1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

đại số 8 kỳ II

75 239 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 75
Dung lượng 3,35 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Bài tập 17, 18: Đa các phơng trình về dạng phơng trình bậc nhất một ẩn rồi tìmtập nghiệm.. HS: Nhận xét chéo các nhóm Hoạt động 3 : Củng cố GV: Em hãy nêu các bớc giải phơng trình đa đ

Trang 1

Ngày Soạn:……… ……….

tiết 42: mở đầu về phơng trìnhI.Mục tiêu:

+Kiến thức : Nắm đợc khái niệm phong trình bậc nhất một ẩn, nghiệm của

GV: Chuẩn hoá và cho điểm

GV: ĐVĐ Bài toán trên các em vẫn quen thuộc gọi là bài toán tìm x nhng đến

ch-ơng này với 2x + 4(36 x) = 100 chúng ta có tên gọi là phơng trình ẩn x và việc tìm x đợc gọi là giải phơng trình Vậy thế nào là phơng trình và việc giải phơng trình nh thế nào chúng ta nghiên cứu các bài học của chơng III.

3 Bài mới

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Phơng trình một ẩn.

GV: Tìm x biết 2x + 5 = 3(x - 1) + 2

GV: Gọi HS lên bảng tìm x và yêu cầu

HS dới lớp cùng làm bài tập sau đó nhận

 2x + 5 = 3x – 3 + 2

 2x = 3x – 1 – 5  2x = 3x – 6

 - 6 = 2x – 3x  - 6 = - xVậy x = 6

HS: Nhận xétHS: Trả lời2x + 5 = 3(x – 1) + 2 là một phơngtrình ẩn x

HS: Nêu định nghĩa phơng trình ẩn x

Một phơng trình với ẩn x có dạng A(x)

= B(x), trong đó vế trái A(x) và vế phải B(x) là hai biểu thức của cùng một

Trang 2

B(x) là hai biểu thức của cùng một

GV: Chuẩn hoá và cho điểm

GV: Với x = 6 Hãy tính giá trị chủa mỗi

vế của phơng trình 2x + 5 = 3(x – 1) +

2 ?

GV: Vậy với x = 6 giá trị của vế trái

bằng giá trị của vế phải của phơng trình

nghiệm, hai nghiệm, ba nghiệm, cũng

có thể không có nghiệm nào hoặc có vô

Tập hợp tất cả các nghiệm của một

ơng trình đợc gọi là tập nghiệm của

ph-ơng trình đó và thờng đợc kí hiệu là S

GV: Cho HS hoạt động làm ?4

Điền vào chỗ trống

GV: Gọi HS nhận xét

GV: Chuẩn hoá và cho điểm

GV: Khi bài toán yêu cầu giải phơng

trình, ta phải tìm tất cả các nghiệm của

HS: Lên bảng làm tính

VT = 2.6 + 5 = 17

VP = 3(6 – 1) + 2 = 17

HS: Lên bảng làm ?3a) Với x = - 2

VT = 2(- 2 + 2 ) – 7 = - 7

VP = 3 – (- 2) = 3 + 2 = 5Vậy với x = - 2 VT  VP, x = - 2 khôngthoả mãn phơng trình hay x = - 2 không

là nghiệm của phơng trình

b) Với x = 2

VT = 2(2 + 2 ) – 7 = 1

VP = 3 – 2 = 1Vậy với x = 2 VT = VP, x = 2 thoả mãnphơng trình hay x = 2 là một nghiệm củaphơng trình

HS: Hoạt động nhóm làm ?4Phơng trình x = 2 có tập nghiệm là S =

 2

Phơng trình vô nghiệm có tập nghiệm là

S = 

HS: Lên bảng làm bài tập

Trang 3

b) x + 1 = 2(x – 3)

Víi x = - 1, VT = – 1 + 1 = 0, VP = 2(- 1 - 3) = - 8 VËy VT  VP, x = - 1 kh«ng lµnghiÖm cña ph¬ng tr×nh trªn

c) 2(x + 1) + 3 = 2 – x

Víi x = - 1, VT = 2(- 1 + 1) + 3 = 3, VP = 2 – (- 1) = 3 VËy VT = VP, x = - 1 lµmét nghiÖm cña ph¬ng tr×nh trªn

