- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc bài.. - Giáo viên yêu cầu học sinh nhắc lại quy tắc viết hoa tên người, tên địa lí nước ngoài vừa viết trong bài.. Bài 2a: cho HS làm phiếu - Yêu cầu học
Trang 1NGÀY MÔN BÀI
Phong cảnh đền Hùng.
Thường thức mĩ thuật: Xem tranh Bác Hồ…
Phối hợp chạy và bật nhảy.
Nghe- viết: Ai là thuỷ tổ loài người.
Ôn tập: Vất chất và năng lượng.
Liên kết các câu trong bài bằng cách lập lại…
Cộng số đo thời gian.
Bật cao: Trò chơi: Chuyển nhanh nhảy nhanh.
Tả đồ vật (Kiểm tra viết) Trừ số đo thời gian.
Sấm sét đêm giao thừa.
Liên kết các câu trong bài bằng cách thay thế…
Tập viết đoạn đối thoại.
Ôn tập bài hát Màu xanh quê hương.
Ôn tập: Vật chất và năng lượng.
Nguyễn Thị Ngọc Phượng
Trang 2I Mục tiêu:
Biết đọc diênc cảm bài văn với thái độ tự hào ca ngợi.
-Hiểu ý chính: ca ngợi vẻ đẹp tráng lệ của đền Hùng và vùng đất Tổ, đồng thời bày tỏ niềm thành kính thiêng liêng của mỗi con người đối với tổ tiên ( Trả lời được các câu hỏi trong SGK ).
II/Đồ dùng dạy học :
+ GV: Tranh minh hoa chủ điểm, về bài đọc, tranh ảnh về đền Hùng Bảng phụ viết sẵn đoạn văn
III Các hoạt động:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH BỔ SUNG 5’
30’
1 Bài cũ: Hộp thư mật.
- Giáo viên gọi học sinh đọc bài và trả lời
câu hỏi:SGK
2 Giới thiệu bài mới: Phong cảnh đền
Hùng
Hoạt động 1: Hướng dẫn luyện đọc.
- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc bài
- Giáo viên đọc diễn cảm toàn bài
- Hoạt động 2: Tìm hiểu bài.
- Hãy kể những điều em biết về các vua
Hùng?
Câu 2: Tìm những từ ngữ tả cảnh đẹp của
thiên nhiên nơi đền Hùng
Câu 3: Bài văn đã gợi cho em nhớ đến
một số truyền thuyết sự nghiệp dựng nước
của dân tộc Hãy kể tên của các truyền
thuyết đó
Câu 4: Em hiểu câu ca dao sau như thế
nào?
Dù ai đi ngược về xuôi
Nhớ ngãy giỗ Tổ mùng mười tháng ba
Hoạt động 3: Đọc diễn cảm
- Giáo viên hướng dẫn học sinh đọc diễn
cảm bài văn
- Học sinh đọc và trả lời câu hỏi
1 học sinh khá giỏi đọc bài
- HS đọc nối tiếp nhau:
Đoạn 1 Từ đầu đến …… chính giữa
Đoạn 2 : Lăng của các vua Hùng ……Xanh mát
Đoạn 3 : Còn lại
HS đọc theo cặp
1 HS đọc toàn bài
Các vua Hùng là những người đầu tiên lập nước Văn Lang, Cách đây khoàng 4000năm ở vùng núi Nghĩa, huyện Lâm
Thao, tỉnh Phú Thọ, thờ các vị vua Hùng, tổ tiên dân tộc
-Khóm hải đường đâm bông rực đỏ , cánh bướm dập dờn bay lượn , Bên trái là đỉnh núi Ba Vì vời vợi , bên phải là dãy Tam Đảo , xa xa là núi Sóc Sơn trước mặt là những cây đại Ngã Ba Hạt
Truyền thuyết Sơn Tinh – Thuỷ Tinh, truyền thuyết Thánh Giống,truyền thuyết
