Ngày dạy : Tiết 43 BảNG TầN Số CáC GIá TRị CủA DấU HIệU IV/Mục tiêu 1.Học sinh hiểu đợc bảng “ Tần số “ là một hình thứ thu gọn của bảng số liệu thống kê ban đầu giúp cho việc sơ bộ nh
Trang 1→ Học sinh ghi tự bài
Họat động 1: Thu thập số liệu, bảng số liệu thống kê ban đầu (12 phút)
GV Treo bảng 1 trang 4 kẻ sẵn và giới thiệu: Đây là bảng số liệu
thống kê ban đầu
HS thự hiện ? 1: có 3 cột, 20 dòng
Bài 1 trang 7: chia lớp làm hai nhóm:
Nhóm 1: Điều tra về số điểm của một bài kiểm tra toán 1 tiết (bài
kiểm tra chơng 2 đại số)
Nhóm 2: Điều tra về số bạn nghỉ học hàng ngày trong 1 tuần của
khối 7
1/ Thu thập số liệu, bảng số liệu thống kê ban đầu
GV giới thiệu đơn vị điều tra
GV yêu cầu HS Làm ?3 trang 5
Trong bảng 1 có 20 đơn vị điều tra
2/ Dấu hiệu
a/ Dấu hiệu, đơn vị điều tra
Các số liệu thu thập đợc khi điều tra về một dấuhiệu gọi là số liệu thống kê
Kí hiệu: các chữ in hoa ( X; Y; …)
Đơn vị diều tra: Mỗi lớp
b/ Giá trị của dấu hiệu, dãy giá trị của dấu hiệu
VD: Lớp 7A trồng 35 cây
Lớp 8D trồng 50 cây
Dấu hiệu X ở bảng 1 có tất cả 20 giá trị
Có 4 số khác nhau trong cột số cây trồng
đợc đó là 28, 30, 35, 50
Có 8 lớp trồng đợc 30 cây trong bảng 1
(hay giá trị 30 xuất hiện 8 lần) Hớng dẫn học
sinh các bớc tìm tần số theo các hợp lý nhất
Kí hiệu: x là giá trị của dấu hiệu
n là tần số của giá trị
Lê Thị Hài – THCS Vinh Quang – TL-HP Trang 1
Trang 2Xem bảng 2 trang 7 Cách lập bảng trong
tr-ờng hợp này đơn giản hơn bảng 1 Vì không
quan tâm đến các lớp, chỉ quan tâm đến cây
trồng
Làm ?7 trang 6
Làm bài tập 2 trang 7
Họat động 3: Củng cố (7 phút)
GV yêu cầu HS thc hiện BT 2 trang 7 SGK
Câua và b HS đứng tại chổ trả lời miệng, câu c HS trình bày bảng
2/H ớng dẫn học sinh học ở nhà (2 phút)
- Học bài
- Làm bài tập 3, 4 trang 9 SGK
BT: 1, 2, 3 tr 3, 4 SBT
- Chuẩn bị bài mới: Luyện tập
IV Rút kinh nghiệm:
HS đợc củng cố, khắc sâu các kiến thức đã học ở tiết trớc
Có kỹ năng thành thạo tìm giá trị của dấu hiệu cũng nh tần số và phát hiện nhanh dấu hiệu chung cần tìm
HS thấy đợc tầm quan trọng của môn học áp dụng vào đời sống hằng ngày
2 / Kiểm tra bài cũ : (7 phút)
Thế nào là dấu hiệu? Thế nào là giá trị của dấuhiệu
Tần số của mỗi giá trị là gì ?
