1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đại số 7 HK II

44 333 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đại số 7 HK II
Người hướng dẫn Lê Thị Hài, Giáo viên
Trường học THCS Vinh Quang
Chuyên ngành Đại số
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2008-2009
Thành phố Vinh Quang
Định dạng
Số trang 44
Dung lượng 680,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ngày dạy : Tiết 43 BảNG TầN Số CáC GIá TRị CủA DấU HIệU IV/Mục tiêu 1.Học sinh hiểu đợc bảng “ Tần số “ là một hình thứ thu gọn của bảng số liệu thống kê ban đầu giúp cho việc sơ bộ nh

Trang 1

→ Học sinh ghi tự bài

Họat động 1: Thu thập số liệu, bảng số liệu thống kê ban đầu (12 phút)

GV Treo bảng 1 trang 4 kẻ sẵn và giới thiệu: Đây là bảng số liệu

thống kê ban đầu

HS thự hiện ? 1: có 3 cột, 20 dòng

Bài 1 trang 7: chia lớp làm hai nhóm:

Nhóm 1: Điều tra về số điểm của một bài kiểm tra toán 1 tiết (bài

kiểm tra chơng 2 đại số)

Nhóm 2: Điều tra về số bạn nghỉ học hàng ngày trong 1 tuần của

khối 7

1/ Thu thập số liệu, bảng số liệu thống kê ban đầu

GV giới thiệu đơn vị điều tra

GV yêu cầu HS Làm ?3 trang 5

Trong bảng 1 có 20 đơn vị điều tra

2/ Dấu hiệu

a/ Dấu hiệu, đơn vị điều tra

Các số liệu thu thập đợc khi điều tra về một dấuhiệu gọi là số liệu thống kê

Kí hiệu: các chữ in hoa ( X; Y; …)

Đơn vị diều tra: Mỗi lớp

b/ Giá trị của dấu hiệu, dãy giá trị của dấu hiệu

VD: Lớp 7A trồng 35 cây

Lớp 8D trồng 50 cây

Dấu hiệu X ở bảng 1 có tất cả 20 giá trị

Có 4 số khác nhau trong cột số cây trồng

đợc đó là 28, 30, 35, 50

Có 8 lớp trồng đợc 30 cây trong bảng 1

(hay giá trị 30 xuất hiện 8 lần) Hớng dẫn học

sinh các bớc tìm tần số theo các hợp lý nhất

Kí hiệu: x là giá trị của dấu hiệu

n là tần số của giá trị

Lê Thị Hài – THCS Vinh Quang – TL-HP Trang 1

Trang 2

Xem bảng 2 trang 7 Cách lập bảng trong

tr-ờng hợp này đơn giản hơn bảng 1 Vì không

quan tâm đến các lớp, chỉ quan tâm đến cây

trồng

Làm ?7 trang 6

Làm bài tập 2 trang 7

Họat động 3: Củng cố (7 phút)

GV yêu cầu HS thc hiện BT 2 trang 7 SGK

Câua và b HS đứng tại chổ trả lời miệng, câu c HS trình bày bảng

2/H ớng dẫn học sinh học ở nhà (2 phút)

- Học bài

- Làm bài tập 3, 4 trang 9 SGK

BT: 1, 2, 3 tr 3, 4 SBT

- Chuẩn bị bài mới: Luyện tập

IV Rút kinh nghiệm:

 HS đợc củng cố, khắc sâu các kiến thức đã học ở tiết trớc

 Có kỹ năng thành thạo tìm giá trị của dấu hiệu cũng nh tần số và phát hiện nhanh dấu hiệu chung cần tìm

 HS thấy đợc tầm quan trọng của môn học áp dụng vào đời sống hằng ngày

2 / Kiểm tra bài cũ : (7 phút)

Thế nào là dấu hiệu? Thế nào là giá trị của dấuhiệu

Tần số của mỗi giá trị là gì ?

