1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TUAN 12- LOP 2( ROP )

28 178 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 382 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu: - Biết tìm x trong các bài tập dạng : x – a = b với a, b là các số có không quá hai chữ số bằng sử dụng mối quan hệ giữa thành phần và kết quả của phép tính Biết cách tìm số

Trang 1

TUẦN 12

Tiết 1 Chào cờ đầu tuần

- -Tiết 2+3: TẬP ĐỌC:

SỰ TÍCH CÂY VÚ SỮA

I Mục tiêu:

- Biết ngắt nghỉ hơi đúng ở câu cĩ nhiều dấu phẩy

- Hiểu nội dung: Tình cảm yêu thương sâu nặng của mẹ dành cho con (trả lời được câuhỏi: 1, 2, 3, 4);

* HS khá, giỏi trả lời được câu hỏi 5

II Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh hoạ trong sgk

III Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1 Ổn định:

2 Bài kiểm: “ Đi chợ ”

- Gọi hs đọc bài + trả lời câu hỏi cuối bài

+ Cho HS đọc nối tiếp câu trước lớp

- Luyện đọc từ khĩ: mỏi mắt, khản tiếng,

xuất hiện, căng mịn.

- 4 HS lần lượt đọc và trả lời câu hỏi

- HS nhắc lại tựa bài

Trang 2

đoạn, cả bài trao đổi thảo luận tìm hiểu nội

dung để trả lời các câu hỏi

1/Vì sao cậu bé bỏ nhà ra đi? (đọc đoạn 1)

- Vì sao cuối cùng cậu bé lại tìm đường về

- Thứ quả ở cây này có gì lạ?

4/ Những nét nào ở cây gợi lên hình ảnh của

- Câu chuyện này nói lên điều gì?

- Để đền đáp lại công ơn sâu nặng đó của

mẹ, em phải làm gì?

- Về đọc lại câu chuyện, nhớ nội dung để

học tốt giờ kể chuyện.; Chuẩn bị bài Mẹ

2 Gọi mẹ khản cả tiếng, rồi ôm lấy mộtcây xanh trong vườn mà khóc

- Hs khá, giỏi trả lời

- Ý nghĩa: Tình cảm yêu thương sâu

nặng của mẹ đối với con.

- Nhóm cử đại diện thi đọc từng đoạn

- Lớp bình chọn hs đọc hay

- Nói lên tình yêu thương sâu nặng của

mẹ đối với con

- HS tự nêu

- Về nhà xem lại bài; Chuẩn bị bài sau

Trang 3

- -TiÕt 4: TỐN:

TÌM SỐ BỊ TRỪ

I Mục tiêu:

- Biết tìm x trong các bài tập dạng : x – a = b (với a, b là các số có không quá

hai chữ số) bằng sử dụng mối quan hệ giữa thành phần và kết quả của phép tính (Biết cách tìm số bị trừ khi biết hiệu và số trừ )

- Vẽ được đoạn thẳng, xác định điểm và giao điểm của hai đoạn thẳng cắt nhau và đặt tên điểm đó

- BT cần làm : Bài 1(a,b,d,e) ; Bài 2(cột 1,2,3) ; Bài 4

II Chuẩn bị: Bảng phụ ghi BT 2,3; SGK.

III Hoạt động dạy học :

Giáo viên Học sinh

1 Oån định :

2 Bài cũ: Luyện tập

- Đặt tính rồi tính:

82 – 27 42 – 35 22 – 8 72 – 49

- Nhận xét, tuyên dương

3 Bài mới : Tìm số bị trừ

- Giới thiệu phép tính: 10 – 4

+ 10 – 4 bằng bao nhiêu?

- Yêu cầu nêu tên gọi các thành phần trong

phép tính trừ

- GV che số 10 và nói: Hôm nay chúng ta

sẽ học bài tìm số bị trừ

- GV ghi bảng

Hoạt động 1: Hình thành kiến thức

GV gắn 10 ô vuông

- Có bao nhiêu ô vuông?

GV tách 4 ô vuông

- 10 ô vuông tách 4 ô vuông còn mấy ô

vuông?

- Làm thế nào để biết còn 6 ô vuông?

