- Yêu cầu HS làm bài theo cặp - Gọi HS trình bày trớc lớp.. - Yêu cầu HS kể liền một mạch các hoạt dộng của Nam và các bạn dựa vào các câu hỏi trong bài.. Nhắc lại quan hệ giữa phép nhân
Trang 1Tuần 26
Ngày soạn :26.1.2010
Ngày giảng :Thứ hai, ngày
Luyện tập
I Mục tiêu
Giúp HS : - Rèn kĩ năng xem giờ đúng và giờ khi kim phút chỉ vào số 3 và số 6
- Củng cố biẻu tợng về thời điểm, khoảng thời gian, đơn vị đo thời gian trong cuộc sống hàng ngày
II Hoạt động dạy học
1 Giới thiệu bài
- GV nêu mục đích yêu cầu tiết học
2 Hớng dẫn thực hành
Bài 1:
- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập 1
- GV hớng dẫn HS cách làm bài
- Yêu cầu HS làm bài theo cặp
- Gọi HS trình bày trớc lớp
- Yêu cầu HS kể liền một mạch các hoạt
dộng của Nam và các bạn dựa vào các câu
hỏi trong bài
Bài 2:
- Gọi HS đọc đề bài tập 2a
- Hỏi: Hà đến trờng lúc mấy giờ? Toàn
đến trờng lúc mấy giờ?
- Hỏi: Bạn nào đến sớm hơn?
- Hà đến sớm hơn Toàn bao nhiêu phút?
- Tơng tự với phần b
Bài 3:
- Gọi HS đọc đề bài
- HS đọc yêu cầu
- HS tự làm bài theo cặp 1 HS đọc câu hỏi, 1 HS đọc giờ ghi trên đồng hồ
- Một số cặp HS trình bày trớc lớp
- Một số HS trình bày trớc lớp: Lúc
8giờ 30 phút, Nam cùng các bạn
đến vờn thú Đến 9 giờ thì các bạn
đến chuồng thú để xem voi Sau đó vào lúc 9giờ 15phút đên chuông xem hổ 10giờ 15phuút các bạn cùng nhau ngồi nghỉ và đến 11 giờ thì tất cả cùng ra về.
- 1 HS đọc Cả lớp theo dõi
- Hà đến lúc 7 giờ, Toàn đến lúc 7giờ 15phút
- HS lên bảng quay kim đồng hồ
đến vị trí 7 giờ và 7giờ 15phút và gắn lên
- Bạn Hà đến sớm hơn bạn Toàn
- Hà đến sớm hơn Toàn 15 phút
- 1 HS đọc yêu cầu bài
Trang 2- GV hớng dẫn và yêu cầu HS làm bài cá
nhân
- Em điền giờ hay phút vào câu a? Vì sao?
- Trong 8 phút em làm đợc những gì?
- Tơng tự với ý b, c
3 Củng cố dặn dò.
- Nhận xét tiết học
- Dặn dò HS về nhà thực hành xem đồng
hồ và chuẩn bị bài học sau
- HS làm bài cá nhân
- Điền giờ vì 8 phút là quá ít Chúng
ta cần ngủ từ đêm đế sáng
- Đánh răng, rửa mặt, xếp sách vở…
Đáp án: b- Điền phút c- Điền phút
Toán t.h:
Luyện tập
I Mục tiêu
- Củng cố về biểu tợng thời điểm, khoảng thời gian, đơn vị đo thời gian trong cuộc sống hàng ngày
- Biết xem giờ đúng và giờ kim chỉ phút vào số 3, số 6
II Hoạt động dạy học
1 Kiểm tra
- Gọi 2 hs lên thực hành quay kim đồng hồ và nói rõ giờ phút
2 HS thực hành làm bài
Bài 1: Củng cố cách xem đồng hồ khi
kim phút chỉ số 3, 6, 12
- Gọi hs đọc các câu hỏi của bài
- YC hs quan sát các hình và các giờ trên
mặt đồng hồ
- YC đọc các câu hỏi, thảo luận theo cặp
các câu hỏi và trả lời
- Hỏi thêm( dành cho hs khả giỏi)
+ Từ khi các bạn ở chuồng voi đến lúc
các bạn ở chuồng hổ là bao lâu?
