1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tuần 27 -Khôi 3(09-10)

24 135 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 277,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu:  Kiểm tra đọc : Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như ở tiết 1  Nhận biết được phép nhân hoá, các cách nhân hoá BT2 a  GDHS yêu thích các cách nhân hoá trong TV II.. Đồ dùng dạy

Trang 1

KẾ HOẠCH DẠY HỌC TUẦN 27

LỚP 3A 2 GV: PHẠM NGỌC HÂN

2

15 /3

2 TĐ Ôn tập kiểm tra đọc ( tiết 1)

3 TĐ-KC Ôn tập kiểm tra đọc ( tiết 2)

4 T Các số có năm chữ số

5 DĐ Tôn trọng thư từ tài sản của người khác (tt)

1 T Các số có năm chữ số tt

2 TĐ Ôn tập KT đọc tiết 5

2 CT Ôn tập KT đọc tiết 6

3 LTVC Ôn tập –KTĐK –Đọc

6

19 / 3

2 T Số 100 000-Luyện tập

3 TLV Ôn tập _KTĐK-Viết

4 MT Vẽ theo mẫu: Vẽ lọ hoa và quả

Tổ trưởng chuyên mơn 3

Trang 2

Thứ hai ngày 15 tháng 3 năm 2010.

TẬP ĐỌC – KỂ CHUYỆN:

ÔN TẬP KIỂM TRA TẬP ĐỌC VÀ HỌC THUỘC LÒNG(Tiết 1)

I/ Yêu cầu: Đọc đúng:

 Đọc đúng ,rõ ràng, rành mạch đoạn văn ,bài văn đã học( tốc độ khỏng 65 tiếng/

1 phút)

 Trả lời được một câu hỏi về ND đọc

 Kể lại được từng đoạn câu chuyện Quả táo theo tranh (SGK ).Biết dùng phépnhân hố để lời kể thêm sinh động

 GDHS yêu thích môn TV

II/Chuẩn bị:

 Phiếu ghi sẵn tên các bài tập đọc

III/ Lên lớp:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1.Ổn định:

2/ KTBC:

3/ Bài mới:

a.Giới thiệu bài:

b Kiểm tra tập đọc:

- Cho HS lên bảng bốc thăm bài đọc

- Gọi HS đọc và trả lời 1, 2 câu hỏi về

nội dung bài đọc

Nhận xét ghi điểm

c Bài tập 2:

-Cho HS đọc yêu cầu của bài tập

GVHD hs nêu tóm tắt nội dung từng

tranh.HS thảo luận nhóm thi kể trước

lớp.GV kể mẫu tranh 1

HS thảo luận kể lại câu chuyện

GV nhận xét tuyên dương

4 Củng cố, dặn dò:

Ý nghĩa câu chuyện

-GV nhận xét tiết học

-Dặn HS về nhà kể lại câu chuyện cho

mọi người nghe

-Lắng nghe

-Lần lượt từng HS bốc thăm bài, về chỗchuẩn bị

- Đọc và trả lời câu hỏi

HSKG đọc tương đối lưu loát bài.

-HS trao đổi theo nhóm đôi, tập kểtheo nội dung 1 hoặc 2 tranh

-Đại diện các nhóm thi kể

HS kể cá nhân( HSKG kể được toàn bộ câu chuyện)

-Tranh 1: Thỏ đang đi kiếm ăn, ngẩng

nhìn lên bỗng thấy một quả táo Nó nhảy lên định hái táo, nhưng chẳng tới Nhìn quanh nó thấy chị Nhím đang say sứa ngủ dưới gốc táo Ở cây thông bên cạnh, một anh quạ đang đậu trên cành Thỏ mừng quá đành cất tiếng ngọt ngào Anh quạ ơi! Anh làm ơn hái hộ

Trang 3

tôi quả táo với.

TẬP ĐỌC –KỂ CHUYỆN

ÔN TẬP KIỂM TRA TẬP ĐỌC VÀ HỌC THUỘC LÒNG(Tiết 2).

