1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài soạn giaoan lop 1-tuan 10

39 329 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Lịch báo giảng tuần 10
Tác giả Nguyễn Thị Bích Châm
Trường học Trường Tiểu Học Phú Long
Chuyên ngành Giáo dục tiểu học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2008
Thành phố Phú Long
Định dạng
Số trang 39
Dung lượng 285,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động dạy học:  Hoạt động 1: HS trình bày việc thực hiện hành vi ở gia đình.. Hoạt động 2: Thảo luận, phân tích - HS có anh chị, em - HS kể về thực hiện hành vi củamình - Bạn Lan đa

Trang 1

LỊCH BÁO GIẢNG TUẦN 10

Từ ngày 27/10 đến ngày 31/10 Thứ

Ngày Tiết

Tiết PPCT Môn Tên bài dạy

HAI

1 10 Chào cờ Tuần 10

2 81 Học vần au-âu

4 10 Thể dục

5 10 Đạo đức Lễ phép với anh chị, nhường nhịn

em nhỏ

BA

3 37 Toán Luyện tập

4 10 TNXH Ôn tập: Con người và sức khỏe

1 85 Học vần Ôn tập giữa HKI

2 86 Học vần Ôn tập giữa HKI

3 38 Toán Phép trừ trong phạm vi 4

4 10 Thủ công Xé, dán hình gà con

NĂM

1 87 Học vần Kiểm tra định kì

2 88 Học vần Kiểm tra định kì

3 10 Hát nhạc

4 39 Toán Luyện tập

SÁU

1 89 Học vần iêu- yêu

2 90 Học vần iêu- yêu

3 10 Mĩ thuật

4 40 Toán Phép trừ trong phạm vi 5

Trang 2

Thứ hai , ngày 27 tháng 10 năm 2008

Tiết: 81-82

-o0o -MÔN: HỌC VẦN BÀI: au - âu

I Mục tiêu: Sau bài học HS:

- Đọc viết đúng : au, âu, cây cau, cái cầu

- Đọc đúng từ ứng dụng: rau cải, lau sậy, châu chấu, sáo sậu

- Đọc đúng câu ứng dụng:

Chào Mào có áo màu nâuCứ mùa ổi tới rủ nhau bay về

- Phát triển lời nói tự nhiên: Bà cháu

II Đồ dùng:

- Bộ ghép chữ TV

- Tranh minh họa từ khóa, câu ứng dụng, phần luyện nói

III Hoạt động dạy học:

Tiết 1.

1 Ổn định:

2 Bài cũ: eo, ao

- GV giơ bảng con: cái kéo, leo trèo,

trái đào, chào cờ

- Gọi 2 hs lên bảng lớp viết: chú

mèo, ngôi sao

- GV nhận xét ghi điểm– nhận xét

bài cũ

3 Bài mới:

 Giới thiệu bài:

- Hôm nay học vần “au, âu” (Ghi)

 Hoạt động 1: Giới thiệu vần

- GV đọc : au, âu

 Hoạt động 2: Nhận diện vần

- 2 HS đọc câu ứng dụng:

Suối chảy rì ràoGió reo lao xaoBé ngồi thổi sáo

- HS nhắc lại

- HS đọc đồng thanh, cá nhân

- Âm a đứng trước, âm u đứngsau

- Giống nhau: đều có âm aKhác nhau: au có thêm u

Trang 3

 Hoạt động 3: Đánh vần

- Đánh vần au

- Có vần au hãy thêm âm c, để được

tiếng cau

- Vừa đính tiếng gì? (Ghi)

- Phân tích tiếng cau?

- Đánh vần tiếng cau?

 Hoạt động 4: Viết

- au: viết a, u cao 2 dòng kẻ

- cây cao: viết c, a cao 2 dòng kẻ, lia

phấn lên viết dấu mũ trên a Lia phấn

sang phải cách 1 con chữ o Viết c, a,

u cao 2 dòng kẻ

 Hoạt động 1: Giới thiệu vần

- GV đọc : âu

 Hoạt động 2: Nhận diện vần

- GV tô màu âu

- Phân tích vần âu

- So sánh âu với au

 Hoạt động 3: Đánh vần

- Đánh vần âu

- Có vần âu hãy thêm âm c, dấu

huyền để được tiếng cầu

- Vừa đính tiếng gì? (Ghi)

- Phân tích tiếng cầu?