Trang 3

Bµi 4/9 SGK

a)DÊu hiÖu : khèi lîng chÌ trong tõng hép

Sè c¸c gi¸ trÞ.: 30b) Sè c¸c gi¸ trÞ kh¸c nhau cña dÊu hiÖu lµ 5c) c¸c gi¸ trÞ kh¸c nhau lµ: 98; 99; 100; 101; 102

TÇn sè theo thø tù cña c¸c gi¸ trÞ trªnlµ 3; 4; 16; 4;

Trang 4

Ngày dạy :

Tiết 43

BảNG TầN Số CáC GIá TRị CủA DấU HIệU

IV/Mục tiêu

1.Học sinh hiểu đợc bảng “ Tần số “ là một hình thứ thu gọn của bảng số liệu thống kê ban

đầu giúp cho việc sơ bộ nhận xét về giá trị của dấu hiệu đợc dễ dàng hơn

2.Biết cách lập bảng “ Tần số “ từ bảng số liệu thống kê ban đầu và biết cách nhận xét

Họat động của giáo viên Họat động của học sinh

Giá trị (x) Tần số (n)

Trang 5

Cho các nhóm tự điều tra và lập bảng tần số

Làm bài tập 6 trang 11:

a/ Dấu hiệu: Số con của mỗi gia đình

b/ Nhận xét: Số con của các gia đình trong thôn là từ 0 đến 4

Số gia đình có 2 con chiếm tỉ lệ cao nhất (hợp với chủ trơng 7 về phát triển dân số củanhà nớc)

7/H ớng dẫn học sinh học ở nhà (3 phút)

- Học bài

- Làm bài tập 7, 8, 9 trang 11, 12 SGK

Bài 4, 5, 6 tr 4 SBT

- Chuẩn bị bài mới: Luyệntập

IV Rút kinh nghiệm:

 Tiếp tục củng cố cho HS về khái niệm giá trị của dấu hiệu và tần số tơng ứng

 Củng cố kỹ năng lập bảng tần số từ bảng số liệu ban đầu

Giải: a) Có 26 buổi học trong tháng.

b) Dấu hiệu: số HS nghỉ học trong một buổi

Nhận xét: Tuổi nghề thấp nhất là: 1

Tuổi nghề cao nhất là: 10

Lê Thị Hài – THCS Vinh Quang – TL-HP Trang 5

Tuổi nghề của mỗicông nhân (x) 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10Tần số (n) 1 3 1 6 3 1 5 2 1 2 N = 30

Trang 6

nhiều huy chơng trong

các kì thi ở trong và ngoài

Nhận xét: - Số điểm thấp nhất: 7

- Số điểm cao nhất: 10

- Số điểm 8 và 9 chiếm tỉ lệ cao

Bài tập 9 trang 12SGK

a/ Dấu hiệu: Thời gian giải bài toán của mỗi học sinh (tính theo phút)

Số các giá trị là 35b/ Bảng tần số:

Nhận xét:

- Thời gian giải bài toán ngắn nhất: 3 phút

- Thời gian giải bài toán dài nhất: 10 phút

- Số bạn giải bài toán từ 7 đến 10 phút chiếm tỉ lệ cao

4/

H ớng dẫn học ở nhà : ( 2 phút)

 Xem lại những bài tập đã chữa

 Bài tập về nhà: bài 6, 7 trang 4 SBT

 Chuẩn bị bài mới: Biểu đồ

IV Rút kinh nghiệm:

Số phút (x) 3 4 5 6 7 8 9 10Tần số (n) 1 3 3 4 3 9 10 8 N=30

Trang 7

Ngày soạn: 18/01/09

Ngày dạy :

Tiết 45

BIểU Đồ I/ Mục tiêu

1.Hiểu đợc ý nghĩa minh họa của biểu đồ về giá trị của dấu hiệu và tần số tơng ứng

2.Biết cách dựng biểu đồ đoạn thẳng từ bảng “ tần số “ bản ghi dãy số biến thiên theo thờigian

3.Biết “ đọc “ các biểu đồ đơn giản

II/ Ph ơng tiện dạy học

- GV: Bảng 14 trang 12; bảng 15, 16 trang 14; bảng 17, 18 trang 15, 16; hình 1, 2 trang 13;hình 3 trang 15; hình 4 trang 16

- HS: su tầm một số biểu đồ các lọi

III/ Quá trình thực hiện

1/ ổn định lớp

2/ Kiểm tra (7phút)

a/ Sửa bài 9 trang 12 ( đã hớng dẫn ở tiết trớc)

b/ Ngoài cách biểu diễn giá trị và tần số của giá trị trong bảng này, ngời ta còn sử dụng bảngnào để đễ dàng thấy và dễ so sánh? (biểu đồ) → gv vào bài mới Gv cho học sinh su tầm nhiều loạibiểu đồ, chọn và phân loại để giới thiệu cho học sinh biểu đồ đoạn thẳng

