1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án hình học

81 130 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 81
Dung lượng 694 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Qua đó hãy cho biết đờng thẳng có hình ảnh nh thế nào, đặt tên ra sao?. Hớng dẫn HS vẽ hình và ghi kí hiệu Nghiên cứu sgk - Điểm thuộc đờng thẳng là điểm nằm trên đờng thẳng đó hay còn g

Trang 1

Tuần 1

A Mục tiêu.

- Nắm đợc cách vẽ điểm, đờng thẳng, cách đặt tên cho điểm, đờng thẳng

- Nắm đợc hình ảnh của điểm, đờng thẳng Cách biểu diễn, đọc một điểm rhuộc hay không thuộc đờng thẳng

II Kiểm tra bài cũ

III Bài mới

Hoạt động 1

Điểm là gì (10’)

? Dựa vào kiến thức đã học ở cấp I, lên

bảng vẽ các điểm A, B, C, ?

Giới thiệu về điểm nh trong sgk

? Điểm đợc đặt tên nh thế nào?

Giới thiệu cho HS thế nào là điểm trùng

nhau, điểm phân biệt

? Thế nào là hình, một điểm có đợc coi là

Bất cứ hình nào cũng là tập hợp của các

điểm Một điểm cũng đợc coi là một hình

Trang 2

Hoạt động 2

Đờng thẳng là gì (8’)

? Hãy vẽ ba đờng thẳng và đặt tên cho

các đờng thẳng đó?

? Qua đó hãy cho biết đờng thẳng có hình

ảnh nh thế nào, đặt tên ra sao? - Sợi chỉ căng, mép bảng là hình ảnh của

Cho HS nghiên cứu sgk

? Thế nào là điểm thuộc đờng thẳng,

điểm không thuộc đờng thẳng?

Hớng dẫn HS vẽ hình và ghi kí hiệu

Nghiên cứu sgk

- Điểm thuộc đờng thẳng là điểm nằm trên đờng thẳng đó (hay còn gọi là đờng thẳng đi qua điểm, đờng thẳng chứa

Kí hiệu: điểm A thuộc đờng thẳng d là:

Trang 3

Treo bảng phụ có hình vẽ

? Chỉ ra điểm thuộc đờng thẳng nào và

không thuộc đờng thẳng nào?

Cho HS thực hiện lệnh ?/ 104/ Thực hiện lệnh ?

a

q

bA

B

Trang 4

a) Điểm C thuộc đờng thẳng a; Điểm E không thuộc đờng thẳng a.

- Nắm đợc thế nào là ba điểm thẳng hàng, điểm nằm giữa hai điểm

- Biết vẽ ba điểm thẳng hàng, ba điểm không thẳng hàng Sử dụng đúng các thuật ngữ nằm cùng phía, khác phía, nằm giữa

- Rèn luyện cho HS tính thực tiễn, cẩn thận, chính xác

A

Trang 5

II Kiểm tra bài cũ (5’)

1 Vẽ đờng thẳng a và ba điểm A, B, C thuộc a?

2 Vẽ đờng thẳng b và hai điểm thuộc b, hai điểm không thuộc b?

III Bài mới

Hoạt động 1 Tìm hiểu khái niệm (13’)

? Hỹa quan sát hai hình đóng khung và

hình 8/ 105/ Cho biết thế nào là ba điểm

- Ba điểm không thẳng hàng là ba điểm không cùng thuộc một đờng thẳng

HS khác nhận xét

Thảo luận nhómYêu cầu:

- Vẽ hai điểm thuộc đờng thẳng và một

điểm không thuộc đờng thẳng đó

Hoạt động 2

Trang 6

§iÓm n»m gi÷a hai ®iÓm (14’)

Cho HS quan s¸t h×nh 9 Giíi thiÖu quan

hÖ gi÷a ba ®iÓm th¼ng hµng nh sgk

? Khi nµo th× cã mét ®iÓm n»m gi÷a hai

®iÓm?

? Trong ba ®iÓm th¼ng hµng cã mÊy ®iÓm

n»m gi÷a hai ®iÓm cßn l¹i?

n¨ng sÏ x¶y ra? H·y vÏ h×nh?

