tỉ số”.

Bài 1:

 H đọc đề, tự làm

Bài 2 : ( Dành cho HS khá giỏi )

 Đọc đề, tìm tổng của 2 số, tỉ số của 2 số

đó

 GV cho tổ sửa bài, mỗi HS sửa bài bằng

cách 1 HS đọc lời giải, phép tính

Bài 3: HS nêu đề bài

- Bài toán thuộc dạng toán gì?

- Tổng của hai số là bao nhiêu ?

- Hãy tìm tỉ số của hai số đó

GV nhận xét tuyên dương

Hát tập thể

6

b a

Họat động lớp, cá nhân.

Tổng hai số 72 120 45

Bài giảiTổng số phần bằng nhau là

2 + 3 = 5 (phần)Chiều rộng HCN là:

125 : 5 x 2 = 50 (m)Chiều dài HCN là

125 – 50 = 75 (m)Đáp số: 50 m,75 m

- 1 HS đọc

Trang 21

- GV y/c HS nờu cỏch giải bài toỏn về bài toỏn

về tỡm 2 số khi biết tổng và hiệu của 2 số đú

- Y/c HS làm bài

Chiều rộng:

Chiều dài

 GV chaỏm vụỷ, nhaọn xeựt

Hoaùt ủoọng 3: Cuỷng coỏ.

 GV neõu ủeà toaựn leõn baỷng: Toồng cuỷa 2 soỏ

laứ soỏ beự nhaỏt coự 3 chửừ soỏ, tỡm 2 soỏ ủoự?

5 Toồng keỏt – Daởn doứ :

 Chuaồn bũ: “Tỡm 2 soỏ khi bieỏt hieọu vaứ tổ soỏ

cuỷa 2 soỏ ủoự”

 Nhaọn xeựt tieỏt hoùc

- 1 HS nờu trước lớp, HS cả lớp theo dừi và nhận xột

Bài giải:

Chiều rộng HCN là(32 – 8) : 2 = 12 (m)Chiều dài HCN là

32 – 12 = 30 (m)Đỏp số: 12m,30m

II Đồ dùng:

Tranh minh hoạ bài đọc Đoạn văn luyện đọc

III Hoạt động dạy học:

I Bài cũ: Đọc và trả lời câu hỏi bài: Con sẻ

II Bài mới:

1 Giới thiệu: GV giới thiệu & ghi bài

2 Hớng dẫn tìm hiểu bài:

Luyện đọc:

- Đọc nối tiếp (3 lợt) kết hợp sửa phát âm,

ngắt giọng cho từng HS Giải nghĩa các từ:

+ Hãy cho biết mỗi đoạn văn gợi cho ta biết

+ Những chi tiết nào cho thấy sự quan sát

tinh tế của tác giả?

+ Vì sao tác giả gọi Sa Pa là “món quà tặng

điệu kì của thiên nhiên”? - HS nêu ý trả lời- Lớp thống nhất ý đúng

- Tác giả thể hiện tình cảm của mình đối với

cảnh đẹp Sa Pa nh thế nào?

8 m

32 m

? m

Trang 22

- Nêu ý chính của bài văn?

c Luyện đọc diễn cảm - 3 em đọc Lớp theo dõi

- Yêu cầu 3 em đọc nối tiếp bài

- Nghe- viết đúng bài chính tả bài; trình bày đúng bài báo ngắn có các chữ số

- Làm đúng bài tập 3( kết hợp đọc lại mẩu chuyện sau khi hoàn chỉnh bài tập), hoặcbài tập chính tả phơng ngữ( 2 ) a/b

II Bài mới:

1 Giới thiệu: GV giới thiệu & ghi bài tên bài - HS ghi vở

2 Hớng dẫn tìm hiểu bài:

a./ Hớng dẫn chính tả:

+ Đầu tiên ngời ta cho rằng ai là ngời đã nghĩ

+ Vậy ai là ngời đã nghĩ ra các chữ số? - HS trả lời câu hỏi

- Yêu cầu HS đọc thầm lại toàn bài, chú ý

những từ khó viết, dễ lẫn - HS đọc

- GV đọc cho HS viết: ả-rập, Bát-đa, ấn Độ,

dâng tặng, truyền bá rộng rãi, - Cả lớp viết nháp- 2HS lên bảng viết

b./ Viết bài:

- Yêu cầu HS nghe viết bài - HS nghe Gv đọc để viết

- GV nhắc HS chú ý cách viết các chữ số, các

tên địa danh nớc ngoài

- GV đọc cho HS soát lỗi - HS soát bài theo nhóm 2

3./ Hớng dẫn HS làm bài tập

*) Bài tập 2 a:

- GV tổ chức cho HS làm việc theo nhóm 4 -

tìm và viết từ ra phiếu - HS đọc yêu cầu bài- HS hoạt động nhóm 4

- Yêu cầu các nhóm dán bài lên bảng - Đại diện nhóm dán và

*) Bài tập 3 a: điền từ - 1HS đọc yêu cầu BT

- Yêu cầu HS trao đổi cặp đôi – chọn từ - HS thảo luận, tìm từ

- Gọi HS đọc câu chuyện đã hoàn chỉnh - 1HS đọc – lớp nhận xét

- GV nhận xét, kết luận lời giải đúng

3 Củng cố dặn dò: - GV nhận xét giờ học

khoa học:

Thực vật cần gì để sống

Trang 23

I Mục tiêu:

- Nêu đợc những yếu tố cần để duy trì sự sống của thực vật: nớc, không kkhí, ánh sáng, nhiệt độ và chất khoáng

II Đồ dùng:

GV: có 5 cây trồng theo yêu cầu SGK Phiếu học tập nhóm

- HS: mang đến lớp cây đã trồng theo sự phân công

III Hoạt động dạy học:

I Bài cũ: GV yêu cầu các nhóm HS báo

cáo sự chuẩn bị

- GV nhận xét

- Các nhóm trởng báo cáo

II Bài mới:

1 Giới thiệu: GV giới thiệu & ghi bài

2 Hớng dẫn tìm hiểu bài:

a Hoạt động 1: mô tả thí nghiệm

- GV yêu cầu HS làm việc nhóm 4 Từng

thành viên mô tả cách chăm sóc cây của

mình Th kí thứ 1ghi tóm tắt điều kiện sống

của cây đó vào một miếng giấy nhỏ, dán vào

lon dùng để trồng cây Th kí thứ 2 viết vào 1

tờ giấy để báo cáo

- HS hoạt động nhóm4

- Gv đi giúp đỡ các nhóm HS

- Gọi HS báo cáo kết quả - Đại diện nhóm trình

- GV ghi nhanh điều kiện sống của từng cây

+ Cây1: Đặt ở nơi tới nớc đều

+ Cây2: đặt ở nơi có ánh sáng, tới nớc đều,

bội keo lên 2 mặt lá của cây……

+ Cây 5: Đặt ở nơi có ánh sáng, tới nớc đều

- GV nhận xét, khen nhóm có sự chuẩn bị tốt

+ Các cây đậu trên có những điều kiện sống

nào giống nhau? - HS trao đổi theo cặp và trả lời+ Các cây thiếu điều kiện gì để sống và phát

triển bình thờng? Vì sao em biết?

+ Trong các cây trồng trên, cây nào đã có đủ

những điều kiện đó?

