1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Dai so 8 KY II

58 370 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đại số 8 Kỳ II
Tác giả Hoàng Văn Sơn
Trường học Trường THCS Xuân Hưng
Thể loại Thực hành
Năm xuất bản 2008
Thành phố Xuân Hưng
Định dạng
Số trang 58
Dung lượng 1,46 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trờng THCS Xuân Hng GV thực hiện : Hoàng Văn SơnNgày 20/ 1/ 2008 Tiết : 43 Đ1 mở đầu về phơng trình A - mục tiêu - Kiến thức : HS hiểu khái niệm phơng trình phơng trình tơng đơng - Kĩ nă

Trang 1

Trờng THCS Xuân Hng GV thực hiện : Hoàng Văn Sơn

Giáo viên: Máy tính bỏ túi fx - 500 MS, Giáo án

Học sinh : Máy tính bỏ túi fx - 500 MS

C- tiến trình dạy học

Hoạt động 1 :Tính giá trị của đa thức, phân thức (25 phút)

Ví dụ 1 : Tính giá trị của biểu thức sau

với : x = - 4 ; y = - 5

A = 3x (x - 4y) - (y - 5x)12

y 5

Kết quả : = - 4000

Kết quả : B = 1,8320Kết quả : C = 0,32

Hoạt động 2 : Chia hai đa thức một biến

Tìm số d của phép chia đa thức P(x) cho

Trang 2

Trờng THCS Xuân Hng GV thực hiện : Hoàng Văn Sơn

b) (3x4 - 2x3 + x2 - x + 7) : (x - 5)

c) (2x3 + 11x2 - 17x + 28) : (x + 7)

Kết quả : 1652c)

Kết quả : 0 ( - 7 là nghiệm)

Hoạt động 3 :Hớng dẫn về nhà (2 phút)

- xem lại các bài tập đã làm

- Làm các bài tập tính giá trị của biểu thức trong sách bài tập bằng máy tính bỏ túi

- Kiến thức : HS hiểu khái niệm phơng trình và các thuật ngữ nh VP ; VT ; nghiệm của

phơng trình ; tập nghiệm của phơng trình ; hiểu và biết cách sử dụng các thuật ngữ cần thiết khác để diễn đạt bài giải phơng trình sau này

- Kĩ năng : HS hiểu khái niệm giải phơng trình , bớc đầu làm quen và biết cách sử

dụng qui tắc chuyển vế và qui tắc nhân

Hoạt động 1 : Đặt vấn đề và giới thiệu nội dung chơng III (5 phút)

GV : ở lớp dới chúng ta đã giải nhiều bài

toán tìm x, nhiều bài toán đố ví dụ nh bài:

(Vừa gà bao nhiêu con chó )

Trang 3

Trờng THCS Xuân Hng GV thực hiện : Hoàng Văn Sơn

một ẩn chỉ ra vế trái và vế phải của

HS làm ?2Khi x = 6 ta có:

VT = 2.6 + 5 =17

VP = 3(6 -1 ) +2 = 17

2 vế của phơng trình nhận cùng 1 giá trịkhi x = 6  6 là nghiệm của phơng trình

đó

HS làm ?3phơng trình 2(x +2) - 7 = 3 - x a) x = - 2 ta có: VT = 2.(- 2 +2) - 7 = -7

VP = 3 - (- 2 ) = 5  x = - 2 không thoả mãn phơng trình

đã cho b) x = 2 ta có: VT = 2.(2 +2) - 7 = 1

VP = 3 - 2 = 1  x = 2 thoả mãn phơng trình đã cho  x = 2 là 1 nghiệm của phơng trình

* Chú ý : (Sgk)

Hoạt động 3 : Giải phơng trình (8 phút)

GV Giới thiệu : Tập hợp tất cả các

nghiệm của phơng trình đợc gọi là tập

nghiệm của phơng trình đó và thờng kí

GV nói : Khi bài toán yêu cầu giải một

phơng trình, ta phải tìm tất cả các nghiệm

Trang 4

Trờng THCS Xuân Hng GV thực hiện : Hoàng Văn Sơn

Ngày 20/ 1/ 2008

Tiết : 43 Đ1 mở đầu về phơng trình

A - mục tiêu

- Kiến thức : HS hiểu khái niệm phơng trình phơng trình tơng đơng

- Kĩ năng : bớc đầu làm quen và biết cách sử dụng qui tắc chuyển vế và qui tắc nhân

rèn luyện kĩ năng xét một số có là nghiện của phơng trình hay không, kĩ năng viết tập hợp nghiệm của một phơng trình

- Thái độ :nghiêm túc cẩn thận trong tính nghiệm

B - chuẩn bị của GV và hs

 Giáo viên : Soạn bài

 Học sinh : Đọc trớc bài

C- tiến trình dạy học

Hoạt động 1: Kiểm tra (7 phút)

