III/ Các hoạt động dạy học:1- Giới thiệu bài: 2- Kiểm tra tập đọc và học thuộc lòng 6 HS: -Từng HS lên bốc thăm chọn bài sau khi bốc thăm đợc xem lại bài khoảng1-2 phút.. III/ Các hoạt đ
Trang 1III/ Các hoạt động dạy học:
1- Giới thiệu bài:
2- Kiểm tra tập đọc và học thuộc lòng (6 HS):
-Từng HS lên bốc thăm chọn bài (sau khi bốc thăm đợc xem lại bài khoảng1-2 phút)
-HS đọc trong SGK (hoặc ĐTL) 1 đoạn (cả bài) theo chỉ định trong phiếu
-GV đặt 1 câu hỏi về đoạn, bài vừa đọc, HS trả lời
-GV cho điểm
3-Bài tập 2:
-Mời một HS nêu yêu cầu
-GV dán lên bảng lớp tờ giấy đã viết bảng
tổng kết Hớng dẫn: BT yêu cầu các em phải
tìm ví dụ minh hoạ cho từng kiểu câu:
+Câu đơn: 1 ví dụ
+Câu ghép: Câu ghép không dùng từ nối (1
VD) ; Câu ghép dùng từ nối: câu ghép dùng
-Rèn luyện kĩ năng thực hành tính vận tốc, quãng đờng, thời gian
-Củng cố đổi đơn vị đo dộ dài, đơn vị đo thời gian, đơn vị đo vận tốc
II/Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1-Kiểm tra bài cũ:
Cho HS nêu quy tắc và công thức tính vận tốc, quãng đờng, thời gian
2-Luyện tập:
Trang 2-Cho HS làm bài vào nháp.
-Mời 1 HS lên bảng chữa bài
135 : 3 = 45 (km) Mỗi giờ xe máy đi đợc là:
135 : 4,5 = 30 (km) Mỗi giờ ô tô đi đợc nhiều hơn xe máy là:
45 – 30 = 15 (km) Đáp số: 15 km
*Bài giải:
Vận tốc của xe máy với đơn vị đo m/phút là:
1250 : 2 = 625 (m/phút) ; 1 giờ = 60 phút
Một giờ xe máy đi đợc:
15750 : 105 = 150 (m/phút) Đáp số: 150 m/phút
*Bài giải:
72 km/giờ = 72000 m/giờ Thời gian để cá heo bơi 2400 m là:
2400 : 72000 = 1/30 (giờ) 1/30 giờ = 60 phút x 1/30 = 2 phút
Đáp số: 2 phút
Lịch sử
Bài26 Tiến vào dinh Độc Lập (Tr 55)
I/ Mục tiêu: HS biết:-Chiến dịch Hồ Chí Minh, chiến dịch cuối cùng của cuộc kháng
chiến chống Mĩ, cứu nớc, đỉnh cao của cuộc Tổng tiến công giải phóng miền Nam bắt
đầu ngày 26-4-1975 và kết thúc bằng sự kiện quân ta đánh chiếm Dinh Độc Lập
-Chiến dịch HCM toàn thắng, chấm dứt 21 năm chiến đấu hi sinh của dân tộc ta,
mở ra thời kì mới : miền Nam đợc giải phóng, đất nớc đợc thống nhất
II/ Đồ dùng dạy học: -Tranh, ảnh t liệu về đại tháng mùa xuân năm 1975.
III/ Các hoạt động dạy học:
1-Kiểm tra bài cũ:
- Trình bày ND chủ yếu nhất của Hiệp định Pa-ri?
- Nêu ý nghĩa lịch sử của Hiệp định Pa-ri về Việt Nam?