- GV kết luận

b Hoạt động2: Điều kiện để cây sống và

phát triển bình thờng

- GV phát phiếu học tâp cho các nhóm, yêu

cầu HS quan sát các cây và hoàn thành nội

dung phiếu

- Các nhóm quan sát cây và hoàn thành phiếu

- Gọi các nhóm trình bày kết quả-GV nhận

III Hoạt động dạy học:

I Bài cũ: Yêu cầu HS giải BT

Tổng số tuổi hai mẹ em là 32 Tuổi con bao

nhiêu ngày thì tuổi mẹ bấy nhiêu tuần 1 Tính

tuổi của mỗi ngời

- 1HS lên bảng giải Lớp làm nháp – Nhận xét

Trang 24

- GV nhận xét, cho điểm

II Bài mới:

1 Giới thiệu bài: GV giới thiệu và ghi bài - HS ghi vở

2 Hớng dẫn tìm hiểu bài:

a.Bài toán1: Gvgọi HS đọc đề bài và tóm tắt

+ Bài toán cho biết gì? Bài toán hỏi gì? - HS trả lời

+ Bớc1 để giải bài toán là gì?

+ Vận dụng kiến thức về BT tìm 2 số biết tổng

& tỉ, con hãy tìm cách để giải BT này?

- HS phát biểu

- HS thảo luận nhóm 2 để giải –

1 em chữa,

- GV đánh giá & dựa vào bài làm của HS để

chốt & trình bày phần giải mẫu bài toán1 lên

bảng

b Bài toán2: Đọc đề bài - HS đọc đề bài

+ Bài toán thuộc dạng nào? - HS thảo luận nhóm 2

+ Hiệu 2 số là bao nhiêu và tỉ số là bao nhiêu? - HS phát biểu

- GV hớng dẫn vẽ sơ đồ và thao tác tơng tự BT

+ Qua hai bài toán trên bạn nào rút ra cách giải

dạng toán: Tìm hai số biết hiệu và tỉ số của hai

số?

- GV chốt 4 bớc nh sau & ghi bảng: - 2HS nhắc lại cách giải

B2: Tìm hiệu số phần bằng nhau Bài tập vào vở

B3: Tìm giá trị một phần

B4: Tìm các số

c.Luyện tập: GV hớng dẫn HS làm và chữa bài - 1 HS đọc

*) Bài1:Bài toán thuộc dạng toán gì? Vì sao

em biết ĐS: Số thứ nhất 82, số thứ hai là 205

- HS nêu, 1 HS lên bảng, lớp làmvở

*) Bài2: Đọc đề bài

Đáp số: con 10 tuổi, mẹ 35 tuổi - 1 HS- 1 Hs lên bảng, lớp làm vở

*) Bài3: Đọc đề bài

- Bài toán thuộc dạng toán gì?

- Hiệu của hai số là bao nhiêu?

- Tỉ số của hai số là bao nhiêu

3 Củng cố dặn dò

- Nêu các bớc giải toán, tìm hai số biết tổng và

+Phiếu học tập nhóm, bút dạ để làm BT4, viết sẵn bài tập1, 2 vào phiếu

III Hoạt động dạy học:

I.Bài cũ: - GV yêu cầu HS:

+ Đặt mỗi loại một câu: câu kể Ai làm gì? Ai

thế nào? Ai là gì? Sau đó tìm CN, VN trong - 3HS đặt câu & tìm CN – VN

Trang 25

mỗi câu vừa đặt

II Bài mới:

1 Giới thiệu bài: GV giới thiệu và ghi bài - HS ghi vở

2 Hớng dẫn tìm hiểu bài:

a Hớng dẫn làm bài tập

*) Bài1: - HS đọc yêu cầu

- Yêu cầu HS làm bài khoanh ý vào SGK

- 1 - 2HS đọc

- GV chốt lời giải đúng bài tập1 (đáp án b)

Du lịch là đi chơi xa để nghỉ ngơi, ngắm cảnh - HS lên bảng khoanh ở bảng phụ

*) Bài 2: - HS đọc yêu cầu bài tập 2 - HS nhận xét

- Cho HS làm bài

- GV chốt lời giải đúng(ý c)

Thám hiểm có nghĩa là thăm dò, tìm hiểu

những nơi xa lạ, khó khăn, có thể nguy hiểm

Tiến hành tơng tự bài tập1

*) Bài 3: - HS đọc yêu cầu bài tập 3 - HS đọc

- GV chốt lời giải đúng:

