-Hớng dẫn đọc đúng - Giáo viên đọc mẫu *.Tìm hiểu bài: -Yêu cầu học sinh đọc đoạn 1 +Nêu tiểu sử của Trần Đại Nghĩa trớc khi theo Bác Hồ?. Yêu cầu h/s tìm từ chỉ sự vật đợc miêu tả - Giá
Trang 1Tập đọc anh hùng lao động trần đại nghĩa
a.Gíơi thiệu bài , ghi bảng
b.Hớng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài :
*Luyện đọc:
- Cho HS đọc toàn bài
-Giáo viên chia đọan đọc : (4 đoạn )
Cho hs đọc nối tiếp đoạn và hớng đẫn luyện đọc
từ khó : Anh hùng lao động, tiện nghi , Cục
Quân giới ,cống hiến
-Hs đọc tiếp nối đoạn và luyện đọc câu khó : Ông
đợc Bác Hồ đặt tên mới là Trần Đại Nghĩa /và
giao nhiệm vụ nghiên cứu chế tạo vũ khí / phục
vụ cuộc kháng chiến chống thực đân Pháp //
-Hớng dẫn đọc đúng
- Giáo viên đọc mẫu
*.Tìm hiểu bài:
-Yêu cầu học sinh đọc đoạn 1
+Nêu tiểu sử của Trần Đại Nghĩa trớc khi theo
Bác Hồ?
Y1 :Ngay từ khi đi học ,ông đã bộc lộ tài năng
xuất sắc
-Yêu cầu đọc đoạn 2,3
Y2:Những đóng góp và cống hiến to lớn của
Những cống hiến của ông cho nớc nhà đợc đánh
giá cao nh thế nào?
+Nhờ đâu mà ông có cống hiến nh vậy?
-Yêu cầu h/s nêu nội dung chính của bài
*Nội dung chính : Ca ngợi Anh hùng Lao động
Trần Đại Nghĩa đã có những cống hiến xuất sắc
cho sự nghiệp quốc phòng và xây dựng nền khoa
-Học sinh đọc nhóm đôi
-H/S đọc thầm đoạn 1
-Thảo luận và trả lời câu hỏi
-Trần Đại Nghĩa tên thật là Phạm Quang
Lễ ;quê ở Vĩnh Long ;ông sang Pháp học -Nhận xét, bổ sung
-Đọc thầm đoạn 2 ,3và trả lời
+Ông cùng anh em sáng chế ra vũ khí có sức công phá lớn
+Ông có công lớn trong sự nghiệp xây dựng nền khoa học trẻ tuổi nớc nhà -Một em đọc to đoạn cuối
+Năm 1948 đợc phong thiéu tớng , 1952
đ-ợc phong anh hùng lao động
+Nhờ lòng yêu nớc ,tận tụy với công việc.+Hs nêu lại nội dung
-H/S đọc nối tiếp toàn bài, nêu cách đọc từng đoạn
- -Nhận xét,sửa sai-Luyện đọc theo cặp
-Thi đọc diễn cảm Đ1
Nhận xét bình chọn
- H/s nhắc lại ND
ToánTiết 101: rút gọn phân số
Trang 2a.Giới thiệu bài , ghi bảng.
Hớng dẫn học sinh tự tìm cách giải quyết
Cho HS chữa bài
Bài 3: Dành cho hs khá giỏi (nếu còn thời
gian ) -Gọi học sinh đọc yêu cầu của bài
Ta có :
3
25:15
5:1015
2:68
- H/S chữa bảng ,nhận xét sửa chữa
*Nêu KN phân số tối giản.
- H/S đọc yêu cầu của bài
- H/S làm nháp
- H/S chữa bảng ,nhận xét sửa chữa
*Nêu cách rút gọn PS tắt.
- Học sinh nhắc lại QT
Trang 3Đạo đức Bài 10: Lịch sự với mọi ngời (tiết 1)
A Mục tiêu :
-Biết ý nghĩa của việc c xử lịch sự với mọi ngời
- Nêu đợc ví dụ về c xử lịch sự với mọi ngời
- Biết c xử lịch sự với những ngời xung quanh
B Tài liệu -ph ơng tiện :
III- Dạy bài mới:
+ HĐ1: Thảo luận lớp: Chuyện ở tiệm may
- GV gọi HS đọc truyện theo nhóm và thảo
luận câu hỏi ở SGK:
- Em có nhận xét gì về cách c xử của bạn
Trang, Hà trong truyện
- Nếu là bạn của Hà em sẽ khuyên bạn ấy
điều gì? Vì sao?