Yêu cầu HS nêu tên gọi các thành phần trong

phép tính trừ

GV che số 10 và nói: Nếu số bị trừ bị che thì

làm thế nào để tìm số bị trừ?

GV chốt cách tìm của HS và giới thiệu cách

- Hát

- 2 HS lên bảng thực hiện

- Nêu cách đặt tính và tính

Trang 4

tìm số bị trừ bằng cách gọi x là số bị trừ:

 Muốn tìm số bị trừ chưa biết ta lấy hiệu

cộng với số trừ.

Hoạt động 2: Thực hành

* Bài 1: Tìm x ( câu a,b,d,e)

- GV cho HS xác định tên gọi của x trong

phép tính

- Nêu cách tìm

- Nhận xét

* Bài 2(cột 1,2,3): Số

- GV hướng dẫn tìm hiệu ở cột 1 và tương

tự HS tìm số bị trừ các cột còn lại

- Chuẩn bị: 13 trừ đi một số: 13 - 5”

- HS nêu và tính kết quả

- HS nêu yêu cầu

- HS làm vào vở, 3 HS làm bảngphụ

- HS nêu yêu cầu

- Tự làm bài vào vở

- HS nhắc lại cách tìm số bị trừ

QUAN TÂM, GIÚP ĐỠ BẠN ( Tiết 1 )

I Mục tiêu:

- Biết được bạn bè cần phải quan tâm, giúp đỡ lẫn nhau.

- Nêu được một vài biểu hiện cụ thể của việc quan tâm, giúp đỡ bạn bè trong học tập, lao động và sinh hoạt hằng ngày

- Yêu mến, quan tâm, giúp đỡ bạn bè xung quanh

*GDKNS : KN Thể hiện sự cảm thơng

Trang 5

II Chuẩn bị : Tranh ,VBT.

III Hoạt động dạy học :

Giáo viên Học sinh

1 Ổn định :

2 Bài cũ : Thực hành giữa HKI

3 Bài mới : Quan tâm, giúp đỡ bạn (Tiết 1)

- GV treo tranh 1 và hỏi : “ Bạn trong tranh bị

ngã là ai ? Bạn đang đỡ bạn dậy là ai ?” ta sẽ

cùng nhau tìm hiểu qua bài : Quan tâm, giúp

đỡ bạn  Ghi tựa

Hoạt động 1 : Kể chuyện.

* HS hiểu được biểu hiện cụ thể của việc quan

tâm giúp đỡ bạn.

- GV kể Sau đó đặt câu hỏi :

+ Các bạn lớp 2A đã làm gì khi bạn bị ngã?

+ Em có đồng tình với việc làm của các

bạn lớp 2A không ? Tại sao ?

 Khi bạn bị ngã, em cần hỏi thăm và nâng

bạn dậy Đó là biểu hiện của việc quan tâm,

giúp đỡ bạn

Hoạt động 2 : Việc làm nào đúng

* HS biết được một số biểu hiện của việc quan

tâm giúp đỡ bạn bè.

- GV chia lớp thành 4 nhóm Mỗi nhóm thảo

luận 7 tranh :

+ Tranh 1 : Cho bạn mượn đồ dùng học tập

+ Tranh 2 : Cho bạn chép bài khi kiểm tra

+ Tranh 3 : Giảng bài cho bạn

+ Tranh 4 : Nhắc bạn khọng được xem

truyện trong giờ học

+ Tranh 5 : Đánh nhau với bạn

+ Tranh 6 : Thăm bạn ốm

+ Tranh 7 : Không cho bạn cùng chơi vì

bạn là con nhà nghèo

*GDKNS: Luôn vui vẻ, chan hoà với bạn, sẵn

sàng giúp đỡ khi bạn gặp khó khăn trong học

tập, trong cuộc sống là quan tâm, giúp đỡ

bạn

_ Hát : Tìm bạn thân

_ Quan sát tranh và nêu nội dung

_ HS lắng nghe, thảo luận

_ Đại diện nhóm trình bày

_ HS nhắc lại

Thảo luận nhĩm

_ HS thảo luận theo tranh

_ HS nhắc lại ghi nhớ

Trang 6

Hoạt động 3 : Củng cố

* HS biết được lí do vì sao cần quan tâm giúp

đỡ bạn.