GV giới thiệu hai phơng trình có cùng tập

hợp nghiệm gọi là hai phơng trình tơng

- Nếu t = 0 ta có (0 + 2)2 = 3.0 + 4

22 = 4

4 = 4Vậy t = 0 là nghiệm của phơng trình (t + 2)2 = 3t + 4

- Nếu t = 1 ta có (1 + 2)2 = 3.1 + 4

32 = 3 + 4

9 = 7Vậy t = 1 không phải là nghiệm của ph-

ơng trình : (t + 2)2 = 3t + 4

Bài tập 3

Tập nghiệm của phơng trình 4

Trang 5

Trờng THCS Xuân Hng GV thực hiện : Hoàng Văn Sơn

nó Ngời ta nói : phơng trình này có

nghiệm đúng với mọi x Hãy cho biết tập

Bài 4 tr 7 SGK: Nối mỗi phơng trình sau

với các nghiệm của nó

Bài tập 5

Phơng trình x = 0 có S = {0}

Phơng trình x(x - 1) = 0 có S = {0; 1}Vậy hai phơng trình không tơng đơng

- Kiến thức : HS cần nắm đợc khái niệm phơng trình bậc nhất 1 ẩn

- Kĩ năng : Qui tắc chuyển vế ; qui tắc nhân và vận dụng thành thạo chúng để giải các

phơng trình bậc nhất

- Thái độ :

B - chuẩn bị của GV và hs

Giáo viên: bảng phụ

Học sinh: Ôn tập qui tắc chuyển vế và qui tắc nhân đẳng thức

C- tiến trình dạy học

Hoạt động 1 :Kiểm tra (7 phút)

Trang 6

Trờng THCS Xuân Hng GV thực hiện : Hoàng Văn Sơn

- 2 + y = 0

GV yêu cầu HS xác định các hệ số a và b

GV cho HS làm bài tập 7 tr 10 SGK

- Để giải các phơng trình này, ta thờng

dùng qui tắc chuyển vế và qui tắc nhân

HS xác định hệ số a và b các phơng trình bậc nhất là : a), c), d)

Hoạt động 3 : Hai qui tắc biến đổi phơng trình (18 phút)

a) Qui tắc chuyển vế

Ví dụ từ phơng trình : x + 2 = 0

ta chuyển hạng tử + 2 từ vế trái sang vế

phải và đổi dấu thành - 2 : x = - 2

- Hãy phát biểu qui tắc chuyển khi biến

nhân cả hai vế với cùng một số, hoặc chia

- GV cho HS phát biểu qui tắc nhân với

một số(bằng hai cách : Nhân chia hai vế

của phơng trình với một số khác 0)

GV yêu cầu HS làm ?2

- HS phát biểu qui tắc SGK tr 8

HS làm ?1a) x - 4 = 0  x = 4 b)

Trang 7

Trờng THCS Xuân Hng GV thực hiện : Hoàng Văn Sơn

Tiết : 45 Đ2 phơng trình bậc nhất và cách giải

A - mục tiêu

- Kiến thức : HS cần nắm đợc khái niệm phơng trình bậc nhất 1 ẩn

- Kĩ năng : vận dụng thành thạo hai qui tắc biến đổi phơng trình để giải các phơng

trình bậc nhất

- Thái độ :

B - chuẩn bị của GV và hs

Giáo viên: bảng phụ

Học sinh: Ôn tập qui tắc chuyển vế và qui tắc nhân đẳng thức

C- tiến trình dạy học

Hoạt động 1 :Kiểm tra (7 phút)

- Nêu hai tắc biến đổi phơng trình

mới tơng đơng với phơng trình đã cho

- GV cho HS đọc hai ví dụ SGK

VD2: Giải phơng trình: 1 - x

3

7

= 0  - x

a

HS làm ?3Giải phơng trình

- 0,5x + 2,4 = 0 Kết quả S = {4,8}

Trang 8

Trờng THCS Xuân Hng GV thực hiện : Hoàng Văn Sơn

Giải các phơng trình sau, viết gần đúng

của mỗi nghiêm ở dạng số thập phân bằng

 2 - 3x + 3x = 0

 2 = 0 Vô líVật phơng trình vô nghiệmc) x  1

x  0 với mọi x Nên x  1 là vô líVật phơng trình vô nghiệm

Bài 18 tr 5 SBT

a) Với m = 2 thay vào phơng trình ta có

2 = 2 Vậy phơng trình vô số nghiệm b) m = -2 thay vào phơng trình ta có

2 = - 2 vô líVậy phơng trình vô nghiệm c) m = - 2,2 thay vào phơng trình ta có (2,22 - 4)x + 2 = - 2,2

