- Gọi HS kể chuyện Học sinh đọc bài trong sách giáo khoa.. ĐẠO ĐỨC: EM VÀ CÁC BẠN TIẾP I/ Mục tiêu: -Hình thành cho học sinh: Kĩ năng nhận xét, đánh giá hành vi của bản thân và người khá
Trang 1Tuần 22 Thửự hai ngaứy 24 thaựng 1 naờm 2011
Tieỏng vieọt: OÂN TAÄP
I/ Muùc tieõu:
-Hoùc sinh ủoùc vieỏt chaộc chaộn nhửừng vaàn keỏt thuực baống p ủaừ hoùc
-Nhaọn bieỏt caực vaàn keỏt thuực baống p trong caực tieỏng ẹoc ủửụùc tửứ, caõu ửựng duùng
-Nghe, hieồu vaứ keồ laùi theo tranh caõu chuyeọn: Ngoóng vaứ Teựp
II/ ẹoà duứng, thieỏt bũ daùy hoùc:
Baỷng phuù keỷ saỹn baỷng oõn taọp
II/ Hoaùt ủoọng daùy vaứ hoùc:
Thụứi gian, noọi
dung *Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn: *Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh: Tiết 1
1/ Kiểm tra: (3/)
2/ Ôn tập: ( 32/)
*Vần
* Đoùc tửứ ửựng
duùng:
* Viết bảng
Tiết 2:
1/ Luyện đọc:
(12/)
- Goùi HS traỷ baứi
+H: Em haừy neõu nhửừng vaàn ủaừ hoùc coự p ụỷ cuoỏi?
-Giaựo vieõn ghi vaứo goực baỷng
-Giaựo vieõn treo baỷng oõn
-Hửụựng daón hoùc sinh gheựp aõm thaứnh vaàn
-Giaựo vieõn vieỏt vaứo baỷng oõn
* Tửứ ửựng duùng:
ẹaày aộp, ủoựn tieỏp, aỏp trửựng
-Nhaọn bieỏt tieỏng coự vaàn vửứa oõn Vieỏt baỷng con
ủoựn tieỏp aỏp trửựng
-Lửu yự caực neựt noỏi -Nhaọn xeựt, sửỷa sai
-ẹoùc tửứ vửứa vieỏt
-ẹoùc laùi baỷng oõn vaứ tửứ ửựng duùng
-ẹoùc baứi ửựng duùng
-Treo tranh:
-> Giụựi thieọu baứi ửựng duùng:
Caự meứ aờn noồi Caự cheựp aờn chỡm Con teựp lim dim
-Hoùc sinh ủoùc vieỏt baứi: ieõp – ửụp
-ẹoùc baứi SGK
op – ap – aờp – aõp – oõp – ụp –
ep – eõp – ip – up – ieõp – up
Gheựp caực chửừ ghi aõm ụỷ coọt doùc vụựi doứng ngang sao cho thớch hụùp ủeồ taùo thaứnh vaàn ẹoùc caự nhaõn, nhoựm, lụựp
2 – 3 em ủoùc
ẹaựnh vaàn tieỏng, ủoùc tửứ
Caự nhaõn, lụựp
Vieỏt vụỷ taọp vieỏt
ẹoùc caự nhaõn
Trang 22/ Luyện viết vở
TV: ( 10/)
3/ KĨ chuyƯn:
Ngỗng và Tép(10/)
4/ Cđng cè, dỈn dß
( 3/)
Trong chùm rễ cỏ Con cua áo đỏ Cắt cỏ trên bờ Con cá múa cờ Đẹp ơi là đẹp
-Giáo viên đọc mẫu
đón tiếp – ấp trứng
-Lưu ý cách ngồi, cách cầm bút
-Thu chấm, nhận xét
Kể chuyện: Ngỗng và Tép
-Yêu cầu học sinh đọc tiêu đề chuyện
-Dẫn vào câu chuyện
-Kể lần 1
-Kể có kèm tranh lần 2
- Gọi HS kể chuyện
Học sinh đọc bài trong sách giáo khoa
-Chơi trò chơi tìm tiếng mới
Cả lớp viết bài
Thảo luận nhóm và cử đại diện thi tài
Đại diện nhóm kể đúng tình tiết tranh đã thể hiện
Cá nhân
ĐẠO ĐỨC: EM VÀ CÁC BẠN (TIẾP)
I/ Mục tiêu:
-Hình thành cho học sinh: Kĩ năng nhận xét, đánh giá hành vi của bản thân và người khác khi học, khi chơi với bạn
-Hành vi cư xử đúng với bạn khi học, khi chơi
II Các kĩ năng sống cơ bản dược giáo dục trong bài
- Kĩ năng thể hiện sự tự tin, tự trọng trong quan hệ giao tiếp với bạn bè
- Kĩ năng giao tiếp/ ứng sử với bạn bè
- Kĩ năng thể hiện sự cảc thông với bạn bè
- Kĩ năng phê phán, đáng giá nhũng hành vi chưa tốt với bạn bè
III Các phương pháp được sử dụng trong bài