An Dương Vương:
- Học sinh nêu suy nghĩ của mình về câu
ca dao Ca ngợi truyền thống tốt đẹp của người dân Việt Nam thuỷ chung – luôn nhớ về cội nguồn dân tộc
- Nhiều học sinh luyện đọc câu văn
- Học sinh thi đua đọc diễn cảm
Trang 35’ 3/Củng cố dặn dò
- Yêu cầu học sinh tìm nội dung chính của
bài
Chuẩn bị: “Cửu sông”
- Nhận xét tiết học
và vùng đất Tổ, đồng thời bày tỏ niềm thành kính thiêng liêng của mỗi con người đối với tổ tiên
RÚT KINH NGHIỆM
-
-
-Nguyễn Thị Ngọc Phượng
Trang 4Tập trung vào việc kiểm tra hoùc sinh caực kieỏn thửực sau :
Hoùc sinh khaự gioỷi : Thửùc hieọn caực baứi toaựn lieõn quan ủeỏn tổ soỏ phaàn traờm
Hoùc sinh trung bỡnh : Thửùc hieọn ủửụùc dieọn tớch theồ tớch cuỷa caực hỡnh ủaừ hoùc
Tập trung vào việc kiểm tra:
-Nhận dạng, tính diện tích, thể tích một số hình đã học.
II/ Hoaùt ủoọng daùy vaứ hoùc :
30’
5’
1/ Baứi mụựi : Kieồm tra
ẹeà baứi :
Caõu 1 : Moọt lụựp hoùc coự 18 nửừ vaứ 12 nam Tớnh tổ soỏ phaàn traờm cuỷa soỏ hoùc sinh nửừ vaứ
soỏ hoùc sinh cuỷa caỷ lụựp
ẹaựp aựn : Caõu 1 : D - Caõu 2 : D caõu 3 A.
Dieọn tớch xung quanh : 2,5 x 2,5 x 4 =25 cm 2 Dieọn tớch toaứn phaàn : 2,5 x 2,5 x 6 =37.5 cm 2 Theồ tớch laứ :2,5 x 2,5 x 2,5 = 15.625 cm 2
2/ Cuỷng coỏ vaứ Daởn doứ :
Hoùc sinh nhaộc laùi caựch tớnh theồ tớch vaứ dieọn tớch xung quanh
RUÙT KINH NGHIEÄM
-
-
-12cm cm
4 cm
5cm
Trang 5Nguyễn Thị Ngọc Phượng
Trang 6CHÂU PHI
I Mục tiêu:
- Mô tả sơ lược được vị trí, giới hạn châu Phi:
Châu Phi ở phía nam châu Âu và phía tây nam châu Á, đường xích đạo đi ngang giữa châu lục
- Nêu được một số đặc điểm về địa hình, khí hậu:
+ Địa hình chủ yếu là cao nguyên
+ Khí hậu nóng và khô
+ Đại bộ phận lãnh thổ là hoang mạc và xa van
- Sử dụng quả Địa cầu, bản đồ, lược đồ nhận biết vị trí, giới hạn lãnh thổ châu Phi
- Chỉ được vị trí của hoang mạc Xa-ha-ra trên bản đồ (lược đồ)
Học sinh khá, giỏi:
- Giải thích vì sao châu Phi có khí hậu khô và nóng bậc nhất thế giời: vì nằm trong vòng đai nhiệt đới, diện tích rộng lớn, lại không có biển ăn sâu vào đất liền
- Dựa vào lược đồ trống ghi tên các châu lục và đại dương giáp với châu Phi
II Đồ dùng dạy học:
+ GV: Bản đồ tự nhiên, các đới cảnh quan Châu Phi Quả địa cầu - Tranh ảnh về các cảnh quan: hoang mạc, rừng thưa và Xa-Van ở Châu Phi
III Hoạt động dạy học :
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH BỔ SUNG 5’
30’
1 Bài cũ: “Ôn tập”.
Nêu các đặc điểm của Châu Á, Âu
- So sánh các đặc điểm của Châu Á,
Âu
2 Giới thiệu bài mới: “Châu Phi”.
Hoạt động 1: Vị trí Châu Phi.
