Hoạt động dạy học: Hoạt động 1: HS trình bày việc thực hiện hành vi ở gia đình.. Hoạt động 2: Thảo luận, phân tích - HS có anh chị, em - HS kể về thực hiện hành vi củamình - Bạn Lan đa
Trang 1LỊCH BÁO GIẢNG TUẦN 10
Từ ngày 27/10 đến ngày 31/10 Thứ
Ngày Tiết
Tiết PPCT Môn Tên bài dạy
HAI
1 10 Chào cờ Tuần 10
2 81 Học vần au-âu
4 10 Thể dục
5 10 Đạo đức Lễ phép với anh chị, nhường nhịn
em nhỏ
BA
3 37 Toán Luyện tập
4 10 TNXH Ôn tập: Con người và sức khỏe
TƯ
1 85 Học vần Ôn tập giữa HKI
2 86 Học vần Ôn tập giữa HKI
3 38 Toán Phép trừ trong phạm vi 4
4 10 Thủ công Xé, dán hình gà con
NĂM
1 87 Học vần Kiểm tra định kì
2 88 Học vần Kiểm tra định kì
3 10 Hát nhạc
4 39 Toán Luyện tập
SÁU
1 89 Học vần iêu- yêu
2 90 Học vần iêu- yêu
3 10 Mĩ thuật
4 40 Toán Phép trừ trong phạm vi 5
Trang 2Thứ hai , ngày 27 tháng 10 năm 2008
Tiết: 81-82
-o0o -MÔN: HỌC VẦN BÀI: au - âu
I Mục tiêu: Sau bài học HS:
- Đọc viết đúng : au, âu, cây cau, cái cầu
- Đọc đúng từ ứng dụng: rau cải, lau sậy, châu chấu, sáo sậu
- Đọc đúng câu ứng dụng:
Chào Mào có áo màu nâuCứ mùa ổi tới rủ nhau bay về
- Phát triển lời nói tự nhiên: Bà cháu
II Đồ dùng:
- Bộ ghép chữ TV
- Tranh minh họa từ khóa, câu ứng dụng, phần luyện nói
III Hoạt động dạy học:
Tiết 1.
1 Ổn định:
2 Bài cũ: eo, ao
- GV giơ bảng con: cái kéo, leo trèo,
trái đào, chào cờ
- Gọi 2 hs lên bảng lớp viết: chú
mèo, ngôi sao
- GV nhận xét ghi điểm– nhận xét
bài cũ
3 Bài mới:
Giới thiệu bài:
- Hôm nay học vần “au, âu” (Ghi)
Hoạt động 1: Giới thiệu vần
- GV đọc : au, âu
Hoạt động 2: Nhận diện vần
- 2 HS đọc câu ứng dụng:
Suối chảy rì ràoGió reo lao xaoBé ngồi thổi sáo
- HS nhắc lại
- HS đọc đồng thanh, cá nhân
- Âm a đứng trước, âm u đứngsau
- Giống nhau: đều có âm aKhác nhau: au có thêm u
Trang 3 Hoạt động 3: Đánh vần
- Đánh vần au
- Có vần au hãy thêm âm c, để được
tiếng cau
- Vừa đính tiếng gì? (Ghi)
- Phân tích tiếng cau?
- Đánh vần tiếng cau?
Hoạt động 4: Viết
- au: viết a, u cao 2 dòng kẻ
- cây cao: viết c, a cao 2 dòng kẻ, lia
phấn lên viết dấu mũ trên a Lia phấn
sang phải cách 1 con chữ o Viết c, a,
u cao 2 dòng kẻ
Hoạt động 1: Giới thiệu vần
- GV đọc : âu
Hoạt động 2: Nhận diện vần
- GV tô màu âu
- Phân tích vần âu
- So sánh âu với au
Hoạt động 3: Đánh vần
- Đánh vần âu
- Có vần âu hãy thêm âm c, dấu
huyền để được tiếng cầu
- Vừa đính tiếng gì? (Ghi)
- Phân tích tiếng cầu?
- Đánh vần tiếng cầu?
