1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giao an 5- t 28(CKT)

20 408 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 358,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài cũ: “Đất nước” Giáo viên yêu cầu học sinh đọc bài thơ.. - Hướng dẫn hs: Bài tập yêu cầu các em tím thí dụ minh hoạ cho từng kiểu câu.. Yêu cầu cần đạt : - Biết tính vận tốc, quãng đư

Trang 1

TUẦN 28

Thứ 2 ngày 15 tháng3 năm 2010

Môn: TẬP ĐỌC

ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II (TIẾT 1)

I Yêu cầu cần đạt :

- Đọc trơi chảy, lưu lốt bài tập đọc đã học tốc độ khoảng 115 tiếng / phút; đọc diễn cảm đoạn thơ, đoạn văn; thuộc 4 – 5 bài thơ, đoạn văn dễ nhớ; hiểu nội dung chính, ý nghĩa cơ bản của bài thơ, bài văn

- Nắm được cấu tạo các kiểu câu để điền đúng bảng tổng kết

- HSKG đọc diễn cảm đúng nội dung VB nghệ thuật, nhấn giọng đúng cách

II Chuẩn bị :

III Các hoạt động:

TG HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

4’

1’

16’

15’

2’

1 Bài cũ: “Đất nước”

Giáo viên yêu cầu học sinh đọc bài

thơ

- Hai khổ thơ đầu mô tả cảnh

mùa thu ở đâu?

2 Bài mới

* Giới thiệu bài

* Hoạt động 1: Cá nhân

Kiểm tra lấy điểm đọc và HTL

Bài 1

-Gọi hs lên bảng bốc thăm

-Chấm điểm

* Hoạt động 2 :

Bài 2

-Gv dán lên bảng tờ giấy đã viết bảng

tổng kết

- Hướng dẫn hs: Bài tập yêu cầu các

em tím thí dụ minh hoạ cho từng kiểu

câu Cụ thể:

-Phát bảng phụ cho 2 hs làm bài

-Gọi:

-Gọi hs đính bài lên bảng, trình bày:

Các kiểu cấu tạo câu +Câu đơn:

+ Câu ghép khơng dùng từ nối:

+ Câu ghép dùng quan hệ từ:

- HSK) đọc,cả lớp lắng nghe

- (HSTB)Tả cảnh mùa thu ở Việt Bắc

-Hs bốc thăm, xem lại bài

-Hs đọc bài, trả lời 1 câu hỏi trong bài

-1 hs đọc yêu cầu

-Hs làm vào vở: nhìn bảng tổng kết, viết vào vở

-Hs tiếp nối nhau phát biểu

-Nhận xét

Ví dụ +Câu đơn: - Đền Thượng nằm chĩt vĩt trên đỉnh núi Nghĩa Lĩnh

- Từ ngày cịn ít, tuổi tơi đã rất thích ngắm tranh làng Hồ

+Lịng sơng rộng, nước trong xanh

- Mây bay, giĩ thổi

+ Súng kíp của ta bắn 1 phát thì súng

Trang 2

+ Câu ghép dùng cặp từ hơ ứng:

* Hoạt động tiếp nối:

-Gọi hs đọc 1 số bài HTL

-Về tập đọc

-Xem trước:Tiết 2

-Nhận xét tiết học

của họ đã bắn được năm, sáu mươi phát

- Vì trời nắng to, lại khơng mưa đã lâu nên cỏ cây héo rũ

+Nắng vừa nhạt, sương đã buơng nhanh xuống mặt biển

- Trời chưa hửng sáng, nơng dân đã ra đồng

-Nhận xét

Môn: Toán

LUYỆN TẬP CHUNG

I Yêu cầu cần đạt :

- Biết tính vận tốc, quãng đường, thời gian

- Biết đổi đơn vị đo thời gian

- Cả lớp làm bài 1, 2 HSKG làm thêm bài 3, 4

II Chuẩn bị:

-Bảng phụ

III Hoạt động dạy học:

4

1’

12’

12’

1 Bài cũ:

-Cho hs làm lại bài 3

-Giới thiệu bài

2.Luyện tập

-Bài 1:

+Nêu: Thực chất bài tốn yêu cầu so

sánh vận tốc của ơ tơ và xe máy

+Cho hs tự làm bài vào vở:

+Gọi hs đọc kết quả

-Nêu: cùng quãng đường đi, nếu thời

gian đi của xe máy gấp 1,5 lần thời

gian đi của ơ tơ thì vận tốc của ơ tơ

gấp 1,5 lần vận tốc của xe máy Thí

dụ:

Vận tốc của ơ tơ:

135 : 3 = 45 (km/ giờ)

Vận tốc của xe máy:

45 : 1,5 = 30 (km/ giờ)

-Bài 2:

+Hướng dẫn hs tính vận tốc cuả xe

máy với đơn vị đo là m/ phút, từ đĩ

đổi thành km/ giờ

+Cho hs giải vào vở:

- HS làm lại bài 3

-1 hs nêu yêu cầu

- HS làm bài- 1 em TB đọc bài làm cho GV ghi bảng

4 giờ 30 phút = 4,5 giờ Mỗi giờ ơ tơ đi được:

135 : 3 = 45 (km) Mỗi giờ xe máy đi được:

135 : 4,5 = 30 (km) Mỗi giờ ơ tơ đi được nhiều hơn xe

máy:

45 – 30 = 15 (km) Đáp số : 15 km

+Nhận xét -1 hs nêu yêu cầu

- Cả lớp giải vào vở - 1 HS làm bảng nhóm

Vận tốc của xe máy:

1250 : 2 = 625 (m/ phút)

Trang 3

2’

+Gọi hs làm trên bảng phụ:

+Gọi hs đính bài lên bảng, trình bày:

-Bài 3: HSKG

+Hướng dẫn hs đổi các đơn vị đo:

+Cho hs giải vào vở:

1 hs làm trên bảng phụ:

+Gọi hs đính bài lên bảng, trình bày:

3 Củng cố dặn dò

-Hỏi lại cách tính vận tốc, Quãng

đường, thời gian

-Về xem lại bài

-Xem trước: Luyện tập chung

-Nhận xét tiết học

1 giờ = 60 phút

1 giờ xe máy đi được:

625 x 60 = 37 500 (m)

37 500 m = 37,5 km Vận tốc của xe máy : 37,5 km / giờ

+Nhận xét

-1 hs nêu yêu cầu

+ 15,75 km = 15 750 m

1 giờ 45 phút = 105 phút Vận tốc của xe ngựa:

15750 : 105 = 150 (m/ phút)

Đáp số: 150 m/ phút

- HS nhắc lại cách tính vận tốc, Quãng đường, thời gian

- Làm thêm bài tập 4

Môn : Chính tả

ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II (TIẾT 2)

I Yêu cầu cần đạt:

- Đọc trơi chảy, lưu lốt bài tập đọc đã học tốc độ khoảng 115 tiếng / phút; đọc diễn

cảm đoạn thơ, đoạn văn; thuộc 4 – 5 bài thơ, đoạn văn dễ nhớ; hiểu nội dung chính, ý nghĩa cơ bản của bài thơ, bài văn

- Tạo lập được câu ghép theo yêu cầu của bài tập 2

II Chuẩn bị :

+ GV: Bảng phụ kẻ bảng tổng kết “Các kiểu câu tạo câu” BT1

III Các hoạt động:

VIÊN

HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

4’

37’

1 Bài cũ:

2 Bài mới:

*Giới thiệu bài :

.* Luy ên t âp

Hoạt động 1: Kiểm tra ( 1/4 số HS)

Phương pháp: Kiểm tra

- Giáo viên yêu cầu học sinh bốc thăm chọn bài

- GV đặt 1 câu hỏi về đoạn,

Hoạt động cá nhân

- 1 học sinh xem lại bài khoảng

1-2 phút

- HS đọc trong SGK 1 đoạn hoặc cả bài

Trang 4

bài vừa đọc và cho điểm

- GV nhận xét

Hoạt động 2: Viết tiếp vế câu để tạo câu ghép

- Giáo viên nêu yêu cầu đề bài

Giáo viên nhận xét, sửa chữa cho học sinh

5 Tổng kết - dặn dò:

- Chuẩn bị: “Ôn tập: Tiết 3”