Cho Học sinh xác định châu phi trên bản
đồ thế giới
Vị trí châu phi có những đặc điểm gì
Châu phi giáp những biển và đại dương
nào ?
Hoạt động 2: Diện tích, dân số Châu
Phi
Qua bảng số liệu , hãy so sánh
dân số châu phi so với các châu lục khác
Hoạt động 3: Đặc điểm tự nhiên.
Em hãy chỉ vị trí hoang mạc
Xa-ha-ra và vùng Xa-Van trên lược đồ
HS Nêu các đặc điểm của Châu Á, Âu
- So sánh các đặc điểm của Châu Á, Âu
Học sinh xác định châu phi trên bản đồ thế giới
+ Học sinh dựa vào bản đồ treo tường, lược đồ và kênh chỉ trong SGK, trả lời các câu hỏi của mục 1 trong SGK
-Đường xích đạo cắt ngang qua khoảng cách giữa châu lục )
Đại tây dương ,Aán Độ Dương , Địa Trung Hải và Biển Đỏ
Có ít dân số hơn châu Á , châuMĩ , châu  và đông hơn châu Đại Dương )
Diện tích lớn thứ 3 thế giới (sau Châu Á và Châu Mỹ), dân số đứng thứ tư (sau Châu Á), Châu Âu và Châu Mỹ)
Hoang mạc Xa-Ha-Ra khí hậu nóng –sông ngòi rất ít và hiếm nước – thực vật nghèo nàn cát đá mênh mông Vì nằm trong vòng đai nhiệt đới … khô bậc nhất thế giới
Trang 7Nêu đặc điểm của những vùng
này và giải thích tại sao ở châu Phi lại
có nhiều hoang mạc và xa-van ?
3/Củng cố dặn dò
Nêu Vị trí Châu Phi,diện tích, dân số
Châu Phi, đặc điểm tự nhiên
- Chuẩn bị: “Châu Phi (tt)”
- Nhận xét tiết học
HS chỉ ra Sông Nin , sông Công –gô trên lược đồ
RÚT KINH NGHIỆM
-
-
-Nguyễn Thị Ngọc Phượng
Trang 8Ngaứy soaùn:…./… /……
Ngaứy daùy :… /……/………
Toaựn BAÛNG ẹO ẹễN Về THễỉI GIAN
I Muùc tieõu:Biết:
-Tên gọi , kí hiệu của các đơn vị đo thời gian đã học và mối qua hệ giữa một số đơn vị đo thời gian thông dụng
-Một năm nào đó thuộc thế kỉ nào.
-Đổi một đơn vị đo thời gian.Bài 1, Bài 2, Bài 3a
II/ẹoà duứng daùy hoùc :
+ GV: Baỷng ủụn vũ ủo thụứi gian.Baỷng phuù, baỷng nhoựm
III Hoaùt ủoọng daùy hoùc
HOAẽT ẹOÄNG CUÛA GV HOAẽT ẹOÄNG CUÛA HOẽC SINH BOÅ SUNG 1’
- Giaựo vieõn choỏt laùi vaứ cuỷng coỏ cho cuù theồ 1
naờm thửụứng 365 ngaứy 1 naờm nhuaọn = 366
ngaứy
- 4 naờm ủeỏn 1 naờm nhuaọn
- Neõu ủaởc ủieồm?
