MỤC TIÊU : Kiến thức : HS nắm định nghĩa về tỉ số của hai đoạn thẳng , định nghĩa đoạn thẳng tỉ lệ, nội dung của định lý Talét thuận, Kĩ năng : Tính tỉ số của hai đoạn thẳng, vận dụng
Trang 1Tuần 22 Ngày soạn : 11/01/2010 Ngày 22/01/2010
CHƯƠNG III – TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG
Tiết 37: ĐỊNH LÝ TALÉT TRONG TAM GIÁC
I MỤC TIÊU :
Kiến thức : HS nắm định nghĩa về tỉ số của hai đoạn thẳng , định nghĩa đoạn thẳng tỉ lệ, nội dung của định lý
Talét (thuận),
Kĩ năng : Tính tỉ số của hai đoạn thẳng, vận dụng định lý Talet vào việc tìm ra các tỉ số bằng nhau trên hình vẽ và
tính độ dài đoạn thẳng
Thái độ : Cẩn thận, chính xác khi vận dụng định lý Talet
II CHUẨN BỊ :
GV : Bảng phụ vẽ hình 3 và 5 SGK, thước thẳng, phấn màu
HS : Thước kẻ, bảng nhóm, êke
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1 Tổ chức lớp : 1’
2 Kiểm tra bài cũ :
3 Bài mới :
Giới thiệu bài :2’(đặc vấn đề) : Tiếp theo chuyên đề về tam giác, chương này chúng ta sẻ học về tam giác đồng
dạng mà cơ sở của nó là định lý Talet
Nội dung của chương gồm :
- Định lý Talet (Thuận, đảo, hệ quả)
- Tính chất đường phân giác của tam giác
- Tam giác đồng dạng và các ứng dụng của nó
Bài đầu tiên của chương là định lý Talet trong tam giác
Tiến trình bài dạy :
TL Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
7’ Hoạt động 1:Tỉ số của hai đoạn thẳng
Ở lớp 6 chúng ta đã nói đến tỉ số của
hai số Đối với hai đoạn thẳng ta cũng
có khái niệm về tỉ số Tỉ số của hai
đoạn thẳng là gì ?
GV cho HS làm ? 1 SGK
CD
MN
Vậy tỉ số của hai đoạn thẳng là gì ?
GV giới thiệu kí hiệu tỉ số hai đoạn
thẳng như SGK tr56
Cho HS đọc ví dụ tr56 SGK
Bổ sung : Cho AB = 3cm ; CD = 1,5dm ;
AB ?
CD
Nêu chu ý : Tỉ số của hai đoạn thẳng
không phụ thuộc vào cách chọn đơn vị
HS cả lớp làm vào vở, một HS lên bảng làm
AB 3cm 3
CD 5cm 5
EF 4dm 4
MN 7dm 7
Phát biểu như SGK tr56
HS đọc ví dụ tr56 SGK Cho AB = 3cm ; CD = 1,5dm = 15cm ;
AB 3cm 1
CD 15cm 5
1/ Tỉ số của hai đoạn thẳng.
* Định nghĩa :
Tỉ số của hai đoạn thẳng là tỉ số độ dài của chúng theo cùng một đơn vị đo.
Ví dụ : (SGK)
Trang 221’
đo
Hoạt động 2:Đoạn thẳng tỉ lệ.
Đưa ? 2 SGK lên bảng phụ
Cho bốn đoạn thẳng AB, CD, A’B’,
C’D’ (hình1 SGK)
So sánh các tỉ số :
và
AB
CD
A'B' C'D'
CD
A'B' C'D'
trung tỉ ta có tỉ lệ thức nào ?