? Cã ®iÓm nµo n»m gi÷a hai ®iÓm cßn l¹i

khi ba ®iÓm kh«ng th¼ng hµng hay

Trang 7

Ch÷a bµi nh bªn

b)

HS kh¸c nhËn xÐt

IV Cñng cè (3’)

? Khi nµo ba ®iÓm th¼ng hµng? Ba ®iÓm kh«ng th¼ng hµng?

? Khi nµo cã ®iÓm n»m gi÷a hai ®iÓm cßn l¹i?

Trang 8

II Kiểm tra bài cũ (5’)

1 Vẽ điểm A nằm giữa hai điểm B và C?

2 Thế nào là ba điểm thẳng hàng, ba điểm không thẳng hàng?

III Bài mới

Hoạt động 1

Vẽ đờng thẳng (15’)

? Hãy vẽ đờng thẳng đi qua A Có thể vẽ

đợc bao nhiêu đờng thẳng nh vậy?

? Hãy vẽ đờng thẳng đi qua cả hai điểm A

và B Có thể vẽ đợc bao nhiêu đờng thẳng

nh vậy?

? Qua đó có nhận xét gì?

Đa ra nhận xét

Có thể vẽ đợc vô số đờng thẳng đi qua A

Chỉ vẽ đợc duy nhất một đờng thẳng đi qua cả hai điểm A và B

* Nhận xét: Có một và chỉ một đờng

thẳng đi qua hai điểm phân biệt

Hoạt động 2 Tên đờng thẳng (8’)

? Hãy nêu cách đặt tên đờng thẳng đã

học?

? Còn có cách nào khác để đặt tên cho

đ-ờng thẳng?

Đa ra các cách đặt tên cho đờng thẳng

? Hãy vẽ hai đờng thẳng Đặt và goi tên

hai đờng thẳng đó?

Đặt tên đờng thẳng bằng một chữ cái ờng

Trang 9

Cho HS thực hiện lệnh ? 1/ 108/

? Có nhận xét gì về 6 đờng thẳng trên?

Đờng thẳng AB (đờng thẳng BA)

Đờng thẳng xy (đờng thẳng yx)Thực hiện lệnh ? 1

Các đờng thẳng là: AB; BA; AC; CA; BC; CB

6 đờng thẳng đó chỉ là một

Hoạt động 3

Vị trí tơng đối của hai đờng thẳng (6’)

Giới thiệu vị trí tơng đối của hai đờng

thẳng

Cho HS vẽ: Hai đờng thẳng trùng nhau,

cắt nhau, song song

? Tại sao hai điểm luôn thẳng hàng?

- Hai đờng thẳng trùng nhau là hai đờng thẳng có vô số điểm chung

- Hai đờng thẳng cắt nhau là hai đờng thẳng chỉ có một điểm chung

- Hai đờng thẳng song song là hai đờng thẳng không có điểm chung nào

Thực hiện

Vì qua hai điểm ta luôn kẻ đợc một đờng thẳng

Hoạt động 4 Luyện tập (7’)

Cho HS làm bài 16/ 109/ Bài 16/ 109/

Dùng thớc thẳng đặt một cạnh đi qua hai

điểm bất kì Nếu:

- Điểm còn lại cũng thuộc cạnh đó thì ba

điểm thẳng hàng

- Điểm còn lại không thuộc cạnh đó thì ba

Trang 10

Cho HS thực hiện bài 19/ 109/

điểm không thẳng hàng

Bài 19/ 109/

Thực hiện

IV Củng cố (3’)

? Nêu các cách đặt tên cho đờng thẳng?

? Khi nào thì hai đờng thẳng song song, cắt nhau, trùng nhau?

T

V

Trang 11

- HS: Học bài cũ, đọc bài mới.

C Tiến trình lên lớp

I ổn định lớp (1’)

………

II Kiểm tra bài cũ

III Bài mới

Trang 12

- Biết định nghĩa, mô tả tia bằng các cách khác nhau.

- Biết thế nào là hai tia đối nhau, hai tia trùng nhau

- Biết vẽ tia, phân loại hai tia chung gốc, biết phát biểu các mệnh đề

B Chuẩn bị

- GV: Giáo án, bảng phụ, phấn màu

- HS: Học bài cũ, đọc bài mới

C Tiến trình lên lớp

I ổn định lớp (1’)

………

II Kiểm tra bài cũ (3’)

? Thế nào là ba điểm thẳng hàng? Vẽ điểm O nằm giữa hai điểm A và B?