Trang 3Bµi 4/9 SGK
a)DÊu hiÖu : khèi lîng chÌ trong tõng hép
Sè c¸c gi¸ trÞ.: 30b) Sè c¸c gi¸ trÞ kh¸c nhau cña dÊu hiÖu lµ 5c) c¸c gi¸ trÞ kh¸c nhau lµ: 98; 99; 100; 101; 102
TÇn sè theo thø tù cña c¸c gi¸ trÞ trªnlµ 3; 4; 16; 4;
Trang 4Ngày dạy :
Tiết 43
BảNG TầN Số CáC GIá TRị CủA DấU HIệU
IV/Mục tiêu
1.Học sinh hiểu đợc bảng “ Tần số “ là một hình thứ thu gọn của bảng số liệu thống kê ban
đầu giúp cho việc sơ bộ nhận xét về giá trị của dấu hiệu đợc dễ dàng hơn
2.Biết cách lập bảng “ Tần số “ từ bảng số liệu thống kê ban đầu và biết cách nhận xét
Họat động của giáo viên Họat động của học sinh
Giá trị (x) Tần số (n)
Trang 5Cho các nhóm tự điều tra và lập bảng tần số
Làm bài tập 6 trang 11:
a/ Dấu hiệu: Số con của mỗi gia đình
b/ Nhận xét: Số con của các gia đình trong thôn là từ 0 đến 4
Số gia đình có 2 con chiếm tỉ lệ cao nhất (hợp với chủ trơng 7 về phát triển dân số củanhà nớc)
7/H ớng dẫn học sinh học ở nhà (3 phút)
- Học bài
- Làm bài tập 7, 8, 9 trang 11, 12 SGK
Bài 4, 5, 6 tr 4 SBT
- Chuẩn bị bài mới: Luyệntập
IV Rút kinh nghiệm:
Tiếp tục củng cố cho HS về khái niệm giá trị của dấu hiệu và tần số tơng ứng
Củng cố kỹ năng lập bảng tần số từ bảng số liệu ban đầu
Giải: a) Có 26 buổi học trong tháng.
b) Dấu hiệu: số HS nghỉ học trong một buổi
Nhận xét: Tuổi nghề thấp nhất là: 1
Tuổi nghề cao nhất là: 10
Lê Thị Hài – THCS Vinh Quang – TL-HP Trang 5
Tuổi nghề của mỗicông nhân (x) 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10Tần số (n) 1 3 1 6 3 1 5 2 1 2 N = 30
Trang 6nhiều huy chơng trong
các kì thi ở trong và ngoài
Nhận xét: - Số điểm thấp nhất: 7
- Số điểm cao nhất: 10
- Số điểm 8 và 9 chiếm tỉ lệ cao
Bài tập 9 trang 12SGK
a/ Dấu hiệu: Thời gian giải bài toán của mỗi học sinh (tính theo phút)
Số các giá trị là 35b/ Bảng tần số:
Nhận xét:
- Thời gian giải bài toán ngắn nhất: 3 phút
- Thời gian giải bài toán dài nhất: 10 phút
- Số bạn giải bài toán từ 7 đến 10 phút chiếm tỉ lệ cao
4/
H ớng dẫn học ở nhà : ( 2 phút)
Xem lại những bài tập đã chữa
Bài tập về nhà: bài 6, 7 trang 4 SBT
Chuẩn bị bài mới: Biểu đồ
IV Rút kinh nghiệm:
Số phút (x) 3 4 5 6 7 8 9 10Tần số (n) 1 3 3 4 3 9 10 8 N=30
Trang 7Ngày soạn: 18/01/09
Ngày dạy :
Tiết 45
BIểU Đồ I/ Mục tiêu
1.Hiểu đợc ý nghĩa minh họa của biểu đồ về giá trị của dấu hiệu và tần số tơng ứng
2.Biết cách dựng biểu đồ đoạn thẳng từ bảng “ tần số “ bản ghi dãy số biến thiên theo thờigian
3.Biết “ đọc “ các biểu đồ đơn giản
II/ Ph ơng tiện dạy học
- GV: Bảng 14 trang 12; bảng 15, 16 trang 14; bảng 17, 18 trang 15, 16; hình 1, 2 trang 13;hình 3 trang 15; hình 4 trang 16
