Đưa bảng phụ yêu cầu học sinh tìm tiếng, âm khó đọc Từng tổ viết tiếng, từ có vần theo yêucầu của giáo viên vào bảng tayTổ 1: Tìm tiếng có vần yêu Tổ 1: yêu nhất, yêu lắm Tổ 2:Tìm tiếng
Trang 1TUẦN 26(Thực hiện từ ngày tháng đến ngày tháng năm2010)
Thứ hai ngày tháng năm 2010
Tiết 1 : Chào cờ
Tiết 2: Mỹ thuật (Dạy chuyên)
Tiết 3, 4 : Tập đọc Bàn tay mẹ
I.Mục tiêu:
1 Y/ c chung: SHD
2 Y/c ri êng : Học sinh khá giỏi cần đọc lưu loát , diễn cảm biểu lộ ngữ điệu Học sinh TB- Yếu đọc không đánh vần , ngắt nghỉ đúng
II.Đồ dùng dạy học :
-GV: -Tranh minh hoạ bài tập đọc
- Bảng nam châm , bộ chữ học vần
-HS: -SGK, vở bài tập Tiếng việt
III Hoạt động dạy học : Tiết1
1.Khởi động : Hát tập thể
2.Kiểm tra bài cũ :
Đọc bài : Cái nhãn vở ( 2 em)
Bạn Giang viết những gì trên nhãn vở ?
Chấm một số nhãn vở tự làm của HS làm ở nhà
Nhận xét bài cũ
Tiết 1
1.Hoạt động 1( 1p): Giới thiệu bài :
GV đưa tranh : Tranh vẽ gì? Quan sát tranh và trả lời
GV ghi tên bài : Bàn tay mẹ
2.Hoạt động 2( 20p):Hướng dẫn học
sinh luyện đọc
Nhắc lại tên bài
( Chép sẵn bài lên bảng)
a)GV đọc mẫu lần 1: Giọng chậm, tha
- GV đánh dấu số câu ở đầu câu
Đưa bảng phụ yêu cầu học sinh tìm
tiếng, âm khó đọc Từng tổ viết tiếng, từ có vần theo yêucầu của giáo viên vào bảng tayTổ 1: Tìm tiếng có vần yêu Tổ 1: yêu nhất, yêu lắm
Tổ 2:Tìm tiếng có âm l, n Tổ 2: nấu cơm, tã lót, rám nắng
Trang 2Tổ 3: Tìm tiếng có âm x Tổ 3: xương xương
GV gạch chân những từ học sinh vừa
tìm
b) Hướng dẫn luyện đọc :
*) Luyện đọc tiếng từ khó đọc: Đọc CN tiếng từ gạch chân vừa đọc
vừa phân tích tiếng Đọc đồng thanh
- GV chỉnh sửa phát âm
+ rám nắng : chuyển thành màu sậm
hơn do tác động của ánh nắng
+ xương xương : gầy , xương nổi lên
*) Luyện đọc từng câu :
- GV chỉ từng tiéâng ở câu 1
Hướng dẫn học sinh ngắt nghỉ hơi đúng
chỗ, giọng đọc
-Hướng dẫn tương tự với các câu 2,3, 4,
5
Đọc thầm sau đó 2-3 em đọc trơn
HS đọc nối tiếp nhau (đọc trơn mỗi
em đọc một câu )
*) Luyện đọc đoạn bài :
Bài chia làm 3 đoạn
Chú ý: Sau mỗi phần luyện đọc GV yêu
cầu học sinh nhận xét bạn đọc và chỉnh
sửa phát âm cho học sinh
2 em đọc đoạn 1
2 em đọc đoạn 2
2 em đọc đoạn 3
2 em đọc cả bài
*) Thi đọc trơn cả bài Mỗi tổ một em thi đọc
Lớp theo dõi nhận xét và chấm điểm Đọc ĐT theo bàn, tổ , lớp
