Sau đó rút gọn biểu thức.. Sau đó rút gọn biểu thức.. 3 Tìm điều kiện của x để biểu thức xác định... Giải Phương trình đường thẳng có dạng y=ax+b.
Trang 1ÔN HỌC KỲ I - BÀI TẬP TOÁN ĐẠI SỐ 9 Bài1 : 1) Trục căn thức ở mẫu : 2 263+5
2) Rút gọn biểu thức : A = ( 2 + 6 ) 2 − 3
Giải
1)Trục căn thức ở mẫu : 2 263+5
5
3
2
26
+ = (2 263+(25)(32−35)−5)=( 2 3 ) 2 5 2
) 5 3 2 ( 26
−
−
=2612(2−325−5)= 26(2−133−5)= –2(2 3– 5)
=–4 3 +10 = 10– 4 3
2)Rút gọn biểu thức : A = ( 2 + 6 ) 2 − 3 A= 2 2 − 3 + 6 2 − 3
= 2 ( 2 − 3 ) + 6 ( 2 − 3 ) = 4 − 2 3 + 12 − 6 3
= 1 − 2 3 + 3 + 9 − 2 3 3 + 3
= 1 2 − 2 3 + ( 3 ) 2+ 3 2 − 2 3 3 + ( 3 ) 2
= ( 1 − 3 ) 2 + ( 3 − 3 ) 2 =1 − 3 +3 − 3
= 3–1+ 3 – 3 = 2
Bài 2: Giải phương trình :
1) 4x+20−3 x+5+34 9x+45=6
2) 4x2 − 4x+ 1 = 3
Giải
1) 4x+20−3 x+5+34 9x+45=6
⇔ 2 x+ 5 − 3 x+ 5 + 4 x+ 5 = 6
⇔ x+ 5 ( 2 − 3 + 4 ) = 6
⇔ 3 x+ 5 = 6
⇔ x+ 5 = 2
⇔ x+5 = 3
* x + 5 = 2 ( với x ≥ – 5 )
2) 4x2 − 4x+ 1 = 3
⇔ ( 2x+ 1 ) 2 = 3
⇔ 2x+ 1 = 3 ⇔ * 2x + 1 = 3 ( x ≥
2
1
− )
x = 1 Nhận
* – 2x – 1 = 3 ( x < 2
1
− ) X= – 2 Nhận
Vậy S ={1 ; − 2}
Trang 2x = – 3 Nhận
* – x – 5 = 2 (Với x < – 5 )
x = – 7 Nhận
Vậy S ={2 ; − 7}
Bài 3 : Tìm x thỏa điều kiện sau
a) 3 + x = 3
b) 25x – 16x = 9
Giải
Tìm x thỏa điều kiện sau
a) 3 + x = 3
Suy ra :3+ x =9 hay x = 6 = 36
Vậy x = 36
b) 25x – 16x = 9 Suy ra 5 x – 4 x = 9 Hay x = 9
= 81 Vậy x = 81
Bài 4:
1/Giải phương trình : 1 −x+ 4 − 4x+ 9 − 9x = 6
2/Tính : 4 − 2 3
3/Rút gọn biểu thức: A= 4−2 33+2 3+1
Giải
1/ Giải phương trình :
6 9 9 4
4
1 −x + − x + − x =
⇔ 1 −x+ 2 1 −x+ 3 1 −x = 6
⇔ 1 −x( 1 + 2 + 3 )=6 ⇔ 6 1 −x =6 ⇔
2/Tính : 4 − 2 3
3 2
4 − = 1 − 2 3 + 3= 1 2 − 2 3 + ( 3 ) 2
= ( 1 − 3 ) 2 = 1 − 3 = 3–1 Vậy 4 − 2 3 = 3–1
Trang 3−
1 =1 ⇔ 1 −x =1
* 1– x = 1 ( với x ≤ 1 )
⇔ x= –2 Nhận
* –(1 – x) = 1 (với x > 1)
⇔ – 1+ x = 1 ⇔ x= 2 Nhận
Vậy S ={− 2 ; 2}
3/Rút gọn biểu thức: A= 4−2 33+2 3+1
= 3−1+32 3+1 = 3 33 = 3
Bài 5 :
Cho biểu thức Q = − + + x
x x
x
1
1 +3x−−1x với x ≥0 và x ≠ 1 1) Rút gọn Q
2) Tìm x để Q = – 1
Giải
a) Q = − + + x
x x
x
1
− +
− +
+
−
+
) 1 )(
1 (
) 1 ( )
1 )(
1
(
) 1 (
x x
x x
x x
x x
+ 1
3
−
−
x
x
+
−
− +
+
) 1 )(
1 (
) 1 ( ) 1 (
x x
x x x x
+3x−−1x = − +
− + +
x x x x x
3
−
−
x x
=12−x x + 1x−−x3
=31x−−x3
b)Với Q = – 1 Ta có 31x−−x3= – 1 ⇔ ( 1 )( 1 )
) 1 ( 3
x x
x
+
−
−
= – 1 ⇔ ( 1 )( 1 )
) 1 ( 3
x x
x
+
−
−
−
= – 1 ⇔ + x
− 1
3 = – 1 ⇔ 1+ x= 3 ⇔ x = 2 ⇔ x = 4
Bài 6 : Cho biểu thức P = − 2+ x+ 2