GV: ChuÈn ho¸ vµ cho ®iÓm

Trang 4

+Kiến thức : Nắm đợc khái niệm phong trình bậc nhất một ẩn, nghiệm của

ph-ơng trình phph-ơng trình bậc nhất một ẩn, cách giải phph-ơng trình bậc nhất một ẩn

+Kỹ năng : Nhận biết phơng trình bậc nhất một ẩn, cách biến đổi phơng trình.+ Rèn kỹ năng giải phơng trình, phát triển t duy lôgic HS

một ẩn Vậy em hãy cho biết dạng tổng

quát của phơng trình bậc nhất một ẩn

khi chuyển một hạng tử từ vế này sang

vế kia, ta phải đổi dấu hạng tử đó

Vậy đối với phơng trình ta cũng làm nh

HS: Làm ?1

Trang 5

GV: Em hãy nêu quy tắc chuyển vế ?

GV: áp dụng quy tắc chuyển vế Giải

GV: Nh các em đã biết, chia cả hai vế

của phơng trình cho 2 nghĩa là nhân cả

hai vế của phơng trình với 1

0,5 – x = 0  0,5 = x

HS: Nêu quy tắc nhân

Trong một phơng trình, ta có thể nhân cả hai vế với cùng một số khác 0.

HS: Phát biểu quy tắc chia cả hai vế củaphơng trình cho một số khác 0

Trong một phơng trình, ta có thể chia cả hai vế của phơng trình cho cùng một số khác 0.

HS: Hoạt động nhóm làm ?2 vào bảngnhóm

Trang 6

lu«n cã duy nhÊt mét nghiÖm x = -b

a.

TËp nghiÖm cña ph¬ng tr×nh lµ: S =

b a

Trang 7

b) x – 5 = 3 – x  x = 3 – x + 5  x = 8 – x  x + x = 8

 2x = 8  2x: 2 = 8: 2  x = 4

GV: Gọi HS nhận xét bài làm của các bạn

GV: Chuẩn hoá và cho điểm

3 Bài mới:

Hoạt động 2: Cách giải.

GV: Yêu cầu HS hoạt động nhóm

đọc và nghiên cứu ví dụ 1 SGK

GV: Em hãy cho biết các bớc để giải

- Thực hiện các phép tính để bỏ dấu ngoặc

- Chuyển các hạng tử chứa ẩn sang một vế,các hằng số sang vế kia

- Thu gọn và giải phơng trình nhận đợc

(ph-ơng trình dạng ax + b = 0)HS: đọc nghiên cứu ví dụ 2

- Quy đồng mẫu hai vế

- Khử mẫu hai vế

Trang 8

GV: Nhận xét, chuẩn hoá và cho

điểm

 Chú ý: Ta chỉ xét các phơng trình

mà hai vế của chúng là hai biểu thức

hữu tỉ của ẩn, không chứa ẩn ở mẫu

GV: Chuẩn hoá và cho điểm

GV: Yêu cầu HS hoạt động nhóm

hoặc vô số nghiệm với mọi x

- Chuyển các hạng tử chứa ẩn sang một vế,các hằng số chuyển sang vế kia

x - 5 2 6

x 

= 7 3 4

có những cách biến đổi khác đơn giản hơn

GV: Gọi HS lên bảng giải phơng trình và yêu cầu HS dới lớp cùng làm sau đónhận xét

Trang 9

GV: Chuẩn hoá và cho điểm.

GV: Chuẩn hoá và cho điểm

GV: Cho HS hoạt động nhóm làm bài tập 13

HS: Hoạt động nhóm xem bạn Hoà giải đúng, hay sai? Vì sao ?

GV: Chuẩn hoá và cho điểm

- Bạn Hoà giải sai vì khi chia cả hai vế cho x mà cha có điều kiện x khác 0

5 : Hớng dẫn học ở nhà.

- Học bài và làm các bài tập: 10 – 12; 14 – 20 SGK-Tr12, 13, 14

- Bài 10 tơng tự nh bài 13 đã chữa, tìm đúng sai vì sao ?