- Đi một ngày đàng học một sàng khôn nghĩa

là: Ai đi đợc nhiều nơi sẽ mở rộng tầm hiểu

biết, không ngoan, trởng thành hơn hoặc chịu

khó đi đây đó để học hỏi, con ngời sớm khôn

ngoan và hiểu biết

- HS thảo luận nhóm 2 và trả lời

- Tranh minh hoạ câu chuyện, Băng giấy ghi nội dung từng tranh

III Hoạt động dạy học:

I Bài cũ: Gọi HS kể lại câu chuyện em đã

chứng kiến hoặc tham gia nói về lòng dũng

cảm

- GV nhận xét, cho điểm

- 1HS kể

II Bài mới:

1 Giới thiệu bài: GV giới thiệu và ghi bài

2 Hớng dẫn tìm hiểu bài:

- GV kể lần 1: không tranh - HS lắng nghe

- GV kể lần 2: GV treo tranh lên bảng và kể

kếp hợp với chỉ minh hoạ trên tranh - HS lắng nghe

- GV giải thích: vó ngựa, chận ngựa, phi nớc

- GV kết luận và thống nhất nội dung từng bức Về 6 bức tranh

Trang 26

Tranh 3: Ngựa trắng xin phép Mẹ đi tìm cánh

Tranh 4: Ngựa trắng gặp sói Xám và suýt bị

sói Xám ăn thịt

Tranh 5: Đại bàng núi cứu ngựa Trắng

Tranh 6: Ngựa trắng thấy mình thật sự bay nh

- HS hiểu đợc đề tài và tìm chọn đợc hình ảnh phù hợp với nội dung

- HS biết cách vẽ và vẽ đợc tranh về đề tài an toàn giao thông theo cảm nhậnriêng

HS có ý thức chấp hành những quy định về an toàn giao thông

- ảnh về giao thông đờng bộ, đờng thuỷ,

- Tranh về đề tài An toàn giao thông

- Giấy vẽ hoặc vở thực hành

- Bút chì, màu vẽ

III Các hoạt động dạy - học chủ yếu:

Giới thiệu bài

GV tìm cách giới thiệu bài sao cho hấp dẫn và phù hợp với nội dung

Hoạt động 1: Tìm, chọn nội dung đề tài

- GV giới thiệu một số tranh, ảnh về đề tài an toàn giao thông và gợi ý

Trang 27

Giao thông đờng bộ : xe ô tô, xe máy, xe đạp đi trên đờng ; ngời đi

bộ trên vỉa hè và có cây, nhà ở hai bên đờng

Giao thông đờng thuỷ : tàu, thuyền, ca-nô, đi trên sông, có cầu bắc

qua sông,

+ Đi trên đờng bộ hay đờng thuỷ cần phải chấp hành những quy định về an toàngiao thông :

Thuyền, xe không dợc chở quá tải

Ngời và xe phải đi đúng phần đờng quy định

Ngời đi bộ pllải đi trên vỉa hè

Khi có đèn đỏ : xe và ngời phải dừng lại, khi có đèn xanh mới đợc đi tiếp + Không chấp hành đúng luật lệ sẽ làm cho giao thôrlg ùn tắc hoặc gây

ra tai nạn nguy hiểm, có thể làm chết ngời, h hỏng phơng tiện

+ Mọi ngời đều phải chấp hành luật an toàn giao thông

Xe đi dới lòng đờng

Ngời đi trên vỉa hè

+ Vẽ cảnh xe, ngời lúc có tín hiệu đèn đỏ ,

+ Vẽ cảnh tàu, thuyền trên sông,

- GV gợi ý HS vẽ tranh về các tình huống vi phạm luật lệ giao thông

+ Cảnh xe, ngời đi lại lộn xộn trên đờng, gây ùn tắc ;

+ Cảnh xe vợt ngã ba, ngã t khi có đèn đỏ,

GV gợi ý HS cách vẽ :

