II - Chuaồn bũ: Bảng nhoựm Bảng phụ viết hai câu văn ở BT1 phần Nhận xét III-Hoạt động dạy- học: A- kiểm tra bài cũ - HS làm lại các BT1, 2 phần Luyện Tập, tiết LTVC trớc... Bài tập 2:
Trang 1Tuần 25
Thứ hai ngày 1 thỏng 3 năm 2010
SINH HOAẽT ẹAÀU TUAÀN 25
**********************************
Theồ duùc
Tieỏt 49 PHOÁI HễẽP CHAẽY VAỉ BAÄT NHAÛY
TROỉ CHễI : “ CHUYEÀN NHANH – NHAÛY NHANH”
-Bieỏt ủoùc dieõnc caỷm baứi vaờn vụựi thaựi ủoọ tửù haứo ca ngụùi
-Hieồu yự chớnh: ca ngụùi veỷ ủeùp traựng leọ cuỷa ủeàn Huứng vaứ vuứng ủaỏt Toồ, ủoàng thụứibaứy toỷ nieàm thaứnh kớnh thieõng lieõng cuỷa moói con ngửụứi ủoỏi vụựi toồ tieõn ( Traỷ lụứi ủửụùccaực caõu hoỷi trong SGK )
1- Đọc lu loát, diễn cảm toàn bài: giọng đọc trang trọng, tha thiết
2- Hiểu ý chính của bài: Ca ngợi vẻ đẹp tráng lệ của đền Hùng và vùng đất Tổ,
đồng thời bày tỏ niềm thành kính thiêng liêng của mỗi ngời con đối với tổ tiên
II- Chuaồn bũ :
- Tranh minh hoạ chủ điểm, minh hoạ bài đọc trong SGK; trang ảnh về đền Hùng(nếu có)
III- Hoaùt ủoọng chuỷ yeỏu :
A-Kieồm tra baứi cuừ
- Kiểm tra 2 HS: Cho HS đọc bài Hộp th mật và trả lời câu hỏi
H: Ngời liên lạc nguỵ trang hộp th mật khéo léo nh thế nào?
H: Hoạt động trong vùng địch của các chiến sĩ tình báo có ý nghĩa nh thế nào đối với sự nghiệp bào vệ Tổ quốc?
- Gv nhận xét đánh giá
B- Baứi mụựi
1-Giụựi thieọu baứi
Dù ai đi ngợc về xuôi Nhớ ngày giỗ Tổ mùng mời tháng ba.
Câu ca dao là sự khẳng định tình cảm của toàn dân hớng về tổ tiên
Bài văn Phong cảnh đền Hùng hôm nay chúng ta học sẽ giới thiệu với các em về cảnh
đẹp của đền Hùng – nơi thờ các vị vua có công dựng nên đất nớc Việt Nam
2-Caực hoaùt ủoọng
* Hoaùt ủoọng 1 : Luyeọn ủoùc
Cho HS đọc bài văn
- GV treo tranh minh hoạ và giới thiệu về tranh cho HS nghe
Cho HS đọc đoạn nối tiếp
- GV chia đoạn: 3 đoạn
Trang 2• Đoạn 1: Từ đầu đến “ chính giữa”
• Đọan 2: Tiếp theo đến “ xanh mát.”
• Đoạn 3: Phần còn lại
- Cho HS đọc đoạn nối tiếp
- Luyện đọc các từ ngữ: chót vót, dập dờ, tuy nghiêm, vời vọi, sừng sững, Ngã Ba Hạc
Cho HS đọc trong nhóm
- Cho HS đọc cả bài
GV đọc diễn cảm toàn bài
Cần đọc giọng trang trọng, tha thiết, nhịp điệu khoan thai – nhấn mạnh những từ ngữ:
nằm chót vót, uy nghiêm, vòi vọi, sừng sững
* Hoaùt ủoọng 2: Tỡm hieồu baứi
- 1HS đọc thành tiếng đoạn 1, lớp đọc thầm theo
- H: Bài văn viết về cảnh vật gì? ở đâu?
(Bài văn tả cảnh đền Hùng, cảnh thiên nhiên vùng núi Nghĩa Linh, huyện Lâm Thao, tỉnhPhú Thọ, nơi thờ các vua Hùng, tổ tiên chung của dân tộc Việt Nam)
- H: Hãy kể những điều em biết về các vua Hùng (Nếu HS không trả lời đợc GV giảng cho các em )
(Các vua Hùng là ngời đầu tiên lập nớc Văn Lang, đông đô ở Phong Châu vùng Phú Thọ,cách đây 4.000 năm)
- GV giảng thêm về truyền thuyết Con Rồng, cháu Tiên cho HS nghe.
H: Tìm những từ ngữ miêu tả cảnh đẹp của thiên nhiên nơi đền Hùng? (Những khóm hải
đờng đâm bông rực rỡ, cánh bớm dập dờn bay lợn: Bên trái là đỉnh Ba Vì vòi vọi Bênphải là dãy Tam Đảo nh bức tờng xanh sừng sững Xa xa là núi Sóc Sơn )
GV: Những từ ngữ đó cho thấy cảnh thiên nhiên nơi đền Hùng thật tráng lệ, hùng vĩ.H: Bài văn đã gợi cho em nhớ đến một số truyền thuyết về sự nghiệp dựng nớc và giữ nớc của dân tộc Hãy kể tên các truyền thuyết đó?( - HS có thể kể:
• Sơn Tinh, Thuỷ Tinh
• Thánh Gióng
• Chiếc nỏ thần
• Con Rồng, cháu Tiên (Sự tích trăm trứng)
- GV chốt lại: Mỗi ngọn núi, con suối, dòng sông, mái đình ở vùng đất Tổ, đều gợi nhớ vềnhững ngày xa xa, về cội nguồn dân tộc
H: Em hiểu câu ca dau sau nh thế nào?
- Câu ca dao trên còn có nội dung khuyên răn mọi ngời, nhắc nhở mọi ngời hớng về cộinguồn dân tộc, đoàn kết để giữ nớc và xây dựng đất nớc ngày một giàu đẹp hơn
*-Hoaùt ủoọng 3: ẹoùc dieón caỷm
- Cho HS đọc diễn cảm bài văn.
- GV đa bảng phụ đã chép đoạn văn cần luyện đọc lên và hớng dẫn HS đọc
- Cho HS thi đọc
- GV nhận xét + khen những HS đọc hay
C-Cuỷng coỏ – daởn doứ
H: Bài văn nói lên điều gì?( Ca ngợi vẻ đẹp tráng lệ của đền Hùng và vùng đất Tổ, đồng
thời bày tỏ niềm thành kính thiêng liêng của mỗi ngời đối với tổ tiên )
Trang 3- Dặn HS về nhà đọc lại bài, đi thăm đền Hùng nếu có điều kiện.
- Phiếu thảo luận câu hỏi
III.Các hoạt động dạy học.
A-Kieồm tra baứi cuừ
H: Tổ quốc em là Tổ quốc nh thế nào? Em mong muốn lớn lên sẽ làm gì để góp phần xâydựng đất nớc?
H: Em đã làm đợc gì để góp phần xây dựng Tổ quốc?
- Nhận xét- ghi điểm
B- Baứi mụựi
1- Giụựi thieọu baứi :
2- Caực hoaùt ủoọng :
Hoạt động1: Củng cố các kĩ năng về những hành vi đạo đức đã học.
MT: Củng cố cho HS các kĩ năng về những hành vi đạo đức đã học qua 3 bài học
- GV chia lớp thành 4 nhóm và phát phiếu bài tập cho các nhóm thảo luận các câu hỏisau:
Câu 1: Vì sao cần phải yêu quê hơng? Em đã làm đợc gì để thể hiện tình yêu quê hơng?Câu 2: Tại sao cần phải tôn trọng UBND xã(phờng)? Em đã tham gia cá hoạt động doUBND xã (phờng) tổ chức nh thế nào?
Câu 3: Em có suy nghĩ gì về đất nớc, con ngời Việt Nam? Em cần làm gì để góp phần xâydựng, bảo vệ quê hơng, đất nớc?
- HS làm việc theo nhóm
- Đại diện các nhóm lên trình bày
- Nhận xét Tuyên dơng nhóm hoạt động tích cực
Hoạt động 2: Tự liên hệ.
MT: Giúp HS biết liên hệ về cách thể hiện các hành vi đạo đức đã học qua 3 bài đạo đức.
- GV nêu ra 3 chủ điểm ứng với nội dung 3 bài học
- GV nêu tình huống cụ thể để HS tự liên hệ bản thân những việc đã làm đợc và nhữngviệc sẽ làm của từng bạn
- Nhận xét, GV nêu cách giải quyết phù hợp, hay
C- Cuỷng coỏ , daởn doứ:
- Nhận xét
- Về thực hiện tốt 3 hành vi đạo đức đã học qua 3 bài học
- Chuẩn bị bài sau: Em yêu hoà bình.
**********************************
Toaựn
KIEÅM TRA GIệếA HOẽC Kè II
Trang 4ẹEÀ :
Thửự ba ngaứy 2 thaựng 3 naờm 2010
Luyeọn tửứ & caõu
Tieỏt 49 Liên kết các câu trong bài
bằng cách lặp từ ngữ
I- Mục tiêu :
-Hieồu vaứ nhaọn bieỏt ủửụùc nhửừng tửứ ngửừ laởp duứng ủeồ lieõn keỏt caõu (ND ghi nhụự); hieồu ủửụùc taực duùng caỷ vieọc laởp tửứ ngửừ
-Bieỏt sửỷ duùng caựch laọp tửứ ngửừ ủeồ lieõn keỏt caõu; laứm ủửụùc baứi taọp, ụỷ muùc III
- Giaựo duùc HS yeõu Tieỏng Vieọt, coự yự thửực lieõn keỏt caõu baống pheựp laởp
II - Chuaồn bũ: Bảng nhoựm
Bảng phụ viết hai câu văn ở BT1 (phần Nhận xét)
III-Hoạt động dạy- học:
A- kiểm tra bài cũ
- HS làm lại các BT1, 2 (phần Luyện Tập, tiết LTVC trớc)
Trang 5Bài tập 2: - HS đọc yêu cầu của bài, thử thay thế từ đền ở câu thứ 2 bằng một trong các từ
nhà, chùa, trờng, lớp và nhận xét kết quả thay thế
+ GV hớng dẫn: Sau khi thay thế, các em hãy đọc lại cả hai câu và thử xem hai câu trên
có còn ăn nhập với nhau không So sánh nó với hai câu vốn có để tìm nguyên nhân
+ HS đọc 2 câu văn sau khi đã thay từ đền ở câu 2 bằng các từ nhà, chùa, trờng, lớp.