- HS đọc đồng thanh, cá nhân
- HS đọc đồng thanh, cá nhân
- Học sinh viết bảng con
- Học sinh viết bảng con
- HS đọc đồng thanh, cá nhân
- Âm â đứng trước, âm u đứngsau
- Giống nhau: đều cùng kết thúcbằng u
Khác nhau: âu bắt đầu là â
- 1 người đang đi trên cái cầu
- HS đọc đồng thanh, cá nhân
Trang 4- GV đọc mẫu:
â-u-âu
cờ-âu-câu-huyền-cầu
cái cầu
Hoạt động 4: Viết
- âu: viết a, u cao 2 dòng kẻ, lia phấn
lên viết dấu mũ trên a
- cái cầu: viết c, a, i cao 2 dòng kẻ,
lia phấn lên viết dấu sắc trên a Lia
phấn sang phải cách 1 con chữ o
Viết c, a, u cao 2 dòng kẻ, lia phấn
lên viết dấu mũ trên a, dấu huyền
trên â
Nghỉ giữa tiết
Hoạt động 5: Đọc từ ứng dụng
- GV giải nghĩa
+ rau cải: là loại rau thường có lá to
mềm, màu xanh, dùng để nấu canh
xào, nấu, muối dưa
+ lau sậy: mọc hoang thành bụi, thân
xốp, hoa trắng
+ châu chấu: bọ cánh thẳng, đầu tròn,
thân mập, màu nâu vàng, nhảy giỏi,
ăn hại lúa
+ sáo sậu: là loại sấu đầu trắng, cổ
đen, lưng màu nâu xám, bụng trắng
kiếm ăn từng đôi ở các nương bãi
- GV đọc mẫu
4 Củng cố:
- Vừa học vần gì?
- Vần au có trong tiếng nào?
- Vần âu có trong tiếng nào?
5 Nhận xét – Tuyên dương – Dặn
dò:
- Chuẩn bị Tiết 2
Tiết 2
- HS đọc đồng thanh, cá nhân
- Học sinh viết bảng con
- Học sinh viết bảng con
- HS đọc đồng thanh, cá nhân.rau cải châu chấu
lau sậy sáo sậy
- HS đọc cá nhân
- au, âu
- rau, cau, lau
- cầu, chấu, sậu
- Hát
Trang 51 Ổn định:
2 Luyện tập:
Hoạt động 1: Luyện đọc
- Luyện đọc lại vần, từ ở tiết 1
- Đọc câu ứng dụng
- Tranh vẽ gì?
- GV đọc mẫu
Hoạt động 2: Luyện viết
- Viết mẫu, hướng dẫn từng hàng
- Theo dõi hs viết
- Chấm vở nhận xét
Hoạt động 3: Luyện nói
- Tranh vẽ gì?
- Bà đang làm gì?
- Hai bé đang làm gì?
- Bà thường dạy bảo điều gì?
- Khi làm theo lời bà khuyên em cảm
thấy thế nào?
- Có bao giờ bà dắt em đi chơi
không? Em thích đi chơi cùng bà
không?
- Em đã làm gì để giúp bà?
- Muốn bà vui khỏe sống lâu em đã
4 Nhận xét, tuyên dương, dặn dò:
- Về nhà học lại bài và xem trước bài
“iu, êu” / ở trang 82
- HS đọc cá nhân – đồng thanh
cây cau cái cầurau cải châu chấulau sậy sáo sậy
- 2 con chim đậu trên cây
- Bà đang kể chuyện
- Đang nghe bà kể
- Khi nói phải biết dạ thưa, phảibiết vâng lời
- HS đọc
- HS tìm
Trang 7Tiết: 10
MÔN: ĐẠO ĐỨC BÀI: LỄ PHÉP VỚI ANH CHỊ, NHƯỜNG NHỊN EM
NHỎ (T2)
I Mục tiêu: Giúp hs hiểu:
- Hiểu: Đối với anh chị cần lễ phép, đối với em nhỏ cần nhường nhịn
- Biết cư xử lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ trong gia đình
II Đồ dùng:
- Vở bài tập đạo đức 1
- Đồ dùng để chơi đóng vai
- Bài thơ “Làm anh” của Phan Thị Thanh Nhàn
III Hoạt động dạy học:
Hoạt động 1: HS trình bày việc
thực hiện hành vi ở gia đình
- Gọi 1 số hs trình bày trước lớp việc
mình đã vâng lời anh chị hay nhường
+ Tại sao em làm như vậy?
