1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Chuyên đề Hóa ôn TN số 9

5 419 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 114 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đốt cháy một hỗn hợp các đồng đẳng của anđehit thu được n CO2 = n H2O thì đó là dãy đồng đẳng 60.. Tương ứng với công thức phân tử C4H8O có bao nhiêu đồng phân có phản ứng với dung dịch

Trang 1

Anđehit, axit cacboxylic

1 Xác định công thức của axit hữu cơ A Biết khi hoá hơi 3g chất A thu đợc một thể tích hơi A đúng bằng thể

tích của 1,6g O2 trong cùng điều kiện:

2 Cho axit hữu cơ no mạch hở có dạng (C2H3O2)n Xác định CTPT của axit

3 Đốt cháy a mol axit A thu đợc 2a mol CO2 Trung hoà a mol axit A cần 2a mol NaOH A là:

4 X là chất lỏng không màu, không làm đổi màu phenolphtalein X tác dụng đợc với dung dịch Na2CO3 và dung dịch AgNO3/NH3 Vậy X có thể là:

6 X là một axit ankenoic: đốt cháy 1,72g X phải dùng vừa hết 2,016 lít O2 (đktc) Xác định CTPT của X?

7 Cho 5,76g axit hữu cơ đơn chức A tác dụng hết với đá vôi thu đợc 7,28g muối B Xác định A?

9 Cho hỗn hợp gồm 0,1 mol HCOOH và 0,2 mol HCHO tác dụng hết với dung dịch AgNO3 d/NH3 thu đợc m gam Ag Tính m?

10 Cho hỗn hợp X gồm 2 anđehit no đơn chức Lấy 0,25 mol X cho phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 d thu

đợc 8,64g kết tủa và khối lợng dung dịch sau phản ứng giảm 77,5g

Xác định công thức của 2 anđehit?

12 Cho bay hơi hết 5,8g một hợp chất hữu cơ X thu đợc 4,8l hơi X ở 109,20C và 0,7 atm Mặt khác 5,8g X phản

đo ở điều kiện tiêu chuẩn) CTCT thu gọn của X là:

14 Cho 0,1 mol andehit X phản ứng với lợng d AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dd NH3, đun nóng thu đợc 43,2g Ag Hidro hoá X thu đợc Y, biết 0,1 mol Y phản ứng vừa đ với 4,6g Na CTCT thu gọn của X là:

15 Đốt cháy ht 0,1 mol một axit cacboxylic đơn chức, cần vừa đ V lít khí O2 (đktc), thu đợc 0,3 mol CO2 và 0,2 mol H2O Giá trị của V là:

16 Đốt cháy ht a mol một andehit X ( mạch hở ) tạo ra b mol CO2 và c mol H2O ( biết b=a+c) Trong p tráng

g-ơng, một phân tử X cho 2e X thuộc dãy đồng đẳng andehit

17 Khi oxi hoá ht 2,2 gam một andehit đơn chức thu đợc 3g axit tơng ứng Công thức của andehit là:

18 Để trung hoà 6,72g một axit cacboxylic Y no, đơn chức cần dùng 200g dd NaOH 2,24% Công thức của Y là:

CTCT thu gọn của Y là:

Trang 2

B CH3COOH D HOOC-COOH

58 Đốt cháy một hỗn hợp các đồng đẳng của anđehit thu được n CO2 = n H2O thì đó là

dãy đồng đẳng

60 C4H8O có số đồng phân anđehit là:

62 Có 2 bình mất nhãn chứa ancol etylic 45o và dung dịch fomalin Để phân biệt chúng ta có thể dùng:

69 Đốt cháy hoàn toàn 7,2 gam một axit cacboxilic không no (phân tử có chứa 2 liên kết π) cần dùng 6,72 lít khí O2 (đkc) Sản phẩm cháy cho qua dung dịch nước vôi trong dư thì thấy có 30 gam kết tủa tạo thành Công thức phân tử của axit là …

a C3H4O2 b C3H4O4 c C4H6O2 d C4H6O4

72 Khi oxi hóa 6,9 gam ancol etylic bởi CuO, t o thu được lượng andehit axetic với hiệu suất 80 % là :

A 6,6 gam B 8,25 gam C 5,28 gam D 3,68 gam

74 C5H10O2 có số đồng phân axit là:

77 Trong các chất sau, chất nào có nhiệt độ sôi cao nhất?

A CH3OCH3 B C3H7OH C CH3COOH D CH3CH2OH

79 Đốt cháy a mol một axit cacboxilic thu được x mol CO2 và y mol H2O Biết x – y= a Công thức chung của axit cacboxilic là …

A CnH2n-2O3 B CnH2nOz C CnH2n-2O2 D CnH2n-2Oz

80.Axit metacrylic có khả năng phản ứng với các chất sau :

