1. Trang chủ
  2. » Chứng khoán

Giáo án Đại số 10 chuẩn tiết 41: Dấu của tam thức bậc hai (tt)

2 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 71,1 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Biết và vận dụng được định lí trong việc giải các bài toán về xét dấu tam thức bậc hai..  Biết sử dụng pp bảng, pp khoảng trong việc giải toán.[r]

Trang 1

Trần Sĩ Tùng Đại số 10

1

Ngày soạn: 30/01/2008 Chương IV: BẤT ĐẲNG THỨC BẤT PHƯƠNG TRÌNH

I MỤC TIÊU:

Kiến thức:

 Nắm được định lí về dấu của tam thức bậc hai.

 Biết và vận dụng được định lí trong việc giải các bài toán về xét dấu tam thức bậc hai.

 Biết sử dụng pp bảng, pp khoảng trong việc giải toán.

 Biết liên hệ giữa bài toán xét dấu và bài toán về giải BPT và hệ BPT.

Kĩ năng:

 Phát hiện và giải các bài toán về xét dấu của tam thức bậc hai.

 Vận dụng được định lí trong việc giải BPT bậc hai và một số BPT khác.

Thái độ:

 Biết liên hệ giữa thực tiễn với toán học.

 Tích cực, chủ động, tự giác trong học tập.

II CHUẨN BỊ:

Giáo viên: Giáo án

Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập kiến thức xét dấu tam thức bậc hai đã học.

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.

2 Kiểm tra bài cũ: (3')

H Nêu định lí về dấu của tam thức bậc hai.

Đ

3 Giảng bài mới:

TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung

Hoạt động 1: Tìm hiểu khái niệm bất phương trình bậc hai

7' H1 Cho VD về BPT bậc hai

một ẩn ? Đ1 Mỗi nhóm cho một VD. –2x2 + 3x + 5 > 0

–3x2 + 7x – 4 < 0

II Bất phương trình bậc hai một ẩn

1 Bất phương trình bậc hai

BPT bậc hai ẩn x là BPT dạng

ax2 + bx + c < 0 (> 0;  0;  0) (a  0)

Hoạt động 2: Tìm hiểu cách giải bất phương trình bậc hai

15' H1 Cho mỗi nhóm giải một

BPT.

Đ1

a) a = 3 > 0;  = –14 < 0

 S = R b) a = –2 < 0; f(x) có 2 nghiệm

x1 = –1; x2 = 5

2

 S = 1;5

2

c) a = –3 < 0; f(x) có 2 nghiệm

2 Giải BPT bậc hai

Để giải BPT bậc hai ta dựa vào việc xét dấu tam thức bậc hai.

VD1: Giải các BPT sau:

a) 3x2 + 2x + 5 > 0 b) –2x2 + 3x + 5 > 0 c) –3x2 + 7x – 4 < 0 d) 9x2 – 24x + 16  0

Lop10.com

Trang 2

Đại số 10 Trần Sĩ Tùng

2

x1 = 1; x2 = 4

3

 S = (–; 1)  4 ;

3



d) a = 9 > 0; f(x) có nghiệm kép x = 4

3

 S = R

Hoạt động 3: Vận dụng việc giải BPT bậc hai

15'  GV hướng dẫn HS thực hiện

các bước.

H1 Nêu đk để pt (*) có 2

nghiệm trái dấu ?

H2 Giải bpt (1)

H3 Nêu đk để (*) nghiệm

đúng với mọi x ?

H4 Giải BPT (2)

Đ1 ac < 0

 2(2m2 – 3m – 5) < 0

 2m2 – 3m – 5 < 0 (1)

Đ2 S = 1;5

2

Đ3  < 0  m2 + 3m – 1 < 0

(2)

VD2: Tìm các trị của tham số

m để phương trình sau có 2 nghiệm trái dấu:

2x2 – (m2 – m + 1)x + 2m2 –

VD3: Tìm m để BPT sau

nghiệm đúng với mọi x:

–x2 + 2mx + 3m – 1 < 0 (*)

Hoạt động 4: Củng cố

3' Nhấn mạnh:

Cách vận dụng định lí về dấu

của tam thức bậc hai để giải

BPT bậc hai.

4 BÀI TẬP VỀ NHÀ:

 Bài 3, 4 SGK.

IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:

Lop10.com

Ngày đăng: 03/04/2021, 10:00

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w