-GV nêu câu hỏi:
+ Sự kiện quân ta đánh chiếm Dinh Độc *Diễn biến:
Trang 32.3-Hoạt động 3 (làm việc theo nhóm 7)
-Cho HS dựa vào SGK để thảo luận câu
-GV nêu lại nhiệm vụ giải phóng miền
Nam, thống nhất Tổ quốc Nhấn mạnh ý
nghĩa của cuộc kháng chiến chống Mĩ cứu
-Dơng Văn Minh và chính quyền SàiGòn đầu hàng không điều kiện, lúc
đó là 11 giờ 30 phút ngày 1975
*Y nghĩa: : Chiến thắng ngày
30-4-1975 là một trong những chiến thắnghiển hách nhất trong lịch sử dân tộc
Đánh tan quân xâm lợc Mĩ và quân
đội Sài Gòn, giải phóng hoàn toàn miền Nam, chấm dứt 21 năm chiến tranh Từ đây, hai miền Nam, Bắc đ-
Học xong bài này, HS có:
-Hiểu biết ban đầu về tổ chức Liên Hợp Quốc và quan hệ của nớc ta với tổ chức quốc tế này
-Thái độ tôn trọng các cơ quan Liên Hợp Quốc đang làm việc ở địa phơng và ở Việt Nam
Lấy chứng cứ : NX9 cc3 Từ STT1-13
II/ Các hoạt động dạy học:
1-Kiểm tra bài cũ: Cho HS nêu phần ghi nhớ bài 12
2-Bài mới:
2.1-Giới thiệu bài: GV nêu mục tiêu của tiết học
2.2-Hoạt động 1: Tìm hiểu thông tin (trang 40-41, SGK)
*Mục tiêu: HS có những hiểu biết ban đầu về LHQ và quan hệ của nớc ta với tổ chức quốc tế này
-GV giới thiệu thêm một số thông tin, sau đó, cho HS
thảo luận nhóm 4 hai câu hỏi ở trang 41, SGK
-Mời đại diện một số nhóm trình bày
Trang 4*Cách tiến hành:
-GV lần lợt đọc từng ý kiến trong BT 1
-Sau mỗi ý kiến, GV yêu cầu HS bày tỏ thái độ bằng cách giơ thẻ màu theo quyớc
-GV mời một số HS giải thích lí do
-GV kết luận: Các ý kiến c, d là đúng ; các ý kiến a, b, đ là sai
-Cho HS nối tiếp nhau đọc phần ghi nhớ
3-Hoạt động nối tiếp:
-Tìm hiểu về tên một vài cơ quan của LHQ ở VN ; về một vài hoạt động của các cơ quan của LHQ ở Việt Nam và ở địa phơng em
-Su tầm các tranh, ảnh, bài báo nói về các hoạt động của tổ chức LHQ ở Việt Nam hoặc trên thế giới
-Phiếu viết tên từng bài tập đọc và HTL (nh tiết 1)
III/ Các hoạt động dạy học:
1- Giới thiệu bài:
2- Kiểm tra tập đọc và học thuộc lòng (6 HS):
-Từng HS lên bốc thăm chọn bài (sau khi bốc thăm đợc xem lại bài khoảng1-2 phút)
-HS đọc trong SGK (hoặc đọc thuộc lòng) 1 đoạn hoặc cả bài theo chỉ địnhtrong phiếu
-GV đặt 1 câu hỏi về đoạn, bài vừa đọc, HS trả lời
-GV cho điểm theo hớng dẫn của Vụ Giáo dục Tiểu học HS nào đọc không
đạt yêu cầu, GV cho các em về nhà luyện đọc để kiểm tra lại trong tiết học sau
3-Bài tập 2:
-Mời 2 HS tiếp nối nhau đọc yêu cầu
-HS đọc thầm đọc thầm lại đoạn văn, trao đổi với bạn bên cạnh
-GV giúp HS thực hiện lần lợt từng yêu cầu của BT:
+Tìm những từ ngữ trong đoạn 1 thể hiện tình cảm của tác giả với quê hơng
(đăm đắm nhìn theo, sức quyến rũ, nhớ thơng mãnh liệt, day dứt).
+Điều gì đã gắn bó tác giả với quê hơng? (những kỉ niệm tuổi thơ gắn bó TG với QH.)
