3.Thái độ :Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung : Sức khoẻ là vốn quý nhất @Mục tiêu riêng: HS sinh khá giỏi đọc lưu loát từ và câu ứng dụng , HS TB- yếu đọc đượcvần tiếng từ khoá
Trang 1TUẦN 22(Thực hiện từ ngày tháng đến ngày tháng năm2010)
Thứ hai ngày tháng năm 2010
Tiết 1 : Chào cờ
Tiết 2: Mỹ thuật (Dạy chuyên)
Tiết 3, 4 : Tiếng việt ôn tập
I.Mục tiêu:
1.Kiến thức : Học sinh đọc và viết được chắc chắn 12 chữ ghi vần vừa học từ bài
85 đến 90
2.Kĩ năng : Đọc đúng các từ ngữ và câu ứng dụng
3.Thái độ : Nghe và hiểu, kể lại tự nhiên truyện kể : Ngỗng và tép
@) Mục tiêu riêng: HS sinh khá giỏi đọc lưu loát từ và câu ứng dụng, kể đượcchuyện HS TB- yếu đọc được vần , tiếng, từ khoá
II.Đồ dùng dạy học:
-GV: -Bảng ôn Tranh minh hoạ cho câu ứng dụng.Tranh minh hoạ phần truyện kể -HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt
III Hoạt động dạy học : Tiết1
1.Khởi động : Hát tập thể
2.Kiểm tra bài cũ :4p
-Viết và đọc từ ngữ ứng dụng : rau diếp, ướp cá, tiếp nối, nườm nượp
-Đọc thuộc lòng đoạn thơ ứng dụng: : “Nhanh tay thì được
Chậm tay thì thua
Chân giậmgiả vờ
Cướp cơ ømà chạy ”
-Nhận xét bài cũ
3.Bài mới :30p
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1.Hoạt động 1: Giới thiệu bài :
+Mục tiêu:
+Cách tiến hành :
-Hỏi: Tuần qua chúng ta đã học được những
vần gì mới?
-GV gắn Bảng ôn được phóng to
2.Hoạt động 2 :Oân tập:
+Mục tiêu:Oân các chữ vàvần đã học
+Cách tiến hành :
-Viết sẵn 2 bảng ôn trong SGK
-GV đọc vần
HS nêu
HS viết vào vở bài tập
Trang 2-Nhận xét 12 vần có gì giống nhau?
-Trong 12 vần, vần nào có âm đôi
Giải lao
c.Đọc từ ngữ ứng dụng:
-Viết từ lên bảng
đầy ắp đón tiếp ấp trứng
Tìm và đọc tiếng có vần vừa ôn?
-GV chỉnh sửa phát âm
-Giải thích từ:
+ đón tiếp : đón vào chào
+ ấp trứng: ( chỉ loài chim, gà)nằm phủ lên
trứng để trứng nở thành con
+đầy ắp: đưa cốc nước đầy , non gạo đầy
-Đọc lại toàn bài
3.Hoạt động 3: Củng cố dặn dò
Tiết 2:
1.Hoạt động 1: Khởi động
2 Hoạt động 2: Bài mới:
+Mục tiêu:
- Đọc được câu ứng dụng
-Kể chuyện lại được câu chuyện:
Ngỗng và tép
+Cách tiến hành :
a.Luyện đọc: Đọc lại bài tiết 1
GV chỉnh sửa lỗi phát âm của HS
b.Đọc câu ứng dụng:
“Cá mè ăn nổi
Cá chép ăn chìm
Con tép lim dim
Trong chùm rẽ cỏ
Con cua áo đỏ
Cắt cỏ trên bờ
Con cá múa cờ
Đẹp ơi là đẹp.”
Tìm tiếng có vần vừa ôn ?