- Thảo luận nhóm
- Đóng vai
- Tổ chức trò chơi
- Trình bày 1 phút
Trang 3II/ Đồ dùng, thiết bị dạy học:
-Giáo viên:Tranh
-Học sinh: Vở bài tập
III/ Hoạt động dạy và học:
Thời gian, nội dung *Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh: 1/ Khởi động:(3’)
2/ Đóng vai (16’)
3/ Học sinh vẽ tranh
về chủ đề “Bạn em”
(15’)
4/ Củng cố, dặn
dò(1’)
Học sinh hát tập thể bài “Lớp chúng ta đoàn kết”
-Chia nhóm và yêu cầu mỗi nhóm chuẩn bị đóng vai 1 tình huống cùng học, cùng chơi với bạn
-Thảo luận: Em cảm thấy thế nào khi:
+Em được bạn cư xử tốt?
+Em cư xử tốt với bạn?
-Nhận xét, chốt lại cách cư xử phù hợp trong tình huống và kết luận cư xử tốt với bạn là đem lại niềm vui cho bạn và cho chính mình Em sẽ được các bạn yêu quí và có thêm nhiều bạn
-Nêu yêu cầu về vẽ tranh
-Nhận xét, khen ngợi tranh vẽ của các nhóm
+Trẻ em có quyền được học tập, được vui chơi, có quyền được tự do kết giao bạn bè
Thảo luận nhóm, chuẩn bị đóng vai
Các nhóm lên đóng vai trước lớp
Tự trả lời
Tự trả lời
Nhắc lại
Vẽ tranh theo nhóm Trưng bày tranh lên bảng cả lớp cùng đi xem và nhận xét
Thứ ba ngày 25 tháng 1 năm 2011
Tiếng Việt: OA – OE
I/ Mục tiêu:
-Học sinh đọc và viết được oa, oe, họa sĩ, múa xòe
-Nhận ra các tiếng có vần oe - oa Đọc được từ, câu ứng dụng
-Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Sức khỏe là vốn quí nhất
II/ Đồ dùng, thiết bị dạy học:
Trang 4-Giáo viên: Tranh.
-Học sinh: Bộ ghép chữ, sách giáo khoa, vở
III/ Hoạt động dạy và học:
Thời gian, nội dung *Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh: TiÕt 1
1/ KiĨm tra: ( 3/)
2/ D¹y vÇn:
( 32/)
*VÇn: oa
* VÇn: oe
* ViÕt b¶ng
* §ọc từ ứng
dụng:
- Gọi HS trả bài
Dạy vần -Treo tranh giới thiệu: họa sĩ, hoạ oa
-Phát âm: oa
-Hướng dẫn HS gắn vần oa
-Hướng dẫn HS phân tích vần oa
-Hướng dẫn HS đánh vần vần oa
-Đọc: oa
-Hươáng dẫn học sinh gắn: họa
-Hươáng dẫn học sinh phân tích tiếng họa
- Hướng dẫn học sinh đánh vần tiếng họa
-Đọc: họa
-Đọc mẫu, hướng dẫn HS đọc
-Đọc phần 1
* Vần oe( Tiến hành tương tự vần oa)
Viết bảng con:
oa – oe – họa sĩ - múa xòe
-Hướng dẫn cách viết
-Nhận xét, sửa sai
Ghi từ ứng dụng:
sách giáo khoa chích chòe
Giảng từ -Hướng dẫn HS nhận biết tiếng có oa – oe
-Hướng dẫn HS đánh vần tiếng,
-Học sinh đọc viết: Đầy ắp, đón tiếp, ấp trứng
-Đọc bài SGK
Cá nhân, lớp
Thực hiện trên bảng gắn Vần oa có âm o đứng trước, âm a đứng sau: Cá nhân
o – a – oa : cá nhân, nhóm, lớp
Cá nhân, nhóm, lớp
Thực hiện trên bảng gắn Tiếng họa có âm h đứng trước, vần oa đứng sau, dấu nặng đánh dưới âm o
hờ – oa – hoa – nặng – họa: cá nhân
Cá nhân, lớp
HS viết bảng con
2 – 3 em đọc khoa, chòe, hòa, khỏe
Cá nhân, lớp
Trang 5Tiết 2:
1/Luyện đọc(13/)
2/ Luyeọn vieỏt vụỷ
3/Luyện nói(7/)
4/ Củng cố, dặn dò
( 3/)
ủoùc trụn tửứ
-ẹoùc toaứn baứi
-ẹoùc baứi tieỏt 1
-Treo tranh giụựi thieọu caõu -H: Tranh veừ gỡ?
