- Học sinh khỏ ,giỏi kể lại được từng đoạn cõu chuyện theo lời của Lan.. III/ Các hoạt động dậy học:A/ Kiểm tra: 2 hs đọc bài Cô giáo tí hon B/ Bài mới: - Giới thiệu - Luyện đọc 1, Giá
Trang 1Tuần 3 Thứ hai ngày 6 tháng 9 năm 2010
Tiết 1 Hoạt động tập thể A-Mục tiêu
_Tiến hành buổi lễ chào cờ
-Nhận xét các hoạt động tuần 2
-Phơng hớng tuần 3
-Hoạt động tập thể
B-Thời gian ,địa điểm
-Thời gian 7h 30 tại khu Hô Be
$3 Vẽ theo mẫu: Vẽ quả
( Giáo viên chuyên dạy )
- Kể lại được từng đoạn cõu chuyện theo cỏc gợi ý
- Học sinh khỏ ,giỏi kể lại được từng đoạn cõu chuyện theo lời của Lan
II/ Đồ dùng: Tranh minh hoạ sgk bảng viết câu hớng dẫn đọc.
Trang 2III/ Các hoạt động dậy học:
A/ Kiểm tra: 2 hs đọc bài Cô giáo tí hon
B/ Bài mới:
- Giới thiệu
- Luyện đọc
1, Giáo viên đọc mẫu
2, H ớng dẫn luyện đọc kết hợp giải nghĩa
HS nối tiếp nhau đọc từng câu
trong mỗi đoạn
Đọc nối tiếp nhau 4 đoạn trong bài
áo màu vàng có dây kéo, ở giữa có
mũ để đội, ấm ơi là ấm
Y 1: Niềm mơ ớc của Lan có 1 chiếc áo len
Vì mẹ nói rằng không thể mua 1 chiếc áo đắt nh vậy
Y 2: Cuộc đối thoại giữa con và mẹ
Mẹ hãy dùng hết tiền mua áo cho
em Con không cần thêm áo vì con khoẻ lắm Nếu lạnh con mặc thêm nhiều áo cũ ở bên trong
Y 3: Lòng độ lợng của anh Tuấn
Vì Lan làm mẹ buồnVì Lan thấy mình ích kỉVì cảm động trớc tấm lòng yêu th-
ơng của mẹ và sự nhờng nhịn độ ợng của anh Tuấn
l-Y 4: Lan ân hận Anh em phải biết nhờng nhịn, yêu thơng, quan tâm đến nhau
Cô bé ngoan vì Lan đã nhận ra chỗ sai và muốn sửa chữa
Trang 3thứ đắt tiền cha ?
Có khi nào em rỗi 1 cách vô lý không ?
4/ Luyện đọc lại: Đọc phân vai
Kể chuyện
1/ GV nêu nhiệm vụ
2/ HD kể từng đoạn của câu chuyện theo tranh
a, HS suy nghĩ và kể nhẩm theo gợi ý
b, HS nối tiếp kể 4 đoạn của câu chuyện
Khen ngợi HS có lời kể sáng tạo
5/ Củng cố, dặn dò: Câu chuyện trên giúp em hiểu điều gì ?
Về nhà kể cho ngời thân nghe _
Tiết 5 Toán
$11 Ôn tập về hình học
i/ Mục tiêu: Giúp HS
Tính đợc độ dài đờng gấp khúc Tính chu vi hình tam giác, hình tứ giác
Làm đợc bài tập 1,2,3
II/ Các hoạt động dạy học
A/ Kiểm tra: Giải bài tập theo tóm tắt sau
1 giỏ: 9 quả cam
5 giỏ: quả cam ?
AB =34 cm CD = 40 cm
BC = 12cm
1 hs làm trên bảngLớp làm vở
Trang 4Nªu yªu cÇu 1hs lµm trªn b¶ng líp
4, Cñng cè, dÆn dß : VÒ nhµ xem l¹i bµi tËp VÒ nhµ hoµn thµnh nèt bµi tËp
Ngày giảng: Thứ 3 ngµy 7 tháng 9 năm 2010
Sáng
Tiết 1 : THỂ DỤC( GV bộ môn dạy)
Tiết 2: TOÁN
$12: Ôn tập về giải toán
I / Mục tiêu: Giúp HS
- Biết giải bài toán về nhiều hơn, ít hơn
- Biết giải bài toán về hơn kém nhau một số đơn vị
- Học sinh giải được các bài tập 1,2,3,4
II/ Các hoạt động dạy học
A/ Kiểm tra: Học sinh giải bài tập 1b(11)
Bài 1(12 ) Nêu yêu cầu
-Củng cố bài toán về nhiều hơn
Trang 5Bài 2(12)
- Bài toỏn cho biết gỡ?
- Bài toỏn hỏi gỡ?