3/ Bài mới

Họat động của giáo viên Họat động của học sinh

Họat động 1: Biểu đồ đoạn thẳng (18 phút)

Họat động 2: Chú ý (8 phút)

Lê Thị Hài – THCS Vinh Quang – TL-HP Trang 7

Hãy liệt kê các bớc dựng biểu đồ đoạn thẳng

Gv treo bảng có hình 1 trang 13 cho hs quan sát và vẽ theo

u ý:

Trục hoành → giá trị xTrục tung → tần số nLàm bài 10 trang 14

3 4 5 62

Trang 8

Cho học sinh quan sát hình 2 trang 14 và nhận

Cho học sinh xem bảng

14 trang 12 và yêu cầu

học sinh tính tần suất

Hai học sinh tính và ghi

vào bảng nh hình bên

Từ tỉ lệ % này ta có thể

biểu diễn bằng biểu đồ

hình quạt (thay cho biểu

N : Số tất cả các giá trị

n : Tần số của giá trị đó

Bảng 15 b/ Biểu đồ hình quạt

Cách dựng: Xem sgk trang 15, 16VD: Bài toán trang 16

Chuẩn bị bài mới:Luyện tập

IV Rút kinh nghiệm:

1620TB

720

Y K18 0 G1

8 0

900 Kh

Trang 9

III / Quá trình hoạt động trên lớp

1 / On định lớp

2 / Kiểm tra bài cũ : (12 phút)

- Nêu các bớc vẽ biểu đồ đoạn thẳng

- Chữa bài tập 11 trang 14 SGK

3/ Bài mới

Hoạt động 1 : Luyện tập (31 phút)

Bài 12 / 14 SGK

Gv treo bảng phụ có đề bài tập và

yêu cầu HS đọc đề bài

Biểu đồ sau biểu diễn lỗi chính tả

trong một bài tập làm văn của các

c) Từ năm 1980 đến 1999 dân số nớc ta tăng thêm 22 triệu ngời

H

ớng dẫn học ở nhà : ( 2 phút)

On lại bài

Làm lại các bài tập

Chuẩn bị bài mới: Số trung bình cộng Mang theo máy tính bỏ túi

IV Rút kinh nghiệm:

Lê Thị Hài – THCS Vinh Quang – TL-HP Trang 9

Trang 10

Ngày soạn: 25/01/09

Ngày dạy :

Tiết 47

Số TRUNG BìNH CộNG I/ Mục tiêu

4.Biết cách tính số trung bình cộng theo qui tắc khi lập bảng

5.Biết sử dụng số trung bình cộng để làm đại diện cho một dấu hiệu trong một số trờng hợp và

để so sánh khi tìm hiểu những dấu hiệu cùng loại

6.Biết tìm mốt và thấy đợc ý nghĩa thực tế của mốt

II/ Ph ơng tiện dạy học

a) GV:Bảng phụ: Bảng 19, 20 trang 17; bảng 21, 22 trang 18; bảng 23, 24, 25,

a/ Tính điểm trung bình môn toán đợt 3 của học sinh A: 7; 8; 10

b/ Tìm điểm trung bình môn văn đợt 3 của học sinh B: 7; 8; 6; 8; 7; 8

c/ Có ba lớp cùng học toán với một giáo viên, để biết xem lớp nào làm bài tốt hơn thì phải làmsao?

(Yêu cầu tính số trung bình cộng để làm đại diện → So sánh).

3/ Bài mới

Họat động của giáo viên Họat động của học sinh

Họat động 1: Số trung bình cộng của các giá trị (20 phút)

Yêu cầu học sinh đọc đề toán

x

n

x

X = 1 1+ 2 2 + + k k

Trang 11

GV nên nêu các trờng hợp đặc biệt

trong phần chú ý cho HS hiểu

Cho học sinh quan sát bảng 22 và trả lời

câu hỏi sau:

Cỡ dép nào bán chạy nhất → “ mốt “

Vậy mốt ở đây là bao nhiêu? mốt: cỡ 39

3/ Mốt của dấu hiệu

Mốt là giá trị có tần số lớn nhất trong bảng “tần số “

Thống kê kết quả học tập cuối HKI của bạn cùng bàn và em

+ tính số trung bình cộng của điểm trung bình các môn

,

6

=

X X ≈6,7

Trang 12

III / Quá trình hoạt động trên lớp

1 / On định lớp

2 / Kiểm tra bài cũ : (7 phút)

Nêu các bớc tính số trung bình cộng của một dấu hiệu

Nêu công thức tính số trung bình cộng và giải thích các kí hiệu

ở đây ngời ta ghép các chiều cao theo từng lớp

Vd: 110 – 120 lớp này có 7 em → ngời ta gọi đây là bảng phân phối ghép lớp

Muốn tính ta phải làm sao?

