1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tuan 27 lop 2

22 366 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 262,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ Yêu cầu 2 HS ngỗi gần nhau thực hành hỏi và đáp, sao đó gọi một số cặp HS trình bày trước lớp.. 4 Ôn luyện cách đáp và cảm ơn của người khác + Bài tập yêu cầu làm gì?. + Thảo luận và t

Trang 1

TUẦN 27 Ngày soạn: 18 / 03 / 2010.

Ngày giảng: Thứ hai, ngày 22 / 03 2010.

- Đọc rõ ràng , rành mạch các bài tập đọc đã học từ tuần 19 đến tuần 26 ( phát

âm rõ ràng tốc độ khoảng 45 tiếng /phút ); hiểu nội dung của đoạn , bài ( trả lờiđược câu hỏi về nội dung đoạn đọc )

- Biết đặt và trà lời CH với khi nào ? (BT2,BT3); biết đáp lời cảm ơn trong tìnhhuống giao tiếp cụ thể ( 1 trong 3 tình huống ở BT4 )

- Giúp hs hứng thú ôn tập.

B- Chuẩn bị :

- Phiếu ghi sẵn tên các bài tập đọc và học thuộc lòng từ tuần 16 đến tuần 26

C- Các hoạt động dạy học: :

I- Dạy học bài mới :

1/ G thiệu : Nêu mục tiêu tiết học.

2/ Kiểm tra tập đọc và học thuộc

lòng

+ Cho HS lên bảng bốc thăm bài đọc

+ Gọi HS đọc và trả lời 1 câu hỏi về nội

dung bài vừa đọc

+ Gọi HS nhận xét

+ Ghi điểm trực tiếp từng HS

3/ Ôn luyện cách đặt và trả lời câu

hỏi: Khi nào?

Bài 2

+ Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?

+ Câu hỏi : “Khi nào” dùng để hỏi về

nội dung gì?

+ Hãy đọc câu văn trong phần a

+ Khi nào hoa phượng vĩ nở đỏ rực?

+ Vậy bộ phận nào trả lời cho câu hỏi:

“Khi nào”?( Chú ý hs tb, yếu).

+ Yêu cầu HS đọc phần b

Bài 3: Đặt câu hỏi cho bộ phận được

in đậm:

+ Gọi 1 HS đọc yêu cầu của đề

+ Lần lượt từng HS lên bốc thăm bài

+ Dùng để hỏi về thời gian

+ Đọc: Mùa hè, hoa phượng vĩ nở

đỏ rực

+ Mùa hè, hoa phượng vĩ nở đỏ rực + Mùa hè

+ Suy nghĩ và trả lời: Khi hè về.

+ Đặt câu hỏi cho phần được in

Trang 2

+ Gọi HS đọc câu văn trong phần a.

+ Bộ phận nào trong câu trên được in

đậm?

+ Bộ phận này dùng để chỉ điều gì?

Thời gian hay địa điểm?

+ Vậy ta phải đặt câu hỏi cho bộ phận

này ntn?

+ Yêu cầu 2 HS ngỗi gần nhau thực

hành hỏi và đáp, sao đó gọi một số cặp

HS trình bày trước lớp

4 Ôn luyện cách đáp và cảm ơn của

người khác

+ Bài tập yêu cầu làm gì?

+ Yêu cầu 2 HS ngồi cạnh nhau, suy

nghĩ để đóng vai thể hiện lại từng tình

+ Bộ phận này dùng để chỉ thờigian

+ Câu hỏi: Khi nào dòng sông trở

thành một đường trăng lung linh dát vàng?

+ Một số cặp trình bày và nhận xét.+ Đáp lại lời cảm ơn của ngườikhác

+ Thảo luận và trình bày

- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như ở tiết 1

- Nắm được một số từ ngữ về bốn mùa ( BT2) ; Biết đặt dấu vào chỗ thích hợptrong đoạn văn ngắn (BT3)

- Giúp học sinh hứng thú ôn tập

B- Chuẩn bị: Kiểm tra đọc (lấy điểm): Như tiết 1

Mở rộng vốn từ về 4 mùa qua trò chơi

- Ôn luyện cách dùng dấu chấm.

