1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài soạn 1. Tuần 26

24 242 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 343,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đưa bảng phụ yêu cầu học sinh tìm tiếng, âm khó đọc Từng tổ viết tiếng, từ có vần theo yêucầu của giáo viên vào bảng tayTổ 1: Tìm tiếng có vần yêu Tổ 1: yêu nhất, yêu lắm Tổ 2:Tìm tiếng

Trang 1

TUẦN 26(Thực hiện từ ngày tháng đến ngày tháng năm2010)

Thứ hai ngày tháng năm 2010

Tiết 1 : Chào cờ

Tiết 2: Mỹ thuật (Dạy chuyên)

Tiết 3, 4 : Tập đọc Bàn tay mẹ

I.Mục tiêu:

1 Y/ c chung: SHD

2 Y/c ri êng : Học sinh khá giỏi cần đọc lưu loát , diễn cảm biểu lộ ngữ điệu Học sinh TB- Yếu đọc không đánh vần , ngắt nghỉ đúng

II.Đồ dùng dạy học :

-GV: -Tranh minh hoạ bài tập đọc

- Bảng nam châm , bộ chữ học vần

-HS: -SGK, vở bài tập Tiếng việt

III Hoạt động dạy học : Tiết1

1.Khởi động : Hát tập thể

2.Kiểm tra bài cũ :

Đọc bài : Cái nhãn vở ( 2 em)

Bạn Giang viết những gì trên nhãn vở ?

Chấm một số nhãn vở tự làm của HS làm ở nhà

Nhận xét bài cũ

Tiết 1

1.Hoạt động 1( 1p): Giới thiệu bài :

GV đưa tranh : Tranh vẽ gì? Quan sát tranh và trả lời

GV ghi tên bài : Bàn tay mẹ

2.Hoạt động 2( 20p):Hướng dẫn học

sinh luyện đọc

Nhắc lại tên bài

( Chép sẵn bài lên bảng)

a)GV đọc mẫu lần 1: Giọng chậm, tha

- GV đánh dấu số câu ở đầu câu

Đưa bảng phụ yêu cầu học sinh tìm

tiếng, âm khó đọc Từng tổ viết tiếng, từ có vần theo yêucầu của giáo viên vào bảng tayTổ 1: Tìm tiếng có vần yêu Tổ 1: yêu nhất, yêu lắm

Tổ 2:Tìm tiếng có âm l, n Tổ 2: nấu cơm, tã lót, rám nắng

Trang 2

Tổ 3: Tìm tiếng có âm x Tổ 3: xương xương

GV gạch chân những từ học sinh vừa

tìm

b) Hướng dẫn luyện đọc :

*) Luyện đọc tiếng từ khó đọc: Đọc CN tiếng từ gạch chân vừa đọc

vừa phân tích tiếng Đọc đồng thanh

- GV chỉnh sửa phát âm

+ rám nắng : chuyển thành màu sậm

hơn do tác động của ánh nắng

+ xương xương : gầy , xương nổi lên

*) Luyện đọc từng câu :

- GV chỉ từng tiéâng ở câu 1

Hướng dẫn học sinh ngắt nghỉ hơi đúng

chỗ, giọng đọc

-Hướng dẫn tương tự với các câu 2,3, 4,

5

Đọc thầm sau đó 2-3 em đọc trơn

HS đọc nối tiếp nhau (đọc trơn mỗi

em đọc một câu )

*) Luyện đọc đoạn bài :