- HS phát biểu ý kiến Cả lớp và GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng
Hoạt động2: Phần Ghi nhớ
- Hai HS đọc lại nội dung cần ghi nhớ trong SGK
Hoạt động 3: Phần Luyện Tập
Bài tập 1:- Hai HS tiếp nối nhau đọc yêu cầu của BT1- mỗi em đọc một đoạn văn
- HS đọc thầm lại hai đoạn văn, làm bài
Bài tập 2: - GV nêu yêu cầu của bài tập Cả lớp đọc thầm từng câu, từng đoạn văn.
-Nghe vieỏt ủuựng baứi chớnh taỷ
-Tỡm ủửụùc caực teõn rieõng trong truyeọn daõn chụi ủoà coồ vaứ naộm ủửụùc quy taộc
vieỏt hoa teõn rieõng BT2)
- Rốn tư thế ngồi viết, cỏch cầm bỳt
II/ Chuaồn bũ
III/ Hoaùt ủoọng daùy hoùc:
A- Kieồm tra baứi cuừ
- HS viết lời giải câu đố (BT3, tiết Chính tả trớc1)
GV nhận xét đánh, ghi điểm
B.Baứi mụựi
1- Giụựi thieọu baứi
2- Caực hoaùt ủoọng
Hoạt động 1: Hớng dẫn HS nghe - viết
- GV đọc toàn bài chính tả Ai là thuỷ tổ loài ngời? Cả lớp theo dõi trong SGK.
- Cả lớp đọc thầm lại bài chính tả
- Tỡm tửứ khoự vieỏt Phaõn tớch tửứ khoự vieỏt baỷng con tửứ khoự
GV nhắc các em chú ý những tên riêng viết hoa, những chữ các em dễ viết saichính tả
- GV ủoùc baứi cho HS vieỏt
Trang 6- Cả lớp đọc thầm lại mẩu chuyện vui Dân chơi đồ cổ, suy nghĩ, làm bài
- GV nhận xét, chốt lại ý kiến đúng: Các tên riêng trong bài là: Khổng Tử, Chu Văn Vơng, Ngũ Đế, Chu, Cửu Phủ, Khơng Thái Công Những tên riêng đó đều đợc viết hoa tất
cả các chữ cái đầu của mỗi tiếng- vì là tên riêng nớc ngoài nhng đợc đọc theo âm HánViệt
C: Củng cố, dặn dò
- GV nhận xét tiết học
- HS ghi nhớ quy tắc viết hoa tên ngời, tên địa lí nớc ngoài; nhớ mẩu chuyện vui
Dân chơi đồ cổ, về nhà kể lại cho ngời thân
-Teõn goùi , kớ hieọu cuỷa caực ủụn vũ ủo thụứi gian ủaừ hoùc vaứ moỏi qua heọ giửừa moọt soỏ ủụn vũ
ủo thụứi gian thoõng duùng
-Moọt naờm naứo ủoự thuoọc theỏ kổ naứo
-ẹoồi moọt ủụn vũ ủo thụứi gian
- Rốn tớnh cẩn thận
II- CHUAÅN Bề :
Baỷng ủụn vũ ủo thụứi gian
Xem caực baứi taọp trong sgk
III- CAÙC HOAẽT ẹOÄNG CHUÛ YEÁU :
A-Kieồm tra baứi cuừ
KT sửù chuaồn bũ cuỷa hoùc sinh
Neõu quy taộc , coõng thửực tớnh dieọn tớch xung quanh , dieọn tớch toaứn phaàn , theồ tớch cuỷa hỡnh hoọp chửừ nhaọt , hỡnh laọp phửụng ?
Nhận xột , tuyeõn dửụng
B- Baứi mụựi
1-Giụựi thieọu baứi
Trang 7*Hoạt động 1:Ôn tập các đơn vị đo thời gian.
HS nêu lại tên các đơn vị đo thời gian đã học
HS mối quan hệ giữa 1 số đơn vị đo thời gian :
Thế kỷ = ? năm 1 năm = ? tháng
Năm nhuần - năm không nhuần
Số năm nhuần chia hết cho 4
* Gv hướng dẫn trò chơi tìm : Tên các tháng và số ngày trong tháng
*Hoạt động 2 : Củng cố các phép tính đơn vị đo thời gian
Hoạt động 3 :Luyện tập
BT1 Thảo luận nêu cách làm
+ HS làm cá nhân
+ Kiểm tra chéo
+ HS nêu kết quả
+Nhận xét , sửa sai
1671 = 17 thế kỷ 1886 = 19 thế kỷ
1794 = 18 thế kỷ 1903 = 20 thế kỷ
1804 = 19 thế kỷ 1646 = 20 thế kỷ
1869 = 19 thế kỷ 1957 = 20 thế kỷ
BT2 : Hs thi đua nhóm
Ví dụ : 2a) 6 năm = 72 tháng 4 năm 2 tháng = 50 tháng
2b) 3 giờ = 180 phút 1,5 giờ = 90 phút
Nhận xét tuyên dương
BT3a : Hs thi đua nhóm
Nhận xét tuyên dương
* Chơi trò chơi đố bạn ( 1 hs nêu gọi 1 hs khác trả lời )
Nhận xét tuyên dương
C- C ủ ng c ố -Dặn dò
Trang 8-Thi đua nêu tên các đơn vị đo thời gian ?
- Nêu mối quan hệ giữa số đo đơn vị thời gian thông dụng , quan hệ giữa thế kỷ và năm , năm và tháng , năm và ngày , tháng và ngày , số ngày trong các tháng , ngày vàgiờ , giờ và phút , phút và giây ?
- Nhận xét , tuyên dương
- Dặn dò :+Ghi nhớ tên các đơn vị đo thời gian và mối quan hệ giữa các đơn vị đo thời gian
+ Làm bài tập 3b
- Chuẩn bị : Xem bài : -Cộng số đo thời gian
- Các kiến thức phần Vật chất và năng lượng và các kĩ năng quan sát, thí nghiệm
- Yêu thiên nhiên và cĩ thái độ trân trọng các thành tựu khoa học, kĩ thuật
III- Các hoạt động chủ yếu :
A-kiểm tra bài cũ :
-Vì sao cần sử dụng an toàn và tiết kiệm điện?
Nhận xét
B-Bài mới
1-Giới thiệu bài
2- Các hoạt động
*Hoạt động 1 : Trị chơi “ Ai nhanh ai đúng”.
-Mục tiêu: Củng cố cho HS kiến thức về tính chất của một số vật liệu và sự biến đổi
hĩa học.
Trang 9+ Tổ chức và hướng dẫn
-Y/c: Laứm vieọc 3 nhoựm
-Hd caựch chụi, luaọt chụi
-Moói caõu hoỷi, caực nhoựm thaỷo luaọn trong 3 phuựt, nhoựm naứo giụ baỷng ghi keỏt quaỷ nhanh nhaỏt, ủuựng nhaỏt thỡ thaộng cuoọc
-Toồ chửực cho hs chụi
-ẹaựp aựn: 1 – d ; 2 – b ; 3 – c ;
4 – b ; 5 – e ; 6 – c
*Họat động 2 : Quan sỏt và trả lời cõu hỏi
-Mục tiờu: Củng cố cho Hs kiến thức về việc sử dụng một số nguồn năng lượng
-Cỏch tiến hành:
GV yờu cầu HS quan sỏt cỏc hỡnh và trả lời cõu hỏi trang 102 SGK
Cỏc phương tiện và mỏy múc trong cỏc hỡnh dưới đõy lấy năng lượng từ đõu để họat độngC- Nhaọn xeựt -Daởn doứ :
+ Bạn cần làm gỡ và khụng được làm gỡ để trỏnh bị điện giõt ?
Lũch sửỷ Tieỏt 25 SAÁM SEÙT ẹEÂM GIAO THệỉA
- Giaựo duùc hoùc sinh tỡnh caỷm yeõu queõ hửụng, tỡm hieồu lũch sửỷa nửụực nhaứ
II-Chuaồn bũ: ảnh t liệu về cuộc tổng tiến công và nổi dậy tết Mậu Thân.
III- Các hoạt động dạy - học:
A.Kieồm tra baứi cuừ: -Neõu yự nghúa cuỷa vieọc mụỷ ẹửụứng Trửụứng Sụn?
B.Baứi mụựi
1 Giụựi thieọu baứi
2 Caực hoaùt ủoọng
Hoaùt ủoọng 1: Tỡm hieồu cuoọc toồng tieỏn coõng Xuaõn Maọu Thaõn
-Giaựo vieõn neõu caõu hoỷi: Xuaõn Maọu Thaõn 1968, quaõn daõn mieàn Nam ủaừ laọp chieỏn coõng gỡ?
-Giaựo vieõn yeõu caàu hoùc sinh ủoùc SGK, ủoaùn “Saứi Goứn … cuỷa ủũch”
-Hoùc sinh thaỷo luaọn nhoựm ủoõi tỡm nhửừng chi tieỏt noựi leõn sửù taỏn coõng baỏt ngụứ vaứ ủoàng loaùt cuỷa quaõn daõn ta
Trang 10-Haừy trỡnh baứy laùi boỏi caỷnh chung cuỷa cuoọc toồng tieỏn coõng vaứ noồi daọy Teỏt Maọu Thaõn.