- Hãy đánh dấu vào ô trống  trước những lý do

quan tâm, giúp đỡ bạn mà em tán thành

 Em yêu mến các bạn

 Em làm theo lời dạy của thầy cô giáo

 Bạn sẽ cho em đồ chơi

 Vì bạn nhắc bài cho em trong giờ kiểm

tra

 Vì bạn che giấu khuyết điểm cho em

 Vì bạn có hoàn cảnh khó khăn

 Kết luận: Quan tâm, giúp đỡ bạn là việc làm

cần thiết của mỗi HS Khi quan tâm đến bạn,

em sẽ mang lại niềm vui cho bạn, cho mình và

tình bạn càng thêm thân thiết, gắn bó.

4 Dặn dò :

- Về thực hiện việc quan tâm, giúp đỡ bạn

- Chuẩn bị : Quan tâm, giúp đỡ bạn ( tiết 2 ).

Trình bày ý kiến cá nhân

_ HS đánh dấu vào  và nêu rõ lýdo

Nhận xét tiết học

Tiết 1: ANH VĂN

Cĩ giáo viên chuyên

Tiết 2: TỐN

13 Trừ đi một số: 13 – 5

I Mục tiêu:

- Biết cách thực hiện phép trừ dạng 13 – 5, lập được bảng 13 trừ đi một số

- Biết giải bài tốn cĩ một phép trừ dạng 13 – 5

* Bài tập cần làm: BT1 (a), BT2, BT4

II Đồ dùng dạy học:

- Một bĩ que tính (mỗi bĩ 10 que tính) và 3 que tính rời

III Các hoạt động dạy học:

Hoạt động dạy Hoạt động học

Trang 7

- Nêu bài toán" Có 13 que tính, lấy đi 5 que

tính Hỏi còn lại mấy que tính?"

- Bài toán thuộc dạng toán nào? Cách giải?

- Yêu cầu HS giải vào vở

- HS nhắc lại tựa bài

- HS nêu bài toán

- Thao tác trên que tính để tìm KQ:

13 - 5 = 8

- HS nêu lại cách đặt tính và thứ tự thực hiện phép tính

13

- 5 8

- HS tiếp tục thao tác trên que tính để

Số xe đạp cửa hàng còn lại là:

13 - 6 = 7(xe đạp) Đáp số: 7 xe đạp

- HS thi đọc

Trang 8

- Nhận xét tiết học

- Dặn dị: Học thuộc bảng trừ; Chuẩn bị bài:

33 – 5

- Về nhà học thuộc bảng trừ; Chuẩn bịbài sau

MỞ RỘNG VỐN TỪ: TỪ NGỮ VỀ TÌNH CẢM- DẤU PHẨY

I Mục tiêu: - Biết ghép tiếng theo mẫu để tạo các từ chỉ tình cảm gia đình, biết

dùng một số từ tìm được để điền vào chỗ trống trong câu (BT1 ; BT2) ; nói được 2 đến 3 câu về hoạt động của mẹ và con được vẽ trong tranh (BT3)

- Biết đặt dấu phẩy vào chỗ hợp lí trong câu (BT4 – chọn 2 trong số 3 câu)

* GD BVMT (Khai thác trực tiếp) : GD tình cảm yêu thương, gắn bó với gia

đình.

II Chuẩn bị : Bảng phụ ghi bài tập 1 3 Tờ giấy ghi nội dung bài tập 2,4 Băng

giấy viết các câu b, c ở bài 4

III Hoạt động dạy học :

Giáo viên Học sinh

1 Ổn định:

2 Bài cũ: “ Từ ngữ về đồ dùng và công việc

nhà”

- Nêu các từ ngữ chỉ đồ vật trong gia đình

và tác dụng của mỗi đồ vật đó?

- Tìm những từ ngữ chỉ việc làm của em để

giúp đỡ ông bà?