-GV chỉnh sửa phát âm cho HS
Học sinh lên chỉ bảngĐọc (cá nhân - đồng thanh)
( cá nhân - đồng thanh)
Đọc (cá nhân 10 em – đồng thanh)
Quan sát tranh Thảo luận về tranh minh hoạ
Tiếng: chép, tép, đẹp
HS đọc trơn (cá nhân– đồng thanh)
Trang 3+Mục tiêu: Kể lại được câu chuyện:
Ngỗng và tép
+Cách tiến hành :
-GV dẫn vào câu chuyện
-GV kể diễn cảm, có kèm theo tranh minh hoạ
Tranh1:
Tranh 2:
Tranh 3:
Tranh 4:
+ Ý nghĩa :Câu chuyện ca ngợi tình cảm vợ
chồng biết hi sinh cho nhau
3.Hoạt động 3: Củng cố dặn dò :3p
Nhận xét giờ học
Về học bài và làm bài tập
Xem trước bài 91
HS mở sách Đọc cá nhân 10 em
Viết vở tập viết
HS đọc tên câu chuyện
Thảo luận nhóm và cử đại diệnlên thi tài
Tự học ở nhà
*******************************************************************************
Thứ ba ngày tháng năm 2010
Tiết 1,2 : Tiếng việt oa - oe
I.Mục tiêu:
1.Kiến thức :Học sinh nhận biết được : oa, oe, hoạ sĩ, múa xoè
2.Kĩ năng :Đọc được từ ngữ và câu ứng dụng
3.Thái độ :Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung : Sức khoẻ là vốn quý nhất @)Mục tiêu riêng: HS sinh khá giỏi đọc lưu loát từ và câu ứng dụng ,
HS TB- yếu đọc đượcvần tiếng từ khoá , từ ứng dụng
II.Đồ dùng dạy học:
Trang 4-GV: -Tranh minh hoạ từ khoá: hoạ sĩ ,múa xoè
-Tranh câu ứng dụng và tranh minh hoạ phần luyện nói
-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt
III Hoạt động dạy học : Tiết1
1.Khởi động : Hát tập thể
2.Kiểm tra bài cũ :3p
-Đọc và viết bảng con : đầy ắp, đón tiếp, ấp trứng ( 2 - 4 em)
-Đọc SGK: “Cá mè ăn nổi
Cá chép ăn chìm
Con tép lim dim
Trong chùm rẽ cỏ
Con cua áo đỏ
Cắt cỏ trên bờ
Con cá múa cờ
Đẹp ơi là đẹp ” ( 2 em)
-Nhận xét bài cũ
3.Bài mới :30p
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1.Hoạt động 1: Giới thiệu bài :
+Mục tiêu:
+Cách tiến hành :
Giới thiệu trực tiếp : Hôm nay cô giới thiệu
cho các em vần mới: oa, oe – Ghi bảng
2.Hoạt động 2 :Dạy vần:
+Mục tiêu:nhận biết:oa,oe, hoạ sĩ, múa xoè
+Cách tiến hành :
a.Dạy vần: oa
-Nhận diện vần:
GV ghi vần oa lên bảng
Vần oa được tạo bởi o và a
GV đọc mẫu
Yêu cầu HS phân tích vần oa
Hỏi: So sánh oa và a?
GV: Chính sự khác nhau nên khi đọc,viết
lưu ý không nhầm
Phát âm ( 2 em - đồng thanh)Vần oa có âm o đứng trước âm ađứng sau
Giống:đều kết thúc bằng âm aKhác nhau vần oa bắt đầu bằng âm o
Ghép bìa cài : oa
Trang 5-Phaùt ađm vaăn:
Yeđu caău HS laây ađm h, daâu naịng gheùp vôùi
vaăn oa táo thaønh tieâng môùi
GVnhaôn xeùt - ghi bạng : hoá
Ñöa tranh : Böùc tranh veõ gì ?
GV nhaôn xeùt - ghi bạng : hoá só
-Ñóc lái sô ñoă:
-MT:HS vieât ñuùng quy trình vaø töø tređn bạng
con
-Caùch tieân haønh:Höôùng daên vieât bạng con :
+Vieât maêu tređn bạng ( Höôùng daên qui trình,
ñaịt buùt, löu yù neùt noâi)
Hoát ñoông 3:Höôùng daên ñóc töø öùng dúng:
-MT:HS ñóc ñöôïc caùc töø öùng dúng
-Caùch tieân haønh:
GV ghi töø öùng dúng leđn bạng:
saùch giaùo khoa chích choeø
hoa øbình mánh khoẹ
Tìm tieâng coù vaăn vöøa hóc ?