- Đánh vần tiếng cầu?

- HS đọc đồng thanh, cá nhân

- HS đọc đồng thanh, cá nhân

- Học sinh viết bảng con

- Học sinh viết bảng con

- HS đọc đồng thanh, cá nhân

- Âm â đứng trước, âm u đứngsau

- Giống nhau: đều cùng kết thúcbằng u

Khác nhau: âu bắt đầu là â

- 1 người đang đi trên cái cầu

- HS đọc đồng thanh, cá nhân

Trang 4

- GV đọc mẫu:

â-u-âu

cờ-âu-câu-huyền-cầu

cái cầu

 Hoạt động 4: Viết

- âu: viết a, u cao 2 dòng kẻ, lia phấn

lên viết dấu mũ trên a

- cái cầu: viết c, a, i cao 2 dòng kẻ,

lia phấn lên viết dấu sắc trên a Lia

phấn sang phải cách 1 con chữ o

Viết c, a, u cao 2 dòng kẻ, lia phấn

lên viết dấu mũ trên a, dấu huyền

trên â

 Nghỉ giữa tiết

 Hoạt động 5: Đọc từ ứng dụng

- GV giải nghĩa

+ rau cải: là loại rau thường có lá to

mềm, màu xanh, dùng để nấu canh

xào, nấu, muối dưa

+ lau sậy: mọc hoang thành bụi, thân

xốp, hoa trắng

+ châu chấu: bọ cánh thẳng, đầu tròn,

thân mập, màu nâu vàng, nhảy giỏi,

ăn hại lúa

+ sáo sậu: là loại sấu đầu trắng, cổ

đen, lưng màu nâu xám, bụng trắng

kiếm ăn từng đôi ở các nương bãi

- GV đọc mẫu

4 Củng cố:

- Vừa học vần gì?

- Vần au có trong tiếng nào?

- Vần âu có trong tiếng nào?

5 Nhận xét – Tuyên dương – Dặn

dò:

- Chuẩn bị Tiết 2

Tiết 2

- HS đọc đồng thanh, cá nhân

- Học sinh viết bảng con

- Học sinh viết bảng con

- HS đọc đồng thanh, cá nhân.rau cải châu chấu

lau sậy sáo sậy

- HS đọc cá nhân

- au, âu

- rau, cau, lau

- cầu, chấu, sậu

- Hát

Trang 5

1 Ổn định:

2 Luyện tập:

 Hoạt động 1: Luyện đọc

- Luyện đọc lại vần, từ ở tiết 1

- Đọc câu ứng dụng

- Tranh vẽ gì?

- GV đọc mẫu

 Hoạt động 2: Luyện viết

- Viết mẫu, hướng dẫn từng hàng

- Theo dõi hs viết

- Chấm vở nhận xét

 Hoạt động 3: Luyện nói

- Tranh vẽ gì?

- Bà đang làm gì?

- Hai bé đang làm gì?

- Bà thường dạy bảo điều gì?

- Khi làm theo lời bà khuyên em cảm

thấy thế nào?

- Có bao giờ bà dắt em đi chơi

không? Em thích đi chơi cùng bà

không?

- Em đã làm gì để giúp bà?

- Muốn bà vui khỏe sống lâu em đã

4 Nhận xét, tuyên dương, dặn dò:

- Về nhà học lại bài và xem trước bài

“iu, êu” / ở trang 82

- HS đọc cá nhân – đồng thanh

cây cau cái cầurau cải châu chấulau sậy sáo sậy

- 2 con chim đậu trên cây

- Bà đang kể chuyện

- Đang nghe bà kể

- Khi nói phải biết dạ thưa, phảibiết vâng lời

- HS đọc

- HS tìm

Trang 7

Tiết: 10

MÔN: ĐẠO ĐỨC BÀI: LỄ PHÉP VỚI ANH CHỊ, NHƯỜNG NHỊN EM

NHỎ (T2)

I Mục tiêu: Giúp hs hiểu:

- Hiểu: Đối với anh chị cần lễ phép, đối với em nhỏ cần nhường nhịn

- Biết cư xử lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ trong gia đình

II Đồ dùng:

- Vở bài tập đạo đức 1

- Đồ dùng để chơi đóng vai

- Bài thơ “Làm anh” của Phan Thị Thanh Nhàn

III Hoạt động dạy học:

 Hoạt động 1: HS trình bày việc

thực hiện hành vi ở gia đình

- Gọi 1 số hs trình bày trước lớp việc

mình đã vâng lời anh chị hay nhường

+ Tại sao em làm như vậy?