 0,84x = - 4,2  x = - 10,5Vậy phơng trình có một nghiệm

x = - 10,5

Bài tập 9

a) x  3,67b) x  - 1,71c) x  2,17

- Kĩ năng : Yêu cầu HS nắm vững phơng pháp giải các phơng trình mà việc áp dụng

qyu tắc chuyển vế , qui tắc nhân và phép thu gọn có thể đa chúng về dạng phơng trình bậc nhất

- Thái độ :

B - chuẩn bị của GV và hs

 Giáo viên : Sgk ; sách giáo viên soạn giảng ; bảng phụ BT 10(12)

 Học sinh : Ôn tập qui tắc biến đổi phơng trình

8

Trang 9

Trờng THCS Xuân Hng GV thực hiện : Hoàng Văn Sơn

C- tiến trình dạy học

Hoạt động 1 : Kiểmt tra (8 phút)

2

3 5 1 3

2 3 ) 2 5 (

HS làm ?1Các bớc chủ yếu để giải phơng trình

- Qui đồng mẫu hai vế

- Nhân hai vế với mẫu chung để khở mẫu

- Chuyển các hạng tử chứa ẩn sang một

GV yêu cầu HS xác định mẫu chung,

nhân tử phụ rồi quy đồng mẫu thức hai vế

HS làm ?2 5x 2 7 3x x

Trang 10

Trờng THCS Xuân Hng GV thực hiện : Hoàng Văn Sơn

S 11

 

 

 Chú ý 1 tr 12 SGK

6

1 3

1 2

 x - x = - 1 - 1  0x = - 2 phơng trình vô nghiệm VD6: x + 1 = x +1

 0x = 0 phơng trình vô định.Chú ý 2 tr 12 SGK

Hoạt động 4 : Luyện tập (7 phút)

Bài tập 10 tr 12 SGK

Bài tập 12c, d tr 12 SGK

a) Kết quả đúng x = 3b) Kết quả đúng t = 5c) Kết quả x = 1d) Kết quả x = 0

 Giáo viên : Bảng phụ h4 (Sgk)

 Học sinh : Làm bài tập đã ra ở tiết trớc

C- tiến trình dạy học

Hoạt động 1 : Kiểm tra ( 8 phút)

Giải phơng trình:

10

Trang 11

Trờng THCS Xuân Hng GV thực hiện : Hoàng Văn Sơn

a, 5 - ( x - 6) = 2(3 - 2x)

b,

9

8 6 1 12

Sau khi giải xong : yêu cầu nêu các bớc

tiến hành, giả thích việc áp dụng qui tắc

biến đổi phơng trình nh thế nào ?

VP = x = -1  x = -1 không phải là nghiệm của (1) +) Với x = 2 ta có: VT=x= 2= 2

VP = x = 2  x = 2 là nghiệm của (1) +) Với x = 3 ta có: VT=x= -3= 3

VP = x = 3  x = -1 không phải là nghiệm của (1)

Bài 15

- Trong xh ô tô đi đợc : 48 x (km)

- Thời gian xe máy đi là: x +1 (h)

- Thời gian đó quãng đờng xe máy đi

đ-ợc là : 32(x+1) (km) Vì sau xh thì hai xe gặp nhau nên ta có: 48x = 32(x+1) (1)

Bài 1 6

Phơng trình biểu thị cân thăng bằng là 3x + 5 = 2x + 7

Bài 17 Giải các phơng trình sau:

a) 7 + 2x = 22 - 3x  2x + 3x = 22 + ( -7)  5x = 15

 x = 3 Vậy phơng trình có nghiệm là x = 3 b) 7 - (2x + 4) = - (x + 4)

 7 - 2x - 4 = - x - 4  - 2x +x = 4 - 7 - 4  - x = - 7  x = 7 Vậy phơng trình có nghiệm x = 7

Bài 18

a) xx xx

6 2

1 2 3

 2x - 3(2x +1) = x – 6x  2x - 6x - 3 = - 5x  - 4x +5x =  x = 3 Vậy S = {3}

Bài 19

*h4a : (2x +2) 9 = 144

 18x +18 =144

 18x = 144 - 18  x = 126 : 18  x = 7

2

6 ).

