1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án lớp 5 chuẩn KTKN tuần 17

19 349 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 310,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khoa học: Tiết 33ÔN TẬP HỌC KÌ I I/ Mục tiêu :Giúp HS củng cố và hệ thống các kiến thức về: -Đặc điểm giới tính -Một số biện pháp phòng bệnh có liên quan đến giữ v/sinh cá nhân.. 7’ 2’ *

Trang 1

CHÀO CỜ

……….

Tập đọc (Tiết 33):NGU CÔNG XÃ TRỊNH TƯỜNG Theo Trường Giang – Ngọc Minh

I/ Mục tiêu:

-Biết đọc trôi chảy, diễn cảm bài văn với giọng kể hào hứng thể hiện sự khâm phục trí sáng tạo,tinh thần quyết tâm chống đói nghèo,lạc hậu của ông Phàn Phù Lìn

-Hiểu ý nghĩa của bài văn

-GDHS biết yêu quê hương và yêu con người lao động

II/ Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh hoạ trong SGK

- Viết sẵn đoạn văn cần luyện đọc diễn cảm

III/ Các hoạt động dạy – học:

5’

1’

10’

8’

1) Kiểm tra bài cũ :

-GọiHS đọc bài Thầy cúng đi bệnh viện

-GV nhận xét, ghi điểm

2) Bài mới:

a) Giới thiệu bài: Giới thiệu,ghi đề bài

b) Luyện đọc:

-Cho 1HS khá (giỏi) đọc cả bài

-GVHD giọng đọc

-GV chia 3 đoạn

Cho HS đọc nối tiếp đoạn lần 1

-Luyện đọc từ ngữ khó: Bát Xát, ngỡ ngàng,

ngoằn ngoèo, Phìn Ngan

-Cho HS đọc nối tiếp đoạn lần 2

-Cho HS đọc chú giải

-Cho HS đọc nối tiếp đoạn trong nhóm

-GV đọc toàn bài một lần

c) Tìm hiểu bài

-Cho HS đọc đoạn 1

-Ông Lìn đã làm thế nào để đưa được nước về

thôn?

- Gọi1 HS đọc to, lớp đọc thầm đoạn 2

-Nhờ có mương nước, tập quán canh tác và

cuộc sống ở thôn Phìn Ngan đã đổi thay như thế

nào?

-1HS đọc bài và TLCH -HS nhắc đề bài

- 1HS đọc, lớp đọc thầm -HS lắng nghe

- HS đánh dấu đoạn trong SGK

- 3HS đọc nối tiếp đoạn -2HS đọc từ ngữ khó

- 3HS đọc nối tiếp đoạn -1HS đọc chú giải, giải nghĩa từ -HS đọc cho nhau nghe trong nhóm 3,1 nhóm đọc trước lớp

-1 HS đọc cả bài -HS lắng nghe

-Lớp đọc thầm đoạn 1

- Ông đã lần mò cả tháng trong rừng tìm nguồn nước Ông cùng vợ con đào suốt một năm trời được gần 4 cây số mương xuyên đồi, dẫn nước từ rừng già về thôn

- Về tập quán canh tác:đồng bào không làm nương như trước mà trồng lúa nước, không làm nương nên không còn nạn phá rừng

- Về đời sống:nhờ trồng lúa lai cao sản, cả thôn không còn hộ đói

Trang 2

3’

1’

-Ông Lìn đã nghĩ ra cách gì để giữ rừng, bảo

vệ dòng nước?

-Câu chuyện giúp em hiểu gì?

-Em hãy nêu ý nghĩa của bài văn?

d) Luy ện đọc lần 2:

-GV hướng dẫn đọc mẫu đoạn 1

-Cho HS luyện đọc trong nhóm

-Cho HS thi đọc trước lớp

-GV nhận xét , khen những HS đọc hay

3) Củng cố :

- Gọi 1 HS đọc bài văn

* Cách bảo vệ rừng của ơng Lìn là bảo vệ mơi

trường, tránh sự biến đổi khí hậu………

4) Nhận xét, dặn dò:

-GV nhận xét tiết học

-Về nhà luyện đọc bài văn và đọc trước bàiCa

dao về lao động sản xuất.