- YC HS giải bài tập ra bảng con, bảng lớp
Bài 4(12 ) : YC HS giải bài tập vào vở
- GV chấm 1 số bài rồi nhận xột
* Đõy là dạng toỏn về so sỏnh
230 + 90 = 320 (cõy) Đỏp số: 230 cõy
- Đọc yờu cầu, phõn tớch
- 2HS nờu túm tắt
- HS làm vào vở
Bài giảiBuổi chiều bỏn được số lớt là:
635 - 128 = 507 (lớt) Đỏp số: 507 lớt
- HS đọc & phõn tớch bài mẫu
- HS đọc bài, phõn tớch ,túm tắt(phần b)
Bài giải
Số cam ở hàng trờn nhiều hơn số
cam ở hàng dưới là:
7 - 5 = 2 (cam )Đỏp số: 2 cam
- Đọc bài, phõn tớch, làm ra vở
Bài giảiBao ngụ nhẹ hơn bao gạo là
50 - 35 = 15 (kg ) Đỏp số: 15 kg
4 Củng cố, dặn dũ :
- Nhận xột tiết học
- Về nhà xem lại bài tập
_
Tiết 3 Chớnh tả (nghe - viết)
$5 Chiếc ỏo len
I /MĐYC:
Nghe –viết đúng bài chính tả ;trinh bài hình thức đúng bài văn xuôi
-Làm đúng BT(2 )a/bhoặc BTCTphơng ngữ do GV soạn
-Điền đúng 9 chữ và tên chữ vào ô trống trong bảng BT3
II/ Đồ dựng: Chuẩn bị ND bài tập 2, 3
III/ Cỏc hoạt động dạy học
A/Kiểm tra:
Trang 61 HS lên bảng viết: xào rau, sà xuống, xinh xẻo, ngày sinh
B/ Bài mới
1, Giới thiệu
2, HD chuẩn bị
a, GV đọc đoạn viết
Đoạn này viết từ bài nào?
Vì sao Lan ân hận?
Lan mong trời mau sáng để làm gì?
Đoạn văn này có mấy câu §?
Trong bài có chữ nào được viết hoa? Vì
sao?
Lan muốn nói với mẹ được đặt trong dấu
câu gì?
HS viết tiếng khó
b, Viết bài vào vở
GV theo dõi uốn nắn
chiếc áo len
Vì em làm cho mẹ phải lo buồn, làm cho anh phải nhường phần mình cho em
Để nói với mẹ rằng
Đoạn văn này có 5 câuChữ Nằm, Ap, Con, Mẹ vì đó là chữ cái đầu câu
Dấu hai chấm và dấu ngoặc képNằm, cuộn tròn, chăn bông, xin lỗi
Đọc yêu cầu
Cả lớp làm nháp
3 HS làm trên bảng
cuộn tròn, chân thật, chậm trễĐọc yêu cầu
Nhiều HS
YC thuộc ngay tại lớp
4/ Củng cố, dặn dò: Nhận xét giờ học, khen những HS có tiến bộ Về nhà khắc
Trang 7Hiểu nội dung: Anh em phải biết nhờng nhịn, yêu thơng, quan tâm đến nhau
II/ Đồ dùng: Tranh minh hoạ sgk bảng viết câu hớng dẫn đọc.
III/ Các hoạt động dậy học:
A/ Kiểm tra: 2 hs đọc bài Cô giáo tí hon
B/ Bài mới:
- Giới thiệu
- Luyện đọc
1, Giáo viên đọc mẫu
2, H ớng dẫn luyện đọc kết hợp giải nghĩa
HS nối tiếp nhau đọc từng câu
trong mỗi đoạn
Đọc nối tiếp nhau 4 đoạn trong bài
áo màu vàng có dây kéo, ở giữa có
mũ để đội, ấm ơi là ấm
Y 1: Niềm mơ ớc của Lan có 1 chiếc áo len
Vì mẹ nói rằng không thể mua 1 chiếc áo đắt nh vậy
Y 2: Cuộc đối thoại giữa con và mẹ
Mẹ hãy dùng hết tiền mua áo cho
em Con không cần thêm áo vì con khoẻ lắm Nếu lạnh con mặc thêm nhiều áo cũ ở bên trong
Y 3: Lòng độ lợng của anh Tuấn
Vì Lan làm mẹ buồnVì Lan thấy mình ích kỉVì cảm động trớc tấm lòng yêu th-
ơng của mẹ và sự nhờng nhịn độ
Trang 8l-Câu chuyện trên cho em biết điều gì ?
Tìm 1 tên khác cho bài ?
Có khi nào em đòi mẹ mua cho những
thứ đắt tiền cha ?
Có khi nào em rỗi 1 cách vô lý không ?
ợng của anh Tuấn
Y 4: Lan ân hận Anh em phải biết nhờng nhịn, yêu thơng, quan tâm đến nhau
Cô bé ngoan vì Lan đã nhận ra chỗ sai và muốn sửa chữa
4/ Luyện đọc lại: Đọc phân vai
Tiết 2: ễN TOÁN
Giải toỏn cú lời văn
I / Mục tiờu: Giỳp HS
- Biết giải bài toỏn về nhiều hơn, ớt hơn
- Biết giải bài toỏn về hơn kộm nhau một số đơn vị
- Học sinh giải được cỏc bài tập 1,2,3,4 (VBT)
II/ Hướng dẫn học sinh làm bài tập:
Buổi chiều cửa hàng bỏn được số kg gạo là:
525 - 135 = 390 (kg ) Đỏp số: 390 kg gạo
345 + 428 = 773 (cõy ) Đỏp số :773 cõy
Trang 9a/ Khối lớp 3 có số học sinh là
85 + 92 = 177(học sinh ) Đáp số: 177 học sinhb/Số bạn nữ nhiều hơn số bạn nam là
92 - 85 = 7 (học sinh ) Đáp số: 7 học sinh
- HS QS , đặt đề toán:
- HS nhận dạng toán: ít hơn
- HS giải b/c, b/l Bài giải Thùng bé đựng số lít dầu là
200 - 120 = 80 ( lít ) Đáp số; 80 lít dầu
2, HD viết trên bảng con
- YC HS tìm chữ hoa trong bài
- GV viết mẫu và HD nhận xét
- Chữ B gồm có mấy nét?