x x
x
x−4x4 với x > 0 ; x ≠ 4 a/ Rút gọn biểu thức P
b/ Tìm x để cho biểu thức P = 6
c/ Tìm x để P > 3
Trang 4a/ P = − 2+ x+ 2
x x
x
x−4x4 = + −
− +
+
−
+
) 2 )(
2 (
) 2 ( )
2 )(
2 (
) 2 (
x x
x x x
x
x x
x−4x4 = −
− +
+ 2 2
) 2 ( ) 2 (
x
x x x
x
x−4x4 = −
− + +
4
2 2
x
x x x x
x−4x4 = x2−x4 x−4x4
=22x x = x x = x x x x = x
b) P = 6 ⇔ x = 6 ⇔ x = 36 ⇔ x = 36
c) P > 3 ⇔ x > 3 ⇔ x > 9 ⇔ x > 9
Bài 7: a / Vẽ đồ thị của các hàm số sau trên cùng mặt phẳng toạ độ :
(d) : y = 3x – 3 (d’) : y = -2x +4
b/ Tìm toạ độ giao điểm của (d) và (d’)
Giải
1)Tìm 2 giao điểm của (d) với 2 trục là A(0; -3) , B(1; 0)
Tìm 2 giao điểm của (d’) với 2 trục là A’(0:3) , B’(2;0)
Vẽ đúng 2 đồ thị Đường thẳng (d) đi qua A và B
Đường thẳng (d’) đi qua A’ và B’
2) 3x-3 = - 2x +4 ⇔ 3x+2x = 4+3 ⇔ 5x=7
⇔ x =
5
7 Thay vào tìm được y = 56
Vậy Tìm toạ độ giao điểm của (d) và (d’) là điểm M (57 ;56 )
Bài 8: a / Vẽ đồ thị của các hàm số sau trên cùng mặt phẳng toạ độ :
(d) : y = 21 x -2 (d’) : y = -2x +3
b/ Tìm toạ độ giao điểm của (d) và (d’)
Giải
a/ (d):y = 12 x -2 b/ Tìm hoành độ của giao điểm là
Trang 5Có giao điểm với trục hoành
x= 0 ⇔ y=-2 A(0;-2)
Giao điểm trục tung
y=0 ⇔ 0 = 21 x -2⇔ x=4 B(4;0)
(d’) : y = -2x +3
Có giao điểm với trục hoành
x= 0 ⇔ y=3 A’(0;3)
Giao điểm trục tung
Y=0 ⇔ 0 = -2x +3
⇔ x= 23 =1,5 B’(1,5;0)
Vẽ đồ thị hai hàm số
-Xác định cá điểm A(0;-2) ,B(4;0),
A’(0;3) , B’(1,5;0)
Đường thẳng (d) đi qua A và B
Đường thẳng (d’) đi qua A’ và B’
2
1
x -2 = -2x +3 ⇔ 21 x +2x=3+2 ⇔ 25 x =5
⇔ x = 2 Thay x=2 vào một trong hai phương trình
ta tìm được tung độ của giao điểm là
y = -2.2 +3 = -1 Vậy toa độ của giao điểm là I(2;-1)
Bài 9: Cho biểu thức A = 2424++1212x x−+ 2424−−1212x x
1) Tính giá trị của biểu thức khi x = 1 Sau đó rút gọn biểu thức
2 Làm mất căn ở mẫu của biểu thức A Sau đó rút gọn biểu thức
3) Tìm điều kiện của x để biểu thức xác định
Giải
1)Khi x=1 ta có
A = 2424++1212..11−+ 2424−−1212..11 = 3636−+ 1212 = A = ( 3636 1212)
2
−
+
= 36+2 3624 12+12
= 48 2246 2 .3
2 2 +
= 48+224.6.2 .3 = 48+2424 .3=24(224+ .3) = 2 + 3
Trang 62) Làm mất căn thức
A = 2424++1212x x−+ 2424−−1212x x = ( 24241212x x 241224 12x x)
2
− +
− + +
= 24+12x+2 24+1224x.x24−12x+24−12x=48+2.2.2 246+x3x. 6−3x
=48+2.2.2 3(242+x x). 3(2−x) =48+2.2.2.324(x2+x)(2−x) =48 2424x2 x
2
2 − +
=24(2 242x x )
2
2 − +
=
x
x2
2
2
2 + −
3)Tìm điều kiện của x để biểu thứcA xác định