- 1 thaựng = 30 ngaứy (4, 6, 9, 11)
- 1 thaựng coự 31 ngaứy (1,3, 5, 7, 8, 10, 12)
- Thaựng 2 = 28 ngaứy
- Thaựng 2 nhuaọn = 29 ngaứy
Hoaùt ủoọng 2: Luyeọn taọp
Baứi 1:Cho HS neõu mieọng
- Neõu yeõu caàu cho hoùc sinh
Baứi 2:Cho HS laứm vaứo vụỷ
Baứi 3:
- Cho HS thi ủua theo daừy
2/Cuỷng coỏ daởn doứ
- Xem laùi baứi
- Chuaồn bũ: Coọng soỏ ủo thụứi gian
- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc
- Toồ chửực theo nhoựm
- Moói nhoựm giaỷi thớch baỷng ủụn vũ ủo thụứi gian
- Caực nhoựm khaực nhaọn xeựt
- Soỏ chổ naờm nhuaọn chia heỏt cho 4
- Hoùc sinh laàn lửụùt ủoùc baỷng ủụn vũ ủo thụứi gian
- Laàn lửụùt neõu moỏi quan heọ
3 naờm rửụừi = 3,5 naờm = 42 thaựng
ắ giụứ = 45 phuựt ; 6 phuựt = 360 giaõy
ẵ phuựt = 30 giaõy ; 0,5 ngaứy = 12 giụứ
1 giụứ = 3600 giaõyBaứi 3 : hoùc sinh thi ủua laứm nhanh
72 phuựt = 1,2giụứ ; 270 phuựt =4,5giụứ
30 giaõy = 0,5 phuựt ;135 giaõy = 2,25 phuựt
Trang 9-
-
-Nguyễn Thị Ngọc Phượng
Trang 10Ngày soạn:…./… /……
Ngày dạy :… /……/……… Chính tả
AI LÀ THUỶ TỔ LOÀI NGƯỜI
I Mục tiêu:
-Nghe viết đúng bài chính tả.
-Tìm được các tên riêng trong truyện dân chơi đồ cổ và nắm được quy tắc viết hoa tên riêng BT2)
II Đồ dùng dạy học :
+ GV: Bảng phụ, bảng nhóm
III Hoạt động dạy học :
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH BỔ SUNG 5’
30’
1/Bài cũ:
Cho HS viết một số từ ngữ viết sai ở tiết
trước và
lên bảng sửa bài 3
- Giáo viên nhận xét
2 Giới thiệu bài mới:Ai là thuỷ tổ loài
người
Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh
nghe, viết
- Giáo viên đọc toàn bài chính tả
- Giáo viên đọc các tên riêng trong bài
Chúa Trời, Ê Va, Trung Quốc, Nữ Oax Aán
Độ – Brahama, Sáclơ – Đắùcuyn , cho HS
phân tích viết bảng con
- Giáo viên yêu cầu học sinh nhắc lại quy
tắc viết hoa tên người, tên địa lí nước
ngoài vừa viết trong bài
- Giáo viên đọc cho học sinh viết
- Giáo viên đọc lại toàn bài
Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh làm
bài tập
Bài 2a: cho HS làm phiếu
- Yêu cầu học sinh đọc đề
- Giáo viên nhận xét
Bài 3: Cho HS làm vào bảng nhóm
HS viết bảng con một số từ ngữ viết sai ở tiết trước
Học sinh lên bảng sửa bài 3
- Lớp nhận xét
- Học sinh đọc thầm
HS phân tích viết bảng con
- 2 học sinh nhắc lại
- Học sinh viết vở
- Học sinh soát lỗi, từng cặp đổi vở kiểm tra
Bài tập 2 : Học sinh đọc yêu cầu Học sinh đọc thầm mẩu chuyện vui ; nêu cách viết hoa
tên riêng :Khổng Tử – Chu Văn Vương , Ngũ Đế , Chu , Cửu Phủ , , Khương Thái Công Học sinh đọc thầm Dân chơi đồ cổ :Suy nghĩ trả lời nói về tính cách của anh chàng mê đồ cổ ( gàn dở – mù quáng )
- 1 học sinh đọc- Lớp đọc thầm
- 1 học sinh đọc phần chú giải
- Học sinh làm bài
Trang 115’ 3/Củng cố dặn dò
học sinh viết lại những từ khó trong bài
thường mắc phải (sau khi giáo viên chấm
bài và tổng kết )
Giáo viên yêu cầu học sinh về nhà viết lại
các từ sai
Nhận xét tiết học
RÚT KINH NGHIỆM
-
-
-Nguyễn Thị Ngọc Phượng
Trang 12Ngày soạn:…./… /……
Ngày dạy :… /……/………
ÔN TẬP; VẬT CHẤT VÀ NĂNG LƯỢNG.