III Bài mới

Hoạt động 1 Tìm hiểu khái niệm (10’)

Giới thiệu tia qua hình vẽ

Trang 13

? Qua đó hãy nêu thế nào là tia?

Giới thiệu khái niệm

? Khi đọc (viết) tia ta làm nh thế nào?

? Tia khác đờng thẳng ở điểm nào?

? Để vẽ tia ta làm nh thế nào?

* Khái niệm: sgk/ 111/

Nêu nội dung khái niệmKhi đọc hoặc viết tia ta đọc hoặc viết tên gốc trớc

Tia Ox, tia Oy

Tia bị giới hạn về một phía còn đờng thẳng không bị giới hạn

Vẽ đờng thẳng bị giới hạn 1 phía

Hoạt động 2 Tìm hiểu hai tia đối nhau (13’)

Tia Ox, Oy trên hình là hai tia đối nhau

Cho HS thảo luận thế nào là hai tia đối

Hai tia đối nhau phải thoả mãn các điều kiện sau:

- Chung một gốc

- Cùng nằm trên một đờng thẳng

- Nằm về hai phía so với gốc chung

Đại diện nhóm trình bàyCác nhóm khác nhận xét, bổ sung

Tia Ax đối với tia At

Tia AO đối với tia AB

B

Trang 14

với hai tia đối nhau?

Ax, AB là hai tia trùng nhau

Cho HS thảo luận nhóm trả lời hai tia

trùng nhau phảo thoả mãn những điều

kiện nào?

Cho HS thực hiện lệnh ? 2/ 112/

Thảo luận nhómYêu cầu:

Hai tia trùng nhau phải thoả mãn các điều kiện sau:

Cho HS thực hiện bài 22/ 112/

Treo bảng phụ

Bài 22/ 112/

Suy nghĩ rồi lên bảng điền

a) Hình tạo thành bởi điểm O và một phần

đờng thẳng bị chia ra bởi điểm O đợc gọi

là một tia gốc O

b) Điểm R bất kì nằm trên đờng thẳng xy

là gốc chung của hai tia đối nhau Rx, Ry.c) Nếu điểm A nằm giữâ hai điểm B và C thì:

- Hai tia AB và AC đối nhau

- Hai tia CA và CB trùng nhau

==========================================================

Lê Bảo Trung - Trờng THCS Duy Minh 16

x

Trang 15

- Hai tia BA vµ BC trïng nhau

Trang 16

Luyện tập (35’)

Cho HS làm bài 26/ 113/

? Bài toán yêu cầu ta làm gì?

? Hãy chỉ ra gốc của tia AB Từ đó xác

định điểm M thuộc tia AB?

Cho HS thực hiện câu a

? Có thể xác định đợc mấy vị trí của điểm

M?

Cho HS thực hiện câu b

Cho HS làm bài 27/ 113/

Treo bảng phụ có nội dung bài 27

? Hãy nêu lại khái niệm tia?

? Hai tia đối nhau cần phải thoả mãn

những điều kiện nào?

? Nêu hai tia chỉ thoả mãn hai trong ba

Bài 26/ 113/

Đọc đề bài

a)

B, M cùng phía đối với A

Xác định đợc hai vị trí của điểm M

b) Có thể B nằm giữa A và M hoặc có thể

M nằm giữa A và B

Bài 27/ 113/

Đọc đề bài

Suy nghĩ rồi lên bảng điền

a) Tia AB là hình gồm điểm A và tất cả các điểm nằm cùng phía với B đối với gốc A

b) Hình tạo thành bởi điểm A và phần ờng thẳng chứa tất cả các điểm nằm cùng phía đối với A là một tia gốc A

đ-Hai tia đối nhau phải thoả mãn các điều kiện: chung gốc, cùng thuộc một đờng thẳng, nằm về hai phía so với gốc chung

==========================================================

Lê Bảo Trung - Trờng THCS Duy Minh 18

Trang 17

điều kiện đó thì có phải là hai tia đối nhau

và OM; Oy và ON; OM và ON

b) Trong ba điểm M, O, N thì O nằm giữa

b) Trong ba điểm N, A, B thì N nằm giữa hai điểm còn lại

HS khác nhận xét

Trang 18

- HS biết định nghĩa, cách vẽ, nhận dạng đoạn thẳng.