- Bài tập 11, 12: Đa các phơng trình về dạng phơng trình bậc nhất một ẩn rồitìm tập nghiệm

- Bài tập 14: Thay mỗi số vào hai vế của phơng trình nếu giá trị hai vế bằngnhau thì nó là nghiệm, ngợc lại nó không là nghiệm

- Bài tập 17, 18: Đa các phơng trình về dạng phơng trình bậc nhất một ẩn rồi tìmtập nghiệm

+Kỹ năng : Cách biến đổi phơng trình đa đợc về phơng trình dạng ax + b = 0

+ Rèn kỹ năng giải phơng trình bậc nhất một ẩn, phát triển t duy lôgic HS

 

 

 

Trang 10

Hoạt động 1: Bài tập luyện tập.

GV: Gọi HS nhận xét bài làm của bạn

GV: Nhận xét, đánh giá và cho điểm

Viết phơng trình biểu thị việc ôtô gặp xe

máy sau x giờ, kể từ khi ôtô khởi hành

GV: Yêu cầu HS hoạt động theo nhóm

Bài tập 14 SGK-Tr13

HS: Trả lời

- Để kiểm tra xem các số – 1; 2; -3 có

là nghiệm của phơng trình (1); (2); (3)không Thì ta thay các giá trị -1; 2; -3vào VT và VP của các phơng trình Nếuhai vế bằng nhau thì nó là nghiệm, ngợclại nó không là nghiệm

HS: Lên bảng làm bài tập

a) x = x (1)

- Với x = -1, giá trị VT =  1 = 1, giá trị

VP = - 1 Vậy -1 không là nghiệm củaphơng trình (1)

- Với x = 2, giá trị VT = 2 = 2, giá trị

VP = 2 Vậy x = 2 là một nghiệm củaphơng trình

- Với x = - 3, giá trị VT =  3 = 3, giá trị

VP = - 3 Vậy -3 không là nghiệm củaphơng trình (1)

b) x2 + 5x + 6 = 0

- Với x = -1, giá trị VT = (-1)2 + 5(-1) +

6 = 2, giá trị VP = 0 Vậy -1 không lànghiệm của phơng trình (2)

- Với x = 2, giá trị VT = (2)2 + 5.2 + 6 =

20, giá trị VP = 0 Vậy x = 2 không lànghiệm của phơng trình (2)

- Với x = - 3, giá trị VT = (-3)2 + 5.(-3) +

6 = 0, giá trị VP = 0 Vậy x = -3 là mộtnghiệm của phơng trình (2)

HS: Đọc yêu cầu bài toán 15

Bài tập 15 SGK-Tr13

HS: Trả lời câu hỏi gợi ý

Quãng đờng = vận tốc x thời gian.HS: Hoạt động nhóm làm bài tập vàobảng nhóm

+ Sau x giờ kể từ khi ôtô khởi hành thì

ôtô đi đợc thời gian là: x giờ, xe máy đi

đợc thời gian là x + 1 giờ

Trang 11

và làm bài tập vào bảng nhóm.

GV: Em hãy viết công thức liên quan

giữa quãng đờng, vận tốc, thời gian ?

GV: Chuẩn hoá và cho điểm

+ Quãng đờng ôtô và xe máy đi là bằngnhau Vậy ta có phơng trình:

32.(x + 1) = 48.xHS: Lên bảng làm bài tập 16

 0x = 9 Phơng trình vô nghiệm Tập nghiệm của phơng trình là: S = 

- Học bài và làm các bài tập: 17a, b, c, d; 18b; 19; 20 SGK-Tr 14

- Bài tập 17, 18: Đa các phơng trình về dạng phơng trình bậc nhất một ẩn

Trang 12

nhÊt mét trong c¸c thõa sè cña tÝch

GV: Gäi HS ®iÒn tõ thÝch hîp vµo chç

GV: Yªu cÇu HS nghiªn cøu vÝ dô 1 SGK

GV: VËy ph¬ng tr×nh trªn cã hai nghiÖm

HS: Nªu tÝch chÊt cña phÐp nh©n c¸c sè.NÕu a.b = 0 th× a = 0 hoÆc b = 0

HS: Tr¶ lêi c©u hái

(x + 1)(2x - 3) = 0

 x + 1 = 0 hoÆc 2x – 3 = 0

Trang 13

GV: Vậy muốn giải phơng trình tích

A(x).B(x) = 0, ta giải hai phơng trình A(x)

= 0 và B(x) = 0 rồi lấy tất cả các nghiệm

- Bớc 1: Đa phơng trình đã cho về

ph-ơng trình tích (chuyển các hạng tử về vếtrái, vế phải bằng 0 Phân tích vế tráithành nhân tử)

- Bớc 2: Giải phơng trình tích tìmnghiệm rồi kết luận

HS: Hoạt động nhóm làm ?3(x - 1)(x2 + 3x - 2) – (x3 - 1) = 0

 (x - 1)(x2 + 3x - 2)–(x - 1)(x2 + x +1)=0

Trang 14

GV: Thu b¶ng nhãm vµ gäi HS nhËn xÐt chÐo.