- Phiếu ghi sẵn tên các bài tập đọc và học thuộc lòng từ tuần 19 đến tuần 26

- Bảng đề HS điền từ trong trò chơi

C- Các hoạt động dạy học:

I/ Dạy học bài mới:

1/ G thiệu : Nêu mục tiêu tiết học.

2/ Kiểm tra tập đọc và học thuộc

Trang 3

+ Chia lớp thành 4 đội, phát cho mỗi

đội một bảng ghi từ (ở mỗi nội dung

cần tìm từ) sau 10 phút đội nào tìm

được nhiều từ thì thành đội thắng cuộc

Từ tháng 7đến tháng 9

Từ tháng 10đến tháng 12Các loài

hoa

Hoa đào, hoamai, hoa thượcdược

Hoa phượng,hoa bằng lăng,hoa loa kèn

Hoa cúc Hoa mận,

hoa gạo, hoasữa Các loại

quả

Quýt, vú sữa,táo

Nhãn, sấu,vải, xoài

Bưởi, na,hồng, cam

Me, dưa hấu,

lê Thời tiết Aám áp, mưa

phùn

Oi nồng, nóngbức, mưa tomưa nhiều, lũlụt

Mát mẻ, nắngnhẹ

Rét mướt, giómùa đôngbắc, giálạnh + Tuyên dương các nhóm tìm được nhiều từ, đúng

4/ Ôn luyện cách dùng dấu chấm

+ Yêu cầu 1 HS đọc bài tập 3

+ Yêu cầu HS tự làm vào vở

+ Gọi 1 HS đọc bài làm, đọc cả dấu

- Biết được số 1 nhân với số nào cũng bằng chính số đó

- Biết số nào nhân với 1 cũng bằng chính số đó

- Biết số nào chia với 1 cũng bằng chính số đó

* Bài tập cần làm : 1,2

Giáo dục hs tính cẩn thận, chính xác

Trang 4

II- Dạy học bài mới:

1/ G thiệu : GV giới thiệu và ghi

bảng

2/ Hướng dẫn tìm hiểu bài

a Giới thiệu phép nhân có thừa số là

1 :

+ Nêu phép nhân 1 x 2 và yêu cầu HS

chuyển phép nhân thành tổng tương

ứng

+ Vậy 1 nhân 2 bằng mấy?

+ Tiến hành tương tự với các phép

tính 1 x 3 và 1 x 4

+ Nêu nhận xét 1 nhân với 1 số?

b Giới thiệu phép chia cho 1:

+ Nêu phép nhân 1 x 2 = 2 và yêu cầu

+ Yêu cầu HS đọc đề bài

+ Gọi 1 HS đọc bài làm của mình

trước lớp.( Gọi hs yếu, tb).

+ Nhận xét cho điểm

Bài 2: Số?

+ Gọi HS đọc đề bài

+ Yêu cầu HS tự suy nghĩ và làm bài

+ Gọi hs lên bảng làm( gọi hs khá,

giỏi).

+ 2 HS giải bài tập , cả lớp làm vào

vở nháp

Nhắc lại tựa bài

+ Trả lời 1 x 2 = 1 + 1 = 2

+ 1 nhân 2 bằng 2

+ Thực hiện theo yêu cầu để rút ra:

1 x 3 = 1 + 1 + 1 = 3 Vậy 1 x 3 =3

1 x 4 = 1 + 1 + 1 + 1= 4 Vậy 1 x 4 =4

+ Số 1 nhân với số nào cũng bằng chính số đó HS nhắc lại nhiều lần

1 x 2 = 2 5 x 1 = 5 3 : 1 = 3

2 x 1 = 2 5 : 1 = 5 4 x 1 = 4

Trang 5

+ Gọi HS nhận xét bài làm của bạn

trên bảng Sau đó nhận xét và ghi

điểm

D- Củng cố - dặn dò:

- Yêu cầu 2 HS nhắc lại 2 nhận xét

- GV nhận xét tiết học , tuyên dương

- Dặn về nhà làm các bài trong vở bài

tập Chuẩn bị bài cho tiết sau

- Lớp nhận xét

- Lắng nghe

- -Chiều: Tiết 1: Đạo đức:

Lịch sự khi đến nhà người khác ( Tiết 1)

