Kế hoạch giảng dạy tuần 27.
Trang 1Thứ , ngày tháng năm 2005
Toán.
Các số đến 100.000
Tiết 13t 1: Các số có năm chữ số.
c) Thái độ: Yêu thích môn toán, tự giác làm bài.
II/ Chuẩn bị:
* GV: Bảng phụ, phấn màu
* HS: VBT, bảng con
III/ Các hoạt động:
1 Khởi động: Hát.
2 Bài cũ: Kiểm tra định kì.
- Gv nhận xét bài làm của HS
3 Giới thiệu và nêu vấn đề.
Giới thiệu bài – ghi tựa
4 Phát triển các hoạt động.
1
Trang 2* Hoạt động 1: Giới thiệu số có bốnnăm chữ số.
- Mục tiêu: Giúp Hs làm quen số có bốnnăm chữ số.ữ số.
1 Oân tập về các số trong phạm vi 10.000.
- Gv viết lên bảng số 2316 Yêu cầu Hs đọc số và cho biết
số này gồm mấy nghìn, mấy trăm, mấy chục, mấy đơn vị
2 Viết và đọc số có năm chữ số.
a) Giới thiệu số 10 000.
- Gv viết số 10.000 lên bảng, yêu cầu Hs đọc
- Sau đó Gv giới thiệu mười nghìn còn gọi là một chục
nghìn
- Gv hỏi: Cho biết 10.000 gồm mấy chục nghìn, mấy
nghìn, mấy trăm, mấy chục, mấy đơn vị?
b) Gv treo bảng có gắn các số 42316.
- Gv yêu cầu hs cho biết:
+ Có bao nhiêu chục nghìn?
+ Có bao nhiêu nghìn?
+ Có bao nhiêu trăm?
+ Có bao nhiêu chục?
+ Có bao nhiêu đơn vị?
- Gv yêu cầu Hs lên điền vào ô trống (bằng cách gắn các
số thích hợp vào ô trống)
c) Gv hướng dẫn Hs cách viết số (viết từ trái sang phải:
42316)
d) Hướng dẫn Hs cách viết số.
- Gv yêu cầu Hs
- Gv :
- Gv cho Hs chú ý tới chữ số hàng nghìn của số 42.316
- Gv nêu nêu cách đọc : “ Bốn mươi hai nghìn ba trăm
mười sáu”
e) Luyện cách đọc.
- Gv cho Hs đọc các cặp số sau
- Gv 5.327 và 45.327 ; 8.735 và 28.735 ; 6.581 và 96.581
32.741 và 83.253 ; 65.711 và 87.721
- Gv nhận xét
* Hoạt động 2: Làm bài 1, 2.
- Mục tiêu: Giúp Hs biết viết và đọc số có 5 chữ số.
Cho học sinh mở vở bài tập
Bài 1:
- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu đề bài:
- Gv mời 1 Hs lên bảng làm mẫu
- Gv yêu cầu Hs quan sát bài còn lại
- Gv yêu cầu Hs làm vào VBT
- Yêu cầu 2 Hs lên bảng làm
PP: Quan sát, hỏi đáp, giảng
Một số Hs đọc lại
Hs luyện cách đọc các chữ số
Hs đọc yêu cầu của đề bài
2 –3 hs lên bảng viết và đọc lạisố 23.234
Cả lớp làm bài vào VBT
Trang 3- Gv nhận xét, chốt lại:
+ Viết số : 23.234.
+ Đọc số: hai mươi ba nghìn hai trăm ba mươi tư.
* Bài 2:
- Gv gọi 1 Hs đọc yêu cầu đề bài
- Gv yêu cầu Hs mẫu
- Gv yêu cầu cả lớp làm vào VBT
- Gv mời 4 Hs lên thi làm bài
- Gv nhận xét, chốt lại
+ Viết số : 8194 ; 3675 ; 9431 ; 194268.352 ; 27.983 ;
85.420 ; 14.725
+ Đọc số : tám nghìn một trăm chín mươi tư ; ba nghìn sáu
trăm bảy mươi lăm ; chín nghìn bốn trăm ba mươi mốt ;
một nghìn chín trăm bốn mươi haiSáu tám nghìn ba trăm
năm mươi hai ; Hai mươi bảy nghìn chín trăm tám mươi ba
; Tám mươi lăm nghìn bốn trăm hai mươi ; mười bốn
nghìn bảy trăm hai mươi lăm
* Hoạt động 3: Làm bài 3, 4.