A Na, H2 , Br2 , CH3-COOH B H2, Br2 , NaOH, CH3-COOH

C CH3-CH2-OH , Br2, Ag2O / NH3, t0 D Na, H2, Br2, HCl , NaOH

84 Khi cho axit axetic tác dụng với các chất: KOH ,CaO, Mg, Cu, H2O, Na2CO3, Na2SO4, C2H5OH, thì số phản ứng xảy ra là:

A.5 B.6 C.7 D.8

(đkc) và dung dịch Cô cạn dung dịch thu được hỗn hợp muối khan Y1 Khối lượng muối Y1 là …

A 4,7 gam B 3,61 gam C 4,78 gam D 3,87 gam

86 Chất nào phân biệt được axit propionic và axit acrylic

A Dung dịch NaOH B Dung dịch Br2

C C2H5OH D Dung dịch HBr

87.Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol muối natri của một axit hữu cơ, thu được 0,15 mol CO2, hơi nước và Na2CO3 Công thức cấu tạo của muối là …

A.HCOONa B CH3COONa C C2H5COONa D CH3CH2CH2COONa

A KOH/C2H5OH B Al2O3/t0 C dd HgSO4/800C D AlCl3/t0

90 Tương ứng với công thức phân tử C4H8O có bao nhiêu đồng phân có phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3?

A 1 đồng phân B 2 đồng phân C 3 đồng phân D 4 đồng phân

93 Oxy hoá 2,2(g) Ankanal A thu được 3(g) axit ankanoic B A và B lần lượt là:

95 Cho axit axetic tác dụng với ancol etylic dư (xt H2SO4 đặc), sau phản ứng thu được 0,3 mol etyl axetat với hiệu suất phản ứng là 60% Vậy số mol axit axetic cần dùng là :

2 ,Ni,t

H (1)+ →CuO,t0 (2) Các sản phẩm (1) và (2) lần lượt là …

A CH3COOH, C2H5OH B C2H5OH, CH3CHO

C C2H5OH, CH3COOH D C2H5OH, C2H2

97 Trung hoà hoàn toàn 3,6g một axit đơn chức cần dùng 25g dung dịch NaOH 8% Axit này là:

99 Để đốt cháy 0,1 mol axit hữu cơ đơn chức Z cần 6,72 lít O2 (đkc) CTCT của Z là:

Trang 3

A- CH3COOH C- HCOOH

101 Đốt chỏy một axit no, 2 lần axit (Y) thu được 0,6 mol CO2 và 0,5 mol H2O Biết Y cú mạch cacbon là mạch thẳng CTCT của Y là:

102 Chia hỗn hợp gồm 2 andehit no, đơn chức thành 2 phần bằng nhau:

phần 1: đốt chỏy hoàn toàn thu được 0,54 gam H2O

phần 2: hidrụ húa (Xt:Ni, t0) thu được hỗn hợp X

Nếu đốt chỏy X thỡ thể tớch CO2 (đkc) thu được là …

A 0,112 lớt B 0,672 lớt C 1,68 lớt D 2,24 lớt

este lipit

1 Xà phòng hoá hoàn toàn 22,2g hỗn hợp hai este là HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng dung dịch NaOH 1M Thể tích dung dịch NaOH cần dùng là:

2 Hỗn hợp X gồm HCOOH và CH3COOH trộn theo tỉ lệ mol 1 : 1 Lấy 10,6g hỗn hợp X tác dụng với 11,5g C2H5OH có H2SO4 đặc xúc tác thu đợc m gam este (H = 80%) Giá trị m là:

3 Xà phòng hoá 22,2g hỗn hợp este là HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng lợng dung dịch NaOH vừa đủ Các muối tạo ra đợc sấy khô đến khan và cân đợc 21,8g Giả thiết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Số mol HCOOC2H5 và CH3COOCH3 lần lợt là:

5 Hợp chất hữu cơ A đơn chức chứa C, H, O Đốt cháy hoàn toàn A ta có nO2 = nCO2 = 1,5nH2O Biết A phản ứng đợc với dung dịch NaOH và tham gia phản ứng tráng bạc Xác định CTCT (A)?

6 Đốt cháy 2 amin no, đơn chức là đồng đẳng liên tiếp thu đợc 2,24 lít CO2 (đktc) và 3,6g H2O Công thức phân tử của 2amin là:

A CH3NH2 và C2H5NH2 B C2H5NH2 và C3H7NH2

7 Chất nào sau đây không phải là este?

8 Đun 20,4g một chất hữu cơ A đơn chức với 300ml dung dịch NaOH 1M thu đợc muối B là hợp chất hữu

cơ C Cho C tác dụng với Na d thu đợc 2,24 lít H2 (đktc) Biết khi nung B với NaOH rắn thu đợc khí K có dK/O2 = 0,5 Hợp chất hữu cơ C đơn chức khi bị oxi hoá bởi CuO đun nóng tạo ra sản phẩm D không phản ứng với dung

|| |

9 Đun axit oxalic với hỗn hợp ancol n- và iso-propylic d có mặt H2SO4 đặc thì thu đợc hỗn hợp bao nhiêu este?

