Góc thứ nhất có đỉnh là đỉnh O, góc thứ hai có đỉnh D, góc thứ ba có đỉnh là P - Đọc : - Hướng dẫn HS đọc tên các góc và các cạnh + Góc đỉnh O, cạnh OA, OB + Góc đỉnh D, cạnh DE, Dg + Gó[r]
Trang 1TUẦN 9
Thứ hai ngày 10 tháng 10 năm 2011
Đạo đức CHIA SẺ VUI BUỒN CÙNG BẠN (Tiết 1)
I Mục tiêu:
- Biết được bạn bè cần phải chia sẻ với nhau khi có chuyện vui, buồn
- Nêu được một vài việc làm cụ thể chia sẻ vui, buồn cùng bạn
- Biết chia sẻ buồn vui cùng bạn trong cuộc sống hằng ngày
-KT 2HS đọc nội dung bài học bài: Quan tâm,
chăm sóc ông bà, cha mẹ, anh chị em
-Nhận xét
3 Bài mới( Tiết 1)
* HĐ1: Giới thiệu bài:
- Cả lớp cùng hát bài:” Lớp chúng ta đoàn kết”
Hỏi: Bài hát nói về điều gì?
- Chốt ý bài hát, giới thiệu bài học: Chia sẻ
vui buồn cùng bạn.
HĐ2:Thảo luận phân tích tình huống- BT1
*MT: HS biết được một biểu hiện của quan
tâm chia sẻ vui buồn cùng bạn
*Cách tiến hành:
- GV yêu cầu HS quan sát tranh tình huống
và cho biết nội dung tranh
- GV giới thiệu tình huống BT1
* KL: Khi bạn có chuyện buồn, em cần động
viên, an ủi bạn hoặc giúp bạn bằng những việc
- Hát
- HS suy nghĩ và TL
- HS thảo luận nhóm nhỏ về các cáchứng xử trong tình huống và phân tích kếtquả của mỗi cách ứng xử
Trang 2- Chia nhóm, Y/c các nhóm xây dựng kịch bản
và chuẩn bị đóng vai:
- Chung vui với bạn
- Chia sẻ với bạn khi bạn gặp khó khăn
* Kết luận:
+ Khi bạn có chuyện vui, cần chúc mừng,
chung vui với bạn
+ Khi bạn có chuyện buồn, cần an ủi, động
viên và giúp bạn bằng những việc làm phù hợp
với khả năng
Hoạt động 4 : Bày tỏ thái độ - BT3.
* MT:HS biết bày tỏ thái độ trước các ý kiến
có liên quan đến nội dung bài học
- Tìm đúng những sự vật được so sánh với nhau trong các câu đã cho (BT2)
- Chọn đúng các từ ngữ thích hợp điền vào chỗ trống để tạo phép so sánh (BT3)
- HS khá, giỏi đọc tương đối lưu loát đoạn văn, đoạn thơ ( tốc độ đọc trên 55 tiếng / phút).
II Chuẩn bị :
- Phiếu viết tên từng bài tập đọc (không có yêu cầu HTL) từ tuần 1 đến tuần 8trong sách Tiếng Việt 3, tập một (gồm cả các văn bản thông thường)
- Bảng phụ viết sẵn các câu văn ở BT 2 Bảng lớp viết (2 lần) các câu văn ở BT 3
III Hoạt động dạy - học :
Trang 3Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 ổn định:
2 Kiểm tra bài cũ:
- GV gọi HS đọc thuộc 2 khổ thơ trong bài
Tiếng ru và trả lời câu hỏi SGK
- Nhận xét
3 Bài mới:
-Giới thiệu bài: Nêu mục tiêu tiết học
- Ghi tựa bài: ÔN TẬP GIỮA HKI – TIẾT 1
Hoạt động 1: Kiểm tra tập đọc khoảng 1/4 số
HS)
- Đặt 1 câu hỏi về đoạn vừa đọc
- Cho điểm theo hướng dẫn của Vụ giáo dục
Tiểu học
Hoạt động 2: Hướng dẫn HS làm BT
* Bài tập 2:
- Treo bảng phụ có viết sẵn 3 câu
- Gạch dưới tên hai sự vật được so sánh với
nhau: hồ- chiếc gương