- Nhận xét tiết học

- Cả lớp theo dõi

Hoạt động cá nhân

- Học sinh làm bài cá nhân – nhìn bảng tổng kết, tìm VD viết vào nháp lên

- - HSK, HSTB,HSY tiếp nối nhau nêu câu văn của mình

 Tuy máy móc của chiếc đồng hồ nằm

khuất bên trong nhưng chúng điều khiển kim đồng hồ chạy

 Nếu mỗi …… thì chiếc đồng hồ sẽ

hỏng

 “ Mỗi người … và mọi người vì mỗi

người”

Thi đặt câu ghép theo yêu cầu

Thứ 3 ngày 16 tháng3 năm 2010

MôN: TOÁN

LUYỆN TẬP CHUNG

I Yêu cầu cần đạt :

Biết tính quãng đường, vận tốc, thời gian

- Biết giải bài tốn chuyển động ngược chiều trong cùng một thời gian

- Cả lớp làm bài 1, 2

III Các hoạt động:

5’

32’

20’

1

Bài cũ:

-Cho hs làm lại bài 4

-Giới thiệu bài

2

Luyện tập

-Bài 1:

+Vẽ sơ đồ:

ơ tơ xe

máy

-Hát

-1 hs nêu yêu cầu 1a

- HS quan sát GV tĩm tắt lên bảng

Trang 5

3’

Gặp nhau

180 km

-Hỏi: +Cĩ mấy chuyển động đồng thời

trong bài tốn?

+ Chuyển động cùng chiều hay ngược

chiều?

-Giảng: Khi ơ tơ gặp xe máy thì cả ơ tơ và

xe máy đi hết quãng đường 180 km từ 2

chiều ngược nhau

- Sau mỗi giờ cả ơ tơ và xe máy đi được

quãng đường là bao nhiêu?

-Dựa vào cơng thức tính thời gian thì thời

gian để xe máy và ơ tơ gặp nhau là bao

nhiêu?

-Gọi hs lên bảng trình bày bài tốn:

+Gọi hs cách tính thời gian của 2 chuyển

động ngược chiều

Bài 1b

+Cho hs làm vào vở:

+ GV gọi HS đọc bài- GV ghi bài giải HS

lên bảng

+Gọi hs lên bảng sửa

-Bài 2:

+Nêu cách giải?

+Cho hs làm vào vở:

1 hs làm bảng phụ:

+Gọi hs đính bài lên bảng

+ GV tổ chức chữa bài

-

3> Củng cố dặn dò

-Hỏi lại cơng thức tính quãng đường, thời

gian, vận tốc

-Về xem lại bài

Xem trước: Luyện tập chung

-Nhận xét tiết học

+2.chuyển động đồng thời trong bài tốn

+Ngược chiều

- 180 : 90 = 2 (giờ)

- Sau mỗi giờ cả ơ tơ và xe máy đi

được quãng đường:

54 + 36 = 90 (km) Thời gian để xe máy và ơ tơ gặp

nhau:

180 : 90 = 2 (giờ) Đáp số: 2 giờ

+…ta lấy quảng đường chia cho tổng

2 vận tốc

-Hs đọc yêu cầu giải vào vơ 1 emTBđọc bài làm cho GV ghi bảngû

+Tổng 2 vận tốc:

42 + 50 = 92 (km/ giờ) Thời gian để 2 ơ tơ gặp nhau:

276 : 92 = 3 (giờ) Đáp số: 3 giờ

+Nhận xét

-1 HSKG nêu hướng giải bài toán +Tìm thời gian đi của ca nơ

Tính quãng đường ca nơ đã đi

Cả lớp giải vào vở 1 em làm bảng phụ

Bài giải:

+ Thời gian ca nơ đi từ A đến B:

11 giờ 15 phút – 7 giờ 30 phút = 3 giờ

45 phút

3 giờ 45 phút = 3,75giờ

Độ dài quãng đường AB:

12 x 3,75 = 45 (km) Đáp số: 45 km

+Nhận xét

- HSY nhắc lại cơng thức tính quãng đường, thời gian, vận tốc

Trang 6

Môn : LUYỆN TỪ VÀ CÂU ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II (TIẾT 3)

IYêu cầu cần đạt:

- Đọc trơi chảy, lưu lốt bài tập đọc đã học tốc độ khoảng 115 tiếng / phút; đọc diễn cảm đoạn thơ, đoạn văn; thuộc 4 – 5 bài thơ, đoạn văn dễ nhớ; hiểu nội dung chính, ý nghĩa cơ bản của bài thơ, bài văn