Hoaùt ủoọng 2: Keồ laùi cuoọc chieỏn ủaỏu cuỷa quaõn giaỷi phoựng ụỷ Toaứ sửự quaựn Mú taùi Saứi Goứn
-GV toồ chửực cho hoùc sinh ủoùc SGK theo nhoựm 4
-Thi ủua keồ laùi neựt chớnh cuỷa cuoọc chieỏn ủaỏu ụỷ Toaứ ủaùi sửự quaựn Mú taùi Saứi Goứn
→ Giaựo vieõn nhaọn xeựt
Hoaùt ủoọng 3: YÙ nghúa cuỷa cuoọc toồng tieỏn coõng vaứ noồi daọy Xuaõn Maọu Thaõn.-Haừy neõu yự nghúa lũch sửỷ cuỷa cuoọc toồng tieỏn coõng vaứ noồi daọy Xuaõn Maọu Thaõn?
→ Giaựo vieõn nhaọn xeỏt + choỏt
YÙ nghúa: Tieỏn coõng ủũch khaộp mieàn Nam, gaõy cho ủũch kinh hoaứng, lo ngaùi Taùo ra bửụực ngoaởt cho cuoọc khaựng chieỏn choỏng Mú cửựu nửụực
C Cuỷng coỏ, daởn doứ
-Ta mụỷ cuoọc toồng tieỏn coõng vaứ noồi daọy vaứo thụứi ủieồm naứo?
-Quaõn giaỷi phoựng taỏn coõng nhửừng nụi naứo?
-Chuaồn bũ: Chieỏn thaộng “ẹieọn Bieõn Phuỷ treõn khoõng”
Nhaọn xeựt tieỏt hoùc
Thửự tử ngaứy 3 thaựng 3 naờm 2010
-Bieỏt caựch ủoùc dieón caỷm baứi thụ vụựi gioùng thieỏt tha, gaộn boự
-Hieồu yự nghúa: Qua hỡnh aỷnh cửỷa soõng, taực giaỷ ca ngụùi tỡnh caỷm thuyỷ chung, bieỏt nhụựcoọi nguoàn ( Traỷ lụứi ủửụùc caực caõu hoỷi 1,2,3; thuoọc 3,4 khoồ thụ)
-GD HS ý thức biết quý trọng và bảo vệ MT thiờn nhiờn
II- Chuaồn bũ :
- Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK
III- Hoaùt ủoọng chuỷ yeỏu :
Trang 11A-Kieồm tra baứi cuừ
- Kiểm tra 2 HS: Cho HS đọc bài Phong cảnh đền Hùng và trả lời câu hỏi
H: Tìm những từ ngữ miêu tả cảnh đẹp của thiên nhiên nơi đền Hùng.
H: Hãy kể tên các truyền thuyết mà em biết từ gợi ý của bài văn.
- Gv nhận xét đánh giá
B- Baứi mụựi
1-Giụựi thieọu baứi : Hôm nay chúng t sẽ cùng nhà thơ Quang Huy đến thăm một cửa sôngvới những hình ảnh rất đẹp ở đó là mênh mông một vùng sóng nớc, là nơi biển tìm về với đất, là nơi cá tôm đẻ trứng, búng càng
2-Caực hoaùt ủoọng
* Hoaùt ủoọng 1 : Luyeọn ủoùc
Cho HS đọc bài thơ một lợt
- GV treo tranh minh hoạ và hớng dẫn HS hiểu nội dung tranh thể hiện
Cho HS đọc khổ nối tiếp
- Cho HS đọc
- Luyện đọc các từ ngữ khó: cần mẫn, khép, giã từ
Cho HS đọc trong nhóm
- Cho HS đọc cả bài
GV đọc diễn cảm toàn bài: Cần đọc với giọng nhẹ nhàng, tha thiết, giàu tình cảm;
nhấn giọng các từ ngữ gợi tả, gợi cảm (mênh mông, cần mẫn, bãi bồi, bạc dần, lấp loá, cội nguồn) hết khổ nghỉ lâu hơn một dòng
* Hoaùt ủoọng 2: Tỡm hieồu baứi
H: Trong khổ thơ dầu, tác giả dùng những từ ngữ nào để nói về nơi sông chảy ra biển? ( Tác giả dùng các từ ngữ “là cửa nhng không then khoá cũng không khép bao giờ”).
H: Cách giới thiệu ấy có gì hay? GV chốt lại: Cách nói đó rất đặc biệt: Cửa sông cũng là
một cái cửa nhng khác mọi cái cửa bình thờng Cửa sông không có then, không có khoá.Tác giả đã sử dụng biện pháp chơi chữ giúp ngời đọc hiểu thế nào là cửa sông, cảm thấycửa sông rất thân quen
H: Theo bài thơ, cửa sông là một địa điểm đặc biệt nh thế nào?( Là nơi những dòng sông
gửi phù sa để bồi đắp bãi bờ; nơi nớc ngọt chảy vào biển rộng; nơi biển cả tìm về nới đấtliền; nơi cá tôm hội tụ)
H: Phép nhân hoá ở khổ thơ cuối giúp tác giả nói điều gì về tấm lòng của cửa sông đối“ ”
với cội nguồn?( Hình ảnh nhân hoá: Dù giáp mặt cùng biển rộng Cửa sông chẳng dứt cội
nguồn Lá xanh mỗi lần trôi xuống Bỗng nhớ một vùng núi non.)
GV: phép nhân hoá giúp tác giả nói đợc “tấm lòng” của cửa sông đối với cuội nguồn
*-Hoaùt ủoọng 3: ẹoùc dieón caỷm, thuoọc loứng baứi
- Cho HS đọc diễn cảm bài thơ
- GV đa bảng phụ đã chép những khổ thơ cần luyện đọc lên và hớng dẫn cho HS đọc
- Cho HS đọc thuộc lòng + thi đọc
- GV nhận xét + khen những HS thuộc nhanh, đọc hay
C-Cuỷng coỏ – daởn doứ
H: Bài thơ nói lên điều gì?( Qua hình ảnh cửa sông tác giả ca ngợi tình cảm thuỷ chung,
uống nớc nhớ nguồn)
- GV nhận xét tiết học
**********************************
Tập làm văn Tieỏt 49 Kiểm tra viết
( Tả đồ vật)
Trang 12- Giấy kiểm tra
- Một số tranh ảnh phục vụ đề bài
III- Caực hoaùt ủoọng chuỷ yeỏu :
A-kieồm tra baứi cuừ :
2-Caực hoaùt ủoọng
1-Hoaùt ủoọng 1 : Hớng dẫn HS làm bài
- Cho HS đọc đề bài trong SGK (1 HS đọc 5 đề, cả lớp lắng nghe)
- Mỗi HS đọc lại dàn ý đã viết của mình
2-Hoaùt ủoọng 2 : HS làm bài
- GV nhắc HS cách trình bày bài, chú ý cách viết tên riêng, cách dùng từ, đặt câu
- HS làm bài
- Nộp bài khi hết giờ
C- Cuỷng coỏ , Daởn doứ
I-MUẽC TIEÂU :
Bieỏt:
-Thửùc hieọn pheựp coọng soỏ ủo thụứi gian
-Vaọn duùng giaỷi caực baứi toaựn ủụn giaỷn
- Rốn tớnh cẩn thận
II- CHUAÅN Bề :
Baỷng ủụn vũ ủo thụứi gian
Xem caực baứi taọp trong sgk
III- CAÙC HOAẽT ẹOÄNG CHUÛ YEÁU :
A-Kieồm tra baứi cuừ
-Neõu teõn caực ủụn vũ ủo thụứi gian ?
Trang 13- Nêu mối quan hệ giữa số đo đơn vị thời gian thông dụng , quan hệ giữa thế kỷ và năm , năm và tháng , năm và ngày , tháng và ngày , số ngày trong các tháng , ngày vàgiờ , giờ và phút , phút và giây ?
- Nhận xét , tuyên dương
B- Bài mới
1-Giới thiệu bài
2-Các hoạt động
*Hoạt động 1:Hình thành phép cộng số đo thời gian.
HS nêví dụ 1 trong sgk
GV hướng dẫn cách cộng
3 giờ 15 phút ( cộng theo từng loại tên đơn vị )
+ 2 giờ 35 phút
5 giờ 50 phút
1 hs thực hành lại
HS nêví dụ 2 trong sgk
GV hướng dẫn cách cộng
22 phút 58 giây ( cộng theo từng loại tên đơn vị )
+ 23 phút 25 giây
45 phút 83 giây = 46 phút 23 giây
( Đổi 83 giây = 1 phút 23 giây )
1 hs thực hành lại
*Hoạt động 2 : Luyện tập
Bài tập 1( dòng 1,2 ): - HS nêu yêu cầu bài tập 1
+ HS làm cá nhân
+ Kiểm tra chéo
+ HS nêu kết quả
+Nhận xét , sửa sai
Bài tập 2 : Thảo luận nêu cách làm
+ HS làm cá nhân , 3 học sinh làm bảng nhóm
+ Học sinh trình bày bảng nhóm
+Nhận xét , sửa sai
C- C ủ ng c ố -Dặn dò
-Thi đua nêu cách cộng số đo thời gian ?
- Thi đua bốc thăm ( làm toán nhanh )
- Nhận xét , tuyên dương
- Dặn dò :Ghi nhớ cách cộng số đo thời gian
- Chuẩn bị : Xem bài : - Trừ số đo thời gian
Trang 14
Thứ năm ngày 4 tháng 3 năm 2010
Luyện từ& câu
Tiết 50LIÊN KẾT CÁC CÂU TRONG BÀI BẰNG CÁCH THAY THẾ TỪ NGỮ.
I Mục tiêu:
- Hiểu thế nào là liên kết câu bằng cách thay thế từ ngữ ( ND ghi nhớ);
- Biết cách sử dụng cách thay thế từ ngữ để liên kết câu và hiểu tác dụng của việc thay thế đĩ (làm được 2 bài tập ở mục III.)
- Giáo dục học sinh ý thức sử dụng phép thế để liên kết câu
II Chuẩn bị: Giấy khổ to ghi 2 ví dụ của BT1 (phần nhận xét).
Viết sẵn nội dung của bài tập 1 (phần luyện tập), viết đoạn a – b – c (BT2)
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
A Kiễm tra bài cũ
1 em làm lại BT2, 2 em làm BT3
B Bài mới
1 Giới thiệu bài
2 Các hoạt động
Hoạt động 1: Phần nhận xét: Hiểu thế nào là liên kết câu bằng cách thay thế từ ngữ.