I Mục tiêu:
Ôn tập về :
-Các kiến thức phần vật chất và năng lượng; các kĩ năng quang sát thí nghiệm
Những kĩ năng về bảo vệ môi trường , giữ gìn sức khoẻ liên quan tới nội dung phần vật chất và năng lượng
II Đồ dùng dạy học :
- GV:Một số thẻ màu cho hoạt động nhóm
IIIHoạt động dạy học :
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH BỔ SUNG 30’
5’
1 Giới thiệu bài mới:“Ôn tập: Vật chất
và năng lượng”
Hoạt động 1: Trả lời các câu hỏi ôn
tập
- Làm việc theo nhóm các nhóm sẽ đưa
đáp án bằng thẻ A, B, C, ,D
- Chữa chung cả lớp, mỗi câu hỏi
- Giáo viên yêu cầu một vài học sinh
trình bày, sau đó thảo luận chung cả lớp
- Giáo viên chia lớp thành 3 hay 4 nhóm
- Giáo viên sẽ chữa chung các câu hỏi
cho cả lớp
2/Củng cố dặn dò
- Đọc lại toàn bộ nội dung kiến thức ôn
tập
Xem lại bài
- Chuẩn bị: Ôn tập: Vật chất và năng
lượng (tt)
- Nhận xét tiết học
- Từng nhóm các nhóm sẽ đưa đáp án bằng thẻ A, B, C, D và giải thích
1-d ; 2- b ; 3- c ; 4 – b; 5 – b ; 6 – cCâu 7: điều kiện xảy ra diễn biến hoá họca/ nhiệt độ bình thường
b/ nhiệt độ caoc/ nhiệt độ bình thườngd/ nhiệt độ bình thường
Trang 13RÚT KINH NGHIỆM
-
-
-Nguyễn Thị Ngọc Phượng
Trang 14Ngày soạn:…./… /……
Ngày dạy :… /……/………
Tập đọc CỬA SÔNG
I Mục tiêu:
Biết cách đọc diễn cảm bài thơ với giọng thiết tha, gắn bĩ
-Hiểu ý nghĩa: Qua hình ảnh cửa sơng, tác giả ca ngợi tình cảm thuỷ chung, biết nhớ cội nguồn ( Trả lời được các câu hỏi 1,2,3; thuộc 3,4 khổ thơ)
II Đồ dùng dạy học :
+ GV: Tranh minh hoạ trong SGK, tranh ảnh về phong cảnh cửa sông Bảng phụ ghi sẵn văn luyện đọc cho học sinh
III Hoạt động dạy học :
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH BỔ SUNG 5’
30’
1 Bài cũ: Phong cảnh đền Hùng.
- Giáo viên gọi 2 – 3 học sinh đọc bài
và trả lời câu hỏi
2 Giới thiệu bài mới: Cửa sông.
Hoạt động 1: Hướng dẫn luyện đọc.
- Yêu cầu học sinh đọc bài thơ
Hoạt động 2: Tìm hiểu bài.
- Giáo viên hướng dẫn học sinh cả lớp
cùng trao đổi, trả lời các câu hỏi
Câu 1: Trong khổ thơ đầu tác giả dùng
những từ ngữ nào để nói về nơi sông
chảy ra biển? Cách giới thiệu ấy có gì
hay?