Cách tính:

- Tính giá trị trung bình của giá trị nhỏ nhất và lớn nhất của mỗi lớp

Vd:

- Nhân giá trị trung bình của mỗi lớp với tần số tơng ứng

- Cộng tất cả các tích vừa tìm đợc rồi tính

c/ Chuẩn bị 4 câu hỏi ôn tập chơng 3 trang 22

d/ Làm bài tập ôn trang 23

IV Rút kinh nghiệm:

Trang 13

Tuần :23

Ngày soạn: 01/02/09

Ngày dạy :

Tiết 49: ÔN TậP CHƯƠNG III IV/Mục tiêu

7.Hệ thống cho học sinh trình tự phát triển các kiến thức và kỹ năng cần thiết trong chơng theobảng sau:

 Lập bảng số liệu ban đầu

 Tìm các giá trị khác nhau trong dãy giá trị

 Tìm tần số của mỗi giá trị

Bảng – tần số –

Cấu tạo của bảng tần số

Tiện lợi của bảng “ tần số “ so với

bảng số liệu ban đầu

 Lập bảng “ tần số “

 Nhận xét từng bảng tần số

Biểu đồ

ý nghĩa của biểu đồ: cho hình ảnh về

a) GV: Sgk, bảng phụ, thớc thẳng có chia khoảng

Lê Thị Hài – THCS Vinh Quang – TL-HP Trang 13

Điều tra về một dấu hiệu

Trang 14

- Học bài và xem lại những bài tập đã sữa.

- Chuẩn bị tiết 50 làm kiểm tra chơng 3

- Chuẩn bị chơng 4 “Biểu thức đại số” bài ví dụ về biểu thức đại số

IV Rút kinh nghiệm:

20

234

6789

Trang 15

 Hiểu đợc khái niệm về biểu thức đại số

 Tự tìm hiểu một số ví dụ về biểu thức đại số

II/ Ph ơng tiện dạy học

- GV: Sgk, bảng phụ

- HS: bảng phụ nhóm

III/Quá trình thực hiện

1/ ổn định lớp

2/ Kiểm tra bài củ: (3 phút)

GV giới thiệu nội dung cơ bản của chơng : Khái niệm về biểu htức đại số; giá trị của một biểu thức

đại số; đơn thức; đa thức; các phép tính cộng trừ, đơn, đa thức, nhân đơn thức; nghiệm của đa thức 3/ Bài mới:

Họat động của giáo viên và HS Kiến thức cơ bản

Họat động 1: Nhắc lại về biểu thức: (7 phút)

Họat động 2: Khái niệm về biểu thức đại số (23 phút)

Lê Thị Hài – THCS Vinh Quang – TL-HP Trang 15

GV nhắc lại về biểu thức số nh SGK

HS lấy ví dụ về biểu thức số

GV: Những biểu thức nh trên còn gọi là biểu

2 / Khái niệm về biểu thức đại số.

Những biểu thức bao gồm mhững phép toán(cộng, trừ, nhân, chia, nâng lũy thừa) khôngchỉ trên những số mà còn có thể trên nhữngchữ gọi là biểu thức đại số

Trang 16

Hoạt động 3: Luyện tập – Củng cố: (10phút)

* GV cho HS đọc mục có thể em cha biết tr 26 SGK

* GV yêu cầu HS cả lớp thực hiện bài 1 tr 26 SGK 3 HS lên bảng thực hiện

HS: a) x + y b) xy c) (x + y)(x – y)

HS cả lớp nhận xét, đánh giá

* HS: làm bài tập 2 SGK

* Trò chơi:

GV đa hai bảng phụ có ghi bài 3 tr 26 SGK tổ chức trò chơi thi nối nhanh

Luật chơi: Mỗi HS đợc ghép đôi 2 ý một lần, HS sau có thể sữa bài của HS liền trớc

Đội nào làm đúng và nhanh hơn là đội thắng

4/ H ớng dẫn học ở nhà: (2phút)

a/ Học bài: nắm vững thế nào là một biểu thức đại số

b/ Làm bài tập 4, 5 trang 27 SGK

Bài 1, 2, 3, 4, 5 tr 9, 10 SBT

c/ Xem trớc bài “Giá trị của một biểu thức đại số”

IV Rút kinh nghiệm:

2/ Kiểm tra bài cũ: (8 phút)

a) Thế nào là biểu thức đại số ?

c) Sửa bài tập 4 trang 26 SGK

Biểu thức đại số diễn đạt nhiệt độ lúc mặt trời lặn là: (t + x – y) độ

Cho t = 300; x = 30; y = 50 Tính giá trị biểu thức trên

Giá trị là: 300 + 30 – 50 = 280→ Tìm hiểu vấn đề này qua bài học sau

3/ Bài mới

Họat động của giáo viên và HS Kiến thức cơ bản

Họat động 1: Giá trị của biểu thức đại số (16 phút)

Trang 17

GV cho HS tự đọc ví dụ trang 27 SGK

GV: ta nói 18,5 là giá trị của biểu thức

2m + n tại m = 9 và n = 0,5

GV yêu cầu HAS htực hiện VD 2:

• 9 là giá trị của biểu thức ;

GV: Để tính giá trị của một biểu thức đại

số tại những giá trị cho trớc của các biến

ta làm nh thế nào ?

HS trả lời nh SGK

1/ Giá trị của biểu thức đại số

Ví dụ 1: Tính giá trị biểu thức 2m + n tại m = 9 và

n = 0,5Thay m = 9 và y = 0,5 vào biểu thức 2m+ n ta đợc:2.(9) + (0,5) = 18,5

Ta nói 18,5 là giá trị của biểu thức 2m + n tại m = 9 và n = 0,5

Ví dụ 2: Tính giá trị của biểu thức: 3x2 – 5x +1 tại

x = -1 và tại x =

2

1.Thay x = -1 vào biểu thức ta có :3.(-1)2 - 5.(-1) +1 = 9

Thay x =

2

1 vào biểu thức trên ta đợc:

4

312

54

312

1.52

1.3

2

=+

=+

là 34

3 là

83

Họat động 3: Luyện tập – Củng cố: (8 phút)

Bài 6 trang 29 SGK:

GV yêu cầu HS hoạt động nhóm thực hiện

HS đại diện nhóm trình bày kế quả: LÊ VĂN THIÊM

Trang 18

b/ Thay m = -1; n = 2 vào biểu thức 7m + 2n – 6

 Học sinh nhận biết một biểu thức đại số nào đó là đơn thức

 Học sinh biết thu gọn đơn thức; phân biệt hệ số, phần biến của đơn thức

 Học sinh biết tính tích các đơn thức, biết cách viết một đơn thức cha thu gọn thành đơnthức thu gọn

II/ Ph ơng tiện dạy học

- Gv: Sgk, phấn màu, bảng phụ các bt đại số ?1 trang 30, 10 và 11 trang 32

- Hs: Bảng nhóm

III/ Quá trình thực hiện

2/ ổn định lớp

3/ Kiểm tra bài cũ: (6 phút)

a/ Giá trị của biểu thức đại số là gì?

b/ Muốn tính giá trị của biểu thức đại số ta phải làm gì? Tính giá trị biểu thức

x2 + 2x – 1 khi x = -1 ;

3/Bài mới : Hàng ngày ta gặp rất nhiều các biểu thức đại số trong đó có biểu thức chứa phép cộng ,trừ

có biểu thức chỉ là phép toán nhân Trong hai loại biểu thức đó đâu là đơn thức ? Tiết 53 ngày hôm nay sẽ giúp các em hiểu rỏ hơn thế nào là đơn thức

Họat động của giáo viên và HS Kiến thức cơ bản.