Biểu thức xác định khi mẫm khác 0 và căn thúc có nghĩa
Nên 24 + 12x ≠ 24 − 12x Suy ra x ≠0
Và 24+12x ≥ 0 và 24 -12x ≥ 0 Suy ra x ≥ -2 và x ≤ 2 Hay -2 ≤x ≤ 2
Vậy điều kiện của x để biểu thức xác dịnh là -2 ≤x ≤ 2 và x ≠0
Bài 10 : 1) Rút gọn các biểu thúc sau : M= x+ 1 − 2 x và N = x+ 1 + 2 x
2 ) Giải phương trình M+N = 4
Giải
1) rút gọn
M= x+ 1 − 2 x = ( x) 2 + 1 2 − 2 x 1
= ( x) − 1 ) 2 = x -1
N = x+ 1 + 2 x = ( x) 2 + 1 2 + 2 x 1
= ( x) + 1 ) 2 = x +1
2)Giải phương trình M+N = 4 M+N = 4
⇔ x -1 + x +1 =4
⇔ 2 x = 4 ⇔ x =2 ⇔ x = 4
⇔ x = 4 Vậy : Tập nghiệm của phương trình là
S = { }4
Trang 7Bài 11 : Trong mặt phẳng tọa độ Oxy Cho đường thẳng (dm ) có phương trình
y = (2m+4)x– 3
1)Với giá trị nào của m thì hàm số y = (2m+4)x– 3 là hàm đồng biến
2) Khi m = 1 ta có đường thẳng (d), Viết phương trình đường thẳng (∆)qua điểm M(1;2) và song song với đường thẳng (d)
3) Vẽ (d) và biểu diễn M lên mặt phẳng tõa độ Oxy
1) Hàm số đồng biến khi : 2m +4> 0 ⇔ 2m > -4 ⇔ m > -2
Vậy với m > -2 thì hàm số y = (2m+4)x– 3 là hàm đồng biến
2)Khi m = 1 ta có đường thẳng (d) : y=(2.1+4)x -3 ⇔ y=6x-3
Phương trình đường thẳng (∆)có d ng y =ax+b vì ạ song song với đường thẳng (d)
Nên a= 6 Phương trình đường thẳng (∆)có d ng ạ y = 6x +b
Phương trình đường thẳng (∆)qua điểm M(1;2) nên ta có 2 = 6.1 +b ⇔ b= -4
Vậy phương trình đường thẳng (∆)là y= 6x – 4
3)Tìm tọa độ giao điểm của đường thẳng (d) với hai trục tọa độ:
(d) : y=6x-3
Với x=0 ⇒ y= -3 nên giao điểm với trục tung tại điểm A(0;-3)
Với y=0 ⇒ 0= 6x -3 ⇒ 6x=3 ⇒ x = 21 nên giao điểm với trục hoành tại điểm B(12 ;0)
Vẽ đường thẳng đi qua A và B ta được phương trình đường thẳng (d)
Bài 12 : a/ Tìm giá trị của x để biều thức x1−1 có nghĩa
b/ Trục căn thức ở mẫu : 7+4 5
c/ Tính giá trị của biểu thức : 2+1 3 + 2−1 3
Giải
Trang 8a/ Tìm giá trị của x để biều thức x1−1 có
nghĩa
1
1
−
x có nghĩa nếu x1−1 ≥0
x – 1 > 0
x > 1
Vậy : Để biều thức x1−1 có nghĩa thì x > 1 b/ Trục căn thức ở mẫu : 7+4 5
7+4 5 = ( 74+( 57)(− 75−) 5)
= 4( 77−−5 5)
= 4( 72− 5)
= 2( 7− 5)
c/ Tính giá trị của biểu thức : 2+1 3 + 2−1 3
3 2 1 + + 2−1 3 = (2+ 23−)(23− 3) + (2−23+)(23+ 3) = 2 232 −23 3 + + −
= 4
Bài 13: Viết phương trình của đường thẳng có hệ số góc bằng 3 và đi qua điểm A(-2;1) Giải
Phương trình đường thẳng có dạng y=ax+b
Vì hệ số góc bằng 3 nên a = 3 , ta có phương trình y= 3x +b
Vì đi qua điểm A(-2;1) nên ta có 1= 3.(-2)+b ⇔ b = 7
Vậy phương trình cần viết là y=3x+7