3.Hoạt động 3( 12p) : Oân vần an, at
a) GV nêu yêu cầu 1 trong SGK
- Tìm tiếng trong bài có vần an, at ? Nghe và nhắc lại yêu cầu
HS lên chỉ : bàn
HS vừa đọc vừa phân tích các tiếng trên
b) GV nêu yêu cầu 2 trong SGK
- Tìm tiếng ngoài bài có vần an, at ? Nghe và nhắc lại yêu cầu
- GV đưa tranh: Tranh vẽ gì? Vẽ mỏ than, bát cơm
Trang 3- GV ghi 2 từ mẫu :mỏ than, bát cơm
HS tìm từ ngoài bài có vần an, atLớp theo dõi và nhận xét
- GV ghi những tiếng HS tìm được lên
- GV đọc mẫu lần 2
*) Luyện đọc từng câu HS đọc nối tiếp từng câu một theo
dãy Lớp theo dõi nhận xét
Lớp theo dõi nhận xét
Lớp đọc đồng thanh
*) Tìm hiểu bài
2 em đọc đoạn 1 -Bàn tay mẹ đã làm gì giúp chị em Bình
? Mẹ đi chợ, nấu cơm, tắm cho em bé, giặt một chậu tã lót đầy
2 em đọc đoạn 2
- Bàn tay mẹ Bình như thế nào ? Các ngón tay gầy gầy, xương xương
- Đọc câu văn diễn tả tình cảm của
Bình với đôi bàn tay mẹ ? Câu: “Bình yêu lắm đôi bàn tay xương xương của mẹ ”
b) Luyện nói : ( 8p) Trả lời câu hỏi theo
tranh
GV nêu yêu cầu về bài luyện nói Nghe và nhắc lại yêu cầu
Đưa tranh
Mẫu : H: Ai nấu cơm cho bạn ?
T: Mẹ nấu cơm cho tôi ăn
HS hỏi đáp nhau những câu khác theo cặp
Đại diện một số nhóm trình bày Lớp theo dõi nhận xét
GV nhận xét chung
Trang 4Đọc toàn bài 1 HS đọc bài
Nhận xét giờ học
Về làm bài tập và xem trước bài Cái
Bống
Tự học ở nhà
Rút kinh nghiệm :
………
………
*******************************************************************************
Thứ ba ngày tháng năm 2010
Tiết 1 : Tập viết Tô chữ hoa C (A)
I.Mục tiêu:
MT chung: SHD
MT riêng : HS khá giỏi tô đúng theo chữ mẫu,viết các vần , từ đúng khoảng cách các con chữ, chữ với chữ Học sinh TB - yếu biết tô chữ hoa C tương đối đúng mẫu
II.Đồ dùng dạy học:
- GV: -Bảng phụ viết sẵn nội dung bài viết
-Mẫu chữ hoa C đặt trong khung chữ
-HS: - Vở tập viết,bảng con, phấn, khăn lau
III.Hoạt động dạy học:
1.Khởi động : Oån định tổ chức
2.Kiểm tra bài cũ :2p
- Nhận xét bài tập viết tiết trước
Viết từ : sao sáng, mai sau
- Nhận xét bảng tay
- Nhận xét – cho điểm
HS viết bảng tay
3.Bài mới :30p
a.Giới thiệu bài và ghi tên bài
b.Hướng dẫn học sinh tô chữ hoa C
- GV đưa chữ hoa mẫu C và hỏi :
+ Chữ hoa C gồm những nét nào ?
- GV chỉ lên chữ C và nói các nét tạo nên
chữ
+ Chữ hoa C nằm trong khung hình gì ?