GV: ChuÈn ho¸ vµ cho ®iÓm

5 : Híng dÉn häc ë nhµ.

- ¤n tËp ph¬ng tr×nh tÝch, c¸ch ®a ph¬ng tr×nh vÒ ph¬ng tr×nh tÝch vµ c¸ch gi¶it×m tËp nghiÖm

- Lµm bµi tËp 21 – 26 SGK – Tr17

Trang 15

 A(x) = 0 hoặc B(x) = 0 hoặc C(x) = 0 hoặc …

Giải các phơng trình trên, tìm tập nghiệm của phơng trình tích

áp dụng giải phơng trình sau: x(2x - 9) = 3x(x - 5)

GV: Gọi HS lên bảng làm bài tập

HS: Lên bảng làm bài tập

.x(2x - 9) = 3x(x - 5)  x(2x - 9) – 3x(x - 5) = 0  x(2x – 9 – 3x + 15) =0

hoạt động của giáo viên hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Bài tập luyện tập

GV: Yêu cầu HS dới lớp hoạt động

nhóm làm bài tập 23 vào bảng nhóm

Bài tập 23:

HS: Lên bảng làm bài tập1) 0,5x(x - 3) = (x - 3)(1,5x - 1)

Trang 16

; 5 7

7

; 1

HS: Nhận xét chéo các nhóm

Bài tập: 24

HS: Hoạt động nhóm và làm bài tậpvào bảng nhóm

1

; 1

d) x2 – 5x + 6 = 0

 x2 – x – 6x + 6 = 0

 x(x - 1) – 6(x - 1) = 0

Trang 17

 (x - 1)(x - 6) = 0

 x – 1 = 0 hoặc x – 6 = 0

 x = 1 hoặc x = 6Vậy phơng trình có hai nghiệm x1 =1; x2 = 6

HS: Nhận xét chéo các nhóm

Hoạt động 3 : Củng cố

GV: Em hãy nêu các bớc giải phơng trình đa đợc về phơng trình tích ?

- Bớc 1: Đa phơng trình đã cho về phơng trình tích (chuyển các hạng tử về vếtrái, vế phải bằng 0 Phân tích vế trái thành nhân tử)

- Bớc 2: Giải phơng trình tích tìm nghiệm rồi kết luận

GV: Em hãy giải phơng trình sau:

Vậy phơng trình có 3 nghiệm x1 = - 3; x2 = 0; x3 =

2 1

GV: Gọi HS nhận xét bài làm của bạn

GV: Chuẩn hoá và cho điểm

Hoạt động 6 : Hớng dẫn học ở nhà.

- Ôn tập phơng trình tích, cách đa phơng trình về phơng trình tích và cách giảitìm tập nghiệm

- Làm bài tập trong SBT

- Đọc nghiên cứu trớc bài: phơng trình chứa ẩn ở mẫu

Trang 19

+Kỹ năng : Biến đổi một phơng trình về phơng trình dạng ax + b = 0 hoặc

A Bạn Hùng giải đúng B Bạn Hùng giải sai

Câu 2: Nối mỗi phơng trình sau với các nghiệm của nó

HS: Làm bài kiểm tra 15 phút

GV: Thu bài kiểm tra và nhận xét ý thức làm bài của học sinh

3 Bài mới:

Hoạt động 1: Ví dụ mở đầu

GV: Yêu cầu HS đọc và nghiên cứu ví

x  từ vế phải sang vế trái ta

đ-HS: Đọc và nghiên cứu ví dụ SGK

Trang 20

GV: Thử lại phơng trình ban đầu thì x =

1 không phải là nghiệm vì với x = 1 thì

1

1

x  không có nghĩa Vậy x = 1 không

là nghiệm của phơng trình

GV: Vậy khi biến đổi phơng trình mà

làm mất mẫu chứa ẩn của phơng trình thì

phơng trình nhận đợc có thể không tơng

đơng với phơng trình ban đầu

Vậy khi giải phơng trình có chứa ẩn ở

mẫu chúng ta phải tìm điều kiện xác

định của phơng trình

Hoạt động 2 : Tìm điều kiện xác

định của một phơng trình

GV: Phân thức đợc xác định khi nào ?