1HS đọc to, lớp đọc thầm đoạn3

- Ông nghĩ là phải trồng cây.Ông lặn lội đến các xã bạn học cách trồng cây thảo quả và hướng dẫn cho bà con cùng làm

- Ông Lìn là người lao đôïng cần cù, thông minh, sáng tạo

*Ý nghĩa: Ca ngợi ông Lìn với tinh thần dám nghĩ dám làm đã thay đổi tập quán canh tác của cả 1 vùng,làm giàu cho mình,làm thay đổi c/sống cả thôn

-HS lắng nghe

- HS luyện đọc trong nhóm đôi- 3HS thi đọc trước lớp

- Lớp nhận xét

……… .…….

Toán(Tiết 81):LUYỆN TẬP CHUNG

I/ Mục tiêu :Giúp HS :

-Củng cố kĩ năng thực hiện các phép tính với số thập phân

-Rèn luyện kĩ năng giải bài toán liên quan đến tỉ số phần trăm

II/ Các hoạt động dạy học chủ yếu :

5’

10’

1) Kiểm tra bài cũ :

-Nêu cách tìm tỉ số phần trăm của 2 số

-Nêu cách tìm 1 số phần trăm của 1 số ?

-Nêu cách tìm 1 số biết 1 số phần trăm của

nó ?

-GV nhận xét,ghi điểm

2 /Bài mới :

a Giới thiệu bài : Giới thiệu,ghi đề bài

b/Thực hành :

-Gọi HS đọc y/c BT1

-Gọi3 HS lên bảng làm và nhắc lại cách

thực hiện

- Nhận xét ,sửa chữa

-Cho HS đọc y/c BT2

- Cho HS nhắc lại thứ tự thực hiện các

phép tính trong biểu thức

-3 HS trả lời

- HS nhắc đề bài *Bài 1: Tính : a) 216,72 : 42 = 5,16

*Bài 2 : Tính : a) (131,4 – 80,8) : 2,3 + 21,84 x 2 = 50,6 : 2,3 + 43,68 = 22 + 43,68 = 65,68

- Nếu biểu thức có dấu ngoặc thì thực hiện

Trang 3

5’

1’

trong ngoặc trước rồi đến nhân chia sau đó

là cộng trừ

- Nếu biểu thức chỉ có 2 phép tính cộng,

trừ hoặc nhận, chia thì ta thực hiện trừ trái

sang phải

-Cho HS đọc y/c BT3

?Bài toán cho biết gì?Bài toán hỏi gì?

- Muốn biết từ cuối năm 2000 đến cuối

năm 2001 số dân của phường đó tăng thêm

bao nhiêu phần trăm ta phải biết gì ?

-Cho 1 Hs lên bảng làm bài,lớp làm vào vở

- Nhận xét,sửa chữa

3) Củng cố :

-Cho HS đọc y/c BT4

- Muốn tìm 1 số khi biết 1số % của nó ta

t/hiện ntn?

- Muốn tìm tỉ số phần trăm của 2 số ta làm

thế nào ?

- Nêu cách tìm1 số khi biết1số% của nó?

4) Nhận xét – dặn dò :

- Nhận xét tiết học

- Chuẩn bị bài sau :Luyện tập chung

-1 HS nhắc

*Bài 3 :

- Ta phải biết số dân tăng thêm từ cuối năm

2000 đến cuối năm 2001 Bài giải:

a) Cuối năm 2001 số người tăng thêm là :

15875 – 15625 = 250 (người )

Tỉ số % số dân tăng thêm là :

250 : 15625 = 0,016 = 1,6% b)Cuối năm 2002 số người tăng thêm là :

15875 x 1,6 : 100 = 254 (người ) Cuối năm 2002 số dân của phường đó là :

15875 + 254 = 16129 (người) Đáp số: a) 1,6% ; b) 16129 người

( Nếu cịn thời gian cho HS làm các bài cịn lại:

1.b) 1 : 12,5 = 0,08 1.c) 109,98 : 42,3 = 2,6 ( Nếu cịn thời gian làm 2b) b) 8,16 : (1,32 + 3,48) – 0,345 : 2 = 8,16 : 4,8 – 0,1725 = 1,7 – 0,1725 = 1,5275

*Bài 4 : Khoanh vào chữ đặt trước câu TL đúng:

- Kết quả : Khoanh vào C 70 000x 100:7

………

Khoa học: (Tiết 33)ÔN TẬP HỌC KÌ I

I/ Mục tiêu :Giúp HS củng cố và hệ thống các kiến thức về:

-Đặc điểm giới tính

-Một số biện pháp phòng bệnh có liên quan đến giữ v/sinh cá nhân

-Tính chất và công dụng của 1 số vật liệu đã học

II/Đồ dùng :Tranh minh họa ,phiếu bài tập

III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu :

4’

1’

10’

1/Kiểm tra:Tơ sợi

2/Bài mới:

a/Giới thiệu,ghi đề bài

b/HĐ1:Làm việc với PHT:

-Cho HS làm việc cá nhân

-Cho HS đổi chéo bài để kiểm tra

-Gọi 1 số HS lần lượt trả lời

-Lớp nhận xét,bổ sung

- 2HS

- HS nhắc đề bài

*Câu1:Trong các bệnh :viêm não,viêm gan A,AIDS thì bệnh AIDS lây cả qua đường sinh sản và đường máu

*Câu 2:Thực hiện theo các hình dưới đây có thể phòng tránh được:

Trang 4

7’

2’

*HĐ2:Thực hành:Chia lớp làm 4

nhóm

-Mỗi nhóm nêu t/c,công dụng của 3

loại vật liệu

-Từng nhóm trình bày kết quả

-Lớp nhận xét,bổ sung

-GV kết luận ý dúng

-Cho HS làm BT2/69

-HS hoạt động nhóm đôi

*HĐ3:Trò chơi đoán chữ

-Tổ chức:chia 3 đội(mỗi đội 5 em)

-Cử 1 HS làm quản trò nêu câu hỏi

-Đội nào có tín hiệu trước sẽ được

trả lời

-Nhóm nào TL được nhiều câu hỏi

sẽ thắng cuộc

3/Củng cố-dặn dò:

-Nhận xét tiết học

-Về ôn kĩ bài để tiết sau KTĐK

não,sốt rét vì những bệnh này do muỗi đốt từ người bệnh hoặc động vật mang bệnh rồi đốt người lành và truyền vi rút từ người bệnh sang người lành

-H2:Rửa tay (trước khi ăn,sau khi đại tiểu tiện)

phòng tránh được bệnh: viêm gan A,giun sán vì những bệnh này lây qua đường tiêu hóa

-H3:Uống nước đun sôi để nguội phòng tránh các bệnh: viêm gan A,giun sán , các bệnh đường tiêu hóa khác.Vì trong nước chứa nhiều mầm bệnh -H4:Aên chín phòng bệnh : viêm gan A,giun sán ,ngộ đôïc thức ăn, các bệnh đường tiêu hóa khác.Vì trong thức ăn sống,thức ăn ôi thiu…có chứa nhiều mầmbệnh

*Bài 1:Chọn 3 vật liệu đã học và hoàn thành bảng sau:

+Nhóm1:Tre - Sắt,các hợp kim của sắt -Thủy tinh +Nhóm 2:Đồng –Đá vôi –Tơ sợi

+Nhóm 3:Nhôm –Gạch,ngói –Chất dẻo

+Nhóm 4:Mây,song –Xi măng –Cao su

*Bài 2:Chon câu TL đúng cho các câu hỏi:

2.1: c-thép ;2.2:a-Gạch ;2.3:c-Đá vôi ; 2.4:a-Tơ sợi

*Bài 3:Đoán chữ:

1-Sự thụ tinh ; 2-Bào thai(thai nhi) ; 3-Dậy thì 4-Vị thành niên; 5-Trưởng thành ; 6-Già ; 7-Sốt rét

8-Sốt xuất huyết;9-Viêm não ;10-Viêm gan A

………

BU

ỔI CHIỀU

Kể chuyện ( Tiết 17): KỂ CHUYỆN ĐÃ NGHE , ĐÃ ĐỌC

I / Mục đích , yêu cầu :Rèn kĩ năngnói:

-Biết tìm và kể được câu chuyện đã nghe hay đã đọc nói về những người biết sống đẹp , biết mang lại niềm vui, niềm hạnh phúc cho những người xung quanh