Giại nghóa töø:
+hoaø bình: laø khođng coù chieân tranh, khođng
duøng ñeẫn vuõ löïc
Ñaùnh vaăn( c nhađn - ñ thanh)Ñóc trôn( c nhađn - ñthanh)Gheùp bìa caøi: hoá
Ñaùnh vaăn vaø ñóc trôn tieâng keât hôïp phađn tích tieâng hoá
Veõ ngöôøi hoá só ñang veõ tranhÑóc trôn ( c nhađn - ñthanh)Ñóc xuođi – ngöôïc
( caù nhađn - ñoăng thanh)
Ñóc xuođi – ngöôïc( caù nhađn - ñoăng thanh)
Theo doõi qui trìnhVieât b con : oa, oe, hoá só,muùa xoeø
HS ñóc thaăm
1HS leđn chư vaø gách chađn Ñóc tieâng gách chađn keât hôïp phađn tích tieâng
Ñóc cạ töø öùng dúng ( caù nhađn - ñoăng thanh)
HS nghe
Trang 6+ mạnh khoẻ: có sức khoe như mong muốn ,
không ốm đau
+ chích choè : lông đen bụng trắng thường
kêu chích choè
GV đọc mẫu
-Đọc lại bài ở trên bảng
Củng cố dặn dò
Tiết 2:
Hoạt động 1: Luyện đọc
Đọc bảnglớp:(12p)
+Mục tiêu: Đọc được câu ứng dụng
+Cách tiến hành :
*) Đọc lại bài tiết 1
GV chỉ bảng theo thứ tự không theo thứ tự
tránh đọc vẹt
GV chỉnh sửa lỗi phát âm của HS
*) Đọc câu ứng dụng:
Đưa tranh: Bức tranh vẽ gì?
GV ghi :
“ Hoa ban xoè cánh trắng
Lan tươi màu cánh vàng
Cành hồng khoe nụ thắm
Bay làn hương dịu dàng ”
Tìm tiếng có vần vừa học ?
Hoạt động 2:Luyện viết: 10p
-MT:HS viết đúng các vần từ vào vở
-Cách tiến hành:GV đọc HS viết theo dòng
vào vở
Đọc (cá nhân – đồng thanh)
Đọc cá nhân theo yêu cầu củaGVĐọc đồøng thanh
Quan sát và nhận xét
1HS lên chỉ và gạch chân Đọc tiếng gạch chân kết hợp phân tích tiếng
Đọc câu ứng dụng(cnhân- đthanh)
HS mở sách.Đọc (10 em)Từng cá nhân cầm SGK đọc Lớptheo dõi nhận xét
Viết vở tập viết
Trang 7Hoạt động 3:Luyện nói: 8p
+Mục tiêu: Phát triển lời nói tự nhiên theo
nội dung
“ Sức khoẻ là vốn quý nhất ”
+Cách tiến hành :
Hỏi : - Đọc chủ đề luyện nói ?
- Đưa tranh:
- Các bạn trong tranh đang làm gì?
- Tập thể dục mang lại cho ta điều gì ?
- Theoem người khoẻ mạnh và người ốm
đau ai hạnh phúc hơn ?Vì sao?
- Để có sức khoẻ tốt chúng ta phải làm gì? (
Ăn uống ra sao? Giữ VSCN như thế nào?
Có cần tập thể dục không?Học tập và vui
chơi như thế nào ?
3.Hoạt động 3: Củng cố dặn dò :3p
Đọc toàn bài
TC : Ghép tiếng thành câu ( STKBD)
Cho các tiếng : hoa đào ,sắc, khoe
Nhận xét giờ học
Về học bài và xem trước bài 92
Sức khoẻ là vốn quý nhất
1 học sinh đọc toàn bài Tự học ở nhà
-Tiết 3: Toán Giải toán có lời văn ( tiết81)
1) Giúp học sinh bước đầu nhận biết các việc thường làm khi giải toán có lời văn
Tìm hiểu bài toán : - Bài toán đã cho biết những gì ?
- Bài toán hỏi gì ? ( tức là bài toán đòi hỏi phải làm gì ? )
Giải bài toán :
- Thực hiện phép tính để tìm hiểu điều chưa biết nêu trong câu hỏi
- Trình bày bài giải ( Nêu câu lời giải, phép tính để giải bài toán, đáp số )
2)Bước đầu tập cho học sinh tự giải bài toán
@) Mục tiêu riêng: Học sinh khá hoàn thiện bài trong sách HS yếu trung bìnhhoàn thiện bài 1,2,3,4
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
+ Sử dụng các tranh vẽ trong SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
Trang 81.Ổn Định :
+ Hát – chuẩn bị đồ dùng học tập
2.Kiểm tra bài cũ : 3p
+ Sửa bài tập 2, 3 / 15 vở Bài tập
+ Học sinh đọc bài toán, nêu câu hỏi của bài toán phù hợp với từng bài
+ Bài toán thường có những phần gì ?