Bài 2:Củng cố biểu tợng về thời điểm.
- YC hs đọc đề, phân tích đề
- YC hs nối tiếp nhau làm bài miệng
- Nhận xét cho điểm
- 1 hs đọc các câu hỏi trong SGK
- Lớp thực hiện theo yc
- Thảo luận nhóm đôi và đa ra
ph-ơng án trả lời tất cả các câu hỏi liền mạch
+… Thời gian là 45 phút
- 1 hs đọc đề, lớp đọc thầm Thảo luận theo nhóm đôi ý a, b về cách phân tích đề
- Nối tiếp nhau nêu kết quả sau khi thảo luận
Trang 3Bài 3:HS biết ớc lợng thời gian chính xác
cho một số hoạt động.
- Gọi 1 hs đọc đề bài
- YC hs làm bài vào vở
- Gợi ý hs làm bài
+ Em điền giờ hay phút vào câu a vì sao?
+Trong 8 phút em có thể làm đợc gì?
+ Em điền giờ hay phút vào câu b vì sao?
+ Còn câu c em điền giờ hay phút hãy giải
thích cách điền của em?
- Nhận xét cho điểm h/s
3 Củng cố, dặn dò
- Nhận xét tiết học
Đ/A: Hà đến sớm hơn và sớm hơn
15 phút
- Thực hiện theo yc
- HS suy nghĩ và làm bài cá nhân + Điền giờ vì mỗi ngày Nam ngủ khoảng 8 giờ không điền phút vì 8 phút là quá ít
+ Đánh răng, rửa mặt hoặc sắp xếp sách vở…
+ Điền phút vì một ngày chỉ có 24 giờ, nếu đi từ nhà đến trờng mất 15 giờ thì Nam không còn đủ thời gian làm các việc khác
- Tự trả lời ý c
Tập đọc:
Tôm Càng và Cá Con
I Mục tiêu
- HS hiểu nghĩa các từ: búng càng, nhìn trân trân, nắc nỏm khen, quẹo, bánh lái, mái chèo
- Hiểu nội dung bài: Hiểu đợc câu chuyện ca ngợi tình bạn đẹp đẽ, sẵn sàng cứu nhau khi hoạn nạn của Tôm Càng và Cá Con
- Rèn kĩ năng đọc diễn cảm và đọc đúng
- Biết giúp đỡ bạn khi bạn gặp khó khăn
II Đồ dùng dạy học
- Tranh minh hoạ bài tập đọc
- Bảng phụ chép sẵn câu khó
III Hoạt động dạy học
A Kiểm tra
- Yêu cầu HS đọc và trả lời câu hỏi
- GV nhận xét, cho điểm
2 Bài mới
B Bài mới
1 Giới thiệu bài
2 Luyện đọc
+ Đọc mẫu
- GV đọc mẫu sau đó gọi 1 HS khá đọc
+ Luyện phát âm
- 2 hs đọc bài Bé nhìn biển và trả lời
câu hỏi
- HS theo dõi
Trang 4- Yêu cầu HS tìm các từ khó, dễ lẫn khi
đọc bài
- Đọc mẫu và yêu cầu HS đọc các từ
này
- Yêu cầu HS đọc từng câu
+ Luyện đọc đoạn
- Gv chia bài thành 4 đoạn
- Hớng dẫn HS đọc câu dài khó
Chào Cá Con// bạn cũng ở sông này
sao?//
Chúng tôI cũng sống ở dới nớc/ nh nhà
Tom các bạn.// Có loài cá sống ở sông
ngòi,/ có loài cá ở hồ ao,/ có loài cá ở
biển cả.//
- Nắc nỏm có nghĩa là gì?
Đoạn 2 và 3, 4: Tơng tự
+ Thi đọc
+ Cả lớp đọc đồng thanh
Tiết 3
3-Tìm hiểu bài:
- Gọi HS khá đọc lại toàn bài
+ Tôm càng đang làm gì dới đáy
sông?
