-Biết vận dụng các phép biến đổi trên để so sánh hai số và rút gọn biểu thức - Đặt và giải quyết vấn đề - Hợp tác trong nhóm nhỏ 10 các biểu thức chứa căn thức bậc hai: Đa thừa số ra ngo
Trang 1Trờng THCS Dị Nậu Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam
Kế hoạch giảng dạy
Toán - Lớp 9
PHầN ĐạI Số Ch
ơng I Căn bậc hai, căn bậc ba :
- Nắm đợc định nghĩa , ký hiệu căn bậc hai số học và biết dùng kiến thức này để chứng minh một số tính chất của phép khai phơng
- Biết đợc liên hệ của phép khai phơng với phép bình phơng Biết dùng liên hệ này để tính toán đơn giản và tìm mộ số nếu biết bình phơng hoặc căn bậc hai của nó
- Nắm đợc liên hệ giữa quan hệ thứ tự với phép khai phơng và biết dùng liên hệ này để so sánh các số
- Nắm đợc các liên hệ giữa phép khai phơng với phép nhân hoặc với phép chia và có kỹ năng các liên hệ này để tính toán hay biến đổi đơn giản
- Biết cách xác định điều kiện có nghĩa của căn thức bậc hai và có kỹ năng thực hiện trong trờng hợp không phức tạp
- Có kỹ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai và sử dụng kỹ năng đó trong tính toán , rút gọn, so sánh số ,giải toán về biểu thức chứa căn thức bậc hai Biết sử dụng bảng (hoặc máy tính bỏ túi) để tìm căn bậc hai của một số
- Có một số hiểu biết đơn giản về căn bậc ba
*Số tiết
Trang 2Tiết Tên bài dạy Kiến thức trọng tâm Phơng pháp Ghi chú
1 Căn bậc hai * Học sinh nắm đợc định nghĩa, ký hiệu về căn bậc hai số học của số không âm - Đặt và giải quyết vấn đề- Hợp tác trong nhóm nhỏ
2
Căn thức bậc hai và hằng đẳng
thức A2 = A
+HS biết cách tìm điều kiện xác định (hay điều
kiện có nghĩa) của A và có kĩ năng thực hiện
điều đó khi biểu thức A không phức tạp (bậc nhất, phân thức mà tử hoặc mẫu là bậc nhất còn mẫu hoặc tử là hằng số hoặc bậc nhất, bậc hai dạng a2+
(hay điều kiện có nghĩa) của A và có kĩ năng
thực hiện điều đó khi biểu thức A không phức tạp
- Biết cách chứng minh định lí a = |a| và biết 2
nhân các căn bậc hai trong tính toán và biến đổi biểu thức
-Luyện tập cách tính nhẩm, tính nhanh vận dụng vào giải các bài toán chứng minh, rút gọn biểu thức
- Đặt và giải quyết vấn đề
- Hợp tác trong nhóm nhỏ
Trang 3Liên hệ giữa phép chia và phép
khai phơng - Nắm đợc nội dung và cách chứng minh Định lí về liện hệ giữa phép chia và phép khai phơng
và chia các căn bậc hai trong tính toán và biến đổi biểu thức quy tắc khai phơng một tích và nhân các căn bậc hai trong tính toán và biến đổi biểu thức
- Đặt và giải quyết vấn đề
Biến đổi đơn giản biểu thức chứa
căn bậc hai -Biết đợc cơ sở của việc đa thừa số ra ngoài dấu căn và đa thừa số vào trong dấu căn Nắm đợc các
kỹ năng đa thừa số vào trong hay ra ngoài dấu căn
-Biết vận dụng các phép biến đổi trên để so sánh hai số và rút gọn biểu thức
- Đặt và giải quyết vấn đề
- Hợp tác trong nhóm nhỏ
10