-ẹoùc caõu ửựng duùng:
Hoa ban xoứe caựnh traộng Lan tửụi maứu naộng vaứng Caứnh hoàng khoe nuù thaộm Bay laứn hửụng dũu daứng
-Giaựo vieõn ủoùc maóu
-ẹoùc toaứn baứi
-Lửu yự neựt noỏi giửừa caực chửừ vaứ caực daỏu
-Thu chaỏm, nhaọn xeựt
-Chuỷ ủeà: Sửực khoỷe laứ voỏn quớ nhaỏt
-Treo tranh:
H: Tranh veừ gỡ?
H: Taọp theồ duùc ủeồ laứm gỡ?
H: Taọp theồ duùc luực naứo laứ toỏt nhaỏt?
H: Sau khi nguỷ daọy em coự taọp theồ duùc khoõng?
-Neõu laùi chuỷ ủeà: Sửực khoỷe laứ voỏn quớ nhaỏt
HS ủoùc baứi trong SGK
-Chụi troứ chụi tỡm tieỏng mụựi: caựi loa, khoe saộc
Caự nhaõn, lụựp
Caự nhaõn, lụựp
Hoa ban, hoa hoàng
2 em ủoùc
Nhaọn bieỏt tieỏng coự oa – oe
Caự nhaõn, lụựp
Vieỏt vaứo vụỷ taọp vieỏt
Caự nhaõn, lụựp
Caực baùn ủang taọp theồ duùc Coự sửực khoỷe toỏt
Buoồi saựng sau khi nguỷ daọy Tửù traỷ lụứi
Caự nhaõn, lụựp
Caự nhaõn, lụựp
TOAÙN: GIAÛI TOAÙN COÙ LễỉI VAấN
I/ Muùc tieõu:
-Giuựp hoùc sinh bửụực ủaàu nhaọn bieỏt caực vieọc thửụứng laứm khi giaỷi toaựn coự lụứi vaờn: +Tỡm hieồu baựi toaựn:
• Baứi toaựn cho bieỏt gỡ?
• Baứi toaựn hoỷi gỡ?
+Giaỷi baứi toaựn:
•Thửùc hieọn pheựp tớnh ủeồ tỡm ủieàu chửa bieỏt neõu trong caõu hoỷi
Trang 6•Trình bày bài giải.
-Bước đầu tập cho học sinh tự giải bài toán
-Giáo dục học sinh yêu thích môn toán, tính toán chính xác
II/ Đồ dùng, thiết bị dạy học:
-Giáo viên: Tranh
-Học sinh: Bộ đồ dùng học toán, sách
III/ Hoạt động dạy và học:
Thời gian, nội dung *Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh: 1/ Kiểm tra( 3/)
2/ Giới thiệu cách
giải bài toán và
cách trình bày bài
giải
( 13/)
-Treo tranh: 1 đàn gà có 1 gà mẹ và
7 gà con
+Yêu cầu học sinh viết tiếp vào câu hỏi (Hỏi có tất cả bao nhiêu con gà?)
-Hướng dẫn học sinh tìm hiểu bài toán , xem tranh trong sách giáo khoa rồi đọc bài toán
H: Bài toán đã cho biết những gì?
H: Bài toán hỏi gì?
-Ghi tóm tắt bài toán lên bảng
-Hướng dẫn học sinh giải toán
H: Muốn biết nhà An có tất cả mấy con gà ta làm thế nào?