- Nắm đợc đoạn thẳng cắt đoạn thẳng, đờng thẳng, tia

- Biết mô tả hình vẽ bằng các cách diễn đạt khác nhau

- Rèn kỹ năng vẽ hình chính xác, cẩn thận

B Chuẩn bị

- GV: Giáo án, thớc, máy chiếu đa năng

- HS: Ôn bài, đọc bài mới, đồ dùng học tập

C Tiến trình lên lớp.

I ổn định lớp (1’)

………

II Kiểm tra bài cũ (3’)

? Thế nào là đờng thẳng? Tia?

III Bài mới

==========================================================

Lê Bảo Trung - Trờng THCS Duy Minh 20

Trang 19

Hoạt động 1 Nghiên cứu định nghĩa (18’)

? Hãy vẽ hai điểm A và B trên giấy?

? Dùng thớc thẳng nối hai điểm đó?

? Hình vừa vẽ là hình gì mà các em đã

học?

? Từ đó hãy nêu thế nào là đoạn thẳng?

Dựa vào kiến thức các em đã học ở tiểu

học?

Đa ra định nghĩa đoạn thẳng

(Dùng máy chiếu đa năng)

? Qua đó hãy nêu cách vẽ đoạn thẳng?

Cho HS làm bài 33 /115 - 116/

(Đề bài trên máy chiếu)

Đa ra đáp án trên máy chiếu đa năng.

? Trong các hình sau đây đâu là đoạn

thẳng? Hãy nêu tên đoạn thẳng đó?

P và Q

Thực hiệnHình c: Đoạn thẳng BCHình d: Đoạn thẳng: DE

Trang 20

Hoạt động 2 Nghiên cứu đoạn thẳng cắt đoạn thẳng, cắt đờng thẳng, cắt tia (8’)

? Thế nào là đờng thẳng cát đờng thẳng?

Vậy đoạn thẳng cắt đoạn thẳng, cắt đờng

- I là giao điểm của AB và CD

* Đoạn thẳng cắt đờng thẳng, cắt tia cách

Trang 21

- Biết so sánh hai đoạn thẳng.

- Rèn thái độ cẩn thận trong khi đo cho HS

B Chuẩn bị

- GV: Giáo án, thớc đo độ dài

- HS: Ôn bài, đọc bài mới, đồ dùng học tập

C Tiến trình lên lớp.

I ổn định lớp (1’)

………

II Kiểm tra bài cũ (5’)

? Đoạn thẳng CD là gì? Nêu cách vẽ? Vẽ đoạn thẳng CD?

III Bài mới

Hoạt động 1 Tìm hiểu cách đo độ dài đoạn thẳng (10’).

? Để đo độ dài một đoạn thẳng ta sử dụng

dụng cụ nào?

Cho HS nghiên cứu tài liệu

? Hãy nêu cách đo độ dài một đoạn thẳng

Trang 22

Cho các nhóm đo độ dài: chiếc bàn, chiếc

ghế, quyển sách in, quyển vở

? Hãy vẽ đoạn thẳng AB có độ dài là

Thực hiện thảo luận nhóm

Đại diện nhóm trình bày kết quả

Thực hiện

Độ dài các đoạn thẳng luôn lớn hơn 0

* Nhận xét: sgk /117/

Nêu nội dung nhận xét

Hai điểm trùng nhau thì có độ dài bằng 0

Hoạt động 2 Cách so sánh độ dài hai đoạn thẳng (18’)

? Để so sánh độ dài hai đoạn thẳng ta dựa

vào đâu?

Cho HS nghiên cứu tài liệu

? Khi nào thì hai đoạn thẳng bằng nhau?

Lớn hơn? nhỏ hơn?