+ kết quả như thế nào?
Hoạt động 2: Thảo luận, phân tích
- HS có anh (chị, em)
- HS kể về thực hiện hành vi củamình
- Bạn Lan đang chơi với em thìđược cô cho quà
Trang 8+ Treo tranh 2
- Theo em, bạn Lan ở tranh 1 có
những cách giải quyết nào?
1 Lan nhận quà, giữ tất cả cho
4 Mỗi người 1 nữa bé, 1 nữa to
5 Nhường cho em chọn trước
GV: Cách cư xử thứ 5 đáng khen, thể
hiện chị yêu em, biết nhường nhịn em
nhỏ
- Theo em bạn Hùng ở tranh 2 có thể
chọn:
1 Hùng không cho em mượn
2 Đưa cho em mượn để mặc cho
em
3 Cho em mượn, hướng dẫn em
chơi
GV: Cách cư xử thứ 3 là đáng khen
thể hiện anh thương em, quan tâm
đến em
Hoạt động 3: Đọc phần ghi nhớ
- GV đọc mẫu
Chị em trên kính dưới nhường
Là nhà có phúc, mọi đường yên vui
4 Củng cố:
- Vừa học bài gì?
- Gọi 1 số hs đọc câu thơ cuối
Chị em trên kính dưới nhường
Là nhà có phúc, mọi đường yên vui
- Khen hs đọc thuộc
5 Nhận xét – Tuyên dương – Dặn
- Bạn Hùng có 1 chiếc ô tô đồchơi Nhưng em bé nhìn thấy,đòi mượn chơi
- 4 hs / nhóm cùng thảo luận,nêu cách giải quyết
- Đại diện nhóm trình bày
- Cả lớp nhận xét
- 4 hs / nhóm cùng thảo luận,nêu cách giải quyết
- Đại diện nhóm trình bày
- Cả lớp bổ sung
- HS đọc cn – đt
- Lễ phép với anh chị, nhườngnhịn em nhỏ
Trang 9Ôn lại bài
Trang 10Thứ ba, ngày 28 tháng 10 năm 2008
Tiết: 83-84
-o0o -MÔN: HỌC VẦN BÀI: iu, êu
I Mục tiêu: Sau bài học HS:
- Đọc viết đúng : iu, êu, lưỡi rìu, cái phễu
- Đọc đúng từ ứng dụng: líu lo, chịu khó, cây nêu, kêu gọi và câu ứngdụng: Cây bưởi, cây táo nhà bà sai trĩu quả
- Phát triển lời nói tự nhiên: Ai chịu khó
II Đồ dùng:
- Bộ ghép chữ TV
- Tranh minh họa từ khóa, câu ứng dụng, phần luyện nói
III Hoạt động dạy học:
Tiết 1.
1 Ổn định:
2 Bài cũ: au, âu
- GV giơ bảng con: rau cải, lau sậy,
châu chấu, sáo sậu
- Gọi 2 hs lên bảng lớp viết: cây cau
– cái cầu
- GV nhận xét ghi điểm– nhận xét
bài cũ
3 Bài mới:
Giới thiệu bài:
- Hôm nay học vần “iu, êu” (Ghi)
Hoạt động 1: Giới thiệu vần
- GV đọc : iu, êu
Hoạt động 2: Nhận diện vần
- GV tô màu iu
- Phân tích vần iu
- So sánh iu với êu
Hoạt động 3: Đánh vần
- 2 HS đọc câu ứng dụng:
Chào Mào có áo màu nâuCứ mùa ổi tới rủ nhau bay về
- HS nhắc lại
- HS đọc đồng thanh, cá nhân
- Âm i đứng trước, âm u đứngsau
- Giống nhau: kết thúc bằng u.Khác nhau: iu bắt đầu bằng i
- HS đính iu
- i-u-iu (CN – ĐT)
- HS đính rìu
Trang 11huyền để được tiếng rìu.
