Về kiến thức: Định nghĩa và tính chất của phép chiếu song song Khái niệm hình biểu diễn của một hình trong không gian 2.. Về kỹ năng: Xác định được phương chiếu, mặt phẳng chiếu trong m
Trang 1êng THPT Hång Quang Gi¸o ¸n h×nh häc 11 n¨m häc 2009 – 2010TuÇn d¹y: 20 So¹n
ngµy: 18/12/2009
HÌNH BIỂU DIỄN CỦA MỘT HÌNH KHÔNG GIAN
I/ Mục tiêu:
1 Về kiến thức: Định nghĩa và tính chất của phép chiếu song song
Khái niệm hình biểu diễn của một hình trong không gian
2 Về kỹ năng: Xác định được phương chiếu, mặt phẳng chiếu trong một phép chiếu
song song
Dựng được ảnh của một điểm, đoạn thẳng, đường thẳng, đường tròn, qua
một phép chiếu song song
Vẽ được hình biểu diễn của một hình trong không gian
3 Về tư duy: Rèn luyện tư duy logic và trí tưởng tượng không gian.
4 Về thái độ: Cẩn thận, chính xác, tích cực hoạt động.
II/ Chuẩn bị:
Học sinh: Đọc bài mới
Giáo viên: Nghiên cứu sách giáo khoa, thước kẻ, bảng phụ
III/ Phương pháp: Gợi mở, vấn đáp.
IV/ Tiến trình bài học
1.Kiểm tra bài cũ: Nêu định nghĩa và tính chất của hai đường thẳng song song
Trang 2êng THPT Hång Quang Gi¸o ¸n h×nh häc 11 n¨m häc 2009 – 2010
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
HĐ1:Hình thành khái niệm
phép chiếu //
- Cho mp( )α và đường
thẳng ∆ cắt ( )α với M bất
kỳ trong không gian dựng
đường thẳng đi qua M và //
với ∆
-Có nhận xét gì ?
-Điểm M’ được gọi là hình
chiếu // của M trên ( )α theo
-Đường thẳng đi qua M
và //với ∆ cắt ( )α tại một điểm (M’)
-Phát biểu cảm nhận về khái niệm phép chiếu //
-Hình chiếu // của hình H là hình H’ gồm tất cả những điểm M’là hình chiếu của mọi điểm M∈H
HS lên bảng dựng hình
∆
α
C' B'
A'
A B
C
Từ đó nêu nhận xét về hình chiếu của :3 điểm thẳng hàng ,đường thẳng ,tia ,đoạn thẳng ,2 đường thẳng //
-Hoạt động nhóm :thảo luận trình bày ,nhận xét
( )α :mặt phẳng chiếu
∆: phương chiếu
*Phép đặt tương ứng mỗi điểm M trong không gian với hình chiếu M’ của nó trên mp ( )α được gọi
là phép chiếu // lên ( )α theo phương ∆
* H={ M’/ M’ là hình chiếu của M,M∈H }
được gọi là hình chiếu của H qua phép chiếu //
Chú ý :Ta chỉ xét các hình chiếu
của những đường thẳng có phương không trùng với phương chiếu
II/ Các tính chất của phép chiếu song song
D C
B
A
∆
2
Trang 3êng THPT Hång Quang Gi¸o ¸n h×nh häc 11 n¨m häc 2009 – 2010
4.Củng cố:
Giáo viên cho học sinh nhắc lại định nghĩa và tính chất phép chiếu song song
và cách vẽ hình biểu diễn thông qua các bài tập trắc nghiệm SGK và bảng phụ
1 Về kiến thức: Nắm được định nghĩa và các tính chất của đường thẳng và mặt phẳng
song, mặt phẳng song song với mặt phẳng
2 Về kỉ năng: Biết áp dụng các tính chất của đường thẳng và mặt phẳng song, mặt phẳng
song song với mp để giải các bài toán như: Chứng minh đường thẳng song song với đường thẳng, đường thẳng song song mặt phẳng, mp song song mp, tìm giao tuyến, thiết diện
3 Về tư duy : + phát triển tư duy trừu tượng, trí tưởng tưởng tượng không gian
+ Biết quan sát và phán đoán chính xác
4 Thái độ: Cẩn thận, chính xác, nghiêm túc, tích cực họat động
II Chuẩn bị:
1 Học sinh: - Nắm vững định nghĩa và các tính chất của đường thẳng và mặt phẳng
song, mặt phẳng song song với mp, làm bài tập ở nhà
- Thước kẻ, bút,
2 Giáo viên: - Hệ thống bài tập, bài tập trắc nghiệm và phiếu học tập.
- Bảng phụ hệ thống các tính chất của đường thẳng và mặt phẳng song song, hai mp song song, bài tập trắc nghiệm
III Phương pháp:
- Gợi mở, vấn đáp, đan xen hoạt động nhóm
IV Nội dung bài học:
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ
HĐ1: Hệ thống kiến thức
- GV treo bảng phụ về bài tập trắc nghiệm
- Gọi HS lên hoạt động
βαβ
α
C
( ) ( ) ( ) ( ) '
βαβα
D Cho hai đường thẳng chéo nhau Có duy nhất một mp chứa đường thẳng này và
Câu 2: Điền vào chổ trống để được mệnh đề đúng:
B
( ) ( ) ( ) ( ), //
αα
b a
b a
b a
C Hai mặt phẳng phân biệt cùng song song với mp thứ ba thì
D Cho hai mặt phẳng song song với nhau nếu một mp cắt mặt phẳng này thì cũng cắt mặt phẳng kia và
- Gọi HS lên làm
Trang 4P I
E
N M
B'
C'
A B
- GV đưa ra đáp án đúng và sửa sai ( nếu có )
Đáp Án: Câu 1:A.d//( )α ; B d//d’; C d // d’; D song song với mp kia
Câu 2: a // (Q); B ( ) ( )α // β ; C song song với nhau; D hai giao tuyến của chúng song song với nhau
- Quan sát hoạt động của
học sinh, hướng dẫn khi
- Nếu 2 mp chứa 2 đường
thẳng song thì giao tuyến
của chúng song song với
- HS nhận phiếu học tập và tìm phương án trả lời
- Thông báo kết quả khi hoàn thành
- Đại diện các nhóm lên trình bày
a/ Tìm giao tuyến của hai mp (SAD) và (ABC)
b/ Tìm thiết diện của hình chóp S.ABCD cắt bởi mp(AMN)
Trang 5D Q
P
M N
O
B
C
A S
- Quan sát hoạt động của
học sinh, hướng dẫn khi
- HS nhận phiếu học tập và tìm phương án trả lời
- Thông báo kết quả khi hoàn thành
- Đại diện các nhóm lên trình bày
- HS nhận xét
- HS ghi nhận đáp án
Mà: ( ABC ) // ( AB’C’)Suy ra: AI // A’I’
b/ Ta có: A là điểm chung thứ nhất của ( ABC ) và ( AB’C’ )
Mà BC // B’C’ Suy ra giao tuyến của ABC ) và ( AB’C’ ) là đường thẳng d đi qua A và song song với
BC, B’C’
Phiếu học tập số 3:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O Gọi M, N, P, Q lần lượt là trung điểm của các đoạn SA, SD, AB,
ON CMR:
a/ ( OMN ) // ( SBC )b/ PQ // ( SBC )
Đáp án:
a/ Ta có: MN // AD // BC
MO // SC ( T/c đường TB)
Suy ra: ( OMN ) // ( SBC )b/ Ta có: PO // MN // AD
do đó 4 điểm M, N, P, O đồng phẳng
SBC MNOP //
Suy ra: PQ // ( SBC )
4 Củng Cố :
- Nắm vững định nghĩa và các T/c của đt//mp;mp//mp
- Làm các bài tập còn lại trong SGK
- Đưa bài tập trắc nghiệm trên bảng phụ để HS cùng làm
Câu 1: Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
Trang 6K J
I
C A
Tr
êng THPT Hång Quang Gi¸o ¸n h×nh häc 11 n¨m häc 2009 – 2010
A Nếu 2 mp(P) và (Q) song song với nhau thì mọi đường thẳng nằm trong (P) đều song song với (Q)
B Nếu 2 mp(P) và (Q) song song với nhau thì mọi đường thẳng nằm trong (P) đều song song với mọi đường thẳng nằm trong (Q)
C Nếu 2 đường thẳng song song với nhau lần lượt nằm trong 2mp phân biệt (P) và (Q) thì 2mp đó song song với nhau
D Qua một điểm nằm ngoài mp cho trước vẽ được một và chỉ một đường thẳng song song với mp cho trước
Câu 2: Cho tứ diện ABCD Gọi I, J,K lần lượt là trung điểm của AC, BC, BD.