- Y/c HS làm bài vào vở
- Nhận xét, chọn lời giải đúng
* Bài tập 3:
- Y/c HS làm bài vào vở
- Mời 2HS lên bảng thi làm bài nhanh và đúng,
đọc kết quả
- Nhận xét, chốt lời giải đúng
4 Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS đọc lại các truyện đã học trong các tiết
TĐ từ đầu năm, nhớ lại các câu chuyện được
nghe trong các tiết TLV, chọn kể lại một câu
chuyện
- Hát TT
-HS đọc thuộc 2 khổ thơ trong bài Tiếng
ru và trả lời câu hỏi SGK
- Lắng nghe
- Từng HS lên bốc thăm chọn bài TĐ
- Đọc một đoạn hoặc cả bài theo chỉđịnh trong phiếu và trả lời câu hỏi
1HS nêu yêu cầu Cả lớp theo dõi
1HS phân tích câu 1 làm mẫu
Cả lớp làm vào vở
HS nối tiếp nhau phát biểu ý kiến
Cả lớp nhận xét và chữa bài b) Cầu Thê Húc- con tômc) đầu con rùa- trái bưởi
1HS nêu yêu cầu Cả lớp theo dõi
-HS làm việc độc lập vào vở-2HS lên bảng thi làm bài nhanh vàđúng, đọc kết quả
Cả lớp nhận xét và chữa bài :+ Mảnh trăng non đầu tháng lơ lửng
giữa trời như một cánh diều.
+ Tiếng gió rừng vi vu như tiếng sáo + Sương sớm long lanh tựa như những hạt ngọc.
- HS về nhà HTL những câu văn cóhình ảnh so sánh đẹp trong BT 2 và 3
Trang 4- Đặt được câu hỏi cho từng bộ phận câu: Ai là gì (BT2)
- Kể lại được từng đoạn câu chuyện đã học (BT3)
- HS khá, giỏi đọc tương đối lưu loát đoạn văn, đoạn thơ ( tốc độ đọc trên 55 tiếng / phút).
II Chuẩn bị :
- Phiếu ghi tên từng bài tập đọc (không có yêu cầu HTL) 8 tuần đầu
- Bảng phụ viết sẵn các câu văn ở BT 2, ghi tên các truyện đã học trong 8 tuần đầu
III Hoạt động dạy học :
- Giới thiệu bài: Nêu mục tiêu bàihọc
-Ghi tựa bài: ÔN TẬP GIỮA HKI – TIẾT 2
Hoạt động 1: Kiểm tra tập đọc: (1/4 số HS)
- Đặt 1 câu hỏi về đoạn vừa đọc
- Cho điểm theo hướng dẫn của Vụ Giáo dục
Tiểu học
Hoạt động 2: Hướng dẫn HS làm BT
* Bài tập 2:
-Trong 8 tuần vừa qua các em đã được học
những mẫu câu nào?
- Nhận xét, viết nhanh lên bảng câu hỏi đúng
Từng HS lên bốc thăm chọn bài TĐ
-Đọc 1 đoạn hoặc cả bài theo chỉ địnhtrong phiếu và trả lời câu hỏi
- 1HS nêu yêu cầu Cả lớp đọc thầm theo
b) Câu lạc bộ thiếu nhi là gì?
- 1HS nêu yêu cầu Cả lớp theo dõi
HS nói nhanh tên các truyện đã học trongcác tiết TĐ từ đầu năm và được nghetrong các tiết TLV
HS suy nghĩ, tự chọn nội dung, hình thức
và thi kể
Cả lớp nhận xét , bình chọn
Trang 5- Nhận xét tiết học.
- Nhắc những HS chưa kiểm tra TĐ hoặc kiểm
tra chưa đạt yêu cầu về nhà tiếp tục luyện đọc
Toán
GÓC VUÔNG, GÓC KHÔNG VUÔNG
I Mục tiêu :
- Bước đầu có biểu tượng về góc, góc vuông, góc không vuông
- Biết sử dụng ê- ke để nhận biết góc vuông, góc không vuông và vẻ được góc vuông(theo mẫu) BT 1, 2 ( 3 hình dòng 1), 3, 4
- Giới thiệu bài :Nêu mục tiêu tiết học
- Ghi tựa bài: Góc vuông, góc không vuông.