+Tìm các câu ghép trong bài văn ( có 5 câu Tất cả 5 câu trong bài đều là câu ghép.)
-Sau khi HS trả lời, GV dán lên bảng tờ phiếu đã viết 5 câu ghép của bài Cùng
HS phân tích các vế của câu ghép VD:
1)Làng quê tôi / đã khuất hẳn // nhng tôi / vẫn đăm đắm nhìn theo.
2) Tôi / đã đi nhiều nơi, đóng quân nhiều chỗ phong cảnh đẹp hơn đây nhiều, nhân dân coi tôi nh ng ời làng và cũng có những ng ời yêu tôi tha thiết, // nhng sao sức quyến rũ, nhớ th ơng / vẫn không mãnh liệt, day dứt bằng mảnh đất cọc cằn này.
3) Làng mạc / bị tàn phá // nhng mảnh đất quê h ơng / vẫn đủ sức nuôi sống tôi nh
ngày x a nếu tôi / có ngày trở về.
+Tìm những từ ngữ đợc lặp lại, đợc thay thế có tác dụng liên kết câu trong bài văn?
+) Những từ ngữ đợc lặp lại có tác dụng liên kết câu: tôi, mảnh đất.
Trang 5+) Những từ ngữ đợc thay thế có tác dụng liên kết câu: mảnh đất cọc cằn (câu 2) thay
cho làng quê tôi (câu 1), mảnh đất quê hơng (câu 3) thay cho mảnh đất cọc cằn (câu
2) mảnh đất ấy (câu 4,5) thay cho mảnh đất quê hơng (câu 3).
5-Củng cố, dặn dò:
Toán
Tiết 137 Luyện tập chung (Tr144)
I/ Mục tiêu:
-Rèn luyện kĩ năng tính vận tốc, quãng đờng, thời gian
-Làm quen với bài toán chuyển động ngợc chiều trong cùng một thời gian
II/Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1-Kiểm tra bài cũ:
Cho HS nêu quy tắc và công thức tính vận tốc, quãng đờng, thời gian
2-Luyện tập:
*Bài tập 1 (144):
-Mời 1 HS đọc BT 1a:
+Có mấy chuyển động đồng
thời trong bài toán?
+Chuyển động cùng chiều hay
-Cho HS làm bài vào nháp
-Mời 2 HS lên bảng chữa bài
276 : 92 = 3 (giờ) Đáp số: 3 giờ
*Bài giải:
Thời gian đi của ca nô là:
11 giờ 15 phút – 7 giờ 30 phút = 3 giờ 45 phút
3 giờ 45 phút = 3,75 giờ
Quãng đờng đi đợc của ca nô là:
12 x 3,75 = 45 (km) Đáp số: 45 km
*Bài giải:
C1: 15 km = 15 000 m Vận tốc chạy của ngựa là:
15 000 : 20 = 750 (m/phút)
Đáp số: 750 m/phút
C2: Vận tốc chạy của ngựa là:
15 : 20 = 0,75 (km/phút) 0,75 km/phút = 750 m/phút
Đáp số: 750 m/phút
*Bài giải:
2 giờ 30 phút = 2,5 giờ Quãng đờng xe máy đi trong 2,5 giờ là:
42 x 2,5 = 105 (km) Sau khi khởi hành 2,5 giờ xe máy còn cách
Trang 61 Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc và học thuộc lòng (yêu cầu nh tiết 1).