I Mục tiêu:

 Kiểm tra đọc : Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như ở tiết 1

 Nhận biết được phép nhân hoá, các cách nhân hoá( BT2 a)

 GDHS yêu thích các cách nhân hoá trong TV

II Đồ dùng dạy – học:

 Phiếu ghi sẵn tên các bài tập đọc

Bảng chép bài thơ Em thương.

III Các hoạt động dạy – học chủ yếu:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1.Ổn định:

2/ KTBC:

3/ Bài mới:

a Giới thiệu bài:

b Kiểm tra tập đọc:

-Tiến hành tương tự như tiết 1

c Ôn luyện về nhân hoá:

Bài tập 2:Giảm câu b, c.

-Gọi HS đọc yêu cầu

-GV nhắc lại yêu cầu

-Cho HS thảo luận nhóm

-Yêu cầu HS làm bài vào vở

4 Củng cố, dặn dò:

-Nhận xét tiết học

-Dặn những HS chưa kiểm tra TĐ và

những HS đã kiểm tra nhưng chưa đạt

yêu cầu, về nhà luyện đọc để tiết sau

kiểm tra

-Chuẩn bị bài sau: Thực hành đóng

-HS lên bốc thăm và chuẩn bị trong 2phút

HSKG đọc tương đối lưu loát bài đọc

-1 HS đọc yêu cầu trong SGK.-HS traođổi theo từng cặp

Đại diện nhóm trả lời

Ý a: Sự vật được nhân hoá là: Làn gió, Sợi nắng.

-Từ chỉ đặc điểm của con người: mồ côi, gầy.

-Từ chỉ hoạt động của con người: tìm, ngồi, run run, ngã.

Trang 4

vai chi đội trưởng trình bày báo cáo.

Bài 12: TÔN TRỌNG THƯ TƯ TÀI SẢN CỦA NGƯỜI KHÁC (Tiếp theo) I.Yêu cầu::

 Nêu được một vài biểu hiện về tôn trọng thư từ ,tài sàn của người khác

 Biết : Không được xâm phạm thư từ tài sản của người khác

 Thực hiện tôn trọng thư từ, nhật kí, sách vở,đồ dùng của bạn bè và mọingười

 GD ý thức tôn trọng bí mật riêng của người khác cũng như đồ đạc tài sản củahọ

II Chuẩn bị:

 Vở BT ĐĐ 3.Thẻ đỏ vàng

III Lên lớp:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

a.GTB: Nêu mục tiêu yêu cầu - Ghi tựa.

Hoạt động 1:Nhận xét hành vi

HS thảo luận nhóm nhận xét các hành vi ở

HSKG biết trẻ em có quyền được tôn trọng bí mật riêng tư.

-Hỏi: Như thế nào là tôn trọng thư từ, tài

sản của người khác?

Hoạt động 2: Em xử lí thế nào?

-Yêu cầu HS xử lí 2 tình huống BT5 SGK

-Nhận xét, kết luận: Cần phải hỏi người

khác và được đồng ý mới sử dụng đồ đạc

của người đó

4 Củng cố – dặn dò: -Nhận xét tiết học.

-Qua bài học em rút ra được điều gì cho

-Xin phép khi sử dựng, không xemtrộm, giữ gìn, bảo quản đồ đạc củangười khác

-Các nhóm TL cách xử lí

*Đại diện các nhóm trình bày

-Phải tôn trọng thư từ tài sản củangười khác dù đó là những ngườitrong gia đình mình Tôn trọng tàisản của người khác cũng là tôn

Trang 5

bản thân? trọng chính mình.

TOÁN : CÁC SỐ CÓ NĂM CHỮ SỐ I/ Mục tiêu:

Nhận biết được số có 5 chữ số

 Biết các hàng : hàng chục nghìn, nghìn, trăm, chục, đơn vị

 Biết đọc, viết các số có 5 chữ số trong trường hợp đơn giản( không có chữ số

0 ở giữa)

 GD tính chính xác khoa học

II/ Chuẩn bị:

Bảng các hàng của số có 5 chữ số

III/ Các hoạt động dạy học:

Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh

1 Ổn định:

2 Ôn tập số có 4 chữ số

-GV viết số 2316 lên bảng yêu cầu

HS đọc số

-GV hỏi: số 2316 có mấy chữ số?