- Tìm được các câu ghép, các từ ngữ lặp lại, được thay thế trong đoạn văn(BT2)

II Chuẩn bị:

+ GV: Giấy khổ to viết sẵn nội dung BT2

III

Các hoạt động:

T

G

4’

1’

34,

14’

20’

1 Bài cũ:

- Yêu cầu 1 nhóm học sinh (3

học sinh) đóng vai

- Giáo viên nhận xét, cho

điểm

3 Bài mới: Ôn tập kiểm tra giữa

học kỳ II

4 Phát triển các hoạt động:

1: Kiểm tra ( 1/4 số HS)

- Giáo viên yêu cầu học sinh

bốc thăm chọn bài

- GV đặt 1 câu hỏi về đoạn,

bài vừa đọc và cho điểm

2 : Luyện tập

- GV đọc mẫu bài văn

- Yêu cầu HS đọc nối tiếp BT 2 và

chú giải

- GV nêu câu hỏi :

+ Tìm những từ ngữ trong đoạn 1

thể hiện tình cảm của tác giả với

quê hương

+ Điều gì đã gắn bó tác giả với quê

hương ?

- Học sinh đóng vai

- Lớp nhận xét

Hoạt động cá nhân

- 1 học sinh xem lại bài khoảng 1- 2 phút

- HS đọc trong SGK 1 đoạn hoặc cả bài

- Cả lớp theo dõi

- 1 HS đọc bài “Tình quê hương”

và chú giải từ ngữ khó : con da, chợ phiên, bánh rợm, lẩy Kiều

-(HSTB) đăm đắm nhìn theo, sức quyến rũ, nhớ thương mãnh liệt, day dứt

-(HSK-G) Những kỉ niệm tuổi thơ gắn bó tác giả với quê hương

Trang 7

+ Tìm các câu ghép trong bài văn

- GV dán lên bảng 5 câu ghép và

cùng HS phân tích

- Chú ý : Câu 3 là một câu ghép có

2 vế, bản thân vế thứ 2 có cấu tạo

như một câu ghép

Câu 4 là câu ghép có 3 vế câu

Câu 5 là câu ghép có 4 vế câu

+ Tìm các từ ngữ được lặp lại, được

thay thế có tác dụng liên kết câu

trong bài văn

* Tìm các từ ngữ được lặp lại có

tác dụng liên kết câu

- GV nhận xét

* Tìm các từ ngữ được thay thế có

tác dụng liên kết câu

- GV nhận xét

5 Tổng kết - dặn dò:

/ Cĩ 5 câu ghép:

1) Làng quê tơi đã khuất hẳn / nhưng tơi vẫn đăm đắm nhìn theo 2) Tơi đã đi nhiều nơi, đĩng quân nhiều chỗ phong cảnh đẹp hơn đây nhiều , nhân dân coi tơi như ngưịi làng và cũng cĩ những người yêu tơi tha thiết,/ nhưng sao sức quyến rũ, nhớ thương vẫn khơng mãnh liệt, day dứt bằng đất cọc cằn này

3) Làng mạc bị tàn phá/ nhưng mảnh đất quê hương vẫn đủ sức nuơi sống tơi như ngày xưa, nếu tơi

cĩ ngày trở về

4) Ở mảnh đất ấy, tháng giêng, tơi

đi đốt bãi, đào ổ chuột;/ tháng tám nước lên, tơi đánh giậm, úp cá, đơm tép; / tháng chín, tháng mười, (tơi)

đi mĩc con da dưới vệ sơng

5) Ở mảnh đất ấy, những ngày chợ phiên, dì tơi lại mua cho vài cái bánh rợm;/ đêm nằm với chú, chú gác chân lên tơi mà lẩy Kiều ngâm thơ;/ những tối liên quan xã, (tơi) nghe cái Tị hát chèo / và đơi lúc (tơi) lại được ngồi nĩi chuyện với Cún Con,

- HS đọc lại câu hỏi 4 và nhắc lại kiến thức về 2 kiểu liên kết câu (lặp từ ngữ , thay thế từ ngữ)

- HS đọc thầm bài văn , tìm các từ

ngữ được lặp lại : tôi , mảnh đất

- HS phát biểu

- HS gạch dưới các từ ngữ được thay thế có tác dụng liên kết câu

Đoạn 1 : mảnh đất cọc cằn (câu 2) thay cho từ làng quê tôi (câu 1) Đoạn 2 : mảnh đất quê hương (câu 3) thay cho mảnh đất cọc cằn

