1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo án Hình học 10 NC tiết 36: Kiểm tra giữa chương III (1 tiết)

5 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 134,07 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mức độ Nội dung chính Phương trình tổng quát của đường thẳng Phương trình tham số của đường thẳng Khoảng cách và góc Đường tròn Tổng Điểm.. Khả năng bậc cao.[r]

Trang 1

Tiết 36: KIỂM TRA GIỮA CHƯƠNG III (1 tiết)

! gian  câu 1,5 phút

! gian làm bài 40 phút (còn 5 phút *+ giáo viên / *0 1 và phát *2

3 + * +4

5 câu 6 ! sai: 0 * +

 + toàn bài: 26 * +

X là 79 * + *: *; <  sinh, *; quy - thang * + 10 theo công  A4 10 (có  + quy

26

X

tròn * +2

Mức độ

Nội dung chính

Nhận biết Thông

hiểu Vận dụng Khả năng bậc cao Tổng

(19%)

(19%)

(31%)

(31%) 8

(31%)

8 (31%)

6 (23%)

4 (15%)

26 (100%)

Câu 1:

(A)

(B)

(C)

(D) Hai

Câu 2:

có -? pháp >L là -? nào?

4x7y 1 0 n (A) n  4; 7 (B) n   4; 7

(C) n  7; 4 (D) n   7; 4.

Câu 3:

Góc 3x3y 6 0 và

Câu 4:

Trang 2

,

1 m 1 x my 4 0

       2 3x2y 6 0

1

5

5

m 

2

2

m 

Câu 5:

Cho tam giác ABC

(A) 5x  y 5 0 (B) 5x  y 5 0

(C) 5x  y 5 0 (D)    5x y 5 0

Câu 6:

1 2

 

   

 (A)  có u   3; 2

(B)  có -? pháp >L n 2;3

(C)  * qua * + M(2;-1)

(D) có 2x3y 1 0

Câu 7:

?

4x5y 8 0

8 4

x t

   

5

8 4

x t

  

4

y t

  

 

2 5 4

y t

 

 

Câu 8:

Cho hai

AB?

(A) 3x2y 1 0 (B) 3x2y 1 0

(C) 3x2y170 (D) 3x2y170

Câu 9:

?

2x  y 7 0

3

 

   

4 2 3

 

   

3 4

 

   

4

3 2

 

   

Câu 10:

Cho  4x  y 4 0 và hai * + A(-1;3), B(3;5) Q` a 79 nào là ,: *K <

Trang 3

(C) (8;-1) (D) (0;1).

Câu 11:

là bao nhiêu? :

3 1

x t

y t

  

5

5

13 5

Câu 12:

và có 79 *, *K là bao nhiêu?

2 3 0

xy  3x  y 4 0

60

45

Câu 13:

 

  

 3x4y120 thì giá

0

2

1 7

2

Câu 14:

mx3y 3 0

m là bao nhiêu?

(C) m = -4 (D) m = 0 ,a m = - 4

Câu 15:

Cho tam giác ABC có các

< tam giác là bao nhiêu?

Câu 16:

Cho hai :x2y 2 0 và ' :x2y m 0

nhiêu *+ d  , ' 5 ?

(A) m = -3 ,a m = 7 (B) m = 3 ,a m = 7

(C) m = 3 ,a m = -7 (D) m = -3 ,a m = -7

Câu 17:

?

45 (A) 5x  y 11 0 và x  y 3 0

(B) 5x  y 11 0 và x5y 3 0

(C) x  y 1 0 và x  y 3 0

(D) x5y 3 0 và x  y 3 0

Câu 18:

Trang 4

(A) x2y2 2x4y 7 0

(B) x23y24x  y 1 0

(C) x2y2 3xy   x y 1 0

(D) 2x22y24x8y0

Câu 19:

có bán kính

2 2

xyxmy m

(A) m = -3 ,a m = 4 (B) m = 3 ,a m = -4

(C) m = 3 ,a m = 4 (D) m=-3 ,a m = -4

Câu 20:

2 2

xymxym 

4 m

4

4

m

4

Câu 21:

x  y  giá

(A) m = 1 ,a m = -27 (B) m = -1 ,a m = -27

(C) m = -1 ,a m = 27 (D) m = 1 ,a m = 27

Câu 22:

C xyxy    2 2

2 : 12 32 0

C xyx 

(A) N nhau (B) L xúc ngoài

(C) L xúc trong (D) Ngoài nhau

Câu 23:

  2 2

x  y 

MN

Câu 24:

xymxmy 

?

 C

(A) x  y 3 0 (B) 2x2y 3 0

(C) x  y 3 0 (D) 2x2y 3 0

Câu 25:

 4;5

3

x t

   

Trang 5

(A) 3 (B) 2 3

Câu 26:

 0;3

x  y 

3 k

3

k

 

4 k

4

k

 

ĐÁP ÁN

Câu 1

D sai

Câu 2

B

Câu 3

C

Câu 4

A

Câu 5

A

Câu 6

D sai

Câu 7

C

Câu 8

B

Câu 9

C

Câu 10

A

Câu 11

A

Câu 12

D

Câu 13

C

Câu 14

B

Câu 15

C

Câu 16

C

Câu 17

B

Câu 18

D

Câu 19

A

Câu 20

D

Câu 21

B

Câu 22

A

Câu 23

B

Câu 24

B

Câu 25

C

Câu 26

A

... bậc cao Tổng

(19 %)

(19 %)

(31%)

(31%)

(31%)

8 (31%)

6 (23%)

4 (15 %)

26 (10 0 %)

Câu 1:

(A)... phút *+ giáo viên / *0 1 phát *2

3 + * +4

5 câu 6 ! sai: * +

 + toàn bài: 26 * +

X 79 * + *: *; <  sinh, *; quy - thang * + 10 theo...

Câu 10:

Cho  4x  y hai * + A(-1;3), B(3;5) Q` a 79 ,: *K <

Trang 3

Ngày đăng: 03/04/2021, 07:41

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w