-Mục tiêu: Giúp biết nhận ra thứ tự của số có bốnnăm chữ
+ Số sau hơn số trước bao nhiêu đơn vị?
- Gv yêu cầu cả lớp bài vào vở bài tập, 4 nhóm Hs thi
làm bài tiếp sức
- Gv nhận xét, chốt lại:
- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu đề bài
- Gv cho Hs thảo luận nhóm Câu hỏiGv mời 1 Hs lên
Hs đọc yêu cầu của đề bài.Cả lớp làm bài vào VBT
4 hs lên bảng thi đọc và viết số
PP: Luyện tập, thực hành, thảo
luận
Hs đọc yêu cầu đề bài
Hs Học sinh cả lớp làm bài vàoVBT
Hs lên bảng làm
1 đơn vị.
3
Trang 4làm mẫu:
+ Số đầu tiên của tia số?
+ Số thứ hai ?
+ Vì sao em biết ?
- Gv yêu cầu Hs làm vào VBT Một 2 Hs lên bảng làm
- Gv nhận xét, chốt laị
a) Số 34.725 gồm: 3 chục nghìn, 4 nghìn, 7 trăm, 2 chục,
5 đơn vị.
b) Số 43.617 gồm: 4 chục nghìn, 4 nghìn, 4 trăm, 1 chục,
7 đơn vị.
c) Số 27.513 gồm: 2 chục nghìn, 7 nghìn, 5 trăm, 1 chục,
3 đơn vị.
d) Số 87.312 gồm: 8 chục nghìn, 7 nghìn, 3 trăm, 1 chục,
2 đơn vị.
Hs làm bài vào VBT
4 nhóm Hs lên bảng thi làm bài
Hs chữa bài đúng vào VBT
Hs chữa bài đúng vào VBT
Hs đọc yêu cầu đề bài
Một hs lên bảng làm mẫu.1000 2000
ta lấy 1000 + 1000
Hs cả lớp làm bài vào VBT
2 Hs lên bảng làm
Hs nhận xét
5 Tổng kết – dặn dò.
- Về tập làm lại bài
- Làm bài 2,3
- Chuẩn bị bài: Luyện tập.
- Nhận xét tiết học
Bổ sung :
Trang 6
-
Trang 8-Thứ , ngày tháng năm 20045
Toán.
Tiết 13292: Luyện tập.
/I Mục tiêu:
a) Kiến thức : Giúp Hs củng cố về:
- Đọc, viết các số có năm chữ số (mỗi chữ số đều khác 0)
- Tiếp tục nhận biết thứ tự của các số có năm chữ số trong từng dãy số
- Làm quen bước đầu với các số tròn nghìn ( từ 10.000 đến 19.000)
b) Kỹ năng: Rèn Hs đọc, viết các chữ số thành thạo.
c) Thái độ: Yêu thích môn toán, tự giác làm bài.
II/ Chuẩn bị:
* GV: Bảng phụ, phấn màu
* HS: VBT, bảng con
III/ Các hoạt động:
1 Khởi động: Hát.
2 Bài cũ: Các số có 5 chữ số.
- Gọi 1 học sinh lên bảng sửa bài 1
- Một Hs sửa bài 3
- Nhận xét ghi điểm
- Nhận xét bài cũ
3 Giới thiệu và nêu vấn đề.
Giới thiệu bài – ghi tựa
4 Phát triển các hoạt động.
*Hoạt động 1: Làm bài 1, 2.
-Mục tiêu Giúp Hs đọc viết số có 5 chữ số.
Cho học sinh mở vở bài tập:
Bài 1:
- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu đề bài
- Gv mời Hs làm mẫu
- Yêu cầu cả lớp làm vào VBT
- Gv nhận xét, chốt lại
+ 47.328: Bốn mươi bảy nghìn ba trăm hai mươi tám
+ 54.925: Năm mươi bốn nghìn chín trăm hai mươi lăm
+ 54.311: Năm mươi bốn nghìn ba trăm mười một
+ 97.581: Chín mươi bảy nghìn năm trăm tám mươi mốt
Bài 2:
- Mời Hs đọc yêu cầu đề bài
- GV yêu cầu cả lớp làm vào VBT
- Bốn nhóm Hs lên thi làm bài tiếp sức
- Gv nhận xét, chốt lại:
+ 28.743: Hai mươi tám nghìn bảy trăm bốn mươi ba
+ 97.846: Chín mươi bảy nghìn tám trăm bốn mươi sáu
+ 30.231: Ba mươi nghìn hai trăm ba mươi mốt
PP: Luyện tập, thực hành.