5 (

x x

 x = 10 11

Trang 12

Trờng THCS Xuân Hng GV thực hiện : Hoàng Văn Sơn

 x = 12 Hoạt động 5 :Hớng dẫn về nhà (2 phút)

- Xem lại các bài tập đã luyện

Hoạt động 1 : Kiểm tra (10 phút)

HS 1 : Chữa bài tập 24 c tr 6 SBT

Tìm giá trị của x sao cho biểu thức A và

biểu thức B có giá trị bằng nhau

x3 - 1 - 2x= x3 - x

 x = - 1Vậy với x= - 1 thì A = B

HS làm ?2: Trong một tích, nếu có một thừa số bằng 0, thì tích bằng 0, ngợc lại nếu tích bằng 0 thì ít nhất một trong các thừa số của tích bằng 0

( 2x - 3)(x +1) = 0 12

Trang 13

Trêng THCS Xu©n Hng GV thùc hiÖn : Hoµng V¨n S¬n

Ph¬ng tr×nh cã mÊy nghiÖm

GV giíi thiÖu ph¬ng tr×nh ta võa xÐt lµ

mét ph¬ng tr×nh tÝch

Lu ý: trong bµi n¹y ta chØ xÐt c¸c ph¬ng

tr×nh mµ hai vÕ lµ c¸c biÓu thøc h÷u tØ va

kh«ng chøa Èn ë mÉu

Ta cã A(x).B(x) = 0

 A(x) = 0 hoÆc B(x) = 0

Muèn vËy khi gi¶i ph¬ng tr×nh A(x).B(x)

= 0 ta gi¶i hai ph¬ng tr×nh A(x) = 0 vµ

B(x) = 0 råi lÊy tÊt c¶ c¸c nghiÖm cña

chóng

 2x - 3 = 0 hoÆc x +1 = 0

* 2x - 3 = 0  2x - 3  x =

2 3

* x + 1 = 0  x = - 1 VËy tËp nghiÖm cña ph¬ng tr×nh lµ: S= {-1 ;

 x2 + 5x + 4 - 4 + x2 = 0

 2x2 + 5x = 0  x(x 2 +5) = 0  x = 0 hoÆc 2x +5 = 0

* x = 0

* 2x +5 = 0  x = -

2 5

VËy tËp nghiÖm cña ph¬ng tr×nh lµ :

* x - 1 = 0  x = 1

* 2x - 3 = 0  x =

2 3

VËy tËp nghiÖm cña ph¬ng tr×nh lµ:

S = { 1 ;

2

3

}VD2:

2x3 = x2 + 2x - 1

 2x3 - x2 - 2x +1 = 0  x2 ( 2x -1) - ( 2x - 1) = 0  (2x - 1)(x2 - 1) = 0  2x - 1 = 0 hoÆc x2 - 1 = 0

* 2x - 1 = 0  x =

2 1

Trang 14

Trờng THCS Xuân Hng GV thực hiện : Hoàng Văn Sơn

- Kiến thức : Khắc sâu khái niệm phơng trình tích.

- Kĩ năng : Rèn luyện kỹ năng giải phơng trình tích và phơng trình đa về phơng trình

Hoạt động 1 : Kiểm tra (10 phút)

Trang 15

Trờng THCS Xuân Hng GV thực hiện : Hoàng Văn Sơn

7 x 3

3 ; 1}

Bài 2 4

a) (x2 - 2x + 1) - 4 = 0  (x - 1)2 - 22 = 0  (x - 1 - 2)(x - 1 +2 ) = 0  (x - 3)(x +1) = 0  x 3 0 x 3

x 3

x 0 1 x 2

Mỗi HS nhận một đề bài giải phơng trình

theo thứ tự của mình trong nhóm Khi có

lệnh HS1 của nhóm giải phơng trình tìm

đợc x, chuyển giá trị này cho HS2, HS2

khinhận đợc giá trị x mở đề số 2, thay x

vào phơng trình 2 tính y, chuyển giá trị y

tìm đợc cho HS3…HS4 Tìm đợc GIá trị t

thì nộp bài cho GV

Đề nh SGK

15

Trang 16

Trờng THCS Xuân Hng GV thực hiện : Hoàng Văn Sơn

Nhóm nào có kết quả đúng, nhanh nhất

B - chuẩn bị của GV và hs

Giáo viên : Bảng phụ, giáo án, SGK

Học sinh : Ôn lại : ĐK của biến để giá trị của phân thức xác định

C- tiến trình dạy học

Hoạt động 1 : Kiểm tra (5 phút)

Nói: ta cha biết cách giải phơng trình

dạng này Vậy ta thử giải theo cách đã

biết xem có đợc không ?