-Hướng dẫn học sinh viết bài giải của bài toán
+Ta viết bài giải của bài toán như sau: Bài giải
•Viết câu lời giải: Nhà An có tất cả là
•Viết phép tính: 5 + 4 = 9 (con gà)
•Viết đáp số: Đáp số: 9 con gà
-Cho học sinh đọc lại bài giải vài lượt
-Chỉ vào từng phần của bài giải, nêu lại để nhấn mạnh
Nhà An có 5 con gà Mẹ mua thêm 4 con gà nữa Nhà An có tất cả mấy con gà?
Vài em nêu lại tóm tắt
Làm phép tính cộng Lấy
5 cộng 4 bằng 9 Như vậy nhà An có 9 con gà
Vài em nêu câu trả lời trên
Vài em đọc lại bài giải
Trang 73/ Thực hành( 15/)
4/ Củng cố,dặn dò
( 5/)
-khi giải bài toán ta viết bài giải như sau:
+Viết “bài giải”
+Viết câu lời giải
+Viết phép tính
+Viết đáp số
Bài 1: Hướng dẫn học sinh tự nêu bài toán, viết số thích hợp vào phần tóm tắt Dựa vào tóm tắt để nêu các câu trả lời cho các câu hỏi
Bài 2:
H: Bài toán cho biết gì?
H: Bài toán hỏi gì?
-Bài giải
Bài 3:
H: Bài toán cho biết gì?
H: Bài toán hỏi gì?
-Bài giải
-Thu chấm, nhận xét
-Về xem lại bài
An có 4 quả bóng Bình có
3 quả bóng
Cả 2 bạn có tất cả bao nhiêu quả bóng?
Cả 2 bạn có:
4 + 3 = 7 (quả bóng) Đáp số: 7 quả bóng
Có 6 bạn Thêm 3 bạn Có tất cả mấy bạn?
Cả tổ có tất cả là:
6 + 3 = 9 (bạn) Đáp số: 9 bạn
Dưới ao có 5 con vịt Trên bờ có 4 con vịt
Có tất cả mấy con vịt? Đàn vịt có tất cả là:
5 + 4 = 9 (con vịt) Đáp số: 9 con vịt
TỰ NHIÊN & XÃ HỘI
CÂY RAU
I/ Mục tiêu:
-Kể tên 1 số cây rau và nơi sống của chúng
-Quan sát, phân biệt và nói tên các bộ phận chính của cây rau Nói được ích lợi của việc ăn rau và sự cần thiết phải rửa rau trước khi ăn
-Học sinh có ý thức ăn rau thường xuyên và ăn rau đã được rửa sạch
II Các kĩ năng sống cơ bản dược giáo dục trong bài
- Nhận thức hậu quả không ăn rau và ăn rau không sạch
- Kĩ năng ra quyết định,: Thường xuyên ăn rau và ăn rau sạch
Trang 8- Kĩ năng tìm kiếm và xử lí thông tin về cây rau.
- Phát triển kĩ năng giao tiếp thông qua tham gia các hoạt độnghọc tập
III Các phương pháp được sử dụng trong bài
- Thảo luận nhóm/ cặp
- Tự nói với bản thân
- Trò chơi
II/ Đồ dùng, thiết bị dạy học:
-Giáo viên: Tranh, các cây rau, khăn bịt mắt
-Học sinh: Sách giáo khoa, vở bài tập, các cây rau
III/ Hoạt động dạy và học:
Thời gian, nội dung *Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh: 1/ Kiểm tra( 3/)
2/ Quan sát cây rau
( 10/)
H: Đi bộ trên đường không có vỉa hè thì đi ở đâu?
H: Đường có vỉa hè thì đi bộ ở đâu?
-Chia lớp thành các nhóm nhỏ
-Hướng dẫn các nhóm quan sát cây rau
H: Hãy chỉ và nói rễ, thân, lá của cây rau em mang đến lớp? Trong đó bộ phận nào ăn được?
H: Em thích ăn loại rau nào?
+Nếu học sinh nào không có cây rau mang đến lớp, các em có thể vẽ 1 cây rau, viết tên cây rau và các bộ phận của cây rau rồi giới thiệu với các bạn
-Gọi đại diện 1 số nhóm lên trình bày
Kết luận:
-Có rất nhiều loại rau (cải xanh, cải ngọt )
-Các cây rau đều có rễ, thân, lá
-Các loại rau ăn lá: cải bắp, xà lách
Đi sát mép đường về bên tay phải của mình
Đi trên vỉa hè
Tự trả lời
Tự trả lời
Tự trả lời
Trình bày trước lớp
Nhắc lại
Trang 93/ Làm việc với
sách giáo khoa
( 10/)
4/ Trò chơi “Đố bạn
rau gì?”