Bài 1
- 1 học sinh đọc yêu cầu, cả lớp đọc thầm, suy nghĩ và trả lời
VD: Cả 6 câu đều nói về Trần Quốc Tuấn
- Cả lớp đọc thầm đoạn văn, suy nghĩ trả lời câu hỏi
- Giáo viên chốt lại lời giải đúng
Bài 2
- Giáo viên bổ sung: Việc thay thế những từ ngữ đã dùng ở câu trước bằng những từngữ cùng nghĩa như trên gọi là phép thế
- 1 học sinh đọc yêu cầu đề bài
- Học sinh đọc thầm và so sánh đoạn văn của đoạn 1 và đoạn 2
- Học sinh phát biểu ý kiến
Trang 15Hoạt động 2: Ghi nhớ.
- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc nội dung ghi nhớ
- 2 học sinh đọc: cả lớp đọc thầm
Hoạt động 3: Luyện tập: Biết cách sử dụng cách thay thế từ ngữ để liên kết câu và hiểu
tác dụng của việc thay thế đĩ
Bài 1
- Yêu cầu học sinh đọc kĩ đề bài
- Học sinh đọc thầm đoạn văn làm việc cá nhân – gạch dưới các từ ngữ được lặp lạiđể liên kết câu
- Giáo viên phát bảng nhóm đã viết sẵn đoạn văn cho 4 học sinh làm bài
- 4 học sinh làm bài trên bảng nhóm xong rồi trình bày kết quả
- Cả lớp nhận xét, bổ sung
Giáo viên chốt lại lời giải đúng
Bài 2
- 1 học sinh đọc yêu cầu của bài, cả lớp đọc thầm, suy nghĩ, làm việc cá nhân Các
em tìm từ thay thế những từ ngữ đã lặp lại trong đoạn văn
- Giáo viên phát bảng nhóm đã viết sẵn BT2 cho 3 học sinh lên bảng làm bài
- Những học sinh làm bài trên bảng nhóm trình bày kết quả
- Cả lớp nhận xét
- Giáo viên nhận xét, chốt lời giải đúng
C.
Củng cố,Dặn dò:
- Yêu cầu học sinh về nhà làm bài vào vở BT1
- Chuẩn bị: “MRVT: Truyền thống”
Nhận xét tiết học
**********************************
Toán Tiết 124 TRỪ SỐ ĐO THỜI GIAN
I-MỤC TIÊU :
Biết:
-Thực hiện phép cộng số đo thời gian
-Vận dụng giải các bài toán đơn giản
+ Rèn tính cẩn thận
II- CHUẨN BỊ :
Bảng đơn vị đo thời gian
Xem các bài tập trong sgk
III- CÁC HOẠT ĐỘNG CHỦ YẾU :
Trang 16A-Kiểm tra bài cũ
-Nêu cách cộng số đo thời gian ?
Thực hành 8 giờ 14 phút + 6 giờ 27 phút
3 năm 7 tháng + 9 năm 15 tháng
- Nhận xét , tuyên dương
B- Bài mới
1-Giới thiệu bài
2-Các hoạt động
*Hoạt động 1:Hình thành phép trừ số đo thời gian.
HS nêu ví dụ 1 trong sgk
GV hướng dẫn cách trừ ( như phép cộng )
3 giờ 15 phút ( cộng theo từng loại tên đơn vị )
- 2 giờ 35 phút
0 giờ 80 phút = 1 giờ 20 phút
1 hs thực hành lại
HS nêví dụ 2 trong sgk
GV hướng dẫn cách trừ
HS thực hành như ví dụ 1
( lý do 20 giây không trừ được 45 giây , vì vậy lấy 1 phút dổi ra = 60 giây )
Ta có 3 phút 20 giây = 2 phút 80 giây
Khi trừ số đo thời gian ta cần trừ các số đo theo từng loại đơn vị ( Trong trường hợpsố bị trừ bé hơn số trừ thì chuyển đổi 1 đơn vị lớn hơn liền kề thành đơn vị nhỏ )
*Hoạt động 2 : Luyện tập
Bài tập 1,2 : - HS nêu yêu cầu bài tập 1
+ HS làm cá nhân
+ Kiểm tra chéo
+ HS nêu kết quả
+Nhận xét , sửa sai
Bài tập 3 : ( Dành cho HS khá giỏi )
+ Hs đọc bài tập phân tích đề bài
+Thảo luận nêu cách làm
+ HS làm cá nhân , 3 học sinh làm bảng nhóm
+ Học sinh trình bày bảng nhóm
A nghỉ B
6giờ 45 phút 15 phút ( không tính 8 giờ 30 phút
Thời gian người đó đi đến B
8 giờ 30 phút - 6 giờ 45 phút = 1giờ 45 phút
Trang 171 giờ 45 phút – 15 phút = 1giờ 30 phút
( có thể trừ giờ nghỉ trước )
+Nhận xét , sửa sai
C- C ủ ng c ố -Dặn dò
-Thi đua nêu cách trừ số đo thời gian ?
- Thi đua bốc thăm ( làm toán nhanh )
- Nhận xét , tuyên dương
- Dặn dò :Ghi nhớ cách trừ số đo thời gian
- Chuẩn bị : Xem bài : -Luyện tập
Thể dục
Tiết 50 BẬT CAO
TRÒ CHƠI : CHUYỀN NHANH – NHẢY NHANH
- Dựa vào lời kể của giáo viên và tranh minh hoạ, kể lại được từng đoạn và tồn bộ câu
chuyện Vì muơn dân.
- Biết trao đổi để làm rõ ý nghĩa: Trần Hưng Đạo là người cao thượng, biết cách cư xử vì đại nghĩa
- Tự hào về truyền thống đoàn kết của, dân tộc ta, có tinh thần đoàn kết với cộngđồng
II Chuẩn bị:
Tranh minh hoạ truyện trong SGK
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
A-Kiểm tra bài cũ
B- Bài mới
1-Giới thiệu bài
2-Các hoạt động
Hoạt động 1: Giáo viên kể chuyện.
- Giáo viên kể lần 1: sau đó mở bảng phụ dán giấy khổ to đã viết sẵn từ ngữ để giảithích cho học sinh hiểu, giải thích quan hệ gia tộc giữa Trần Quốc Tuấn – Trần QuangKhải và các vị vua nhà Trần lúc bấy giờ
Trang 18- Giáo viên kể lần 2 – 3: vừa kể vừa chỉ vào tranh minh hoạ phóng to treo trên bảnglớp.
- Đoạn 1: Tranh vẽ cảnh Trần Liễu thân phụ của Trần Quốc Tuấn lâm bệnh nặng trối
trăn những lời cuối cùng cho con trai
- Đoạn 2 – 3: Cảnh giặc Nguyên ồ ạt xâm lược nước ta Trần Quốc Tuấn đón tiếp
Trần Quang Khải ở Bến Đông, tự tay dội nước thơm tắm cho Trần Quang Khải
- Đoạn 4 – 5: Vua Trần Nhân Tông, Trần Hưng Đạo, Trần Quang Khải và các bô lão
trong điện Diên Hồng
- Đoạn 6: Cảnh giặc Nguyên tan nát thua chạy về nước.
Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh kể chuyện.
- Giáo viên gợi ý để học sinh tự nêu câu hỏi – cùng trao đổi – trình bày ý kiến riêng
- Giáo viên nhận xét – chốt lại: Câu chuyện ca ngợi truyền thống đoàn kết của dântộc, khuyên chúng ta phải biết giữ gìn và phát huy truyền thống quý báu đó
C.Củng cố- Dặn dò
Học sinh thi đua kể chuyện.
- Nhận xét, tuyên dương
- Học sinh chọn bạn kể chuyện hay nhất và nêu ưu điểm của bạn
- Yêu cầu học sinh về nhà tập kể lại câu chuyện
Nhận xét tiết học
Trang 19Tranh ảnh sưu tầm về việc sử dụng các nguồn năng luợng sinh họat hàng ngày, lao
động sản xuất và vui chơi giải trí
Pin, bĩng đèn, dây dẫn.
Hình trang 101, 102 SGK
III- Các hoạt động chủ yếu :
A-kiểm tra bài cũ :
B-Bài mới
1-Giới thiệu bài
2- Các hoạt động
* Họat động 1 : Triển lãm.
* Củng cố kiến thức về việc sử dụng điện.
- Giáo viên phân công cho các nhóm sưu tầm (hoặc tự vẽ) tranh ảnh/ thí nghiệm vàchuẩn bị trình bày
- Đánh giá dựa vào các tiêu chí như: nội dung đầy đủ, phong phú, phản ánh các nộidung đã học,
- Trình bày đẹp, khoa học
- Thuyết minh rõ, đủ ý, gọn
- Trả lời được các câu hỏi đặt ra
* Họat động 2 : Trị chơi “Thi kể tên các dụng cụ, máy mĩc sử dụng điện “
-Mục tiêu: Củng cố cho HS kiến thức về việc sử dụng điện
-Cách tiến hành:
GV tổ chức cho HS chơi theo nhĩm dưới hình thức “tiếp sức”.
Chuẩn bị cho mỗi nhĩm 1 bản phụ.
Thực hiện: mỗi nhĩm lên viết tên một dụng cụ, máy mĩc sử dụng điện.
Hết thời gian nhĩm nào viết được nhiều và đúng là thắng cuộc
C- Nhận xét -Dặn dò :
+ Bạn cần làm gì và khơng được làm gì để tránh bị điện giât ?