-Biết trao đổi với các bạn về nội dung ý nghĩa của câu chuyện

2 / Rèn kĩ năng nghe : Chăm chú nghe bạn kể , nhận xét đúng lời kể của bạn

II / Đồ dùng dạy học:

- Một số sách ,truyện , bài báo có nội dung viết về những người biết sống đẹp , biết mang lại niềm vui , niềm hạnh phúc cho những người xung quanh

III / Các hoạt động dạy - học :

Trang 5

1’

5’

25’

1’

1/Kiểm tra bài cũ:

Gọi 2 HS kể chuyện về một buổi sum họp

đầm ấm trong gia đình

2/ Bài mới :

a/ Giới thiệu bài :GV giới thiệu ,ghi đề bài

b) H dẫn HS tìm hiểu yêu cầu của đề :

-Cho 1 HS đọc đề bài

-Nêu yêu cầu của đề bài ?

-GV gạch dưới những chữ quan trọng

-Cho HS đọc gợi ý SGK

-Cho HS giới thiệu câu chuyện mình sẽ kể

-Cho HS dựa vào gợi ý ,lập dàn ý sơ lược

câu chuyện mình sẽ kể

-GV kiểm tra giúp đỡ

c/ HS thực hành kể chuyện và trao đổi

về ý nghĩa câu chuyện :

-Cho HS kể chuyện theo cặp , trao đổi về

chi tiết , ý nghĩa chuyện

-GV quan sát cách kể chuyện của HS , uốn

nắn, giúp đỡ HS

-Thi kể chuyện trước lớp , đối thoại cùng

các bạn về nội dung ý nghĩa câu chuyện

-GV nhận xét , tuyên dương

4) Củng cố ,dặn dò:

-Về nhà kể chuyện cho người thân ,

chuẩn bị trước nội dung cho tiết kể chuyện

tuần sau : Chiếc đồng hồ

-2 HS kể chuyện về một buổi sum họp đầm ấm trong gia đình

-HS nhắc đề bài

Đề bài : Hãy kể một câu chuyện em đã nghe hay đã đọc về những người biết sống đẹp , biết mang lại niềm vui , hạnh phúc

cho người khác

- HS đọc gợi ý

- HS nói tên câu chuyện mình sẽ kể

- HS dựa vào gợi ý ,lập dàn ý sơ lược câu chuyện mình sẽ kể

-HS kể chuyện theo cặp , trao đổi về chi tiết , ý nghĩa chuyện

-HS thi kể chuyện trước lớp , đối thoại cùng các bạn về nội dung ý nghĩa câu chuyện -Lớp nhận xét , bình chọn

-HS lắng nghe

……… ………

Tập làm văn( Tiết 33): ÔN TẬP VỀ VIẾT ĐƠN

I / Mục đích yêu cầu :

- Củng cố hiểu biết về cách điền vào giấy tờ in sẵn và làm đơn

+Biết điền đúng nội dung vào một lá đơn in sẵn

+Biết viết 1 lá đơn theo yêu cầu

II / Đồ dùng dạy học :

- Bảng phụ viết sẵn mẫu đơn , phô tô mẫu đơn xin học cho HS làm bài tập 1

III / Hoạt động dạy và học :

1’

30’

1 / Kiểm tra bài cũ :

2/ Bài mới :

a) Giới thiệu bài :

b) Hướng dẫn HS làm bài tập:

- Gọi HS đọc y/cầu bài tập 1

-GV cho HS làm bài (GV viết sẵn mẫu

đơn và phát phiếu cho HS )

-Cho HS đọc đơn mình viết

-HS nhắc đề bài

*Bài tập 1:

-1 HS đọc , lớp đọc thầm SGK

-HS viết đơn theo mẫu -1 HS làm bài trên bảng phụ, lớp làm bài trên vở BTTV

-GV nhận xét , bổ sung và khen HS -GV

cho HS đọc yêu cầu bài tập 2 -HS nối tiếp đọc bài làm của mình *Bài tập 2: Ví dụ về 1 lá đơn

Trang 6

-GV nhắc lại yêu cầu

-Cho HS làm bài , trình bày bài làm

-GV thu chấm 1 số đơn

5) Củng cố ,dặn dò :