Ta biến đổi thế nào

x = 1 có phải là nghiệm của hệphơng

Bởi vậy khi giải phơng trình chứa ẩn ở

mẫu phải chú ý đặt điều kiện xác định

của phơng trình

Chuyển các biểu thức chứa ẩn sang một

vế và thu gọn ta đợc x = 1

x = 1 không phải là nghịêm của phơngtrình vì x = 1 thì giá trị phân thức 1

x 1 không xác định

x 1  chứa ẩn ở mẫu hãy tìm

16

Trang 17

Trờng THCS Xuân Hng GV thực hiện : Hoàng Văn Sơn

điều kiện của biến đểgiá trịcủa phân thức

1

x 1  đợc xá định

Đối với phơng trình chứa ẩn ở mẫu, các

giá trị của ẩn mà tại đó ít nhất một mẫu

thức của phơng trình băng 0 không thể là

nghiệm của phơng trình

Điều kiện xác định của phơng trình(viết

tắt là ĐKXĐ) là điều kiện củ ẩn để tất cả

các mẫu của phơng trình đều khác 0

Ví dụ 1: Tìm ĐKXĐ của mỗi phơng trình

Hoạt động 4 : Giải phơng trình chứa ẩn ỏ mẫu (12 phút)

Ví dụ2: Giải phơng trình

) 2 ( 2

3 2 2

Trang 18

Trờng THCS Xuân Hng GV thực hiện : Hoàng Văn Sơn

- Nắmvững các bớc giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu

- Bài tập 27, 28, 29 Tr 22 SGK

Ngày

Tiết : 51 Đ5 Phơng trình chứa ẩn ỏ mẫu (tiếp theo)

A - mục tiêu - Củng cố cho HS kĩ năng tìm ĐKXĐ của phơng trình, kĩ năng giải phơng trình có chứa ẩn ở mẫu - Nâng cao kĩ năng: Tìm ĐK để giá trị của phân thức đợc xác định, biến đổi phơng trình và đối chiếu với ĐKXĐ của phơng trình để nhận nghịêm B - chuẩn bị của GV và hs Giáo viên : Bảng phụ, giáo án, SGK Học sinh : Bảng phụ nhó, bút dạ C- tiến trình dạy học Hoạt động của GV Hoạt động của HS Hoạt động 1 : Kiểm tra (8 phút) HS1 :- ĐKXĐ của phơng trình là gì ? - Chữa bài tập 27b tr 22 SGK HS2: - Nêu các bớc giải phơng trình có chứa ẩn ở mẫu - Chữa bài 28a tr 32 SGK 2HS lên bảng làm S = {- 4} Phơng trình vô nghiệm Hoạt động 2 :áp dụng (tiếp) (20 phút) Chúng ta đã giải một số phơng trình chứa ẩn ở mẫu đơn giản, sau đay chúng ta sẽ xét một số ví dụ phức tạp hơn Ví dụ 3: Giải phơng trình 2( 3) 2 2 ( 12)( 3)       x x x x x x x - Tìm ĐKXĐ của phơng trình - Qui đồng mẫu hai vế và giải phơng trình ĐKXĐ của phơng trình là 2(x 3) 0 x 3 2(x 1) 0 x 1              MTC: 2(x – 3)(x + 1)

) 3 )( 1 ( 2 2 2 ) 3 ( 2     xxx x x x x

 ) 3 )( 1 ( 2 4 ) 1 )( 3 ( 2 ) 3 ( ) 1 (         x x x x x x x x x

=> x2 + x + x2 – 3x = 4x

 2x2 – 2x – 4x = 0

 2x2 – 6x = 0

 2x(x – 3) = 0

 2x = 0 hoặc x – 3 = 0

 x = 0 hoặc x = 3 ? Hãy so sánh với ĐKXĐ 18

Trang 19

Trờng THCS Xuân Hng GV thực hiện : Hoàng Văn Sơn

GV lu ý cho HS : phơng trình sau khi qui

đồng mẫu hai vế đến khi khử mẫu có thể

phơng trình mới không tơng đơng với

ph-ơng trình đã cho nên ta ghi “=>” chứ

không dùng kí hiệu “”

- Trong các giá trị tìm đợc của ẩn, giá trị

nào thoả mãn ĐKXĐ của phơng trình là

nghiệm của phơng trình Giá trị nào

không thoả mãn ĐKXĐ là nghiệm ngoại

lai, phải loại

x

+ ĐKXĐ: x  1

3

+ ĐKXĐ: x 2

- Kiến thức : HS nắm đợc các bớc giải bài toán bằng cách lập phơng trình.