Trang 20Thứ sáu, ngày 5 tháng 3 năm 2010
Tập làm văn Tieỏt 50 Tập viết đoạn đối thoại
I-Muùc tieõu :
- Dựa theo truyện Thỏi Sư Trần Thủ Độ và những gợi ý của giỏo viờn, viết tiếp được cỏc lời đối thoại trong màn kịch với nội dung phự hợp( BT1)
- HS khỏ, giỏi biết phõn vai để dựng lại màn kịch (BT2,3)
-Ham hoùc taọp , saựng taùo
II- Chuaồn bũ
- Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK
- Một số tờ giấy khổ lớn
- Một số vật dụng HS diễn kịch (nếu có)
III- Caực hoaùt ủoọng chuỷ yeỏu :
A-kieồm tra baứi cuừ :
KT sửù chuaồn bũ cuỷa HS
B-Baứi mụựi
1-Giụựi thieọu baứi: Trong tiết Tập làm văn hôm nay, các em sẽ học cách chuyển một
đoạn trong truyện Thái s Trần Thủ Độ thành một màn kịch bằng cách viết tiếp các lời
đối thoại Sau đó, các em sẽ phân vai để đọc hoặc diễn thử màn kịch
2-Caực hoaùt ủoọng
Trang 21- Cho HS làm bài GV phát phiếu + bút dạ cho HS làm việc theo nhóm - HS làm việc theonhóm 4
- Cho HS trình bày kết quả bài làm
- Đại diện nhóm lên dán phiếu của nhóm minh lên bảng
- Lớp nhận xét
- GV nhận xét + cùng lớp bình chọn nhóm viết đối thoại tốt
2-Hoaùt ủoọng 2 : Hớng dẫn HS làm BT3
- Cho HS đọc yêu cầu BT
- GV giao việc: Các em có thể chọn phân vai hoặc diễn kịch
• Nếu đọc phân vai (4 em sắn vai: ngời dẫn chuyện, lính, Trần Thủ Độ và phú nông)
• Nếu diễn kịch (ngời dẫn chuyện làm nhiệm vụ nhắc lời cho các bạn và giới thiệu tênmàn kịch, cảnh trí, thời gian xảy ra câu chuyện, Trần Thủ Độ, phú nông và 3 ngời lính)
- Từng nhóm HS đọc phân vai hoặc diễn kịch
- Lớp nhận xét
- GV nhận xét + bình chọn nhóm đọc tốt hoặ diễn kịch hay nhất
C- Cuỷng coỏ , Daởn doứ
- GV nhận xét tiết học
- Khen nhom HS viết đoạn đối thoại hay hoặc diễn kịch hay nhất
- Dặn HS về nhà viết lại đoạn đối thoại vào vở; đọc trớc tiết Tập tàm văn tuần 26
*****************************************
Toán Tieỏt 125: LUYEÄN TAÄP
I-MUẽC TIEÂU :
Bieỏt:
-Coọng, trửứ soỏ ủo thụứi gian
-Vaọn duùng giaỷi caực baứi toaựn coự ND thửùc teỏ
- Rốn tớnh cẩn thận
II- CHUAÅN Bề :
Baỷng ủụn vũ ủo thụứi gian
Xem caực baứi taọp trong sgk
III- CAÙC HOAẽT ẹOÄNG CHUÛ YEÁU :
A-Kieồm tra baứi cuừ
-Neõu caựch coọng , trửứ soỏ ủo thụứi gian ?
Tớnh 32 giụứ 48 phuựt + 12 giụứ 28 phuựt
79 giụứ 45 phuựt – 14 giụứ 50 phuựt
- Nhaọn xeựt , tuyeõn dửụng
B- Baứi mụựi
1-Giụựi thieọu baứi
2-Caực hoaùt ủoọng
*Hoaùt ủoọng 1:Cuỷng coỏ khaựi nieọm coọng , trửứ soỏ ủo thụứi gian.
Trang 22Bài tập 1b : - HS nêu yêu cầu bài tập 1
+ HS làm cá nhân
+ Kiểm tra chéo
+ HS nêu kết quả
15 ngày = ? giờ 2,6 giờ = ? phút
2,4 ngày = ? giờ 3 giờ 15 phút = ? phút
3 ngày 14 giờ = ? giờ 4,5 phút = ? giây
34giờ = ? phút 6 phút 15 giây = ? giây
+Nhận xét , sửa sai
Bài tập 2,3: Thảo luận nêu cách làm
+ HS làm cá nhân , 3 học sinh làm bảng nhóm
+ Học sinh trình bày bảng nhóm
Chẳng hạn:
4 năm 3 tháng đổi thành: 3 năm 15 tháng
-2 năm 8 tháng - 2 năm 8 tháng
1 năm 7 tháng
13 giờ 34 phút
+ 6 giờ 35 phút
19 giờ 69 phút = 20 giờ 9 phút
+Nhận xét , sửa sai
*Hoạt động 2 : Vận dụng giải các bài toán thực tiển
Bài tập 4 : - HS nêu yêu cầu bài tập
+ Hs đọc bài tập phân tích đề bài
+Thảo luận nêu cách làm
+ HS làm cá nhân , 3 học sinh làm bảng nhóm
+ Học sinh trình bày bảng nhóm
Nhận xét , sửa sai
C- C ủ ng c ố -Dặn dò
-Thi đua nêu cách cộng , trừ số đo thời gian ?
- Thi đua bốc thăm ( làm toán nhanh )
- Nhận xét , tuyên dương
- Dặn dò :Ghi nhớ cách cộng, trừ số đo thời gian
- Chuẩn bị : Xem bài : - Nhân số đo thời gian
******************************
Trang 23- Mơ tả sơ lược được vị trí giới hạn châu Phi:
+ Châu Phi nằm phía nam châu Âu, tây nam châu Á, đường xích đạo đi ngang qua giữachâu lục
- Nêu được mốt số đặc điểm về địa hình khí hậu: Địa hình chủ yếu là cao nguyên, khíhậu nĩng và khơ, đại bộ phận lãnh thổ là hoang mạc và xa van
- Sử dụng quả địa cầu và bản đồ lược đồ để phân biệt vị trí và giới hạn lãnh thổ châu Phi
- Chỉ được ví trí của hoang mạc Xa-ha-ra trên bản đồ( lược đồ)
- HS khá, giỏi : Giải thích vì sao châu Phi cĩ khí hậu nĩng và khơ bậc nhất thế giới Dựa vào lược đồ trống ghi tên các châu lục và đại dương giáp với châu Phi
-Giảm tỉ lệ sinh, nâng cao dân trí.
II Chuẩn bị: Bản đồ tự nhiên, các đới cảnh quan Châu Phi Quả địa cầu
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
A Kiểm tra bài cũ
Nêu các đặc điểm tự nhiên, dân cư, kinh tế của Châu Á, Châu Âu
- Nhận xét, ghi điểm,
B Bài mới
1.Giới thiệu bài
2.Các hoạt động
Hoạt động 1: Vị trí Châu Phi.
+ Học sinh dựa vào bản đồ treo tường, lược đồ và kênh chỉ trong SGK, trả lời các câuhỏi của mục 1 trong SGK
+ Trình bày kết quả, chỉ bản đồ về vị trí giới hạn của Châu Phi
Hoạt động 2: Diện tích, dân số Châu Phi.
+ Trả lời câu hỏi mục 2/ SGK
+ Kết luận: Diện tích lớn thứ 3 thế giới (sau Châu Á và Châu Mỹ), dân số đứng thứ tư(sau Châu Á), Châu Âu và Châu Mỹ)
Hoạt động 3: Đặc điểm tự nhiên.
Trang 24+ Phaựt phieỏu hoùc taọp ủaừ in saỹn caực caõu hoỷi:
- ẹũa hỡnh Chaõu Phi coự ủaởc ủieồm gỡ?
- Khớ haọu Chaõu Phi coự gỡ khaực so vụựi caực Chaõu luùc ủaừ hoùc? Vỡ sao?
C.
Cuỷng coỏ Daởn doứ:
- Daởn HS oõn baứi
- Chuaồn bũ: “Chaõu Phi (tt)”
Nhaọn xeựt tieỏt hoùc
*****************************
SINH HOAẽT CUOÁI TUAÀN 25
Tuần 26
Thứ hai ngày 8 thỏng 3 năm 2010
SINH HOAẽT ẹAÀU TUAÀN 26
**********************************
Theồ duùc
Tieỏt 51 MOÂN THEÅ THAO Tệẽ CHOẽN
TROỉ CHễI : “CHUYEÀN VAỉ BAẫT BOÙNG TIEÁP SệÙC”
SGK )
-Kớnh troùng vaứ bieỏt ụn thaày coõ
II- Chuaồn bũ :
- Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK
III- Hoaùt ủoọng chuỷ yeỏu :
A-Kieồm tra baứi cuừ
- Kiểm tra 2 HS: Cho HS đọc thuộc lòng bài Cửa sông và trả lời câu hỏi
H: Trong khổ thơ đầu, tác giả dùng những từ ngữ nào để nói về nơi sông chảy ra biển? Cách giới thiệu ấy có gì hay?
H: Theo em, khổ thơ cuối nói lên điều gì?
- Gv nhận xét đánh giá
B- Baứi mụựi
Trang 251-Giụựi thieọu baứi: Tôn s trọng đoạ là truyền thống tốt đẹp của dân tộc Việt Nam Từ ngàn
xa, ông cha ta luôn vun đắp, giữ gìn truyền thống ấy Bài tập đọc hôm nay chúng ta học
sẽ giúp các em biét thêm một ý nghĩa cử đẹp của truyền thống tôn s trọng đạo
2-Caực hoaùt ủoọng
* Hoaùt ủoọng 1 : Luyeọn ủoùc
Cho HS đọc bài văn
Cho HS đọc đoạn trớc lớp
• Đoạn 1: Từ đầu đến “ mang ơn rất nặng”
• Đoạn 2: Tiếp theo đên “ tạ ơn thầy”
• Đoạn 3: Phần còn lại
- Cho HS đọc đoạn nối tiếp
- Luyện đọc các từ khó: tề tựu, sáng sủa, sởi nắng
Cho HS đọc trong nhóm
- Cho HS đọc cả bài
GV đọc diễn cảm toàn bài
Cần đọc với giọng nhẹ nhàng, trang trọng
• Lời thầy Chu nói với học trò: ôn tồn, thân mật
• Lời thầy nói với cụ đồ già: kính cẩn
* Hoaùt ủoọng 2: Tỡm hieồu baứi
- 1 HS đọc thành tiếng, lớp đọc thầm theo
H: Các môn sinh của cụ giáo Chu đến nhà thầy để làm gì?(Đến để mừng thọ thầy thể
hiện lòng yêu quí, kính trọng thầy, ngời đã dạy dỗ, dìu dắt họ trởng thành)
H: Tìm các chi tiết cho thấy học trò rất tôn kính cụ giáo Chu.?( Từ sáng sơm, các môn
sinh đã tề tựu trớc nhà thầyđể mừng thọ thầy những cuốn sách quí Khi nghe thầy nói đicùng với thầy “tới thăm một ngời mà thầy mang ơn rất nặng,” họ đã đồng thanh dạnran )
H: Em hãy tìm những chi tiết thể hiện tình cảm của thầy Chu đối với thầy giáo cũ? (Thầy
giáo Chu tôn kính cụ đồ đã dạy thầy từ thủa vỡ lòng Thầy mời các em học trò của mình cùng tới thăm cụ đồ Thầy cung kính tha với cụ:
“Lạy thầy! Hôm nay con đem tất cả các môn sinh đến tạ ơn thầy )
- H: Những thành ngữ, tục ngữ nào nói lên bài học mà các môn sinh nhận đợc trong ngày mừng thọ cụ giáo Chu? Đó là 3 câu:
• Muốn sang thì bắc cầu kiều
Muốn con hay chữ phải yêu lấy thầy
• Cơm cha, áo mẹ, chữ thầy
Làm sao cho bõ những ngày ớc ao
GV: Truyền thống tôn s trọng đạo đợc mọi thế hệ ngời Việt Nam bồi đắp, giữ gìn và nângcao Ngời thầy giáo và nghề dạy học luôn đợc xã hội tôn vinh
*-Hoaùt ủoọng 3: ẹoùc dieón caỷm
- Cho HS đọc diễn cảm bài văn
- GV đa bảng phụ đã chép đoạn văn cần luyện lên và hớng dẫn HS đọc (đoạn Từ sáng sơn
đến dạ ran).