+ Khi đó cậu ta đã gặp một con vật có
hình dáng nh thế nào?
+ Cá Con làm quen với Tôm Càng nh
thế nào?
+ Đuôi của cá con có tác dụng gì?
- HS tìm từ và trả lời theo yêu cầu của GV
*vật lạ, óng ánh, trân trâ, lợn, nắc
nỏm, ngoắt, quẹo, nó , phục lăn, vút lên, đỏ ngàu,
- 6 HS đọc bài cá nhân sau đó cả lớp
đọc đồng thanh
- Mỗi HS đọc 1 câu, đọc nối tiếp từ đầu cho hếtbài
- HS dùng bút chì để phân chia đoạn
Đoạn 1: Từ đầu dến ở biển cả
Đoạn 2: Tiếp theo đến ….phục lăn
Đoạn 3tiếp theo đến …bỏ đi
Đoạn 4: Còn lại
- HS luyện đọc câu dài và khó
- HS luyện đọc đoạn 1
- Nghĩa là khen liên tục không ngớt và
tỏ ý thán phục
- 3 HS nối tiếp đọc bài
- Đọc trong nhóm
+ Các nhóm cử ngời thi đọc
+ cả lớp đọc đồng thanh đoạn 3
- 2 em đọc Lớp đọc thầm
+ Tôm Càng đang tập búng càng
+ Con vật thâm dét, trên đầu có 2 mắt tròn xoe, ngời phủ một lớp vẩy bạc óng
ánh
+ Cá Con làm quen với Tôm Càng bằng lời chào và tự giới thiệu tên mình: “
Trang 5+ Tìm những từ ngữ cho thấy tài riêng
của Cá Con?
+ Tôm Càng có thái độ nh thế nào đối
với Cá Con?
+ Khi Cá Con đang bơi thì có chuyện
gì xảy ra?
+ Hãy kể lại việc Tôm Càng cứu Cá
Con?
+ Con thấy Tôm Càng có gì đáng yêu?
- GV tóm lại: Tôm Càng rất thông
minh nhanh nhẹn Nó dũng cảm cứu
bạn và luôn quan tâm lo lắng cho bvạn
4 Luyện đọc lại
- yêu cầu HS đọc theo vai
- Gọi HS nhận xét GV tuyên dơng HS
đọc tốt
C Củng cố dặn dò.
- Con học tập ở Tôm Càng đức tính gì?
- Nhận xét tiết học
- Dặn dò HS về nhà Về kể lại truyện
cho ngời thân nghe
Chào bạn Tôi là Cá Con Chúng tôI cũng sống ở dới nớc nh họ nhà Tôm các bạn,
+ Đuôi của Cá Con vừa là mái chèo, vừa là bánh lái
+ Lợn nhẹ nhàng, ngoắt sang trái, vút cái, quẹo phải, quẹo trái, uốn đuôi + Tôm Càng nắc nỏm khen, phục lăn
+ Tôm Càng thấy một con cá to, mắt
đỏ ngầu, nhằm Cá Con lao tới
+ Tôm Càng búng càng, vọt tới xô bạn vào một ngách đá nhỏ
+ Tôm Càng rất dũng cảm Tôm Càng
lo lắng cho bạnn Tôm Càng rất thông minh
- HS tự phân vai đọc lại truyện theo vai
- Dũng cảm, dám liều mình cứu bạn, không sợ nguy hiểm
Chính tả
Vì sao cá không biết nói?
I Mục tiêu
- HS chép lại đoạn truyện: Vì sao cá không biết nói? Làm bài tập chính tả phân biệt r/d
- Chép đúng đoạn truyện, làm đúng bài tập
- Rèn giữ vở sạch, viết chữ đẹp
II Đồ dùng
- Bảng phụ chép đoạn viết và bài tập 2
III Hoạt động dạy học
1 Kiểm tra
- Gọi 2 HS lên bảng, cả lớp viết bảng con các từ sau: cái chăn, co trăn, cá
trê, chê bai
Trang 6- GV nhận xét cho điểm.
2 Bài mới
a- Giới thiệu bài
b- Hớng dẫn tập chép
* GV đọc bài chính tả.