- Kĩ năng : HS biết vận dụng để giải 1 số dạng toán bậc nhất không quá phức tạp.:

Hoạt động 1 :Biểu diễn một đại lợng bởi biểu thức chứa ẩn (15 phút)

Trang 20

Trờng THCS Xuân Hng GV thực hiện : Hoàng Văn Sơn

lập phơng trình

Trong thực tế, nhiều đại lợng biến đổi phụ

thuộc lẫn nhau Nếu kí hiệu một trong các

đại lợng ấy là x thì các đại lơng khác có

thể đợc biểu diễn dới dạng một biểu thức

của biến x

Ví dụ 1: Gọi vận tốc của ô tô là x (km/h)

- Hãy biểu diễn quảng đờng ô tô đi đợc

trong 5 giờ

- Nếu quảng đờng ô tô đi đợc là 100 km,

thì thời gian đi của ô tô đợc biểu diễn bởi

HS làm ?1-Quãng đờng Tiến chạy đợc trong x phút là: 180.x (m)

-VTB của Tiến là : 4500(m/ph)

x

270 ) / ( 60

5 , 4

h km x h km

Hoạt động 2 : Ví dụ về giải bài toán bằng cách lập phơng trình (19 phút)

Ví dụ 2: (Bài toán cổ)

Gọi x là số gà (x:nguyên dơng; x<36)

Số chân gà là 2x

Số chân chó là 4(36 - x) Tổng số chân là 100 nên ta có phơng trình:

2x + 4(36 - x) = 100 Giải phơng trình tìm đợc x = 22(thoả mãn đ/k)

4x 2(36 x) 100   Giải phơng trình ta đợc x = 14

x = 14 thoả mãn điều kiện của ẩn, vậy số chó là 14, số gà là 22

Hoạt động 3 : Luyện tập (9 phút)

Bài 34 tr 25 SGK

(Đề bài đa lên nàm hình)

20

Trang 21

Trờng THCS Xuân Hng GV thực hiện : Hoàng Văn Sơn

? Nếu gọi mẫu số là x, thì cần ĐK gì

? Hãy biểu diễn tử số, phân số đã cho

Học sinh lên bảng thực hiện

? Hãy so sánh nghiệm tìm đợc với ĐK

của x

Gọi mẫu số là x ĐK: x  N*Vậy tử số là: x - 3

Phân số đã cho là:

Ta có phơng trình:

Giải ra ta đợc: x = 4 ( TMĐK )Vậy phân số đã cho là:  3 44 341

x x

- Kiến thức : Củng cố các bớc giải bài toán bằng cách lập phơng trình , chú ý đi sâu ở

bớc lập phơng trình: chọn ẩn số ; phân tích bài toán ; biểu dỡng các đại lợng lập phơng trình

- Kĩ năng : Vận dụng để giải 1 số dạng toán bậc nhất , toán chuyển động, toán năng

suất , toán quan hệ số

B - chuẩn bị của GV và hs

 Giáo viên : Bảng phụ, thớc kẻ, phấn màu, bút dạ

 Học sinh : Bảng phụ nhóm, bút dạ, thớc kẻ

C- tiến trình dạy học

Hoạt động 1 : Kiểm tra (7 phút)

GV yêu cầu HS chữa bài 35 tr 25 SGK HS chữa bài

Gọi số HS lớp 8A là x (x Z+ )

Số HS giỏi là 1

8xSang học kì II : 1

8x + 3 =

20

100xGiải ta đợc x = 40 (HS)

Gọi thời lúc xe máy khởi hành đến lúc 2

xe gặp nhau là x(h) (Đk : x >

5

2

)Trong thời đó xe máy đi đợc quãng đ-

ờng : 35x (km)

Vì thời ô tô xuất phát sau xe máy h

5 2

nên ô tô đi trong thời : x -

Căn cứ vào bảng trên HS hãy lập phơng trình?

21

Trang 22

Trờng THCS Xuân Hng GV thực hiện : Hoàng Văn Sơn

quãng đờng là : 45(x -

5

2

) (km) Theo bài ra ta có phơng trình:

35x + 45(x -

5

2

) = 90 Giải phơng trình : x =

điểm gặp nhau của 2 xe (0<s <90) Vì ô tô xuất phát sau xe máy

189

= ( ) 20

Thực tế phân xởng đã may đợc:

(x - 9).120 Theo bài ra ta có phơng trình:

120(x - 9) = 90x + 60 Giải phơng trình: x = 38(thoả mãn đ/k)Vậy kế hoạch của phân xởng là may trong 38 ngày và tổng số áo may theo kế hoạch : 38.90 = 3420 (áo)

20

5  7 

22

Trang 23

Trờng THCS Xuân Hng GV thực hiện : Hoàng Văn Sơn

- Kiến thức : Luyện tập cho HS giải bài toán bằng cách lập phơng trình qua các bớc:

phân tích bài toán; chọn ẩn số ; biểu diễn các đại lợng cha biết qua ẩn; lập phơng trình ; giải phơng trình; đối chiếu điều kiện của ẩn và trả lời kết quả

- Kĩ năng : Phân loại để HS có kỹ năng giải từng loại toán : quan hệ số ; toán thống

kê ; toán phần trăm ; toán chuyển động…

B - chuẩn bị của GV và hs

 Giáo viên : Bảng phụ, thớc kẻ, phấn mầu, bút dạ

 Học sinh : Ôn tập cách tính trung bình của dấu hiệu, bảng nhóm, bút dạ

C- tiến trình dạy học

Hoạt động 1 : Kiểm tra (10 phút)

