- Vận dụng để viết đoạn văn ngắn trong đó có dùng kiểu câu kể đó Ai là gì.. II- Các hoạt động dạy học chủ yếu: Hoạt động 1: Ôn lại kiểu câu kể Ai là gì.. Diều nh buồm căng gió Trời xanh
Trang 1Luyện từ và câu
Luyện tập về câu kể Ai là gì?
I- Mục tiêu:
- Củng cố về kiểu câu kể Ai là gì? nhận biết đợc câu kể đó trong đoạn văn
- Vận dụng để viết đoạn văn ngắn trong đó có dùng kiểu câu kể đó Ai là gì
II- Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động 1: Ôn lại kiểu câu kể Ai là gì.
- Nêu đặc điểm của kiểu câu kể Ai là gì? lấy ví dụ
- HS trả lời GV chốt nội dung
Hoạt động 2: HS làm bài tập.
Bài 1: Khoanh tròn vào chữ cái đặt trớc câu trả lời đúng.
Câu kể Ai là gì đợc dùng để giới thiệu hoặc nêu nhận định về một ngời, một vật nào đó Đúng hay sai
a Đúng
b Sai
Bài 2: Gạch dới câu kể Ai là gì? trong các đoạn trích dới đây
a Đác-uyn là nhà sinh vật nổi tiếng ngời Anh Khi đã trở thành nhà bác học, ông vẫn không ngừng học
b Bà tôi chăm sóc tôi từng li, từng tý Bà là cả một kho cổ tích Chuyện của bà nghe mãi không bao giờ biết chán
c.Dạ hơng quanh năm thức khuya Giống ngời chịu thơng, chịu khó
Dạ hơng là nhạc không lời Cây viết trên khuông của gió
d Diều nh buồm căng gió Trời xanh màu đại dơng
Em là ngời thuyền trởng Kéo buồm đi mênh mông
Bài 3: Chép lại các câu kể Ai là gì tìm đợc ở bài tập 3 vào cột bên trái, nêu tác dụng
của từng câu ở cột bên phải trong bảng sau:
Bài 4: Viết một vài câu giới thiệu từng ngời trong gia đình em với một ngời khách.
Trong đó có sử dụng kiểu câu Ai là gì? viết xong gạch dới các câu Ai là gì
Hoạt động 3: HS chữa bài tập.
- HS lần lợt chữa từng bài
- GV chốt nội dung
Bài 3: Các câu kể Ai là gì: Đác-uyn là nhà sunh vât (nêu nhận định, bao hàm cả
ý giới thiệu)
Bà là cả một kho cổ tích (nêu nhận định)
Dạ hơng (nêu nhận định) Luyện từ và câu
Trang 2Luyện từ và câu
Luyện tập vị ngữ trong câu kể Ai là gì?
I- Mục tiêu:
- Củng cố vị ngữ trong kiểu câu kể Ai là gì? nhận biết đợc vị ngữ trong câu kể Ai là gì
- Vận dụng điền vị ngữ để hoàn chỉnh câu kể Ai là gì?
II- Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động 1: Ôn lại vị ngữ t rong kiểu câu kể Ai là gì.
- Nêu đặc điểm của vị ngữ trong kiểu câu kể Ai là gì? lấy ví dụ
- HS trả lời GV chốt nội dung
Hoạt động 2: HS làm bài tập.
Bài 1: Điền vào chỗ trống nội dung thích hợp để phân biệt vị ngữ trong 3 kiểu câu đã học
Ai làm gì?
Ai thế nào?
Ai là gì?
Bài 2: Điền dấu nhân vào ô trống trớc ý đúng:
Về mặt cấu tạo vị ngữ trong câu kể Ai là gì? thờng do:
a Động từ hoặc cụm động từ tạo thành
b Tính từ hoặc cụm tính từ tạo thành
c Danh từ hoặc cụm danh từ tạo thành
d Động từ hoặc cụm động từ tạo thành.Tính từ hoặc cụm tính từ tạo thành
Bài 3: Gạch dới câu kể Ai là gì? trong những câu thơ sau:
a Đêm nay con ngủ giấc tròn
Mẹ là ngọn gió của con suốt đời
b Quê hơng là con diều biếc
Tuổi thơ con thả trên đồng
c Em là con gái Bắc Giang
Rét thì mặc rét nớc làng em lo
Bài 4: Điền vào chỗ trống vị ngữ thích hợp để hoàn chỉnh các câu kể Ai là gì:
a Hà Nội
b Hải Phòng
c Thị xã Hội An
d Vịnh Hạ long Hoạt động 3: HS chữa bài tập
- HS lần lợt chữa từng bài
- GV chốt nội dung
Trang 3Tập làm văn
Luyện tập xây dựng đoạn văn miêu tả cây cối.
I.Mục tiêu:
-Củng cố cách xây dựng đoạn văn miêu tả cây cối
-Rèn kĩ năng viết đoạn văn miêu tả cây tre, cây hoa sen, bãi dâu hoặc bãi ngô
II Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động 1: HS làm bài tập.
Bài 1: Em hãy đọc đoạn trích tham khảo dới đây rồi sau đó tự mình viết một đoạn
văn tả cây tre mà em đã đợc tận mắt nhìn hoặc đợc xem trên truyền hình hay trên sách báo
Đoạn trích tham khảo.