- HS: su tầm một số biểu đồ các lọi
III/ Quá trình thực hiện
1/ ổn định lớp
2/ Kiểm tra (7phút)
a/ Sửa bài 9 trang 12 ( đã hớng dẫn ở tiết trớc)
b/ Ngoài cách biểu diễn giá trị và tần số của giá trị trong bảng này, ngời ta còn sử dụng bảngnào để đễ dàng thấy và dễ so sánh? (biểu đồ) → gv vào bài mới Gv cho học sinh su tầm nhiều loạibiểu đồ, chọn và phân loại để giới thiệu cho học sinh biểu đồ đoạn thẳng
3/ Bài mới
Họat động của giáo viên Họat động của học sinh
Họat động 1: Biểu đồ đoạn thẳng (18 phút)
Họat động 2: Chú ý (8 phút)
Lê Thị Hài – THCS Vinh Quang – TL-HP Trang 7
Hãy liệt kê các bớc dựng biểu đồ đoạn thẳng
Gv treo bảng có hình 1 trang 13 cho hs quan sát và vẽ theo
u ý:
Trục hoành → giá trị xTrục tung → tần số nLàm bài 10 trang 14
3 4 5 62
Trang 8Cho học sinh quan sát hình 2 trang 14 và nhận
Cho học sinh xem bảng
14 trang 12 và yêu cầu
học sinh tính tần suất
Hai học sinh tính và ghi
vào bảng nh hình bên
Từ tỉ lệ % này ta có thể
biểu diễn bằng biểu đồ
hình quạt (thay cho biểu
N : Số tất cả các giá trị
n : Tần số của giá trị đó
Bảng 15 b/ Biểu đồ hình quạt
Cách dựng: Xem sgk trang 15, 16VD: Bài toán trang 16
Chuẩn bị bài mới:Luyện tập
IV Rút kinh nghiệm:
1620TB
720
Y K18 0 G1
8 0
900 Kh
Trang 9III / Quá trình hoạt động trên lớp
1 / On định lớp
2 / Kiểm tra bài cũ : (12 phút)
- Nêu các bớc vẽ biểu đồ đoạn thẳng
- Chữa bài tập 11 trang 14 SGK
3/ Bài mới
Hoạt động 1 : Luyện tập (31 phút)
Bài 12 / 14 SGK
Gv treo bảng phụ có đề bài tập và
yêu cầu HS đọc đề bài
Biểu đồ sau biểu diễn lỗi chính tả
trong một bài tập làm văn của các
c) Từ năm 1980 đến 1999 dân số nớc ta tăng thêm 22 triệu ngời
H
ớng dẫn học ở nhà : ( 2 phút)
On lại bài
Làm lại các bài tập
Chuẩn bị bài mới: Số trung bình cộng Mang theo máy tính bỏ túi
IV Rút kinh nghiệm:
Lê Thị Hài – THCS Vinh Quang – TL-HP Trang 9
Trang 10Ngày soạn: 25/01/09
Ngày dạy :
Tiết 47
Số TRUNG BìNH CộNG I/ Mục tiêu
4.Biết cách tính số trung bình cộng theo qui tắc khi lập bảng
5.Biết sử dụng số trung bình cộng để làm đại diện cho một dấu hiệu trong một số trờng hợp và
để so sánh khi tìm hiểu những dấu hiệu cùng loại
6.Biết tìm mốt và thấy đợc ý nghĩa thực tế của mốt
II/ Ph ơng tiện dạy học
a) GV:Bảng phụ: Bảng 19, 20 trang 17; bảng 21, 22 trang 18; bảng 23, 24, 25,
a/ Tính điểm trung bình môn toán đợt 3 của học sinh A: 7; 8; 10
b/ Tìm điểm trung bình môn văn đợt 3 của học sinh B: 7; 8; 6; 8; 7; 8
c/ Có ba lớp cùng học toán với một giáo viên, để biết xem lớp nào làm bài tốt hơn thì phải làmsao?
(Yêu cầu tính số trung bình cộng để làm đại diện → So sánh).