Quan sát và nhận xét Gồm nét cong trên và một nét congtrái nối liền nhau
Hình chữ nhật
- GV tô chữ mẫu vừa tô vừa nêu quy trình HS quan sát và nghe
Trang 5viết
Từ điểm đặt bút trên đường kẻ ngang trên
viết nét cong trên độ rộng một đơn vị chữ ,
tiếp đó viết nét cong trái nối liền Điểm
đặt bút cao hơn đường kẻ ngang dưới một
chút hơi cong gần chạm thân nét cong trái
Quan sát sau đó viết bảng tay
- GV viết chữ hoa C
HS viết bảng tay
- GV nhận xét bảng tay
c) HD viết vần, từ ứng dụng
- GV treo bảng phụ viết sẵn an, at, bàn tay,
hạt thóc
ĐoÏc vần, từ ứng dụng kết hợp phântích vần, tiếng ( 3em)
- GV viết mẫu và nêu quy trình viết HS quan sát và nghe
Nhắc lại khoảng cách, nét nối giữacác con chữ
HS viết bảng tay Nhận xét bảng tay
d) Viết vở :
-Gv cho xem vở viết mẫu
- GV quan sát giúp đỡ
Đọc lại nội dung bài viết (2em)
HS quan sát vở viết mẫu Nhắc lại tư thế cầm bút, ngồi viết Viết vở tập viết
c) Chấm vở : - Chấm 1/3 số vở
- Nhận xét vở viết và tuyên dương những
em viết đẹp
4 Củng cố, dặn dò : 3p
Tìm tiếng cò vần an, at
Nhận xét giờ học
Tuyên dương những em có ý thức tốt
Về nhà tô chữ C phần (B) Tự học ở nhà
*) Rút kinh nghiệm
………
……… -
Tiết 2: Chính tả : Bàn tay mẹ
I.Mục tiêu:
MT chung: SHD
MT riêng : HS khá giỏi viết đẹp, đúng khoảng cách các con chữ, chữ với chữ
Trang 6Học sinh TB - yếu viết đủ bài không thiếu tiếng, dấu thanh
II.Đồ dùng dạy học:
-GV: -Bảng phụ viết sẵn nội dung bài viết và phần bài tập
-HS: - Vở chính tả, vở bài tập Tiếng việt,bảng con,phấn,khăn lau
III Hoạt động dạy học : Tiết1
1.Khởi động : Oån định tổ chức
2.Kiểm tra bài cũ :
- Nhận xét bài chính tả giờ trước
+ Điền vần l hay n
ụ hoa; con cò bay ả bay a
+ Điền dấu û hay ~
quyên vơ ; tô chim
- Nhận xét – cho điểm
2 HS lên bảng
3.Bài mới :30p
a.Giới thiệu bài và ghi tên bài Nghe và nhắc lại tên bài
b.Hướng dẫn học sinh tập chép
- GV treo bảng phụ viết sẵn đoạn văn
cần chép
3-4 em đọc đoạn văn đó
*)HD viết tiếng khó :
-Tìm tiếng khó viết ? Tiếng : hằng ngày, bao nhiêu, nấu cơm
- GV cất bảng phụ và hướng dẫn học
Đọc các tiếng trên kết hợp phân tích tiếng
Quan sát sau đó viết bảng tay sinh viết từ khó
- GV nhận xét bảng tay chữa nếu học
*) HD chép bài vào vở
ĐoÏc lại bài viết ( 2em)
- Cho học sinh xem vở viết mẫu HS quan sát
Nhắc lại tư thế ngồi viết, cầm bút
- HD học sinh viết đề bài ở giữa trang ,
chữ đầu đoạn văn viết hoa và lùi vào
một ô, sau dấu chấm phải viết hoa
Học sinh viết vào vở
- GV quan sát và giúp đỡ những học
sinh trung bình- yếu
*) Soát lỗi : Giáo viên đọc thong thả
chỉ vào từng chữ trên bảng dừng lại ở
những tiếng khó viết để đánh vần
Lần 1: học sinh tự soát lỗi và gạch chân những lỗi viết sai bằng bút chì Lần 2: hai học sinh đổi vở soát lỗi cho
Trang 7nhau Lần3:Nhận vở sửa lỗi và ghi số lỗi ra lề
c) Chấm vở : - Chấm 1/3 số vở
- Nhận xét vở viết và tuyên dương
những em viết đẹp
d) Hướng dẫn làm bài tập :
- GV ghi bài tập 2 lên bảng ĐoÏc yêu cầu của bài
Điền vào chỗ chấm an hay at
đánh đ ø ; t ù nước
Đưa tranh
Ở dưới những bức tranh có từ có chỗ
chấm xem điền vần an hay at thì hoàn
chỉnh
HS tự làm bài
Nhận xét bài làm của bạn trên bảng
GV khẳng định đúng sai
HS soát lại bài làm của mình ĐoÏc bài đã làm hoàn chỉnh -Bài tập3 : Điền g hay gh
(cách làm tượng tự như bài tập 2.)