GV: Vậy để giải phơng trình chứa ẩn ở

mẫu ta đều phải tìm điều kiện để các

mẫu chứa ẩn khác 0 Việc đó gọi là tìm

điều kiện xác định của phơng trình, viết

GV: Nhận xét, đánh giá và cho điểm

HS: Trả lời câu hỏiHS: Thử x = 1 vào phơng trình ban đầu

HS: Trả lờiPhân thức A

 = 1Vì x – 2 = 0  x = 2 nên ĐKXĐ củaphơng trình 2 1

2

x x

Trang 22

+Kỹ năng : Biến đổi một phơng trình chứa ẩn ở mẫu về phơng trình dạng ax +

GV: Gọi HS nhận xét bài làm của bạn

GV: Chuẩn hoá và cho điểm

GV: Vậy để tìm nghiệm của phơng trình trên ta làm nh thế nào ?

3 Bài mới:

Hoạt động 1: Giải phơng trình chứa

Trang 23

GV: Qua ví dụ trên, em hãy cho biết

các bớc giải phơng trình chứa ẩn ở

mẫu ?

GV: Chuẩn hoá và nhấn mạnh các

b-ớc giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu

ợc có thoả mãn ĐKXĐ của phơng trình không)

HS: đọc và nghiên cứu ví dụ 3 SGK

x – 3 = 0  x = 3

x + 1 = 0  x = - 1Vậy ĐKXĐ của phơng trình là: 3

1

x x

Vậy phơng trình có một nghiệm x = 0HS: Lên bảng làm bài tập ?3

2 2

x x

Trang 24

ĐKXĐ của phơng trình)Vậy phơng trình vô nghiệm

Hoạt động 4 : Củng cố

GV: Em hãy nêu các bớc giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu

HS: Nêu các bớc giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu

- Bớc 1: Tìm điều kiện xác định của phơng trình.

- Bớc 2: Quy đồng mẫu hai vế của phơng trình rồi khử mẫu.

x x

x x

- Bài tập: 29 Kiểm tra xem giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu đã đủ các bớc cha ?

- Đọc nghiên cứu tiếp bài Giải bài toán bằng cách lập phơng trình

Trang 25

Giảng:………

tiết 50: luyện tập I.Mục tiêu:

+Kiến thức: HS thực hiện tốt cách tìm điều kiện xác định của phơng trìnhchứa ẩn ở mẫu, biết cách biến đổi phơng trình chứa ẩn ở mẫu về dạng phơng trình đãbiết cách giải (ax + b = 0, phơng trình tích) Biết giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu

+Kỹ năng : Biến đổi một phơng trình chứa ẩn ở mẫu về phơng trình dạng ax +

Em hãy nêu cách giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu ?

HS: Nêu các bớc giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu

- Bớc 1: Tìm điều kiện xác định của phơng trình.

- Bớc 2: Quy đồng mẫu hai vế của phơng trình rồi khử mẫu.

 x = 1 (không thoả mãn ĐKXĐ)Vậy phơng trình vô nghiệm

GV: Gọi HS nhận xét bài làm của bạn

GV: Chuẩn hoá và cho điểm

3 Bài mới:

Hoạt động 1: Bài tập luyện tập

Hà cho rằng Sơn giải sai vì nhân cả

hai vế với x – 5 có chứa ẩn

Trang 26

ý kiến của các em thì sao ?

GV: Gọi các nhóm cho biết kết quả

GV: Chuẩn hoá và cho điểm

Bài tập: Giải các phơng trình sau:

 1 + 3x – 6 = - x + 3  3x + x = 3 + 6 – 1  4x = 8

 x = 2 (loại vì không t/m ĐKXĐ)Vậy phơng trình vô nghiệm

 x = 1 (loại vì không t/m ĐKXĐ)Vậy phơng trình vô nghiệm

4 : Củng cố

GV: Em hãy nêu các bớc giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu

HS: Nêu các bớc giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu

- Bớc 1: Tìm điều kiện xác định của phơng trình.