- Gọi đại diện các nhóm trình bày
- GV kết luận
+ HĐ2: Thảo luận nhóm đôi (bài tập 1)
- GV chia nhóm và giao nhiệm vụ
- Đại diện các nhóm lên trình bày
- GV kết luận: Việc làm B, D là đúng; còn
A, C, Đ là sai
+ HĐ3: Thảo luận nhóm (bài tập 3)
- GV chia nhóm và giao nhiệm vụ
- Cho các nhóm thảo luận
- Đại diện các nhóm trình bày
- GV kết luận: (SGV trang 43)
- Gọi HS đọc ghi nhớ
IV- Hoạt động nối tiếp:
- Su tầm các câu ca dao, tục ngữ,
chuyện tấm gơng về c xử lịch sử với bạn bè
- Nhận xét và bổ sung
- Các nhóm thảo luận
- Đại diện nhóm lên trình bày
- Nhận xét và bổ sung
- Các nhóm nhận nhiệm vụ và thảo luận
- Đại diện các nhóm trình bày
- Nhận xét và bổ sung
- Vài em đọc ghi nhớ
Trang 4Chính tả:
Nhớ- viết: chuyện cổ tích về loài ngời
Phân biệt : r/ d/gi
I M ục tiêu:
- Nhớ viết đúng bài chính tả; trình bày đúng các khổ thơ ,dòng thơ 5 chữ
- Làm đúng Bt3 (kết hợp đọc bài văn sau khi đã hoàn chỉnh )
-Giáo viên đọc mẫu đoạn viết
- Yêu cầu học sinh viết từ khó
-G/v đọc từ khó:
-G/v nhận xét ,,sửa chữa
-Yêu cầu h/s nêu cách trình bày bàiviết
-Yêu cầu học sinh nhớ và viết
H/s đọc yêu cầu của bài
-Thảo luận nhóm bàn
-Đại diện h/s chữa bài
-H/s nhận xét sửa chữa
Trang 5Toán Tiết 102 : luyện tập (t.114)
Bài 3 :(Nếu còn thời gian )Dành cho hs khá
giỏi -Gọi học sinh đọc yêu cầu của bài
Hớng dẫn h/s cách làm
Chấm, chữa bài
Bài 4( a,b) : -Yêu cầu học sinh đọc yêu cầu
- H/S chữa bảng ,nhận xét sửa chữa
*Nêu tính chất của PS.
- H/S đọc yêu cầu của bài
- H/S làm nháp
- H/S chữa bảng ,nhận xét sửa chữa
- H/S đọc yêu cầu của bài
Trang 6Lịch sử nhà hậu lê và việc tổ chức quản lí đất nớc
-Nêu nguyên nhân thắng lợivà ý nghĩa lịch
sử của chiến thắng Chi Lăng?
+Vì sao triều đại này gọi là triêù Hậu Lê?
+Việc quản lý đất nớc dới thời này nh thế
nào?
2.Bộ luật Hồng Đức
- Yêu cầu h/s đọc và trả lời
+Nêu những nội dung chính của bộ luât
Hồng Đức?
+Bộ luật Hồng Đức cótác dụng ntn trong
việc quản lí đất nớc?
Bộ luật có điểm nào tiến bộ?
- Giáo viên kết luận
- Đại diện nhóm trình bày
- Nhóm khác nhận xét, bổ sung+Thành lập vào năm 1428 , đặt tên nớc là Đại Việt, đóng đô ở ThăngLong
+Để phân biệt với trièu Lê do Lê Hoàn lập ra.+Ngày càng đợc củng cố,đi tới đỉnh cao
-H/s thảo luận nhóm
- Đại diện nhóm trình bày
- Nhóm khác nhận xét, bổ sung+Bảo vệ quyền lợi của nhà vua,quan lại
+Là công cụ cai quản đất nớc
+Đề cao ý thứcbảo vệ tổ quốc,độc lập dân tộc, toàn vẹn lãnh thổ,
- Học sinh đọc ghi nhớ(SGK)
Trang 7
Luyện từ và câucâu kể ai thế nào?