Câu 2: Theo bài thơ, cửa sông là một địa
điểm đặc biệt như thế nào?
Bằng biện pháp nhân hoá, tác giả đã
nói điều gì về “tấm lòng” của cửa sông
đối với cội nguồn?
2 – 3 học sinh đọc bài và trả lời câu hỏi
- 1 học sinh khá giỏi đọc bài thơ
- Nhiều học sinh tiếp nối nhau đọc từng khổ thơ
HS đọc theo cặp
1 HS đọc toàn bài
- Là cửa nhưng không có then, có khoá như cửa bình thường
- Tác giả đã giới thiệu hình ảnh một cửa sông thân quen và độc đáo
- Cửa sông là nơi giữ lại phù sa được bồi đắp bãi bồi, nơi nước ngọt chảy vào biển rộng, nơi biển cả tìm về với đất liền, nơi sông và biển hoà lẫn vào nhau
Cửa sông “giáp mặt” với biển rộng, lá xanh “bỗng nhớ một vùng nước non
Trang 15 Hoạt động 3: Đọc diễn cảm
- Giáo viên hướng dẫn học sinh tìm,
giọng đọc, nhấn giọng, ngắt nhịp
Cho học sinh các tổ, nhóm, cá nhân thi
đua đọc diễn cảm
Hướng dẫn học sinh đọc thuộc lòng bài
thơ
3/Củng cố dặn dò
- Giáo viên yêu cầu học sinh nêu đại ý
- Xem lại bài
- Chuẩn bị: “Nghĩa thầy trò”
- Nhận xét tiết học
- Học sinh tìm, giọng đọc, nhấn giọng, ngắt nhịp
Học sinh các tổ, nhóm, cá nhân thi đua đọc diễn cảm
Học sinh đọc thuộc lòng bài thơ
Qua hình ảnh cửa sông tác giả ngợi ca tình cảm thuỷ chung thiết tha biết ơn cội nguồn
RÚT KINH NGHIỆM
-
-
-Nguyễn Thị Ngọc Phượng
Trang 16Ngày soạn:…./… /……
Ngày dạy :… /……/………
Luyện từ và câu
LIÊN KẾT CÁC CÂU TRONG BÀI BẰNG CÁCH LẶP LẠI TỪ NGỮ
I Mục tiêu:
-Hiểu và nhận biết được những từ ngữ lặp dùng để liên kết câu (ND ghi nhớ); hiểu được tác dụng cả việc lặp từ ngữ.
-Biết sử dụng cách lập từ ngữ để liên kết câu; làm được bài tập, ở mục III.
II Đồ dùng dạy học :
+ GV: Giấy khổ to viết sẵn nội dung BT2 Bảng phụ, bảng nhóm
III Hoạt động dạy học :
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH BỔ SUNG 5’
30’
1 Bài cũ: Nối các vế câu ghép bằng cặp từ
hô ứng
- Giáo viên kiểm tra 2 – 3 học sinh làm bài
tập 2, 3 phần luyện tập mà học sinh đã làm
ở tiết trước
- Giáo viên nhận xét
2 Giới thiệu bài mới: Liên kết các câu
trong bài
bằng cách lập lại từ ngữ
Hoạt động 1: Phần nhận xét
Bài
1 Cho HS
- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc đề bài
Bài 2
- Giáo viên nêu yêu cầu đề bài
- Vậy từ ngữ nào ở 2 câu giúp em biết điều
1 học sinh đọc yêu cầu của bài
- Cả lớp đọc thầm suy nghĩ Từng cặp học sinh trao đổi để thử thay thế từ đền
ở câu 2 bằng một trong các từ: nhà, chùa, trường, lớp rồi nhận xét kết quả của sự thay thế