- Hát
- 42: x = 7 12: x = 6
x= 42 : 7 x = 12 : 6 x= 6 x = 2
P
N
Trang 6* Mục tiêu : Bước đầu làm quen với khái niệm
về góc vuông, góc không vuông
* Phương pháp : Giảng giải, thảo luận, thực
hành, đàm thoại
- Vẽ lên bảng góc vuông AOB và giới thiệu :
đây là góc vuông
+ Nhìn vào hình vẽ, hãy nêu tên đỉnh, các
cạnh tạo thành của góc vuông AOB ?
- Vẽ hai góc MNP, CED lên bảng và giới
thiệu : góc MNP và góc CED là góc không
vuông
+ Nhìn vào hình vẽ, hãy nêu tên đỉnh, các
cạnh tạo thành của từng góc
Hoạt động 3 : Giới thiệu ê ke.
* Mục tiêu : giúp học sinh biết dùng ê ke để
nhận biết góc vuông, góc không vuông và để
vẽ góc vuông trong trường hợp đơn giản
* Phương pháp : Giảng giải, thảo luận, thực
hành, đàm thoại
Y/c HS quan sát ê ke loại to và giới thiệu : đây
là thước ê ke Thước ê ke dùng để kiểm tra
một góc vuông hay góc không vuông và để vẽ
góc vuông
- Hỏi :
- Đọc : + Góc đỉnh O, cạnh OA, OB+ Góc đỉnh D, cạnh DE, Dg+ Góc đỉnh P, cạnh PM, PN
Trang 7+ Thước ê ke có hình gì ?
+ Thước ê ke có mấy cạnh và mấy góc ?
+ Tìm góc vuông trong thước ê ke
+ Hai góc còn lại có vuông không ?
- Nói : khi muốn dùng ê ke để kiểm tra xem
một góc là góc vuông hay không vuông ta làm
như sau ( GV vừa hướng dẫn vừa thực hiện
thao tác cho HS quan sát )
+ Tìm góc vuông của thước ê ke
+ Đặt 1 cạnh của góc vuông trong thước ê ke
trùng với 1 cạnh của góc cần kiểm tra
+ Nếu cạnh góc vuông còn lại của ê ke trùng
với cạnh còn lại của góc cần kiểm tra thì góc
này là góc vuông ( AOB ) Nếu không trùng
thì góc này là góc không vuông ( CDE, MPN )
-Thước ê ke có 3 cạnh và 3 góc
- Học sinh quan sát và chỉ vào góc
vuông trong ê ke của mình
- Hai góc còn lại là hai góc không
vuông
- Nhận xét
Trang 8- Gọi HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu HS làm bài vào vở
- Cả lớp nhận xét bài làm của bạn
- Nhận xét
Bài 2 :
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu HS nêu miệng Kq
-Nhận xét
Bài 3 :
- GV gọi HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu HS làm bài vào vở
-Nhận xét
Bài 4: Hỏi:
- HS đọc yêu cầu
- 1HS làm bài trên bảng Cả lớp làmbài vào vở
- Cả lớp nhận xét bài làm của bạn
-HS đọc yêu cầu
-Nêu miệng Kq: Góc vuông đỉnh là
A, cạnh là AD và AEGóc không vuông đỉnh là B, cạnh
là BG và BHGóc không vuông đỉnh là C, cạnh
là CI và CKGóc không vuông đỉnh là B, cạnh
Trang 9Hình bên có mấy góc?