Bài chia làm 3 đoạn

Chú ý: Sau mỗi phần luyện đọc GV yêu

cầu học sinh nhận xét bạn đọc và chỉnh

sửa phát âm cho học sinh

2 em đọc đoạn 1

2 em đọc đoạn 2

2 em đọc đoạn 3

2 em đọc cả bài

*) Thi đọc trơn cả bài Mỗi tổ một em thi đọc

Lớp theo dõi nhận xét và chấm điểm Đọc ĐT theo bàn, tổ , lớp

3.Hoạt động 3( 12p) : Oân vần an, at

a) GV nêu yêu cầu 1 trong SGK

- Tìm tiếng trong bài có vần an, at ? Nghe và nhắc lại yêu cầu

HS lên chỉ : bàn

HS vừa đọc vừa phân tích các tiếng trên

b) GV nêu yêu cầu 2 trong SGK

- Tìm tiếng ngoài bài có vần an, at ? Nghe và nhắc lại yêu cầu

- GV đưa tranh: Tranh vẽ gì? Vẽ mỏ than, bát cơm

Trang 3

- GV ghi 2 từ mẫu :mỏ than, bát cơm

HS tìm từ ngoài bài có vần an, atLớp theo dõi và nhận xét

- GV ghi những tiếng HS tìm được lên

- GV đọc mẫu lần 2

*) Luyện đọc từng câu HS đọc nối tiếp từng câu một theo

dãy Lớp theo dõi nhận xét

Lớp theo dõi nhận xét

Lớp đọc đồng thanh

*) Tìm hiểu bài

2 em đọc đoạn 1 -Bàn tay mẹ đã làm gì giúp chị em Bình

? Mẹ đi chợ, nấu cơm, tắm cho em bé, giặt một chậu tã lót đầy

2 em đọc đoạn 2

- Bàn tay mẹ Bình như thế nào ? Các ngón tay gầy gầy, xương xương

- Đọc câu văn diễn tả tình cảm của

Bình với đôi bàn tay mẹ ? Câu: “Bình yêu lắm đôi bàn tay xương xương của mẹ ”

b) Luyện nói : ( 8p) Trả lời câu hỏi theo

tranh

GV nêu yêu cầu về bài luyện nói Nghe và nhắc lại yêu cầu

Đưa tranh

Mẫu : H: Ai nấu cơm cho bạn ?

T: Mẹ nấu cơm cho tôi ăn

HS hỏi đáp nhau những câu khác theo cặp

Đại diện một số nhóm trình bày Lớp theo dõi nhận xét

GV nhận xét chung

Trang 4

Đọc toàn bài 1 HS đọc bài

Nhận xét giờ học

Về làm bài tập và xem trước bài Cái

Bống

Tự học ở nhà

Rút kinh nghiệm :

………

………

*******************************************************************************

Thứ ba ngày tháng năm 2010

Tiết 1 : Tập viết Tô chữ hoa C (A)

I.Mục tiêu:

MT chung: SHD

MT riêng : HS khá giỏi tô đúng theo chữ mẫu,viết các vần , từ đúng khoảng cách các con chữ, chữ với chữ Học sinh TB - yếu biết tô chữ hoa C tương đối đúng mẫu

II.Đồ dùng dạy học:

- GV: -Bảng phụ viết sẵn nội dung bài viết

-Mẫu chữ hoa C đặt trong khung chữ

-HS: - Vở tập viết,bảng con, phấn, khăn lau

III.Hoạt động dạy học:

1.Khởi động : Oån định tổ chức

2.Kiểm tra bài cũ :2p

- Nhận xét bài tập viết tiết trước

Viết từ : sao sáng, mai sau

- Nhận xét bảng tay

- Nhận xét – cho điểm

HS viết bảng tay

3.Bài mới :30p

a.Giới thiệu bài và ghi tên bài

b.Hướng dẫn học sinh tô chữ hoa C

- GV đưa chữ hoa mẫu C và hỏi :

+ Chữ hoa C gồm những nét nào ?

- GV chỉ lên chữ C và nói các nét tạo nên

chữ

+ Chữ hoa C nằm trong khung hình gì ?

Quan sát và nhận xét Gồm nét cong trên và một nét congtrái nối liền nhau

Hình chữ nhật

- GV tô chữ mẫu vừa tô vừa nêu quy trình HS quan sát và nghe

Trang 5

viết

Từ điểm đặt bút trên đường kẻ ngang trên

viết nét cong trên độ rộng một đơn vị chữ ,

tiếp đó viết nét cong trái nối liền Điểm

đặt bút cao hơn đường kẻ ngang dưới một

chút hơi cong gần chạm thân nét cong trái

Quan sát sau đó viết bảng tay

- GV viết chữ hoa C

HS viết bảng tay

- GV nhận xét bảng tay

c) HD viết vần, từ ứng dụng

- GV treo bảng phụ viết sẵn an, at, bàn tay,

hạt thóc

ĐoÏc vần, từ ứng dụng kết hợp phântích vần, tiếng ( 3em)