- Vừa đính tiếng gì? (Ghi)
- Phân tích tiếng rìu?
- Đánh vần tiếng rìu?
- Tranh vẽ gì?
- Lưỡi rìu là vật có cán bằng gỗ, có
lưỡi làm bằng sắt hay thép dùng để
Hoạt động 4: Viết
- iu: viết i, u cao 2 dòng kẻ, lia phấn
lên viết dấu mũ trên i
- lưỡi rìu: viết l cao 5 dòng chữ, u, o, i
cao 2 dòng kẻ, lia phấn lên viết dấu
móc trên u, o, dấu ngã trên ơ Lia
phấn sang phải cách 1 con chữ o
Viết r cao 2,25 dòng kẻ, i, u cao 2
dòng kẻ, lia phấn lên viết dấu huyền
trên i
Hoạt động 1: Giới thiệu vần
- GV đọc : êu
Hoạt động 2: Nhận diện vần
- GV tô màu êu
- Phân tích vần êu
- So sánh êu với iu
Hoạt động 3: Đánh vần
- Đánh vần êu
- Có vần êu hãy thêm âm ph, dấu ngã
để được tiếng phễu
- Vừa đính tiếng gì? (Ghi)
- Phân tích tiếng phễu?
- HS đọc đồng thanh, cá nhân
- HS đọc đồng thanh, cá nhân
- Học sinh viết bảng con
- Học sinh viết bảng con
- HS đọc đồng thanh, cá nhân
- Âm ê đứng trước, âm u đứngsau
- Giống nhau: đều kết thúc bằngu
Khác nhau: êu bắt đầu là ê
Trang 12- Đánh vần tiếng phễu?
Hoạt động 4: Viết
- êu: viết e, u cao 2 dòng kẻ, lia phấn
lên viết dấu mũ trên e
- cái phễu: viết c, a, i cao 2 dòng kẻ,
lia phấn lên viết dấu sắc trên a Lia
phấn sang phải cách 1 con chữ o
Viết p dài 4 dòng kẻ, viết h cao 5
dòng kẻ, e, u cao 2 dòng kẻ, lia phấn
lên viết dấu mũ trên e, dấu ngã trên
ê
Nghỉ giữa tiết
Hoạt động 5: Đọc từ ứng dụng
- GV giải nghĩa
+ líu lo: có nhiều âm thanh cao và
trong ríu vào nhau nghe vui tai
+ chịu khó: cố gắng không quản ngại
khó khăn vất vả để làm việc
+ cây nêu: cây tre cao, trên có treo
trầu cau, bùa, để yểm ma quỷ cắm
trước nhà trước những ngày tết
- GV đọc mẫu
4 Củng cố:
- Vừa học vần gì?
- Vần iu có trong tiếng nào?
- Vần êu có trong tiếng nào?
5 Nhận xét – Tuyên dương – Dặn
- HS đọc đồng thanh, cá nhân
- HS đọc đồng thanh, cá nhân
- Học sinh viết bảng con
- Học sinh viết bảng con
- HS đọc đồng thanh, cá nhân.líu lo cây nêu
chịu khó kêu gọi
- HS đọc cá nhân
iu êurìu líu chịuphễu, nêu, kêu
- Hát
- HS đọc cá nhân – đồng thanh
Trang 132 Luyện tập:
Hoạt động 1: Luyện đọc
- Luyện đọc lại vần, từ ở tiết 1
- Đọc câu ứng dụng
- Tranh vẽ gì?
- Bà, bé đứng dưới gốc cây gì?
- Cây bưởi, cây táo như thế nào?
- GV đọc mẫu
Hoạt động 2: Luyện viết
- Viết mẫu, hướng dẫn từng hàng
- Theo dõi hs viết
- Chấm vở nhận xét
Hoạt động 3: Luyện nói
- Chủ đề luyện nói hôm nay là gì?
- Tranh vẽ gì?
- Con gà đang bị con chó đuổi, gà có
phải là con chịu khó không? Tại sao?