+ kết quả như thế nào?

Hoạt động 2: Thảo luận, phân tích

- HS có anh (chị, em)

- HS kể về thực hiện hành vi củamình

- Bạn Lan đang chơi với em thìđược cô cho quà

Trang 8

+ Treo tranh 2

- Theo em, bạn Lan ở tranh 1 có

những cách giải quyết nào?

1 Lan nhận quà, giữ tất cả cho

4 Mỗi người 1 nữa bé, 1 nữa to

5 Nhường cho em chọn trước

GV: Cách cư xử thứ 5 đáng khen, thể

hiện chị yêu em, biết nhường nhịn em

nhỏ

- Theo em bạn Hùng ở tranh 2 có thể

chọn:

1 Hùng không cho em mượn

2 Đưa cho em mượn để mặc cho

em

3 Cho em mượn, hướng dẫn em

chơi

GV: Cách cư xử thứ 3 là đáng khen

thể hiện anh thương em, quan tâm

đến em

Hoạt động 3: Đọc phần ghi nhớ

- GV đọc mẫu

Chị em trên kính dưới nhường

Là nhà có phúc, mọi đường yên vui

4 Củng cố:

- Vừa học bài gì?

- Gọi 1 số hs đọc câu thơ cuối

Chị em trên kính dưới nhường

Là nhà có phúc, mọi đường yên vui

- Khen hs đọc thuộc

5 Nhận xét – Tuyên dương – Dặn

- Bạn Hùng có 1 chiếc ô tô đồchơi Nhưng em bé nhìn thấy,đòi mượn chơi

- 4 hs / nhóm cùng thảo luận,nêu cách giải quyết

- Đại diện nhóm trình bày

- Cả lớp nhận xét

- 4 hs / nhóm cùng thảo luận,nêu cách giải quyết

- Đại diện nhóm trình bày

- Cả lớp bổ sung

- HS đọc cn – đt

- Lễ phép với anh chị, nhườngnhịn em nhỏ

Trang 9

Ôn lại bài

Trang 10

Thứ ba, ngày 28 tháng 10 năm 2008

Tiết: 83-84

-o0o -MÔN: HỌC VẦN BÀI: iu, êu

I Mục tiêu: Sau bài học HS:

- Đọc viết đúng : iu, êu, lưỡi rìu, cái phễu

- Đọc đúng từ ứng dụng: líu lo, chịu khó, cây nêu, kêu gọi và câu ứngdụng: Cây bưởi, cây táo nhà bà sai trĩu quả

- Phát triển lời nói tự nhiên: Ai chịu khó

II Đồ dùng:

- Bộ ghép chữ TV

- Tranh minh họa từ khóa, câu ứng dụng, phần luyện nói

III Hoạt động dạy học:

Tiết 1.

1 Ổn định:

2 Bài cũ: au, âu

- GV giơ bảng con: rau cải, lau sậy,

châu chấu, sáo sậu

- Gọi 2 hs lên bảng lớp viết: cây cau

– cái cầu

- GV nhận xét ghi điểm– nhận xét

bài cũ

3 Bài mới:

 Giới thiệu bài:

- Hôm nay học vần “iu, êu” (Ghi)

 Hoạt động 1: Giới thiệu vần

- GV đọc : iu, êu

 Hoạt động 2: Nhận diện vần

- GV tô màu iu

- Phân tích vần iu

- So sánh iu với êu

 Hoạt động 3: Đánh vần

- 2 HS đọc câu ứng dụng:

Chào Mào có áo màu nâuCứ mùa ổi tới rủ nhau bay về

- HS nhắc lại

- HS đọc đồng thanh, cá nhân

- Âm i đứng trước, âm u đứngsau

- Giống nhau: kết thúc bằng u.Khác nhau: iu bắt đầu bằng i

- HS đính iu

- i-u-iu (CN – ĐT)

- HS đính rìu

Trang 11

huyền để được tiếng rìu.