-Nhận xét tiết học

-Về ôn tập để chuẩn bị kiểm tra HK I

Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam Độïc lập-Tự do-Hạnh phúc

ĐƠN XIN HỌC MÔN TỰ CHỌN

Kính gửi :Thầy HT trường TH Kim Đồng

Em tên: Đinh Thị Trang Nam,nữ: Nữ

Ngày sinh:12-10-2003 Tại :Buơn Ma Thuột Quê quán: Hà Tĩnh Địa chỉ thường trú: Phường Tân Hịa - BMT Học sinh:Lớp 5C

Em làm đơn này đề nghi thầy xét cho em được học môn tự chọn tiếng Anh theo chương trình tự chọn

Em xin hứa thực hiện nghiêm chỉnh nội quy và hoàn thành nhiệm vụ học tập

Em xin trân trọng cảm ơn

Ý kiến của cha mẹ HS: Người viết đơn

Đinh Văn Hưng Đinh Thị Trang

………

Thứ ba ngày 10 tháng 12 năm 2013 Chính tả: (Tiết17): NGƯỜI MẸ CỦA 51 ĐỨA CON

I / Mục đích yêu cầu :

-Nghe-viết đúng chính tả , trình bày đúng chính tả trong bài Người mẹ của 51 đứa con

-Làm đúng các bài tập ôn mô hình cấu tạo vần Hiểu thế nào là những tiếng bắt vần với nhau

II / Đồ dùng dạy học :

-Phiếu khổ to viết sẵn mô hình cấu tạo vần cho bài tập 2.

III / Hoạt động dạy và học :

4’

1’

20’

1 / Kiểm tra bài cũ :

-2 HS tìm những từ có chứa các tiếng : iêm/

im , iêp / ip

2/ Bài mới :

a)Giới thiệu bài: GV giới thiệu,ghi đề bài

b) Hướng dẫn HS nghe – viết :

-Cho 1HS đọc đoạn thơ đầu cần viết trong

bài” Người mẹ của 51 đứa con “

-Em hãy nêu nội dung của bài viếtû

-Cho HS luyện viết các từ khó : Lý Sơn ,

Quảng Ngãi , bươn chải, cưu mang, nuôi

dưỡng , bận rộn , 51, 35 năm

-GV đọc bài viết 1 lần

-GV đọc rõ từng câu cho HS viết

-GV đọc toàn bài cho HS soát lỗi

-GV chấm chữa bài

-2 HS lên bảng tìm : lim dim, chiêm chiếp,…

-HS nhắc đề bài

-HS theo dõi SGK và lắng nghe

-HS TL -2HS lên bảng viết , cả lớp viết giấy nháp

-HS lắng nghe -HS viết bài chính tả

- HS soát lỗi

Trang 7

2’

-GV thống kê số lỗi

c) Hướng dẫn HS làm bài tập :

-1 HS nêu yêu cầu của bài tập 2

-GV phát giấy khổ to cho 2 HS

-Cả lớp làm vào vở

-HS trình bày kết quả

-GV nhận xét sửa chữa

-Cho HS đọc yêu cầu bài tập 2b

-GV chốt lại lời giải đúng

+ GV nói thêm : Trong thơ lục bát tiếng thứ

6 của dòng 6 bắt vần với tiếng 6 của dòng 8

4) Củng cố ,dặn dò :

-Nhận xét tiết học

-Ghi nhớ những hiện tượng c tả trong bài

-Ôn lại các BT đã học để ôn cuối HK I

chấm

* Bài tập 2a :Chép vần của từng tiếng -1 HS nêu yêu cầu của bài tập

-2 HS làm trên giấy khổ to -Lớp làm vào vở

-Lớp nhận xét

* Bài tập 2b: Tìm những tiếng bắt vần với nhau:

Tiếng xôi bắt vần với tiếng đôi.