Giao tuyến của ( ABD ) và ( IJK ) là:
A KD B KI C đường thẳng qua K và song song với AB D Không có
Câu 3: Trong các mệnh đề sau , mệnh đề nào đúng?
A Hai đường thẳng phân biệt cùng song song với một mp thì song song
với nhau
B Hai mp phân biệt cùng song song với một đường thẳng thì song song với nhau
C Hai mp phân biệt không song song thì chéo nhau
D Hai mp phân biệt cùng song song với mp thứ ba thì song song với nhau
E Một mp cắt một trong hai đường thẳng song song thì cắt đường thẳng còn lại
F Một đường thẳng cắt một trong hai mp song song thì cắt mp còn lại
Ch¬ng III: Vect¬ trong kh«ng gian Quan hÖ
vu«ng goc trong kh«ng gian
TuÇn d¹y: 21 So¹n
ngµy: 18/12/2009
Tiết 27: VECTÔ TRONG KHOÂNG GIAN
I/ Mục tiêu bài dạy :
1) Kiến thức : - Hiểu được các khái niệm, các phép toán về vectơ trong không
gian
2) Kỹ năng : - Xác định được phương, hướng, độ dài của vectơ trong không gian.
- Thực hiện được các phép toán vectơ trong mặt phẳng và trong không gian
Trang 7êng THPT Hång Quang Gi¸o ¸n h×nh häc 11 n¨m häc 2009 – 2010
4) Thái độ : Cẩn thận trong tính toán và tŕnh bày Qua bài học HS biết được toán
học có ứng dụng trong thực tiễn
II/ Chuẩn bị:
1 Giáo viên: Giáo án, SGK.
2 Học sinh: Đọc trước bài, ôn lại các kiến thức liên quan.
III/ Phương pháp dạy học :
- Thuyết tŕnh và Đàm thoại gợi mở
- Nhóm nhỏ , nêu VĐ và PHVĐ
IV/ Tiến trình bài học:
1.Ổn định lớp:
2.Kiểm tra bài cũ:
Hoạt động 1 : Ôn tập lại kiến thức cũ
độ dài, các phép toán
- Trả lời các câu hỏi
- Đại diện mỗi nhóm trả lời câu hỏi
- Học sinh nhóm c̣n lại nhận xét câu trả lời của bạn
Ôn tập về kiến thức VT trong mặt phẳng
1 Định nghĩa:
+ k/h: AB+ Hướng VT AB đi từ A đến B+ Phương của AB là đường thẳng AB hoặc đường thẳng d // AB
+ Phép toán có tính chất giao hoán, kết hợp, có phần tử không và VT không
Trang 8I/ Định nghĩa và các phép toán về vectơ trong không gian :
1 Định nghĩa : (sgk)
2 Phép cộng và phép trừ vectơ trong không gian :
Hoạt động 3 : Phép nhân vectơ với một số
-Xem VD2 sgk -Tŕnh bày bài giải -Nhận xét
-Chỉnh sửa hoàn thiện-Ghi nhận kiến thức
3 Phép nhân vectơ với một số (sgk)
ngµy: 18/12/2009
Tiết 28: VECTÔ TRONG KHOÂNG GIAN
Trang 9êng THPT Hång Quang Gi¸o ¸n h×nh häc 11 n¨m häc 2009 – 2010
I/ Mục tiêu bài dạy :
Giúp học sinh:
1) Kiến thức :
- Hiểu được khái niệm về sự đồng phẳng của ba vectơ trong không gian
- Hiểu được định nghĩa ba vectơ đồng phẳng, điều kiện ba vectơ đồng phẳng
2) Kỹ năng :
- Xác định được ba vectơ đồng phẳng bằng định nghĩa
- Chứng minh được ba vectơ đồng phẳng bằng định lí
- Biểu diễn một vectơ bất kì theo ba vectơ không đồng phẳng
3) Tư duy : - Phát huy trí tưởng tượng trong không gian, rèn luyện tư duy lôgíc 4) Thái độ : Cẩn thận trong tính toán và tŕnh bày Qua bài học HS biết được toán
học có ứng dụng trong thực tiễn
II/ Chuẩn bị:
1 Giáo viên: Giáo án, SGK.
2 Học sinh: Đọc trước bài, ôn lại các kiến thức liên quan.
III/ Phương pháp dạy học :
- Thuyết tŕnh và Đàm thoại gợi mở
O C B A
II/ Điều kiện đồng phẳng của ba vectơ :
1 Khái niệmvề sự đồng phẳng của ba vectơ trong không gian (sgk)
-Xem sgk, trả lời-Nhận xét
-Ghi nhận kiến thức
-Đọc VD3 sgk, nhận xét, ghi nhận
-Tŕnh bày bài giải -Nhận xét
-Chỉnh sửa hoàn thiện-Ghi nhận kiến thức
2 Định nghĩa : (sgk)
B A
Trang 10-Chỉnh sửa hoàn thiện-Ghi nhận kiến thức -Đọc VD4 sgk, nhận xét, ghi nhận
-Đọc VD5 sgk, nhận xét, ghi nhận
3 Điều kiện để ba vectơ đồng phẳng :
C
4 Củng cố :
Điều kiện ba vectơ đồng phẳng?
5 Dặn dò: Xem bài và VD đă giải
- Xác định phương, hướng, độ dài của vectơ trong không gian
- Thực hiện các phép toán vectơ trong mặt phẳng và trong không gian
Trang 11êng THPT Hång Quang Gi¸o ¸n h×nh häc 11 n¨m häc 2009 – 2010
- Chứng minh ba vectơ đồng phẳng, biểu diễn một vevtơ qua ba vectơ không đồng phẳng
3) Tư duy : - Phát huy trí tưởng tượng trong không gian, rèn luyện tư duy lôgíc 4) Thái độ: Cẩn thận trong tính toán và tŕnh bày Qua bài học HS biết được toán
học có ứng dụng trong thực tiễn
II/ Chuẩn bị:
1 Giáo viên: Giáo án, SGK.
2 Học sinh: Đọc trước bài, ôn lại các kiến thức liên quan.
III/ Phương pháp dạy học :
- Thuyết tŕnh và Đàm thoại gợi mở
- Nhóm nhỏ, nêu VĐ và PHVĐ
IV/ Tiến trinh bài học:
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
-Thế nào là hai vectơ bằng
nhau ? Qui tắc tam giác ?
-BT2/SGK/91 ?
-Lên bảng trả lời -Tất cả các HS còn lại trả lời vào vở nháp
-Nhận xét
BT2/SGK/91 :
a)uuur uuuuur uuuur uuur uuur uuuur uuuurAB B C+ ' ' +DD' =AB BC CC+ + ' =AC'
b)BD D D B Duuur uuuuur uuuuur uuur uuuur uuuuur uuur− ' − ' ' =BD DD+ ' +D B' ' =BB'
Chỉnh sửa hoàn thiệnGhi nhận kiến thức
Chỉnh sửa hoàn thiện
BT5/SGK/92
Trang 12uuur uuur uuur
Vậy uuur uuur uuurAE= AG AD+ với E
Mà
(uuur uuurAB AC+ )−uuur uuur uuur uuurAD AG AD DG= − =
Vậy uuur uuurAF =DG nên F là đỉnh còn lại hbh ADGF
A
D
C G
E B
Hoạt động 4 : BT6-10/SGK/92
BT6/SGK/92 ?