- Bớc 2: Quy đồng mẫu hai vế của phơng trình rồi khử mẫu.

x = -2

Trang 27

x = -2 (lo¹i v× kh«ng t/m §KX§) VËy tËp nghiÖm cña ph¬ng tr×nh lµ: S =

0;1

GV: Thu b¶ng nhãm vµ gäi HS nhËn xÐt chÐo

GV: ChuÈn ho¸ vµ cho ®iÓm

Trang 28

Giảng:………

tiết 51: luyện tậpI.Mục tiêu:

+Kiến thức: HS thực hiện tốt cách tìm điều kiện xác định của phơng trìnhchứa ẩn ở mẫu, biết cách biến đổi phơng trình chứa ẩn ở mẫu về dạng phơng trình đãbiết cách giải (ax + b = 0, phơng trình tích) Biết giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu

+Kỹ năng : Biến đổi một phơng trình chứa ẩn ở mẫu về phơng trình dạng ax +

Em hãy nêu cách giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu ?

HS: Nêu các bớc giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu

- Bước 1: Tìm điều kiện xác định của phơng trình.

- Bớc 2: Quy đồng mẫu hai vế của phơng trình rồi khử mẫu.

- B]ớc 3: Giải phơng trình vừa nhận đợc.

- Bớc 4: Kết luận (kiểm tra xem giá trị tìm đợc có thoả mãn ĐKXĐ của

phơng trình không)

3 Bài mới:

Hoạt động 1: Bài tập luyện tập Bài tập 29

GV: Treo bảng phụ bài tập 36 SBT tr 9

Em hãy cho biết lời giải của bạn Hà

Yêu cầu HS hoạt động nhóm làm bài tập

GV: Gọi các nhóm cho biết kết quả

GV: Chuẩn hoá và cho điểm

Bài tập: Giải các phơng trình sau:

GV: Mặc dù đáp số đúng lời giải củabạn Hà vẫn cha đầy đủ vì bỏ qua điềukiện xác định của phơng trình

Để đợc lời giải hoàn chỉnh bạn Hà cầngiải thêm hai bớc nữa

- Trớc khi biến đổi phơng trình cầnnêu ĐKXĐ của phơng trình: x -

2

3 và x 

1 2

Sau khi tìm đợc x = - 4

7 phải khẳng

định giá trị của x thoả mãn ĐKXĐcủa phơng trình rồi mới nêu kết luận 1) 2(1 3 ) 2 3 3(2 1)

 8 – 24x – 4 – 6x = 140 – 30x– 15

 - 24x – 6x + 30x = 140 – 15 –

8 + 4

 0x = 121

Trang 29

= 4  4x = 4  x = 1 (lo¹i v× kh«ng t/m

§KX§)VËy ph¬ng tr×nh v« nghiÖm

 x(x2 + x - 2) = 0  x(x2 – 1 + x - 1) = 0  x(x - 1)(x + 2) = 0  x = 0 hoÆc x = 1 hoÆc x = -2

x = -2 (lo¹i v× kh«ng t/m §KX§)VËy tËp nghiÖm cña ph¬ng tr×nh lµ:

Trang 30

GV: Gọi HS lên bảng giải phơng trình

4x + 2(36 – x) = 100GV: Yêu cầu HS dới lớp cùng làm bài tập sau đó nhận xét bài làm của bạnHS: Lên bảng giải phơng trình

4x + 2(36 – x) = 100  4x + 72 – 2x = 100  4x – 2x = 100 – 72

 2x = 28  x = 14

HS: Nhận xét bài làm của bạn

GV: Gọi HS nhận xét sau đó GV chuẩn hoá

GV: Trong thực tế có nhiều bài toán mà có nhiều đại lợng biến đổi phụ

thuộc lẫn nhau Nếu kí hiệu một trong các đại lợng ấy là x thì các đại lợng khác có thể đợc biểu diễn dới dạng một biểu thức của biến x Vậy các bài toán đó phải giải quyết nh thế nào ? Chúng ta cùng học bài hôm nay.

3 Bài mới:

Hoạt động 1: Biểu diễn một đại lợng

bởi biểu thức chứa ẩn.