Chữa bài tập 40 tr 31 SGK Học sinh thực hiện:

Gọi tuổi của Phơng năm nay là x

ĐK: ( x  N* )Vậy năm nay tuổi mẹ là 3xMời ba năm sau tuổi Phơng là: x + 13Tuổi mẹ là: 3x + 13

Ta có phơng trình: 3x + 13 = 2(x + 13)Giải ra ta đợc: x = 13 (TMĐK )

Vậy năm nay phơng 13 tuổi

Hoạt động 2 : Luyện tập (34 phút)

b ài tập 39 tr 30 SGK

? Số tiền Lan mua hai loại hàng cha kể

thuế VAT là bao nhiêu

* Yêu cầu học sinh điền vào bảng phân

Học sinh trình bày miệng:

- Gọi số tiền Lan phải trả cho hai loạihàng không kể thuế VAT là x (nghìn)

ĐK: 0 < x < 11023

VT

(km/h) Thờigian

(h)

Quãng đờng(km)

Trang 24

Trờng THCS Xuân Hng GV thực hiện : Hoàng Văn Sơn

* Lu ý: Muốn tìm m% của số a ta tính

Cả lớp giải phơng trình

b ài tập 4 1 tr 31 SGK

? Cách viết một số tự nhiên dới dạng tổng

các luỹ thừa của 10

? Hãy giải phơng trình và đối chiếu với

ĐK của bài toán

- Vậy số tiền Lan phỉa trả cho loại hàng

số hai không kể thuế VAT là: (110 – x)

- Thuế cho loại hàng thứ nhất là 10%, choloại hàng thứ hai là 8%.(110 – x)

Số mới có dạng : 2x2 = 2000 +10x +2 Vì số mới gấp 153 lần số ban đầu nên ta có:

2000 +10x +2 = 153 x

x = 14 (TMĐK) Vậy số cần tìm là 14

Giải ra ta đợc: x = 203 (không TMĐK)+ Vậy không có phân số nào có các tính chất đã cho

Trang 25

Trờng THCS Xuân Hng GV thực hiện : Hoàng Văn Sơn

- Kiến thức: Tiếp tục cho HS luyện tập về giải toán bằng cách lập phơng trình dạng

chuyển động, năng suất, phần trăm, có nội dung hình học

- Kĩ năng: Chú ý rè kĩ năng phân tích bài toán để lập đợc phơng trình bài toán

B - chuẩn bị của GV và hs

 Giáo viên : Bảng phụ, thớc kẻ, phấn mầu, bút dạ

 Học sinh : Ôn tập các dạng toán chuyển động, năng suất, phần trăm; bảng

ĐK: x N Phơng trình: 18.56 x– 20x = 24Giải ra ta đợc: x = 15 (TMĐK)Vậy số thảm len mà xí nghiệp phải dệt theo hợp đồng là: 20x = 20.15 = 300

Hoạt động 2 : Luyện tập (30 phút)

bài tập 46 tr 31 SGK

( Đề bài đa lên bảng phụ )

? Trong bài toán ôtô dự định đi ntn

? Thực tiễn đi ntn

? Hãy điền các ô trong bảng

? ĐK của x

? Nêu lý do lập phơng trình bài toán

Yêu cầu 1 học sinh lên giải phơng

trình

bài tập 47 tr 3 2 SGK

? Nếu gửi vào quỹ tiết kiệm x ( nghìn

đồng ) và lãi suất mỗi tháng là a% thì

số tiền lãi sau tháng thứ nhất tính thế

Bị tầu chắn

54 x54 48 x – 48

* ĐK: x > 48Phơng trình: 48x 161 x54 48

Giải ra ta đợc: x = 120 (TMĐK)Vậy quãng đờng AB dài 120 (km)

b

ài tập 47

+ Số tiền lãi sau tháng thứ nhất là a% nghìn+ Số tiền ( Cả gốc lẫn lãi ) có đợc sau tháng thứnhất là: x + a% = x(x + a%)

+ Tiền lãi của tháng thứ 2 là: x(1 + a%).a%(nghìn đồng )

+ Tổng số tiền lãi của cả hai tháng là:

x a a

100

120

100 120

(thảm)

Trang 26

Trờng THCS Xuân Hng GV thực hiện : Hoàng Văn Sơn

tổng số tiền lãi là 48,288 nghìn thì ta

có phơng trình:

288 , 48 100

2 , 1 1

x = 2 400 000 (TMĐK)Vậy dân số tỉnh A năm ngoái là

2 400 000(ngời)Dân số tỉnh B năm ngoái là

4 000 000 - 2 400 000 = 1 600 000 (ngời)