- Vừa đính tiếng gì? (Ghi)

- Phân tích tiếng rìu?

- Đánh vần tiếng rìu?

- Tranh vẽ gì?

- Lưỡi rìu là vật có cán bằng gỗ, có

lưỡi làm bằng sắt hay thép dùng để

 Hoạt động 4: Viết

- iu: viết i, u cao 2 dòng kẻ, lia phấn

lên viết dấu mũ trên i

- lưỡi rìu: viết l cao 5 dòng chữ, u, o, i

cao 2 dòng kẻ, lia phấn lên viết dấu

móc trên u, o, dấu ngã trên ơ Lia

phấn sang phải cách 1 con chữ o

Viết r cao 2,25 dòng kẻ, i, u cao 2

dòng kẻ, lia phấn lên viết dấu huyền

trên i

 Hoạt động 1: Giới thiệu vần

- GV đọc : êu

 Hoạt động 2: Nhận diện vần

- GV tô màu êu

- Phân tích vần êu

- So sánh êu với iu

 Hoạt động 3: Đánh vần

- Đánh vần êu

- Có vần êu hãy thêm âm ph, dấu ngã

để được tiếng phễu

- Vừa đính tiếng gì? (Ghi)

- Phân tích tiếng phễu?

- HS đọc đồng thanh, cá nhân

- HS đọc đồng thanh, cá nhân

- Học sinh viết bảng con

- Học sinh viết bảng con

- HS đọc đồng thanh, cá nhân

- Âm ê đứng trước, âm u đứngsau

- Giống nhau: đều kết thúc bằngu

Khác nhau: êu bắt đầu là ê

Trang 12

- Đánh vần tiếng phễu?

 Hoạt động 4: Viết

- êu: viết e, u cao 2 dòng kẻ, lia phấn

lên viết dấu mũ trên e

- cái phễu: viết c, a, i cao 2 dòng kẻ,

lia phấn lên viết dấu sắc trên a Lia

phấn sang phải cách 1 con chữ o

Viết p dài 4 dòng kẻ, viết h cao 5

dòng kẻ, e, u cao 2 dòng kẻ, lia phấn

lên viết dấu mũ trên e, dấu ngã trên

ê

 Nghỉ giữa tiết

 Hoạt động 5: Đọc từ ứng dụng

- GV giải nghĩa

+ líu lo: có nhiều âm thanh cao và

trong ríu vào nhau nghe vui tai

+ chịu khó: cố gắng không quản ngại

khó khăn vất vả để làm việc

+ cây nêu: cây tre cao, trên có treo

trầu cau, bùa, để yểm ma quỷ cắm

trước nhà trước những ngày tết

- GV đọc mẫu

4 Củng cố:

- Vừa học vần gì?

- Vần iu có trong tiếng nào?

- Vần êu có trong tiếng nào?

5 Nhận xét – Tuyên dương – Dặn

- HS đọc đồng thanh, cá nhân

- HS đọc đồng thanh, cá nhân

- Học sinh viết bảng con

- Học sinh viết bảng con

- HS đọc đồng thanh, cá nhân.líu lo cây nêu

chịu khó kêu gọi

- HS đọc cá nhân

iu êurìu líu chịuphễu, nêu, kêu

- Hát

- HS đọc cá nhân – đồng thanh

Trang 13

2 Luyện tập:

 Hoạt động 1: Luyện đọc

- Luyện đọc lại vần, từ ở tiết 1

- Đọc câu ứng dụng

- Tranh vẽ gì?

- Bà, bé đứng dưới gốc cây gì?

- Cây bưởi, cây táo như thế nào?

- GV đọc mẫu

 Hoạt động 2: Luyện viết

- Viết mẫu, hướng dẫn từng hàng

- Theo dõi hs viết

- Chấm vở nhận xét

 Hoạt động 3: Luyện nói

- Chủ đề luyện nói hôm nay là gì?

- Tranh vẽ gì?

- Con gà đang bị con chó đuổi, gà có

phải là con chịu khó không? Tại sao?

- Con chim đang hót, nó có chịu khó

không? Tại sao?

- Con mèo có chịu khó không? Tại

sao?

- Người nông dân và con trâu, ai chịu

khó? Vì sao?