Toán ( Tiết 82): LUYỆN TẬP CHUNG I/ Mục tiêu : Giúp HS

- Rèn luyện kĩ năng thực hiện phép tính và giải tốn về tỉ số %

II/ Các hoạt động dạy học chủ yếu :

1’

30’

10’

10’

10’

4’

1.Nh ận xét bài cũ

2.Hướng dẫn HS luyện tập:

Bài 1: Hướng dẫn HS cách đưa về phân số

thập phân rồi chuyển cho thuận lợi hơn

Bài 2: Hướng dẫn HS tính giá trị của vế phải

sau đĩ tìm giá trị của x

Bài 3: Gợi ý HS 2 cách tính, cĩ thể tính cách

nào cũng được

C1: Tìm số % lượng nước đã bơm trong 2

ngày đầu sau đĩ lấy 100% trừ đi lượng nước

đã bơm

C2: Tìm xem sau ngày đầu bơm thì lượng

nước cịn bao nhiêu sau đĩ tìm lượng nước

bơm ngày thứ ba

3/ Củng cố, dặn dị:

- Dặn HS về chữa lại bài sai, làm bài 4,

ơn tập chuẩn bị kiểm tra cuối kì 1

*Tương tự HS làm các bài cịn lại vào vở -Lần lượt 3 HS lên Bảng làm bài

-Lớp nhận xét, chữa bài KQ: 3,8 ; 2,75 ; 1,48

*HS làm vở -2 HS lên Bảng làm bài a/ kq : x = 0,09

b/ kq : x = 0,1

*HS chọn 1 trong 2 cách để giải vào vở -1HS lên Bảng giải:

Hai ngày đầu máy bơm hút được:

35 + 40 = 75 ( % ) Ngày thứ ba máy bơm hút được:

100 – 75 =25 ( % ) Đáp số: 25% lượng nước trong hồ

Trang 8

Luyện từ và câu (Tiết 33 ): ÔN TẬP VỀ TỪ VÀ CẤU TẠO TỪ

I/ Mục tiêu:

- Ôn những kiến thức về từ và cấu tạo từ(từ đơn,từ phức,các kiểu từ phức,;từ đồng nghĩa, từ nhiều nghĩa ,từ đồng âm)

-Nhận biết từ đơn,từ phức, từ đồng nghĩa, từ nhiều nghĩa ,từ đồng âm)

- Biết sử dụng những kiến thức đã có về từ đồng nghĩa, trái nghĩa để làm bài tập về từ đồng nghĩa, từ trái nghĩa

II/ Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ, bảng nhĩm viết BT1,BT2

III/ Các hoạt động dạy – học:

5’

12’

10’

7’

1) Kiểm tra bài cũ :

-Kiểm tra vở bài tập 2 HS

2) HDHS Luyện tập:

-Bài tập 1.

-Có mấy kiểu cấu tạo từ?

-Thế nào là từ đơn,thế nào là từ phức?

-Có mấy loại từ phức?

-GV phát giấy khổ to cho2 HS

- Cho HS làm bài vào vở

- Cho HS trình bày kết quả

- GV n/ xét và chốt lại lời giải đúng :

-BT2

-Thế nào là từ đồng nghĩa?

-Thế nào là từ đồng âm?

-Thế nào là từ nhiều nghĩa?

-GV mở b phụ đã viết n dung ghi nhớ

-Gọi 2 HS đọc lại

-Cho HS thảo luận nhóm đôi

-Đại diện nhóm trình bày

-Lớp nhận xét,bổ sung

-GV chốt lại ý đúng

-BT3

- Cho HS làm việc theo nhóm 4

-HS trình bày kết quả.Lớp nhận xét,bổ

sung

-Theo em vì sao nhà văn chọn từ in

đậm mà không chọn từ ngữ khác?

- GV nhận xét , chốt lại kết quả đúng:

- Cho HS đọc yêu cầu BT4

-Cho HS làm bài

-GV chốt kết quả đúng:

-HS nộp vở BT

*Bài 1:

-Có 2 kiểu cấu tạo là từ đơn và từ phức -Từ đơn là từ có 1 tiếng

-Từ phức là từ gồm 2 hay nhiều tiếng

-Từ phức gồm 2 loại:từ ghép và từ láy

Từở trong khổ thơ

hai,bước,đi,trên, cát,ánh,biển, bóng,xanh,cha, dài,bóng,con,

cha con, mặt trời, chắc nịch

rực rỡ, lênh khênh

Từ tìm thêm

nhà,cây,hoa,lá, mèo,ổi,thỏ…

Tráiđất, hoahồng

lao xao,

*Bài 2:

