Tính cẩn thận chính xác cao, kiến thức phải nắm một cách chắc chắn, lôgíc nhiều HS trong quá trình học tập các em còn nắm kiến thức một cách chung chung dẫn đến tình trạng ngại học khi g
Trang 1I Đặc điểm tình hình
1
Đặc điểm của nhà tr ờng.
Trờng THCS Đại Hng có cơ sở vật chất tơng đối đầy đủ Có đủ phòng học và bàn ghế để học 1 ca.Có đội ngũ giáo viên nhiệt tình trong công tác giảng dạy, nhiều giáo viên trẻ
Nhà trờng lại đợc sự quan tâm của Đảng Bộ, Hội đồng Giáo dục và sự chỉ đạo tận tình của Ban Giám Hiệu
2 Đặc điểm bộ môn
Hiểu được tập hợp N và cỏc kớ hiệu thường dựng, biết cỏch ghi, đọc số tự nhiờn, số
La Mó, hệ thập phõn Nắm chắc cỏc phộp toỏn trong N, cỏc phộp tớnh về lũy thừa
và cỏc dạng toỏn trong N
Hiểu cỏc tớnh chất và dấu hiệu chia hết trong N Bước đầu nắm được về số nguyờn
tố, hợp số, ƯCLN, BCNN của nhiều số
Bước đầu làm quen với số nguyờn, hiểu được thứ tự trong Z, cỏc phộp toỏn trong
Z, quy tắc dấu ngoặc, chuyển vế Nắm được bội và ước của một số nguyờn
ễn lại khỏi niệm phõn số đồng thời hiểu được khỏi niệm phõn số được mở rộng, phõn số bằng nhau, tớnh chất cơ bản của phõn số, quy tắc rỳt gọn phõn số, quy đồng mẫu nhiều phõn số, bốn phộp tớnh về phõn số, tớnh chất cơ bản của phộp cộng, nhõn phõn số
Nắm vững hỗn số, số thập phõn, tỡm giỏ trị phõn số của một số cho trước, tỡm một
số biết giỏ trị một phõn số của nú, biết tỡm tỉ số của hai số, biểu đồ phần trăm Nắm vững cỏc khỏi niệm niệm mở đầu cơ bản của hỡnh học phẳng, điểm, đường thẳng, quan hệ giữa điểm và đường thẳng, đoạn thẳng, tia, nửa mặt phẳng, gúc, tam giỏc
Hiểu được một số tớnh chất của hỡnh học phẳng
3 Đặc điểm học sinh.
Các em đã đợc làm quen với việc đổi mới phơng pháp học tập của năm trớc
Do vậy các em không còn bỡ ngỡ trong quá trình chủ động tiếp thu kiến thức của mình
Việc học tập bộ môn Toán đòi hỏi các em phải t duy lôgíc Tính cẩn thận chính xác cao, kiến thức phải nắm một cách chắc chắn, lôgíc nhiều HS trong quá trình học tập các em còn nắm kiến thức một cách chung chung dẫn đến tình trạng ngại học khi gặp những bài tập khó đòi hỏi tính chính xác cao, phải t duy Đây cũng là một khó khăn trong quá trình giảng dạy
Học sinh lớp 6A có 33 em có nhiều em tích cực học tập, có ý thức phấn đấu,
Trang 2hình thành cho học sinh t duy tích cực, độc lập sáng tạo, nâng cao năng lực phát hiện và phát hiện vấn đề, rèn luyện kĩ năng vận dụng kiến thức vào thực tiễn; tác
động đến tình cảm, đem lại niềm vui, hứng thú cho học sinh Theo định hớng trên, cần kế thừa, phát triển những mặt tích cực trong phơng pháp dạy học truyền thống
đồng thời áp dụng những phơng pháp dạy học hiện đại thích hợp
III Chỉ tiêu phấn đấu
X.loại
IV biện pháp thực hiện.
1 Ph ơng pháp dạy học
Hai phơng pháp dạy học chủ yếu là :
+ Dạy học nêu và giải quyết vấn đề
+ Dạy học hợp tác nhóm nhỏ
2 Ph ơng pháp nâng cao chất l ợng
Tích cực hoá hoạt động hoạt động học tập của học sinh nhất là kả năng tự học của các em
Trình bày kiến thức theo phơng pháp từ quan sát, thực nghiệm nêu nhận xét,
đi dần đến kiến thức mới
Bám sát các đối tợng học sinh trong quá trình giảng dạy kết hợp mật thiết giữa ôn lại kiến thức và giảng dạy kiến thức mới