3/ Bài mới
Họat động của giáo viên Họat động của học sinh
Họat động 1: Số trung bình cộng của các giá trị (20 phút)
Yêu cầu học sinh đọc đề toán
x
n
x
X = 1 1+ 2 2 + + k k
Trang 11GV nên nêu các trờng hợp đặc biệt
trong phần chú ý cho HS hiểu
Cho học sinh quan sát bảng 22 và trả lời
câu hỏi sau:
Cỡ dép nào bán chạy nhất → “ mốt “
Vậy mốt ở đây là bao nhiêu? mốt: cỡ 39
3/ Mốt của dấu hiệu
Mốt là giá trị có tần số lớn nhất trong bảng “tần số “
Thống kê kết quả học tập cuối HKI của bạn cùng bàn và em
+ tính số trung bình cộng của điểm trung bình các môn
,
6
=
X X ≈6,7
Trang 12III / Quá trình hoạt động trên lớp
1 / On định lớp
2 / Kiểm tra bài cũ : (7 phút)
Nêu các bớc tính số trung bình cộng của một dấu hiệu
Nêu công thức tính số trung bình cộng và giải thích các kí hiệu
ở đây ngời ta ghép các chiều cao theo từng lớp
Vd: 110 – 120 lớp này có 7 em → ngời ta gọi đây là bảng phân phối ghép lớp
Muốn tính ta phải làm sao?
Cách tính:
- Tính giá trị trung bình của giá trị nhỏ nhất và lớn nhất của mỗi lớp
Vd:
- Nhân giá trị trung bình của mỗi lớp với tần số tơng ứng
- Cộng tất cả các tích vừa tìm đợc rồi tính
c/ Chuẩn bị 4 câu hỏi ôn tập chơng 3 trang 22
d/ Làm bài tập ôn trang 23
IV Rút kinh nghiệm:
Trang 13Tuần :23
Ngày soạn: 01/02/09
Ngày dạy :
Tiết 49: ÔN TậP CHƯƠNG III IV/Mục tiêu
7.Hệ thống cho học sinh trình tự phát triển các kiến thức và kỹ năng cần thiết trong chơng theobảng sau:
Lập bảng số liệu ban đầu
Tìm các giá trị khác nhau trong dãy giá trị
Tìm tần số của mỗi giá trị
Bảng – tần số –
Cấu tạo của bảng tần số
Tiện lợi của bảng “ tần số “ so với
bảng số liệu ban đầu
Lập bảng “ tần số “
Nhận xét từng bảng tần số
Biểu đồ
ý nghĩa của biểu đồ: cho hình ảnh về
a) GV: Sgk, bảng phụ, thớc thẳng có chia khoảng
Lê Thị Hài – THCS Vinh Quang – TL-HP Trang 13
Điều tra về một dấu hiệu
Trang 14- Học bài và xem lại những bài tập đã sữa.
- Chuẩn bị tiết 50 làm kiểm tra chơng 3
- Chuẩn bị chơng 4 “Biểu thức đại số” bài ví dụ về biểu thức đại số
IV Rút kinh nghiệm:
20
234
6789
Trang 15 Hiểu đợc khái niệm về biểu thức đại số
Tự tìm hiểu một số ví dụ về biểu thức đại số
II/ Ph ơng tiện dạy học
- GV: Sgk, bảng phụ
- HS: bảng phụ nhóm
III/Quá trình thực hiện
1/ ổn định lớp
2/ Kiểm tra bài củ: (3 phút)
GV giới thiệu nội dung cơ bản của chơng : Khái niệm về biểu htức đại số; giá trị của một biểu thức
đại số; đơn thức; đa thức; các phép tính cộng trừ, đơn, đa thức, nhân đơn thức; nghiệm của đa thức 3/ Bài mới:
Họat động của giáo viên và HS Kiến thức cơ bản
Họat động 1: Nhắc lại về biểu thức: (7 phút)
Họat động 2: Khái niệm về biểu thức đại số (23 phút)
Lê Thị Hài – THCS Vinh Quang – TL-HP Trang 15
GV nhắc lại về biểu thức số nh SGK
HS lấy ví dụ về biểu thức số
GV: Những biểu thức nh trên còn gọi là biểu
2 / Khái niệm về biểu thức đại số.