2 Củng cố, khắc sâu kiến thức về cấu tạo câu: làm đúng bài tập điền vế câu vào chỗ trống để tạo thành câu ghép
II/ Đồ dùng dạy học:
-Phiếu viết tên từng bài tập đọc và HTL (nh tiết 1)
-Ba tờ phiếu viết 3 câu văn cha hoàn chỉnh của BT2
III/ Các hoạt động dạy học:
1- Giới thiệu bài:
GV nêu mục đích, yêu cầu của tiết học
2- Kiểm tra tập đọc và học thuộc lòng (6 HS):
-Từng HS lên bốc thăm chọn bài (sau khi bốc thăm đợc xem lại bài khoảng1-2 phút)
-HS đọc trong SGK (hoặc đọc thuộc lòng) 1 đoạn hoặc cả bài theo chỉ địnhtrong phiếu
-GV đặt 1 câu hỏi về đoạn, bài vừa đọc, HS trả lời
-GV cho điểm theo hớng dẫn của Vụ Giáo dục Tiểu học HS nào đọc không
đạt yêu cầu, GV cho các em về nhà luyện đọc để kiểm tra lại trong tiết học sau
b) Nếu mỗi bộ phận trong chiếc đồng hồ
đều muốn làm theo ý thích riêng của mình thì chiếc đồng hồ sẽ hỏng
c) Câu chuyện trên nêu lên một nguyên tắcsống trong xã hội là: “Mỗi ngời vì mọi ng-
ời và mọi ngời vì mỗi ngời”
1 Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc và học thuộc lòng (yêu cầu nh tiết 1)
2 Củng cố kiến thức về các biện pháp liên kết câu: Biết dùng các từ ngữ thích hợp điền vào chỗ trống đểliên kết câu trong những ví dụ đã cho
II/ Đồ dùng dạy học:
-Phiếu viết tên từng bài tập đọc và HTL (nh tiết 1)
-Ba tờ giấy khổ to pho tô 3 đoạn văn ở bài tập 2 (đánh số tt các câu văn)
-Giấy khổ to viết về ba kiểu liên kết câu
III/ Các hoạt động dạy học:
1- Giới thiệu bài:
GV nêu mục đích, yêu cầu của tiết học
Trang 72- Kiểm tra tập đọc và học thuộc lòng (số HS còn lại):
-Từng HS lên bốc thăm chọn bài (sau khi bốc thăm đợc xem lại bài khoảng (1-2 phút)
-HS đọc trong SGK (hoặc đọc thuộc lòng) 1 đoạn hoặc cả bài theo chỉ định trong phiếu
-GV đặt 1 câu hỏi về đoạn, bài vừa đọc, HS trả lời
-GV cho điểm theo hớng dẫn của Vụ Giáo dục Tiểu học HS nào đọc không đạt yêu cầu,
GV cho các em về nhà luyện đọc để kiểm tra lại trong tiết học sau
3-Bài tập 2:
-Mời 3 HS đọc nối tiếp yêu cầu của bài
-GV nhắc HS: Sau khi điền từ ngữ thích
hợp với ô trống, các em cần xác định
đó là liên kết câu theo cách nào
-Cả lớp đọc thầm lại từng đoạn văn, suy
-chị ở câu 5 thay thế Sứ ở câu 4.
-chị ở câu 7 thay thế Sứ ở câu 6.
-Làm quen với bài toán chuyển động cùng chiều
-Rèn luyện kĩ năng tính vận tốc, quãng đờng, thời gian
II/Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1-Kiểm tra bài cũ:
Cho HS nêu quy tắc và công thức tính vận tốc, quãng đờng, thời gian
thời trong bài toán?
+Chuyển động cùng chiều hay
36 – 12 = 24 (km) Thời gian để xe máy đuổi kịp xe đạp là:
36 : 24 = 1,5 (giờ) 1,5 giờ = 1 giờ 30 phút
Đáp số: 1 giờ 30 phút
*Bài giải:
Quãng đờng báo gấm chạy trong 1/25 giờ là:
120 x 1/ 25 = 4,8 (km) Đáp số: 4,8 km
Trang 8GV nhận xét.