- Học sinh phát biểu ý kiến
Nếu thay thế từ “đền” bằng một trong các từ trên thì không thể được vì nội dung hai câu không liên kết với nhau được
Bài 3
Trang 17Bài 3
- Yêu cầu học sinh trao đổi theo cặp để
thực hiện yêu cầu đề bài
Hoạt động 2: Phần ghi nhớ
- Yêu cầu học sinh đọc nôi dung phần ghi
nhớ trong SGK
Hoạt động 3: Phần luyện tập
Bài 1
- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc đề bài và
thực hiện yêu cầu đề bài
Bài 2
- Giáo viên phát giấy cho 3 – 4 học sinh
làm bài trên giấy
- Giáo viên nhận xét, chốt lại lời giải đúng
3/Củng cố dặn dò
Học sinh đọc lại ghi nhớ
Học bài.Chuẩn bị: “Liên kết các câu trong
bài bằng cách thay thế từ ngữ”
- Nhận xét tiết học
- Cả lớp đọc thầm suy nghĩ trả lời câu hỏi
Từ “đền” giúp em nhận ra sự liên kết về nội dung giữa 2 câu trên
2 học sinh đọc, cả lớp đọc thầm
- Học sinh đọc nội dung ghi nhớBài 1: 1 học sinh đọc yêu cầu đề bài, cả lớp đọc thầm
Học sinh làm bài cá nhân, các em gạch bằng bút chì mờ dưới từ ngữ được lặp lại để liên kết câu
a/Từ trống đồng và Đồng Sơn dùng làm lặp từ
b/ Anh chiến sĩ – nét hoa văn dùng lặp từ
Bài 2
- 1 học sinh đọc yêu cầu đề bài 2
- Học sinh làm bài cá nhân, các em đọc lại 2 đoạn văn chọn tiếng thích hợp điền vào ô trống
- Học sinh làm bài trên giấy viết thời gian quy định dán bài lên bảng, đọc kết quả
Đoạn 1 điền từ thuyền Đoạn 2 điền từ : chợ cá song , cá chim tôm
- Cả lớp sửa bài theo lời giải đúng
RÚT KINH NGHIỆM
-
-
-Nguyễn Thị Ngọc Phượng
Trang 18Ngaứy soaùn:…./… /……
Ngaứy daùy :… /……/………
Toaựn COÄNG SOÁ ẹO THễỉI GIAN
I Muùc tieõu:
Biết:
-Thực hiện phép cộng số đo thời gian.
-Vận dụng giải các bài toán đơn giản
Bài 1(dòng 1,2) ,Bài 2
II/ẹoà duứng daùy hoùc :
+ GV: Baỷng phuù, baỷng nhoựm
III/Hoaùt ủoọng daùy hoùc :
HOAẽT ẹOÄNG CUÛA GV HOAẽT ẹOÄNG CUÛA HOẽC SINH BOÅ SUNG 30’ 1 Giụựi thieọu baứi mụựi: Coọng soỏ ủo thụứi
gian
Hoaùt ủoọng 1: Thửùc hieọn pheựp coọng.
GV hửụựng daón hoùc sinh thửùc hieọn vớ duù 1
vaứ 2
GV HD HS ủaởt tớnh : ẹaởt ngay haứng thaỳng
coọt vụựi nhau caực ủụn vũ thaỳng coọt vụựi nhau,
coõng tửứ phaỷi qua traựi
Cho HS ruựt ra quy taộc
Hoaùt ủoọng 2: Luyeọn taọp.
Baứi 1: Tớnh Cho HS laứm baỷng con
HS ruựt ra quy taộc
Baứi 1:
- Hoùc sinh ủoùc ủeà
- Hoùc sinh laàn lửụùt laứm baứi
7 naờm 9 thaựng 3 giụứ 5 phuựt + 5 naờm 6 thaựng 6 giụứ 32 phuựt
12 naờm 15 thaựng 9 giụứ 37 phuựt