Những biểu thức bao gồm mhững phép toán(cộng, trừ, nhân, chia, nâng lũy thừa) khôngchỉ trên những số mà còn có thể trên nhữngchữ gọi là biểu thức đại số
Trang 16Hoạt động 3: Luyện tập – Củng cố: (10phút)
* GV cho HS đọc mục có thể em cha biết tr 26 SGK
* GV yêu cầu HS cả lớp thực hiện bài 1 tr 26 SGK 3 HS lên bảng thực hiện
HS: a) x + y b) xy c) (x + y)(x – y)
HS cả lớp nhận xét, đánh giá
* HS: làm bài tập 2 SGK
* Trò chơi:
GV đa hai bảng phụ có ghi bài 3 tr 26 SGK tổ chức trò chơi thi nối nhanh
Luật chơi: Mỗi HS đợc ghép đôi 2 ý một lần, HS sau có thể sữa bài của HS liền trớc
Đội nào làm đúng và nhanh hơn là đội thắng
4/ H ớng dẫn học ở nhà: (2phút)
a/ Học bài: nắm vững thế nào là một biểu thức đại số
b/ Làm bài tập 4, 5 trang 27 SGK
Bài 1, 2, 3, 4, 5 tr 9, 10 SBT
c/ Xem trớc bài “Giá trị của một biểu thức đại số”
IV Rút kinh nghiệm:
2/ Kiểm tra bài cũ: (8 phút)
a) Thế nào là biểu thức đại số ?
c) Sửa bài tập 4 trang 26 SGK
Biểu thức đại số diễn đạt nhiệt độ lúc mặt trời lặn là: (t + x – y) độ
Cho t = 300; x = 30; y = 50 Tính giá trị biểu thức trên
Giá trị là: 300 + 30 – 50 = 280→ Tìm hiểu vấn đề này qua bài học sau
3/ Bài mới
Họat động của giáo viên và HS Kiến thức cơ bản
Họat động 1: Giá trị của biểu thức đại số (16 phút)
Trang 17GV cho HS tự đọc ví dụ trang 27 SGK
GV: ta nói 18,5 là giá trị của biểu thức
2m + n tại m = 9 và n = 0,5
GV yêu cầu HAS htực hiện VD 2:
• 9 là giá trị của biểu thức ;
GV: Để tính giá trị của một biểu thức đại
số tại những giá trị cho trớc của các biến
ta làm nh thế nào ?
HS trả lời nh SGK
1/ Giá trị của biểu thức đại số
Ví dụ 1: Tính giá trị biểu thức 2m + n tại m = 9 và
n = 0,5Thay m = 9 và y = 0,5 vào biểu thức 2m+ n ta đợc:2.(9) + (0,5) = 18,5
Ta nói 18,5 là giá trị của biểu thức 2m + n tại m = 9 và n = 0,5
Ví dụ 2: Tính giá trị của biểu thức: 3x2 – 5x +1 tại
x = -1 và tại x =
2
1.Thay x = -1 vào biểu thức ta có :3.(-1)2 - 5.(-1) +1 = 9
Thay x =
2
1 vào biểu thức trên ta đợc:
4
312
54
312
1.52
1.3
2
−
=+
−
=+
là 34
3 là
83
−
Họat động 3: Luyện tập – Củng cố: (8 phút)
Bài 6 trang 29 SGK:
GV yêu cầu HS hoạt động nhóm thực hiện
HS đại diện nhóm trình bày kế quả: LÊ VĂN THIÊM
Trang 18b/ Thay m = -1; n = 2 vào biểu thức 7m + 2n – 6
Học sinh nhận biết một biểu thức đại số nào đó là đơn thức
Học sinh biết thu gọn đơn thức; phân biệt hệ số, phần biến của đơn thức
Học sinh biết tính tích các đơn thức, biết cách viết một đơn thức cha thu gọn thành đơnthức thu gọn
II/ Ph ơng tiện dạy học
- Gv: Sgk, phấn màu, bảng phụ các bt đại số ?1 trang 30, 10 và 11 trang 32
- Hs: Bảng nhóm
III/ Quá trình thực hiện
2/ ổn định lớp
3/ Kiểm tra bài cũ: (6 phút)
a/ Giá trị của biểu thức đại số là gì?