Qui tắc tam giác ?
Đề cho gì ? Yêu cầu gì ?
a)Ta có : DA DG GAuuur uuur uuur= +
Với P bất kỳ trong không gian
theo qui tắc trừ hai vectơ ta
Đề cho gì? Yêu cầu gì?
Qui tắc tam giác ?
Chỉnh sửa hoàn thiệnGhi nhận kiến thức
I
N
M A
Trang 13Làm lại các bài tập đã chữa.
Đọc trước bài: “ HAI ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC”
1 Giáo viên: Giáo án, SGK.
2 Học sinh: Đọc trước bài, ơn lại các kiến thức liên quan.
III/ Phương pháp dạy học :
- Thuyết tŕnh và Đàm thoại gợi mở
- Nhĩm nhỏ, nêu VĐ và PHVĐ
IV/ Tiến trinh bài học:
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ:
-Xem sgk, nhận xét, ghi nhận I Tích vơ hướng của hai
vectơ trong khơng gian : 1/ Gĩc giữa hai vectơ trong khơng gian : (sgk)
Trang 14-Tŕnh bày bài giải -Nhận xét
-Chỉnh sửa hoàn thiện-Ghi nhận kiến thức
Kí hiệu : ( ) (u vr r, = uuur uuurAB AC, )
Hoạt động 3 : Tích vô hướng của hai vectơ trong không gian
-Hai vectơ vuông góc tích
vô hướng bằng bao nhiêu ?
-HĐ2/sgk/94 ?
-Xem sgk -Nghe, suy nghĩ-Ghi nhận kiến thức
-Đọc VD1 sgk, nhận xét, ghi nhận
-Tŕnh bày bài giải -Nhận xét
-Chỉnh sửa hoàn thiện-Ghi nhận kiến thức
2/ Tích vô hướng của hai vectơ trong không gian:(sgk)
( )
.cos ,
u v r r = u v r r u v r r
M A
B C
Trang 15êng THPT Hång Quang Gi¸o ¸n h×nh häc 11 n¨m häc 2009 – 2010
TuÇn d¹y: 23 So¹n
- Vectơ chỉ phương của đường thẳng
- Định nghĩa hai đường thẳng vuông góc
1 Giáo viên: Giáo án , SGK ,STK , phấn màu.
2 Học sinh: Đọc trước bài.
2 Kiểm tra bài cũ:
Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ Chứng minh rằng AC’ vuông góc với BD?
3 Bài mới:
Trang 16êng THPT Hång Quang Gi¸o ¸n h×nh häc 11 n¨m häc 2009 – 2010
Hoạt động 1 : Vectơ chỉ phương của đường thẳng
-Ghi nhận kiến thức
-Tŕnh bày bài giải -Nhận xét
-Chỉnh sửa hoàn thiện
IV Hai đường thẳng vuông góc :
1/ Định nghĩa : (sgk)
2/ Nhận xét : (sgk)
Trang 17Nguyễn Thu Hương
TuÇn d¹y: 24 So¹n
- Góc giữa hai vectơ trong không gian, tích vô hướng hai vectơ trong không gian
- Vectơ chỉ phương của đường thẳng
- Định nghĩa hai đường thẳng vuông góc
1 Giáo viên: Giáo án , SGK ,STK , phấn màu.
2 Học sinh: Đọc trước bài.
Trang 182 Kiểm tra bài cũ:
Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ Chứng minh rằng AC’ vuơng gĩc với BD?
3 Bài mới:
Hoạt động 1 : BT1/SGK/97 :
-Tích vô hướng hai vectơ ?
Góc giữa hai vectơ ?
-BT1/SGK/97 ?