Trang 4

10 Cho chất X tác dụng với dung dịch NaOH đợc dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y đợc chất rắn Z và hỗn

hợp hơi Q Từ Q chng cất thu đợc chất A, cho A tráng gơng thu đợc sản phẩm B Cho B tác dụng với dung dịch NaOH lại thu đợc chất Z

Xác định CTCT của X?

|

CH3

11 Xét về mặt cấu tạo lipit thuộc loại hợp chất nào sau đây?

12 Cho glixerol tác dụng với hỗn hợp ba axit béo gồm C17H35COOH, C17H33COOH và C17H31COOH thì tạo

ra tối đa bao nhiêu sản phẩm trieste?

13 Một hợp chất hữu cơ X có CTCP là C6H10O4 mạch thẳng X phản ứng hoàn toàn với dung dịch NaOH tạo ra hai ancol đơn chức có số nguyên tử cacbon gấp đôi nhau Xác định CTCT của X?

14 Thuỷ phân hoàn toàn 444g một lipit thu đợc 46g glixerol và 2 loại axit béo Hai axit béo đó là:

15 Xà phòng hoá 8.8g etylaxetat bằng 200 ml ddNaOH 0,2M Sau khi p xảy ra ht, cô cạn dd thu đợc chất rắn khan có khối lợng là:

C2H5OH (có xt H2SO4 đặc) thu đợc mg hh este (hiệu suất các p este hoá đều đạt 80%) Giá trị của m là:

NaHCO3 Số p xảy ra là:

18 Trong một bình kín chứa hơi chất hữu cơ X (có dạng CnH2nO2) mạch hở và O2 (số mol O2 gấp đôi số mol cần cho phản ứng cháy) ở 139,90C, áp suất trong bình là 0,8atm Đốt cháy ht X, sau đó đa về nhiệt độ ban

đầu, áp suất trong bình lúc này là 0,95atm X có CTPT là:

19 X là một este no đơn chức, có tỉ khối đối với CH4 là 5,5 Nếu đem đun 2,2g este X với dd NaOH d, thu

đợc 2,05g muối CTCT thu gọn của X là:

20 Hai este đơn chức X, Y là đồng phân của nhau Khi hoá hơi 1,85g X, thu đợc thể tích hơi đứng bằng thể tích của 0,7g nitơ ( đo ở cùng ĐK) CTCT thu gọnu của X, Y là:

21 Thuỷ phân este có CTPT C4H8O2 ( với xt axit), thu đợc 2 sản phẩm hữu cơ X và Y T X có thể điều chế trực tiếp ra Y Chất X là:

103 Cho phản ứng este húa :

Để phản ứng chuyển dời ưu tiờn theo chiều thuận, cần dựng cỏc giải phỏp sau :

A Tăng nồng độ của axit hoặc ancol B Dựng H2SO4 đặc để xỳc tỏc và hỳt

nước

C Chưng cất để tỏch este ra khỏi hổn hợp phản ứng D Cả a, b, c đều dựng

104 C4H6O2 cú bao nhiờu đồng phõn mạch hở phản ứng được với dung dịch NaOH?

A 5 đồng phõn B 6 đồng phõn C 7 đồng phõn D 8 đồng phõn

Trang 5

106 Hỗn hợp A gồm 2 este đơn chức no, đồng phân Khi trộn 0,1 mol hỗn hợp A với O2 vừa đủ rồi đốt

A C4H8O2 B C5H10O2 C C3H6O2 D C3H8O2

108 X là este mạch hở do axit no A và ancol no B tạo ra Khi cho 0,2 mol X phản ứng với NaOH thu

A (CH3COO)2C2H4 B (HCOO)2C2H4

C (C2H5COO)2C2H4 D (CH3COO)3C3H5

110 Cho sơ đồ: C4H8O2 → X→ Y→Z→C2H6 Công thức cấu tạo của X là …

a CH3CH2CH2COONa b CH3CH2OH

c CH2=C(CH3)-CHO d CH3CH2CH2OH

111 Este X có công thức C4H8O2 có những chuyển hoá sau :

X + H2O

Y2

Y1 .+O2 xt

Để thỏa mãn điều kiện trên thì X có tên là :

A Isopropyl fomiat B Etyl axetat

C Metyl propyonat D n-propyl fomiat

112 A có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản Khi phân tích A thu được kết quả: 50% C,

đều tham gia phản ứng tráng bạc Công thức cấu tạo của A là …

A HCOO-CH=CH-CH3 B HCOO-CH=CH2

C (HCOO)2C2H4 D CH2=CH-CHO

113 Cho 13,2 g este đơn chức no E tác dụng hết với 150 ml dung dịch NaOH 1M thu được 12,3 g muối Xác định E

A.HCOOCH3 B.CH3-COOC2H5 C.HCOOC2H5 D.CH3COOCH3

Ngày đăng: 09/07/2014, 00:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w