các biểu thức chứa căn thức bậc hai: Đa thừa số ra ngoài dấu căn và đa thừa số vào trong dấu căn-Vận dụng các phép biến đổi trên để so sánh hai số
và rút gọn biểu thức
- Đặt và giải quyết vấn đề
- Hợp tác trong nhóm nhỏ
11
Biến đổi đơn giản biểu thức chứa
căn bậc hai (tiếp) Qua bài Học sinh cần:-Biết cách khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục
-Biết sử dụng kĩ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai để giải các bài toán liên quan
- Đặt và giải quyết vấn đề
- Hợp tác trong nhóm nhỏ
14
Rút gọn biểu thức chứa căn thức
bậc hai (T2) -Biết phối hợp các kỹ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai
-Biết sử dụng kĩ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai để giải các bài toán liên quan
- Đặt và giải quyết vấn đề
- Hợp tác trong nhóm nhỏ
Trang 4các biểu thức chứa căn thức bậc hai: Khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu
-Giải các bài tập có liên quan
- Đặt và giải quyết vấn đề
- Hợp tác trong nhóm nhỏ
16 Căn bậc ba -Nắm đợc Định nghĩa căn bậc ba và kiểm tra đợc một số có là căn bậc ba của số khác hay không
-Biết đợc một số tính chất của căn bậc ba
- Đặt và giải quyết vấn đề
-Biết tổng hợp các kĩ năng đã có về tính toán, biến
đổi biểu thức số và biểu thức chữ có chứa căn thức bậc hai
- Đặt và giải quyết vấn đề
- Hợp tác trong nhóm nhỏ
19
hai
-Biết tổng hợp các kĩ năng đã có về tính toán, biến
đổi biểu thức số và biểu thức chữ có chứa căn thức bậc hai
-Rèn các kĩ năng giải bài tập và trình bày bài giải
- Đặt và giải quyết vấn đề
- Hợp tác trong nhóm nhỏ
20
việc nắm các kiến thức của chơng I
-Rèn đức tính trung thực, cẩn thận khi giải bài tập Kiểm tra
Chơng II Hàm số bậc nhất :
Trang 5- Về kiến thức : Học sinh nắm đợc các kiến thức cơ bản về hàm số bậc nhất y = ax + b (tập xác định , sự biến thiên , đồ thị), ý nghĩa của hệ số
a và b ; điều kiện để hai đờng thẳng y = ax + b (a ≠ 0) và y = a x + b (a ’ ’ ’ ≠ 0) song song với nhau , cắt nhau , trùng nhau ; nắm vững khái niệm góc tạo bởi đ“ ờng thẳng y = ax + b (a ≠ 0) và trục Ox , khái niệm hệ số góc và ý nghĩa của nó ”
- Về kỹ năng : HS vẽ thành thạo đồ thị của hàm số y = ax + b (a ≠ 0) với các hệ số a và b chủ yếu là các số hữu tỷ ; xác định đợc toạ độ giao
điểm của hai đờng thẳng cắt nhau; biết áp dụng định lý Pi-ta-go để tính khoảng cách giữa hai điểm trên mặt phẳng toạ độ ; tính đ ợc góc α
tạo bởi đờng thẳng y = ax + b (a ≠ 0) và trục Ox.
* Số tiết :
21
Nhắc lại, bổ sung các khái niệm
về hàm số -Qua bài Học sinh cần: Nắm đợc các khái niệm: Hàm số; Biến số HS có thể cho bằng bảng hoặc
bằng C.thức; Khi y là HS của x thì có thể viết y = f(x), y= g(x) ; Gtrị của HS y = f(x) tại x0, x1.,
-Chứng minh đợc HSBN Đồng biến trên R khi a >
- Đặt và giải quyết vấn đề
- Hợp tác trong nhóm nhỏ
Trang 60, nghịch biến trên R khi a < 0 Thấy đợc mối quan hệ giữa toán học và thực tế.