Đáp án : nhà ga , cái ghế
4 Củng cố, dặn dò : 4p
Nhận xét giờ học
Tuyên dương những em có ý thức tốt ,
+ Bước đầu giúp học sinh:
- Nhận biết về số lượng, đọc, viết các số từ 20 đến 50
- Biết đếm và nhận ra thứ tự của các số từ 20 đến 50
@) Mục tiêu riêng: Học sinh khá hoàn thiện bài trong sách HS yếu trung bìnhhoàn thiện bài 1,2,3,4
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
+ Sử dụng bộ đồ dùng học toán lớp 1
Trang 8+ 4 bó, mỗi bó có 1 chục que tính và 10 que tính rời
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
1.Ổn Định :
+ Hát – chuẩn bị SGK Phiếu bài tập
2.Kiểm tra bài cũ : 3p
+ Gọi học sinh lên bảng :
- Học sinh 1 : Đặt tính rồi tính : 50 – 40 ; 80 – 50
- Học sinh 2 : Tính nhẩm : 60 - 30 = ; 70 - 60 =
- Học sinh 3 : Tính : 60 cm – 40 cm = ; 90 cm - 60cm =
+Giáo viên hỏi học sinh : Nêu cách đặt tính rồi tính ?
+ Nhận xét bài cũ – KTCB bài mới
3 Bài mới : 28p
Hoạt động 1 : Giới thiệu các số có 2 chữ
số
Mt: Học sinh nhận biết về số lượng, đọc,
viết các số từ 20 đến 30
-Hướng dẫn học sinh lấy 2 bó que tính
và nói : “ Có 2 chục que tính “
-Lấy thêm 3 que tính và nói : “ có 3 que
tính nữa “
-Giáo viên đưa lần lượt 2 bó que tính và
3 que tính rời , nói : “ 2 chục và 3 là hai
mươi ba “
-Hướng dẫn viết : 23 chỉ vào số gọi học
sinh đọc
-Giáo viên hướng dẫn học sinh tương tự
như trên để hình thành các số từ 21 đến
30
-Cho học sinh làm bài tập 1
Hoạt động 2 :Giới thiệu cách đọc viết số
Mt : Học sinh nhận biết về số lượng, đọc,
viết các số từ 30 đến 50
-Giáo viên hướng dẫn lần lượt các bước
như trên để học sinh nhận biết thứ tự các
số từ 30 50
-Cho học sinh làm bài tập 2
-Giáo viên đọc choHS viết vào bảng con
-Học sinh lấy que tính và nói theohướng dẫn của giáo viên
-Học sinh lặp lại theo giáo viên -Học sinh lặp lại số 23 ( hai mươi ba)-Học sinh viết các số vào bảng con
HS nghe đọc viết các số từ 30 39
Trang 9-Hướng dẫn làm bài 3
-Giáo viên nhận xét bài làm của học
sinh
Bài 4 :
-Cho học sinh làm bài vào phiếu bài tập -Giáo viên hỏi học sinh số liền trước, liền sau để học sinh nhớ chắc -Liền sau 24 là số nào ? -Liền sau 26 là số nào ? -Liền sau 39 là số nào ? -Cho học sinh đếm lại từ 20 50 và ngược lại từ 50 20 -Học sinh đọc lại các số đã viết -Học sinh viết vào bảng con các số từ 40 50 -Gọi học sinh đọc lại các số đã viết -Học sinh tự làm bài -3 học sinh lên bảng chữa bài -Học sinh đọc các số theo thứ tự xuôi ngược 4.Củng cố dặn dò : 3p - Nhận xét, tuyên dương học sinh - Dặn học sinh ôn lại bài, tập viết số , đọc số , đếm theo thứ tự từ 10 50 - Chuẩn bị bài : Các số có 2 chữ số ( tt) 5 Rút kinh nghiệm
………
………
-Tiết 4 : Rèn chính tả Bàn tay mẹ (Buổi 2)
I.