HD: HS dùng ê-ke để kiểm tra từng góc
-Y/c HS lên bảng chỉ các góc vuông có trong
- Đặt được 2 – 3 câu mẫu Ai là gì ? (BT2)
- Hoàn thành được đơn xin tham gia sinh họat câu lạc bộ thiếu nhi phường (xã, quận,huyện) theo mẫu (BT3)
II Đồ dùng dạyhọc :
- Phiếu ghi tên từng bài tập đọc (8 tuần đầu)
- 4, 5 tờ giấy trắng khổ A4 để làm BT 2
III Hoạt động dạy học :
- Giớithiệu bài: Nêu mục tiêu tiết học
- Ghi tựa bài:ÔN TẬP GIỮA HKI – TIẾT 3
Hoạt động 1:Kiểm tra tập đọc: (1/4 số HS)
- Đặt 1 câu hỏi về đoạn vừa đọc
- Cho điểm theo hướng dẫn của Vụ Giáo dục
-Từng HS lên bốc thăm chọn bài TĐ
HS đọc một đoạn hoặc cả bài theo chỉđịnh trong phiếu và trả lời câu hỏi
Trang 10- Phát giấy cho 4, 5 HS làm bài
- Nhận xét, chốt lại những câu đúng
* Bài tập 3:
- Hướng dẫn HS làm bài, giải thích thêm như
SGV tr 179 và giải đáp thắc mắc
-Gọi 1 số HS đọc lá đơn của mình trước lớp
- Nhận xét về nội dung điền đơn
4 Củng cố, dặn do:ø
- Nhận xét tiết học
- Yêu cầu HS ghi nhớ mẫu đơn để biết viết
một lá đơn đúng thủ tục khi cần thiết
- Nhắc những HS chưa kiểm tra TĐ hoặc kiểm
tra chưa đạt yêu cầu về nhà tiếp tục luyện đọc
-1HS nêu yêu cầu Cả lớp đọc thầm theo
HS làm việc cá nhân ở vở
4, 5 HS làm bài vào giấy dán nhanh lênbảng, đọc kết quả Cả lớp nhận xét
+ Chúng em là những học trò chămngoan
+ Mẹ em là giáo viên tiểu học
- 1HS đọc yêu cầu của bài và mẫu đơn Cảlớp đọc thầm theo
- HS làm bài cá nhân ở vở-1 số HS đọc lá đơn của mình trước lớp
HS ghi nhớ mẫu đơn để biết viết một láđơn đúng thủ tục khi cần thiết
- Miếng bìa chuẩn bị như hình của như bài tập 3
- Ê- ke, thước dài
III Các ho t đ ng d y h c : ạ ộ ạ ọ
1 Oån định.
2 Kiểm tra bài cũ :
-Y/c HS nhận biết góc vuông, góc không
vuông
- Nhận xét.
3 Bài mới.
- Giới thiệu bài : Nêu mục tiêu giờ học
- Ghi tựa bài: Thực hành nhận biết và vẽ góc
Trang 11O : đặt đỉnh góc vuông của ê ke trùng với O
và một cạnh góc vuông của ê ke trùng với
cạnh đã cho Vẽ cạnh còn lại của góc vuông ê
ke Ta được góc vuông đỉnh O
- Yêu cầu HS làm bài vào vở
- Cho cả lớp nhận xét bài làm của bạn
- Nhận xét
Bài 2 :
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu HS làm bài vào vở và TL:
- Yêu cầu HS quan sát hình vẽ và tưởng tượng
xem mỗi hìnhA,B được ghép từ những hình
nào?Sau đó dùng các miếng bìa để kiểm tra
- Học sinh làm bài vào vở
Trang 12- Đặt được câu hỏi cho từng bộ phận câu Ai là gì (BT2)
- Nghe – viết đúng , trình bày sạch sẽ , đúng qui định bài CT ( BT3) tốc độ viết khoảng
55 chữ / 15 phút , không mắc quá 5 lỗi trong bài
- HS khá, giỏi viết đúng , tương đối đẹp bài CT (tốc độ trên 55 chữ/ 1 phút)
II Đồ dùng dạyhọc :
- Phiếu ghi tên từng bài tập đọc (8 tuần đầu)
- Bảng lớp chép sẵn 2 câu ở BT 2
III Hoạt động dạy học :
- Giới thiệu bài: Nêu mục tiêu tiết học
- Ghi tựa bài:Ôân tập giữa HKI ( Tiết 4)
Hoạt động 1: Kiểm tra tập đọc: (số HS còn
lại)
- Đặt 1 câu hỏi về đoạn vừa đọc
- Cho điểm theo hướng dẫn của Vụ Giáo dục
- Từng HS lên bốc thăm chọn bài TĐ
HS đọc một đoạn hoặc cả bài theo chỉđịnh trong phiếu và trả lời câu hỏi
- 1HS nêu yêu cầu Cả lớp đọc thầmtheo
Trang 13- Chấm, chữa 5 đến 7 bài, nêu nhận xét.