-Củng cố ôn tập các kiến thức của tiết 21
-Vận dụng các kiến thức vào giải các bài tập có liên quan: Tìm giá trị của HS khi biết gt tơng ứng của biến hoặc ngợc lại; Tìm điều kiện của tham số
để HS đồng biến (nghịch biến),
- Đặt và giải quyết vấn đề
- Hợp tác trong nhóm nhỏ
-Hiểu đợc đồ thị của HS y= a.x+b (a 0) là một đ≠ ờng thẳng luôn cắt trục Tung tại điểm có tung độ
-là b, song song với đờng thẳng y=a.x nếu b 0,≠hoặc trùng với đờng thẳng y =a.x nếu b = 0
-Vẽ đợc đồ thị HS y =a.x+b bằng cách xác định 2
điểm thuộc ĐT
- Đặt và giải quyết vấn đề
- Hợp tác trong nhóm nhỏ
-Củng cố ôn tập các kiến thức của tiết 23
-Vận dụng các kiến thức vào giải các bài tập có liên quan: Vẽ đồ thị HS y =a.x +b; Xác định các
hệ số a,b khi biết đồ thị HS y = a.x+b đi qua 2
điểm
- Đặt và giải quyết vấn đề
- Hợp tác trong nhóm nhỏ
thẳng cắt nhau -Nắm vững điều kiện để hai đờng thẳng y =a.x+b (a 0) và đ≠ ờng thẳng y =a'.x+b' (a' 0) cắt nhau,≠
song song với nhau, trùng nhau
-Biết vận dụng lí thuyết vào giải các bài tập tìm giá trị của các tham số đã cho trong các HSBN sao cho ĐT của chúng là 2 đờng thẳng cắt nhau, song song với nhau, trùng nhau
- Đặt và giải quyết vấn đề
- Hợp tác trong nhóm nhỏ
-Củng cố nắm vững các kiến thức của tiết 25
-Vận dụng lí thuyết vào giải các bài tập tìm giá trị của các tham số đã cho trong các HSBN sao cho
ĐT của chúng là 2 đờng thẳng cắt nhau, song song với nhau, trùng nhau
- Đặt và giải quyết vấn đề
- Hợp tác trong nhóm nhỏ
=a.x+b và trục Ox; Khái niệm hệ số góc của đờng thẳng y = a.x+b và hiểu đợc rằng hệ số góc của đ-
- Đặt và giải quyết vấn đề
- Hợp tác trong nhóm nhỏ
Trang 7ờng thẳng liên quan mật thiết với góc tạo bởi đờng thẳng đó và trục Ox
-Biết tính góc khi a > 0 bằng công thức a= tgα α
-Củng cố nắm vững các kiến thức của tiết 27
-Vận dụng lí thuyết vào giải các bài tập: Tính góc tạo bởi đờng thẳng y =a.x+b và trục Ox khi a>0 bằng công thức a= tg ; tính gián tiếp trong trα ờng hợp a <0
- Đặt và giải quyết vấn đề
- Hợp tác trong nhóm nhỏ
nhớ lâu hơn các khái niệm: Hàm số, biến số, đồ thị của HS, HSBN y = a.x +b, Tính đồng biến, nghịch biến của HSBN, đồng thời giúp HS nhớ lại các
điều kiện hai đờng thẳng cắt nhau, song song, trùng nhau
-Vẽ thành thạo đồ thị HSBN; Xác định hệ số a, b của HSBN
- Đặt và giải quyết vấn đề
- Hợp tác trong nhóm nhỏ
việc nắm các kiến thức của chơng II
-Rèn đức tính trung thực, cẩn thận khi giải bài tập Kiểm tra
Trang 8Chơng III Hệ hai phơng trình bậc nhất một ẩn
- Mục tiêu chủ yếu của chơng này là cung cấp phơng pháp và rèn luyện kỹ năng giải hệ hai phơng trình bậc nhất hai ẩn cùng các ứng dụng trong việc giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình
* Số tiết :
