Tăng tốc độ phản ứng thuận và phản ứng nghịch.. Trạng thái cân bằng của phản ứng thuận nghịch xảy ra khi: A.. Tốc độ phản ứng thuận bằng tốc độ phản ứng nghịch.. Nồng độ của các chất phả
Trang 1Phản ứng oxi hoá- khử Cân bằng hoá học
1 Phản ứng Oxi hoá - khử xảy ra theo chiều:
A Tạo ra chất khí B Tạo chất kết tủa
C Tạo chất điện li yếu D Tạo chất Oxi hoá và chất khử yếu hơn
2 Phản ứng nào sau đây là phản ứng Oxi hoá - khử nội phân tử:
A Cu(NO )3 2 CuONO2O2 B CaCO3 CaO CO 2
C Fe(OH)3 Fe O2 3H O2 D KClO3 KCl KClO 4
3 Trong phản ứng:
3NO H O 2HNO NO
NO2 có vai trò gì?
C Chất tự Oxi hoá khử D Không là chất Oxi hoá không là chất khử
4 Trong phản ứng: NaHH O2 NaOHH2
H O đóng vai trò chất:2
5 Trong phản ứng Oxi hoá - khử sau:
H SKMnO H SO SMnSO K SO H O
Hệ số của các chất tham gia phản ứng lần lợt là:
6 Phản ứng nào sau đây SO thể hiện là chất Oxi hoá?2
A SO2H O2 H SO2 4 B SO2Br22H O2 HBrH SO2 4
C SO22KMnO42H O2 K SO2 42MnSO42H SO2 4 D SO22H S2 3S2H O2
7 Cân bằng phản ứng sau:
CH C CHKMnO KOH CH COOKMnO K CO H O
Hệ số các chất theo thứ tự là:
A 3, 8, 1, 3, 8, 3, 2 B 3, 8, 2, 3, 8, 2, 3 C 3, 8,2, 3, 8,4,2 D 4,8,2,3,8,2,3
8 Hoà tan hoàn toàn 13,92 g Fe O bằng dd 3 4 HNO thu đợc 448ml khí 3 N O (đktc) XĐ x y N O x y
A NO B N O2 C NO2 D N O 2 5
9 Hợp chất nào sau đây của Fe vừa thể hiện tính khử, vừa thể hiện tính oxi hoá
A Fe O2 3 B Fe O3 4 C FeCl3 D Fe(OH) 3
10 Phản ứng AlHNO3 Al(NO )3 3NH NO4 3H O2 có các hệ số cân bằng lần lợt là:
A 4,12,4, 6,6 B 8,30,8,3,9 C 6,30,6,15,12 D 9,42,9,7,18
11 Phơng trình hoá học nào sau đây là phản ứng oxi hoá- khử:
C BaO 2HCl BaCl2H O2 D Zn 2HCl ZnCl2H2
12 Trong phản ứng: Cu 4HNO 3 Cu(NO )3 2 2NO 2H O 2 Chất bị OXH là:
13 Cho phản ứng: M O2 xHNO3 M(NO )3 3 Khi x có giá trị bao nhiêu thì phản ứng trên không thuộc phản ứng oxi hoá- khử
14 Trong p sản xuất nớc Gia-ven: Cl22NaOH NaClNaClO H O 2
Cl2 đóng vai trò là:
A Chất OXH B Chất khử C Chất tự oxi hoá khử D Chất OXH nội phân tử
15 hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,12 mol FeS2 và a mol Cu2S vào axit HNO3 ( vừa đủ), thu đợc ddX (chỉ chứa 2 muối sunfat) và khí duy nhất NO Giá trị của a là:
50 Cho các phản ứng sau:
a/ FeO+ HNO3( đặc nóng) b/ FeS+ H2SO4( đặc nóng)
Dãy gồm các phản ứng đều thuộc loại phản ứng oxi hoá - khử là:
A a,b,d, e , f, h B a,b,d, e , f, g C a,b, c, d, e , h D a,b, c, d, e , g
16 Cho từng chất : Fe, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4, Fe2(SO4)3, FeCO3 lần lợt phản ứng với HNO3 đặc nóng Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hoá - khử là:
Trang 217 Tổng hệ số (các số nguyên tối giản ) của tất cả các chất trên phơng trình phản ứng giữa Cu với dd HNO3 đặc nóng là:
18 Cho các phản ứng sau:
2Cl 6KOH KClO 5KCl 3H O b) 2KClO3 t0 2KCl 3O 2
c) CaCO3CO2H O2 Ca(HCO )3 2 d) CaOCl2CO2H O2 CaCO3CaCl22HClO
Số phản ứng OXH - khử là:
19 Oxi hoá chậm m gam Fe ngoài không khí thu đợc 12g hỗn hợp A gồm FeO, Fe O , Fe O và Fe còn d Hoà2 3 3 4 tan A vừa đủ bởi 200ml dung dịch HNO thu đợc 2,24 lít khí NO duy nhất (đktc) Tính m và nồng độ 3 CM dung dịch HNO 3
A 10,08g và 3,2 M B 10,08 và 2M C Kết quả khác D Không xác định đợc
20 Chất xúc tác có tác dụng làm:
A Chuyển dịch cân bằng theo phía mong muốn B Tăng năng lợng hoạt hoá
C Tăng tốc độ phản ứng thuận và phản ứng nghịch D Phản ứng toả nhiệt
21 Trạng thái cân bằng của phản ứng thuận nghịch xảy ra khi:
A Tốc độ phản ứng thuận bằng tốc độ phản ứng nghịch
B Phản ứng thuận và phản ứng nghịch không xảy ra nữa( dừng lại)
C Nồng độ của các chất phản ứng bằng nồng độ các chất sản phẩm
D Nồng độ của các chất phản ứng giảm còn nồng độ các chất sản phẩm tăng
22 trong phản ứng este hoá giữa ancol và axit hữu cơ thì cân bằng sẽ chuyển dịch theo h ớng tạo ra este khi thực hiện:
A Tăng nồng độ ancol hay axit B Cho ancol d hay axit d
C Chng cất ngay để cất este ra D Cả ba biện pháp B, C, D
23 Xét cân bằng sau thực hiện trong bình kín:
PCl (k) PCl (k) Cl (k), H 0 (phản ứng thu nhiệt) Qua trình nào sau đây làm cho cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận?