-Lên bảng trả lời -Tất cả các HS còn lại trả lời vào vở nháp
-Qui tắc hiệu hai vectơ ?
-uuur uuur uuur uuur uuurAB CD AB AD AC = ( − )
-Chỉnh sửa hoàn thiện-Ghi nhận kiến thức
-uuur uuur uuur uuur uuurAC DB = AC AB AD.( − )
-uuur uuur uuur uuur uuurAD BC = AD AC AB.( − )
uuur uuuur uuur uuuur uuur
uuur uuuur uuur uuur
-Chỉnh sửa hoàn thiện-Ghi nhận kiến thức
-AB CC⊥ '
-Vì AB CC⊥ 'mà AB//MN, CC’//MQ nên
Hoạt động 4 : BT5/SGK/98
Trang 19uur uuur uur uuur uur
uur uuur uur uur
uuur uuuur uuur uuuur uuur
uuur uuuur uuur uuur
-Chỉnh sửa hoàn thiện-Ghi nhận kiến thức
-SA⊥BC
-AB OO⊥ '-Tứ giác CDD’C’ có
CC ⊥AB⇒CC ⊥CD Do đó CDD’C’ là hcn
AB AC A
AB AC
=
uuur uuuruuur uuur
BT5/SGK/98 : BT6/SGK/98 : BT7/SGK/98 :
uuur uuur uuur uuur uuur
uuur uuur uuur uuur
-Chỉnh sửa hoàn thiện-Ghi nhận kiến thức
4 Củng cố : Các kiến thức đã vận dụng trong bài tập?
5 Dặn dò : Làm bài tập cịn lại.
Đọc trước bà: “ Đường thẳng vuơng gĩc với mặt phẳng”
Trang 20êng THPT Hång Quang Gi¸o ¸n h×nh häc 11 n¨m häc 2009 – 2010
TuÇn d¹y: 25 So¹n ngµy: 24/01/2010
Tiết 33: ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC VỚI MẶT PHẲNG
I/ Mục tiêu bài dạy :
1) Kiến thức :
Định nghĩa đường thẳng vuông góc với mp, cách xác định mp
2) Kỹ năng :
- Biết cách cm đường thẳng vuông góc mp
- Áp dụng làm bài toán cụ thể
3) Thái độ : Cẩn thận trong tính toán và trình bày Qua bài học HS biết được
toán học có ứng dụng trong thực tiễn
II/ Phương tiện dạy học :
- Giáo án , SGK ,STK , phấn màu
- Bảng phụ
- Phiếu trả lời câu hỏi
III/ Phương pháp dạy học :
- Thuyết trình và Đàm thoại gợi mở
- Nhóm nhỏ , nêu VĐ và PHVĐ
IV/ Tiến trình bài học và các hoạt động :
1: Ổn định lớp:
Trang 21êng THPT Hång Quang Gi¸o ¸n h×nh häc 11 n¨m häc 2009 – 2010
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ
-Phương pháp chứng minh
hai đường thẳng vuông góc
-Cho hlp ABCD.A’B’C’D’
CMR : AD' ⊥CD
-Lên bảng trả lời -Tất cả các HS còn lại trả lời vào vở nháp
-Nhận xét
/ / '/ / '' '
-Từ một số vd trong thực
tế , đưa định nghĩa như
sgk
-Xem sgk -Nghe, suy nghĩ-Ghi nhận kiến thức
1 Định nghĩa : (sgk)
a d
Hoạt động 3 : Điều kiện để đường thẳng vuông góc mặt phẳng
-Trình bày bài giải -Nhận xét
-Chỉnh sửa hoàn thiện-Ghi nhận kiến thức
2 Điều kiện để đường thẳng vuông góc mặt phẳng :
-Từ định nghĩa và điều kiện
để đường thẳng vuông góc
mp đưa ra các t/c sgk
-Xem sgk -Nghe, suy nghĩ-Ghi nhận kiến thức
3 Tính chất : Tính chất 1 : (sgk)
Tính chất 2 : (sgk)