Hs đọc yêu cầu đề bài
Hs lên bảng làm mẫu
Hs cả lớp làm vào VBT
3 Hs lên bảng làm bài viết số vàđọc số
Hs cả lớp nhận xét bài trên bảng
Hs đọc yêu cầu đề bài
Cả lớp làm vào VBT
Bốn nhóm lên chơi tiếp sức
Hs cả lớp nhận xét
Trang 9+ 12.706: Mười hai nghìn bảy trăm linh sáu.
+ 90.301: Chín mươi nghìn ba trăm linh một
* Hoạt động 2: Làm bài 3, 4.
- Mục tiêu: Hs biết nhận biết thứ tự số có năm chữ số.
Bài 2:
- Mời Hs đọc yêu cầu đề bài
- GV yêu cầu cả lớp làm vào VBT
- Bốn Hs lên thi làm bài tiếp sức
- Gv nhận xét, chốt lại:
a) 52.439 ; 52.440 ; 52.441 ; 52.442 ; 52.443 ;
52.444 ; 52.445
b) 46.754 ; 46.755 ; 46.756 ; 46.757 ; 46.758 ; 46759 ;
48.760
c) 24.976 ; 24.977 ; 24.978 ; 24 979 ; 24.980 ; 24.981 ;
24.982
a)
Bài 4:
- Gv mời Hs đọc yêu cầu đề bài:
- Gv yêu cầu cả lớp bài vào vở bài tập, 1 Hs lên bảng
làm
- Gv nhận xét, chốt lại
20.000 – 30.000 – 40.000 – 50.000 – 60.000 – 70.000 –
80.000 – 90.000
PP: Luyện tập, thực hành, trò
chơi
Hs đọc yêu cầu đề bài
Cả lớp làm vào VBT
4 Hs lên chơi trò tiếp sức
Hs chữ bài đúng vào VBT
Hs đọc yêu cầu đề bài
3 Hs lên bản bài làm Hs cả lớp làm vào VBT
Hs nhận xét
5 Tổng kết – dặn dò
- Tập làm lại bài
- Làm bài 3, 4
- Chuẩn bị bài: Các số có năm chữ số (tiếp theo)
- Nhận xét tiết học
Bổ sung :
-
-9
Trang 10Thứ , ngày tháng năm 20045
- Tiếp tục nhận ra thứ tự các số trong một nhóm các số có bốnnăm chữ số
b) Kỹ năng: Rèn Hs đọc, viết các số chính xác, thành thạo.
c) Thái độ: Yêu thích môn toán, tự giác làm bài.
II/ Chuẩn bị:
* GV: Bảng phụ, phấn màu
* HS: VBT, bảng con
III/ Các hoạt động:
1 Khởi động: Hát.
2 Bài cũ: Luyện tập.
- Gọi 1 học sinh lên bảng sửa bài 1
- Một Hs sửa bài 3
- Nhận xét ghi điểm
- Nhận xét bài cũ
3 Giới thiệu và nêu vấn đề.
Giới thiệu bài – ghi tựa
4 Phát triển các hoạt động.
* Hoạt động 1: Giới thiệu số có bốnnăm chữ số, các
trường hợp có chữ số 0
- Gv hướng dẫn Hs quan sát, nhận xét bảng trong bài học
rồi tự viết số, đọc số:
- Gv gọi 1 Hs đọc số ở dòng đầu
- Gv nhận xét: “ Ta phải viết số gồm 3 chục nghìn 20
nghìn, 0 trăm, 0 chục, 0 đơn vị”, rồi viết 230.000 và viết
ở cột viết số rồi đọc số: hai nghìnba mươi nghìn.
- Tương tự Gv mời 1 Hs viết và đọc số ở dòng thứ 2
- Gv mời 4 hs lên bảng viết và đọc các số còn lại
- Lưu ý: Khi viết số, đọc số đều viết, đọc từ trái sang
phải (từ hàng cao đến hàng thấp).Để Hs đọc đúng quy
định với các số có hàng chục là 0, hàng đơn vị khác 0 ví
dụ “ Ba mươi hai nghìn năm trăm linh năm” ; “ Ba mươi
nghìn không trăm linh năm”
* Hoạt động 2: Làm bài 1, 2.
-Mục tiêu Giúp Hs biết viết, đọc các số có 45 chữ số ,
PP: Quan sát, giàng giải, hỏi đáp.