Ta có định nghĩa : Hai đoạn thẳng AB
và CD tỉ lệ với hai đoạn thẳng A’B’ và
C’D’ nếu có tỉ lệ thức : AB =
CD
A'B' C'D'
A'B'
CD C'D'
GV yêu cầu HS đọc định nghĩa tr57
SGK
Hoạt động 3:Định lý Talet trong tam
giác
GV đưa ? 3 SGK lên bảng phụ Yêu
cầu HS đọc đề bài và phần hướng dẩn
SGK
Gợi ý : Mỗi đoạn thẳng chắn trên canh
AB là m, mỗi đoạn thẳng chắn trên
cạnh AC là n
Ta nhận thấy nếu một đường thẳng cắt
hai cạnh của một tam giác và song song
Trả lời miệng :
AB 2
CD 3 A'B' 4 2 C'D' 6 3
CD
A'B' C'D'
=
AB CD
A'B' C'D'
A'B'
CD C'D'
HS đọc định nghĩa SGK
HS đọc đề bài và phần hướng dẩn SGK
Trả lời miệng
AB' 5
AB' AC'
AB 8 AC' 5 AB AC
AC 8
AB' 5
AB' AC'
B'B 3 AC' 5 B'B C'C C'C 3
B'B 3
B'B C'C
AB 8 C'C 3 AB AC
AC 8
2/ Đoạn thẳng tỉ lệ.
* Định nghĩa :
Hai đoạn thẳng AB và CD gọi là tỉ lệ với hai đoạn thẳng A’B’ và C’D’ nếu có tỉ lệ thức :
AB CD
A'B' C'D'
=
AB A'B'
CD C'D'
3/ Định lý Talet trong tam giác.
A
Trang 3với cạnh còn lại thì nó định ra trên hai
cạnh đó những đoạn thẳng tương ứng tỉ
lệ
Đó là nội dung của định lý Talet Ta
thừa nhận định lý Em hãy nhắc lại nội
dung định lý Talet
Hãy vẽ hình và viết GT, KL của định
lý
Cho HS đọc ví dụ tr58 SGK
GV Cho HS hoạt động nhóm ? 4 tr58
SGK
Theo dõi các nhóm hoạt động
Nhận xét bài làm của các nhóm và
nhấn mạnh tính tương ứng của các đoạn
thẳng khi lập tỉ lệ thức
Hoạt động 4 :CỦNG CỐ
HS : Nêu định lý SGK tr58 và lên bảng vẽ hình và viết GT, KL
HS tự đọc ví dụ tr58 SGK
Hoạt động nhóm làm ? 4 SGK tr58
Nữa lớp làm câu a Nữa lớp làm câu b
Sau khoảng 5 phút đại diện của hai nhóm lên trình bày bài
HS lần lược trả lời câu hỏi
Định lý Ta-lét :
Nếu một đường thẳng song song với một cạnh của tam giác và cắt hai cạnh còn lại thì nó định ra trên hai cạnh đó những đoạn thẳng tương ứng tỉ lệ.
GT ABC, B’C’// BCB’ AB, C’ AC
KL
;
AB' AC'
AB AC
AB' AC' B'B C'C
AB AC
Ví dụ : (SGK)
? 4 Tính các độ dài x và y trong hình 5
a)
Có DE // BC (gt) Theo định lý Talet ta có :
hay
AD AE
DB EC
3 x
5 10
x = 10 3 2 3
5
b)
Có DE // AB (cùng vuông góc với AC)
A
A
a
3 5
x
10
a//BC
A B
C
3,5
y
Trang 4GV nêu câu hỏi :
- Nêu định nghĩa tỉ số hai đoạn thẳng và
định nghĩa đoạn thẳng tỉ lệ
- Phát biểu định lý Talet trong tam giác
- Cho ABC, đường thẳng d // MP, cắt
MN tại H và NP tại I Theo định lý
Talet ta có những tỉ lệ thức nào ?
Một HS lên bảng vẽ hình và nêu các tỉ lệ thức
NH NI ; NH NI
NM NP HM IP
HM IP
NM NP
Theo định lý Talet ta có :
hay
CD CE
CB CA
5 4 y 8,5.4 6,8 8,5 y 5
4.Hướng dẫn về nhà( 1’)
Học thuộc định nghĩa tỉ số hai đoạn thẳng và đoạn tẳng tỉ lệ
Nắm vững nội dung định lý Talet và vận dụng để giải bài tập
Bài tập về nhà 1, 2, 3, 4, 5 tr58 SGK
Đọc trước bài định lý đảo và hệ quả của định lý Talet tr59 SGK
IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:
M
H
I d