( 10/)
-Các loại rau ăn được cả lá và thân: rau cải, rau muống
-Các loại ăn thân: su hào
-Các loại ăn củ: củ cải, cà rốt
-Các loại ăn hoa: thiên lí
-Các loại ăn quả: cà chua, bí
-Bước 1:
+Chia nhóm 2 em
+Hướng dẫn học sinh tìm bài 22 sách giáo khoa
+Giúp đỡ và kiểm tra hoạt động của học sinh
-Bước 2:
+Yêu cầu 1 số cặp lên hỏi và trả lời trước lớp
-Bước 3: Hoạt động cả lớp
H: Các em thường ăn loại rau nào?
H: Tại sao ăn rau lại tốt?
H: Trước khi dùng rau làm thức ăn người ta phải làm gì?
Kết luận:
-Ăn rau có lợi cho sức khỏe, giúp
ta tránh táo bón, tránh bị chảy máu chân răng
-Rau được trồng ở trong vườn, ruộng nên dính rất nhiều đất bụi và còn được bón phân Vì vậy cần phải rửa sạch rau trước khi dùng rau làm thức ăn
-Yêu cầu mỗi tổ cử 1 bạn lên chơi và cầm theo khăn sạch để bịt mắt
-Đưa cho mỗi em 1 cây rau và yêu cầu các em đoán xem đó là cây rau gì?
Tìm bài 22 sách giáo khoa
Quan sát tranh, đọc câu hỏi và trả lời các câu hỏi trong sách giáo khoa
1 số cặp lên trình bày
Tự trả lời
Ăn rau có lợi cho sức khỏe, giúp ta tránh táo bón, tránh bị chảy máu chân răng
Rửa rau
Nhắc lại
Các em tham gia chơi đứng thành hàng ngang trước lớp Dùng tay sờ và có thể ngắt lá để ngửi, đoán xem đó là rau gì? Ai đọc nhanh và đúng sẽ
Trang 105/ Củng cố, dặn dò
Trước khi dùng rau làm thức ăn người ta phải làm gì?
thắng
Thứ tư ngày 26 tháng 1 năm 2011
Tiếng Việt: OAI – OAY
I/ Mục tiêu:
-Học sinh dọc và viết được oai, oay, điện thoại, gió xoáy
-Nhận ra các tiếng có vần oai - oay Đọc được từ, câu ứng dụng
-Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Ghế đẩu, ghế xoay, ghế tựa
II/ Đồ dùng, thiết bị dạy học:
-Giáo viên: Tranh
-Học sinh: Bộ ghép chữ
Thời gian, nội dung *Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh: TiÕt 1
1/ KiĨm tra: ( 3/)
2/ D¹y vÇn:
( 32/)
*VÇn: oai
-Treo tranh giới thiệu: điện thoại
thoại , oai -Phát âm: oai
-Hướng dẫn HS gắn vần oai
-Hướng dẫn HS phân tích vần oai
-Hướng dẫn HS đánh vần vần oai
-Đọc: oai
-Hươáng dẫn học sinh gắn: thoại
-Hươáng dẫn học sinh phân tích tiếng thoại
- Hướng dẫn học sinh đánh vần tiếng thoại
-Đọc: thoại
-Đọc mẫu, hướng dẫn HS đọc
-Học sinh đọc viết bài: oa –
oe
-Đọc bài SGK
Cá nhân, lớp
Thực hiện trên bảng gắn Vần oai có âm đôi oa đứng trước, âm i đứng sau: Cá nhân
oa – i - oai: cá nhân, nhóm, lớp
Cá nhân, nhóm, lớp
Thực hiện trên bảng gắn Tiếng thoại có âm th đứng trước, vần oai đứng sau, dấu nặng đánh dưới âm a
thờ – oai – thoai – nặng - thoại: cá nhân
Cá nhân, lớp
Cá nhân, nhóm, lớp
Trang 11* Vần: oay.