Hoạt động 5 :Hớng dẫn về nhà (2 phút)

- GV hớng dẫn bài 49 cho HS về nhà làm

- Tiết sau ôn tập chơng III

- Làm câu hỏi đn tập chơng t rang 32, 33 SGK

 Giáo viên : Bảng phụ, thớc kẻ, phấn mầu, bút dạ

 Học sinh : Làm các câu hỏi ôn tập chơng III và các bài tập ôn tập

Số dân nămtrớc tỉ lệ tăng Số dân năm nay

100

1 ,

101 x

B 4000000-x 1,2% 100

2 , 101

(4000000 - x)

Trang 27

Trờng THCS Xuân Hng GV thực hiện : Hoàng Văn Sơn

* GV cho HS hoạt động nhóm khoảng 7

phút thì yêu cầu đại diện một số nhóm

trình bày bài giải

? Với điều kiện nàocủa a thì phơng trình

Hãy nêu lại các bớc giải phơng trình trên

* Đại diện các nhóm trình bày lời giải

101 ( : 303

303 101

3 300 8

100 8

300 8

8 100 3

300 8

) 8 100 ( 3

300 8

) 2 25 ( 4 3

2 2

2 2

2 2

x

x x x x

x x x x

x x x

x

x x x x

Tập nghiệm của phơng trình:

S = {3}

Bài tập 50b:

125 4

) 1 2 ( 15 140 ) 3 2 ( 2 ) 3 1 ( 8

20

) 1 2 ( 15 20

20 7 20

) 3 2 ( 2 20

) 3 1 ( 8

4

) 1 2 ( 3 7 10

3 2 5

) 3 1 ( 2

x

x x

x

x x

Trang 28

Trờng THCS Xuân Hng GV thực hiện : Hoàng Văn Sơn

Vậy: S = {0; –3; ẵ }

Bài tập 53:

) 1 ( 0 ) 6

1 7

1 8

1 9

1 )(

10 (

) 6

1 7

1 )(

10 ( ) 8

1 9

1 )(

10 (

6

10 7

10 8

10 9

10

1 8

2 1 7

3 1 8

2 1 9 1

6

4 7

3 8

2 9

x x

x x

x x

x x

x x x

x

do

6

1 8

1

; 7

1 9

1 8

1 9

x x

5 ) 3 2 (

3 3

) 3 2 (

) 3 2 ( 5 ) 3 2 (

3 )

3 2 (

x x

x x

x x

x x

Giải phơng trình (*)(*)  x 3  10x 15

3

4 9 12

12 9

15 3 10

x x

Bài tâp 52b ĐKXĐ: x ≠ 0 (x 2)x (x 2)x(x 2)  x(x 2)2

Hoạt động 5 :Hớng dẫn về nhà (2 phút)

- Xem lại các dạng bài tập đã làm

- Ôn lại các kiến thức về phơng trình, giải bài toán bằng cách lập phơng trình

- Bài tập 54, 55, 56 tr 34 SGK; 65,66,68,69 tr 14 SBT

28

Trang 29

Trờng THCS Xuân Hng GV thực hiện : Hoàng Văn Sơn

 Giáo viên : Bảng phụ, thớc kẻ, phấn mầu, bút dạ

 Học sinh : Làm các bài tập ôn tập, bảng phụ, bút dạ

C- tiến trình dạy học

Hoạt động 1 : Kiểm tra (10 phút)

Cho HS chữa bài 66 (d ) tr 14 SBT

Bài 69 tr14 SBT ( Toán chuyển động )

+ Đề bài đa lên bảng phụ

? Trong bài toán này hai ôtô chuyển động

+ Lập pt bài toán và giải pt đó

Bài 68 tr 14 SBT ( Toán năng suất ) ( Đề

bài đưa lờn bảng phụ )

*

B à i 69

* HS trả lời+ Gọi vận tốc ban đầu của hai xe là x(km/h) ĐK: x > 0 Quãng đờng còn lạisau 43 km đầu là: 163 - 43 = 120 km

Ta có pt: 120 120 2

x  1, 2x 3+Kết quả: x =30

* B à i 68

HS lập bảng phân tích và lập pt bài toán29

NS 1 ngày (tấn /ngày ) Số ngày (ngày) Số than (tấn)

Ngày đăng: 02/07/2013, 01:26

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng phụ hoặc màn hình để minh hoạ cho - Dai so 8 KY II
Bảng ph ụ hoặc màn hình để minh hoạ cho (Trang 36)
Hình vẽ sau biểu diễn tập nghiệm của bất - Dai so 8 KY II
Hình v ẽ sau biểu diễn tập nghiệm của bất (Trang 49)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w