- Các nét được viết ntn?
- Nêu độ cao của các chữ hoa?
- Luyện viết trên bảng con
-B, T, H cao 2,5 ly
- HS đọctừ ứng dụng, phân tích cấu tạo , nêu cách viết
- HS viết bảng con
Trang 10nổi tiếng
4/ Luyện viết câu ứng dụng
- GT
- Giúp HS hiểu bầu và bí là những cây khác
nhau mọc trên cùng một giàn Khuyên bầu
thương bí là khuyên người trong một nước
phải yêu thương đùm bọc lẫn nhau
- Các chữ có cùng chiều cao viết như thế
chung một giàn
- HS phân tích cấu tạo, nêu cách trình bày
+2,5 li : B, h, l, kh, g, y+1,5 li : t
- HS được tình yêu thương hiếu thảo của bạn nhỏ trong bài thơ đối với bà
- HS trả lời được các câu hỏi trộng sách giáo khoa
- HS thuộc cả bài thơ
- GV gọi 3 HS liên tiếp nhau kể lại câu chuyện: Chiếc áo len
- Qua câu chuyện em hiểu điều gì?
B Bài mới
1 Giới thiệu bài
Trang 11Câu 2 :Bà mơ thấy gì?
Câu 3 :Vì sao có thể đoán bà mơ như vậy?
Câu 4: Bài thơ cho em thấy tình cảm của
cháu đối với bà như thế nào?
4 Học thuộc lòng bài thơ
- GV HD HS thuộc từng khổ thơ, bài thơ
- Bà mơ thấy cháu đang ngồi quạt hương thơm tới
- HS tự trả lời
- Cháu rất hiếu thảo, yêu thương chăm sóc bà
+ HS thi đọc thuộc bài thơ
+ Thi đọc thuộc cả khổ thơ + Thi đọc thuộc lòng cả bài thơ
Trang 12II/ Đồ dùng: - Mặt đồng hồ bằng bìa (có kim ngắn, kim dài, vạch chia giờ
phút)
- Đồng hồ để bàn Đồng hồ điện tử
III/Các hoạt động dạy học
A/ Kiểm tra: - 1 HS giải trên bảng theo tóm tắt sau:
B / Bài mới :
1.Giới thiệu: Nêu mục đích yêu cầu của
tiết học
2 Ôn tập về thời gian
- Một ngày có bao nhiêu giờ?
- Bắt đầu từ bao giờ và kết thúc vào lúc
nào?
- Một giờ có bao nhiêu phút?
- Giới thiệu các vạch chia phút
3 Giúp HS xem giờ, phút
- HS QS tranh đồng hồ trong bài học để
nêu các thời điểm
- QS hình 2
+ 8 giờ 15 phút vị trí các kim thế nào?
+ 8 giờ 30 phút vị trí các kim thế nào?
+ Kim ngắn chỉ giờ, kim giờ chỉ phút Khi
xem giờ cần quan sát kĩ vị trí kim đồng hồ
- Hình 1 chỉ 8 giờ 5 phút (tính từ vạch chỉ số 12 đến vạch chỉ số 1 có 5 vạch nhỏ chỉ 5 phút)
- Kim dài chỉ số 3, kim ngắn chỉ quá
Trang 13- HS QS rồi làm việc theo nhóm 2 nối
các thời gian giống nhau
- HS thực hành nối:
A - B, C - G, D - E
Ngày giảng thứ 5 ngày 9 tháng 9 năm 2010
TiÕt 1: Tù nhiªn – X· héi
( Gi¸o viªn chuyªn so¹n gi¶ng)
- Tiếp tục củng cố biểu tượng về thời gian (chủ yếu là thời điểm) làm các công
việc hàng ngày của HS
- HS làm được các bài tập 1,2,4
II/ Đồ dùng: - Mặt đồng hồ bằng bìa (có kim ngắn, kim dài, vạch chia giờ
phút)
- Đồng hồ để bàn Đồng hồ điện tử
III/Các hoạt động dạy học
A/ Kiểm tra: YC học sinh thực hành trên mặt đồng hồ
- Quay kim để đồng hồ chỉ: 8 giờ 15 phút; 5 giờ 30 phút
B/ Bài mới:
Trang 14Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 Giới thiệu : Nêu mục đích yêu cầu của
- 8 giờ 35 phút còn gọi là 9 giờ kém 25 phút
- Tương tự: 8 giờ 45 phút; 8 giờ 55 phút