- Nhận xét

3 Bài mới: Từ ngữ về tình cảm, dấu phẩy

Bài 1:

- Gọi HS đọc đề bài

- Yêu cầu HS làmVBT và nêu miệng

 Khi ghép các tiếng thành từ có 2 tiếng ta ghép

sao cho từ có nghĩ

Bài 2:

- Yêu cầu HS dựa vào các từ ngữ đã tìm ở

bài tập 1 để làm bài 2ø

 Khi chọn từ ngữ để điền vào chỗ trống cần

chú ý lưạ chọn từ ngữ phù hợp với quan hệ gia

- Hát

- HS nêu

- Ghép các tiếng sau thànhnhững từ có 2 tiếng: yêu, thương,quí, mến, kính:

+ Yêu mến, mến yêu + Yêu thương, thương yêu + Kính yêu…

- Chọn từ ngữ điền vào chỗtrống để tạo thành câu hoànchỉnh

- HS làm miệng

Trang 9

Bài 3:

- Cho HS quan sát tranh

- GV lưu ý HS : đặt câu phải đúng nội dung

tranh, có dùng từ chỉ hoạt động và đúng ngữ

pháp

Liên hệ GD BVMT (Như ở Mục tiêu).

Bài 4: ND ĐC (làm 1 trong các phần a;b;c)

- Gọi HS đọc đề bài

- Yêu cầu HS làm bài

- GV nhận xét

Kết luận: Ta dùng dấu phẩy để ngăn cách các từ

ngữ cùng giữ chung một chức vụ ngữ pháp trong

câu

4.Củng cố, dặn dò

- Ta dùng dấu phẩy trong trường hợp nào?

- Kể một số từ ngữ chỉ tình cảm gia đình

- Nhận xét tiết học, tuyên dương các em học

tốt, nhắc nhở các em chưa cố gắng

- Nhìn tranh nói 2, 3 câu về hoạt động của mẹ và con

- HS quan sát đặt câu

- Bạn nhận xét

- Đặt dấu phẩy vào chỗ nào trong câu

- HS làm vào vở, đại diện 2 HSlàm bảng phụ

- Biết thực hiện phép trừ cĩ nhớ trong phạm vi 100, dạng 33 -5

- Biết tìm số hạng chưa biết của một tổng (đưa về phép trừ dạng 33 – 5)

* Bài tập cần làm: BT1, BT2 (a); BT3 (a, b)

II Đồ dùng dạy học:

- 2 bĩ (1 chục) que tính và 13 que tính rời.

III Các hoạt động dạy học:

Hoạt động dạy Hoạt động học

1 Ổn định:

2 Bài kiểm:

- Hát

Trang 10

chục) que tính và 3 que tính rời.

• Muốn lấy 5 que tính, thì ta lấy 3 que tính

rời rồi tháo 1 bó (1 chục) que tính lấy tiếp

2 que nữa, thì còn lại 8 que tính 2 bó (1

chục) que tính với 8 que tính rời còn lại

- Gọi HS đọc yêu cầu bài

- Gọi HS làm bài trên bảng phụ; Cả lớp

- HS nhắc lại tựa bài

- Hs thao tác trên que tính để tìm ra kếtquả

- HS đặt tính 33

- 5 28

• 3 không trừ được 5, lấy 13 trừ 5 bằng 8,viết 8, nhớ 1

- 5

38

- HS nêu lại cách tìm số hạng chưa biết

- 2 HS lên bảng làm bài, cả lớp làm vàovở

a) x + 6 = 33 b) 8 + x = 43

x = 33 – 6 x = 43 - 8

x = 27 x = 35

Trang 11

- -Tiết 2: Tập đọc

Mẹ

I Mục tiờu:

- Biết ngắt nhịp đỳng cõu thơ lục bỏt (2/4 và 4/4; riờng dũng 7, 8 ngắt 3/3 và 3/5)

- Cảm nhận được nỗi vất vả và tỡnh thương bao la của mẹ dành cho con (trả lời đượccỏc CH trong SGK ; thuộc 6 dũng thơ cuối)

II Đồ dựng dạy học:

- Tranh minh hoạ SGK

III Cỏc hoạt động dạy học:

Hoạt động dạy Hoạt động học

1 Ổn định:

2 Bài kiểm:

- HS đọc theo đoạn bài “Sự tớch cõy vỳ

sữa” và trả lời cõu hỏi

- Sửa phỏt õm: ạ ời, kẽo cà, …

+ Cho HS đọc nối tiếp đoạn cho đến hết

bài (đoạn 1: 2 dũng đầu; đoạn 2: 6 dũng

tiếp; đoạn 3: 2 dũng cũn lại)