- Từ đồng nghĩa là những từ cùng chỉ 1 sự vật,hoạt động,trạng thái hay tính chất

- Từ đồng âm là những từ giống hẳn nhau về âm nhưng khác hẳn nhau về nghĩa

- Từ nhiều nghĩa là từ có 1 nghĩa gốc hay1số nghĩa chuyển.Các nghĩa của từ nhiều nghĩa bao giờ cũng có mối liên hệ với nhau

a/đánh trong 3 từ là 1 từ nhiều nghĩa

b/trong veo,trong vắt,trong xanh : ĐN

c/đậu trong 3 từ này là những từ đồng âm

* Bài 3:Tìm các từ đồng nghĩa với:

-Tinh ranh:tinh nghịch,tinh khôn,ranh mãnh,ranh ma,ma lanh,khôn ngoan,…

-Dâng:tặng,hiến nộp,cho, biếu,đưa,…

-Êâm đềm:êm ả,êm ái,êm dịu,êm ấm,…

-HS tự liên hệ TL

*Bài 4:Tìm từ trái nghĩa thích hợp:

a/ Có mới nới cũ.

b/Xấu gỗ,tốt nước sơn.

c/Mạnh dùng sức,yếu dùng mưu.

Trang 9

5’ 3) Củng cố, dặn dò:

-GV nhận xét tiết học

-Yêu cầu HS về nhà làm lại vào vở

BT1 và BT2

- Chuẩn bị bài sau : ôn tập về câu

Lịch sử ( Tiết 17) : ÔN TẬP HỌC KÌ I

I.Mục tiêu:

-Qua bài này giúp HS củng cố lại các mốc thời gian,những sự kiện LS tiêu biểu,và ý nghĩa LS của những sự kiện LS đó

II/Đồ dùng:Bản đồ hành chính VN;Bảng thống kê các sự kiện đã học.

III/ Các hoạt động dạy – học:

1’

25’

5’

3’

1) Bài mới:

a) Giới thiệu bài: Ôn tập:

-Cho HS hoạt động nhóm 6

-GV phát phiếu BT cho các nhóm

-HS thảo luận điền vào bảng

-Cho các nhóm trình bày kết quả

-Lớp nhận xét,bổ sung

*Hoạt động cả lớp:

-Em hãy nêu ý nghĩa LS của việc

thành lập ĐCS VN?

-Lời kêu gọi toàn quốc k/chiến

của chủ tịch HCM đã khẳng định

điều gì?

3/Củng cố,dặn dò:

-Nhận xét tiết học-Chuẩn bị tiết

sau KTHKI

-Bài tập:Hãy hoàn thành bảng sau:

Thời gian Sự kiện tiêu biểu Các nhân

vật LS tiêu biểu

1/9/1958 1859-1864 5/7/1858 1905-1908 5/6/1911 3/2/1930 1930-1931 19/8/1945 2/9/1945 1945-1946

19/12/1946 1947 1950 2/1951 1/5/1952

Pháp nổ súng x/l VN P/t chống P củaTĐịnh Cuộc phản công…Huế Phong trào Đông du N.T.Thành ra đi …nước

ĐCS VN ra đời P/t Xô Viết Nghệ Tĩnh

Kỉ niệm CMT8 B.Hồ đọc Tuyên ngôn Chính quyền CM non trẻ đã vượt qua tình thế…

-Toàn quốc k/chiến Ch/dịchVBthuđông1947 Ch/thắng B/giới…1950 Đại hội đại biểu toàn quốc lần II của Đảng -Đại hội c/sĩ thi đua và cán bộ gương mẫu

Bình Tây… T.Định T.T.Thuyết

P Bội Châu

N T.Thành

La Văn Cầu

-ĐCS VN ra đời làm cho CM VN có người lãnh đạo,tăng thêm sức mạnh thống nhất lực lượng và có đường đi đúng đắn

- CM VN giành được những thắng lợi vẻ vang.