Trang 26- GV nhận xét + khen những HS đọc đúng, hay.
C-Cuỷng coỏ – daởn doứ
H: Bài văn nói lên điều gì?( Bài văn ca ngợi truyền thống tôn s trọng đạo của dân tộc ta,
nhắc mọi ngời cần giữ gìn và phát huy truyền thống đó)
-Thửùc hieọn pheựp nhaõn soỏ ủo thụứi gian vụựi moọt soỏ
-Vaọn duùng giaỷi caực baứi toaựn coự ND thửùc teỏ
- Rốn tớnh cẩn thận
II- CHUAÅN Bề :
Baỷng ủụn vũ ủo thụứi gian
Xem caực baứi taọp trong sgk
III- CAÙC HOAẽT ẹOÄNG CHUÛ YEÁU :
A-Kieồm tra baứi cuừ
-Neõu caựch coọng soỏ ủo thụứi gian ?
Thửùc haứnh 8 giụứ 14 phuựt + 6 giụứ 27 phuựt
3 naờm 7 thaựng + 9 naờm 15 thaựng
- Nhaọn xeựt , tuyeõn dửụng
B- Baứi mụựi
1-Giụựi thieọu baứi
2-Caực hoaùt ủoọng
*Hoaùt ủoọng 1:Hỡnh thaứnh caựch nhaõn soỏ ủo thụứi gian.
HS neõu vớ duù 1 trong sgk
GV hửụựng daón caựch nhaõn
HS neõvớ duù 2 trong sgk
GV hửụựng daón caựch nhaõn
HS thửùc haứnh nhử vớ duù 1
Trang 27 Nhân từng số đo theo từng đơn vị , nếu phần đơn vị phút , giây … lớn hơn hoặc bằng
60 thì đổi sang hàng lớn hơn
*Hoạt động 2 : Luyện tập
Bài tập 1 : - HS nêu yêu cầu bài tập 1
+ HS làm cá nhân
+ Kiểm tra chéo
+ HS nêu kết qua, gọi 6 HS sửa trên bảng lớp
+Nhận xét , sửa sai
Bài tập 2 : ( Dành cho HS khá, giỏi )
+ Hs đọc bài tập
+Thảo luận nêu cách làm
+ HS làm cá nhân , 3 học sinh làm bảng nhóm
+ Học sinh trình bày bảng nhóm
giải
Thời gian bé Lan ngồi trên đu quay
1 giờ 25 phút x 3 = 4 phút 12 giây
Đáp số : 4 phút 15 giây
+Nhận xét , sửa sai
C- C ủ ng c ố -Dặn dò
-Thi đua nêu cách nhân số đo thời gian ?
- Thi đua bốc thăm ( làm toán nhanh )
- Nhận xét , tuyên dương
- Dặn dò :Ghi nhớ cách nhân số đo thời gian
- Chuẩn bị : Xem bài : -Chia số đo thời gian
Trang 28-Nếu được cỏc biểu hiện của hào bỡnh trong cuộc sụng hằng ngày.
-Yờu hũa bỡnh, tớch cực tham gia cỏc hoạt động bảo vệ hũa bỡnh phự hợp với khả năng donhà trường, địa phương tổ chức
II.Chuaồn bũ:
- Tranh, ảnh về hoả bình, chiến tranh Thẻ màu: xanh, đỏ
III.Các hoạt động dạy học.
A-Kieồm tra baứi cuừ
H: Em cần làm gì để gíp phần xây dựng, bảo vệ quê hơng, đất nớc?
- GV nhận xét
B- Baứi mụựi
1- Giụựi thieọu baứi : HS hát bài: Trái đất này của chúng em.
2- Caực hoaùt ủoọng :
Hoạt đông1: Tìm hiểu thông tin.
MT: HS hiểu đợc những hậu quả do chiến tranh gây ra và sự cần thiết phải bảo vệ hoà bình.
- 2 HS đọc to thông tin SGK, cả lớp đọc thầm
- HS quan sát tranh SGK và cho biết em thấy gì trong các tranh, ảnh đó?
- HS các nhóm thảo luận các câu hỏi SGK
- Đại diện một số nhóm trình bày GV cùng cả lớp nhận xét
KL: Chiến tranh chỉ gây ra đổ nát, đau thơng, chết chóc, Vì vậy, chúng ta phải cùng nhaubảo vệ hoà bình, chống chiến tranh
Hoạt động 2: Bày tỏ thái độ (bài tập 1- SGK).
MT: HS biết đợc trẻ em có quyền đợc sống trong hoà bình và có trách nhiệm tham gia bảo vệ hoà bình.
- GV lần lợt đọc từng ý kiến trong bài 1
- HS bày tỏ ý kiến bằng cách giơ thẻ màu theo quy ớc HS giải thích lí do
KL: ý kiến đúng: (a), (d); + ý kién sai: (b), (c) Trẻ em có quyền đợc sống trong hoàbình và có trách nhiệm tham gia bảo vệ hoà bình
Hoạt động 3: Làm bài tập 2 SGK.
MT: HS hiểu đợc biểu hiện của lòng yêu hoà bình trong cuộc sống hàng ngày.
- Đọc đề bài và nêu yêu cầu bài tập - HS thảo luận nhóm đôi bài 2
- Một số nhóm trình bày trớc lớp Cả lớp nhận xét, bổ sung:
KL:Để bảo vệ hoà bình mỗi ngời cần phải có lòng yêu hoà bình và thể hiện điều đó ngaytrong cuộc sống hàng ngày
Hoạt động 4: Làm bài tập 3 SGK.
MT: HS biết đợc những hoạt động cần làm để bảo vệ hoà bình.
- HS đọc yêu cầu đề bài và thảo thảo luận nhóm
- Đại diện các nhóm trình bày HS nhóm khác nhận xét, bổ sung
KL: Các em cần tham gia các hoạt động bảo vệ hoà bình phù hợp với khả năng
C- Cuỷng coỏ , daởn doứ:
- Nhận xét
- Su tầm bài hát, bài thơ, tranh, ảnh, nói về hoạt động bảo vệ hoà bình
- Vẽ tranh về chủ đề Em yêu hoà bình.
Trang 29Thửự ba ngaứy 9 thaựng 3 naờm 2010
Luyeọn tửứ & caõu
Tieỏt 51 Mở rộng vốn từ: truyền thống
I- Mục tiêu
-Bieỏt moọt soỏ tửứ lieõn quan ủeỏn Truyeàn thoỏng daõn toọc
-Hieồu nghúa tửứ gheựp Haựn – Vieọt: truyeàn thoỏng goàm tửứ truyeàn( trao laùi, ủeõ laùi cho ngửụứi sau, ủụứi sau) vaứ tieỏng thoỏng( noỏi tieỏp nhau khoõng dửựt), laứm ủửụùc BT1,2,3
- Truyeàn thoỏng yeõu nửụực cuỷa daõn toọc
II - Chuaồn bũ: Bảng nhoựm
Từ điển từ đồng nghĩa tiếng Việt
III- Hoaùt ủoọng daùy hoùc:
A- kiểm tra bài cũ
HS nhắc lại nội dung cần ghi nhớ về Liên kết câu bằng cách thay thế từ ngữ, sau đó làm
lại BT2, 3 (phần Luyện Tập), của tiết LTVC trớc
B- Baứi mụựi
1-Giới thiệu bài
Trong tiết Luyện từ và câu hôm nay, các em sẽ đợc mở rộng vốn từ về truyền thống Từ đó
các em biết sử dụng vốn từ đã đợc mở rộng để đặt câu, viết đoạn
2- Caực hoạt động
Hoạt động 1: Hieồu nghúa tửứ gheựp Haựn – Vieọt: truyeàn thoỏng goàm tửứ truyeàn Bài tập 1
- Một HS đọc yêu cầu của bài tập Cả lớp theo dõi trong SGK
- GV nhắc HS đọc kĩ từng dòng để phát hiện dòng thể hiện đúng nghĩa của từ truyền thống
- HS đọc lại nội dung từng dòng, suy nghĩ, phát biểu Cả lớp và GV nhận xét, phân tích; loại bỏ đáp án (a), (b), lựa chọn đáp án (c) là đúng
+ ý đúng là ý c
GV: Truyền thống là từ ghép Hán – Việt, gồm hai tiếng lặp nghĩa nhau Tiếng truyền có nghĩa là “trao lại, để lại cho ngời sau, đời sau” Tiếng thống có nghĩa là “ nối tiếp nhau không dứt”
Hoạt động 2: Bieỏt moọt soỏ tửứ lieõn quan ủeỏn Truyeàn thoỏng daõn toọc
Bài tập 2: Một HS đọc nội dung BT2
- GV giúp HS hiểu nghĩa của từ ngữ
- HS đọc thầm lại yêu cầu của bài; trao đổi cùng bạn bên cạnh
- Đại diện nhóm trình bày Cả lớp và GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng
- GV nhận xét + chốt lại kết quả đúng:
a/ Truyền có nghĩa là trao lại cho ngời khác (thờng thuộc thế hệ sau) là: truyền nghề,
truyền ngôi, truyền thống.
b/ Truyền có nghĩa là lan rộng hoặc làm lan rộng ra cho nhiều ngời biết: truyền bá,
truyền hình, truyền tin, truyền tụng
c/ Truyền có nghĩa là đa vào nhập vào cơ thể ngời: truyền máu, truyền nhiễm
- GV mời 1-2 HS đọc lại bảng kết quả:
Bài tập 3
Trang 30-Một HS đọc yêu cầu của BT3 (Lu ý HS đọc cả đoạn văn của Hoàng Phủ Ngọc Tờng và chú giải từ khó).