(câu 2)

mảnh đất ấy (câu 4,5) thay cho mảnh đất quê hương ( câu 3)

- HS phát biểu

Trang 8

Chuẩn bị: “Một vụ đắm

tàu”

- Nhận xét tiết học

Môn: kể chuyện ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II (TIẾT 4)

I

Yêu cầu cần đạt:

- Đọc trơi chảy, lưu lốt bài tập đọc đã học tốc độ khoảng 115 tiếng / phút; đọc diễn cảm đoạn thơ, đoạn văn; thuộc 4 – 5 bài thơ, đoạn văn dễ nhớ; hiểu nội dung chính, ý nghĩa cơ bản của bài thơ, bài văn

- Kể được các bài tập đọc là văn miêu tả đã học trong 9 tuần đầu học kì 2(BT2)

II

Chuẩn bị:

Bảng nhóm để học sinh làm bài tập 2

III Các hoạt động:

4’

33’

1 Bài cũ:

- Giáo viên nhận xét

2.Bài mới :

*Giới thiệu bài: Ôn tập kiểm tra giữa

học kỳ II (tiết 4)

Tiết học hôm nay các em sẽ tiếp tục

ôn lại các bài tập đọc là bài thơ, là bài

văn miêu tả đã đọc trong 9 tuần qua

A, Kiểm tra ( 1/4 số HS)

- Giáo viên yêu cầu học sinh

bốc thăm chọn bài

- GV đặt 1 câu hỏi về đoạn, bài

vừa đọc và cho điểm

- GV nhận xét

B, Luyện tập

Bài 2: Kể tên các bài đọc là văn miêu

tả từ tuần 19 – 27

Bài 3: Nêu dàn ý của một bài tập đọc

- Giáo viên gọi học sinh nói lại

(HSTB) đọc kết quả BT3

Hoạt động cá nhân

1 học sinh xem lại bài khoảng 1- 2 phút

- HS đọc trong SGK 1 đoạn hoặc cả bài

- HS nêu : Phong cảnh đền Hùng , Hội thổi cơm thi ở Đồng Vân , Tranh làng Hồ

Cả lớp theo dõi

HS đọc nối tiếp cho biết chọn viết

Trang 9

các yêu cầu cần làm theo thứ tự

- Ví dụ: Kể tên  tóm tắt nội

dung chính  lập dàn ý  nêu 1 chi

tiết hoặc 1 câu văn em thích  giải

thích vì sao em thích chi tiết hoặc

câu văn đó

- 1 (HSK)làm bài vào bảng nhóm

Giáo viên nhận xét, khen ngợi học sinh

làm bài tốt nhất

5 Tổng kết - dặn dò:

- Yêu cầu học sinh về nhà chọn

viết l lại hoàn chĩnh 1 trong 3 bài

văn miêu t tả đã nêu

- Nhận xét tiết học

dàn ý cho bài văn miêu tả nào ( 3 bài đã nêu ở trên )

- HS viết dàn ý của bài văn vào vở BT

Bài tập đọc này chỉ cĩ 1 đoạn trích, chỉ

cĩ thân bài

-Đoạn 1: Đền Thượng trên đỉnh Nghĩa Lĩnh (trước đền, trong đền)

-Đoạn 2: Phong cảnh xung quanh khu đền:

 Bên trái là đỉnh Ba Vì

 Chắn ngang bên phải là dãy Tam Đảo

 Phía xa là núi Sĩc Sơn

 Trước mặt là Ngã Ba Hạc

-Đoạn 3:Cảnh vật trong khu đền

 Cột đá An Dương Vương

 Đền Trung

 Đền Hạ, chùa Thiên Quang và đền Giếng

b Chi tiết em thích nhất Người đi từ Đền Thượng lần theo lối

cũ xuống đền Hạ, sẽ gặp những cánh hoa đại, những gốc thơng già hàng năm, sáu thế kỉ che mát và toả hương Những chi tiết hình ảnh ấy gợi cảm giác về 1 cảnh thiên nhiên rất khống đạt, thần tiên

- HS viết bài văn miêu tả ở nhà

-Thứ tư, ngày 17 tháng 3 năm 2010

Tập đọc ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II (TIẾT 5)

