Biết cách sử dụng kỹ năng biến đổi căn thức bậc hai để giải các bài toán về biểu thức chứa căn thức bậc hai .Rèn kỹ năng rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai.. GV lưu ý phép biến đổi
Trang 1Tiết 14, Tuần : 7 _ĐS9 LUYỆN TẬP
Ngày soạn : 15/10/2007
A/Mục tiêu :
Phối hợp được kỹ năng tính toán , biến đổi căn thức bậc hai với một số kỹ năng biến đổi biểu thức Biết cách sử dụng kỹ năng biến đổi căn thức bậc hai để giải các bài toán về biểu thức chứa căn thức bậc hai Rèn kỹ năng rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai
B/ Chuẩn bị :
GV : Bảng phụ cần chuẩn bị là đề các BT.
HS : Các bảng HĐ nhóm ; phiếu HT ; MTBT
C/ Tiến trình tiết dạy:
I/ Ổn định : ( 1 phút ) Kiểm tra nhanh tình hình lớp học.
II/ Kiểm tra bài cũ : ( 7 phút ) Kiểm tra HS một vài qui tắc biến đổi,sau đó
cho HS giải bài tập 50c; 53c( SGK)
III/ Luyện tập :
Tg Hoạt đông của GV Hoạt đông của HS Nội dung
17’
HĐ1 - Rút gọn biểu thức
chứa căn thức bậc hai
GV treo đề BT62 a,c),cho
các nhóm tham gia giải
GV lưu ý phép biến đổi
được sử dụng và các biểu
thức đồng dạng
GV treo đề BT63b)
Nhắc nhở HS cẩn thận các
biến đổi trên các biến
Hai HS đại diện hai nhóm lên bảng trình bày 2 bài giải , các HS khác làm vào vở tập , nhận xét bài làm của bạn
HS theo dõi
Một HS đại diện lên bảng trình bày bài giải , các HS khác làm vào tập rồi nhận xét bài làm của bạn
LUYỆN TẬP
Bài tập 62a,c)
Rút gọn các biểu thức : a)1 48 2 75 33 5 11
c) ( 28 2 3− + 7) 7+ 84
GIẢI a) 1 48 2 75 33 5 11
= 2 3 10 3 3 10 3
3
= 17 3 3
−
c) Đơn giản hơn
Bài tập 63b)
Rút gọn các biểu thức :
2 2
x x
với m>0 và x ≠1
GIẢI Với điều kiện cho, ta có :
Trang 28’
11’
GV treo đề BT 66 , gọi HS
trả lời miệng
HĐ2 Chứng minh đẳng
thức
GV giới thiệu BT64a)
HĐ3- Giải phương trình
có chứa căn
GV nêu đề BT60
GV nói tóm tắt cách giải
bài toán này
HS làm và trả lời tại chỗ
Các nhóm thảo luận để tìm cách chứng minh đẳng thức ở bài 64a
Thống nhất biến đổi vế trái bằng 1
Các nhóm thảo luận để tìm cách giải phương trình trên
Một HS đại diện 1 nhóm lên bảng giải , các HS khác làm vào tập rồi nhận xét bài làm của bạn
2 2
x x
=
2 2
81 1
m x m
x
−
2
4 81
m
= 2
9m
Bài tập 66 Giá trị của biểu thức sau :
a) 1/2 b) 1 c) – 4 d) 4 Câu đúng : d) 4
Bài tập 64a Chứng minh đẳng thức :
2 1 1 1 1 1 a a a a a a − − + = ÷ ÷ − ÷ − ÷ với a≥0 và a ≠1 ( Biến đổi vế trái để bằng 1) Bài tập 60 Cho biểu thức : B= 16x+16− 9x+ +9 4x+ +4 x+1 Với x ≥ -1 a) Rút gọn B b) Tìm x để B =16 Kết quả : a) B = 4 x+1 b) B =16 khi 4 x+1 = 16 là khi x+1 = 4 khi đó x + 1 = 16 Vậy , để B =16 thì x = 15 IV/ Hướng dẫn về nhà (1phút): ♦ Hoàn chỉnh các bài đã sửa trong lớp ♦ Làm bài tập 58 ; 59 trang 29 SGK ; 60b ; 61 ; 62b;d ; 64b; 65 trang 30 SGK ♦ Xem trước §9 và soạn các câu hỏi trong bài học đó V/ Rút kinh nghiệm : ………
………
………
………
********************************