- GV viết mẫu và nêu quy trình viết HS quan sát và nghe

Nhắc lại khoảng cách, nét nối giữacác con chữ

HS viết bảng tay Nhận xét bảng tay

d) Viết vở :

-Gv cho xem vở viết mẫu

- GV quan sát giúp đỡ

Đọc lại nội dung bài viết (2em)

HS quan sát vở viết mẫu Nhắc lại tư thế cầm bút, ngồi viết Viết vở tập viết

c) Chấm vở : - Chấm 1/3 số vở

- Nhận xét vở viết và tuyên dương những

em viết đẹp

4 Củng cố, dặn dò : 3p

Tìm tiếng cò vần an, at

Nhận xét giờ học

Tuyên dương những em có ý thức tốt

Về nhà tô chữ C phần (B) Tự học ở nhà

*) Rút kinh nghiệm

………

……… -

Tiết 2: Chính tả : Bàn tay mẹ

I.Mục tiêu:

MT chung: SHD

MT riêng : HS khá giỏi viết đẹp, đúng khoảng cách các con chữ, chữ với chữ

Trang 6

Học sinh TB - yếu viết đủ bài không thiếu tiếng, dấu thanh

II.Đồ dùng dạy học:

-GV: -Bảng phụ viết sẵn nội dung bài viết và phần bài tập

-HS: - Vở chính tả, vở bài tập Tiếng việt,bảng con,phấn,khăn lau

III Hoạt động dạy học : Tiết1

1.Khởi động : Oån định tổ chức

2.Kiểm tra bài cũ :

- Nhận xét bài chính tả giờ trước

+ Điền vần l hay n

ụ hoa; con cò bay ả bay a

+ Điền dấu û hay ~

quyên vơ ; tô chim

- Nhận xét – cho điểm

2 HS lên bảng

3.Bài mới :30p

a.Giới thiệu bài và ghi tên bài Nghe và nhắc lại tên bài

b.Hướng dẫn học sinh tập chép

- GV treo bảng phụ viết sẵn đoạn văn

cần chép

3-4 em đọc đoạn văn đó

*)HD viết tiếng khó :

-Tìm tiếng khó viết ? Tiếng : hằng ngày, bao nhiêu, nấu cơm

- GV cất bảng phụ và hướng dẫn học

Đọc các tiếng trên kết hợp phân tích tiếng

Quan sát sau đó viết bảng tay sinh viết từ khó

- GV nhận xét bảng tay chữa nếu học

*) HD chép bài vào vở

ĐoÏc lại bài viết ( 2em)

- Cho học sinh xem vở viết mẫu HS quan sát

Nhắc lại tư thế ngồi viết, cầm bút

- HD học sinh viết đề bài ở giữa trang ,

chữ đầu đoạn văn viết hoa và lùi vào

một ô, sau dấu chấm phải viết hoa

Học sinh viết vào vở

- GV quan sát và giúp đỡ những học

sinh trung bình- yếu

*) Soát lỗi : Giáo viên đọc thong thả

chỉ vào từng chữ trên bảng dừng lại ở

những tiếng khó viết để đánh vần

Lần 1: học sinh tự soát lỗi và gạch chân những lỗi viết sai bằng bút chì Lần 2: hai học sinh đổi vở soát lỗi cho

Trang 7

nhau Lần3:Nhận vở sửa lỗi và ghi số lỗi ra lề

c) Chấm vở : - Chấm 1/3 số vở

- Nhận xét vở viết và tuyên dương

những em viết đẹp

d) Hướng dẫn làm bài tập :

- GV ghi bài tập 2 lên bảng ĐoÏc yêu cầu của bài

Điền vào chỗ chấm an hay at

đánh đ ø ; t ù nước

Đưa tranh

Ở dưới những bức tranh có từ có chỗ

chấm xem điền vần an hay at thì hoàn

chỉnh

HS tự làm bài

Nhận xét bài làm của bạn trên bảng

GV khẳng định đúng sai

HS soát lại bài làm của mình ĐoÏc bài đã làm hoàn chỉnh -Bài tập3 : Điền g hay gh

(cách làm tượng tự như bài tập 2.)