+ Vẽ hình ảnh chính trớc (xe hoặc tàu thuyền) ;

+ Vẽ hình ảnh phụ sau cho tranh sinh động (nhà, cây, ngời, ) ;

+ Vẽ màu theo ý thích, có đậm, có nhạt

Hoạt động 3 : Thực hành

- HS tìm nội dung và vẽ theo ý thích

- GV gợi ý HS tìm, sắp xếp các hình ảnh và vẽ màu cho rõ nội dung

+ vẽ hình ô tô tải, ô tô khách, xích lô, xe máy,

+ Vẽ các hình ảnh phụ : cây, đèn hiệu, biển báo,

Hoạt động 4: Nhận xét, đánh giá

GV gợi ý HS nhận xét và xếp loại một số bài về

+ Nội dung (rõ hay cha rõ) ;

Trang 28

II Đồ dùng:

bảng nhóm

III Hoạt động dạy học:

I Bài cũ: gọi HS lên bảng yêu cầu làm bài

tập thêm của tiết 142

- GV nhận xét, cho điểm - 2HS lên bảng thc hiện- Lớp nhận xét

II Bài mới:

1 Giới thiệu bài: GV giới thiệu và ghi bài - HS ghi vở

b Bài 2: GV yêu cầu HS đọc đề toán

- GV chữa bài yêu cầu HS giải thích cách vẽ

sơ đồ của mình - 1HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm vào vở

- GV nhận xét cho điểm HS - HS theo dõi bài chữa của

Hiệu số phần bằng là: 53=2(phần) GV

Số bóng đèn màu là: 250:2x5=625 (bóng) - HS giải thích

Số bóng đèn trắng là: 625-250=375

c Bài 3: Gọi HS đọc đề toán

- GV hớng dẫn: Bài toán cho biết gì? hỏi gì? - HS đọc yêu cầu

- Yêu cầu HS tự làm - HS tự làm, 1 em chữa

+ Lớp 4A trồng đợc nhiều hơn lớp 4B 10

+ Lớp 4A nhiều hơn lớp 4B mấy học sinh?

Hãy tính số cây mà mỗi học sinh trồng đợc

- GV kiểm tra vở của mỗi HS

- HS trình bày lời giải

d Bài4: GV yêu cầu HS đọc sơ đồ bài tóan

và hỏi:

+ Qua sơ đồ bài toán, em cho biết bài toán

+ Hiệu của hai số là bao nhiêu? - HS trả lời

+ Tỉ số của số bé và số lớn là bao nhiêu? - HS tự làm, 1 em chữa

+ Dựa vào đồ em hãy đọc thành đề toán - Cả lớp nhận xét

- GV yêu cầu HS làm bài

- Tranh minh hoạ bài tập đọc

- Bảng phụ ghi đoạn thơ luyện đọc diễn cảm

III Hoạt động dạy học:

I Bài cũ: Đọc thuộc lòng đoạn cuối bài: Đờng - 2HS đọc

Trang 29

đi SaPa Trả lời các câu hỏi cuối bài

- GV nhận xét, đánh giá

II Bài mới:

1 Giới thiệu: GV giới thiệu & ghi bài

2 Hớng dẫn tìm hiểu bài:

Luyện đọc:

- Gọi 6HS đọc nối tiếp từng khổ thơ kết hợp sửa

lỗi phát âm, giải nghĩa từ ngắt nghỉ đúng - 3 lợt đọc

- Đọc toàn bài

b./ HD tìm hiểu bài: HS đọc thầm 2 khổ thơ đầu

và Trả lời câu hỏi: - HS đọc thầm và nêu ý trả lời+ Trăng đợc so sánh với hình ảnh gì? - Lớp thống nhất

+ Vì sao tác giả nghĩ trăng đến từ cánh đồng xa,

- Đọc tiếp những khổ thơ sau và trả lời câu hỏi:

+ Vầng trăng gắn với đối tợng cụ thể đó là

+ Những đối tợng mà tác giả đa ra có ý nghĩa

nh thế nào đối với cuộc sống trẻ thơ? - HS khá trả lời

- Bài thơ thể hiện tình cảm của tác giả đối với

quê hơng đất nớc nh thế nào

- Câu thơ nào cho rõ tình yêu, lòng tự hào về

quê hơng của tác giả

- Giáo viên chốt toàn bài

c.Đọc diễn cảm và thuộc lòng

- Đọc thầm bài thơ và trả lời

- HS nêu nội dung

- 6HS đọc nối tiếp

- Nêu giọng đọc toàn bài - Lớp theo dõi

- Tổ chức cho HS đọc diễn cảm 3 khổ thơ đầu - HS đọc và nêu cách

- Tổ chức thi đọc 3 khổ thơ đầu - Hoạt động nhóm 2

- GV đánh giá

- Nhẩm học thuộc lòng toàn bài

- Gọi HS đọc thuộc lòng từng khổ thơ Cả bài

thơ

- 3HS thi lớp nhận xét

- Nhẩm theo cặp

3 Củng cố-dặn dò: Em thích hình ảnh nào

- GV n/x giờ học - dặn dò: học thuộc lòng bài

+ Mỗi HS chuẩn bị một tin trên báo Giấy khổ to và bút dạ

III Hoạt động dạy học:

II Bài mới:

1 Giới thiệu bài: GV giới thiệu và ghi bài - HS ghi vở

2 Hớng dẫn tìm hiểu bài:

a Hớng dẫn làm bài tập

Trang 30

*) Bài1,2: - HS đọc yêu cầu và nội dung bài

- Yêu cầu HS tự làm bài - HS viết vào giấy khổ to

- Gợi ý: các em hãy đọc kĩ tin và quan sát

tranh minh hoạ để hiểu nội dung thông tin

- Gọi HS dới lớp đọc bài làm của mình làm của mình

- Nhận xét, cho điểm HS viết tốt

*) Bài 3:Gọi HS đọc yêu cầu bài tập - HS đọc

- Kiểm tra HS chuẩn bị các tin tức trên báo - Tổ trởng báo cáo việc

- Yêu cầu HS tự làm baì chuẩn bị bài của bạn

Gợi ý: Các em hãy su tầm các tin ngắn nói về

chủ điểm du lịch, khám phá trên các báo nhi

đồng hoặc thiếu niên tiền phong Sau đó tóm

- Dặn HS về nhà hoàn thành tốt bài tóm tắt tin

tức, quan sát một con vật nuôi trong nhà,

mang đến lớp tranh ảnh về một con vật nuôi

- HS nối tiếp trả lời câu hỏi

II Bài mới:

1 Giới thiệu: GV giới thiệu & ghi bài

2 Hớng dẫn tìm hiểu bài:

a Hoạt động1: Mỗi loài thực vật cáo nhu cầu

về nớc khác nhau

- GV kiểm tra việc chuẩn bị tranh, ảnh, cây

- GV phát giấy và bút dạ cho các nhóm - HS làm việc nhóm 4

- Yêu cầu HS phân loại tranh ảnh các loaị cây

- GV nhận xét, khen những nhóm làm tốt Và giới thiệu với cả lớp

+ Em có nhận xét gì về nhu cầu về nớc của các

loài cây?

- 2HS trả lời

Ngày đăng: 03/07/2014, 12:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng thi điền vào các cột xem ai điền nhanh,  điền đúng. Gv nhận xét, tuyên dương. - GA L4 CKTKN tuần 28 - 29
Bảng thi điền vào các cột xem ai điền nhanh, điền đúng. Gv nhận xét, tuyên dương (Trang 19)
Bảng nhóm - GA L4 CKTKN tuần 28 - 29
Bảng nh óm (Trang 35)
Hình dáng chỉ to hơn cái trứng một tí - GA L4 CKTKN tuần 28 - 29
Hình d áng chỉ to hơn cái trứng một tí (Trang 60)
w