Giảng bài mới: TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Noäi dung Hoạt động 1: Luyện tập xác định tâm và bán kính đường tròn H1.. Neâu caùch xaùc ñònh taâm Ñ1.[r]
Trang 1Trần Sĩ Tùng Hình học 10
1
Ngày soạn: 05/04/2008 Chương III: PHƯƠNG PHÁP TOẠ ĐỘ TRONG MẶT PHẲNG
Tiết dạy: 36 Bàøi 2: BÀI TẬP PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG TRÒN
I MỤC TIÊU:
Kiến thức: Củng cố các kiến thức về:
Phương trình đường tròn
Phương trình tiếp tuyến của đường tròn
Kĩ năng:
Lập được phương trình đường tròn khi biết tâm và bán kính
Nhận dạng được phương trình đường tròn và tìm được toạ độ tâm và bán kính của nó
Lập được phương trình tiếp tuyến của đường tròn
Thái độ:
Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác
Làm quen việc chuyển tư duy hình học sang tư duy đại số
II CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Giáo án Hệ thống bài tập
Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập kiến thức về đường tròn đã học
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.
2 Kiểm tra bài cũ: (Lồng vào quá trình luyện tập)
H
Đ
3 Giảng bài mới:
TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
Hoạt động 1: Luyện tập xác định tâm và bán kính đường tròn
10'
H1 Nêu cách xác định tâm
và bán kính đường tròn ?
Đ1
C1: Đưa về dạng:
(x – a)2 + (y – b)2 = R2 C2: Kiểm tra đk: a2 + b2 – c > 0 a) I(1; 1), R = 2
b) Chia 2 vế cho 16
I 1 1; ; R = 1
2 4
c) I(2; –3); R = 4
1 Tìm tâm và bán kính của
các đường tròn:
a) x2 + y2 – 2x – 2y – 2 = 0 b) 16x2 +16y2+16x–8y–11 = 0 c) x2 + y2 – 4x + 6y – 3 = 0
Hoạt động 2: Luyện tập viết phương trình đường tròn
15'
H1 Ta cần xác định các
yếu tố nào ?
Đ1.
a) R = IM = 52
(C): (x + 2)2 +(y – 3)2 = 52
b) R = d(I, ) = 2
5
(C): (x + 1)2 – (y – 2)2 = 4
5 c) I(4; 3), R = 13
(C): (x – 4)2 + (y – 32 = 13
2 Lập pt đường tròn (C) trong
các trường hợp sau:
a) (C) có tâm I(–2; 3) và đi qua M(2; –3)
b) (C) có tâm I(–1; 2) và tiếp xúc vớt đt : x – 2y + 7 = 0 c) (C) có đường kính AB với A(1; 1), B(7; 5)
Lop10.com
Trang 2Hình học 10 Trần Sĩ Tùng
2
GV hướng dẫn cách viết
phương trình đường tròn đi
qua 3 điểm
Pt đường tròn (C) có dạng:
x2 + y2 – 2ax – 2by + c = 0 (*) Thay toạ độ các điểm A, B, C vào (*) ta được hệ pt:
a = 3; b = 1; c = – 1
2
(C): x2 + y2 – 6x + y – 1 = 0
3 Lập pt đường tròn (C) đi
qua 3 điểm A(1; 2), B(5; 2), C(1; –3)
Hoạt động 3: Luyện tập viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn
12'
H1 Xác định tâm và bán
kính ?
H2 Kiểm tra A (C) ?
H3 Xác định dạng pt của
tiếp tuyến () ?
H4 Điều kiện tiếp xúc
với (C) ?
Đ1 I(2; –4); R = 5
Đ2 Toạ độ của A thoả (C) A
(C) Pttt ():
(–1–2)(x+1) + (0+4)(y–0) = 0
3x – 4y + 3 = 0
Đ3 d : 4x + 3y + c = 0 Đ4 d(I, ) = R
5
c
21
c c
1: 4x + 3y + 29 = 0
2: 4x + 3y – 21 = 0
4 Cho đường tròn (C) có pt:
x2 + y2 – 4x + 8y – 5 = 0 a) Tìm toạ độ tâm và bán kính b) Viết pttt () với (C) đi qua điểm A(–1; 0)
c) Viết pttt () với (C) vuông góc với đt d: 3x – 4y + 5 = 0
Hoạt động 4: Củng cố
3'
Nhấn mạnh:
– Cách xác định tâm và bán
kính của đường tròn
– Cách lập pt đường tròn
– Cách viết pttt của đường
tròn
4 BÀI TẬP VỀ NHÀ:
Làm các bài tập còn lại
Đọc trước bài "Phương trình đường elip"
IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:
Lop10.com