Đáp án : nhà ga , cái ghế

4 Củng cố, dặn dò : 4p

Nhận xét giờ học

Tuyên dương những em có ý thức tốt ,

+ Bước đầu giúp học sinh:

- Nhận biết về số lượng, đọc, viết các số từ 20 đến 50

- Biết đếm và nhận ra thứ tự của các số từ 20 đến 50

@) Mục tiêu riêng: Học sinh khá hoàn thiện bài trong sách HS yếu trung bìnhhoàn thiện bài 1,2,3,4

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

+ Sử dụng bộ đồ dùng học toán lớp 1

Trang 8

+ 4 bó, mỗi bó có 1 chục que tính và 10 que tính rời

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :

1.Ổn Định :

+ Hát – chuẩn bị SGK Phiếu bài tập

2.Kiểm tra bài cũ : 3p

+ Gọi học sinh lên bảng :

- Học sinh 1 : Đặt tính rồi tính : 50 – 40 ; 80 – 50

- Học sinh 2 : Tính nhẩm : 60 - 30 = ; 70 - 60 =

- Học sinh 3 : Tính : 60 cm – 40 cm = ; 90 cm - 60cm =

+Giáo viên hỏi học sinh : Nêu cách đặt tính rồi tính ?

+ Nhận xét bài cũ – KTCB bài mới

3 Bài mới : 28p

Hoạt động 1 : Giới thiệu các số có 2 chữ

số

Mt: Học sinh nhận biết về số lượng, đọc,

viết các số từ 20 đến 30

-Hướng dẫn học sinh lấy 2 bó que tính

và nói : “ Có 2 chục que tính “

-Lấy thêm 3 que tính và nói : “ có 3 que

tính nữa “

-Giáo viên đưa lần lượt 2 bó que tính và

3 que tính rời , nói : “ 2 chục và 3 là hai

mươi ba “

-Hướng dẫn viết : 23 chỉ vào số gọi học

sinh đọc

-Giáo viên hướng dẫn học sinh tương tự

như trên để hình thành các số từ 21 đến

30

-Cho học sinh làm bài tập 1

Hoạt động 2 :Giới thiệu cách đọc viết số

Mt : Học sinh nhận biết về số lượng, đọc,

viết các số từ 30 đến 50

-Giáo viên hướng dẫn lần lượt các bước

như trên để học sinh nhận biết thứ tự các

số từ 30  50

-Cho học sinh làm bài tập 2

-Giáo viên đọc choHS viết vào bảng con

-Học sinh lấy que tính và nói theohướng dẫn của giáo viên

-Học sinh lặp lại theo giáo viên -Học sinh lặp lại số 23 ( hai mươi ba)-Học sinh viết các số vào bảng con

HS nghe đọc viết các số từ 30  39

Trang 9

-Hướng dẫn làm bài 3

-Giáo viên nhận xét bài làm của học

sinh

 Bài 4 :

-Cho học sinh làm bài vào phiếu bài tập -Giáo viên hỏi học sinh số liền trước, liền sau để học sinh nhớ chắc -Liền sau 24 là số nào ? -Liền sau 26 là số nào ? -Liền sau 39 là số nào ? -Cho học sinh đếm lại từ 20  50 và ngược lại từ 50  20 -Học sinh đọc lại các số đã viết -Học sinh viết vào bảng con các số từ 40 50 -Gọi học sinh đọc lại các số đã viết -Học sinh tự làm bài -3 học sinh lên bảng chữa bài -Học sinh đọc các số theo thứ tự xuôi ngược 4.Củng cố dặn dò : 3p - Nhận xét, tuyên dương học sinh - Dặn học sinh ôn lại bài, tập viết số , đọc số , đếm theo thứ tự từ 10  50 - Chuẩn bị bài : Các số có 2 chữ số ( tt) 5 Rút kinh nghiệm

………

………

-Tiết 4 : Rèn chính tả Bàn tay mẹ (Buổi 2)

I.