+ Nhận xét, sửa sai chung
+ Nhận xét bài cũ – KTCB bài mới
3 Bài mới : 30p
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINHHoạt động 1 : Giới thiệu cách giải toán có
lời văn
Mt :HS biết cách giải toán và cách trình
bày bài giải
-Cho học sinh mở SGK
-Bài toán cho biết gì ?
-Bài toán hỏi gì ?
-Giáo viên ghi tóm tắt lên bảng :
- Muốn biết nhà An nuôi mấy con gà
ta làm như thế nào ?
Giáo viên hướng dẫn cách trình bày bài
giải như SGK BÀI GIẢI :
Số gà có tất cả là :
5 + 4 = 9 (Con gà ) Đáp số : 9 con gà
-Cho học sinh nhận biết bài giải có3phần :
- Lời giải , phép tính, đáp số
-Khi viết phép tính luôn có tên đơn vị sau
kết quả phép tính Tên đơn vị luôn đặt
trong ngoặc đơn
Hoạt động 2 : Thực hành
Mt : Bước đầu học sinh giải được bài toán
-Học sinh mở sách đọc bài toán :Nhà An có 5 con gà, Mẹ mua thêm
4 con gà Hỏi nhà An có tất cả mấycon gà ?
-Học sinh nêu lại tóm tắt bài
-Ta làm tính cộng, lấy 5 cộng 4bằng 9 Vậy nhà An nuôi 9 con gà.-Vài học sinh lặp lại câu trả lời củabài toán
-Giáo viên ghi bài giải lên bảng.Hướng dẫn học sinh cách đặt câulời giải
-Đọc lại bài giải
Trang 9– Học sinh viết vào tóm tắt
Bài 1 : Giáo viên hướng dẫn học
sinh tự nêu bài toán, viết số thích
hợp vào phần tóm tắt dựa vào tóm
tắt để nêu câu trả lời cho câu hỏi
-Hướng dẫn học sinh tự ghi phép tính, đáp
số
-Gọi học sinh đọc lại toàn bộ bài giải
Bài 2 :
-Giáo viên hướng dẫn học sinh quan sát
tranh nêu bài toán, viết số còn thiếu vào
tóm tắt bài toán
-Đọc lại bài toán
-Hướng dẫn tìm hiểu bài toán cho biết gì ?
Bài toán hỏi gì ? Muốn tìm số bạn có tất
cả ta làm tính gì ?
-Cho học sinh tự giải vào vở
Bài 3 :
-Hướng dẫn học sinh đọc bài toán
-Cho học sinh tự giải bài toán
-Giáo viên hướng dẫn chữa bài trên bảng
-An có : 4 quả bóng Bình có : 3 quả bóng -Cả 2 bạn : … quả bóng ?
-2 em đọc
-Lúc đầu tổ em có 6 bạn, sau đó cóthêm 3 bạn nữa Hỏi tổ em có tấtcả bao nhiêu bạn ?
- Học sinh đọc : Đàn vịt có 5 con ở
dưới ao và 4 con ở trên bờ Hỏi đànvịt có tất cả mấy con ?
-Học sinh tự giải bài toán
BÀI GIẢI :
Số vịt có tất cả là :
5 + 4 = 9 (Con vịt ) Đáp số : 9 con vịt
4.Củng cố dặn dò :3p
- Giáo viên nhận xét tiết học Tuyên dương học sinh giỏi, phát biểu tốt
- Dặn học sinh xem lại các bài tập Làm vào vở tự rèn
- Hoàn thành vở Bài tập toán
- Chuẩn bị trước bài : Xăng ti mét – Đo độ dài
-Tiết 4 : Tiếng việt oa , oe (Buổi 2)
Trang 10I.MỤC TIÊU :
- Rèn đọc lại bài oa, oe
-Viết đúng các từ ngữ và câu ứng dụng
- Nối đúng chữ với hình , chữ với chữ
- Điền đúng vần oa hay oe
- Quan tâm tới học sinh đọc yếâu, viết xấu Minh Tiến , Như , Nguyên, Vĩ, Chi
- Học sinh giỏi và khá viết đẹp ,đọc lưu loát bài nối chữ với chữ
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Tranh, vở bài tậïp thực hành
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
Làm vở thực hành