I Mục tiêu

- Biết được cách giao tiếp đơn giản khi đến nhà người khác

- Biết cư sử phù hợp khi đến nhà bạn bè , người quen

- Biết được ý nghĩa của việc cư xử lịch sự khi đến nhà người khác

Chia lớp thành 4 nhóm và yêu cầu thảo

luận tìm các việc nên làm và không nên

làm khi đến chơi nhà người khác

Gọi đại diện các nhóm trình bày kết quả

- Hát

- HS trả lời Bạn nhận xét

Chia nhóm, phân công nhómtrưởng, thư kí, và tiến hành thảoluận theo yêu cầu

Một nhóm trình bày, các nhóm kháctheo dõi để nhận xét và bổ sung nếuthấy nhóm bạn còn thiếu

Trang 6

Dặn dị HS ghi nhớ các việc nên làm và

khơng nên làm khi đến chơi nhà người

khác để cư xử cho lịch sư

 Hoạt động 2: Xử lí tình huống.

Phát phiếu học tập và yêu cầu HS làm

bài trong phiếu

Yêu cầu HS đọc bài làm của mình

Đưa ra kết luận về bài làm của HS và

đáp án đúng của phiếu

4 Củng cố – Dặn dị (3’)

Đọc ghi nhớ

Nhận xét tiết học

Chuẩn bị: Giúp đỡ người khuyết tật

+ Lễ phép chào hỏi mọi người trongnhà

+ Nĩi năng, nhẹ nhàng, rõ ràng.+ Xin phép chủ nhà trước khi muốn

sử dụng hoặc xem đồ dùng trongnhà

Các việc khơng nên làm:

Theo dõi sửa chữa nếu bài mình sai

- -Tiết 2: Tự nhiên và xã hội:

Lồi vật sống ở đâu?

I Mục tiêu

- Biết được động vật cĩ thể sống được ở khắp nơi : trên cạn , dưới nước

- Nêu được sự khác nhau về cách di chuyển trên cạn , trên khơng , dưới nướccủa một số lồi động vật

II Chuẩn bị

GV: Vơ tuyến, băng hình về thế giới động vật Aûnh minh họa tranh ảnh sưutầm về động vật Các hình vẽ trong SGK trang 56, 57 phĩng to Phiếu xem băng.HS: SGK

? Nêu tên các cây mà em biết?

? Nêu nơi sống của cây

? Nêu đặc điểm giúp cây sống được

Trang 7

Phát triển các hoạt động (27’)

 Hoạt động 1: Kể tên các con vật

Hỏi: Con hãy kể tên các con vật mà

con biết?

Hoạt động 2: Xem băng hình

* Bước 1: Xem băng.

Yêu cầu vừa xem phim các con vừa

ghi vào phiếu học tập

GV phát phiếu học tập

* Bước 2: Yêu cầu trình bày kết quả.

Yêu cầu HS lên bảng đọc kết quả ghi

chép được

Hỏi: Vậy động vật có thể sống ở

những đâu?

GV gợi ý: Sống ở trong rừng hay trên

đồng cỏ nói chung lại là ở đâu?

Vậy động vật sống ở những đâu?

 Hoạt động 3: Làm việc với SGK

Yêu cầu quan sát các hình trong SGK

và miêu tả lại bức tranh đó

GV treo ảnh phóng to để HS quan sát

rõ hơn

GV chỉ tranh để giới thiệu cho HS con

cá ngựa

Hoạt động 4: Triển lãm tranh ảnh

* Bước 1: Hoạt động theo nhóm.

Yêu cầu HS tập trung tranh ảnh sưu

tầm của các thành viên trong tổ để dán

và tranh trí vào một tờ giấy to, ghi tên

và nơi sống của con vật

+ Hình 3: Một chú dê bị lạc đàn đangngơ ngác, …

+ Hình 4: Những chú vịt đang thảnhthơi bơi lội trên mặt hồ …

+ Hình 5: Dưới biển có bao nhiêu loài

cá, tôm, cua …

Tập trung tranh ảnh; phân công ngườidân, người trang trí

Các nhóm khác nhận xét những điểmtốt và chưa tốt của nhóm bạn

Trang 8

- -Tiết 3: Thủ công:

Làm đồng hồ đeo tay ( Tiết 1) I.Mục tiêu

-HS biết cách làm đồng hồ đeo tay

-Làm được đồng hồ đeo tay

Với HS khéo tay :