*Bài tập 3 (146):
-Mời 1 HS nêu yêu cầu
-Mời HS nêu cách làm
-Cho HS làm vào nháp, sau đó
đổi nháp chấm chéo
-Cả lớp và GV nhận xét
*Bài giải:
Thời gian xe máy đi trớc ô tô là:
11 giờ 7 phút – 8 giờ 37 phút = 2 giờ 30 phút
= 2,5 giờ
Đến 11 giờ 7 phút xe máy đã đi đợc quãng đờng (AB) là:
36 x 2,5 = 90 (km)Sau mỗi giờ ô tô đến gần xe máy là:
54 – 36 = 18 (km)Thời gian để ô tô đuổi kịp xe máy là:
-Trình bày khái quát về sự sinh sản của động vật: vai trò của cơ quan sinh sản,
sự thụ tinh, sự phát triển của hợp tử
-Kể tên một số động vật đẻ trứng và đẻ con
II/ Đồ dùng dạy học:
-Hình trang 112, 113 SGK
III/ Các hoạt động dạy học:
1-Giới thiệu bài
2-Hoạt động 1: Thảo luận
-Cho HS đọc mục bạn cần biết trang 112
SGK
-GV nêu câu hỏi cho cả lớp thảo luận:
+Đa số động vật đợc chia làm mấy giống?
quan sinh dục cái tạo ra trứng
+Gọi là sự thụ tinh
+Hợp tử phát triển thành cơ thể mới…
4-Hoạt động 3: Trò chơi “Thi nói tên những con vật đẻ trứng, những con vật đẻ con”
Trang 91 Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc và học thuộc lòng (yêu cầu nh tiết 1).
2 Kể tên các bài tập đọc là văn miêu tả đã học trong 9 tuần đầu học kì II Nêu
đ-ợc dàn ý của một trong những bài văn miêu tả trên ; nêu chi tiết hoặc câu văn học sinh yêu thích ; giải thích đợc lí do yêu thích chi tiết hoặc câu văn đó
II/ Đồ dùng dạy học:
-Phiếu viết tên từng bài tập đọc và HTL (nh tiết 1)
III/ Các hoạt động dạy học:
1- Giới thiệu bài:
GV nêu mục đích, yêu cầu của tiết học
2- Kiểm tra tập đọc và học thuộc lòng (6 HS):
-Từng HS lên bốc thăm chọn bài (sau khi bốc thăm đợc xem lại bài khoảng (1-2 phút)
-HS đọc trong SGK (hoặc đọc thuộc lòng) 1 đoạn hoặc cả bài theo chỉ định trong phiếu
-GV đặt 1 câu hỏi về đoạn, bài vừa đọc, HS trả lời
3-Bài tập 2:
-Mời HS đọc yêu cầu
-HS làm bài cá nhân, sau đó phát biểu
-Cả lớp và GV nhận xét chốt lời giải
đúng
4-Bài tập 3:
-Mời 1 HS đọc yêu cầu của bài
-Mời một số HS tiếp nối nhau cho biết
các em chọn viết dàn ý cho bài văn
miêu tả nào
-HS viết dàn ý vào vở Một số HS làm
vào bảng nhóm
-Một số HS đọc dàn ý bài văn ; nêu chi
tiết hoặc câu văn mình thích, giải thích
*VD về dàn ý bài Hội thổi cơm thi ở
5-Củng cố, dặn dò:
-GV nhận xét giờ học
Thứ năm ngày 25 tháng 3 năm 2011
Tiếng việt
Trang 10Ôn tập giữa học kì II (Tiêt 6)
I/ Mục tiêu:-Nghe-viết đúng chính tả đoạn văn tả Bà cụ bán hàng nớc chè.
-Viết đợc một đoạn văn ngắn (khoảng 5 câu) tả ngoại hình của một cụ già mà
em biết
II/ Đồ dùng dạy học:
III/ Các hoạt động dạy học:
1- Giới thiệu bài:
2- Nghe-viết:
- GV Đọc bài viết
+ Bài chính tả nói điều gì?
- Cho HS đọc thầm lại bài
- GV đọc những từ khó, dễ viết sai cho
HS viết bảng con: gáo dừa, năm chục
tuổi, diễn viên tuồng chèo,…
- Em hãy nêu cách trình bày bài?