- Thu vở của HS về nhà chấm
4 Củng cố, dặn dò
- Nhận xét tiết học
- Yêu cầu HS về nhà đọc lại những bài - TĐ có
yêu cầu HTL trong 8 tuần đầu
180
- Tự viết ra nháp những từ ngữ dễ viếtsai
- Gấp SGK và viết bài vào vở chính tả
- Biết tên gọi, kí hiệu của đề-ca-mét, héc-tô-mét
- Biết quan hệ giữa đề-ca-mét, héc-tô-mét
- Biết đổi từ đề-ca-mét, héc-tô-mét ra mét
- BT 1( dòng 1, 2, 3), 2(dòng 1, 2), 3(dòng 1, 2)
II.Chuẩn bị:
-Bảng nhóm kẻ sẵn bài mẫu cho hs
II Các hoạt động dạy học:
1.Ổn định.
2.Kiểm tra bài cũ:
-Gọi 2HS lên bảng vẽ hình tam giác và hình
chữ nhật có một góc vuông
- Nhận xét
3.Bài mới:
-Giới thiệu bài: Nêu mục tiêu giờ học
-Ghi tên bài : Đề- ca- mét, Héc- tô- mét.
HĐ1: Giúp HS ôn lại các đơn vị đo độ dài
Trang 14- Hec tô mét cũng là một đơn vị đo độ dài.
Hec tô mét kí hiệu là hm
Độ dài của 1 hm bằng đô dài của 100m và
bằng độ dài của 10 dam
HĐ 3: Thực hành:
Bài 1: Viết lên bảng 1hm =………m và hỏi
1hm bằng bao nhiêu mét?
- Vậy điền số 100 vào chỗ chấm
- Yêu cầu HS làm tiếp bài
Bài 2: Viết lên bảng 4 dam = …… m HS
suy nghĩ để tìm số thích hợp điền vào chỗ
chấm và giải thích tại sao mình lại điền số đó
1dam bằng bao nhiêu mét 1 dam bằng 10m
- 4 dam gấp mấy lần so với 1 dam ?
- Vậy muốn biết 4 dam dài bằng bao nhiêu
mét là lấy 10m x 4 = 40m
- Yêu cầu HS làm các nội dung còn lại của
cột thứ nhất, sau đó chữa bài
- 1hm bằng 100m
- 2HS lên bảng làm bài HS cả lớplàm vào vở
1dam = 10m 1m =10 dm1hm = 10dam 1m = 100 cm
1km = 1000m 1 cm = 10 mm 1m = 1000mm
9 dam = 90 m
6 dam = 60 m
- 1hm bằng 100m , gấp 8 lần
25 dam + 50 dam = 75 dam
8 hm + 12 hm = 20hm
36 hm + 18 hm = 54 hm
Trang 15- Xem bài : Bảng đơn vị đo độ dài
45 dam – 16 dam = 29 dam
- Các mẫu của các bài trước
III Hoạt động dạy – học:
1 Oån định
2 Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra đồ dùng của học sinh.
3 Bài mới:
Giới thiệu bài : Nêu mục tiêu của bài học
- Ghi tựa bài: ôn tập chủ đề: :phối hợp gấp,
cắt, dán hình
* Hoạt động 1: Hướng dẫn ôn tập.
- Gọi HS nhắc lại tên các bài đã học trong
chương I Sau đó GV cho HS quan sát lại các
- Dặn dò HS giờ học sau mang giấy thủ công,
giấy nháp, bút màu, kéo thủ công để thực
- HS trình bày dụng cụ học tậpcủa mình
- Chú ý lắng nghe chiếm lĩnh kiếnthức
- HS nhắc lại tên các bài đã học trongchương I
- HS quan sát lại các mẫu, nhắc lạiquy trình làm từng SP
- Lắng nghe
Trang 16- Lựa chọn được từ ngữ thích hợp bổ sung ý nghĩa cho từ ngữ chỉ sự vật ( BT2)
- Đặt được 2 – 3 câu mẫu Ai là gì ? ( BT3)
II Chuẩn bị :
- 9 phiếu, mỗi phiếu ghi tên 1 bài thơ, văn và mức độ yêu cầu HTL
- Bảng lớp chép đoạn văn BT 2
- 3 tờ giấy trắng khổ A4 cho HS làm BT 3
III Hoạt động dạy học :
- Giới thiệu bài: Nêu mục tiêu tiết học
-Ghi tựa bài:Oân tập giữa HKI (Tiết 5) Hoạt
động 1: Kiểm tra tập đọc: (khoảng1/3 số HS)