?1 Giả sử hàng ngày bạn Tiến dành x

phút để tập chạy Hãy viết biểu thức với

biến x biểu thị:

a) Quãng đờng Tiến chạy đợc trong x

phút, nếu chạy với vận tốc trung bình là

180 m/ph.

b) Vận tốc trung bình của Tiến (tính

theo km/h), nếu trong x phút Tiến chạy

đợc quãng đờng là 4500 m.

GV: Em hãy viết công thức liên quan

giữa vận tốc trung bình(v), quãng

đ-ờng(S) và thời gian(t) ?

- Đổi đơn vị thời gian phút ra giờ

- Đổi đơn vị quãng đờng m ra km

GV: Thu phiếu học tập và điền kết quả

vào bảng phụ

GV: Cho HS hoạt động nhóm làm ?2

?2 Gọi x là số tự nhiên có hai chữ số

(ví dụ x = 12) Hãy lập biểu thức biểu

đờng, vận tốc và thời gian:

v = S t

a) 180x ( m )

4,5 4,5.60 270 60

Trang 31

GV: Gọi HS nhận xét sau đó chuẩn hoá

và cho điểm.Hoạt động 3 : Ví dụ về giải

bài toán bằng cách lập phơng trình

GV: Yêu cầu HS hoạt động nhóm đọc,

nghiên cứu ví dụ 2 SGK

Vừa gà vừa chó

Bó lại cho tròn

Ba mơi sáu con Một trăm chân chẵn.

Hỏi có bao nhiêu gà, bao nhiêu chó ?

GV: Qua bài toán trên, em hãy cho biết

các bớc giải bài toán bằng cách lập

HS: Tóm tắt các bớc giải bài toán bằng cách lập phơng trình

+ Bớc 1: Lập phơng trình

- Chọn ẩn số và đặt điều kiện thích hợpcho ẩn số

- Biểu diễn các đại lợng cha biết theo ẩn

và các đại lợng đã biết

- Lập phơng trình biểu thị mối quan hệgiữa các đại lợng

+ Bớc 2: Giải phơng trình+ Bớc 3: Trả lời Kiểm tra xem trong cácnghiệm của phơng trình, nghiệm nào thoả mãn điều kiện của ẩn, nghiệm nào không, rồi kết luận

4 : Củng cố

GV: Cho HS hoạt động nhóm làm ?3

GV: Yêu cầu HS hoạt động nhóm làm bài tập vào bảng nhóm

HS: Giải bài toán trong ví dụ 2 bằng cách chọn x là số chó

- Gọi x là số chó, với điều kiện x phải là số nguyên dơng và nhỏ hơn 36

Trang 32

GV: Em hãy nêu các bớc giải bài toán bằng cách lập phơng trình ?

HS: Nêu các bớc giải bài toán bằng cách lập phơng trình

* Bớc 1: Lập phơng trình

- Chọn ẩn số và đặt điều kiện thích hợp cho ẩn số

- Biểu diễn các đại lợng cha biết theo ẩn và các đại lợng đã biết

- Lập phơng trình biểu thị mối quan hệ giữa các đại lợng

Hoạt động 1 : Ví dụ về giải bài toán

bằng cách lập phơng trình

GV: Yêu cầu HS đọc ví dụ SGK

GV: Yêu cầu HS đọc và nghiên cứu

phần phân tích bài toán và lời giải bài

toán

GV: Em hãy đổi 24 phút thành giờ ?

GV: Hớng dẫn HS lập bảng biểu diễn

các đại lợng trong bài toán, gọi x là thời

gian từ lúc xe máy khởi hành đến lúc

hai xe máy gặp nhau

- Gọi thời gian từ lúc xe máy khởi hành

đến lúc hai xe gặp nhau là x (h) ĐK là

gì ?

- Trong thời gian đó, xe máy đi đợc

quãng đờng là bao nhiêu ?

HS: Đọc đầu bài ví dụ

HS: đọc nghiên cứu phân tích và lời giảibài toán

HS: đổi 24 phút = 2

5 giờ

HS: Lập bảng

Vậntốckm/h

Thời gian

đih

Q đờng đikmXe

Trang 33

- Thời gian ôtô đi là bao nhiêu ?