Họat động 1: Đơn thức (10 phút)

HS làm ?1 trang 30 Chia lớp làm 2 nhóm:

Gv treo bảng phụ ?1 trang 30

Nhóm 1: Tìm các biểu thức đại số có chứa

phép cộng phép trừ

Nhóm 2: Tìm các biểu thức đại số còn lại

Các nhóm thảo luận viết vào bảng con kết

Vd: 9 ; ; x ; y ; 2x3y; -xy2z5

Chú ý: Số 0 đợc gọi là đơn thức không

5 3

Trang 19

thức

Họat động 2: (20 phút)

HS nhận xét về đơn thức thu gọn :10x6y3

- Các biến x y xuất hiện một lần dới dạng

một luỹ thừa với số mũ nguyên dơng

Vậy phần hệ số là phấn nào?

Vậy biến số là phần nào?

GV trình bày khái niệm một đơn thức thu gọn

Chú ý ( sgk):

- Để nhân hai đơn thức, ta nhân hệ số vớinhau và nhân các phần biến với nhau

- Mỗi đơn thức đều có thể viết thành một

đơn thức thu gọn

Vd :SGK

Trang 20

c/ Sửa bài tập 13 trang 33

3/ Bài mới: Giáo viên cho các nhóm thi viết nhanh tại chỗ bằng cách: Mỗi nhóm trởng viết một đơn thức tùy ý đã thu gọn Các thành viên trong nhóm viết các đơn thức có phần biến giống nhau nh đơn thức do nhóm trởng viết Sau 2 phút → nộp lại → xem tổ nào viết đúng và viết nhiều nhất thì sẽ thắng

Các đơn thức mà mỗi nhóm viết ra đúng yêu cầu là những đơn thức đồng dạng Đó cũng lànội dung bài học hôm nay

Họat động của giáo viên và HS Kiến thức cơ bản.

Trang 21

c/ Chuẩn bị bài mới : “Đa thức”

IV Rút kinh nghiệm:

Ngày soạn: 20/02/09

Ngày dạy :

Tiết 55: LUYệN TậP

I / Mục tiêu

 HS đợc củng cố kiến thức về biểu thức đại số, đơnthức thu gọn, đơn thức đồng dạng

 HS đợc rèn kĩ năng tính giá trị của một biểu thức đại số, tính tích các đơn thức, tính tổng và hiệu các đơn thức đồng dạng

2 / Kiểm tra bài cũ : (7 phút)

a) Thế nào là hai đơn thức đồng dạng? Cho ví dụ

GV cho HS làm BT 20 dới dạng trò chơi:

gồm 2 đội, mỗi đội có 4 bạn Mỗi bạn

chuyền nhau thực hiện một yêu cầu Đội

Bài 21/36 SGK

Lê Thị Hài – THCS Vinh Quang – TL-HP Trang 21

Trang 22

4 H ớng dẫn học ở nhà: (1 phút)

a/ Học bài

b/ Xem lại những bài tập đã chữa trên lớp

b/ Làm bài tập sách bài tập : bài 19 đến 23 tr 12,13

c/ Xem trớc bài “Đa thức”

IV Rút kinh nghiệm:

 Học sinh nhận biết đợc đa thức thông qua một số ví dụ cụ thể

 Học sinh biết thu gọn đa thức, tìm bậc của đa thức

II/ Ph ơng tiện dạy học

Ngày đăng: 21/07/2013, 01:25

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BảNG TầN Số CáC GIá TRị CủA DấU HIệU  IV/Mục tiêu - Đại số 7 HK II
c tiêu (Trang 4)
-  GV:   Bảng 14 trang 12; bảng 15, 16 trang 14; bảng 17, 18 trang 15, 16; hình 1, 2 trang 13; - Đại số 7 HK II
Bảng 14 trang 12; bảng 15, 16 trang 14; bảng 17, 18 trang 15, 16; hình 1, 2 trang 13; (Trang 7)
Hình 2 biểu diễn diện tích rừng nớc ta bị phá từ 1995  →  1998. Do đó phải bảo vệ rừng - Đại số 7 HK II
Hình 2 biểu diễn diện tích rừng nớc ta bị phá từ 1995 → 1998. Do đó phải bảo vệ rừng (Trang 8)
A) GV:Bảng phụ: Bảng 19, 20 trang 17; bảng 21, 22 trang 18; bảng 23, 24, 25, 26 trang 20 - Đại số 7 HK II
Bảng ph ụ: Bảng 19, 20 trang 17; bảng 21, 22 trang 18; bảng 23, 24, 25, 26 trang 20 (Trang 10)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w