- Hỏi: Câu chuyện kể về ai? Việt hỏi
anh điều gì?
- Lân trả lời em nh thế nào? Câu trả lời
có gì đáng cời?
- Câu chuyện có mấy câu?
- Nêu dấu câu đợc viết trong bài?
-Yêu cầu HS tìm từ khó luyện viết
- Yêu cầu chép chính tả, GV bao quát
HS viết bài
- Cho HS soát lỗi
c- Bài tập thực hành
Bài 2:
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Gọi 2 HS lên bảng làm bài Lớp làm
bài vào vở
- Gọi HS trình bày bài làm của mình
tr-ớc lớp
- Gọi HS nhận xét bài bạn làm
3 Củng cố, dặn dò
- Theo em vì sao cá không biết nói?
- Nhận xét tiết học
- Dặn dò HS về nhà
- 1 HS đọc lại
- Câu chuyện kể về cuộc nói chuyện giữa hai anh em Việt Việt hỏi anh: Vì sao cá không biết nói?
- Lân trả lời: Em hỏi có nói đợc không?
- Có 5 câu:
- Dấu hai chấm, dấu phẩy, dấu gạch ngang, dấu chấm
- Đọc viết các từ: Say sa, bỗng, ngớ ngẩn
- Mở vở viết bài
- Soát lỗi
- HS đọc yêu cầu bài
a.Điền vào chỗ trống r/ d
- HS làm bài vào vở
Đáp án:
Lời ve kêu da diết./ Khâu những đờng rạo rực
- Tự trả lời theo ý hiểu
====================***********========================= Ngày soạn : 27.1.2010
Ngày giảng : Thứ ba, ngày………
Toán
Tìm số bị chia
Trang 7I Mục tiêu
- Biết cách tìm số bị chia trong phép chia khi biết các thành phần còn lại
- Làm thành thạo các dạng toán trên
II Hoạt động dạy học
1 Kiểm tra
- HS thực hành đọc giờ trên đồng hồ
+ 10 giờ 15 phút
+ 16 giờ 30 phút
- GV nhận xét, cho điểm
2 Bài mới
a-Giới thiệu bài
- GV nêu mục đích và yêu cầu của itết
học
- Ghi bảng tên bài học
b Nhắc lại quan hệ giữa phép nhân
và phép chia
- Gắn bảng 6 hình vuông thành hai
hàng và nêu bài toán 1
- Yêu cầu HS nêu phép tính tơng ứng
của bài toán
- Yêu cầu HS nêu tên gọi các thành
phần và kết quả trong phép tính trên
- Gắn bảng tên gọi các thành phần và
kết quả của phép tính
- Yêu cầu thực hiện bài toán 2 tơng tự
bài toán 1
- Rút ra quan hệ giữa phép nhân và
chia
- Yêu cầu đọc 2 phép tính vừa lập
- Gv hỏi: + Hỏi trong phép tính 6: 2 = 3
thì 6 gọi là gì?
+ Trong phép nhân 3 2 =
6 thì 6 gọi là gì?
-3 và 2 gọi là gì trong phép chia 6 : 2 =
3
- Kết luận: Trong phép chia, số bị chia
bằng thơng nhân với số chia
c Hớng dẫn tìm số bị chia cha biết
- Viết bảng x : 2 = 5
- Phép chia: 6 : 2 = 3
- Nhiều HS nêu: 6 là số bị chia, 2 là số chia, 3 là thơng
- Quan sát và nêu lại
- Thực hiện với phép nhân 3 2 = 6
- HS đọc: sáu chia hai bằng ba; ba nhân hai bằng sáu
+ Trong phép tính nhân thì 6 gọi là tích,
+ Trong phép tính chia thì 6 gọi là số
bị chia
- 3 gọi là thơng còn đợc gọi là số chia
- Nhiều HS nhắc lại kết luận
- Đọc: x chia cho hai bằng 5
Trang 8- GV yêu cầu HS đọc phép tính trên.
- Yêu cầu HS nêu tên gọi các thành
phần và kết quả của phép tính trên
- Yêu cầu HS nêu phép tính để tìm x
- Vậy x bằng mấy?