và nghiệm của nó Hiểu tập nghiệm của một
ph-ơng trình bậc nhất hai ẩn và biểu diễn hình học của nó
-Biết cách tìm công thức nghiệm tổng quát và vẽ
đờng biểu diễn tập nghiệm của một phơng trình bậc nhất hai ẩn
- Đặt và giải quyết vấn đề
- Hợp tác trong nhóm nhỏ
ph-ơng trình bậc nhất hai ẩn; Phph-ơng pháp minh họa hình học tập nghiệm của hệ hai phơng trình bậc nhất hai ẩn
- Khái niệm hệ phơng trình tơng đơng
- Đặt và giải quyết vấn đề
- Hợp tác trong nhóm nhỏ
trình bậc nhất hai ẩn Minh hoạ bằng hình học
Hiểu đợc phơng trình tơng đơng - Đặt và giải quyết vấn đề- Hợp tác trong nhóm nhỏ
Trang 936 Giải hệ phơng trình bằng phơng
pháp thế Qua bài Học sinh cần: Hiểu cách biến đổi hệ ph-ơng trình bằng phơng pháp thế Nắm vững cách
giải hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn bằng phơng pháp thế
-Hiểu rõ các trờng hợp hệ vô nghiệm hoặc hệ vô
số nghiệm
- Đặt và giải quyết vấn đề
- Hợp tác trong nhóm nhỏ
hai; Các phép biến đổi căn thức bậc hai
-Ôn tập các kiến thức của chơng II: KN về HSBN, tính đồng biến, nghịch biến của HSBN, điều kiện
để hai đờng thẳng cắt nhau, song song, trùng nhau, xác định các hệ số a, b ; Vẽ đồ thị HSBN
- Đặt và giải quyết vấn đề
- Hợp tác trong nhóm nhỏ
hai; Các phép biến đổi căn thức bậc hai
-Ôn tập các kiến thức của chơng II: KN về HSBN, tính đồng biến, nghịch biến của HSBN, điều kiện
để hai đờng thẳng cắt nhau, song song, trùng nhau, xác định các hệ số a, b ; Vẽ đồ thị HSBN
- Đặt và giải quyết vấn đề
- Hợp tác trong nhóm nhỏ
học, hiểu các kiến thức của HKI
-Rèn các kỹ năng giải bài tập và trình bày bài giải;
Tính trung thực cẩn thận khi Kiểm tra
Viết
-Trả bài Kiểm tra học kỳ I Nhận xét u nhợc điểm của HS khi giải các bài tập Kiểm tra và cách trình bày bài làm của HS
-Sửa những sai sót của HS khi giải các bài tập trên
-Ôn tập các kiến thức HKI; Chuẩn bị các kiến thức cho HKII
- Đặt và giải quyết vấn đề
40
giải hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn bằng phơng pháp thế, Vận dụng giải các bài tập có liên quan
- Đặt và giải quyết vấn đề
- Hợp tác trong nhóm nhỏ
pháp cộng đại số -Hiểu cách biến đổi hệ phơng trình bằng phơng pháp cộng đại số Nắm vững cách giải hệ phơng
trình bậc nhất hai ẩn bằng phơng pháp cộng đại số
-Rèn kĩ năng giải hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn
- Đặt và giải quyết vấn đề
- Hợp tác trong nhóm nhỏ
giải hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn bằng phơng - Đặt và giải quyết vấn đề- Hợp tác trong nhóm nhỏ
Trang 10pháp cộng đại số Vận dụng giải các bài tập có liên quan
44 Giải bài toán bằng cách lập hệ
phơng trình Qua bài Học sinh cần:Nắm đợc phơng pháp giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình bậc nhất hai
ẩn Rèn kĩ năng giải các loại bài tập đợc đề cập trong SGK