Làm được đồng hồ đeo tay Đồng hồ cân đối

II.Chuẩn bị

-Mẫu đồng hồ đeo tay bằng giấy

-Quy trình làm đồng hồ đeo tay bằng giấy có hình vẽ minh họa cho từng bước-Giấy thủ công, kéo hồ gián, bút chì thước kẻ

III.Các hoạt động dạy học

Bước1: Cắt thành các nan giấy

+Cắt 1 nan giấy dài 24 ô rộng 3 ô để làm mặt

đồng hồ

+Cắt và dán 1 nan giấy màu khác dài 30 đến

35 ô cắt vác 2 bên của2 đầu nan để làm dây

đồng hồ

+Cắt 1 nan giấy dài 8 ô rộng 1 ô để làm đai cái

dây

Bước 2: Làm mặt đồng hồ

+Gấp 1 đầu nan giấy làm mặt đồng hồ vào 3 ô

+Gấp cuốn tiếp cho đến hết nan giấy

Bước3: Gài 1 đầu nan giấy làm nan dây đeo

vào khe giữa các nếp gấp mặt đồng hồ

+Gấp nan giấy này đè lên nếp gấp cuối của

mặt đồng hồ rồi luồn đầu nan qua 1 khe khác

ở phía trên khe vừa gài

+Dán nối 2 đầu của nan giấy dài 8 ô để giữ

dây đồng hồ

Bước4: Vẽ số và kim lên mặt đồng hồ

HS nhắc lại

Bằng giấy màuMặt đồng hồ,dây đeo đai cài dây

HS chú ý theo dõi

HS lấy giấy,kéo ra làm đồng hồ

Trang 9

+Vẽ kim ngắn chỉ giờ, kim dài chỉ phút

*Cho HS tập làm đồng hồ đeo tay bằng giấy

-GV quan sát hướng dẫn thêm

4.Củng cố: Chuẩn bị đồ dùng tập cho tiết sau

- Biết được số 0 nhân với số nào cũng bằng 0

- Biết được số nào nhân với 0 cũng bằng 0

- Biết số 0 chia cho số nào khác không cũng bằng 0

- Biết không có phép chia cho 0

II/ DẠY – HỌC BÀI MỚI:

1/ G thiệu : GV giới thiệu và ghi

bảng

2/ Hướng dẫn tìm hiểu bài

2.1/ Giới thiệu phép nhân có thừa số là

1 :

+ Nêu phép nhân 0 x 2 và yêu cầu HS

chuyển phép nhân thành tổng tương

ứng

+ Vậy 0 nhân 2 bằng mấy?

+ Tiến hành tương tự với các phép tính

0 x 3

+ Nêu nhận xét 0 nhân với 1 số?

2.2/ Giới thiệu phép chia có số bị chia

bằng 0:

+ 3 HS giải bài tập , cả lớp làm vào

vở nháp Nhắc lại tựa bài

+ Trả lời 0 x 2 = 0 + 0 = 0

+ 0 nhân 2 bằng 0

+ Thực hiện theo yêu cầu để rút ra:

0 x 3 = 0 + 0 + 0 = 0 Vậy 0 x 3 =0

+ Số 0 nhân với số nào cũng bằng 0.

HS nhắc lại nhiều lần+ Nêu phép chia:

Trang 10

+ Nêu phép nhân 0 x 2 = 0 và yêu cầu

+ Yêu cầu HS đọc đề bài

+ Gọi 1 HS đọc bài làm của mình

trước lớp.( Chú ý hs tb, yếu)

+ Nhận xét cho điểm

Bài 2:

+ Yêu cầu HS đọc đề bài

+ Gọi 1 HS đọc bài làm của mình

+ Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?

+ Yêu cầu HS tự làm bài

+ Gọi HS nhận xét bài làm trên bảng

sau đó nhận xét và ghi điểm

D- Củng cố - dặn dò:

- Yêu cầu 2 HS nhắc lại kết luận trong

bài

- GV nhận xét tiết học , tuyên dương

- Dặn về nhà làm các bài trong vở bài

tập Chuẩn bị bài cho tiết sau

- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như ở tiết 1

- Biết cách đặt và trả lời câu hỏi với ở đâu ? ( BT2,BT3) ; biết đáp lời xin lỗitrong tình huống giao tiếp cụ thể ( 1 trong 3 tình huống ở BT4)

- Hứng thú ôn tập tốt

B- Đồ dùng dạy học:

- Phiếu ghi sẵn tên các bài tập đọc và học thuộc lòng từ tuần 19 đến tuần 26.