- GV hỏi: Tại sao em tìm đợc x = 10?
- Yêu cầu HS đọc lại cả bài toán
- Kết luận: Vậy muốn tìm số bị chia ta
lấy thơng nhân với số chia
d Luyện tập, thực hành:
Bài 1: Củng cố mối quan hệ phép
chia và phép nhân.
- Gọi HS đọc đề và nêu yêu cầu của
bài
-Yêu cầu HS nối tiếp nhau nêu phép
tính và kết quả của phép tính
- Yêu cầu HS nêu tên gọi từng thành
phần trong phép chia (6 : 3 = 2)
- Từ phép tính em rút ra điều gì?
Bài 2: Củng cố cách tìm số bị chia
- Yêu cầu đọc đề và nêu cách tìm số bị
chia
- Yêu cầu HS tự làm bài
- Gọi nhận xét bài bạn làm
- GV nhận xét
Bài 3: Củng cố giải toán có lời văn
vận dụng nội dung bài.
- Gọi 1 HS đọc đề
- Yêu cầu thảo luận nhóm đôi về cách
- HS nêu:
x là số bị chia cha biết; 2 là số chia;
5 là thơng
- x= 5 2
Vậy x = 10
- Vì lấy 2 nhân với 5
- Thực hiện theo yêu cầu:
x chia 2 bằng 5, x bằng 5 nhân với 2,
x bằng 10
- Nhiều HS nhắc lại kết luận
- HS đọc đề và nêu yêu cầu của bài tập Tính nhẩm
- HS nhẩm trong đầu và viết ra kết quả
Ví dụ: 6 : 3 = 2
2 x 3 = 6
- HS nối tiếp nhau nêu phép tính và kết quả
- Lấy thơng nhân số chia ta đợc số bị chia
- Đọc : Tìm x
- 2 HS lên bảng làm bài , cả lớp làm bài vào vở
Ví dụ: x: 2 = 3
x = 3 2
x = 6
- HS nhận xét bài làm của bạn
- Thực hiện theo yêu cầu
- HS thảo luận
Trang 9phân tích bài toán.
- Gọi ấnH lên bảng làm bài, lớp làm
bài vào vở
- Gọi HS nhận xét bài bạn làm
- Gv chấm điểm cho một số HS
3 Củng cố, dặn dò
- HS và GV hệ thống kiến thức
- Nhận xét tiết học
- Dặn dò HS về nhà
- Làm bài vào vở
Tóm tắt
1 em: 5 chiếc kẹo
3 em : ? Chiếc kẹo
Bài giải
3 em đợc có số chiếc kẹo là:
5 3 = 15 (chiếc kẹo) Đáp số: 15 chiếc kẹo
Kể chuyện
Tôm Càng và Cá Con
I Mục tiêu
- Dựa vào trí nhớ và tranh kể lại đợc từng đoạn câu chuyện; Biết cùng các bạn phân vai và kể lại
- Kể đúng, tự nhiên, có sáng tạo.Nghe và nhận xét bạn kể chính xác
- Tự tin, học tập gơng tốt của Tôm càng
II Đồ dùng
- Bảng phụ
III Hoạt động dạy - học
1 Kiểm tra bài cũ
- Gọi 1 HS lên kể lại câu chuyện: "Sơn Tinh, Thuỷ Tinh"
- 1 HS trả lời câu hỏi: Câu chuyện nói lên điều gì có thật?
- GV nhận xét cho điểm
2 Bài mới
a Giới thiệu bài.
- Gv nêu mục đích và yêu cầu
của tiết học
- Ghi bảng tên bài học
b Hớng dẫn kể chuyện.
1 Kể từng đoạn theo tranh
- GV hớng dẫn HS quan sát 4
tranh,
- Gv yêu cầu HS nói vắn tắt nội
dung mỗi tranh
- HS theo dõi
- HS quan sát tranh
- HS nói vắn tắt nội dung từng tranh
- Tranh 1: Tôm càng, Cá con làm quen
Trang 10- GV yêu cầu HS tập kể theo
nhóm
- Gọi đại diện 4 nhóm thi kể trớc
lớp
2 Phân vai và dựng lại câu
chuyện.