3 Kế hoạch cụ thể từng ch ơng, từng phần.
Kế hoạch từng chơng
Phần số học
Tờn
Đồ dựng dạy học
Trang 3Lý thuyết:
18 tiết ;
Luyện tập:
18 tiết ;
Ôn tập: 2 tiết
;
Kiểm tra
45’: 2 lần;
Kiểm tra
15’: 2 lần
Kiến thức: Nắm vững khái niệm tập hợp, cách cho tập hợp, số phần tử của tập hợp, tập hợp con Nắm vững một cách hệ thống về số tự nhiên, các phép toán về số tự nhiên, các tính chất của các phép toán trong N Nắm vững khái niệm lũy thừa, số nguyên tố, hợp số, ước và bội, ƯCLN, BCNN
Kĩ năng: Thực hiện tốt các phép tính trên các biểu thức ; biết vận dụng các tính chất để tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp lí ; biết sử dụng máy tính bỏ túi ; biết nhận biết một số chia hết cho 2,
3, 5, 9 và áp dụng các dấu hiệu chia hết vào phân tích một số ra thừa số nguyên
tố ; nhận biết được ước, bội của một số
và tìm được ƯC, ƯCLN, BC, BCNN
Thái độ: Tự giác, độc lập, chính xác trong tính toán, tính cần cù, ham thích học hỏi
GV:
Thước đo độ dài, thước thẳng, bảng phụ, giáo án, máy tính bỏ túi, SGK, SGV
HS: Sách
giáo khoa, thước đo góc, thước thẳng, vở nháp, vở ghi
lý thuyết, vở bài tập
Lý thuyết:
13 tiết ;
Luyện tập: 7
tiết
Ôn tập: 4 tiết
Kiểm tra 45’
1 lần;
Kiểm tra 15’
1 lần
Kiến thức: Nắm chắc các phần tử trong Z, thứ tự trong Z, giá trị tuyệt đối của một số nguyên, các phép tính trong
Z và các tính chất của nó Đặc biệt là khái niệm số đối và quy tắc dấu ngoặc
Nắm được bội và ước của một số nguyên
Kĩ năng: Thành thạo trong việc so sánh hai số nguyên, giá trị tuyệt đối, cộng trừ hai số nguyên và vận dụng tốt tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng
Thái độ: Tự giác, độc lập, chính xác trong tính toán, tính cần cù, ham thích học hỏi môn khoa học tự nhiên
nt
Trang 4Lý thuyết:
17 tiết
Luyện tập:
17 tiết
Ôn tập: 5 tiết
Kiểm tra 45’
2 lần;
Kiểm tra 15
2 lần
Kiến thức: Nắm chắc việc mở rộng khái niệm phân số, phân số bằng nhau, tính chất cơ bản của phân số, quy đồng mẫu các phân số, so sánh phân số ; nắm vững các phép toán về phân số, tính chất
cơ bản của phép cộng và phép nhân phân số Trên cơ sở đó nắm được các bài toán về phân số: số thập phân, phần trăm, hỗn số, tìm giá trị phân số của một
số cho trước, tìm một số biết giá trị phân
số của nó
Kĩ năng: Biết cách rút gọn phân số, so sánh phân số ; làm thành thạo bốn phép tính về phân số ; vận dụng giải các bài toán có ý nghĩa thực tiễn
Thái độ: Có ý thức vận dụng các kiến thức về phân số vào việc giải bài toán có
ý nghĩa thực tiễn ; rèn luyện tính độc lập
tư duy, sáng tạo, tính chính xác
nt
PhÇn sè h×nh häc
Trang 5Đồ dùng dạy học
Lý thuyết: 9
tiết
Luyện tập:
2 tiết
Thực hành:
1 tiết
Ôn tập: 1
tiết ;
Kiểm tra
45’: 1 lần;
Kiểm tra
15’: 1 lần
Kiến thức: Nắm vững được các khái niệm điểm, đường thẳng, tia, đoạn thẳng,
độ dài của đoạn thẳng, trung điểm của đoạn thẳng
Kĩ năng: Sử dụng tốt các dụng cụ vẽ hình như vẽ đường thẳng đi qua hai điểm, ba điểm thẳng hàng ; biết xác định
độ dài đoạn thẳng, vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trước ; vận dụng tốt hệ thức khi nào AM + MB = AB ; vận dụng tốt tính chất trung điểm của đoạn thẳng
Thái độ: Tự giác, độc lập, suy luận logic, phán đoán chính xác trong giải toán, tính cần cù, ham thích học hỏi
GV: Thước
đo góc, thước thẳng, êke, compa, bảng phụ, giáo án, máy tính bỏ túi, SGK, SGV
HS: Sách
giáo khoa, thước đo góc, thước thẳng, vở nháp, vở ghi lý thuyết, vở bài tập
Lý thuyết: 9
tiết ;
Luyện tập:
1 tiết ;
Thực hành:
2 tiết ;
Ôn tập: 1
tiết ;
Kiểm tra
45’: 1 lần;
Kiểm tra
15’: 1 lần
Kiến thức: Hiểu khái niệm mặt phẳng, nửa mặt phẳng, số đo góc, tia phân giác của góc, đường tròn, tam giác
Kĩ năng: Sử dụng thành thạo các dụng
cụ vẽ hình, biết đo góc, biết vẽ góc có số
đo cho trước, biết vẽ tam giác, đường tròn
Thái độ: Tự giác, độc lập, chính xác trong tính toán, tính cần cù, ham thích học hỏi môn khoa học tự nhiên
nt
Danh s¸ch häc sinh yÕu kÐm cÇn thêng xuyªn chó ý båi dìng:
chó
Trang 63 NguyÔn ThÞ Trµ My 6A
§¹i Hng, ngµy 01/9/2012
Ngêi lËp
Bïi Thanh Liªm