- Bảng để HS điền từ trong trò chơi

C-Các hoạt động dạy học:

I/ Dạy học bài mới:

1/ G thiệu : Nêu mục tiêu tiết học.

Trang 11

2/ Kiểm tra tập đọc và học thuộc

lòng

+ Tiến hành như tiết 1

3/ Ôn luyện cách đặt và trả lời câu

hỏi: Ở đâu?

Bài 2

+ Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?

+ Câu hỏi : “Ở đâu” dùng để hỏi về

nội dung gì?

+ Hãy đọc câu văn trong phần a

+ Hoa phượng vĩ nở đỏ rực ở đâu?

+ Vậy bộ phận nào trả lời cho câu hỏi:

“Ở đâu”?( chú ý hs tb, yếu)

+ Yêu cầu HS đọc phần b

Bài 3: Đặt câu hỏi cho bộ phận

được in đậm.

+ Gọi 1 HS đọc yêu cầu của đề

+ Gọi HS đọc câu văn trong phần a

+ Bộ phận nào trong câu trên được in

đậm?

+ Bộ phận này dùng để chỉ điều gì?

Thời gian hay địa điểm?

+ Vậy ta phải đặt câu hỏi cho bộ phận

này ntn?(gọi hs khá, giỏi, chú ý hs tb,

yếu)

+ Yêu cầu 2 HS ngỗi gần nhau thực

hành hỏi và đáp, sao đó gọi một số

cặp HS trình bày trước lớp

4/ Ôn luyện cách đáp lời xin lỗi của

người khác

+ Bài tập yêu cầu làm gì?

+ Yêu cầu 2 HS ngồi cạnh nhau, suy

nghĩ để đóng vai thể hiện lại từng tình

huống , 1 HS nói lời xin lỗi, 1 HS đáp

lại lời xin lỗi Sao đó gọi một số cặp

trình bày trước lớp.( Gọi hs tb, yếu).

+ Dùng để hỏi về địa điểm (nơi chốn)

+ Đọc: Hai bên bờ sông, hoa phượng

vĩ nở đỏ rực

+ Hai bên bờ sông.

+ Hai bên bờ sông.

+ Suy nghĩ và trả lời: Trên những

cành cây.

+ Đặt câu hỏi cho phần được in đậm

+ Hoa phượng vĩ nở đỏ rực hai bên

bờ sông.

+ Bộ phận: “Hai bên bờ sông”

+ Bộ phận này dùng để chỉ địa điểm

+ Câu hỏi: Hoa phượng vĩ nở đỏ rực

ở đâu? Ở đâu hoa phượng vĩ nở đỏ

rực+ Một số cặp trình bày và nhận xét.Đáp án:

b/ Ở đâu trăm hoa khoe sắc? Trăm hoa khoe sắc ở đâu?

+ Đáp lại lời xin lỗi của người khác

+ Thảo luận và trình bày, nhận xét

- Lắng nghe

Trang 12

Tiết 4: Chính tả:

Ôn tập và kiểm tra tập đọc, học thuộc lòng ( Tiết 4).

A- Mục tiêu:

- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như ở tiết 1

Nắm được một từ về chim chóc (BT2) ; viết được một đoạn văn ngắn về mộtloại chim hoặc gia cầm (BT3)

- Hứng thú trong ôn tập

B- Đồ dùng dạy học:

- Phiếu ghi sẵn tên các bài tập đọc và học thuộc lòng từ tuần 19 đến tuần 26

- Các câu hỏi về chim chóc để chơi trò chơi

- 4 lá cờ

C- Các hoạt động dạy học:

I/ Dạy - học bài mới:

1/ G thiệu : Nêu mục tiêu tiết học.