- GV hớng dẫn các nhóm HS
phân vai và dựng lại câu chuyện
- Lu ý: HS kể đúng giọng điệu
thể hiện giọng nói nhân vật
- Thi kể trớc lớp
- GV hớng dẫn HS nhận xét,
đánh giá
3 Củng cố, dặn dò.
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà kể lại câu
chuyện cho ngời thân nghe và
chuẩn bị bài sau
- T2ranh 2: Các con trổ tài bơi
- Tranh 3: Tôm càng phát hiện kẻ thù
- Tranh 4: Cá con biết tài, nể
- HS tập kể và nhận xét, sửa cho nhau trong nhóm 4
- Đại diện 4 nhóm HS thi kể Mỗi HS kể theo nội dung một tranh
- HS nghe hớng dẫn
- Mỗi nhóm 4 em, tự phân vai (ngời dẫn chuyện, Tôm càng, Cá con) thi kể trớc lớp câu chuyện
- Lớp nhận xét sau mỗi nhóm kể, bình bầu nhóm, cá nhân kể hay nhất
Tiếng việt th
chính tả
Hoạt động dạy
1 Tập chép một đoạn trong bài
Tôm Càng và Cá Con
- Yêu cầu hs nhìn bảng chép bài
- Nhận xét
2 Điền vào chỗ trống
- Yêu cầu hs điền đúng r/ d/ v vào
chỗ trống
- Nhận xét
Hoạt động học
- hs chép bài
Mỗi sáng mai thức dậy Luỹ tre xanh rì rào Ngọn tre cong vọng vó
Kéo mặt trời lên cao
==========================********==================== Ngày soạn : 28.1.2010
Ngày giảng : Thứ t, ngày
Toán Luyện tập:
Trang 11Tìm số bị chia; giải toán
I Mục tiêu
- Củng cố cách tìm số bị chia trong phép chia
- Rèn kĩ năng tìm số bị chia và giải bài toán có lời văn.Tính độ dài đờng gấp khúc
II Hoạt động dạy học
1 Kiểm tra
- HS nêu quy tắc tìm số bị chia và cho ví dụ
- GV nhận xét chco điểm
2 Bài mới
1 Giới thiệu bài
2 Hớng dẫn HS luyện tập.
Bài 1: Tìm x
x : 2 = 4 x : 3 = 6 x : 4 = 2
- Yêu cầu HS đọc đề, nêu miệng
cách tìm số bị chia
- Gọi HS lên bảng làm bài, lớp làm
bài vào vở
- Gọi HS nhận xét cho điểm
Bài 2: Tìm X (Dành cho HS khá giỏi
x - 5 = 25 x- 4 = 35 x- 3 = 32
x : 5 = 3 x : 3 = 4 x : 3 = 3
Yc HS nhận xét hai phép tính cột 1
- Yêu cầu nêu tên gọi của phép tính
1 và 2
- Yêu cầu nêu cách tìm số bị chia
và số bị trừ
- Gọi 3 HS lên bảng lớp làm vào vở
Bài 3: Có một số cái bánh chia đều
cho 4 em, mỗi em đợc 5 chiếc bánh
Hỏi có tất cả bao nhiêu chiếc bánh?
- Yêu cầu HS đọc đề , phân tích đề
- Gọi 1 HS lên bảng làm bài, lớp làm
bài vào vở
- Đọc đề và nêu cách tìm số bị chia
- Thực hiện làm bài
x : 2 = 4 x : 3 = 6 x : 4 = 2
x = 4 2 x = 6 2 x = 2
4
x = 8 x = 12 x = 8
- Đọc đề và nhận xét:
+Cột 1 có hai phép tính phép tính 1 là tìm
số bị trừ phép tính 2 là tìm số bị chia + Nhiều HS nêu tên gọi thành phần và kết quả của hai phép tính
+ Thực hiện theo yêu cầu
- Làm bài
- Thực hiện theo yêu cầu
- HS làm bài cá nhân Bài giải