1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo án Hình học cơ bản 10 tiết 36: Phương trình đường tròn

4 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 144,74 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MUÏC TIEÂU: * Kiến thức: Học sinh nắm vững cách xác lập phương trình đường tròn, biết xác định tâm, bán kính của đường tròn.. Biết viết phương trình đường tròn tại một điểm.[r]

Trang 1

 Giáo án Hình học 10 27

Ngày soạn: 19/04/2007

§2 PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG TRÒN

I MỤC TIÊU:

* Kiến thức: Học sinh nắm vững cách xác lập phương trình đường tròn, biết xác định tâm,

bán kính của đường tròn Biết viết phương trình đường tròn tại một điểm

* kỹ năng: Tính toán , tìm phương trình đường tròn thỏa mãn yếu tố nào đó, viết pt đường

tròn tại một điểm cho trước

* Tư duy và thái độ: Giáo dục học sinh có ý thức trong học tập, giáo dục HS vận dụng các

kiến thức đã học vào giải các bài tập

II CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:

* Chuẩn bị của thầy : Sách giáo khoa, thước thẳng, bảng phụ

* Chuẩn bị của tro ø: Xem trước bài học ở nhà.

III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:

1 Ổn định tổ chức Ổn định lớp, kiểm tra sĩ số (1’)

2 Kiểm tra bài cũ : (7’)

- Viết công thức tính khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng ?

- Định nghĩa đường tròn tâm O, bán kính R

3 Bài mới:

TL Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng

20’

Hoạt động 1: Định nghĩa

pt đường tròn

H: Nhắc lại định nghĩa

đường tròn đã học ở các

lớp dưới

GV: Trong mp Oxy cho

đường tròn (C) tâm I(a; b),

bán kính R

-GV vẽ đường tròn lên

bảng

H: Điều kiện cần và đủ để

điểm M(x; y) nằm trên

đường tròn ?

H: Biểu diễn IM=R qua

đẵng thức tọa độ ?

Gợi ý : Tìm khoảng cách

IM =?

-GV chốt lại công thức

= R2

b) -y ( a) -x

Và giới thiệu pt đường

tròn tâm O, bán kính R

Hỏi : Khi I  O thì phương

trình đường tròn như thế

-1 HS nhắc lại định nghĩa

pt đường tròn

-HS vẽ đường tròn vào vở

HS: Điểm M(x; y) (C) 

IM = R

HS: Tính IMsuy ra khoảng cách IM = R

-HS nghe GV giới thiệu và ghi bài

HS: Thay a = b = 0 vào pt

1 Phương trình đường tròn có tâm và bán kính cho trước :

b

a

R

M(x ; y) I

y

x O

a/ Định nghĩa :

Cho I(a;b) và bán kính R Điểm M(x,y) nằm trong mặt phẳng Oxy thuộc đường tròn khi và chỉ khi : IM=R  (x-a)2(y-b)2=R 

= R2 Vậy phương b)

-y ( a) -x

trình đường tròn tâm I(a;b) bán kính R trong hệ trục tọa độ Oxy là :

(x-a)2(y-b)2= R2

* Khi I trùng với gốc tọa độ O(0,0) đường tròn có phương trình

Trang 2

 Giáo án Hình học 10 29

nào ?

* Củng cố: GV cho HS

làm HĐ1 SGK : Cho 2

điểm A(3; -4) và B(-3; 4)

Viết pt đường tròn (C)

nhận AB làm đường kính

H: Để viết pt đường tròn ta

cần những yếu tố nào ?

H: Tâm và bán kính xác

định như thế nào ?

-GV gọi 1 HS lên bảng

giải

Hoạt động 2: Nhận xét

Giáo viên đặt vấn đề :

Nếu có phương trình dạng

: x2+y2+2Ax+2By +C =0

Thì có đường tròn nào

nhận phương trình đó làm

phương trình đường tròn

không ? Hay nói cách

khác, với điều kiện gì của

A, B, C thì pt dạng trên là

pt của một đường tròn?