- Yêu cầu h/s đọc yêu cầu nhận xét1,2
Yêu cầu h/s gạch chân dới những từ chỉ đặc
điểm, tính chất, trạng thái của sự vật?
- Yêu cầu h/s đọc y/c nhận xét3
Yêu cầu h/s đặt câu hỏi miệng
Yêu cầu h/s đọc y/c nhận xét4
Yêu cầu h/s tìm từ chỉ sự vật đợc miêu tả
- Giáo viên kết luận
Yêu cầu h/s đọc y/c nhận xét5
Yêu cầu h/s đặt câu hỏi với những từ đó
- Đại diện nhóm trình bày
- Học sinh đọc yêu cầu nhận xét 3
Học sinh đọc câu mẫu -H/s thảo luận nhóm
Câu 1:Bên đờng cây cối xanh um
Câu 2: Nhà cửa tha thớt dần
Câu 4: Chúng thật hiền lành
Câu6: Anh trẻ và thật khỏe mạnh
- Học sinh đọc yêu cầu nhận xét 5-H/s thảo luận nhóm
- Đại diện nhóm trình bày miệng
Căn nhà / trống vắng
Anh Khoa/ hồn nhiên ,xởi lởi
Anh Đức / lầm lì ít nói
Còn anh Định/ thì đĩnh đạc , chu đáo
*Nêu lại ghi nhớ.
- H/S đọc yêu cầu của bài
- H/S làm vở
- H/S chữa miệng ,nhận xét sửa chữa
- Học sinh nhắc lại nội dung bài
Địa Lý:
Ngời dân ở đồng bằng Nam Bộ
I Mục tiêu:Sau bài học HS có khả năng:
- Kể tên đợc các dân tộc chủ yếu và một số lễ hội nổi tiếng ở đồng bằng Nam Bộ
- Trình bày đợc các đặc điểm về nhà ở và phơng tiện đi lại ở phổ biến của ngời dân ở đồng bằng NamBộ
- Tôn trọng truyền thống văn hoá của ngời dân đồng bằng Nam Bộ
II Đồ dùng dạy - học:
-Bản đồ phân bố dân c Việt Nam ( nếu có) Tranh, ảnh, nhà ở, làng quê, trang phục,lễ hội
III Các hoạt động dạy - học:
Trang 8Hoạt động dạy Hoạt động học
A Kiểm tra bài cũ:
B Bài mới : Giới thiệu bài (2')
1 Nhà ở của ng ời đân ĐBNB
HĐ1: Làm việc cả lớp
? Ngời dân ở đồng bằng Nam Bộ thuộc những dân
tộc nào ?
? Ngời dân thờng làm nhà ở đâu ? Vì sao?
? Phơng tiện đi lại phổ biến của ngời dân nơi đây là
gì?
- GV cho HS xem các ngôi nhà kiểu mới kiên cố ,
khang trang
- GV mô tả về sự thay đổi này
2 Trang phục, lễ hội
HĐ2 Làm việc theo nhóm :(13')
? Trang phục thờng ngày của ngời dân đồng bằng
Nam Bộ trớc đây có gì đặc biệt ?
?Lễ hội của ngời dân nhằm mục đích gì ?
? Kể tên 1số lễ hội nỗi tiếng ở ĐBNB?
+ Bài học (SGK)
C Củng cố -dăn dò (3')
- HS trả lời
- HS theo dõi
- Chủ yếu là ngời kinh, Khơ me, Chăm, Hoa
- làm nhà theo các sông ngòi, kênh rạch, nhà cựa
- Trang phục chủ yếu là quần áo bà ba
- Cầu đợc mùa, may mắn,
- Bà chùa xứ, hội xuân, núi ba,
- HS nhắc lại
Trang 9- Tập trung,điểm số, báo cáo
- Giáo viên phổ biến nội dung tiết học
- Học sinh khởi động các khớp
- Giáo viên tổ chức hớng dẫn học sinh ôn nhảy dây cánhân kiểu chụm hai chân
- Hớng dẫn động tác so dây, chao dây ,quay dây
- Giáo viên quan sát, hớng dẫn, nhắc nhở h/s
Trang 10Tập đọ c:
bè xuôi sông la
I
Mục tiêu: - Đọc trôi chảy và rành mạch nội dung toàn bài
- Biết đọc diễn cảm một đoạn thơ với giọng nhẹ nhàng ,tình cảm
- HiểuND : Ca ngợi vẻ đẹp của dòng sông La và sức sống mạnh mẽ của con ngời Việt Nam (trả lời đợc các CH trong SGK; thuộc đợc một đoạn thơ trong bài )
- Giáo dục học sinh có tình yêu quê hơng đất nớc
- Cho HS đọc toàn bài
-Giáo viên chia đọan:3 đoạn theo khổ thơ
nhiên đất nớc ,thêm yêu quý môi trờng thiên
nhiên ,có ý thức bảo vệ môi trờng
+Chiếc bè gỗ đợc ví với cái gì ?