- Em đi học có chịu khó không? Chịu

khó phải làm gì?

- HS đọc: Ai chịu khó

- Người, trâu, chim đang hót,mèo đang bắt chuột, chó đuổimèo

- Gà là con chịu khó vì nó dậysớm dùng tiếng gáy để đánhthức người dậy

- Có, vì nó luôn rình bắt chuột đểtrừ hại cho con người

- Cả hai, vì cả 2 cần kết hợp vớinhau mới làm nên chuyện

- Em có chịu khó thì phải họcbài, làm bài đầy đủ

- HS đọc

- HS tìm

Trang 14

- Về nhà học lại bài và xem trước bài

“iêu, yêu” / ở trang 84

Trang 15

Tiết: 37

MÔN: TOÁN BÀI: LUYỆN TẬP

I Mục tiêu: Giúp hs :

- Củng cố phép trừ, thực hiện phép trừ trong phạm vi 3

- Nhìn tranh nêu bài toán, viết phép tính thích hợp

II Đồ dùng:

- Bảng phụ, tranh vẽ

- Hộp đồ dùng Toán 1

III Hoạt động dạy học:

1 Ổn định:

2 Bài cũ: Phép trừ trong phạm vi 3

- Gọi 2 hs lên bảng làm

 Giới thiệu bài: Hôm nay các em

học bài “Luyện tập” (Ghi)

Thực hành

Bài 1:

- Đọc yêu cầu bài

- Gọi 4 hs lên làm

+ Nhận xét các số?

+ Chúng đứng vị trí thế nào?

- GV: Đó chính là mối quan hệ giữa

Trang 16

phép cộng và phép trừ.

Bài 2:

- Bài toán yêu cầu gì?

- Treo bảng phụ

- Bài toán yêu cầu gì?

+ Nêu bài toán tranh a?

+ Nêu bài toán tranh b?

- Gọi 2 hs viết phép tính:

a) 2 – 1 = 1

b) 3 – 2 = 1

- GV nhận xét

4 Củng cố:

- Vừa học bài gì?

- Gọi 5 hs đọc bảng trừ trong phạm vi

- Viết phép tính thích hợp

- Bạn trai có 2 quả bóng, cho bạngái 1 quả bóng Hỏi bạn trai cómấy quả bóng?

- Có 3 con ếch, nhảy đi 2 con.Hỏi còn mấy con ếch?

- HS nhận xét

- Luyện tập

- 3 – 1 = 2

- 3 – 2 = 1

Trang 17

Tiết: 10

MÔN: TỰ NHIÊN XÃ HỘI BÀI: ÔN TẬP: CON NGƯỜI VÀ SỨC KHỎE

I Mục tiêu: Sau giờ học hs:

- Củng cố các kiến thức cơ bản về các bộ phận của cơ thể và các giácquan

- Khắc sâu hiểu biết về các hành vi vệ sinh cá nhân hằng ngày

- Tự giác thực hiện nếp sống vệ sinh

II Đồ dùng:

- Tranh, ảnh về các hoạt động học tập, vui chơi

III Hoạt động dạy học:

1 Ổn định:

2 Kiểm tra bài cũ: Hoạt động và nghỉ

ngơi

- Gọi 2 hs trả lời

+ Những hoạt động hay trò chơi mà

em chơi hàng ngày

+ Nên nghỉ ngơi khi nào?

- GV nhận xét bài cũ

3 Bài mới:

 Giới thiệu bài: Học bài “Ôn tập:

Con người và sức khỏe”

 Hoạt động 1: Thảo luận cả lớp

Mục tiêu: Củng cố về các bộ phận của

cơ thể và các giác quan

Tiến hành:

Bước 1: GV nêu câu hỏi

- Kể tên các bộ phận bên ngoài của cơ

thể

- Cơ thể người gồm có mấy phần?

- Chúng ta nhận biết thế giới xung

quanh bằng những bộ phận nào của cơ

thể?