- Con chim đang hót, nó có chịu khó
không? Tại sao?
- Con mèo có chịu khó không? Tại
sao?
- Người nông dân và con trâu, ai chịu
khó? Vì sao?
- Em đi học có chịu khó không? Chịu
khó phải làm gì?
- HS đọc: Ai chịu khó
- Người, trâu, chim đang hót,mèo đang bắt chuột, chó đuổimèo
- Gà là con chịu khó vì nó dậysớm dùng tiếng gáy để đánhthức người dậy
- Có, vì nó luôn rình bắt chuột đểtrừ hại cho con người
- Cả hai, vì cả 2 cần kết hợp vớinhau mới làm nên chuyện
- Em có chịu khó thì phải họcbài, làm bài đầy đủ
- HS đọc
- HS tìm
Trang 14- Về nhà học lại bài và xem trước bài
“iêu, yêu” / ở trang 84
Trang 15Tiết: 37
MÔN: TOÁN BÀI: LUYỆN TẬP
I Mục tiêu: Giúp hs :
- Củng cố phép trừ, thực hiện phép trừ trong phạm vi 3
- Nhìn tranh nêu bài toán, viết phép tính thích hợp
II Đồ dùng:
- Bảng phụ, tranh vẽ
- Hộp đồ dùng Toán 1
III Hoạt động dạy học:
1 Ổn định:
2 Bài cũ: Phép trừ trong phạm vi 3
- Gọi 2 hs lên bảng làm
Giới thiệu bài: Hôm nay các em
học bài “Luyện tập” (Ghi)
Thực hành
Bài 1:
- Đọc yêu cầu bài
- Gọi 4 hs lên làm
+ Nhận xét các số?
+ Chúng đứng vị trí thế nào?
- GV: Đó chính là mối quan hệ giữa
Trang 16phép cộng và phép trừ.
Bài 2:
- Bài toán yêu cầu gì?
- Treo bảng phụ
- Bài toán yêu cầu gì?
+ Nêu bài toán tranh a?
+ Nêu bài toán tranh b?
- Gọi 2 hs viết phép tính:
a) 2 – 1 = 1
b) 3 – 2 = 1
- GV nhận xét
4 Củng cố:
- Vừa học bài gì?
- Gọi 5 hs đọc bảng trừ trong phạm vi
- Viết phép tính thích hợp
- Bạn trai có 2 quả bóng, cho bạngái 1 quả bóng Hỏi bạn trai cómấy quả bóng?
- Có 3 con ếch, nhảy đi 2 con.Hỏi còn mấy con ếch?
- HS nhận xét
- Luyện tập
- 3 – 1 = 2
- 3 – 2 = 1
Trang 17Tiết: 10
MÔN: TỰ NHIÊN XÃ HỘI BÀI: ÔN TẬP: CON NGƯỜI VÀ SỨC KHỎE
I Mục tiêu: Sau giờ học hs:
- Củng cố các kiến thức cơ bản về các bộ phận của cơ thể và các giácquan
- Khắc sâu hiểu biết về các hành vi vệ sinh cá nhân hằng ngày
- Tự giác thực hiện nếp sống vệ sinh
II Đồ dùng:
- Tranh, ảnh về các hoạt động học tập, vui chơi
III Hoạt động dạy học:
1 Ổn định:
2 Kiểm tra bài cũ: Hoạt động và nghỉ
ngơi
- Gọi 2 hs trả lời
+ Những hoạt động hay trò chơi mà
em chơi hàng ngày
+ Nên nghỉ ngơi khi nào?
- GV nhận xét bài cũ
3 Bài mới:
Giới thiệu bài: Học bài “Ôn tập:
Con người và sức khỏe”
Hoạt động 1: Thảo luận cả lớp
Mục tiêu: Củng cố về các bộ phận của
cơ thể và các giác quan
Tiến hành:
Bước 1: GV nêu câu hỏi
- Kể tên các bộ phận bên ngoài của cơ
thể
- Cơ thể người gồm có mấy phần?
- Chúng ta nhận biết thế giới xung
quanh bằng những bộ phận nào của cơ
thể?