- Nêu yêu cầu+ Đồng hồ B chỉ 12 giờ 40 phút hoặc 1 giờ kém 20
+ Đồng hồ C chỉ 2 giờ 35 phút hoặc 3 giờ kém 25
+ Đồng hồ C chỉ 5 giờ 50 phút hoặc 6 giờ kém 10
+ Đồng hồ E chỉ 8 giờ 55 phút hay 9 giờ kém 5
+ Đồng hồ G chỉ 10 giờ 45 phút hay 11 giờ kém 15
- HS nêu yêu cầu
-HS nêu yêu cầu của bài
- Thảo luận theo nhóm 1 HS hỏi 1 HS
trả lời
Trang 15+ …6 giờ 15 phút+ …6 giờ 30 phút+ …7 giờ kém 15+ …7 giờ 25 phút+ 11 giờ
I/MỤC ĐÍCH YÊU CẦU
-Chép lại đúng chính tả,trình bày đúng bài thơ lục bát Chị em
-Làm đúng các BT về các t ừ cĩ chứa tiếng cĩ vần ăn/o ăn (BT2), BT 3a/b hoặc BT CT phương ngữ do GV soạn
II/CHUẨN BỊ:
-Giáo viên : Bảng phụ viết sẵn bài chính tả ,bảnh phụ viết bài 2
- Học sinh :Bảng con ,VBT
-Dự kiến :HS làm việc cá nhân ,HS viết bài trước ở nhà 3 lần vào vở rèn
luyện chữ viết
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
A.Kiểm tra bài cũ:
-GV cho HS viết các từ khó của bài
trước:thước kẻ,học vẽ,vẻ đẹp,thi đỗ
-GV sửa và nhận xét chung
B.Bài mới:
Hoạt động 1: Giới thiệu bài
Trong giờ chính tả hôm nay cô sẽ
hướng dẫn các em chép bài thơ :Chị
em
*Hoạt động 2: Hướng dẫn HS nghe
– viết.
*Hướng dẫn HS chuẩn bị
-GV đọc mẫu bài Chính tả
-Người chị trong bài thơ làm những
việc gì?
-HS cả lớp viết vào bảng con
-1 HS TB đọc lại , cả lớp đọc thầm -Chị trải chiếu,buông màn cho em ngủ/Chị quét sạch thềm/Chị đuổi gà ,không cho gà vào phá vườn rau/Chị ngủ cùng em
Trang 16-Bài thơ viết theo thể thơ gì?
-Chữ đầu các câu viết như thế nào?
-Cách trình bày bài thơ lục bát như
thế nào?
+ Hướng dẫn chính tả:
GV rút ra từ khó hướng dẫn học
sinh đọc rồi viết vào bảng con
+ GV yêu cầu HS nhìn bảng chép
vào vở GV theo dõi , uốn nắn
+ Chấm, chữa bài:
-Hai học sinh ngồi gần nhau đổi tập
để soát lỗi cho nhau
-GV chấm 5 đến 7 bài, nhận xét về
từng bài
*Hoạt động 3: Hướng dẫn HS làm
bài tập chính tả.
Bài 2:
-Gv gọi 1 HS đọc yêu cầu của bài
-GV yêu cầu cả lớp làm bài vào
VBT,2 HS lên bảng làm bài
-Cả lớp chữa bài làm trong VBT
theo lời giải đúng
Bài 3:
-GV giúp HS nắm vững yêu cầu của
bài
-GV yêu cầu cả lớp làm vào VBT
-Cả lớp và GV nhận xét,chốt lại lời
giải đúng
a) chung-trèo-chậu
b) mở-bể –mũi
*Hoạt động 4: Củng cố – dặn dò
-Yêu cầu HS về nhà sửa bài ( nếu
có )
-GV nhận xét tiết học
-Thơ lục bát,dòngtrên có 6 chữ,dòng dưới có 8 chữ
HS chép bài chính tả vào vở
-1 HS TB đocï yêu cầu của bài.Cả lớp đọc thầm
-2 HS K lên bảng làm ,cả lớp làm vào VBT
-Cả lớp làm vào VBT
Trang 17Tiết 4 :LUYỆN TỪ VÀ CÂU
$3 So sánh Dấu chấm
I/ Mục tiêu:
- Tìm những hình ảnh so sánh trong những câu thơ, câu văn(BT 1)
- Nhận biết các từ chỉ sự so sánh trong các câu đó
- Ôn luyện về dấu chấm Điền đúng dấu chấm vào chỗ thích hợp trong đoạn
văn và viết hoa chữ đầu câu (BT3)
II/ Đồ dùng:
- Nội dung bài tập 1 &3 ra bảng phụ
III/ Các hoạt động dạy học:
A
/Kiểm tra : - Đặt câu cho bộ phận được in đậm
Chúng em là mầm non của đất nước Chích Bông là bạn của trẻ em
B/ Bài mới
1 Giới thiệu: Nêu mục đích yêu cầu của tiết học.
* GV : Hai hình ảnh được so sánh với
nhau khi chúng phải có điểm giống nhau
a, Mắt hiền sáng tựa vì sao
b, Hoa sao xuyến nở như mây từng chùm
c, Trời là cái tủ ướp lạnhTrời là cái bếp lò nung
d, Dòng sông là 1 đường lung linh rát vàng
- Học sinh đọc yêu cầu
- Lớp đọc thầm
- HS làm miệng,dựa theo bài 1
- Các từ chỉ sự so sánh là:tựa, như,là
- Đọc YC
- HS đọc kĩ và chấm câu cho đúng Viết
hoa chữ cái đầu Ông tôi vốn là thợ gò hàn vào loại giỏi Có lần, chính mắt tôi đã thấy ông tán đinh đồng Chiếc búa trong tay ông hoa lên, nhát nghiêng, nhát thẳng, nhanh đến mức tôi chỉ cảm thấy trước mặt ông phất phơ những sợi tơ mỏng.Ông là niềm tự hào của cả gia đình tôi
- HS đọc lại đoạn văn
Trang 18- Cho HS làm vào vở bài tập
- HS tính sau đó điền kết quả
- HS làm trong vở bài tập
8 + 2 + 2 =
6 + 4+ 1 =
- HS nêu cách nhẩm
- Nêu yêu cầu
- Đặt sao cho các hàng thẳng cột với nhau Tính từ hàng đơn vị
- HS làm bảng con, bảng lớp
34 75 8 59 + + + +
26 5 62 21
60 80 70 80
Trang 19May c¶ bé quÇn ¸o hÕt sè v¶i lµ:
18 + 11 = 29 (dm) §¸p sè : 29 dm
- HS được tình yêu thương hiếu thảo của bạn nhỏ trong bài thơ đối với bà
- HS trả lời được các câu hỏi trộng sách giáo khoa
- HS thuộc cả bài thơ
- GV gọi 3 HS liên tiếp nhau kể lại câu chuyện: Chiếc áo len
- Qua câu chuyện em hiểu điều gì?
Trang 20Cõu 2 :Bà mơ thấy gỡ?
Cõu 3 :Vỡ sao cú thể đoỏn bà mơ như vậy?
Cõu 4: Bài thơ cho em thấy tỡnh cảm của
chỏu đối với bà như thế nào?
4 Học thuộc lũng bài thơ
- GV HD HS thuộc từng khổ thơ, bài thơ
- Học sinh đọc thầm bài thơ-Quạt cho bà ngủ
- Cảnh vật trong nhà ngoài vườn đều
im lặng như đang ngủ: ngấn nắng thiu thiu trờn tường / cốc chộn nằm im / hoa cau, hoa khế ngoài vườn chớn lặng
+ HS thi đọc thuộc bài thơ
+ Thi đọc thuộc cả khổ thơ + Thi đọc thuộc lũng cả bài thơ
I.Mục đích - yêu cầu:
- Tìm đúng các từ chỉ sự vật theo tranh vẽvà bảng từ gợi ý(BT1, BT2)
- Biết đặt câu theo mẫuAi là gì? Bt3)
- …là những từ chỉ ngời, đồ vật,con vật, cây cối
Trang 21* Đặt câu theo mẫu Ai là gì?
- Thu Lan Là HS giỏi
- Mèo là con vật bắt chuột
* Ghi từ ngữ thích hợp để tạo thành câu:
- Em là bạn thân nhất của Thu
1, Rèn kĩ năng nói : Kể đợc một cách đơn giản về gia đình với ngời bạn mới quen
2, Rèn kĩ năng viết : Biết viết một lá đơn xin nghỉ học đúng mẫu.
3, Yêu quý gia đình Tuân theo nội quy quy định
II/ Đồ dùng:
Mẫu phiếu đơn xin nghỉ học
III/ Các hoạt động dạy học
A/ Kiểm tra:
Trang 22Kiểm tra 2 em đọc đơn xin vào
- GV đa yêu cầu
Bài yêu cầu gì ?
Nh thế nào là bạn mới quen ?
- HS nói 5-7 câu về gia đình của
- Mở đầu phải viết quốc hiệu và tiêu ngữ
Địa điểm ngày tháng viết đơnTên của đơn
Tên ngời nhận đơnNgời viết đơn là HS lớp nào
Lí do viết đơn
Lí do nghỉ họcLời hứa của ngời viết đơn
ý kiến và chữ kí của gia đình
Củng cố số phần bằng nhau của đơn vị (qua hình ảnh cụ thể)
Ôn tập, củng cố phép nhân trong bảng: so sánh giá trị số của hai biểu thức đơn giản, giải toán có lời văn
Rèn tính cẩn thận, chính xác
II/ Đồ dùng: Bảng phụ viết bài tập 4
III/Các hoạt động dạy học
Trang 23A/ Kiểm tra:
b/ Bài mới :
1, Giới thiệu
2, Luyện tập
Bài 1: Nêu yêu cầu
- HS nêu miệng kết quả
- HS đọc yêu cầu của bài
Viết đợc câu ứng dụng: Bầu ơi thơng lấy bí cùng
Tuy rằng khác giống nhng chung một giàn - Bằng cỡ chữ nhỏ
3 GD: Y thức giữ vở sạch, viết chữ đẹp
II/ Đồ dùng dạy học:
Mẫu chữ viết hoa B và câu ứng dụng
Trang 24III/Các hoạt động dạy học:
Nêu độ cao của các chữ hoa ?
- Luyện viết trên bảng con
- Giúp hs hiểu bầu và bí là những cây khác
nhau mọc trên cùng một giàn Khuyên bầu
thơng bí là khuyên ngời trong một nớc phải
- Kiểm tra và giúp đỡ hs chậm
6/ Chấm chữa bài
- GV chấm 7 bài và nhận xét
7/ Củng cố, dặn dò: Nhận xét giờ học.