b/ Muốn tính giá trị của biểu thức đại số ta phải làm gì? Tính giá trị biểu thức
x2 + 2x – 1 khi x = -1 ;
3/Bài mới : Hàng ngày ta gặp rất nhiều các biểu thức đại số trong đó có biểu thức chứa phép cộng ,trừ
có biểu thức chỉ là phép toán nhân Trong hai loại biểu thức đó đâu là đơn thức ? Tiết 53 ngày hôm nay sẽ giúp các em hiểu rỏ hơn thế nào là đơn thức
Họat động của giáo viên và HS Kiến thức cơ bản.
Họat động 1: Đơn thức (10 phút)
HS làm ?1 trang 30 Chia lớp làm 2 nhóm:
Gv treo bảng phụ ?1 trang 30
Nhóm 1: Tìm các biểu thức đại số có chứa
phép cộng phép trừ
Nhóm 2: Tìm các biểu thức đại số còn lại
Các nhóm thảo luận viết vào bảng con kết
Vd: 9 ; ; x ; y ; 2x3y; -xy2z5
Chú ý: Số 0 đợc gọi là đơn thức không
5 3
Trang 19thức
Họat động 2: (20 phút)
HS nhận xét về đơn thức thu gọn :10x6y3
- Các biến x y xuất hiện một lần dới dạng
một luỹ thừa với số mũ nguyên dơng
Vậy phần hệ số là phấn nào?
Vậy biến số là phần nào?
GV trình bày khái niệm một đơn thức thu gọn
Chú ý ( sgk):
- Để nhân hai đơn thức, ta nhân hệ số vớinhau và nhân các phần biến với nhau
- Mỗi đơn thức đều có thể viết thành một
đơn thức thu gọn
Vd :SGK
Trang 20c/ Sửa bài tập 13 trang 33
3/ Bài mới: Giáo viên cho các nhóm thi viết nhanh tại chỗ bằng cách: Mỗi nhóm trởng viết một đơn thức tùy ý đã thu gọn Các thành viên trong nhóm viết các đơn thức có phần biến giống nhau nh đơn thức do nhóm trởng viết Sau 2 phút → nộp lại → xem tổ nào viết đúng và viết nhiều nhất thì sẽ thắng
Các đơn thức mà mỗi nhóm viết ra đúng yêu cầu là những đơn thức đồng dạng Đó cũng lànội dung bài học hôm nay
Họat động của giáo viên và HS Kiến thức cơ bản.
Trang 21c/ Chuẩn bị bài mới : “Đa thức”
IV Rút kinh nghiệm:
Ngày soạn: 20/02/09
Ngày dạy :
Tiết 55: LUYệN TậP
I / Mục tiêu
HS đợc củng cố kiến thức về biểu thức đại số, đơnthức thu gọn, đơn thức đồng dạng
HS đợc rèn kĩ năng tính giá trị của một biểu thức đại số, tính tích các đơn thức, tính tổng và hiệu các đơn thức đồng dạng
2 / Kiểm tra bài cũ : (7 phút)
a) Thế nào là hai đơn thức đồng dạng? Cho ví dụ
GV cho HS làm BT 20 dới dạng trò chơi:
gồm 2 đội, mỗi đội có 4 bạn Mỗi bạn
chuyền nhau thực hiện một yêu cầu Đội
Bài 21/36 SGK
Lê Thị Hài – THCS Vinh Quang – TL-HP Trang 21
Trang 224 H ớng dẫn học ở nhà: (1 phút)
a/ Học bài
b/ Xem lại những bài tập đã chữa trên lớp
b/ Làm bài tập sách bài tập : bài 19 đến 23 tr 12,13
c/ Xem trớc bài “Đa thức”
IV Rút kinh nghiệm:
Học sinh nhận biết đợc đa thức thông qua một số ví dụ cụ thể
Học sinh biết thu gọn đa thức, tìm bậc của đa thức
II/ Ph ơng tiện dạy học