Bước 2: Gọi hs trả lời
Hoạt động 2: Kể 1 ngày của em
Mục tiêu:
- Củng cố, khắc sâu hiểu biết về các
hành vi vệ sinh, ăn uống hoạt động,
- Mắt, mũi, miệng, tí, rốn
- Đầu, mình, tay, chân
- Nhờ có mắt (thị giác), mũi(khứu giác), tai (thíng giác),lưỡi (vị giác), da (xúc giác) màchúng ta nhận biết được mọivật xung quanh
Trang 18nghỉ ngơi hàng ngày để có sức khỏe
tốt
- HS tự giác thực hiện các nếp sống
hợp vệ sinh, khắc phục những hành vi
có hại cho sức khỏe
Tiến hành:
Bước 1: Yêu cầu hs nhớ lại những việc
làm trong 1 ngày của mình cho cả lớp
nghe GV nêu câu hỏi:
+ Buổi sáng, lúc ngủ dậy em làm gì?
+ Buổi trưa em ăn những thứ gì?
+ Đến trường, giờ ra chơi em chơi
những thứ gì?
Bước 2:
GV: Những việc nên làm hằng ngày
để giữ VS và có sức khỏe tốt
Hoạt động 3: Gắn tranh
Mục đích: Củng cố các kiến thức về
các hành vi VS hằng ngày Các hoạt
động có lợi cho sức khỏe
Tiến hành:
Bước 1: GV phát cho mỗi nhóm 1 tờ
bìa to, yêu cầu gắn tranh về các hoạt
động nên làm, không nên làm
Bước 2:
+ Gọi hs trình bày giới thiệu về các
bức tranh vừa dán cho cả lớp nghe
+ GV khen các nhóm đã làm việc tích
cực
4 Củng cố:
- Vừa học bài gì?
- Cơ thể người gồm mấy phần?
- Chúng ta nhận biết thế giới xung
quanh bằng những bộ phận gì?
5 Nhận xét – tuyên dương – dặn dò:
- Chuẩn bị bài “Gia đình” trang 24
- Đánh răng, rửa mặt
- 5 hs kể
- Đại diện 2 nhóm lên chơi
- HS nhận xét
- Ôn tập: con người và sức khỏe
- Đầu, mình, tay chân
- Mắt, mũi, tai, lưỡi, da
Trang 19Thứ tư , ngày 29 tháng 10 năm 2008
Tiết: 85-86
-o0o -MÔN: HỌC VẦN BÀI: ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ I
Trang 20Tiết: 38
MÔN: TOÁN BÀI: PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 4
I Mục tiêu: Giúp hs :
- Thành lập, ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 4
II Đồ dùng:
- 4 chấm tròn, 4 quả cam (giấy)
- Tranh vẽ 4 con chim
- Bộ đồ dùng Toán
III Hoạt động dạy học:
1 Ổn định:
2 Bài cũ: Luyện tập
- Gọi 2 hs lên bảng làm
Giới thiệu bài: Hôm nay các em
học bài “Phép trừ trong phạm vi 4”
(Ghi)
Hoạt động 1: Giới thiệu phép trừ,
phép trừ trong phạm vi 4
- Hát
- HS nhận xét
- HS nhắc lại
Trang 21Bước 1: giới thiệu phép trừ 4 – 1 = 3,
4 – 2 = 2, 4 – 3 = 1
Phép trừ 4 -1 = 3:
- Dán 4 quả cam, hỏi: có mấy quả
cam?
- Lấy đi 1 quả, hỏi còn mấy quả cam?
- Nêu bài toán
- Trả lời bài toán
Bước 3: Nhận biết mối quan hệ giữa
phép cộng và phép trừ
- Dán 3 chấm tròn Hỏi: có mấy chấm
tròn?
- Dán thêm 1 chấm tròn, hỏi: có tất
cả mấy chấm tròn?
- Nêu phép tính? (Ghi 3 + 1 = 4)
- Giống như phép tính trên
- HS đọc cá nhân – đồng thanh
- HS đọc cá nhân
- 3 chấm tròn
- 4 chấm tròn
- 3 cộng 1 bằng 4