-…cho thấy tinh thần q/tâm c/đấu hi sinh vì độc lập ,tự do của nhân dân ta

……… …

BU

ỔI CHIỀU

Trang 10

Khoa h ọc ( Tiết 34): KIỂM TRA ĐỊNH KÌ LẦN 1

Đề chung của trường – GV coi chéo lớp

Kĩ thuật ( Tiết 17): THỨC ĂN NUÔI GÀ(Tiết 1)

I Mục tiêu: HS cần phải

-Liệt kê được tên một số thức ăn thường dùng để nuôi gà

-Nêu được tác dụng và sử dụng một số thức ăn thường dùng nuôi gà

-Có nhận thức bước đầu về vai trò của thức ăn trong chăn nuôi gà

II Đồ dùng dạy học:

- Tranh ảnh minh hoạ một số loại thức ăn chủ yếu nuôi gà

- Một số mẫu thức ăn nuôi gà (lúa, ngô, tấm, đỗ tương, vừng, thức ăn hỗn hợp…)

III Các hoạt động dạy – học:

4’

10’

7’

13’

3’

1) Kiểm tra bài cũ :

-Em hãy kể tên 1 số giống gà được nuôi

nhiều ở nước ta?

2) Bài mới:

* HĐ1:Tìm hiểu tác dụng của thức ăn

nuôi gà:

- ChoHS đọc nội dung mục 1

-Động vật cần những yếu tố nào để tồn

tại, sinh trưởng và phát triển?

- Các chất dinh dưỡng cung cấp cho cơ

thể động vật được lấy từ đâu?

-Nêu t.dụng của t.ăn đối với cơ thể gà?

-GV:Thức ăn có tác dụng cung cấp năng

lượng để duy trì và p triển cơ thể của gà

*HĐ2: T hiểu các loại t.ăn nuôi gà:

- Cho HS quan sát hình 1

- Kể tên các loại thức ăn nuôi gà?

-GV: Ghi tên thức ăn lên bảng theo từng

nhóm thức ăn:

*HĐ 3: Tìm hiểu tác dụng và sử dụng

từng loại thức ăn nuôi gà:

-Cho HS đọc nội dung mục 2 và thảo

luận , ghi ra phiếu học tập và hoàn

thành bảng sau:

-Cho đại diện nhóm lên t bày kq

-T ăn của gà được chia làm mấy nhóm?

Hãy kể tên các nhóm t ăn?

-Đại diện nhóm lên t bày k.qû

GV nhận xét,chốt ý

3) Củng cố ,dặn dò:

-Nêu tác dụng của thức ăn đối với cơ

thể gà?

-GV nhận xét giờ học

-1HS nêu

- 1HS đọc -Các yếu tố: nước, không khí, ánh sáng và các chất dinh dưỡng

- Lấy từ nhiều loại thức ăn khác nhau -Thức ăn là nguồn cung cấp các chất dinh dưỡng cần thiết để tạo xương, thịt, trứng của gà

- Thức ăn nuôi gà: thóc, ngô, tấm, gạo, khoai, sắn, rau xanh, cào cào, châu chấu, ốc, tép,…

*Bài tập:

Tác dụng Sử dụng Nhóm

thức ăn c/cấp chất đạm

-Duy trì h/đsốngvà tạo thịt trứng

-Cho ăn cá,cua băm nhỏ…

thức ăn c/cấp chất bột đường

-Ccấp nlượng cho các h/đ sống h.ngày

-Ăên dưới dạng hạt hoặc dạng bột Nhóm

thức ăn c/cấp chất khoáng

-Cần cho sự hình thành xương và vỏ trứng

-vỏ sò,vỏ hến,vỏ tôm vỏ trứng…

Nhóm t

ăn c/cấp vi

ta min

-rất cần thiết đ/v s/khỏe,sự sinh trưởng và sự s sản

-Có trong rau ,củ,quả,cá, Ûthịt,cỏ tươi…

Thức ăn t/hợp

-gà lớn nhanh,khỏe mạnh,đẻ trứng tonhiều

-Đã qua chế biến và được trộn đủ chất d/dưỡng

-HSTL

GDNGLL ( Tiết 17): SƯU TẦM TRANH ẢNH VỀ ANH BỘ ĐỘI CỤ HỒ

I/ Mục tiêu:

Ngày đăng: 29/05/2015, 20:08

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình veà: - Giáo án lớp 5 chuẩn KTKN  tuần 17
Hình ve à: (Trang 16)
Bài 2: Hình vẽ sau biểu thị một sân trường, trong - Giáo án lớp 5 chuẩn KTKN  tuần 17
i 2: Hình vẽ sau biểu thị một sân trường, trong (Trang 17)
Hình tam giác - Giáo án lớp 5 chuẩn KTKN  tuần 17
Hình tam giác (Trang 18)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w