CHUAÅN BÒ: GV: Nội dung đề KT HS: Oân tập kiến thức của chương 3 : ba bài đầu đường thẳng và đường tròn III.. TIEÁN TRÌNH TIEÁT DAÏY: a.[r]
Trang 1Ngày soạn : / /
I MỤC TIÊU:
+) Kiến thức :Phương trình đường thẳng và phương trình đường tròn
+) Kĩ năng : + Rèn luyện kữ năng viết phương trình của đường thẳng , phương trình của đường tròn
+ Rèn luyện kĩ năng trình bày bài giải
+) Thái độ : Rèn luyện tư duy linh hoạt , tư duy logic , tính cẩn thận
II CHUẨN BỊ:
GV: Nội dung đề KT
HS: Oân tập kiến thức của chương 3 : ba bài đầu (đường thẳng và đường tròn )
III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:
a Oån định tổ chức:
b Kiểm tra bài cũ()
c Đề
A Trắc nghiệm (4đ)
1 Vectơ chỉ phương của đường thẳng x - 4y + 2 = 0 có tọa độ :
2 Đường tròn tâm I(1; 3) tiếp xúc với đường thẳng 4x + 3y = 0 có bán kính bằng :
3 Cosin của góc tạo bỡi hai đường thẳng : x + 2y - 2 = 0 và x – y = 0 bằng :
3
1 10
2 3
4 Đường tròn x2 + y2 - 2x + 10y + 1 = 0 đi qua điểm nào sau đây ?
5 Đường thẳng x y 1 cắt hai trục tọa độ tại A và B Độ dài đoạn AB bằng :
3 4
6 Vị trí tương đối của điểm A(-1; 0) với đường tròn (x + 1)2 + y2 = 7 là :
A Ngoài đường tròn B Tâm đường tròn C Trong đường tròn D Thuộc đường tròn
7 Tâm của đường tròn (x + 1)2 + (y –1)2 = 10 có tọa độ :
8 Vị trí tương đối của hai đường thẳng sau : 7x + 2y -1 = 0 và x 4 t
y 1 5t
A Cắt nhau B Trùng nhau C Song song nhau D Vuông góc nhau
9 Khoảng cách từ M(1; -1) đến đường thẳng 3x - 4y -17 = 0 bằng :
5
5
10 5
10 Phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua A(-1 ; 2) và có vectơ pháp tuyến là n (4; 2) là :
A x + 2y = 0 B x -2y + 5 = 0 C -x + 2y + 5 = 0 D 2x – y + 4 = 0
11 Hai đường thẳng 4x + my - 2 = 0 và mx + y + 7 = 0 song song nhau khi
12 Vectơ pháp tuyến của đường thẳng 2x - 3y + 4 = 0 có tọa độ :
13 Phương trình x2 + y2 + 4x - 2y + m = 0 là phương trình của đường tròn khi :
14 Cho hai điểm P(-3;2) và Q(1;4) Vectơ pháp tuyến của đường trung trực đoạn PQ có tọa độ :
15 Đường tròn (x – 1)2 + (y + 3)2 = 25 có bán kính bằng :
16 Phương trình tham số của đường thẳng đi qua hai điểm M(2 ; -1) và N(3; 5 ) là :
x 2 t
x 3 t
y 5 6t
x 3 t
y 5 4t
Lop10.com
Trang 2Tự Luận (6đ) :
Bài 1(3đ) : Cho đường thẳng : x + 2y – 5 = 0
a) Viết phương trình tham số , phương trình chính tắc (nếu có ) của đường thẳng
b) Viết phương trình đường tròn tâm I(-2 ; 5) và tiếp xúc với đường thẳng .
Bài 2(3đ) : Cho đường tròn: (C ) 2x2 + 2y2 – 6x + 12y = 0
a) Xác định tâm và bán kính của đường tròn ( C )
b) Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn (C ) tại M (0; - 6)
d) Đáp án :
A,Trắc nghiệm : (4đ) Mỗi lựa chọn chính xác được 0,25đ
B) Tự luận : (6đ)
t t
b) Ta có khoảng cách từ I(-2 ; 5 ) đến đường thẳng : d(I, ) = | 2 2.5 5 | 3 (0,5đ)
Đtr tâm I tiếp xúc với đường thẳng có bán kính R = 3 có phương trình (x +2)2 + (y –5)2 = (0,5đ)
5
9 5 Bài 2 :
a) Ta có 2x2 + 2y2 – 6x + 12y = 0 x2 + y2 – 3x + 6y = 0 (0,5đ)
2 2
3 (3) 2
45 3 5
4 2 b) Ta có 0 + 36 – 3.0 - 36 = 0 nên M(0 ; -6) (C )
Phương trình tiếp tuyến của đường tròn (C ) tại M đi qua M và nhận IM = 3;9 làm VTPT (0,5đ)
2
Do đó phương trình của tiếp tuyến là 3x+ 9(y + 6 ) = 0 x – 6y – 36 = 0 (0,5đ)
2
IV THỐNG KÊ, NHẬN XÉT , RÚT KINH NGHIỆM:
1) Thống kê :
10A6 10A9 2) Nhận xét bài làm của HS :
3) Rút kinh nghiệm :
Lop10.com