- GV đọc từng câu (ý) cho HS viết
- GV đọc lại toàn bài
- GV thu một số bài để chấm
-Mời 1 HS đọc yêu cầu của bài
+Đoạn văn các em vừa viết tả ngoại
hình hay tính cách của bà cụ bán hàng
-HS viết đoạn văn vào vở-HS đọc
II/Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1-Kiểm tra bài cũ:
Cho HS nêu dấu hiệu chia hết cho: 2, 3, 5, 9
Trang 11-Mời 1 HS đọc yêu cầu.
-Cho HS làm vào nháp, sau đó
đổi nháp chấm chéo
-Cho HS làm vào nháp, sau đó
đổi nháp chấm chéo
-Cả lớp và GV nhận xét
* Kết quả:
Các số cần điền lần lợt là:
a) 1000 ; 799 ; 66 666b) 100 ; 998 ; 1000 ; 2998c) 81 ; 301 ; 1999
-HS nêu dấu hiệu chia hết cho 2, 5, 3, 9 ; nêu
đặc điểm của số vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 5;…
I/ Mục tiêu: :-Biết phần lớn ngời dân châu Mĩ là dân nhập c.
-Trình bày đợc một số đặc điểm chính của kinh tế châu Mĩ và một số đặc điểm nổi bật của Hoa Kì
-Xác định đợc trên bản đồ vị trí địa lí của Hoa Kì
II/ Đồ dùng dạy học: -Bản đồ Thế giới.
-Tranh ảnh về hoạt động kinh tế ở châu Mĩ
III/ Các hoạt động dạy học:
1-Kiểm tra bài cũ: Châu Mĩ giáp với đại dơng nào? Châu Mĩ có những đới khí hậu nào?
Tại sao châu Mĩ lại có nhiều đới khí hậu?
Trang 12-Các nhóm trng bày tranh, ảnh và giới thiệu về
hoạt động kinh tế ở châu Mĩ
-GV bổ sung và kết luận: (SGV – trang 142)
đ) Hoa Kì:
2.4-Hoạt động 3: (Làm việc theo cặp)
-GV gọi một số HS chỉ vị trí của Hoa Kì và thủ
-Choùn ủuựng vaứ ủuỷ caực chi tieỏt ủeồ laộp maựy bay trửùc thaờng
- Laộp ủửụùc xe caàn c CCaồu ủuựng kú thuaọt, ủuựng quy trỡnh
- Lấy chứng cứ NX 8 CC 3 Từ STT 1-26
II ẹoà duứng daùy hoùc:
-Maóu maựy bay trửùc thaờng ủaừ laộp saỹn Boọ laộp gheựp moõ hỡnh kú thuaọt
III.Caực hoaùt ủoọng daùy vaứ hoùc
1.Kieồm tra:(sửù chuaồn bũ cuỷa hs cho tieỏt hoùc)
2.Baứi mụựi: GT tieỏt hoùc
Hoaùt ủoọng cuỷa GV Hoaùt ủoọng cuỷa hs Hoaùt ủoọng3: Thửùc haứnh laộp maựy bay trửùc thaờng.
Mt: Laộp ủửụùc maựy bay trửùc thaờng ủuựng kú thuaọt, ủuựng quy trỡnh
a) Chonù chi tieỏt: Từ stt 1-26
+ YC hs choùn ủuựng vaứ ủuỷ caực chi tieỏt
b) Laộp tửứng boọ phaọn
-GV goùi 1HS ủoùc phaàn ghi nhụự SGK veà quy
trỡnh laộp maựy bay trửùc thaờng
-Yc hs quan saựt kú hỡnh SGK thửùc haứnh laộp
raựp tửứng boọ phaọn…
-GV quan saựt vaứ uoỏn naộn kũp thụứi nhửừng
nhoựm HS coứn luựng tuựng
-HS ủoùc ghi nhụự veà quy trỡnh laộpmaựy bay trửùc thaờng
-Hs quan saựt kú caực hỡnh trong SGKvaứ noọi dung cuỷa tửứng bửụực laộp.-Theo doừi lửu yự cuỷa GV
-Thửùc hieọn laộp theo nhoựm
Trang 13c) Lắp ráp máy bay trực thăng(hình 1 SGK)
-GV cho hs lắp ráp theo các bước trong
SGK
-GV nhắc hs khi lắp ráp xong cần:
+Bước lắp thân máy bay vào sàn ca bin và
giá đỡ phải lắp đúng vị trí
+Bước lắp giá đỡ sàn ca bin và càng máy
bay phải được lắp thật chặt
- Hs lắp ráp theo các bước trongSGK
Hoạt động 4: Đánh giá sản phẩm GV tổ chức cho hs trưng bày sản phẩm theo
nhóm, chỉ định mỗi nhóm cử 1 đại diện lên đánh giá sản phẩm theo tiêu chuẩn
- Củng cố cho học sinh về đọc, viết, rút gọn, quy đồng mẫu số và so sánh
các phân số
III.Các hoạt động dạy học:
1.Bài cũ: Vài hs nhắc laị dấu hiệu chia hết cho 2,3,5,9
2 bài mới : Giới thiệu bài
2.Bài mới: Gv
Hoạt động của GV Hoạt động của hs Hoạt động 1: Thực hành.