đại thần của Phan Thanh Giản
-Nghe -vieỏt ủuựng baứichớnh taỷ; trỡnh baứy ủuựng hỡnh thửực baứi vaờn
-Tỡm ủửụùc caực teõn rieõng theo yeõu caàu cuỷa baứi taọp 2 vaứ naộm vửừng quy taộc
vieỏt hoa teõn rieõng nửụực ngoaứi, teõn ngaứy leó
- Rốn tư thế ngồi viết, cỏch cầm bỳt
II/ Chuaồn bũ
III/ Hoaùt ủoọng daùy hoùc:
A- Kieồm tra baứi cuừ
HS viết những tên riêng nh: Sác lơ Đác uyn, A-đam, Pa-xtơ, Nữ Oa, ấn Độ,
B.Baứi mụựi
1- Giụựi thieọu baứi
2- Caực hoaùt ủoọng
Hoạt động 1 Hớng dẫn HS nghe viết
- GV đọc bài chính tả Lịch sử Quốc tế Lao động Cả lớp theo dõi trong SGK.
- Một HS đọc lại thành tiếng bài chính tả, trả lời câu hỏi: Bài chính tả nói điều gì?(Bài
Trang 31- Cả lớp đọc thầm lại bài chính tả
- Tỡm tửứ khoự vieỏt Phaõn tớch tửứ khoự vieỏt baỷng con tửứ khoự
GV nhắc các em chú ý những tên riêng viết hoa, những chữ các em dễ viết sai chính tả.-GV ủoùc baứi cho HS vieỏt
-HS soaựt loói
-Chaỏm baứi
-Nhaọn xeựt , sửỷa sai
Hoạt động 2 Hớng dẫn HS làm bài tập chính tả
- Một HS đọc nội dung BT2, đọc cả chú giải từ Công xã Pa ri.
- Cả lớp đọc thầm lại bài văn Tác giả bài Quốc tế ca, dùng bút chì gạch dới các tên riêng
tìm đợc,giải thích (miệng) cách viết những tên riêng đó
- HS tiếp nối nhau phát biểu ý kiến GV nhận xét, chốt lại ý kiến đúng :
- HS đọc thầm lại bài Tác giả bài Quốc tế ca, nói về nội dung bài văn.
C Củng cố, dặn dò
-GV nhận xét tiết học
-Dặn HS ghi nhớ quy tắc viết hoa tên ngời, tên địa lí nớc ngoài; nhớ nội dung bài, về nhà
kể lại cho ngời thân
-Thửùc hieọn pheựp chia soỏ ủo thụứi gian vụựi moọt soỏ
-Vaọn duùng giaỷi caực baứi toaựn coự ND thửùc teỏ
- Rốn tớnh cẩn thận
II- CHUAÅN Bề
Xem caực baứi taọp trong sgk
III- CAÙC HOAẽT ẹOÄNG CHUÛ YEÁU :
A-Kieồm tra baứi cuừ
-Neõu caựch nhaõn soỏ ủo thụứi gian ?
Thửùc haứnh 8 giụứ 14 phuựt x 6
3 naờm 7 thaựng x 9
- Nhaọn xeựt , tuyeõn dửụng
B- Baứi mụựi
1-Giụựi thieọu baứi
2-Caực hoaùt ủoọng
Trang 32*Hoạt động 1:Hình thành cách chiasố đo thời gian.
HS nêu ví dụ 1 trong sgk
HS nêu phép chia tương ứng
*Hoạt động 2 : Luyện tập
Bài tập 1 : - HS nêu yêu cầu bài tập 1
+ HS làm cá nhân
+ Kiểm tra chéo
+ HS nêu kết qua, gọi 6 HS sửa trên bảng lớp
Trang 33+Nhận xét , sửa sai
Bài tập 2 : ( Dành cho HS khá giỏi )
+ Hs đọc bài tập
+Thảo luận nêu cách làm
+ HS làm cá nhân , 3 học sinh làm bảng nhóm
+ Học sinh trình bày bảng nhóm
giải
Thời gian người đó làm 3 dụng cụ
1 giờ – 7 giờ 30 phút = 4 giờ 40 phút
Trung bình người đó làm 1 dụng cụ
4 giờ 30 phút : 3 = 1 giờ 10 phút
Đáp số : 1 giờ 10 phút
+Nhận xét , sửa sai
C- C ủ ng c ố -Dặn dò
-Thi đua nêu cách chia số đo thời gian ?
- Thi đua bốc thăm ( làm toán nhanh )
- Nhận xét , tuyên dương
- Dặn dò :Ghi nhớ cách chia số đo thời gian
- Chuẩn bị : Xem bài : -Luyện tập
Khoa häc
Tiết 51 CƠ QUAN SINH SẢN CỦA THỰC VẬT CĨ HOA
Trang 34
I-Mục tiêu :
- Nhận biết hoa là cơ quan sinh sản của thực vật cĩ hoa
- Chỉ và nói tên các bộ phận của hoa như : Nhị và nhụy trên tranh hoặc hoa thật
II- Chuẩn bị :
Hình trang 104-105 SGK
Sưu tầm hoa thật hoặc tranh ảnh về hoa
III- Các hoạt động chủ yếu :
A-kiểm tra bài cũ :
B-Bài mới
1-Giới thiệu bài
2- Các hoạt động
*Hoạt động 1 : Quan sát
- Mục tiêu: HS phân biệt được nhị và nhụy hoa đực và hoa cái.
-Cách tiến hành:
+ Làm việc theo cặp
GV yêu cầu HS thực hiện theo yêu cầu trang 104 SGK
+ Hãy chỉ vào nhị và nhụy của hoa Râm Bụt và hoa Sen trong hình 3,4 hoặc hoa thật + Hãy chỉ hoa nào là hoa mướp đực, hoa nào là hoa mướp cái trong hình 5a,5b hoặc hoa thật
Các nhĩm lần lượt trình bày từng nhiệm vụ:
HS giới thiệu với các bạn từng bộ phận của bơng hoa (cuống, đài, cánh, nhị,
nhụy), đặc biệt chú ý đến nhị và nhụy Các nhĩm khác xét và bổ sung
Các nhĩm khác trình bày bảng phân loại hoa chỉ cĩ nhị hoặc nhụy, với hoa cĩ cả
nhị và nhụy
Kết luận: HS đọc “Bạn cần biết” trang 105 SGK.
* Họat động 3: Thực hành với sơ đồ nhị và nhụy ở hoa lưỡng tính.
-Mục tiêu: HS nĩi được tên các bơ phận chính của nhị và nhụy.
-Cách tiến hành:
- Làm việc cả lớp
GV yêu cầu HS quan sát sơ đồ nhị và nhụy trang 105 SGK và đọc ghi chú để tìm ra
bộ phận nhị và nhụy trên tranh
C- Nhận xét -Dặn dò :
Trang 35-Củng cố lại kiến thức về cơ quan sinh sản của thực vật cú hoa.
-Chuẩn bị bài sau : Th ực v ật v à đ ộng v ật
-Nhận xột
*********************************
Lũch sửỷ Tieỏt 26 Chiến thắng "điện biên phủ trên không"
I- Mục tiêu:
- Biết cuối năm 1972, Mĩ dùng máy bay B52 ném bom hòng huỷ diệt Hà Nội và các thànhphố lớn ở miền Bắc, âm mu khuất phục nhân dân ta
- Quân và dân ta đã lập nên chiến thắng oanh liệt “ Điện Biên Phủ trên không”
- Tinh thaàn yeõu nửụực
II Chuaồn bũ : ảnh t liệu về cuộc chiến đấu.
III- Các hoạt động dạy - học:
A Kieồm tra baứi cuừ :
B Baứi mụựi
1 Giụựi thieọu baứi
2 Caực hoaùt ủoọng
* Hoạt động 1 : Biết cuối năm 1972, Mĩ dùng máy bay B52 ném bom hòng huỷ diệt Hà
Nội và các thành phố lớn ở miền Bắc, âm mu khuất phục nhân dân ta
- GV nêu nhiệm vụ của bài học:
+Trình bày âm mu của đế quốc Mĩ trong việc dùng máy bay B52 đánh phá HN
+ Hãy kể lại trận chiến đấu đêm 26 - 12 - 1972 trên bầu trời Hà Nội
+ Tại sao gọi chiến thắng 12 ngày đêm cuối năm 1972 ở Hà Nội và các thành phố khác
ở miền Bắc là chiến thắng “Điện Biên Phủ trên không” ?
b)Làm việc cá nhân
HS dựa vào SGK, kể lại trận chiến đấu đêm 26 - 12 - 1972 trên bầu trời Hà Nội, với một
số gợi ý: số lợng máy bay Mĩ, tinh thần chiến đấu kiên cờng của các lực lợng phòng không của ta, sự thất bại của Mĩ
* Hoạt động 2: ý nghĩa của chiến thắng “Điện Biên Phủ trên không” ?
Tại sao gọi là chiến thắng “ĐBP trên không” ?
- HS đọc SGK và thảo luận:
+ Ôn lại chiến thắng Điện Biên Phủ (7 - 5 - 1954) và ý nghĩa của nó (góp phần quyết
định trong việc kết thúc chiến tranh, buộc Pháp phải kí Hiệp định Giơ-ne-vơ)
+ Trong 12 ngày đêm chiến đấu chống chiến tranh phá hoại bằng không quân của Mĩ, quân ta đã thu đợc những kết quả gì ?