- Đặt và giải quyết vấn đề
- Hợp tác trong nhóm nhỏ
45 Giải bài toán bằng cách lập hệ
phơng trình (Tiếp) Qua bài Học sinh cần: Nắm đợc phơng pháp giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình bậc nhất hai
ẩn Rèn kĩ năng giải các loại bài tập đợc đề cập trong SGK
- Đặt và giải quyết vấn đề
- Hợp tác trong nhóm nhỏ
bằng cách lập hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn Rèn
kĩ năng giải các loại bài tập đợc đề cập trong SGK
- Đặt và giải quyết vấn đề
- Hợp tác trong nhóm nhỏ
Khái nệm nghiệm, tập nghiệm của phơng trình và
hệ PT bậc nhất hai ẩn cùng với minh hoạ hiình học của chúng Các phơng pháp giải HPT bậc nhất hai ẩn: PP cộng đại số và PP thế
-Rèn các kĩ năng: Giải PT và HPT; Giải bài toán bằng cách lập HPT
- Đặt và giải quyết vấn đề
- Hợp tác trong nhóm nhỏ
Khái nệm nghiệm, tập nghiệm của phơng trình và
hệ PT bậc nhất hai ẩn cùng với minh hoạ hiình học của chúng Các phơng pháp giải HPT bậc nhất hai ẩn: PP cộng đại số và PP thế
-Rèn các kĩ năng: Giải PT và HPT; Giải bài toán bằng cách lập HPT
- Đặt và giải quyết vấn đề
- Hợp tác trong nhóm nhỏ
việc nắm các kiến thức của chơng III
-Rèn đức tính trung thực, cẩn thận khi giải bài tập Kiểm tra
Viết-
Trang 11Chơng IV Hàm số y = ax2 (a ≠ 0) Phơng trình bậc hai một ẩn :
HS cần đạt đợc những yêu cầu sau :
- Nắm vững các tính chất của hàm số y = ax 2 (a≠0) và đồ thị của nó Biết dùng tính chất của hàm số để suy ra hình dạng của đồ thị và ng ợc lại
- Vẽ thành thạo các đồ thị y = ax 2 trong các trờng hợp mà việc tính toán toạ độ của một số điểm không quá phức tạp
- Nắm vững quy tắc giải phơng trình bậc hai các dạng ax 2 + c = 0 , ax 2 + bx = 0 và dạng tổng quát Mặc dù rằng có thể dùng công thức nghiệm để giải mọi phơng trình bậc hai , song cách giải riêng cho hai dạng đặc biệt nói trên rất đơn giản Do đó cần khuyên học sinh nên dùng cách giải riêng cho hai trờng hợp ấy
- Nắm vững các hệ thức Vi-ét và ứng dụng của chúng vào việc nhẩm nghiệm của phơng trình bậc hai, đặc biệt là trong trờng hợp a + b + c =
0 và a b + c = 0 , biết tìm hai số khi biết tổng và tích của chúng Có thể nhẩm đ– ợc nghiệm của những phơng trình đơn giản nh : x 2 5x + 6 –
= 0, x 2 + 6x + 8 = 0 ,
* Số tiết của chơng :
a.x 2 (a# 0).
-Biết cách tìm giá trị của hàm số tơng ứng với giá
trị cho trớc của biến số
-Nắm vững cách tính chất của hàm số y= a.x 2 (a#
0).
- Đặt và giải quyết vấn đề
- Hợp tác trong nhóm nhỏ
51 Đồ thị hàm số y = ax2 ( a≠ 0 -Biết đợc dạng của đồ thị của hàm số y= a.x 2 (a#
0) Và phân biệt đợc chúng trong hai trờng hợp a
> 0; a < 0 Nắm vững tính chất của đồ thị và liên
hệ đợc tính chất của đồ thị với tính chất của hàm
số Vẽ đợc đồ thị hàm số y= a.x 2 (a# 0).