Tre, nứa, trúc, mai, vầu mấy chục loại khác nhau, nhng cùng một mầm non măng mọc thẳng Vào đâu tre cũng sống, ở đâu tre cũng xanh tốt Dáng tre vơn mộc mạc, màu tre tơi nhũn nhặn Rồi tre lớn lên, cứng cáp, dẻo dai, vững chắc Tre trông thanh cao, giản dị, chí khí nh ngời Dới bóng tre xanh, ta giữ gìn một nền văn hoá lâu
đời Dới bóng tre xanh, đã từ lâu đời, ngời dân cày Việt Nam dựng nhà, dựng cửa, vỡ ruộng, khai hoang Tre ăn ở với ngời, đời đời, kiếp kiếp
Bài 2: Dựa vào những nội dung gợi ý trong đoạn văn tham khảo dới đây, em hãy viết
một đoạn văn tả hoa sen mà em đã có dịp trông thấy
Đoạn trích tham khảo.
Hoa sen nở về mùa hạ Sắc hoa không sặc sỡ, chỉ một màu thanh bạch mà đủ làm tôn cái vẻ đẹp của hoa lên khác thờng Lúc hoa còn búp thì hình tròn mà nhọn trôg nh ngòi bút lông Đến lúc hoa nở thì mới thật đẹp làm sao Cánh hoa trăng trắng nằm trên tấm lá xanh xanh, trên một cái cọng mảnh mảnh trong làn nớc biêng biếc,
he hé nở vừa thấy một cái nhuỵ vàng lấm tấm Thật là “Trong đầm gì đẹp bằng sen” Hoa sở dĩ quý là bởi tính chất đạm bạc, màu không sặc sỡ chỉ lại mà giữ bền, mùi không nồng nàn, chỉ thoang thoảng mà thơm lâu
Hoạt động 2: HS chữa bài tập.
- HS lần lợt đọc từng bài
- GV gọi HS nhận xét GV kết luận
Trang 4Tuần 24
Thứ ba ngày 4 tháng 3 năm 2011
Hớng dẫn toán
Luyện tập phép trừ phân số.
I.Mục tiêu:
- Củng cố về cách trừ hai phân số cùng mẫu số, rút gọn phân số, quy đồng mẫu số hai phân số
- Rèn kĩ năng tính và trình bày bài
II Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động 1: HS hoàn chỉnh bài buổi sáng.
- HS hoàn chỉnh bài
- GV gọi HS chữa bài, GV chốt kiến thức
Hoạt động 2: HS làm bài tập.
Bài 1 : Tính.
a.107 −103 b 1712 −179 c.149 −143 d 4125−4121
Bài 2: Tính
a) 73 72 +13
+ b)
2
1 5
1 5
4
+
− c)
− +
10
7 10
9 9 8
Bài 3:Rút gọn rồi tính
24
12
16
8 −
10
5 6
2 +
3
1 25
5 +
Bài 4 : Tính nhanh.
a) 20012000ì1999ì2001+2000−1 b) 1201+2−+53ì+4ì42+ì 2+−200340:8+ì20044ì2
Hoạt động 3: Chữa bài tập.
- HS lần lợt chữa từng bài tập
- Sau mỗi bài cả lớp nhận xét, GV chốt lời giải đúng
Bài 1: Chốt về cách trừ hai phân số cùng mẫu số
Bài 2: Chốt lại cách tính giá trị của biểu thức
Bài 3: Chốt về cách rút gọn, cách trình bày bài
Bài 4: Chốt về cách tính nhanh
Hớng dẫn
a) TS = 2000 2001 -1 b) TS = 0
= (1999 + 1) 2001 - 1
= 1999 2001 +2001 - 1
= 1999 2001 + 2000
MS = 2001 1999 + 2000
Trang 5Thứ sáu ngày 7 tháng 3 năm 2011
Hớng dẫn toán
Luyện tập chung.
I.Mục tiêu.
- Củng cố cách cộng trừ hai phân số cùng mẫu số, khác mẫu số
- Rèn kĩ năng nhẩm
II Các hoạt động dạy học chủ yếu.
Hoạt động 1: HS hoàn chỉnh bài buổi sáng.
- HS hoàn chỉnh bài
- GV gọi HS chữa bài, GV chốt kiến thức
Hoạt động 2: HS làm bài tập.
Bài 1 : Rút gọn rồi tính.
a)
27
18
5
8
− b)
18
6 20
12
− c)
25
5 24
8
−
1821−1227 128 −5020 1210−1236
Bài 2: <, >, =
11
6
11
3
11
8
−
13
2
13
16 13
21
−
18
11 18
15
6
5
−
Bài 3: Có hai vòi nớc cùng chảy vào bể, vòi thứ nhất mỗi giờ chảy đợc 51 bể nớc, vòi thứ hai mỗi giờ chảy đợc
6
1
bể nớc Hỏi mỗi giờ vòi thứ nhất chảy đợc nhiều hơn vòi thứ hai bao nhiêu phần bể nớc?
Bài 4: Tính nhanh
a)
64
1 32
1 16
1 8
1
4
1
2
1
+ + +
+
+ b)
256
1 128
1 64
1 32
1 16
1 8
1 4
1 2
1
+ + + + + + +
Hoạt động 3: Chữa bài tập.
- HS lần lợt chữa từng bài tập
- Sau mỗi bài cả lớp nhận xét, GV chốt lời giải đúng
Bài 1: Chốt về cách rút gọn rồi trừ hai phân số
Bài 2: Chốt lại cách so sánh giá trị của biểu thức với phân số cho trớc
Bài 3: Chốt về cách giải toán lời văn và cách trình bày bài
Bài 4: Chốt về cách tính nhanh