Nhận xét bổ xung
*Y1 :Vẻ đẹp bình yên trên dòng sông La
.-Yêu cầu đọc đoạn còn lại
+Vì sao khi đi trên bè tác giả nghĩ đến mùi
vôi, mùi lán ca và ngói hồng?
+Hình ảnh bom đạn đổ nát với ngói hồng
nói nên điều gì?
* Y2 :Sức mạnh ,tài năng của con ngời
Việt Nam trong công cuộc xây dựng quê
h-ơng ,bất chấp bom đạn kẻ thù
-Yêu cầu h/s nêu nội dung chính của bài:
Bài thơ ca ngợi vẻ đẹp của dòng sông La và
nói lên tài năng sức mạnh của con ngời
trong công việc xây dng quê hơng đất nớc
,bất chấp bom đạn của kẻ thù
- Giáo viên ghi bảng
-Đọc nối tiếp đoạn ,kết hợp luyện đọc từ
khó:Sông La ,lát chun ,lim dim ,long lanh ,lúa trổ
-Đọc nối tiếp lần 2 kết hợp giải nghĩa từ khó và luyện đọc câu khó :
+Ví với đàn trâu đằm mình theo dòng nớc, -Đọc thầm đoạn 2và trả lời
+Vì tác giả tởng nhớ đến ngày mai+Nối nên sức mạnh của nhân dân trong cuộc xây dựng đất nớc,
Học sinh nêu
-H/S đọc diễn cảm khổ thơ 2,3
-Thi đọc diễn cảm khổ thơ 2,3-Nhận xét,sửa sai
-Luyện đọc theo cặp
-Thi đọc diễn cảm cả bài
Nhận xét bình chọn-H/s nhắc lại ND bài
kể chuyện:
kể chuyện đợc chứng kiến hoặc tham gia
I
Mục tiêu:
- Dựa vào gợi ý trong SGK,chọn đợc câu chuyện (đợc chứng kiến hoặc tham gia ) nói về một ngời
có khả năng hoặc sức khỏe đặc biệt
- Biết sắp xếp các sự việc thành một câu chuyện đẻ kể lại rõ ý trao đổi với bạn về ý nghĩa câu chuyện
Trang 11Yêu cầu h/s đọc gợi ý trong SGK
- Giáo viên chia nhóm giao nhiệm vụ,hớng dẫn
học sinh thực hiện
-G/v dán 2 phơng án kể chuyện theo gợi ý3
-Học sinh thực hành kể trao đổi về ý nghĩa câu
chuyện
+Yêu cầu học sinh tập kể trong nhóm
G/v theo dõi ,nhận xét đánh giá
- Giáo viên kết luận
- Học sinh đọc đề trong SGK H/s đọc gợi ý trong SGK-Học sinh theo dõi, chọn câu chuyện để kể.Nêu tên câu chuyện định kể
Trang 12Toán : tiết 103 :quy đồng mẫu số các phân số
Bài 2:(Nếu còn thời gian ) Dành cho hs khá
giỏi -Gọi học sinh đọc yêu cầu của bài
- Học sinh đọc quy tắt: Lấy TS, MS của PS thứ nhất
- H/S đọc yêu cầu của bài
- H/S làm nháp
- H/S chữa bảng ,nhận xét sửa chữa
*Nêu cách quy đồng mẫu số.
- H/S đọc yêu cầu của bài
- H/S làm vở
- H/S chữa bảng ,nhận xét sửa chữa
- Học sinh nhắc lại nội dung GN
Trang 13Luyện từ và câu :
vị ngữ trong câu kể ai thế nào?
I
Mục tiêu:
- Nắm đợc kiến thức cơ bản để phục vụ cho việc nhận biết vị ngữ trong câu kể Ai thế nào?