Về nhà tập viết và học thuộc câu ứng dụng
Nhắc lại câu ứng dụng đã học
Trang 25Tham gia các buổi ngoại khoá đầy đủ, xếp hàng nhanh nhẹn, tập các động tác tơng đối đúng.
B-Thời gian ,địa điểm
-Thời gian 7h 30 tại khu Hô Be
Trang 26$10-11 Ngời mẹ
I/ MĐYC:
A/ Tập đọc
- Bước đầu học sinh biết đọc phõn bệt lời người dẫn chuyện với lời nhõn vật
- Hiểu nội dung: Người mẹ rất yờu con, vỡ con mà người mẹ cú thể làm tất cả
- Học sinh trả lời được cỏc cõu hỏi trong sỏch giỏo khoa
* GD cho học sinh tỡnh cảm sõu nặng của mẹ và con
B/ Kể chuyện
Bước đầu biết cựng cỏc bạn dựng lại từng đọa cõu chuyện theo cỏch phõn vai
II/ Đồ dùng:
Tranh minh hoạ sgk, bảng viết câu hớng dẫn đọc
III/ Các hoạt động dậy học:
- Ngạc nhiên khi nhìn thấy bà mẹ tìm
đến tận nơi mình ở
- Hs nêu
Trang 27- Chọn ý đúng nhất nói lên nd câu
chuyện ?
- Qua câu chuyện này em thấy ngời mẹ là
ngời nh thế nào
4/ Luyện đọc lại: Đọc phân vai
- Ngời mẹ là ngời rất dũng cảmNgời mẹ có thể hi sinh vì con
- Ngời mẹ rất yêu con, vì con - ngời mẹ
đã làm tất cả
Kể chuyện
1/ GV nêu nhiệm vụ
2/ HD kể lại câu chuyện theo vai
a, HS suy nghĩ và kể nhẩm theo gợi ý
b, HS dựng lại câu chuyện theo cách
Câu chuyện trên giúp em hiểu điều gì ?
Về nhà kể cho ngời thân nghe
-HS kể chuyện theo nhóm: phân vai, kể
lại câu chuyện
2 KT:
Ôn tập, củng cố về cách tính cộng trừ các số có 3 chữ số Cách tính nhân chia trong bảng đã học
Củng cố cách giải toán có lời văn (liên quan đến so sánh 2 số hơn kém nhau
1 số đơn vị)
3 GD: Chăm chỉ học toán
ii đồ dùng: bảng phụ viét bài tập 3
II/ Các hoạt động dạy học
Trang 28b, 80 : 2 - 13 = 40 - 13 = 27
- HS đọc đề bài
- Dạng toán hơn kém một số đơn vị
- HS tóm tắt bằng sơ đồ rồi giải
Bài giảiThùng thứ hai nhiều hơn thùng thứ nhất là :
$7 Đội hình đội ngũ Trò chơi Thi xếp hàng
Giáo viên bộ môn soạn giảng
$17 Kiểm tra
Tiết 3 Chính tả (Nghe viết)
Trang 29$7 Ngời mẹ
i/MĐYC:
- Nghe - viết đỳng bài chớnh tả; trỡnh bày đỳng hỡnh thức bài văn xuụi
- Làm đỳng bài tập 2a, 3a
II/ Đồ dùng: Chuẩn bị nd bài tập 2
III/ Các hoạt động dạy học
- Đoạn này viết từ bài nào ?
- Bà mẹ đã làm gì để giành lại đứa con ?
- Thần Chết ngạc nhiên nh thế nào ?
- Đoạn văn này có mấy câu ?
- Tìm các danh từ riêng trong bài ?
- Các từ riêng đó đợc viết nh thế nào ?
- Những dấu câu nào đợc dùng trong đoạn
văn ?
+ HS viết tiếng khó
b, Viết bài vào vở
- GV theo dõi uốn nắn
c/ Chấm chữa bài
- Đoạn văn này có 4 câu
- Thần Chết, Thần Đêm Tối
- Viết hoa chữ cái đầu mỗi tiếng
- Dấu chấm, dấu phẩy, dấu hai chấm
- Đọc yêu cầu
- Nhiều hs đọc
Ru, dịu dàng, giải thởng
Trang 30
Tiết 4 Tự nhiên & X hộiã
$7 Hoạt động tuần hoàn
Chiều Tiết 1: LUYỆN ĐỌC- KỂ TRUYỆN*
Bài: Người mẹ
I/ Mục đớch yờu cầu :
A/ Tập đọc
- Bước đầu học sinh biết đọc phõn bệt lời người dẫn chuyện với lời nhõn vật
- Hiểu nội dung: Người mẹ rất yờu con, vỡ con mà người mẹ cú thể làm tất cả
- Học sinh trả lời được cỏc cõu hỏi trong sỏch giỏo khoa
* GD cho học sinh tỡnh cảm sõu nặng của mẹ và con
B/ Kể chuyện
Bước đầu biết cựng cỏc bạn dựng lại từng đọa cõu chuyện theo cỏch phõn vai
II/ Đồ dựng: Tranh minh hoạ SGK và bảng viết cõu hướng dẫn đọc.