Giới thiệu các kí hiệu

Cho HS thực hiện lệnh ? 1 (Bảng phụ)

So sánh hai đoạn thẳng ta dựa vào độ dài của chúng

Nghiên cứu tài liệu

- Đoạn thẳng AB ngắn hơn đoạn thẳng

CD => AB có độ dài ngắn hơnKH: AB < CD

Tự đo dới lớp

==========================================================

Lê Bảo Trung - Trờng THCS Duy Minh 24

Trang 23

Cho HS thực hiện lệnh ? 2 và ? 3.

1HS lên bảng thực hiện

HS khác nhận xétThực hiện lệnh ? 2 và ? 3

? Nêu cách đo độ dài một đoạn thẳng?

? Để so sánh hai đoạn thẳng ta dựa vào đâu?

- HS nắm đợc nếu điểm M nằm giữa hai điểm A và B thì AM + MB = AB

- Nhận biết đợc một điểm có hay không nằm giữa hai điểm khác

- Bớc đầu biết suy luận nếu có a + b =c và biết 2 trong 3 số thì suy ra số thứ 3

B

A

C

Trang 24

- Rèn thái độ cẩn thận trong khi đo và cộng độ dài cho HS.

B Chuẩn bị

- GV: Giáo án, thớc đo độ dài

- HS: Ôn bài, đọc bài mới, đồ dùng học tập

Trang 25

? Từ AC + CM = AM hãy cho biết trong

3 điểm A, C, M điểm nào nằm giữa hai

điểm còn lại?

Thực hiệnHình a: M nằm giữa A và B nên: AM +

Để đo độ dài của đoạn thẳng ta có thể

dùng những dụng cụ nào?

? Hãy kể tên những dụng cụ đo độ dài mà

em biết?

? Để đo độ dài đoạn thẳng mà lớn hơn

giới hạn đo của dụng cụ đo ta làm nh thế

Trang 26

- Vận dụng vào làm tốt các bài tập liên quan.

- Rèn luyện cho HS kỹ năng vẽ hình, thực hiện tính toán

B Chuẩn bị

- GV: Giáo án, bảng phụ, đề kiểm tra 15’

- HS: Học bài cũ, dụng cụ học tập, giấy kiểm tra 15’

Trang 27

? Gọi A, B là hai đầu mút của lớp học

M, N, P, Q là trùng với các đầu sợi dây

Khi đó AB đợc tính nh thế nào?

? AM có độ dài là bao nhiêu?

? QB có độ dài là bao nhiêu?

? Vậy AB có độ dài là bao nhiêu?

Gọi A, B là hai đầu lớp M, N, P, Q là các

đầu dây đo

Khi đó ta có: AM + MN + NP + PQ + QB

= ABVì AM = MN = NP = PQ nên:

AB = AM + MN + NP + PQ = 4 AM = 4 1,25 = 5 (m)

Vì QB = 1,25 0,25

5

15

Trang 28

? Theo đề bài ta có điề gì?

? Căn cứ vào đâu để biết 1 điểm nằm

HS khác nhận xét

IV Củng cố (4’)

- Nhắc lại những kiến thức cơ bản của bài

- Chỉ ra những sai lầm HS hay mắc phải

V Dặn dò (1’)

==========================================================

Lê Bảo Trung - Trờng THCS Duy Minh 30

Trang 29

II Kiểm tra bài cũ ( 3’)

? Khi nào thì M nằm giữa A và B?

( Khi AM + MB = AB )

III Bài mới

Hoạt động 1 Cách vẽ đoạn thẳng trên tia (18’)

* Ví dụ 1: Trên tia Ox vẽ OM sao cho

Trang 30

Cho HS nghiên cứu ví dụ 1

? Qua việc vẽ hình vừa rồi em hãy cho

biết cách sử dụng com pa để vẽ đoạn

* Nhận xét: sgk / 122/

Nêu nội dung nhận xét

Thực hiệnDựa vào cách vẽ để thực hiện

* Ví dụ 2: Cho đoạn thẳng AB Hãy vẽ

Trang 31

điểm D.

- Khi đó CD = ABThực hiện

HS khác nhận xét

Hoạt động 2 Cách vẽ hai đoạn thẳng trên tia (10’)

Cho HS nghiên cứu ví dụ

? Hãy vẽ tia Ox và xác định đoạn thẳng

Trang 32

- HS hiểu đợc trung điểm của đoạn thẳng là gì.