- Nhận biết và bớc đầu tạo đợc câu kể Ai thế nào ?theo yêu cầu cho trớc ,qua thực hành luyện tập
- Yêu cầu h/s đọc yêu cầu nhận xét1
Nêu những câu kể Ai thế nào?trong
đoạn văn
- Yêu cầu h/s đọc y/c nhận xét2
H/s xác định chủ ngữ ,vị ngữ trong câu
câu vừa tìm đợc
Yêu cầu h/s đọc y/c nhận xét3
Yêu cầu suy nghĩ và phất biểu
- Giáo viên kết luận
Bài 2 HS khá giỏi đặt đợc ít nhất 3 câu
kể Ai thế nào ?tả cây hoa yêu thích
.-Gọi học sinh đọc yêu cầu của bài
Ông Sáu/ rất sôi nổi
Ông/hệt nh Thần Thổ Địa của vùng này
- Học sinh đọc yêu cầu nhận xét 3 -H/s thảo luận nhóm
- Đại diện nhóm trình bày
- Nhóm khác nhận xét, bổ sung
Học sinh đọc ghi nhớ(SGK)
- H/S đọc yêu cầu của bài
- H/S thảo luận nhóm đôi tìm câu kể Ai thế nào?
- H/S chữa bảng ,nhận xét sửa chữaCâu :1;2;3;4;5
- H/S đọc yêu cầu của bài
- H/S làm vở
- H/S chữa bảng ,nhận xét sửa chữa
- Học sinh nhắc lại nội dung GN
Trang 142.Bài mới:
a .Giới thiệu bài , ghi bảng
b.Hớng dẫn tìm hiểu bài:
-Giáo viên lấy ví dụ, hớng dẫn học sinh thực
hiện.quy đồng mẫu số hai phân số
Bài 3:(Nếu còn thời gian )Dành cho hs khá
giỏi -Gọi học sinh đọc yêu cầu của bài
- H/S rút ra nhận xét
+ Xác định mẫu số chung+Tìm thơng của mãu số chung và mẫu của phân
- H/S chữa bảng ,nhận xét sửa chữa
- H/S đọc yêu cầu của bài
- H/S làm vở
- H/S chữa bảng ,nhận xét sửa chữa
- Học sinh nhắc lại nội dung bài
Trang 15Tập làm văn:
trả bài văn miêu tả đồ vật
I Mục tiêu:
- Biết rút kinh nghiệm về bài TLV tả đồ vật (đúng ý ,bố cục rõ ,dùng từ ,đặt câu và viết đúng
chính tả , ) ;tự sửa đợc các lỗi đã mắc trong bài viết theo sự hớng dẫn của GV
- Nhận xét chung về kết quả của bài viết
- Nêu những u điểm và những thiếu sót của
- Hớng dẫn h/s sửa lỗi chung trong bài viết
- Đọc một số bài văn mẫu cho h/s tham
-H/s tham khảo một số bài văn hay
- Học sinh nhắc lại nội dung bài
Trang 16III- Dạy bài mới
+ HĐ1: Tìm hiểu các âm thanh xung quanh
* GVHD:Biết đợc các âm thanh xungquanh
- Các nhóm báo cáo kết quả
+ HĐ3: Tìm hiểu khi nào vật phát ra âm thanh
* GVHD: HS nêu đợc ví dụ hoặc làm thí
nghiệm đơn giản CM về sự liên hệ giữa rung
B2: Các nhóm báo cáo kết quả
B3: Làm việc theo cặp để tay vào yết hầu để
phát hiện ra sự rung động của dây thanh quản
khi nói
+ HĐ4: Trò chơi “ Tiếng gì, ở phía nào thế ”
* Cách tiến hành: Một nhóm gây tiếng động
-Một nhóm phát hiện tiếng động phát ở đâu
- Học sinh thực hành tạo ra âm thanh với các dụng cụ đã chuẩn bị nh hình 2 trang 82
- Các nhóm báo cáo kết quả làm việc
- Học sinh lắng nghe và thực hành làm thí nghiệm gõ trống để liên hệ sự rung động của trống và âm thanh do trống phát ra
- Đại diện nhóm báo cáo kết quả
- Học sinh thực hành để nhận biết đợc âm thanh do các vật rung động phát ra
- Học sinh thực hành chơi
Trang 17II Kiểm tra: Sau khi học xong bài “ Vật liệu
và dụng cụ trồng rau, hoa ” em cần ghi nhớ gì ?