-Số 2316 gồm mấy nghìn, mấy trăm,

mấy chục và mấy đơn vị?

3 Bài mới:

a.Giới thiệu số 42316:

-GV treo bảng có gắn các số như

phần học của SGK

-GV gt: Coi mỗi thẻ ghi số 10 000 là

một chục nghìn, vậy có mấy chục

nghìn?

-Có bao nhiêu nghìn?

-Có bao nhiêu trăm?

-Có bao nhiêu chục?

-Có bao nhiêu đơn vị?

-GV gọi HS lên bảng viết số chục

nghìn, số ngìn, số trăm, số chục, số

đơn vị vào bảng số

- Giới thiệu cách viết số 42316:

ø hỏi: Số 42316 có mấy chữ số?

-Khi viết số này, chúng ta bắt đầu

-HS đọc: Hai nghìn ba trăm mười sáu

-Số có 4 chữ số

-Số 2316 gồm 2 nghìn, 3 trăm, 1 chục và

-HS lên bảng viết số theo yêu cầu

-2 HS lên bảng viết, HS cả lớp viết vàogiấy -Số 42316 có 5 chữ số

-Ta bắt đầu viết từ trái sang phải; Ta

Trang 6

viết từ đâu?

-GV khẳng định: Đó chính là cách

viết số có 5 chữ số Khi viết các số có

5 chữ số ta viết lần lượt từ trái sang

phải, hay viết từ hàng cao đến hàng

thấp

-Giới thiệu cách đọc số 42316:

-Nếu HS đọc đúng, GV khẳng định

lại cách đọc -GV hỏi: Cách đọc số

42316 và 2316 có gì giống và khác

nhau

-GV viết lên bảng các số 2357 và

32357; 8759 và 38759; 3876 và

63876 yêu cầu HS đọc các số trên

b Hướng dẫn luyện tập:

Bài 1:Viết ( theo mẫu)

-Yêu cầu HS quan sát bảng số thứ

nhất, đọc và viết số được biểu diễn

trong bảng số

-GV yêu cầu HS tự làm phần b

Bài 2:Viết ( theo mẫu)

-GV yêu cầu HS đọc đề bài trong

SGK và hỏi: bài toán yêu cầu chúng

ta làm gì?

-Hãy đọc số có 6 chục nghìn, 8 nghìn,

3 trăm, 5 chục, 2 đơn vị

-GV nhận xét và cho điểm HS

Bài 3:Đọc các số

-GV viết các số 2316; 12427;

3116,82427 và gọi HS đọc

4 Củng cố – Dặn dò:

-Nhận xét giờ học, tuyên dương HS

có tinh thần học tập tốt Chuẩn bị bài

sau

viết từ thứ tự từ hàng cao đến hàng thấp:Hàng chục nghìn, hàng nghìn, hàngtrăm, hàng chục, hàng đơn vị

-1 đến 2 HS dọc, cả lớp theo dõi

-HS đọc lại số 42316

khác nhau ở cách đọc phần nghìn, số

42316 có bốn mươi hai nghìn, còn số

2316 chỉ có hai nghìn

-HS đọc từng cặp số

-2 HS lên bảng, 1 HS đọc số, 1 HS viếtsố: ba mươi nghìn hai trăm mười bốn-33214

-HS làm bài vào phiếu -Số 24312 có 2 chục nghìn, 4 nghìn, 3trăm, 1 chục và 2 đơn vị

-Bài tập yêu cầu chúng ta đọc số và viếtsố

-HS viết 68352 và đọc: Sáu mươi támnghìn ba trăm năm mươi hai

HS làm miệng

HS đọc số

Trang 7

CHÍNH TẢ

ÔN TẬP KIỂM TRA TẬP ĐỌC VÀ HỌC THUỘC LÒNG(Tiết 3)

I Mục tiêu:

 Tiếp tục kiểm tra đọc: Mức độ,yêu cầu kĩ năng đọc như tiết 1

 Báo các được 1 trong 3 nội dung nêu ở BT2( Về học tập, lao động, các côngtác khác)

 GD tính mạnh dạn tự tin khi báo cáo

II Đồ dùng dạy – hoc:

 Phiếu ghi sẵn tên các bài tập đọc đã học

 Bảng lớp hoặc bảng phụ viết các nội dung cần báo cáo

III Các hoạt động dạy – học chủ yếu:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1.Ổn định:

2/ KTBC:

3/ Bài mới:

b Kiểm tra tập đọc:

-Tiến hành tương tự như tiết 1 Kiểm

tra số HS còn lại

c Luyện tập viết giấy mời theo mẫu:

Bài tập 2:

-Gọi HS đọc yêu cầu

-Gọi 1 HS đọc mẫu giấy mời

-GV yêu cầu các em đóng vai chi đội

trưởng báo cáo với thầy cô Tổng phụ

trách

-GV: Đây là báo cáo bằng miệng,

nên khi trình bày các em thay từ

“Kính gửi …” bằng từ “Kính thưa…”.

-Cho HS làm việc theo tổ

-Cho HS thi trước lớp

4 Củng cố, dặn dò:

-Nhận xét tiết học

-Dặn HS chưa có điểm tập đọc về nhà

luyện đọc thêm để tiết sau kiểm tra

HS bốc thăm đọc bài và TLCH-1 HS đọc yêu cầu trong SGK

-HS đọc mẫu báo cáo trang 20 và 75

-HS làm việc theo tổ Cả tổ thống nhấtkết quả hoạt động của chi đội trongtháng qua: về học tập, về lao động vàcác công tác khác HS tự ghi nhanh ý tổđã thống nhất Lần lượt các thành viêntrong tổ đóng vai chi đội trưởng báo cáokết quả hoạt động của chi đội Cả tổ gópý

-Đại diện các tổ thi trình bày

-Lớp nhận xét

Trang 8

Thứ ba ngày 16 tháng 3 năm 2010.

TOÁN :

LUYỆN TẬP

I/ Mục tiêu:

Củng cố về đọc, viết các số có 5 chữ số

 Biết cách đọc, viết các số có năm chữ số

 Biết thứ tự các số có 5 chữ số

Biết viết các số tròn nghìn ( từ 10 000 đến 19 000) dưới mỗi vạch của số

 GD tính chính xác khoa học

II/ Chuẩn bị:

 Bảng viết nội dung bài tập 1

III/ Các hoạt động dạy hocï:

1 Ổn định:

2 Kiểm tra bài cũ:

-GV kiểm tra bài tiết trước

- Nhận xét-ghi điểm:

3 Bài mới:

b Luyện tập:

Bài 1:Viết ( theo mẫu)

GV hướng dẫn HS làm bài tập

Bài 2:Viết ( theo mẫu)

GV nhận xét

Bài 3:Số?

-GV yêu cầu HS tự làm bài

-GV HD câu a

Hỏi tương tự với HS làm phần b và c

-Yêu cầu HS cả lớp đọc các dãy số

trên

Bài 4:Viết số thích hợp vào mỗi vạch

-GV yêu cầu HS tự làm

bài.-GV chữa bài nhận xét

4 Củng cố – Dặn dò:

-Nhận xét giờ học

-Dặn HS về nhà làm bài tập và chuẩn

-2 HS lên bảng, mỗi HS làm 1 bài

Làm bài cá nhân

HS làm bảng nhóm

Vì dãy số này bắt đầu từ 36520, tiếp sauđó là 36521, đây là dãy số tự nhiên liêntiếp bắt đầu từ số 36250, vậy sau 36521 taphải điền 36522 (Hoặc: Vì trong dãy sốnày mỗi số đứng sau bằng số đứng trướcnó cộng thêm 1)

2 HS lên làm câu b,c lớp làm vở

-HS lần lượt đọc từng dãy số

-2 HS lên bảng làm bài HS cả lớp làm bàivào vở

-HS đọc: 10 000; 11 000; 12 000; 13 000;

14 000; 15 000; 16 000; 17 000; 18 000; 19000

Trang 9

bị cho bài tiết sau

Tập viết

ÔN TẬP KIỂM TRA TẬP ĐỌC VÀ HỌC THUỘC LÒNG(Tiết 4)

I Mục tiêu:

 Kiểm tra đọc : mứ độ yêu cầu KN đọc như tiết 1

 Nghe viết bài chính tả khói chiều( tốc độ khoảng 65chữ/ 1 phút Không mắcqú 5 lỗi, trình bày sạch đẹp)

 GD ý thức giữ vở và rèn chữ viết

II Đồ dùng dạy – học:

 Phiếu ghi sẵn tên các bài tập đọc đã học và câu hỏi

III Các hoạt động dạy – học chủ yếu:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1.Ổn định:

2/ KTBC:

3/ Bài mới:

b Kiểm tra tập đọc:

- Tiến hành tương tự tiết 1 Các HS

chưa hoàn thành ở các tiết trước

c Hướng dẫn HS viết chính tả:

-Gv đọc một lần bài thơ Khói chiều.

-Hỏi: Tìm những câu thơ tả cảnh

Khói chiều.

-Bạn nhỏ trong bài thơ nói gì với

khói?

-Em hãy nêu cách trình bày một bài

thơ lục bát

-Những chữ nào trong bài được viết

hoa?

*GV đọc cho HS viết

-GV đọc chậm, rõ ràng từng câu

hoặc từng cụm từ cho HS viết

*Chầm bài cho HS

-Cho HS tự chữa lỗi chính tả

4 Củng cố, dặn dò:

-GV nhận xét tiết học

-Nhữngchữ đầu dòng thơ

-HS viết các từ vào bảng con: xanh rờn, chăn trâu, ngoài bãi, thơm ngậy, quẩn.

-HS viết bài vào vở

HSKG viết đúng ,đẹp bài chính tả

-HS tự chữa bài bằng viết chì

Trang 10

-Dặn HS về nhà học thuộc những

bài thơ có yêu cầu học thuộc lòng -Lắng nghe và ghi nhận.

Tập đọc

ÔN TẬP KIỂM TRA TẬP ĐỌC VÀ HỌC THUỘC LÒNG(Tiết 5)

I Mục tiêu:

 Mức độ yêu cầu kĩ năng đọc như tiết 1

 Dựa vào báo cáo miệng ở tiết 3 dựa theo mẫu (SGK ) viết báo cáo về 1trong 3 nội dung: về học tập,về lao động ïhoặc các công tác khác

 GD HS dùng từ chính xác khi làm văn

II Đồ dùng dạy- học:

 Phiếu ghi sẵn tên, các bài có yêu cầu học thuộc lòng từ tuần 19 đến tuần 26

III Các hoạt động dạy- học học chủ yếu:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1.Ổn định:

2/ KTBC:

3/ Bài mới:

.b Kiểm tra học thuộc lòng:

- Gọi HS nhắc lại tên các bài có yêu

cầu học thuộc lòng

Nhận xét ghi diểm

c Ôn luyện về viết báo cáo:

-Gọi HS đọc yêu cầu

-Yêu cầu HS tự làm

-Yêu cầu HS trình bày

-GV nhận xét, bình chọn báo cáo

viết tốt nhất

-Lần lượt HS bốc thăm và đọc bàoc5-Đọc thuộc lòng và trả lời câu hỏi

-1 HS đọc yêu cầu trong SGK-2 HS đọc lạimẫu đơn SGK

HS làm vào vở

-5 đến 7 HS đọc báo cáo của mình

-Lớp nhận xét

Trang 11

4 Củng cố – dặn dò:

-Nhận xét tiết học

-Dặn HS chưa có điểm HTL và những HS kiểm tra chưa đạt về nhà tiếp tục ônluyện

-Dặn HS ghi nhớ mẫu báo cáo

TỰ NHIÊN XÃ HỘI

CHIM I/ Yêu cầu:

- Nhận biết sự phong phú, đa dạng của các loài chim.

-Nêu được ích lợi của chim đối với con người

-Quan sát hình vẽ hoặc vật thật và chỉ được các bộ phận bên ngoài của chim

GDBVMT : Giáo dục HS yêu quý và bảo vệ các loài chim trong tự nhiên.

II/ Chuẩn bị:

 Các hình minh hoạ SGK

III/ Lên lớp:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1/ Ổn định:

2/ Kiểm tra bài cũ:

GV nêu câu hỏi yêu cầu HS trả

lời-Nhận xét chung

3/ Bài mới:

HĐ1: Các bộ phận của cơ thể chim.