****************************************************
Thứ tư ngày tháng năm 2010
Tiết 1,2 : Tiếng việt oai - oay
I.Mục tiêu:
1.Kiến thức :Học sinh nhận biết được :oai ,oay,điêïn thoại, gió xoáy,
2.Kĩ năng :Đọc được từ ngữ và câu ứng dụng
3.Thái độ :Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung : Giúp đỡ bố mẹ
@)Mục tiêu riêng: HS sinh khá giỏi đọc lưu loát từ và câu ứng dụng ,
HS TB- yếu đọc đượcvần tiếng từ khoá , từ ứng dụng
II.Đồ dùng dạy học:
-GV: -Tranh minh hoạ từ khoá( vật thật) điện thoại, gió xoáy
-Tranh câu ứng dụng và tranh minh hoạ phần luyện nói
-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt
III Hoạt động dạy học : Tiết1
1.Khởi động : Hát tập thể
2.Kiểm tra bài cũ :3p
-Đọc và viết bảng con : chính choè, hoà bình , mạnh khoe,û múa xoè( 2 - 4 em) -Đọc SGK: “ Hoa ban xoè cánh trắng
Lan tươi màu cánh vàng
Cành hồng khoe nụ thắm
Bay làn hương dịu dàng ” ( 2 em)
-Nhận xét bài cũ
3.Bài mới :30p
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1.Hoạt động 1: Giới thiệu bài :
+Mục tiêu:
Trang 11+Cách tiến hành :
Giới thiệu trực tiếp : Hôm nay cô giới thiệu
cho các em vần mới: oai, oay – Ghi bảng
2.Hoạt động 2 :Dạy vần:
+Mục tiêu: nhận biết: oai ,oay,điêïn thoại,
gió xoáy
+Cách tiến hành :
a.Dạy vần :oai
-Nhận diện vần:
GV ghi vần oai lên bảng
Vần oai được tạo bởi o,a và i
GV đọc mẫu
Yêu cầu HS phân tích vần oai
Hỏi: So sánh oai và oa?
GV: Chính sự khác nhau nên khi đọc,viết
lưu ý không nhầm
-Phát âm vần:
Yêu cầu HS lấy âm th, dấu nặng với vần
oai tạo thành tiếng mới
GVnhận xét - ghi bảng : thoại
Đưa tranh : Bức tranh vẽ gì ?
GV nhận xét - ghi bảng : điện thoại
-Đọc lại sơ đồ:
Phát âm ( 2 em - đồng thanh)Vần oai có âm o đứng trước âm
a giữa âm i đứng sauGiống:đều bắt đầu bằng âm oaKhác nhau vần oai có thêm âm i
Ghép bìa cài : oaiĐánh vần( c nhân - đ thanh)Đọc trơn( c nhân - đthanh)Ghép bìa cài: oai
Đánh vần và đọc trơn tiếng kết hợp phân tích tiếng thoại
Vẽ cái điện thoại Đọc trơn ( c nhân - đthanh)Đọc xuôi – ngược
( cá nhân - đồng thanh)
Đọc xuôi – ngược( cá nhân - đồng thanh)
Trang 12-MT:HS viết đúng quy trình và từ trên bảng
con
-Cách tiến hành:Hướng dẫn viết bảng con :
+Viết mẫu trên bảng ( Hướng dẫn qui trình,
đặt bút, lưu ý nét nối)
Hoạt động 3:Hướng dẫn đọc từ ứng dụng:
-MT:HS đọc được các từ ứng dụng
-Cách tiến hành:
GV ghi từ ứng dụng lên bảng:
quả xoài hí hoáy
khoai lang loay xoay
Tìm tiếng có vần vừa học ?
Giải nghĩa từ:
+ hí hoáy: cặm cụi và hoạt động liên tay
+loay hoay: cặm cụi và làm mãi
GV đọc mẫu
-Đọc lại bài ở trên bảng
Củng cố dặn dò
Tiết 2:
Hoạt động 1: Luyện đọc
Đọc bảng lớp :(12p)
+Mục tiêu: Đọc được câu ứng dụng
+Cách tiến hành :
*) Đọc lại bài tiết 1
GV chỉ bảng theo thứ tự không theo thứ tự
tránh đọc vẹt
GV chỉnh sửa lỗi phát âm của HS
*) Đọc câu ứng dụng:
Đưa tranh: Bức tranh vẽ gì?