Hs quan sát bảng trong bài
Hs viết: 200030.000
Hs đọc: hai nghìn
Hs : Viết: 270032.000 ; Đọc: hainghìn bảy trăm.Ba mươi hainghìn
Hs viết và đọc các số
PP: Luyện tập, thực hành.
Trang 11tìm thứ tự các chữ số.
Cho học sinh mở vở bài tập:
Bài 1:
- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu đề bài
- Gv mời 2 Hs lên bảng làm mẫu
- Yêu cầu cả lớp làm vào VBT
- Gv mời 3 Hs lên bảng làm
-Gv nhận xét, chốt lại
+ Viết số: 8700 ; 2010 ; 2509 ; 2005.86.030 ; 62.300 ;
58.601 ; 42.980 ; 70.031 ; 60.002
+ Đọc số: Tám mươi sáu nghìn không trăm ba mươi ;
Sáu mươi hai nghìn ba trăm ; Năm mươi tám nghìn sáu
trăm linh một ; Bốn mươi hai nghìn chín trăm tám mươi ;
Bảy chục nghìn nghìn không trăm ba mươi mốt ; Sáu
chục nghìn không trăm linh hai
tám nghìn bảy trăm ; hai nghìn 0 trăm mười ; hai nghìn
năm trăm linh chín ; hai nghìn 0 trăm linh năm
Bài 2:
- Mời Hs đọc yêu cầu đề bài
- Gv mời 1 Hs làm mẫu
- Yêu cầu Hs tự làm vào VBT Bốn Hs lên bảng thi làm
Viết số : 9100 ; đọc số : chín nghìn một trăm
a) Viết số: 3210 ; đọc số: ba nghìn hai trăm mười
b) Viết số: 6034 ; đọc số: sáu nghìn không trăm ba
mươi bốn
c) Viết số: 2004 ; đọc số: hai nghìn không trăm linh
tư
* Hoạt động 3: Làm bài 3, 4.
- Mục tiêu: Hs biết tìm các thứ tự các chữ số có bốnnăm
chữ số
Bài 3:
- Mời Hs đọc yêu cầu đề bài
- Gv yêu cầu Hs cả lớp làm vào VBT 4 nhóm Hs lên
bảng làm bài
- Gv nhận xét, chốt lại:
a) 6972 – 6973 – 6974 – 6975 – 6976 – 6977
b) 4008 – 4009 – 4010 – 4011 – 4012 – 4013
Hs đọc yêu cầu đề bài
Hai Hs lên bảng làm bài mẫu
Hs cả lớp làm vào VBT
3 Hs lên bảng làm
Hs cả lớp nhận xét bài trên bảng
Hs đọc yêu cầu đề bài
Hs làm mẫu
4 Hs lên bảng thi làm bài làm Hscả lớp làm vào VBT
Hs nhận xét
Hs chữa bài đúng vào VBT
PP: Luyện tập, thực hành, trò
chơi
Hs đọc yêu cầu đề bài
4 nhóm Hs lên bảng thi làm bàilàm
Hs cả lớp làm vào VBT
Hs nhận xét
Hs chữa bài đúng vào VBT
11
Trang 12- Gv mời Hs đọc yêu cầu đề bài.
- Gv yêu cầu cả lớp bài vào vở bài tập Ba em lên bảng
làm.chia lớp thành 4 nhóm cho các em thi xếp hình
- Gv nhận xét, chốt lại tuyên dương nhóm chiến thắng
5000 ; 6000 ; 7000 ; 8000 ; 9000
a) 4100 ; 4200 ; 4300; 4400 ; 4500
b) 7010 ;7020 ; 7030 ; 7040 ; 7050
c)
Hs đọc yêu cầu đề bài
Cả lớp làm vào VBT
Ba em lên làm bài.Hs các nhómthi xếp hình
Hs chữa bài vào VBT
Trang 135.Tổng kết – dặn dò
- Tập làm lại bài
- Làm bài 3, 4
- Chuẩn bị bài: Các số có 4 chữ số (tiếp theo) Luyện tập.
- Nhận xét tiết học
Bổ sung :
-13
Trang 14.
Trang 16Thứ , ngày tháng năm 20045
Toán.
Tiết 9134: Các số có bốn chữ số (tiếp theo).Luyện tập.