I Yêu cầu cần đạt:

-Nghe viết đúng chính tả bài Bà cụ bán hàng nước chè; tốc độ 100 chữ / 15 phút -Viết đoạn văn khoảng 5 câu tả ngoại hình bà cụ già; biết chọn những nét ngoại hinh tiêu biểu để miêu tả

II Chuẩn bị:

1 số hình ảnh về Bà cụ ở nông thôn, SGK

III Các hoạt động:

Trang 10

TG HOAẽT ẹOÄNG CUÛA G HOAẽT ẹOÄNG CUÛA HOẽC SINH

4’

12’

20’

2’

1 Baứi cuừ:

Giaựo vieõn nhaọn xeựt

2 Baứi mụựi:

1. Hửụựng daón HS nghe, vieỏt.

- Giaựo vieõn ủoùc toaứn baứi chớnh

taỷ moọt lửụùt, ủoùc thong thaỷ, phaựt

aõm roừ raứng chớnh xaực

- Giaựo vieõn ủoùc tửứng caõu hoaởc

tửứng boọ phaọn trong caõu cho hoùc sinh

vieỏt

- Giaựo vieõn ủoùc laùi toaứn baứi

chớnh taỷ

2: Vieỏt ủoaùn vaờn.

- Giaựo vieõn gụùi yự cho hoùc sinh

 ẹoaùn vaờn caực em vửứa vieỏt taỷ ủaởc

ủieồm gỡ cuỷa Baứ cuù?

 ẹoự laứ ủaởc ủieồm naứo?

 ẹoaùn vaờn taỷ Baứ cuù nhieàu tuoồi baống

caựch naứo?

- ẹeồ vieỏt 1 ủoaùn vaờn taỷ ngoaùi

hỡnh cuỷa cuù giaứ em bieỏt, em neõn

choùn taỷ 2 –3 ủaởc ủieồm tieõu bieồu

- Giaựo vieõn nhaọn xeựt

3 Toồng keỏt - daởn doứ:

- Chuaồn bũ: “ẹaỏt nửụực”

- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc

- 1hoùc sinh neõu laùi caực quy taộc

- vieỏt hoa ủaừ hoùc

Hoaùt ủoọng caự nhaõn, lụựp

Hoùc sinh ủoùc thaàm, theo doừi chuự yự nhửừng tửứ ngửừ hay vieỏt sai

Vớ duù: tuoồi giaứ, troàngcheựo

- Hoùc sinh nghe, vieỏt

- Hoùc sinh soaựt laùi baứi

- Tửứng caởp hoùc sinh ủoồi vụỷ cho nhau ủeồ soaựt loói

1 hoùc sinh ủoùc yeõu caàu ủeà

- Hoùc sinh traỷ lụứi caõu hoỷi

- Vớ duù: Taỷ ủaởc ủieồm ngoaùi hỡnh

 (HSY)Taỷ tuoồi cuỷa Baứ

 (HSTB)Baống caựch so saựnh vụựi caõy baứng gỡa , taỷ maựi toực baùc traộng -Hoùc sinh laứm baứi

- Hoùc sinh tieỏp noỏi nhau ủoùc ủoaùn vaờn cuỷa mỡnh

- Lụựp nhaọn xeựt

Moõn: TOAÙN LUYEÄN TAÄP CHUNG I.Yêu cầu cần đạt:

-Biết giải bài toỏn chuyển động cựng chiều

-Biết tớnh quóng đường, vận tốc, thời gian

-Cả lớp làm bài 1, 2 HSKG làm thờm bài 3

II Chuẩn bị:

III.Hoạt động dạy học:

T

G

HOAẽT ẹOÄNG CUÛA GV HOAẽT ẹOÄNG CUÛA HOẽC SINH

4’ 1: Baứi cuừ:

“Luyeọn taọp chung” -(HSK)chửaừ BT3- Hoùc sinh laàn lửụùt sửỷa baứi

Ngày đăng: 03/07/2014, 03:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng nhóm để học sinh làm bài tập 2 - Giao an 5- t 28(CKT)
Bảng nh óm để học sinh làm bài tập 2 (Trang 8)
Hình  của  cụ  già  em   biết,  em   nên - Giao an 5- t 28(CKT)
nh của cụ già em biết, em nên (Trang 10)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w