GV: Bài thơ ƯD hôm nay là bài ca dao, qua
bài ca dao này các em sẽ hiểu thêm về thời
vụ gieo cấy của các bác nông dân
GV ghi :
“ Tháng chạp là tháng trồng khoai
Theo dõi qui trìnhViết b con : oai, oay, điện thoại, gió xoáy
HS đọc thầm
1HS lên chỉ và gạch chân Đọc tiếng gạch chân kết hợp phân tích tiếng
Đọc cả từ ứng dụng ( cá nhân - đồng thanh)
HS nghe
Đọc (cá nhân – đồng thanh)
Đọc cá nhân theo yêu cầu củaGVĐọc đồøng thanh
Quan sát và nhận xét
Trang 13Tháng giêng trồng đậu,tháng hai trồng cà
Tháng ba cày vỡ ruộng ra
Tháng tư làm mạ, mưa sa đầy đồng ”
Tìm tiếng có vần vừa học ?
Hoạt động 2:Luyện viết: 10p
-MT:HS viết đúng các vần từ vào vở
-Cách tiến hành:GV đọc HS viết theo dòng
vào vở
Hoạt động 3:Luyện nói: 8p
+Mục tiêu: Phát triển lời nói tự nhiên theo
nội dung
“ Ghế đẩu, ghế xoay, ghế tựa”.
+Cách tiến hành :
Hỏi : - Đọc chủ đề luyện nói ?
- Đưa tranh :
- Hãy lên chỉ cho cả lớp biết đâu là ghế
đẩu( xoay, tựa) ?
- Hãy tìm điểm giống nhau và khác nhau
giữa các loại ghế?
- Lớp chúng ta có loại ghế nào?
-Kể tên một số loại ghế khác?
-Khi ngồi ghế chúng ta phải lưu ý điều gì?
3.Hoạt động 3: Củng cố dặn dò :3p
Đọc toàn bài
TC:Thi tìm tiếng có vần oai, oay ( STKBD)
Nhận xét giờ học
Về học bài và xem trước bài 93
1HS lên chỉ và gạch chân Đọc tiếng gạch chân kết hợp phân tích tiếng
Đọc câu ứng dụng(cnhân- đthanh)
HS mở sách.Đọc (10 em)Từng cá nhân cầm SGK đọc Lớptheo dõi nhận xét
Viết vở tập viết
Quan sát tranh và trả lời
1 học sinh đọc toàn bài Tự học ở nhà
Trang 14-Tiết3 : Toán Xăng - ti- mét Đo độ dài ( Tiết 82)
I MỤC TIÊU :
+ Giúp học sinh :
Có khái niệm ban đầu về độ dài, tên gọi, ký hiệu của xăng ti mét ( cm ) Biết đođộ dài của đoạn thẳng với đơn vị là xăng ti mét trong các trường hợp đơn giản
@) Mục tiêu riêng:Học sinh khá giỏi đo chính xác, nhanh HS trung bình – yếulàm hoàn thiện bài 1, 2
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
+ Giáo viên và học sinh có thước vạch con ( hộp thiết bị ) Các bài tập 2,3,4 /trên bảng lật Các bảng nhỏ với hình vẽ AB = 1cm , CD= 3 cm , MN = 6 cm
+ Tranh bài 3 trang 16 vở Bài tập toán
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
1.Ổn Định :
+ Hát – chuẩn bị đồ dùng học tập
2.Kiểm tra bài cũ : 3p
+ Sửa bài tập 3 / 16 vở Bài tập giáo viên viết sẵn trên bảng
+ Treo tranh yêu cầu học sinh nhận xét và nêu số còn thiếu và câu hỏi chobài toán
+ Gọi 1 học sinh lên giải bài toán Giáo viên hỏi học sinh : Muốn giải bàitoán ta cần nhớ điều gì ? (Tìm hiểu bài toán – Xem đề cho biết gì, hỏi gì ? )Bài giải có mấy phần ? ( lời giải, phép tính, đáp số ) Giáo viên nhận xét bàisửa của học sinh Chốt bài
+Giáo viên giới thiệu bài - Ghi đầu bài
3 Bài mới : 28p
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINHHoạt động 1 : Giới thiệu xăng ti mét
Mt :Học sinh có khái niệm ban đầu về độ
dài, tên gọi, ký hiệu cm
-Yêu cầu học sinh đưa thước và bút chì
để kiểm tra
-Cho học sinh họp đội bạn quan sát thước
và nêu được
-Giáo viên giới thiệu cây thước của mình
( giống HS) gắn lên bảng Giới thiệu
vạch 0 trên thước và lưu ý trước vạch 0
có1đoạn nhỏ để tránh nhầm lẫnkhi đo
-Học sinh cầm thước, bút chì đưa lên
-Học sinh nêu : thước có các ô trắngxanh và bằng nhau Có các số từ 0đến 20
-Học sinh quan sát, theo dõi, ghi nhớ