+ ý nghĩa của chiến thắng “Điện Biên Phủ trên không” ?
C.Củng cố - dặn dò
Trang 36- GV nêu rõ những nội dung cần nắm Nhấn mạnh ý nghĩa của chiến thắng “Điện
Biên Phủ trên không”- HS su tầm và kể về tinh thần chiến đấu của quân dân Hà Nội (hoặc
ở địa phơng) trong 12 ngày đêm đánh trả B52 của Mĩ
- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc
Trang 37Tieỏt 26 LAẫP XE BEN
GV chuyờn d ạy
*********************************
Tập đọc Tieỏt52 Hội thổi cơm thi ở làng Đồng Vân
I-Muùc tieõu :
-Bieỏt ủoùc dieón caỷm baứi vaờn phuứ hụùp vụựi noọi dung mieõu taỷ
-Hieồu ND , yự nghúa: Leó hoọi thoồi cụm thi ụỷ ẹoàng Vaõn laứ neựt ủeùp vaờn hoaự cuỷa daõn toọc ( Traỷ lụứi ủửụùc caực caõu hoỷi trong SGK )
- Yeõu quyự , giửừ gỡn nét đẹp cổ truyền văn hoá daõn toọc
II- Chuaồn bũ :
- Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK
III- Hoaùt ủoọng chuỷ yeỏu :
A-Kieồm tra baứi cuừ
- Kiểm tra 2 HS: Cho HS đọc bài Nghĩa thầy trò và trả lời câu hỏi
H: Các môn sinh của cụ già Chu đến nhà thầy để làm gì? Sự tôn kình thầy thể hiện qua những chi tiết nào?
H: Câu chuyện nói nên điều gì?
- Gv nhận xét đánh giá
B- Baứi mụựi
1-Giụựi thieọu baứi: Mỗi vùng quê trên nớc ta thờng có những lễ hội văn hoá độc đáo
Đó là những sinh hoạt văn hoá của dân tộc đợc lu giữ từ nhiều đời Hội thổi cơm thi ở
Đồng Vân là một trong những lễ hội thể hiện nét đẹp cổ truyền của văn hoá dân tộc.2-Caực hoaùt ủoọng
* Hoaùt ủoọng 1 : Luyeọn ủoùc
Cho HS đọc toàn bài
- GV đa tranh minh hoạ và giới thiệu về tranh (cũng có thể đa tranh minh hoạ ở phần tìmhiểu bài khi trả lời câu hỏi 3)
Luyện đọc đoạn nối tiếp
- GV chia đoạn: 4 đoạn
•Đoạn 1: Từ đầu đến “ sông Đáy xa”
•Đoạn 2: Tiếp theo đến “ thổi cơm”
•Đoạn 3: Tiếp theo đến “ xem”
•Đoạn 4: Còn lại
- Cho HS đọc nối tiếp
- Luyện đọc từ ngữ khó: trẩy, thoăn thoắt, bóng nhẫy, một giờ rỡi.
HS đọc trong nhóm
- Cho HS đọc cả bài
GV đọc diễn cảm cả bài: Cần đọc với giọng kể linh hoạt: khi dồn dập, khi náo nức
( đoạn lấy lửa, chuận bị nấu cơm); khi khoan thai thể hiện không khí vui tơi, náo nhiệt của hội thi và tình cảm mến yêu của tác giả đối với một nét đẹp cổ truyền trong sinh hoạt văn hoá dân tộc đợc gửi gắm qua bài văn
* Hoaùt ủoọng 2: Tỡm hieồu baứi
Trang 38- 1 HS đọc thành tiếng, lớp đọc thầm theo.
H: Hội thổi cơm thi ở làng Đồng Văn bắt nguồn từ đâu?( Bắt nguồn từ các cuộc trẩy quân
đánh giặc của ngời Việt cở bên bờ sông Đáy xa)
H: Kể lại việc lấy lửa trớc khi nấu cơm? (“ Khi tiếng trống hiệu bắt đầu bắt đầu thổi
cơm.”)
H: Tìm những chi tiết cho thấy thành viên của mỗi đội thổi cơm thì đều phối hợp ăn ý, nhịp nhàng với nhau? (Trong khi một ngời lấy lửa, các thành viên khác đều lo mỗi ngời
một việc vừa nấu, các đội vừa đan xen uốn lợn )
H: Tại sao nói việc giật giải trong cuộc thi là niềm tự hoà khó có gì sánh nổi đối với dân làng?( Vì khẳng định đội thi tài giỏi, khéo léo Vì giải thởng là sự nỗ lực , là sức mạnh
đoàn kết của cả đội.)
H: Qua bài văn, tác giả thể hiện tình cảm gì đối với một nét đẹp cổ truyền trong đời sống văn hoá của dân tộc?( Thể hiện tình cảm trân trọng và tự hào đối với nét đẹp trong truyền
C-Cuỷng coỏ – daởn doứ
H: Em hãy nêu ý nghĩa của bài văn.( Qua việc miêu tả lễ hội thổi cơm thi, tác giả thể hiệntình cảm yêu mến và niềm tự hào đối với một nét đẹp cổ truyển trong sinh hoạt văn hoácủa dân tộc)
- GV nhận xét tiết học
**********************************
Tập làm văn Tieỏt 51 Tập viết đoạn đối thoại
I-Muùc tieõu :
-Dửùa theo truyeọn Thaựi sử Traàn Thuỷ ẹoọ vaứ gụùi yự cuỷa GV, vieỏt tieỏp ủửụùc caực lụứi ủoỏi thoaùi trong maứn kũch ủuựng noọi dung vaờn baỷn
-Biết phân vai đọc lại hoặc diễn thử màn kịch
- Yeõu thớch vieỏt vaờn
II- Chuaồn bũ
- Trang minh hoạ phần sau truyện Thái s Trần Thủ Độ (nếu có)
- Bảng nhóm (hoặc giấy khổ to)
- Một số vật dụng để HS sắm vai diễn kịch
III- Caực hoaùt ủoọng chuỷ yeỏu :
A-kieồm tra baứi cuừ :
- Kiểm tra 5 HS
HS1: đọc đoạn màn kịch Xin thái s tha cho đã đợc viết lại
4 HS phân vai đọc lại hoặc diễn màn kịch trên
Trang 39B-Baứi mụựi
1-Giụựi thieọu baứi: Trong tiết học hôm nay, các em sẽ đợc viết tiếp các lời đối thoại đểhoàn chính màn kịch Giữ nghiêm phép nớc – một trích đoạn khác của truyện Thái s
Trần Thủ Độ
2-Caực hoaùt ủoọng
1-Hoaùt ủoọng 1 : Tỡm hieồu noọi dung ủoaùn ủoỏi thoaùi
Cho HS làm BT1
- Cho HS đọc yêu cầu + đoạn trích
- GV giao việc:
• Mỗi em đọc thầm lại đoạn trích và chú ý đến lời đối thoại giữa các nhân vật
2-Hoaùt ủoọng 2 : Thửùc haứnh vieỏt tieỏp ủoaùn ủoỏi thoaùi
• Gợi ý về nhân vật, cảnh trí, thời gian
+ HS2 đọc gợi ý về lời đối thoại
+ HS3 đọc đoạn đối thoại
- GV giao việc:
• Mỗi em đọc thầm lại tất cả BT2
• Dựa theo gợi ý viết tiếp lời đối thoại để hoàn chỉnh màn kịch
- Cho HS làm việc theo nhóm GV phát giấy hoặc bảng nhóm cho HS làm bài.( - Mỗinhóm 5 HS trao đổi viết tiếp lời đối thoại vào giấy hoặc bảng nhóm)
- - Đại diện 5 nhóm dán lên bảng bài làm
- Lớp nhận xét
- GV nhận xét bài làm của từng nhóm + khen nhóm viết hay
HĐ3: ẹoùc ( Dieón kũch )
Cho HS làm BT3
- GV giao việc: Các nhóm tự phân vai để luyện đọc
(Nếu cho HS diễn kịch GV phải dặn lớp chuẩn bị trớc)
-Nhaõn, chia soỏ ủo thụứi gian
-Vaọn duùng tớnh giaự trũ cuỷa bieồu thửực vaứ giaỷi caực baứi toaựn coự ND thửùc teỏ
- Rốn tớnh cẩn thận
Trang 40II- CHUẨN BỊ :
Xem các bài tập trong sgk
III- CÁC HOẠT ĐỘNG CHỦ YẾU :
A-Kiểm tra bài cũ
-Nêu cách thực hiện phép chia số đo thời gian ?
Tính 32 giờ 48 phút + 2
75 giờ 45 phút – 15
- Nhận xét , tuyên dương
B- Bài mới
1-Giới thiệu bài
2-Các hoạt động
*Hoạt động 1: Củng cố phép nhân và chia số đo thời gian.
Bài tập 1c,d : - HS nêu yêu cầu bài tập 1
+ HS làm cá nhân
+ Kiểm tra chéo
+ HS nêu kết quả
+Nhận xét , sửa sai
*Hoạt động 2: Tính giá trị biểu thức với các số đo thời gian
Bài tập 2a,b : Thảo luận nêu cách làm ( Nêu lại thứ tự thực hiện phép tính ) + HS làm cá nhân , 3 học sinh làm bảng nhóm
+ Học sinh trình bày bảng nhóm
a) ( 3giờ 40 phút + 2 giờ 25 phút ) x 3
= 6 giờ 15 phút x 3
= 18 giờ 15 phút
b) 12 phút 3 giây x 2 + 4 phút 12 giây : 4
= 24 phút 6 giây + 1 phút 3 giây
25 phút 5 giây
+Nhận xét , sửa sai
*Hoạt động 3 : Vận dụng giải các bài toán thực tiển
Bài tập 3 : - HS nêu yêu cầu bài tập
+ Hs đọc bài tập phân tích đề bài
+Thảo luận nêu cách làm
+ HS làm cá nhân , 3 học sinh làm bảng nhóm
+ Học sinh trình bày bảng nhóm
Cách 1 : Số sản phẩm làm trong cả 2 lần
7 + 8 = 15 ( SP )
Thời gian làm 15 sản phẩm