Bước 2: Gọi hs trả lời

 Hoạt động 2: Kể 1 ngày của em

Mục tiêu:

- Củng cố, khắc sâu hiểu biết về các

hành vi vệ sinh, ăn uống hoạt động,

- Mắt, mũi, miệng, tí, rốn

- Đầu, mình, tay, chân

- Nhờ có mắt (thị giác), mũi(khứu giác), tai (thíng giác),lưỡi (vị giác), da (xúc giác) màchúng ta nhận biết được mọivật xung quanh

Trang 18

nghỉ ngơi hàng ngày để có sức khỏe

tốt

- HS tự giác thực hiện các nếp sống

hợp vệ sinh, khắc phục những hành vi

có hại cho sức khỏe

Tiến hành:

Bước 1: Yêu cầu hs nhớ lại những việc

làm trong 1 ngày của mình cho cả lớp

nghe GV nêu câu hỏi:

+ Buổi sáng, lúc ngủ dậy em làm gì?

+ Buổi trưa em ăn những thứ gì?

+ Đến trường, giờ ra chơi em chơi

những thứ gì?

Bước 2:

GV: Những việc nên làm hằng ngày

để giữ VS và có sức khỏe tốt

 Hoạt động 3: Gắn tranh

Mục đích: Củng cố các kiến thức về

các hành vi VS hằng ngày Các hoạt

động có lợi cho sức khỏe

Tiến hành:

Bước 1: GV phát cho mỗi nhóm 1 tờ

bìa to, yêu cầu gắn tranh về các hoạt

động nên làm, không nên làm

Bước 2:

+ Gọi hs trình bày giới thiệu về các

bức tranh vừa dán cho cả lớp nghe

+ GV khen các nhóm đã làm việc tích

cực

4 Củng cố:

- Vừa học bài gì?

- Cơ thể người gồm mấy phần?

- Chúng ta nhận biết thế giới xung

quanh bằng những bộ phận gì?

5 Nhận xét – tuyên dương – dặn dò:

- Chuẩn bị bài “Gia đình” trang 24

- Đánh răng, rửa mặt

- 5 hs kể

- Đại diện 2 nhóm lên chơi

- HS nhận xét

- Ôn tập: con người và sức khỏe

- Đầu, mình, tay chân

- Mắt, mũi, tai, lưỡi, da

Trang 19

Thứ tư , ngày 29 tháng 10 năm 2008

Tiết: 85-86

-o0o -MÔN: HỌC VẦN BÀI: ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ I

Trang 20

Tiết: 38

MÔN: TOÁN BÀI: PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 4

I Mục tiêu: Giúp hs :

- Thành lập, ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 4

II Đồ dùng:

- 4 chấm tròn, 4 quả cam (giấy)

- Tranh vẽ 4 con chim

- Bộ đồ dùng Toán

III Hoạt động dạy học:

1 Ổn định:

2 Bài cũ: Luyện tập

- Gọi 2 hs lên bảng làm

 Giới thiệu bài: Hôm nay các em

học bài “Phép trừ trong phạm vi 4”

(Ghi)

 Hoạt động 1: Giới thiệu phép trừ,

phép trừ trong phạm vi 4

- Hát

- HS nhận xét

- HS nhắc lại

Trang 21

Bước 1: giới thiệu phép trừ 4 – 1 = 3,

4 – 2 = 2, 4 – 3 = 1

Phép trừ 4 -1 = 3:

- Dán 4 quả cam, hỏi: có mấy quả

cam?

- Lấy đi 1 quả, hỏi còn mấy quả cam?

- Nêu bài toán

- Trả lời bài toán

Bước 3: Nhận biết mối quan hệ giữa

phép cộng và phép trừ

- Dán 3 chấm tròn Hỏi: có mấy chấm

tròn?

- Dán thêm 1 chấm tròn, hỏi: có tất

cả mấy chấm tròn?

- Nêu phép tính? (Ghi 3 + 1 = 4)