Mt: Củng cố cho học sinh về đọc, viết, rút gọn,
quy đồng mẫu số và so sánh các phân số Thực
hành giải toán
Bài 1:GV yêu cầu hs tự làm bài, chữa bài
; 4
3 3
; 4
1
Bài 2:GV yêu cầu hs đọc đề bài, nêu cách rút gọn PS
-HS làm bài, nêu kết quả, trình bày cách thực hiện
-Họcsinhđọcyêucầu
Trang 145 6
15 30
75
; 9
4 90
40
; 7
1 35
5
; 4
Bài 3:Giáo viên yêu cầu học sinh đọc đề
-Giáo viên yêu cầu học sinh nêu cách quy đồng mẫu số 2 phân số?
Bài 4:Gv yêu cầu học sinh đọc đề, nêu cách so sánh 2 phân số có cùng mẫu số và
không cùng mẫu số, hai phân số có cùng tử số
-GV tổ chức cho hs thi làm nhanh theo nhóm
Bài 5: Gv cho hs tự làm bài, giải thích thêm cách làm bài, khái quát chỉ thêm cho
-Họcsinhđọcyêucầu.nêucáchquyđồngphânsố,làmbài
Trang 15-vàovở; 3hslênbảnglàmbài,cảlớpnhậnxét,sửabài. Họcsinhđọcyêucầu.nêucáchsosánh2phânsố cócùngmẫusố vàkhôngcùngmẫusố,haiphân
Trang 16số cócùngtửsố. Hsthilàmnhanhtheonhóm. Cácnhómnhậnxéttìmranhómthắngcuộc.
Hs tựlàmbài,giảithíchcáchlàm
Trang 173.Củng cố - Dặn dò:
Nhận xét tiết học Về nhà làm phần còn lại trang149 Chuẩn bị: Ôn tập vềphân số (tt)
**************************************
HOA HỌC
SỰ SINH SẢN CỦA CÔN TRÙNG.
I Mục tiêu:
- Xác định vòng đời của một số côn trùng (bướm cải, ruồi, gián)
- Nêu đặc điểm chung về sự sinh sản của côn trùng
II Chuẩn bị:
- GV: - Hình vẽ trong SGK trang 106, 107
III Các hoạt động:
- Thế nào là sự thụ tinh
→ Giáo viên nhận xét
3 Giới thiệu bài mới: Sự sinh sản
của côn trùng
4 Phát triển các hoạt động:
Hoạt động 1: Làm việc với SGK.
Phương pháp: Thảo luận, quan sát.
- Yêu cầu các nhóm quan sát các
hình 1, 2, 3, 4, 5 trang 106 SGK
→ Giáo viên kết luận:
- Bướm cải đẻ trứng mặt sau của lá
rau cải
- Trứng nở thành Sâu ăn lá để lớn
- Hình 2a, b, c, d cho thấy sâu càng
lớn càng ăn nhiều lá rau và gây thiệt
Hoạt động cá nhân, lớp.