III Dạy bài mới
+ HĐ1: Hớng dẫn HS tìm hiểu các điều kiện
ngoại cảnh ảnh hởng đến sự sinh trởng phát
triển của cây
- GV treo tranh cho học sinh quan sát và hỏi:
Cây rau, hoa cần những điều kiện ngoại cảnh
nào
- GV kết luận: Điều kiện gồm nhiệt độ, ánh
sáng, nớc, chất dinh dỡng, đất, không khí
+ HĐ2: Hớng dẫn học sinh tìm hiểu ảnh hởng
của các điều kiện ngoại cảnh đối với sự sinh
tr-ởng phát triển của cây
- Cho học sinh đọc SGK và trả lời các câu hỏi
trong bài để tìm hiểu về các điều kiện ngoại
cảnh: Nhiệt độ, nớc, ánh sáng, chất dinh dỡng,
không khí đối với cây
- Giúp HS năm đợc các ý cơ bản là:
* Yêu cầu của cây đối với từng điều kiện ngoại
cảnh
* Những biểu hiện bên ngoài của cây khi gặp
các điều kiện ngoại cảnh không phù hợp
- GV nhận xét và kết luận
- Gọi vài em đọc ghi nhớ
IV Hoạt động nối tiếp
- Nêu các điều kiện ngoại cảnh của cây
- Học sinh quan sát tranh
- Học sinh nêu: Các điều kiện ngoại cảnh củacây rau và hoa
- Nhiệt độ, ánh sáng, nớc, chất dinh dỡng,
Trang 18- Tập trung,điểm số, báo cáo
- Giáo viên phổ biến nội dung tiết học
- Học sinh khởi động các khớp
- Giáo viên tổ chức hớng dẫn học sinh ôn nhảy dây cá nhân kiểu chụm hai chân
- Hớng dẫn động tác so dây, chao dây ,quay dây
- Giáo viên quan sát ,hớng dẫn,nhắc nhở h/s
Trang 19Tập làm văn :cấu tạo bài văn miêu tả cây cối
I
Mục tiêu:
-Nắm đợc cấu tạo 3 phần (mở bài ,thân bài ,kết bài ) của một bài văn miêu tả cây cối
-Nhận biết đợc trình tự miêu tả trong bài văn tả cây cối ;biết lập dàn ý tả một cây ăn quả quen thuộc theo một trong hai cách đã học
miêu tả Qua đó ,cảm nhận đợc vẻ đẹp của cây
cối trong môi trờng thiên nhiên
Yêu cầu nêu nội dung các đoạn
Yêu cầu h/s trả lời
Nhận xét đánh giá
- Yêu cầu h/s đọc y/c nhận xét2
Yêu cầu h/s xác định đoạn và nội dung của
từng đoạn Yêu cầu h/s so sánh trình tự miêu
tả 2 bìa văn trên
Gọi h/s đọc y/c nhận xét 3
+Nêu cấu tạo của bài văn miêu tả cây cối?
- Giáo viên kết luận
*Ghi nhớ(SGK)
3.Luyện tập
-Yêu cầu học sinh đọc yêu cầu của bài
-Hớng dẫn h/s làm
Yêu cầu h/s xác định trình tự của bài văn
Gọi h/s đọc y/c bài 2
-Yêu cầu học sinh làm vào vở
Đoạn 1;Giới thiệu bao quát bãi ngô
Đoạn 2:Tả hoa và búp ngô non giai đoạn đơnhoa kết trái
Đoạn 3:Tả hoa và bắp ngô giai đoạn bắp đã mập và chắc , có thể thu hoạch
Đ1:Giới thiệu bao quát cây mai
Đ2:Đi sâu tả cây mai cánh hoa ,trái cây
Đ3:Nêu cảm nghĩ của ngời miêu tả
H/s đọc SGK và thảo luận nhóm bàn Học sinh nêu
Học sinh đọc ghi nhớ(SGK)
- H/S đọc yêu cầu của bài
- Học sinh đọc bài văn
- H/S làm nháp
- H/S chữa bảng ,nhận xét sửa chữa
H/s chọn một cây ăn quả quen thuộc để lập dàn ý
H/s trình bày dàn ý của mình Nhận xét sửa chữa
- Học sinh nhắc lại nội dung bài-H/s chuẩn bị tiết học sau