MỤC TIÊU :- Rèn viết lại bài chính tả Bàn tay mẹ

-Viết đúng đẹp ,khoảng cách các con chữ , chữ với chữ

- Điền đúng vần vào chỗ chấm

- Quan tâm tới học sinh đọc yếâu, viết xấu Minh Tiến , Như , Nguyên, Vĩ, Chi

- Học sinh giỏi và khá viết đẹp ,đọc lưu loát bài nối chữ với chữ

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- Tranh, vở bài tậïp thực hành

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :

Làm vở thực hành

*******************************************************************

Trang 10

Thứ tư ngày tháng năm 2010

Tiết 1,2 : Tập đọc Cái Bống

I.Mục tiêu:

1 Y/ c chung: SHD

2 Y/c ri êng : Học sinh khá giỏi cần đọc lưu loát , diễn cảm biểu lộ ngữ điệu Học sinh TB- Yếu đọc không đánh vần , ngắt nghỉ đúng

II.Đồ dùng dạy học :

-GV: -Tranh minh hoạ bài tập đọc

- Bảng nam châm , bộ chữ học vần

-HS: -SGK, vở bài tập Tiếng việt

III Hoạt động dạy học : Tiết1

1.Khởi động : Hát tập thể

2.Kiểm tra bài cũ :3p

- Đọc bài : Bàn tay mẹ ( 2 em)

+ Bàn tay mẹ đã làm gì giúp chị em Bình ?

+ Đọc câu văn diễn tả tình cảm của Bình với đôi bàn tay mẹ ?

Nhận xét bài cũ

Tiết 1

1.Hoạt động 1( 1p): Giới thiệu bài :

GV đưa tranh : Tranh vẽ gì? Quan sát tranh và trả lời

GV ghi tên bài : Cái Bống Nhắc lại tên bài

2.Hoạt động 2( 20p):Hướng dẫn học

sinh luyện đọc

( Chép sẵn bài lên bảng)

a)GV đọc mẫu lần 1: Giọng nhẹ nhàng ,

- GV đánh dấu số câu ở đầu câu

- Yêu cầu học sinh tìm tiếng, âm khó

đọc Từng tổ viết tiếng, từ có vần theo yêucầu của giáo viênvào bảng tayĐưa bảng phụ

GV gạch chân những từ học sinh vừa

tìm

b) Hướng dẫn luyện đọc :

Trang 11

*) Luyện đọc tiếng từ khó đọc: Đọc CN tiếng từ gạch chân vừa đọc

vừa phân tích tiếng Đọc đồng thanh

- GV chỉnh sửa phát âm

+ đường trơn: đường bị ướt của nước

mưa, dễ ngã

+ gánh đỡ: gáng giúp mẹ

+ mưa ròng : mưa nhiều, kéo dài

*) Luyện đọc từng câu :

- GV chỉ từng tiéâng ở câu thơ 1 Đọc thầm sau đó 2-3 em đọc trơn

Hướng dẫn học sinh ngắt nghỉ hơi đúng

chỗ, giọng đọc

-Hướng dẫn tương tự với các câu 2, 3, 4

HS đọc nối tiếp nhau (đọc trơn mỗi

em đọc một câu )

*) Luyện đọc đoạn bài :

2 em đọc 2 câu đầu

3 em đọc 2 câu cuối Chú ý: Sau mỗi phần luyện đọc GV yêu

cầu học sinh nhận xét bạn đọc và chỉnh

sửa phát âm cho học sinh

*) Thi đọc trơn cả bài Mỗi tổ một em thi đọc

Lớp theo dõi nhận xét và chấm điểm Đọc ĐT theo bàn, tổ , lớp

3.Hoạt động 3( 12p) : Oân vần anh, ach

a) GV nêu yêu cầu 1 trong SGK

- Tìm tiếng trong bài có vần anh, ach ? Nghe và nhắc lại yêu cầu

HS lên chỉ : gánh

HS vừa đọc vừa phân tích các tiếng trên

b) GV nêu yêu cầu 3 trong SGK

- Nói câu chứa tiếng có vần anh, ach ?