MỤC TIÊU :- Rèn viết lại bài chính tả Bàn tay mẹ
-Viết đúng đẹp ,khoảng cách các con chữ , chữ với chữ
- Điền đúng vần vào chỗ chấm
- Quan tâm tới học sinh đọc yếâu, viết xấu Minh Tiến , Như , Nguyên, Vĩ, Chi
- Học sinh giỏi và khá viết đẹp ,đọc lưu loát bài nối chữ với chữ
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Tranh, vở bài tậïp thực hành
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
Làm vở thực hành
*******************************************************************
Trang 10Thứ tư ngày tháng năm 2010
Tiết 1,2 : Tập đọc Cái Bống
I.Mục tiêu:
1 Y/ c chung: SHD
2 Y/c ri êng : Học sinh khá giỏi cần đọc lưu loát , diễn cảm biểu lộ ngữ điệu Học sinh TB- Yếu đọc không đánh vần , ngắt nghỉ đúng
II.Đồ dùng dạy học :
-GV: -Tranh minh hoạ bài tập đọc
- Bảng nam châm , bộ chữ học vần
-HS: -SGK, vở bài tập Tiếng việt
III Hoạt động dạy học : Tiết1
1.Khởi động : Hát tập thể
2.Kiểm tra bài cũ :3p
- Đọc bài : Bàn tay mẹ ( 2 em)
+ Bàn tay mẹ đã làm gì giúp chị em Bình ?
+ Đọc câu văn diễn tả tình cảm của Bình với đôi bàn tay mẹ ?
Nhận xét bài cũ
Tiết 1
1.Hoạt động 1( 1p): Giới thiệu bài :
GV đưa tranh : Tranh vẽ gì? Quan sát tranh và trả lời
GV ghi tên bài : Cái Bống Nhắc lại tên bài
2.Hoạt động 2( 20p):Hướng dẫn học
sinh luyện đọc
( Chép sẵn bài lên bảng)
a)GV đọc mẫu lần 1: Giọng nhẹ nhàng ,
- GV đánh dấu số câu ở đầu câu
- Yêu cầu học sinh tìm tiếng, âm khó
đọc Từng tổ viết tiếng, từ có vần theo yêucầu của giáo viênvào bảng tayĐưa bảng phụ
GV gạch chân những từ học sinh vừa
tìm
b) Hướng dẫn luyện đọc :
Trang 11*) Luyện đọc tiếng từ khó đọc: Đọc CN tiếng từ gạch chân vừa đọc
vừa phân tích tiếng Đọc đồng thanh
- GV chỉnh sửa phát âm
+ đường trơn: đường bị ướt của nước
mưa, dễ ngã
+ gánh đỡ: gáng giúp mẹ
+ mưa ròng : mưa nhiều, kéo dài
*) Luyện đọc từng câu :
- GV chỉ từng tiéâng ở câu thơ 1 Đọc thầm sau đó 2-3 em đọc trơn
Hướng dẫn học sinh ngắt nghỉ hơi đúng
chỗ, giọng đọc
-Hướng dẫn tương tự với các câu 2, 3, 4
HS đọc nối tiếp nhau (đọc trơn mỗi
em đọc một câu )
*) Luyện đọc đoạn bài :
2 em đọc 2 câu đầu
3 em đọc 2 câu cuối Chú ý: Sau mỗi phần luyện đọc GV yêu
cầu học sinh nhận xét bạn đọc và chỉnh
sửa phát âm cho học sinh
*) Thi đọc trơn cả bài Mỗi tổ một em thi đọc
Lớp theo dõi nhận xét và chấm điểm Đọc ĐT theo bàn, tổ , lớp
3.Hoạt động 3( 12p) : Oân vần anh, ach
a) GV nêu yêu cầu 1 trong SGK
- Tìm tiếng trong bài có vần anh, ach ? Nghe và nhắc lại yêu cầu
HS lên chỉ : gánh
HS vừa đọc vừa phân tích các tiếng trên
b) GV nêu yêu cầu 3 trong SGK
- Nói câu chứa tiếng có vần anh, ach ?