2/ Kiểm tra tập đọc và học thuộc

đố về các loài chim, các đội phất cờ

dành quyền ưu tiên trả lời Đúng thì

được 1 điểm cho 1 câu đố

- Vòng 2: Các đội lần lượt ra câu đố

cho nhau, mỗi lần trả lời đúng thì

được cộng 1 điểm

+ Tổng kết: Đội nào dành được nhiều

điểm thì sẽ chiến thắng

4/ Viết 1 đoạn văn ngắn(từ 3 – 4

câu) về một loài chim hay gia cầm

mà em biết

+ Gọi HS đọc đề bài

+ Em định viết về con chim gì?

+ Hình dáng của con chim đó ntn?

( Lông của nó màu gì? Nó to hay nhỏ?

Giải đố: Ví dụ1/Con gì biết đánh thức mọi người vàobuổi sáng?( Gà trống)

2/Con chim gì có mỏ vàng, biết nóitiếng người?(vẹt)

Trang 13

+ Gọi một vài em đọc bài làm và nhận

và trứng rất to Đẻ xong nó lặng lẽ rakhỏi ổ và đi kiếm ăn, không kêu inh ỏinhư những cô gà mái khác

- -Tiết 4: Tập đọc:

Ôn tập và kiểm tra tập đọc, học thuộc lòng( tiết 5).

A- Mục tiêu:

- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như ở tiết 1

- Biết cách đặt và trả lời câu hỏi với như thế nào ? ( BT2,BT3) ; biết đáp lờikhẳng định , phủ định trong tình huống cụ thể ( 1 trong 3 tình huống ở BT4)

- Có ý thức ôn tập

B- Đồ dùng dạy học:

- Phiếu ghi sẵn tên các bài tập đọc và học thuộc lòng từ tuần 19 đến tuần 26

C- Các hoạt động dạy hoc:

I/ Dạy - học bài mới:

1/ G thiệu : Nêu mục tiêu tiết học.

2/ Kiểm tra tập đọc và học thuộc

lòng

+ Tiến hành như tiết 1

3/ Ôn luyện cách đặt và trả lời câu

hỏi: Như thế nào?

Bài 2

+ Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?

+ Câu hỏi : “Như thế nào” dùng để hỏi

+ Gọi 1 HS đọc yêu cầu của đề

+ Gọi HS đọc câu văn trong phần a

+ Bộ phận nào trong câu trên được in

đậm?

+ Tìm bộ phận trả lời cho câu hỏi:

“Như thế nào”?

+ Dùng để hỏi về đặc điểm

+ Đọc: Mùa hè, hoa phượng vĩ nở

đỏ rực hai bên bờ sông.

+ Mùa hè, hoa phượng vĩ nở đỏ rực

hai bên bờ sông.

+ Đỏ rực

+ Suy nghĩ và trả lời: Nhởn nhơ.

+ Đặt câu hỏi cho phần được inđậm

+ Chim đậu trắng xoá trên những

cành cây

+ Bộ phận: “trắng xoá”

Trang 14

+ Bộ phận này dùng để chỉ điều gì?

+ Vậy ta phải đặt câu hỏi cho bộ phận

này ntn?

+ Yêu cầu 2 HS ngôì gần nhau thực

hành hỏi và đáp, sao đó gọi một số cặp

HS trình bày trước lớp

4/ Ôn luyện cách đáp lời xin lỗi của

người khác

+ Bài tập yêu cầu làm gì?

+ Yêu cầu 2 HS ngồi cạnh nhau, suy

nghĩ để đóng vai thể hiện lại từng tình

huống , 1 HS nói lời khẳng định(a,b) và

phủ định (c) 1 HS nói lời đáp lại Sau

đó gọi một số cặp trình bày trước lớp.(

+ Câu hỏi: Trên những cành cây

chim đậu như thế nào? Chim đậu như thế nào trên những cành cây?

+ Một số cặp trình bày và nhận xét.Đáp án:

b/ Bông cúc sung sướng như thế nào?

+ Đáp lại lời khẳng định hoặc phủđịnh của người khác

+ Thảo luận và trình bày, nhận xét

- Lịch sự, nhã nhặn, lễ phép

- -Ngày soạn: 18 /03 / 2010 Ngày giảng: Thứ năm, ngày 25 /03 / 2010.

- Biết nhân ( chia ) số tròn chục với ( cho ) số có một chữ số

- Biết giải bài toán có một phép chia ( trong bảng nhân 4 )

Ngày đăng: 02/07/2014, 09:00

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng con - tuan 27 lop 2
Bảng con (Trang 21)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w