- Đặt và giải quyết vấn đề
- Hợp tác trong nhóm nhỏ
chất của đồ thị với tính chất của hàm số
Trang 1253 Phơng trình bậc hai một ẩn số -Nắm đợc định nghĩa phơng trình bậc hai; đặc biệt
luôn nhớ rằng a # 0 Biết phơng pháp giải riêng các phơng trình thuộc hai dạng đặc biệt Biết biến
đổi phơng trình dạng tổng quát ax2 + bx + c = 0 (a# 0 ) để giải phơng trình
- Đặt và giải quyết vấn đề
- Đặt và giải quyết vấn đề
- Hợp tác trong nhóm nhỏ
kĩ với điều kiện nào của Δ thì phơng trình vô
nghiệm, có nghiệm kép, có hai nghiệm phân biệt
Vận dụng thành thạo đợc công thức nghiệm của phơng trình bậc hai để giải phơng trình bậc hai
- Đặt và giải quyết vấn đề
- Hợp tác trong nhóm nhỏ
Xác định đợc b' khi cần thiết và nhớ kĩ công thức tính Δ'= b'2- ac
-Vận dụng tốt công thức nghiệm thu gọn để giải phơng trình bậc hai
- Đặt và giải quyết vấn đề
- Hợp tác trong nhóm nhỏ
thu gọn Xác định đợc b' khi cần thiết và nhớ kĩ công thức tính Δ'= b'2- ac
-Vận dụng tốt công thức nghiệm thu gọn để giải phơng trình bậc hai
- Đặt và giải quyết vấn đề
- Hợp tác trong nhóm nhỏ
ứng dụng của hệ thức Vi-ét: Nhẩm nghiệm của PT bậc hai trong các trờng hợp a+b+c = 0; a-b+c = 0;
hoặc các trờng hợp mà tổng và tích của hai nghiệm
là các số nguyên với giá trị tuyệt đối không quá
lớn
-Tìm đợc hai số khi biết tổng và tích của chúng
- Đặt và giải quyết vấn đề
- Hợp tác trong nhóm nhỏ
Nhẩm nghiệm của PT bậc hai trong các trờng hợp - Đặt và giải quyết vấn đề- Hợp tác trong nhóm nhỏ
Trang 13a+b+c = 0; a-b+c = 0; hoặc các trờng hợp mà tổng
và tích của hai nghiệm là các số nguyên với giá trị tuyệt đối không quá lớn
-Tìm đợc hai số khi biết tổng và tích của chúng
và nắm các kiến thức về PT Bậc hai
-Vận dụng thành thạo công thức nghiệm và công thức nghiệm thu gọn, hệ thức Vi-ét để giải các PT BH
Viết
PT bậc hai: PT trùng phơng, PT chứa ẩn ở mẫu thức, một số PT bậc cao có thể đa về PT tích hoặc giải đợc nhờ ẩn phụ
-Rèn kĩ năng phân tích đa thức thành nhân tử
- Đặt và giải quyết vấn đề
- Hợp tác trong nhóm nhỏ
PT bậc hai: PT trùng phơng, PT chứa ẩn ở mẫu thức, một số PT bậc cao có thể đa về PT tích hoặc giải đợc nhờ ẩn phụ
-Rèn kĩ năng phan tích đa thức thành nhân tử
- Đặt và giải quyết vấn đề
- Hợp tác trong nhóm nhỏ
phơng trình -Biết chọn ẩn, đặt điều kiện cho ẩn.-Biết cách tìm mối liên hệ giữa các dữ kiện trong
-Biết chọn ẩn, đặt điều kiện cho ẩn
-Biết cách tìm mối liên hệ giữa các dữ kiện trong bài toán đề lập phơng trình
-Biết cách trình bày bài giải của một bài toán bậc hai
- Đặt và giải quyết vấn đề
- Hợp tác trong nhóm nhỏ
hai Ôn tập các kiến thức của chơng: Đặc biệt cách giải phơng trình bậc hai Chuẩn bị các kiến thức Kiểm tra học kì II
- Đặt và giải quyết vấn đề
- Hợp tác trong nhóm nhỏ
-Hệ thống hóa các định lí, hệ quả - Đặt và giải quyết vấn đề- Hợp tác trong nhóm nhỏ
Trang 14-Hệ thống hóa các công thức tính chu vi, diện tích, thể tích
-Rèn luyện các kĩ năng áp dụng các công thức vào việc giải toán
-Kiểm tra, đánh giá nhận thức của HS trong việc học, hiểu các kiến thức của HKII
-Rèn các kỹ năng giải bài tập và trình bày bài giải;
Tính trung thực cẩn thận khi Kiểm tra
Viết
- Đặt và giải quyết vấn đề
- Hợp tác trong nhóm nhỏ