- Biết vẽ trung điểm của đoạn thẳng

- Biết phân tích trung điểm của đoạn thẳng toả mãn hai tính chất Nếu thiếu 1 trong 2 tính chất đó thì không còn là trung điểm của đoạn thẳng

- Rèn cho HS tính cẩn thận

B Chuẩn bị

- GV: Giáo án, bảng phụ, thớc, sợi dây, thanh gỗ

- HS: Học bài cũ, dụng cụ học tập

C Tiến trình lên lớp

I ổn định lớp (1’)

………

II Kiểm tra bài cũ ( 3’)

? Khi nào thì AM + MB = AB?

==========================================================

Lê Bảo Trung - Trờng THCS Duy Minh 34

Trang 33

( Khi M nằm giữa A và B)

III Bài mới

Hoạt động 1 Trung điểm của đoạn thẳng là gì (15’)

Cho HS quan sát H – 61 / 126/

? Dựa vào hình vẽ ta có đẳng thức nào?

? Hãy đo và so sánh AM với MB?

Ta nói trong hình vẽ trên điểm M là trung

điểm của đoạn thẳng AB

? Vậy hãy thảo luận nhóm cho biết để M

là trung điểm của AB thì nó phải thoả

mãn những điều kiện nào?

M là trung điểm của AB

Nêu nội dung định nghĩa

M còn đợc gọi là điểm chính giữa của

đoạn thẳng AB

Hoạt động 2 Nghiên cứu cách vẽ trung điểm của đoạn thẳng (10’)

? Cho đoạn thẳng AB = 5 cm Hãy xác

định trung điểm M của đoạn thẳng ấy? Thực hiện

MA + MB = AB (M nằm giữa A và B)

MA = MB

Trang 34

? Mỗi đoạn thẳng MA và MB có độ dài là

bao nhiêu?

? Qua đó hãy cho biết cách xác định

trung điểm của đoạn thẳng?

Giới thiệu cách xác định thứ nhất

? Ngoài ra ta có cách nào nữa để vẽ trung

điểm của đoạn thẳng?

? Qua đây các em hãy cho biết khoảng

cách (độ dài) từ trung điểm đến mỗi đầu

đoạn thẳng so với cả đoạn thẳng ấy là nh

- Dùng sợi dây đo độ dài thanh gỗ

- Chia đôi sợi dây có độ dài bằng thanh gỗ

- Dùng đoạn dây đã chia để xác định trung điểm của thanh gỗ

Trang 35

- Hệ thống hoá kiến thức về điểm, đờng thẳng, tia, đoạn thẳng.

- Sử dụng thành thạo thớc thẳng, thớc có chia khoảng, com pa để đo, vẽ đoạn thẳng

- Bớc đầu tập suy luận đơn giản

B Chuẩn bị

- GV: Giáo án, bảng phụ, dụng cụ đo, vẽ

- HS: Học bài cũ, dụng cụ học tập

C Tiến trình lên lớp

I ổn định lớp (1’)

………

II Kiểm tra bài cũ ( 5’)

? Khi nào A là trung điểm của CD?

? Để vẽ trung điểm M của đoạn thẳng Ab ta làm nh thế nào?

III Bài mới

Hoạt động

Ôn tập (34’)

Trang 36

Qua 2 điểm phân biệt chỉ vẽ đợc duy nhất

Điểm nằm giữa hai điểm10)

Trung điểm của đoạn thẳng

Trang 37

Cho HS ghi đề bài

? Khi nào M là trung điểm của AB?

a) Trong ba điểm thẳng hàng điểm nằm…giữa hai điểm còn lại

b) Có 1 và chỉ 1 đờng thẳng đi qua…

c) Mổi điểm trên đờng thẳng là của hai…tia đối nhau

d) Nếu thì AM + MB = AB…Thực hiện

a) có duy nhất 1b) hai điểm phân biệt cho trớcc) gốc chung

AM + MB = AB

=> MB = AB – AM = 6 - 3 = 3 (cm)Vậy MB = MA

Trang 38

- Kiểm tra kiến thức, kỹ năng thực hành mà HS đã học trong chơng.