III/ Cỏc hoạt động dậy học:
A/ Kiểm tra: -2 HS đọc bài Người mẹ
- 1 học sinh nờu nội dung của bài
B
/ Bài mới
1 Giới thiệu: GV dựng tranh.
2 Hướng dẫn Luyện đọc.
1 Giỏo viờn đọc mẫu
2 Hướng dẫn luyện đọc kết hợp giải
nghĩa từ
a Đọc từng cõu + luyện phỏt õm: khẩn
khoản, thiếp đi, ló chó
b Đọc từng đoạn trước lớp + GNT
* Hướng dẫn đọc từng đoạn :
+ Đoạn 1: Giọng đọc hồi hộp, dồn dập thể
hiện tõm trạng hoảng hốt của người mẹ
+ Đoạn 2,3: Giọng đọc thiết tha thể hioện
sự sẵn lũng hi ssinh của người mẹ trờn
đường đi tỡm con
- Đọc nối tiếp nhau 3 đoạn trong bài
- HS theo dừi bạn đọc rồi nhận xột,rỳt kinh nghiệm
Trang 312/ HD kể lại câu chuyện theo vai
a HS suy nghĩ và kể nhẩm theo gợi ý
b HS dựng lại câu chuyện theo cách phân vai.
- HS tập kể trong nhóm 4
- Từng nhóm thực hành kể
- GV cùng cả lớp nhận xét: Khen nhóm kể đúng ,tự nhiên
Khen ngợi HS có lời kể sáng tạo
5/ Củng cố, dặn dò: Câu chuyện trên giúp em hiểu điều gì?
Về nhà kể cho người thân nghe
II/ Các hoạt động dạy học.
Trang 32- Chuẩn bị bài sau
- 1 số em báo cáo kết quả
- Học sinh đọc bài - phân tích - tóm tắt
- Học sinh nhận dạng toán, nêu cách giải-HS làm bài ra vởBT
Bài giải Ngày thứ hai sửa được nhiều hơn ngày thứ nhất số mét đường là:
100 - 75 = 25 (m) Đáp số : 25 m đường
Tiết 3: LUYỆN VIẾT Bài viết :Khi mẹ vắng nhà
I/ Mục đích yêu cầu
- HS nghe viết đúng bài chính tả, trình bày đúng hình thức một bài thơ
- HS viết nắn nót, trình bày bài
II/ Hướng dẫn học sinh luyện viết
1/ GTB : Nêu mục đích yêu cầu của tiết học
2/ HD học sinh chuẩn bị
- GV đọc đoạn viết
- Nội dung bài nói lên điều gì?
- Bài thơ được trình bày như thế nào?
Trang 33- Luyện viết bảng con:
- Chuẩn bị bài sau
- HS luyện viết bảng con;
+ luộc khoai, quét sân, trắng tinh nắng,
- HS nêu yêu cầu
- HS viết bài - soát lỗi
- HS làm bài theo nhóm
a khuếch khoác c rỗng tuếch
b khỉu tay d khúc khích
- HS nêu YC làm bài cá nhân
a cây sấu d loài cá xấu
II
/ Đồ dùng dạy học
Bảng phụ viết câu cần HD HS luyện đọc
Tranh minh hoạ bài tập đọc
Trang 34a Giới thiệu bài
Câu 1: Thành phố sắp vào thu có gì đẹp?
Câu 2: Ông ngoại giúp bạn chuẩn bị đi
học như thế nào?
Câu 3: Tìm một hình ảnh đẹp mà em thích
trong đoạn ông dẫn cháu đến thăm trường?
Câu 4: Vì sao bạn nhỏ gọi ông ngoại là
người thầy đầu tiên?
-Bài văn cho ta biết điều gì?
4, Luyện đọc lại:
- GV HD đọc diễn cảm đoạn 1 và đoạn 4
- GV và HS nhận xét, đánh giá
- HS quan sát đọc thầm
- HS đọc nối tiếp nhau đọc từng câu trong bài
- HS đọc nối tiếp nhau đọc từng đoạn trong
bài
- 1 số nhóm thi đọc trước lớp
- Không khí mát dịu mỗi sáng, trời xanh ngắt trên cao, xanh như dòng sông trong, trôi lặng lẽ giữa những ngọn cây
hè phố
- Ông dẫn bạn đi mua vở, chọn bút, HD bạn cách bọc vở, dán nhãn, pha mực, dạy bạn những chữ cái đầu tiên
- HS nêu những hình ảnh mà mình thích (có thể giải thích lí do đã chọn)
- Vì ông dạy bạn những chữ cái đầu tiên;
- Tình cảm của ông và cháu rất sâu nặng, ông hết lòng chăm lo cho cháu, cháu mãi mãi biết ơn ông - người thầy đầu tiên của cháu
- HS luyện đọc diễn cảm đoạn 1 và đoạn 4 của bài
- Thi đọc diễn cảm giữa các nhóm
Trang 35$ 18 Bảng nhân 6
I/ Mục tiêu: Giúp HS
- Bước đầu thuộc bảng nhân 6
- Vận dụng trong việc giải bài toán có phép nhân
- HS làm tôt các bài tập 1,2,3
II/ Đồ dùng:
III/Các hoạt động dạy học
A/ Kiểm tra: 2 HS giải trên bảng làm bài tập sau
- Viết phép nhân tương ứng: - 2 + 2 + 2 + 2 + 2 + 2;
+ 6 chấm tròn được lấy mấy lần?
+ 6 được lấy 1 lần ta có phép nhân tương
ứng như thế nào?