Giáo viên hướng dẫn học

sinh tìm đường tròn

-GV: Để hs vận dụng các

kiến thức vừa học, GV cho

các ví dụ minh hoạ và gợi

ý cho hs tự tìm ra cách

giải

Hỏi : Hãy đưa phương

trình về dạng (x+A)2

+(y+B)2 =A2 +B2 -C rồi

tìm tâm và bán kính

Hỏi : Xác định tọa độ của

tâm và độ dài bán kính ?

Từ đó viết phương trình

đường tròn ?

- GV: Chốt lại vấn đề,

nhận xét, nhấn mạnh các

kiến thức vừa học

- GV: Với điều kiện nào

thì đường thẳng ∆ tiếp xúc

(là tiếp tuyến của đường

đường tròn và suy ra pt

= R 2

y

x2 2

- HS làm HĐ1 SGK

HS: Cần tâm và bán kính

HS tâm là trung điểm I của AB, bán kính là độ dài đoạn IA

-1 HS lên bảng giải

là :

x2y2= R 2

2 Nhận xét :

Ngược lại , phương trình có dạng:

x2+y2+2Ax+2By +C =0

 (x+A)2 +(y+B)2 =A2 +B2 -C Nếu A2 +B2 -C > 0 thì nó là phương trình đường tròn tâm I(-A;-B) và bán kính R= A2B2C

x 2 +y 2 +2Ax+2By +C =0 với A 2 +B 2

-C > 0 là phương trình đường tròn tâm I(-A;-B) , bán kính

R= A2B2C

2 Ví dụ :

a/ Xác định tâm và bán kính đường tròn

x2 + y2 -4x + 2y -4=0 b/ Viết phương trình đường tròn có đường kính AB với A(a1;b1) ; B(a2;b2)

Giải :

a/ Ta có x2 + y2 -4x + 2y -4=0  (x-2)2 +(y+1)2 =9 Vậy đường tròn có tâm là I(2;-1) và bán kính R=3 b/ Gọi I là tâm đường tròn thì ta có

a

a1

b

b1

Từ đó ta

 (aa)(bb) có phương trình của đường tròn là

x2 + y2 -(a1 +a2)x -(b1 +b2) y +a1a2

+b1b2 =0

Chú ý: Cho đường thẳng ∆: Ax +

Trang 3

 Giáo án Hình học 10 30

4 Củng cố :

- Cho I(a,b) , bán kính R thì phương trình đường tròn tâm I bán kính R là gì ?

- Cho phương trình x2+ y2+ 2Ax + 2By + C = 0 với A2 +B2 -C > 0 thì toạ độ của tâm và bán kính đường tròn là gì ?

* Từ đó suy ra phương pháp tìm phương trình đường tròn …

4 Hướng dẫn về nhà: (2’)

tròn (I;R)?

- HS: Vận dụng kiến thức

cũ trả lời d(I; ∆) = R

-GV: Có thể cụ thể công

thức trên bằng biểu thức

toạ độ?

GV HDHS xác lập công

thức, sau đó GV cho VD

minh hoạ và hướng dẫn hs

cùng tham gia giải

A

R

I

By + C = 0 và đường tròn: (I; R)

∆ là tiếp tuyến của đường tròn khi và chỉ khi d(I; ∆) = R hay

với I(a;b) là

R B

A

C Bb Aa

2 2

tâm của đường tròn

VD: Viết pt tiếp tuyến của đường tròn

x2 + y2 -4x + 8y – 5 = 0 và qua A(-1;0)

Giải:

Đường tròn có: tâm I(2;-4), bán kính R = 5

Đường thẳng qua A(-1;0) có dạng: A(x+1) +By = 0, từ đó ta có: dt tiếp xúc với đường tròn khi và chỉ khi ……….kq

Cách khác: lưu ý rằng: điểm A nằm trên đường tròn, vậy đường thẳng cần lập qua A và nhận IA

làm vector pháp tuyến  pt đường thẳng

6’

9’

Hoạt động 2:.

Trang 4

 Giáo án Hình học 10 30

- Nắm vững công thức tính khoảng cách từ 1 điểm đến một đường thẳng

- BTVN : BT 6, 7, 8, 9 SGK trang 80, 81

V RÚT KINH NGHIỆM:

Ngày đăng: 03/04/2021, 10:20

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w