+ Đọc từng đoạn trong nhúm

- GV cho HS chia nhúm đụi, đọc từng đoạn

đoạn nối tiếp

- + + Tổ chức cho HS thi đọc

- - - Cho HS thi đọc giữa cỏc nhúm

- Hỏt

- 2, 3 HS lần lượt đọc và trả lời cõu hỏi

- HS nhắc lại tựa bài

- Theo dừi và đọc thầm

+ Tiếp nối nhau đọc từng dũng thơ

+ Tiếp nối nhau đọc từng đoạn, kết hợpđọc từ chỳ giải:

Nắng oi: nắng khú chịu,…

+ Đọc đoạn trong nhúm

- Thi đọc giữa cỏc nhúm

- Bỡnh chọn nhúm đọc hay nhất

Trang 12

- - - GV nhận xét và khen nhóm đọc tốt

nhất

* Hoạt động 2: Hướng dẫn tìm hiểu bài

- Gọi HS đọc thành tiếng, đọc thầm từng

đoạn, cả bài trao đổi thảo luận tìm hiểu nội

dung để trả lời các câu hỏi

1/ Hình ảnh nào cho biết đêm hè rất oi

- Thảo luận câu hỏi theo nhóm

- Đại diện nhóm lên trình bày kết quảthảo luận

- Hs tự nhẩm bài thơ 2, 3 lượt

- Từng cặp hs đọc 1 em đọc, 1 em nhìnbảng kiểm tra

- Nhóm cử đại diện đọc

+ Người mẹ luôn vất vả khó nhọc nhưng

luôn dành tình cảm yêu thương cho người con.

- HS phát biểu-Về nhà xem lại bài và HTL bài thơ;Chuẩn bị bài sau

- -Tiết 3: Chính tả (Nghe - viết)

Sự tích cây vú sữa

I Mục tiêu:

- Nghe - viết chính xác bài chính tả, trình bày đúng hình thức đoạn văn xuôi; viết

đúng các chữ dễ viết sai: trổ ra, nở trắng, xuất hiện, căng mịn, dòng sữa trào ra

Trang 13

Hoạt động dạy Hoạt động học

- Tựa bài: Sự tích cây vú sữa

* Hoạt động 1: Hướng dẫn nghe – viết:

+ Hướng dẫn HS chuẩn bị:

- G - Đọc bài chính tả

Đoạn văn nói về cái gì ?

- Cây lạ được kể lại như thế nào ?

- Bài chính tả có mấy câu?

- Những câu văn nào có dấu phẩy? Em hãy

đọc lại từng câu đó

- Rút từ khó ghi bảng: (trổ ra, nở trắng,

xuất hiện, trào ra.)

+ Hướng dẫn viết từ khó

- Yêu cầu HS viết từ khó vào bảng con

+ Hướng dẫn viết bài vào vở

- GV đọc thong thả, mỗi cụm từ đọc 3 lần

cho HS viết

- Đọc lại toàn bài

+ HD HS sữa lỗi: (GV đọc từng câu, gạch

chân dưới chữ sai)

- Hỏi HS quy tắc viết chính tả (ng; ngh)

+ Bài 3(b): Điền vào chỗ trống: ac hay at ?

- Sửa bài, chốt kết quả đúng

con: trổ ra, nở trắng, xuất hiện, căng

mịn, dòng sữa trào ra

- HS Viết bài vào vở

- HS soát bài

- HS đổi vở, gạch dưới chữ sai

- HS đổi vở lại và tự sữa lỗi sai của mình

- 1 em đọc yêu cầu của bài

- 1 em lên bảng làm, lớp làm bảng con

Người cha, con nghé, suy nghĩ, ngon miệng

ngh + i, e, ê ng + o, ô, ơ, a, u, ư,

- 1 HS lên bảng làm, lớp làm vào vở

Bãi cát, các con, lười nhác, nhút nhát

Trang 14

4 Củng cố- dặn dò:

- Nêu một số lỗi sai tiêu biểu để củng cố

- Dặn HS về xem lại bài và sửa lỗi sai theo

quy định; Xem trước bài Mẹ

- Nhận xét tiết học

- HS nghe

- Về nhà xem lại bài và sửa lỗi sai theo

quy định; chuẩn bị bài tiết sau

- -Tiết 4: KỂ CHUYỆN

Sự tích cây vú sữa

I Mục tiêu:

- Dựa vào gợi ý kể lại được từng đoạn của câu chuyện Sự tích cây vú sữa

* HS khá, giỏi nêu được kết thúc câu chuyện theo ý riêng (BT3)

II Đ ồ dùng dạy học :

- Tranh minh họa trong sách giáo khoa

- Bảng phụ ghi ý tóm tắt của bài tập 2 để hướng dẫn hs kể

III Các hoạt động dạy học:

Hoạt động day Hoạt động học

1 Ổn định:

2 Bài kiểm: “Bà cháu”

- Gọi HS tiếp nối nhau kể lại câu chuyện “Bà

cháu”

- Nhận xét ghi điểm

3 Bài mới:

- Tựa bài : Sự tích cây vú sữa

* Hoạt động 1: Hướng dẫn kể chuyện

+ Kể lại đoạn 1 bằng lời nói của em

- GV giúp hs nắm được yêu cầu kể chuyện:

Kể đúng ý trong chuyện, có thể thay đổi,

thêm bớt từ ngữ, tưởng tượng thêm chi tiết,

nhưng đảm bảo nội dung

- GV nhận xét, chỉ dẫn thêm về cách kể

+ Kể chuyện trong nhóm:

- HS tiếp nối nhau kể từng đoạn của câu

chuyện trong nhóm, hết lượt lại quay lại từ

đầu nhưng thay đổi người kể

+ Kể chuyện trước lớp:

- Hát

- 5 HS lần lượt kể

- HS nhắc lại tựa bài

- 4 HS kể lại đoạn 1 bằng lời của mình

“ Ngày xưa, ở một nhà kia có hai mẹ consống với nhau trong một căn nhà nhỏ cạnhvườn cây Người mẹ sớm hôm chăm chỉlàm lụng, còn cậu bé thì suốt ngày chơi bờilêu lổng Một lần, bị mẹ mắng mấy câu,cậu bé được nuông chiều, liền giận dỗi bỏnhà ra đi Cậu lang thang khắp nơi, chẳng

hề nghĩ đến mẹ ở nhà đang lo lắng, mỏimắt mong đợi em.”

- HS nối tiếp nhau kể trong nhóm

- HS đại diện nhóm kể

- HS tập kể theo nhóm (mỗi em kể theomột ý, nối tiếp nhau)

Trang 15

- GV chỉ định đại diện nhóm kể

- GV nhận xét

* Hoạt động 2: Kể phần chính của câu

chuyện dựa theo từng ý tóm tắt

- GV theo dõi, giúp đỡ

* Kể phần chính câu chuyện theo mong

muốn (tưởng tượng)

- Em mong muốn câu chuyện kết thúc như

thế nào? Hãy kể lại đoạn cuối câu chuyện

theo ý đó

- GV nhận xét, tuyên dương

4 Củng cố - Dặn dò:

- Câu chuyện này nói lên điều gì?

- Làm con, các em phải làm gì để đền đáp lại

công lao cha mẹ?

“Mẹ! Mẹ!” Mẹ cười hiền hậu: “Thế là con

đã trở về với mẹ.” Cậu bé nức nở: “Con sẽkhông bao giờ bỏ đi nữa Con sẽ luôn luôn

ở bên mẹ, nhưng mẹ đừng biến thành cây

- Kể tên một số đồ dùng của gia đình mình

- Biết cách giữ gìn và xếp đặt một số đồ dùng trong nhà gọn gàng, ngăn nắp

* HS khá, giỏi: Biết phân loại một số đồ dùng trong gia đình theo vật liệu làm ra chúng:bằng gỗ, nhựa, sắt,…

II Đồ dùng dạy học:

- Hình vẽ sgk trang 26, 27

- Phiếu bài tập những đồ dùng trong gia đình

III Các hoạt động dạy học:

Hoạt động dạy Hoạt động học

1 Ổn định

2 Bài kiểm: “Gia đình”

- Kể những việc làm thường ngày của từng

người trong gia đình?

- Hát

- 2 HS lên bảng trả lời

Ngày đăng: 13/02/2015, 07:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình tròn. - TUAN 12- LOP 2( ROP )
Hình tr òn (Trang 25)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w