* GV trong toán học quy ước bất kì số
nào nhân với 1 cũng bằng chính số
đó.Vậy 6 x 1 bằng bao nhiêu?
- Nêu thành phần và kết quả của phép
nhân vừa lập
- GV thực hiện tương tự với 2,3,4 tấm bìa
để lập nên phép nhân
+ 6 x 2; 6 x 3 ;6 x 4
* GV cần HD học sinh nắm được quy luật
tìm tích của phép nhân(Dựa trên cách tìm
tổng các số hạng bằng nhau và dựa vào
tích liền trên hoặc dựa vào phép nhân
- 6 x 1 = 6
- HS đọc ĐT + CN
- 6 thừa số, 1 là thừa số, 6 là tích
+ 6được lấy 1 lần 6 x 1 = 6 + 6 được lấy 2 lần 6 x 2 = 12 + 6 được lấy 3 lần 6 x 3 = 18 + 6 được lấy 4 lần 6 x 4 = 24
- HS đoc 4 phép nhân vừa lập và tìm hiểu quy luật của nó.( 2 tích liền kề)
Trang 36- GV hướng dẫn học sinh tỡm hiểu quy
luật của dóy số
- Trong dóy số này cú đặc điểm gỡ
- HS nờu yờu cầu
- 0 nhõn với bất kỡ số nào cũng bằng 0; bất
cứ số nào nhõn với 0 cũng bằng 0
5 thựng cú số lớt dầu là:
6 x 5 = 30 (lớt) Đỏp số: 30 lớt
- HS nờu yờu cầu
- HS làm bài theo theo nhúm 2
- Đại diện mụt số nhúm bỏo cỏo kết quả
-Biết hát theo giai điệu và đúng lời 2
-Biết hát kết hợp vỗ tay hoặc gõ đệm theo bài hát
II / Chuẩn bị:GV: Hát thuộc lời và giai điệu đoạn 2 bài hát Băng nhạc
III/ Các hoạt động dạy học
Trang 37Về nhà ôn lại bài hát, chuẩn
bị bài sau: đọc lời
- GV hát mẫu
- đọc lời ca
- Dạy lời 2
- Dạy từng câu( theo lối móc xích)
- HS thực hiện: cả lớp, nhóm, cá nhân
I/ Mục tiờu : Giỳp học sinh:
- HS thuộc bảng nhõn 6 và vận dụng được trong tớnh giỏ trị biểu thức, trong giải toỏn
- HS làm được cỏc bài tập trong SGK
II/ Cỏc hoạt động dạy học
A/ Kiểm tra: - 2 học sinh HTL Bảng nhõn 6
- GV nhõn xột
B/ Bài mới:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trũ 1/ GT bài: Nờu mục đớch yờu cầu của tiết
Trang 38_ GV đi kiểm tra từng nhóm- nhận xét.
- Nêu yêu cầu
- HS nhẩm miệng trong SGK, sau đó
báo cáo kết quả tiếp sức (phần a)a/ 6 x 5 = 30 6 x 10 = 60 6 x 2 = 12
6 x 7 = 42 6 x 8 = 48 6 x 3 = 18
6 x 9 = 54 6 x 6 = 36 6 x 4 = 24
- Vị trí các thừa số thay đổi
- Vậy khi đổi chỗ các thừa số trong phép nhân thì tích không thay đổi
- Đọc yêu cầu
- HS làm vở
a/ 6 x 9 + 6 = 54 + 6 = 60b/ 6 x 5 + 29 = 30 + 29 = 59c/ 6 x 6 + 6 = 36 + 6 = 42
- Đọc bài, phân tích, tóm tắt , nhận dạng toán - nêu cách giải
- HS làm bảng con , bảng lớp Bài giải
4 học sinh có số vở là
6 x 4 = 24 (quyển vở) Đáp số: 24 quyển vở
- HS đọc yêu cầu, xác định quy luật
- HS làm bài theo nhóm 2-Đại diện báo cáo kết quảa/ 12 ;18 ; 24 ; 30 ; 36 ; 42 ; 48 ; 54b/ 18 ; 21 ; 24 ; 27 ; 30 ; 33 ; 36
- HS nêu yêu cầu- làm theo nhóm 4
3 Củng cố, dặn dò : - Nhận xét giờ học.
Trang 39- Về nhà xem lại bài tập
Tiết 4 : Chính tả (nghe viết)
$8 Ông ngoại
i/MĐYC:
-Nghe-viết đúng bài chính tả ;trinh bày đúng hình thức văn xuôi
-Tìm và viết đúng 2-3tiếng có vần oay (BT2)
-Làm đúng BT(3)a /bhoặc BTCTphơng ngữ
II/ Đồ dùng: ND bài tập 3
III/ Các hoạt động dạy học
- Đoạn văn có mấy câu ?
- Chữ đầu câu viết nh thế nào ?
+ HS viết tiếng khó vào bảng con
b, Viết bài vào vở
- GV theo dõi uốn nắn
c/ Chấm chữa bài
- Đọc yêu cầu
- Tìm các từGiúp, dữ, ra
Tiết 5: LUYỆN TỪ VÀ CÂU
$ 4: Từ ngữ về gia đỡnh
ễn tập cõu Ai là gỡ?
I/ Mục đớch yờu cầu