- Quá trình sinh sản của bướm cải trắngvà chỉ trứng, sâu, nhộng và bướm
- Bướm thường đẻ trứng vào mặt trướchay sau của lá cải?
- Ở giai đoạn nào quá trình sinh sản,bướm cải gây thiệt hại nhất cho hoamàu?
- Nông dân có thể làm gì để giảm thiệthại do côn trùng gây ra đối với cây cối,
Trang 18coõn truứng gaõy ra ngửụứi aựp duùng caực
bieọn phaựp: baột saõu, phun thuoỏc trửứ
saõu, dieọt bửụựm,…
Hoaùt ủoọng 2: Quan saựt, thaỷo
luaọn
→ Giaựo vieõn keỏt luaọn:
- Taỏt caỷ caực coõn truứng ủeàu ủeỷ trửựng
Hoaùt ủoọng 3: Cuỷng coỏ.
- Thi ủua: Veừ hoaởc vieỏt sụ ủoà voứng
ủụứi cuỷa 1 loaứi coõn truứng
hoa maứu?
- ẹaùi dieọn leõn baựo caựo
- Nhoựm trửụỷng ủieàu khieồn caực baùn laứmvieọc
5 Toồng keỏt - daởn doứ:
- Xem laùi baứi
- Chuaồn bũ: “Sửù sinh saỷn cuỷa eỏch”
Nhaọn xeựt tieỏt hoùc
1- Đọc lu loát, diễn cảm toàn bài, đọc đúng các từ phiên âm tiếng nớc ngoài: vơ
Li-pun, Ma-ri-ô, Giu-li-ét-ta
Trang 192- Hiểu ý nghĩa của câu chuyện: Ca ngợi tình bạn giữa Ma-ri-ô và Giu-li-ét-ta ;
sự ân cần, dịu dàng của Giu-li-ét-ta ; đức hi sinh cao thợng của cậu bé Ma-ri-ô
II/ Các hoạt động dạy học:
1- Kiểm tra bài cũ: HS đọc bài Tranh làng Hồ và trả lời các câu hỏi về bài
2- Dạy bài mới:
2.1- Giới thiệu bài: GV giới thiệu chủ điểm và nêu mục đích yêu cầu của tiết học
2.2-Hớng dẫn HS luyện đọc và tìm hiểu bài:
- HS đọc nối tiếp lần 2 GV kết hợp sửa
lỗi phát âm và giải nghĩa từ khó
-GV đọc diễn cảm toàn bài
b)Tìm hiểu bài:
-Cho HS đọc đoạn 1:
+Nêu hoàn cảnh và mục đích chuyến đi
của Ma-ri-ô và Giu-li-ét-ta?
-Cho HS đọc đoạn còn lại:
+Quyết định nhờng bạn xuống xuồng
cứu nạn của Ma-ri-ô nói lên điều gì về
-Mời HS nối tiếp đọc bài
-Cho cả lớp tìm giọng đọc cho mỗi
đoạn
-Cho HS luyện đọc DC đoạn từ Chiếc
xuồng cuối cùng…đến hết trong nhóm
-Đoạn 5: Phần còn lại+Ma-ri-ô bố mới mất, về quê sống với
họ hàng Giu-li-ét-ta đang trên đờng vềnhà…
+) Hoàn cảnh và mục đích chuyến đi của Ma-ri-ô và Giu-li-ét-ta
+Thấy Ma-ri-ô bị sóng lớn ập tới, xô cậu ngã dúi dụi, Giu-li-ét-ta hốt hoảng chạy lại…
+) Sự ân cần, dịu dàng của Giu-li-ét-ta.+Ma-ri-ô có tâm hồn cao thợng, nhờng
sự sống cho bạn, hi sinh bản thân vì bạn
+Ma-ri-ô là một bạn trai kín đáo, cao thợng Giu-li-ét-ta là một bạn gái tôt bụng, giàu t/c
+)Sự hi sinh cao thợng của cậu bé ri-ô