-GV yc hs thảo luận nhóm

+ Chỉ và nêu tên các bộ phận bên

ngoài của từng con chim đó

+Bên ngoài cơ thể chim có gì bảo

vệ?

+Bên trong có xương sống không?

Mỏ chim có đặc điển gì chung? Chúng

dùng mỏ để làm gì ?

-Làm việc cả lớp: Yêu cầu vài HS lên

-Nêu các bộ ohận bên ngoài của cá.Nêu ích lợi của cá

-HS ngồi theo nhóm thảo luận sau đó trảlời câu hỏi

-Bên ngoài cơ thể chim có đầu, mình,hai cánh và hai chân

+Toàn thân chim được phủ bằng lôngvũ

+ Mỏ của chim cứng giúp chim mổ thứcăn

Trang 12

-GV nhaôn xeùt –choât yù

YC HS keơ teđn moôt soâ loaøi bieât bay,

bieât bôi, bieât cháy…

-GV keât luaôn: Chim laø ñoông vaôt coù

xöông soâng Taât cạ caùc loaøi chim ñeău

coù lođng vuõ, coù moû, hai caùnh vaø hai

chađn.

Hoát ñoông 2: Söï phong phuù ña dáng

cụa caùc loaøi chim.

- GV chia HS thaønh 3 nhoùm ,yeđu caău

HS quan saùt caùc hình minh hoá trang

102, 103 SGK vaø thạo luaôn theo ñònh

höôùng:

+Nhaôn xeùt veă maøu saĩc, hình daùng cụa

caùc loaøi chim

+Chim coù khạ naíng gì?

-GV yeđu caău caùc nhoùm hS baùo caùo keât

quạ thạo luaôn

-GV keât luaôn: Theâ giôùi loaøi chim vođ

cuøng phong phuù vaø ña dáng.

Hoát ñoông 3: Ích lôïi cụa loaøi chim

GV keơ HS nghe chuyeôn “Dieôt

chimsẹ”

-Hoûi HS: Haõy neđu nhöõng ích lôïi cụa

loaøi chim

+Coù loaøi chim naøo gađy hái khođng?

+GV keât luaôn keât hôïp GDBVMT: Noùi

chung chim laø loaøi coù ích Chuùng ta

-HS hoát ñoông theo yeđu caău cụa GV.-HS: Cô theơ chim coù xöông soâng

HSKG:Bieẫt chim laø ñoông vaôt coù xöông soâng,Taât cạ chim ñeău coù: Lođng vuõ,moû,hai caùnh vaø hai chađn

Neđu nhaôn xeùt cụa ñái dueôn chim bay(ñái baøng) chim cháy( Ñaø ñieơu)

-HS tieân haønh chia nhoùm, laøm vieôc theo

HD cụa GV vaø ruùt ra keât luaôn

+Lođng chim coù nhieău maøu saĩc khaùcnhau vaø raât ñép coù con maøu nađu, coơ vieănñen nhö ñái baøng; coù con lođng nađu, búngtraĩng nhö ngoêng; coù con coù boô lođng saịcsôõ nhieău maøu nhö vét, cođng,……

+Veă hình daùng chim cuõng raât khaùc nhau:coù con to, coơ daøi nhö ñaø ñieơu, ngoêng; coùcon nhoû beù xinh xaĩn nhö chích bođng,hoá mi,……

+Veă khạ naíng cụa chim coù con hoùt raâthay nhö hoá mi, khöôùu; coù loaøi bieât baĩtchöôùc tieâng ngöôøi nhö vét, saùo, uyeơn; coùloaøi bôi gioûi nhö caùnh cút, vòt, ngan; coùloaøi cháy raât nhanh nhö ñaø ñieơu;…

-Moôt soâ ñái dieôn baùo caùo, cạ lôùp cuøngtheo doõi vaø boơ sung yù kieân

-HS trạ lôøi: Ñeơ aín thòt, ñeơ baĩt sađu, laømcạnh, lođng chim laøm chaín ñeôm,……

-HS trạ lôøi

Ngày đăng: 03/07/2014, 04:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w