- Quãng đờng ôtô đi là bao nhiêu ?

quãng đờng từ HN đến điểm gặp nhau

của hai xe Điền vào bảng sau rồi lập

GV: Yêu cầu HS giải phơng trình tìm

kết quả của bài toán

GV: Gọi HS nộp bảng nhóm

GV: Gọi HS nhận xét sau đó chuẩn hoá

và cho điểm

GV: Em hãy cho biết cách chọn nào

cho lời giải gọn hơn ?

s

+ 2 5

GV: Gọi HS lên bảng điền vào bảng sau đó giải phơng trình

Tổng số áo may Số áo may 1 ngày Số áo may

Trang 35

Giảng:………

tiết 54: luyện tậpI.Mục tiêu:

+Kiến thức: HS biết thực hiện thành thạo các bớc giải bài toán bằng cách lậpphơng trình (chọn ẩn, tìm điều kiện của ẩn, biểu diễn các đại lợng cha biết theo ẩn vàcác đại lợng đã biết, lập phơng trình, giải phơng trình), áp dụng giải các bài toánthực tế

+Kỹ năng : Biểu diễn các đại lợng cha biết, ẩn và đại lợng đã biết, thiết lập

2 Kiểm tra: Làm bài tập 37 SGK.

- Gọi vận tốc trung bình của xe máy là x

- Vận tốc trung bình của ôtô là: x + 20

- Thời gian xe máy đi hết là: 3,5 giờ

- Thời gian ôtô đi hết là: 2,5 giờ

- Quãng đờng AB xe máy đi là: 3,5x

- Quãng đờng AB xe ôtô đi là 2,5(x + 20)

GV: Yêu cầu HS đọc nội dung bài

HS: Nêu các bớc giải bài toán bằng cách lậpphơng trình

HS:

Bài tập 38 SGK-Tr30

HS: Đọc bài toán

Trang 36

GV: Hớng dẫn

- Gọi số lần điểm 5 là x, số lần điểm

9 là y thì ta có điều gì ?

GV: Gọi HS lên bảng làm bài và yêu

cầu HS dới lớp làm vào bảng nhóm

GV: Gọi HS nhận xét chéo

GV: Chuẩn hoá và cho điểm

Bài tập 40 SGK-Tr31

GV: Gọi HS đọc nội dung bài toán

GV: Yêu cầu HS hoạt động nhóm

Ta có: 4.1 5 7.2 8.3 9.

6,6 10

   

 5x + 9y + 42 = 66  5x + 9y = 24Thay x = 4 – y vào 5x + 9y = 24, ta có:5(4 - y) + 9y = 24

 4y = 4

 y = 1Suy ra x = 3Vậy số lần điểm 5 là 3, số lần điểm 9 là 1.HS: đọc nội dung bài toán

HS: Hoạt động nhóm làm bài tập vào bangenhóm

- Gọi tuổi của Phơng năm nay là x

- Vậy năm nay tuổi của mẹ Phơng là 3x

- Sau 13 năm tuổi của Phơng là x + 13,tuổi của mẹ Phơng là 3x + 13

Theo bài ra ta có phơng trình3x + 13 = 2(x + 13)

 3x – 2x = 26 – 13

 x = 13Vậy năm nay tuổi của Phơng là 13 tuổi

Suy ra b = 8Vậy số cần tìm là 48

4 : Củng cố

Bài tập 42 SGK-Tr31

GV: Gọi HS đọc nội dung bài toán

GV: Yêu cầu HS hoạt động nhóm làm bài tập

HS: Hoạt động nhóm làm bài tập vào bảng nhóm

Trang 37

- GV: Nh¾c l¹i c¸c bíc gi¶i bµi to¸n b»ng c¸ch lËp ph¬ng tr×nh

- GV yªu cÇu HS «n tËp c¸c bíc gi¶i bµi to¸n b»ng c¸ch lËp ph¬ng tr×nh

- Lµm bµi tËp: 43 - 49 SGK

- §äc nghiªn cøu vµ lµm bµi tËp chuÈn bÞ giê sau luyÖn tËp

Ngày đăng: 02/07/2014, 02:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình vẽ đã chuẩn bị trớc) - đại số 8 kỳ II
Hình v ẽ đã chuẩn bị trớc) (Trang 53)
Bảng phụ “  một số tóm tắt liên hệ  giữa thứ tự và phép tính ” . - đại số 8 kỳ II
Bảng ph ụ “ một số tóm tắt liên hệ giữa thứ tự và phép tính ” (Trang 70)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w