GV đưa tranh và câu mẫu
+ Nước chanh mát và bổ
+ Quyển sách này rất hay
GV chuyển thành TC : Tổ nào nói được
nhiều thì tổ đó thắng cuộc
- Nhận xét TC
Nghe và nhắc lại yêu cầu
HS quan sát tranh và đọc câu mẫu
Tiết 2
Trang 124.Hoạt động 4:Tìm hiểu bài đọc và
luyện đọc
a) Tìm hiểu bài đọc và luyện đọc :(25p)
- GV đọc mẫu lần 2
*) Luyện đọc từng câu
*) Luyện đọc đoạn
*) Luyện đọc cả bài
HS đọc nối tiếp từng câu một theo dãy
Lớp theo dõi nhận xét 2-3 em đọc 2 câu đầu2-3 em đọc 2 câu đầuLớp theo dõi nhận xét 2-3 em đọc cả bài Lớp đọc đồng thanh
*) Tìm hiểu bài
2 em đọc hai câu đầu
- Bống đã làm gì để giúp mẹ nấu cơm ? - Bống sảy, sàng gạo
2 em đọc hai câu cuối
- Bống đã làm gì khi mẹ đi chợ về ? - Bống gánh đỡ giúp mẹ
*) Đọc thuộc lòng
Học thuộc theo phương pháp truyền
thống xoá bảng dần chữ…
HS đọc thầm sau đó vài em đọc thuộclòng
b) Luyện nói :( 8p) Ở nhà, em đã làm gì
GV nêu yêu cầu về bài luyện nói HS Nhắc lại yêu cầu bài luyện nói
GV treo tranh và hỏi : Tranh vẽ gì ? T1 : Vẽ cảnh trông em
T2 : Vẽ em bé quét nhà, sânT3 :Vẽ em bé cho gà ăn T4 : vẽ em bé tưới cây Đó là các công việc vừa sức với các em
có thể giúp đỡ bố mẹ được
Thảo luận nhóm đôi : 1 em hỏi và 1
em trả lời
VD :H: Ở nhà bạn đã làm gì giúp đỡ bố me?ï
T: Tôi giúp bố mẹ cho gà ăn
Trình bày kết quả thảo luận Đại diện một số nhón lên trình bày
kết quả
GV nhận xét chung
5.Hoạt động 5: (3p) Củng cố, dặn dò:
Trang 13Nhận xét giờ học
Về làm bài tập vàđọc lại các bài đã học Tự học ở nhà
*) Rút kinh nghiệm :
+ Bước đầu giúp học sinh:
- Nhận biết về số lượng đọc, viết các số có từ 50 đến 69
- Biết đếm và nhận ra thứ tự của các số từ 50 đến 69
@)Mục tiêu riêng: Học sinh trung bình- yếu hoàn thiện bài 1,2,3,4 Học sinh khágiỏi hoàn thiện tất cả các bài tập
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
+ Sử dụng bộ đồ dùng học toán lớp 1
+ 6 bó, mỗi bó có 1 chục que tính và 10 que tính rời
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
1.Ổn Định :
+ Hát – chuẩn bị đồ dùng học tập
2.Kiểm tra bài cũ : 3p
+ Viết các số từ 20 35 ? Viết các số từ 35 50
+Giáo viên đưa bảng phụ ghi các số từ 20 30 gọi học sinh đọc các số
+ Liền sau 29 là số nào ? Liền sau 35 là số nào ? …
+ Nhận xét bài cũ – KTCB bài mới
3 Bài mới : 28p
Hoạt động 1 : Củng cố các số từ 5060
Mt: Giới thiệu các số từ 50 60
-Giáo viên hướng dẫn học sinh xem hình
vẽ ở dòng trên cùng của bài học trong
Toán 1 để nhận ra có 5 bó, mỗi bó có 1
chục que tính, nên viết 5 vào chỗ chấm
ở trong cột “ chục “ ; có 4 que tính nữa
nên viết 4 vào chỗ chấm ở cột “đơn vị “
– Giáo viên nêu : “ Có 5 chục và 4 đơn
vị tức là có năm mươi tư Được viết là
54 ( Giáo viên viết lên bảng : 54 – Gọi
học sinh lần lượt đọc lại )
-Làm tương tự như vậy để học sinh nhận
-Học sinh quan sát hình vẽ
-Học sinh nhìn số 54 giáo viên chỉ đọc lại : Năm mươi tư