I/ Mục tiêu:
a) Kiến thức : Giúp Hs nắm được:
- Nhận biết cấu tạo thập phân của số có 4 chữ sốCủng cố về cách đọc, viết các số cónăm chữ số (trong năm chữ số đó có chữ số 0)
- Biết viết số có bốn chữ số thành tổng của các nghìm, trăm, chục, đơn vị và ngượclạiTiếp tục nhận biết thứ tự của các số có năm chữ số
- Củng cố các phép tính với số có bốn chữ số
b) Kỹ năng: Rèn Hs thực hiện các bài toán, chính xác, thành thạo.
c) Thái độ: Yêu thích môn toán, tự giác làm bài.
II/ Chuẩn bị:
* GV: Bảng phụ, phấn màu
* HS: VBT, bảng con
III/ Các hoạt động:
1 Khởi động: Hát.
2 Bài cũ: Các số có 45 chữ số (tiết 2).
- Gọi 1 học sinh lên bảng sửa bài 2
- BaMột Hs đọc bảng chialàm bài 3
- Nhận xét ghi điểm
- Nhận xét bài cũ
3 Giới thiệu và nêu vấn đề.
Giới thiệu bài – ghi tựa
4 Phát triển các hoạt động.
* Hoạt động 1: Hướng dẫn Hs viết số có 4 chữ số thành
tổng các nghìn, trăm, chục, đơn vị Và ngược lại
- Mục tiêu: Giúp Hs làm quen với việc viết số thành các
tổng
a) Viết số thành tổng.
- Gv viết số : 5247
- Gv gọi Hs đọc số và nêu câu hỏi:
+ Số 5247 có mấy trăm, mấy chục, mấy đơn vị?
- Gv hướng dẫn Hs tự viết 5247 thành tổng của 5 nghìn, 2
trăm, 4 chục, 7 đơn vị
- Gv mời Hs lên bảng viết các chữ số còn lại
- Lưu ý: nếu tổng có số hạng bằng 0 thì có thể bỏ số hạng
đó đi
Ví dụ: 7070 = 7000 + 0 + 70 + 0 = 7000 + 70
- Gv mời Hs lên bảng làm các bài còn lại
* Hoạt động 2: Làm bài 1, 2.
- Mục tiêu: Giúp Hs biết viết , đọc số có 45 chữ số thàh
tổng của các nghìn, trăm chục, đơn vị
PP: Quan sát, hỏi đáp, giảng
Trang 17Cho học sinh mở vở bài tập.
Bài 1:
- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu đề bài:
- Gv mời 21 Hs lên bảng làm mẫu
- Gv yêu cầu cả lớp làm vào VBT Bốn Hs làm bài a) và
4 Hs lên bảng làm bài b)nối tiếp đứng lên đọc các số
- Gv nhận xét, chốt lại.:
26.403: Hai mươi sáu nghìn bốn trăm linh ba.
21.600: Hai mươi mốt nghìn sáu trăm.
89.013: Tám mươi chín nghìn không trăm mười ba.
89.003: Tám mươi chín nghìn không lính ba.
98.010: Chín mươi tám nghìn không trăm mười.
Bài 2:
- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu của đề bài
- Gv mời 21 Hs lên bảng làm mẫu
- Gv yêu cầu cả lớp bài vào vở bài tập, 4 nhóm Hs thi
làm bài trên bảng lớp
- Gv nhận xét, chốt lại:
Năm mươi ba nghìn bốn trăm hai mươi: 53.420
Năm mươi ba nghìn bốn trăm: 53.400
Năm mươi ba nghìn: 53.000
Năm mươi sáu nghìn không trăm mười: 56.010
Chín mươi nghìn không trăm linh chín: 90.009
* Hoạt động 3: Làm bài 3, 4.
- Mục tiêu: Giúp Hs biết viết số theo mẫucách tính nhẩm.
Bài 3:
- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu của đề bài
Hs đọc yêu cầu đề bài
HaiMột Hs lên bảng làm mẫu.Học sinh cả lớp làm bài vàoVBT
8 Hs lên bảng làm.4 Hs tiếp nốinhau đọc các số
Hs nhận xét
Hs chữa bài đúng vào VBT
Hs đọc yêu cầu đề bài
21 Hs lên bảng làm mẫu
4 nhóm Hs lên bảng thi làm bài.Cả lớp làm vào VBT
Hs chữa bài đúng vào VBT
PP: Luyện tập, thực hành, trò
Trang 18- Gv một Hs lên làm mẫu.