- Giống như phép tính trên

- HS đọc cá nhân – đồng thanh

- HS đọc cá nhân

- 3 chấm tròn

- 4 chấm tròn

- 3 cộng 1 bằng 4

Ngày đăng: 03/12/2013, 15:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

4 10 Thủ công Xé, dán hình gà con. - Bài soạn giaoan lop 1-tuan 10
4 10 Thủ công Xé, dán hình gà con (Trang 1)
- GV giơ bảng con: cái kéo, leo trèo, trái đào, chào cờ. - Bài soạn giaoan lop 1-tuan 10
gi ơ bảng con: cái kéo, leo trèo, trái đào, chào cờ (Trang 2)
- Học sinh viết bảng con. - Bài soạn giaoan lop 1-tuan 10
c sinh viết bảng con (Trang 3)
- Học sinh viết bảng con. - Bài soạn giaoan lop 1-tuan 10
c sinh viết bảng con (Trang 4)
- GV giơ bảng con: rau cải, lau sậy, châu chấu, sáo sậu. - Bài soạn giaoan lop 1-tuan 10
gi ơ bảng con: rau cải, lau sậy, châu chấu, sáo sậu (Trang 10)
- Học sinh viết bảng con. - Bài soạn giaoan lop 1-tuan 10
c sinh viết bảng con (Trang 11)
- Học sinh viết bảng con. - Bài soạn giaoan lop 1-tuan 10
c sinh viết bảng con (Trang 12)
- Bảng phụ, tranh vẽ - Hộp đồ dùng Toán 1. - Bài soạn giaoan lop 1-tuan 10
Bảng ph ụ, tranh vẽ - Hộp đồ dùng Toán 1 (Trang 15)
- Gọi 1 hs lên bảng làm. - GV nhận xét. - Bài soạn giaoan lop 1-tuan 10
i 1 hs lên bảng làm. - GV nhận xét (Trang 16)
- Thành lập, ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 4. - Bài soạn giaoan lop 1-tuan 10
h ành lập, ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 4 (Trang 20)
- Gọi 1 hs lên bảng viết: 4–1=3 - GV nhận xét. - Bài soạn giaoan lop 1-tuan 10
i 1 hs lên bảng viết: 4–1=3 - GV nhận xét (Trang 23)
BÀI: XÉ, DÁN HÌNH CON GÀ CON (T1) - Bài soạn giaoan lop 1-tuan 10
1 (Trang 24)
- Xé 4 góc của hình chữ nhật. - Chỉnh sửa cho giống thân gà. - Lật mặt màu cho hs quan sát. - Bài soạn giaoan lop 1-tuan 10
4 góc của hình chữ nhật. - Chỉnh sửa cho giống thân gà. - Lật mặt màu cho hs quan sát (Trang 25)
- Mỏ gà: vẽ, xé hình chữ nhật có cạnh dài 2 ô, cạnh ngắn 1 ô. Vẽ, xé hình tam giác. - Bài soạn giaoan lop 1-tuan 10
g à: vẽ, xé hình chữ nhật có cạnh dài 2 ô, cạnh ngắn 1 ô. Vẽ, xé hình tam giác (Trang 27)
- Gọi hs lên bảng làm. - GV nhận xét. - Bài soạn giaoan lop 1-tuan 10
i hs lên bảng làm. - GV nhận xét (Trang 30)
- GV giơ bảng con: líu lo, chịu khó, cây nêu, kêu gọi - Bài soạn giaoan lop 1-tuan 10
gi ơ bảng con: líu lo, chịu khó, cây nêu, kêu gọi (Trang 31)
- Học sinh viết bảng con. - Bài soạn giaoan lop 1-tuan 10
c sinh viết bảng con (Trang 32)
- Học sinh viết bảng con. - Bài soạn giaoan lop 1-tuan 10
c sinh viết bảng con (Trang 33)
- GV chỉ bảng - Bài soạn giaoan lop 1-tuan 10
ch ỉ bảng (Trang 34)
- Thành lập, ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 5. - Nhìn tranh nêu bài toán, nêu phép tính. - Bài soạn giaoan lop 1-tuan 10
h ành lập, ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 5. - Nhìn tranh nêu bài toán, nêu phép tính (Trang 35)
Bước 2: Học thuộc bảng trừ trong phạm vi 5. - Bài soạn giaoan lop 1-tuan 10
c 2: Học thuộc bảng trừ trong phạm vi 5 (Trang 36)
- GV hình thành mối quan hệ 3+2= 5; 5 – 2 = 3 - Bài soạn giaoan lop 1-tuan 10
h ình thành mối quan hệ 3+2= 5; 5 – 2 = 3 (Trang 37)
- Gọi 2 hs lên bảng làm. a) 5 – 2 = 3 - Bài soạn giaoan lop 1-tuan 10
i 2 hs lên bảng làm. a) 5 – 2 = 3 (Trang 38)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w