- Qua đó rút kinh nghiệm việc dạy và học của thày và trò

- Rèn luyện kỹ năng thực hành, tự lập cho HS

B Chuẩn bị

- GV: Đề bài, đáp án, biểu điểm

- HS: Ôn tập, giấy kiểm tra

C Tiến trình lên lớp

I ổn định lớp (1’)

………

II Kiểm tra bài cũ

III Bài mới

Đề số 1

Bài 1 (2 điểm): Hãy ghép mỗi ý ở cột A với 1 ý ở cột B để đợc 1 khẳng định đúng

1) Trong ba điểm thẳng hàng có duy nhất a) có 1 điểm chung

2) Hai đờng thẳng cắt nhau thì b) gốc chung của hai tia đối nhau

3) Qua hai điểm phân biệt cho trớc c) 1 điểm nằm giữa hai điểm còn lại

4) Mỗi điểm trên đờng thẳng là d) chỉ vẽ đợc duy nhất 1 đờng thẳng

==========================================================

Lê Bảo Trung - Trờng THCS Duy Minh 40

Trang 39

Bài 2 (1 điểm): Hãy khoanh tròn vào đáp án đứng trớc câu trả lời đúng nhất

1) Trên tia Ox có OA = 7 cm, OB = 5 cm Điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại

A điểm B; B điểm O; C điểm A; D Cả 3 đáp trên đều đúng

2) Tia Ox và tia Oy là hai tia đối nhau khi:

Bài 2 (1 điểm): Hãy khoanh tròn vào đáp án đứng trớc câu trả lời đúng nhất

1) Tia Ox và tia Oy là hai tia đối nhau khi:

A chúng chung gốc B chúng cùng nằm trên 1 đờng thẳng

C chúng nằm về hai phía so với gốc

chung

D Cả 3 đáp án trên đều sai

2) Trên tia Ox có OA = 7 cm, OB = 5 cm Điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại

A điểm B; B điểm O; C điểm A; D Cả 3 đáp trên đều đúng

Bài 1 (2 điểm): Hãy ghép mỗi ý ở cột A với 1 ý ở cột B để đợc 1 khẳng định đúng

1) Trong ba điểm thẳng hàng có duy nhất a) gốc chung của hai tia đối nhau

2) Hai đờng thẳng cắt nhau thì b) có 1 điểm chung

3) Qua hai điểm phân biệt cho trớc c) chỉ vẽ đợc duy nhất 1 đờng thẳng

4) Mỗi điểm trên đờng thẳng là d) 1 điểm nằm giữa hai điểm còn lại

Bài 3 (3 điểm):

Cho tia Ax Trên tia Ax lấy điểm B, trên tia đối của tia Ax lấy điểm C Hỏi có tất cả bao nhiêu đoạn thẳng, hãy kể tên các đoạn thẳng đó?

Bài 4 (4 điểm):

Trang 40

Cho đoạn thẳng PQ dài 10 cm Trên tia PQ lấy điểm A sao cho PA = 5 cm.a) Trong ba điểm P, A, Q điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại? Vì sao?

b) Hãy so sánh PA và QA

c) A có là trung điểm của PQ không? Vì sao?

đáp án - biểu điểm Bài 1 (đề 1) + Bài 2 (đề 2): Mỗi ý đúng cho 0,5 điểm

Bài 2 (đề 1) + Bài 1 (đề 2): Mỗi ý đúng cho 0,5 điểm

- Chỉ ra đợc A nằm giữa cho 0,5 điểm

- Giải thích đợc cho 1 điểm

Ngày đăng: 10/07/2014, 07:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình c: Đoạn thẳng BC Hình d: Đoạn thẳng: DE - Giáo án hình học
Hình c Đoạn thẳng BC Hình d: Đoạn thẳng: DE (Trang 19)
Hình a: M nằm giữa A và B nên: AM +  MB = AB. - Giáo án hình học
Hình a M nằm giữa A và B nên: AM + MB = AB (Trang 25)
Hình gồm đờng thẳng và một phần mặt  phẳng bị chia ra bởi đờng thẳng đó gọi là  nửa mặt phẳng có  bờ là đờng thẳng đã - Giáo án hình học
Hình g ồm đờng thẳng và một phần mặt phẳng bị chia ra bởi đờng thẳng đó gọi là nửa mặt phẳng có bờ là đờng thẳng đã (Trang 43)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w