- Gv yêu cầu cả lớp bài vào vở bài tập, 3 nhóm Hs thi
làm bài trên bảng lớp
- Gv nhận xét, chốt lại:
5492
a) 1454
b) 4205
c) 7070
d) 2500.tuyên dương nhóm chiến thắng
Bài 4:
- GV mời 1 Hs đọc yêu cầu đề bài
- Gv cho Hs thảo luận nhóm
- Gv mời ba Hs đại diện 3 nhóm lên làm bài
- Cả lớp làm bài vào VBT
- Gv nhận xét, chốt lại
a) 5.000 + 100 = 5100 e) 6.000 – (5.000 – 1.000)
b) 7.400 – 400 = 7.000 = 6.000 – 4.000 = 2.000
c) 2.000 x 3 + 600 f) 6.000 – 5.000 + 1.000
= 6.000 + 600 = 6.600 = 6.000 – 6.000 = 0
d) 8.000 : 2 + 2.000 g) 7.000 – 3.000 x 2
= 4.000 + 2.000 = 6.000 = 7.000 – 6.000 = 1.000
h) (7.000 – 3.000) x 2
= 4.000 x 2 = 8.000lại:
Chữ số 5 trong số 4156 chỉ 5 chục
a) Chữ số 5 trong số 5982 chỉ 5 nghìn
b) Chữ số 5 trong số 1945 chỉ 5 đơn vị
Hs đđọc yêu cầu đề bài
Hs thảo luận nhóm
Hs làm vào VBT Bb em lên bảng làm
Hs cả lớp nhận xét
Hs chữa bài đúng vào VBT
5 Tổng kết – dặn dò.
- Về tập làm lại bài
- Làm bài 2, 3
- Chuẩn bị bài: Số 100.000 – Luyện tập.
- Nhận xét tiết học
Bổ sung :
-
Trang 21-Thứ , ngày tháng năm 20045
Toán.
Tiết 95135: Số 100.000 – Luyện tập.
I/ Mục tiêu:
a) Kiến thức : Giúp Hs nắm được:
- Nhận biết số 100.000 (mười nghìn hoặc một vạnmột trăm nghìn)
- Củng cố về các số tròn nghìn, tròn trăm, tròn chục và thứ tự các số có bốn chữsốcách đọc viết các số có năm chữ số
- Củng cố về thứ tự các số có năm chữ số
- Nhận biết đựơc các số liềnsau 99.999 là 100.000
b) Kỹ năng: Rèn Hs làm toán, chính xác, thành thạo.
c) Thái độ: Yêu thích môn toán, tự giác làm bài.
II/ Chuẩn bị:
* GV: Bảng phụ, phấn màu
* HS: VBT, bảng con
III/ Các hoạt động:
1 Khởi động: Hát.
2 Bài cũ: Các số có 4 chữ số.Luyện tập.
- Gọi 1 học sinh lên bảng sửa bài 2
- Ba Hs đọc bảng chia Một hs lên bảng làm bài 3
- Nhận xét ghi điểm
- Nhận xét bài cũ
3 Giới thiệu và nêu vấn đề.
Giới thiệu bài – ghi tựa
4 Phát triển các hoạt động.
* Hoạt động 1: Giới thiệu số 100.000
- Mục tiêu: Giúp Hs làm quen với số 100.000.
a) Giới thiệu số 100.000.
- Gv yêu cầu Hs lấy 87 tấm bìa có ghi 10.000 và xếp như
trong SGK Gv hỏi : Có tất cả bao nhieu ôâ?ù Có mấy chục
nghìn?
- Gv yêu cầu Hs đọc thành tiếng : 800070.000
- Gv cho Hs lấy thêm một tấm bìa có ghi 10.000 rồi xếp
tiếp vào nhóm 87 tấm bìa
- Gv hỏi: Támbảy chục nghìn thêm một chục nghìn nghìn
là mấy chục nghìn nghìn
- Gv cho Hs lấy thêm một tấm bìa có ghi 10.000 rồi xếp
tiếp vào nhóm 8 tấm bìa
- Gv hỏi: Tám chục nghìn thêm một nghìn là mấy chục
nghìn?
- Gv cho Hs lấy thêm một tấm bìa có ghi 1000 rồi xếp tiếp
vào nhóm 9 tấm bìa
- Gv hỏi: Chín nghìn thêm một nghìn là mấy nghìn?
- Gv cho Hs lấy thêm một tấm bìa có ghi 10.000 rồi xếp
PP: Quan sát, hỏi đáp, giảng
giải
Hs quan sát
Có 8000 ô.Có 70.000.
Hs đọc: Tám nghìn
Hs : là chíntám chục nghìn
Hs: là mười chín chục nghìn
Hs: Mười chục nghìn
Hs đọc lại số 100.000
21