* Viết bảng
* Đoùc tửứ ửựng duùng:
Tiết 2:
1/Luyện đọc(13/)
2/ Luyeọn vieỏt vụỷ TV:
3/Luyện nói(7/)
-ẹoùc phaàn 1
Vần: oay( Tieỏn haứnh tửụng tửù vaàn oai)
- HD vieỏt baỷng con:
oai – oay – ủieọn thoaùi - gioự xoaựy
-Hửụựng daón caựch vieỏt
-Nhaọn xeựt, sửỷa sai
Ghi tửứ ửựng duùng:
Giaỷng tửứ -Hửụựng daón HS nhaọn bieỏt tieỏng coự oai – oay
-Hửụựng daón HS ủaựnh vaàn tieỏng, ủoùc trụn tửứ
-ẹoùc toaứn baứi
-ẹoùc baứi tieỏt 1
-Treo tranh giụựi thieọu caõu -H: Tranh veừ gỡ?
-ẹoùc baứi ửựng duùng:
Thaựng chaùp laứ thaựng troàng khoai
Thaựng gieõng troàng ủaọu, thaựng hai troàng caứ
Thaựng ba caứy vụừ ruoọng ra Thaựng tử laứm maù, mửa sa ủaày ủoàng
-Giaựo vieõn ủoùc maóu
-ẹoùc toaứn baứi
-Lửu yự neựt noỏi giửừa caực chửừ vaứ caực daỏu
-Thu chaỏm, nhaọn xeựt
-Chuỷ ủeà: Gheỏ ủaồu, gheỏ xoay, gheỏ tửùa
-Treo tranh:
H: Tranh veừ gỡ?
H: Gheỏ duứng ủeồ laứm gỡ?
H: Nhaứ em coự nhửừng loaùi gheỏ gỡ?
Caự nhaõn, nhoựm
HS vieỏt baỷng con
2 – 3 em ủoùc xoaứi, hoaựy, khoai, loay hoay Caự nhaõn, lụựp
Caự nhaõn, lụựp
Caự nhaõn, lụựp
Ngửụứi noõng daõn, con traõu
2 em ủoùc
Nhaọn bieỏt tieỏng coự oai
Caự nhaõn, lụựp
Caự nhaõn, lụựp
Vieỏt vaứo vụỷ taọp vieỏt
Gheỏ ủaồu, gheỏ xoay, gheỏ tửùa ẹeồ ngoài
Tửù traỷ lụứi
Trang 124/ Cđng cè, dỈn dß
( 3/)
-Nêu lại chủ đề: Ghế đẩu, ghế xoay, ghế tựa
HS đọc bài trong SGK -Chơi trò chơi tìm tiếng mới:
thoải mái, nước xoáy
-Dặn học sinh học thuộc bài
Cá nhân, lớp
Cá nhân, lớp
TOÁN : XĂNGTIMET – ĐO ĐỘ DÀI
I/ Mục tiêu:
-Giúp học sinh có khái niệm ban đầu về độ dài, tên gọi, kí hiệu của xăngtimet (cm) -Biết đo độ dài đoạn thẳng với đơn vị là xăngtimet trong các trường hợp đơn giản
-Giáo dục học sinh nhận biết và đo được độ dài trong thực tế
II/ Đồ dùng, thiết bị dạy học:
-Giáo viên: Thước có chia vạch xăngtimet
-Học sinh: Sách giáo khoa, bộ đồ dùng học toán
III/ Hoạt động dạy và học:
Thời gian, nội dung *Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh: 1/ Kiểm tra bài cũ( 3/)
2/ Giới thiệu đơn vị
đo độ dài (cm) và
dụng cụ đo độ dài
( 7/)
-Hướng dẫn học sinh quan sát cái thước có vạch chia thành từng xăngtimet Dùng thước này để đo độ dài các đoạn thẳng Vạch đầu trên là 1 xăngtimet
-Độ dài từ vạch 1 đến vạch 2 cũng bằng 1 xăngtimet
-Tương tự hướng dẫn học sinh di bút chì và nói các vạch khác
-Giới thiệu: xăngtimet viết tắt là cm
-Gọi học sinh đọc: xăngtimet
-Lưu ý cho học sinh biết thước đo độ dài thường có thêm 1 đoạn nhỏ
*Hà vẽ:4 cờ
Đào vẽ:4 cờ
Cả hai bạn vẽ cờ?
Bài giải Cả 2 bạn vẽ:
4 + 4 = 8 (cờ) Đáp số: 8 cờ
Mỗi em quan sát 1 thước có chia vạch cm
Đọc cm (xăngtimet)
Quan sát thước và lưu ý khi dùng thước để đo độ dài