GV đưa tranh và câu mẫu

+ Nước chanh mát và bổ

+ Quyển sách này rất hay

GV chuyển thành TC : Tổ nào nói được

nhiều thì tổ đó thắng cuộc

- Nhận xét TC

Nghe và nhắc lại yêu cầu

HS quan sát tranh và đọc câu mẫu

Tiết 2

Trang 12

4.Hoạt động 4:Tìm hiểu bài đọc và

luyện đọc

a) Tìm hiểu bài đọc và luyện đọc :(25p)

- GV đọc mẫu lần 2

*) Luyện đọc từng câu

*) Luyện đọc đoạn

*) Luyện đọc cả bài

HS đọc nối tiếp từng câu một theo dãy

Lớp theo dõi nhận xét 2-3 em đọc 2 câu đầu2-3 em đọc 2 câu đầuLớp theo dõi nhận xét 2-3 em đọc cả bài Lớp đọc đồng thanh

*) Tìm hiểu bài

2 em đọc hai câu đầu

- Bống đã làm gì để giúp mẹ nấu cơm ? - Bống sảy, sàng gạo

2 em đọc hai câu cuối

- Bống đã làm gì khi mẹ đi chợ về ? - Bống gánh đỡ giúp mẹ

*) Đọc thuộc lòng

Học thuộc theo phương pháp truyền

thống xoá bảng dần chữ…

HS đọc thầm sau đó vài em đọc thuộclòng

b) Luyện nói :( 8p) Ở nhà, em đã làm gì

GV nêu yêu cầu về bài luyện nói HS Nhắc lại yêu cầu bài luyện nói

GV treo tranh và hỏi : Tranh vẽ gì ? T1 : Vẽ cảnh trông em

T2 : Vẽ em bé quét nhà, sânT3 :Vẽ em bé cho gà ăn T4 : vẽ em bé tưới cây Đó là các công việc vừa sức với các em

có thể giúp đỡ bố mẹ được

Thảo luận nhóm đôi : 1 em hỏi và 1

em trả lời

VD :H: Ở nhà bạn đã làm gì giúp đỡ bố me?ï

T: Tôi giúp bố mẹ cho gà ăn

Trình bày kết quả thảo luận Đại diện một số nhón lên trình bày

kết quả

GV nhận xét chung

5.Hoạt động 5: (3p) Củng cố, dặn dò:

Trang 13

Nhận xét giờ học

Về làm bài tập vàđọc lại các bài đã học Tự học ở nhà

*) Rút kinh nghiệm :

+ Bước đầu giúp học sinh:

- Nhận biết về số lượng đọc, viết các số có từ 50 đến 69

- Biết đếm và nhận ra thứ tự của các số từ 50 đến 69

@)Mục tiêu riêng: Học sinh trung bình- yếu hoàn thiện bài 1,2,3,4 Học sinh khágiỏi hoàn thiện tất cả các bài tập

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

+ Sử dụng bộ đồ dùng học toán lớp 1

+ 6 bó, mỗi bó có 1 chục que tính và 10 que tính rời

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :

1.Ổn Định :

+ Hát – chuẩn bị đồ dùng học tập

2.Kiểm tra bài cũ : 3p

+ Viết các số từ 20  35 ? Viết các số từ 35  50

+Giáo viên đưa bảng phụ ghi các số từ 20  30 gọi học sinh đọc các số

+ Liền sau 29 là số nào ? Liền sau 35 là số nào ? …

+ Nhận xét bài cũ – KTCB bài mới

3 Bài mới : 28p

Hoạt động 1 : Củng cố các số từ 5060

Mt: Giới thiệu các số từ 50  60

-Giáo viên hướng dẫn học sinh xem hình

vẽ ở dòng trên cùng của bài học trong

Toán 1 để nhận ra có 5 bó, mỗi bó có 1

chục que tính, nên viết 5 vào chỗ chấm

ở trong cột “ chục “ ; có 4 que tính nữa

nên viết 4 vào chỗ chấm ở cột “đơn vị “

– Giáo viên nêu : “ Có 5 chục và 4 đơn

vị tức là có năm mươi tư Được viết là

54 ( Giáo viên viết lên bảng : 54 – Gọi

học sinh lần lượt đọc lại )

-Làm tương tự như vậy để học sinh nhận

-Học sinh quan sát hình vẽ

-Học sinh nhìn số 54 giáo viên chỉ đọc lại : Năm mươi tư

Ngày đăng: 02/07/2014, 13:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình chữ nhật - Bài soạn 1. Tuần 26
Hình ch ữ nhật (Trang 4)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w