A Thêm Cl2 B Giảm nhiệt độ C Tăng nhiệt độ D Tăng áp suất
24 Khi hoà tan SO vào nớc có cân bằng sau:2
SO H O HSO H
Nhận xét nào sau đây đúng:
A.Thêm dung dịch Na CO cân bằng chuyển dời sang trái.2 3
B Thêm dung dịch H SO cân bằng chuyển dời sang phải.2 4
C Thêm dung dịch Na CO2 3 cân bằng chuyển dời sang phải
D Đun nóng cân bằng chuyển dịch sang phải
25 Trong công nghiệp sản xuất H SO , giai đoạn oxi hoá 2 4 SO thành 2 SO , đợc biểu diễn bằng phơng trình3 phản ứng
o
2 5
V O ,t
2SO (k) O (k) 2SO , H 0(phản ứng tỏa nhiệt)
Cân bằng phản ứng sẽ chuyển dời về phía tạo ra sản phẩm là SO nếu:3
A Tăng nồng độ khí O , và tăng áp suất.2 B Giảm nồng độ khí O , và giảm áp suất.2
C Tăng nhiệt độ và giảm áp suất D Giảm nhiệt độ và giảm nồng độ SO 2
26 Xét phản ứng nung vôi: CaCO3 CaO CO 2( H 0)(phản ứng thu nhiệt) Để thu đợc nhiều CaO, ta
phải:
A Hạ thấp nhiệt độ B Tăng nhiệt độ C Quạt lò đốt, đuổi bớt CO 2 D B, C đúng
27 Trong phản ứng: Cl2KBr Br2KCl Nguyên tố Clo:
A Chỉ bị oxi hoá B Chỉ bị khử C Vừa bị oxi hoá vừa bị khử D Không bị oxi hoá, không bị khử
28 Cho phản ứng ở trạng thái cân bằng: H (k) Cl (k)2 2 2HCl(k), H 0(phản ứng tỏa nhiệt)
Cân bằng sẽ chuyển dịch sang phải khi tăng:
Trang 329 Trong phản ứng tổng hợp amoniac: N (k) 3H (k)2 2 2NH (k), H3 , sẽ thu đợc nhiều amoniac nếu:0
A Giảm nhiệt độ và áp suất B Tăng nhiệt độ và áp suất
C Tăng nhiệt độ và giảm áp suất D Giảm nhiệt độ và tăng áp suất
30 Trong phản ứng este hóa giữa ancol và axit hữu cơ thì cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều tạo ra este khi ta:
A Cho ancol d hay axit d B Dùng chất hút nớc để tách nớc
C Chng cất ngay để tách este D Cả 3 biện pháp A, B, C
31 Bạc tiếp xúc với không khí có mặt H S bị biến đổi thành sunfua: 2 Ag H S 2 O2 Ag S2 H O2
Phát biểu nào sau đây không đúng về tính chất của chất phản ứng:
A Ag là chất khử, O là chất OXH2 B H S là chất khử, 2 O là chất OXH.2
C Ag bị OXH khi có mặt H S 2 D H S tham gia phản ứng với vai trò là môi truờng.2
32 Cho cân bằng sau: CO (k) H (k)2 2 CO(k) H O(k); H 2 0(phản ứng thu nhiệt)
Biện pháp nào sau đây không làm tăng lợng khí CO ở trạng thái cân bằng:
A Giảm nồng độ hơi nớc B Tăng nồng độ khí hidro
C Tăng thể tích của bình phản ứng D Tăng nhiệt độ của bình phản ứng
33 Cho cân bằng sau: N2O2 2NO, H 0 (phản ứng tỏa nhiệt) Hãy cho biết biện pháp nào sau đây không làm chuyển dịch cân bằng:
A Tăng nồng độ khí O2 B Tăng nồng độ khí N2
C Tăng hoặc giảm áp suất D Cả 3 biện pháp trên
34 Xét cân bằng: N O2 4 2NO2 Thực nghiệm cho biết ở 25oC khối luợng mol trung bình của 2 khí là 77,64g/mol và tại 350C là 72,45g/ mol Điều đó chứng tỏ theo chiều thuận là:
A Toả nhiệt B Thu nhiệt C Không xảy ra D Không xác định đợc toả nhiệt hay thu nhiệt
35 ở nhiệt độ không đổi, hệ cân bằng nào sẽ chuyển dịch về bên phải nếu tăng áp suất:
A 2H (k) O (k)2 2 2H O(k)2 B 2SO (k)3 2SO (k) O (k)2 2
C 2NO(k) N (k) O (k)2 2 D 2CO (k)2 2CO(k) O (k) 2
36 Dung dịch AlCl3 trong nớc bị thuỷ phân Nếu thêm vào dd các chất sau đây, chất nào làm tăng cờng quá trình thuỷ phân AlCl3
A Na CO2 3 B NH Cl4 C Fe (SO )2 4 3 D ZnSO4
37 Tốc độ của một phản ứng tăng len bao nhiêu lần nếu tăng nhiệt độ từ 2000C đến 2400C? Biết rằng khi tăng
100C thì tốc độ p tăng lên 2 lần