- Cho điểm theo hướng dẫn
- Nhận xét, chốt lại lời giải đúng
- Xoá trên bảng từ không thích hợp, giữ lại từ
- 1HS nêu yêu cầu Cả lớp đọc thầmtheo
- HS đọc kĩ đoạn văn , suy nghĩ làmviệc cá nhân ở vở
- 3HS lên bảng làm bài, đọc kết quả, cóthể giải thích vì sao chọn từ này màkhông chọn từ khác Cả lớp nhận xét.2HS đọc lại đoạn văn đã hoàn chỉnh
- Chọn từ: xinh xắn, tinh xảo, tinh tế
- Cả lớp chữa bài trong vở
- 1HS đọc yêu cầu của bài Cả lớp đọcthầm theo
- HS làm bài cá nhân ở vở
3, 4 HS làm bài vào giấy dán nhanh lên
Trang 17- Phát giấy cho 3, 4 HS làm bài
- Nhắc những HS chưa bài luyện tập ở tiết
8.có điểm HTL về nhà tiếp tục luyện đọc
bảng, đọc kết quả Cả lớp nhận xét.VD: Đàn cò đang bay lượn giữa cánhđồng
III/ Các hoạt động dạy học :
1.ổn định:
2.Kiểm tra bài cũ:
- Những việc làm như thế nào thì có
lợi cho cơ quan thần kinh?
- Trạng thái sức khỏe nào có lợi cho
cơ quan thần kinh?
- Nhận xét, đánh giá.
3.Bài mới :
-Giới thiệu bài:Ôn tập và kiểm tra Con
người và sức khỏe
Hoạt động 1 : Thảo luận nhóm.
* Mục tiêu :Khắc sâu kiến thức đã học
về cơ quan hô hấp, tuần hoàn, bài tiết
nước tiểu và thần kinh : cấu tạo
ngoài ,chức năng, giữ vệ sinh
* Phương pháp : thảo luận, giảng giải
- Hát
- Ăn, ngủ, học tập, làm việc , nghỉngơi, vui chơi điều độ
- Vui vẻ
-Nhận xét
Trang 18* Cách tiến hành :
- Y/c HS quan sát hình 1,2,3,4 tr36
thảo luận nhóm đôi theo gợi ý:
+ Tên các cơ quan đã học?
+ Các bộ phận của từng cơ quan?
+ Chức năng của các bộ phận trong
từng cơ quan?
- GV giúp đỡ từng nhóm.
Hoạt động 2: Chơi trò chơi” Tung
bóng”
- Treo 4 tranh, y/c HS nhìn tranh nói
lên 1 ý mà em hiểu rồi cầm bóng nhựa
tung lên , em nào trong lớp bắt được
bóng lại tiếp tục nói 1ý Cứ thế liên tiếp
-Y/c HS nhắc lại những việc nên làm
và không nên làm để bảo vệ sức khoẻ
- HS quan sát hình 1,2,3,4 tr36 thảoluận nhóm đôi theo gợi ý và trìnhbày:
- Hô hấp, tuần hoàn, bài tiết nướctiểu và thần kinh
+ Cơ quan tuần hoàn: tim và cácmạch máu Chức năng: đưa máu đikhắp cơ thể
+ Cơ quan bài tiết: 2 quả thận, 2 ốngdẫn nước tiểu, bóng đái, ống đái.Chức năng: lọc máu, thải chất độc
ra ngoài
+ Cơ quan hô hấp: mũi, khí quản,phế quản, hai lá phổi Chức năng:trao đổi khí giữa cơ thể và môitrường bên ngoài
+ Cơ quan thần kinh: não, tuỷ sống,các dây thần kinh.Chức năng: điềukhiển mọi hoạt động của cơ thể
- Học sinh chia nhóm
- HS ngồi theo hình chữ U , thựchiện theo y/c của GV là nhìn tranhnói lên 1 ý mà em hiểu
- HS tìm những bức tranh đã họctrong SGK về những việc làm tốt đểbảo vệ sức khoẻ: tắm rửa, giặt quần
áo, tập thể dục, thay quần áo…
- HS nói về 1 bức tranh của mình
đã chọn
- Một vài HS trình bày nguyênnhân tại sao phải giữ vệ sinh quabức tranh cho cả lớp nghe
- Sau đó rút ra kl những việc nênlàm và không nên làm để bảo vệsức khoẻ