các hoạt động dạy học chủ– yếu 1.Kiểm tra bài cũ5phút - GV gọi 2 HS lên bảng yêu cầu HS làm các bài tập hớng dẫn luyện tập thêm của tiết học trớc.. Dạy học bài mới 30phút– 1.Giới thiệu b
Trang 1TUẦN 6
Thứ 2 ngày 27 thỏng 9 năm 2010
Tập đọc Bài 11 : Sự sụp đổ của chế độ A- pác thai (T.54)–
Theo những mẩu chuyện lịch sử thế giới
I Mục tiêu
- Đọc đúng các từ phiên âm (a-pác-thai) tên riêng (nen- xơn Man- đê- la), các số liệu thống kê (1.5, 1/10, 3/ 4)
- Hiểu đợc ý nghĩa bài văn: Chế độ phân biệt chủng tộc ở Nam Phi và cuộc đấu tranh
đòi bình đẳng của những ngời da màu
- Trả lời đợc các câu hỏi trong SGK
II Đồ dùng dạy- học
- Tranh ảnh minh hoạ trong SGK
III Các hoạt động dạy- học
A Kiểm tra bài cũ(5p)
- HS đọc thuộc lòng bài thơ Ê-mi-li, con và
trả lời câu hỏi trong SGK
- `GV đọc toàn bài ( Đọc giọng thông báo rõ
ràng, rành mạch, tốc độ nhanh; đoạn cuối
bài đọc với cảm hứng ca ngợi cuộc đấu
tranh dũng cảm, bền bỉ của ngời da đen)
- GV chia đoạn: bài chia 3 đoạn
- HS đọc nối tiếp lần 1
- GV kết hợp sửa lỗi phát âm
- GV ghi từ khó đọc
- HS đọc nối tiếp lần 2
- GVHDHS đọc câu, đoạn dài khó đọc
- GV ghi bảng câu dài, khó đọc
* Đoạn 2 : ở nớc này dân chủ nào
* Đoạn 3 : Bất bình với bớc vào thế
kỉ XXI
- 3 HS đọc nối tiếp L1
- HS đọc từ khó: A- pác- thai, Nen- xơn Man - đê- la, 1/5 …
Trang 2H: Vì sao cuộc đấu tranh chống chế độ a- pác-
thai đợc đông đảo ngời dân trên thế giới ủng
* Liên hệ :Em hãy nêu cảm nghĩ của em
qua bài tập đọc này?
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà kể lại chuyện cho ngời thân
nghe và đọc trớc bài Tác phẩm của Si-le và
- Họ đã đứng lên đòi bình đẳng Cuộc
đấu tranh của họ cuối cùng đã giành
đợc thắng lợi
- Vì chế độ a-pác-thai là chế độ phân biệt chủng tộc xấu xa nhất hành tinh, cần phải xoá bỏ để tất cả mọi ngời thuộc mọi màu da đợc hởng quyền bình đẳng
- HS trả lời theo SGK
* ý nghĩa: Chế độ phân biệt chủng tộc
ở Nam Phi và cuộc đấu tranh đòi bình
đẳng của những ngời da màu
- 3HS đọc
- HS nối tiếp nêu
- HS nêu từ nhấn giọng, ngắt giọng
(Bình đẳng, dũng cảm, ủng hộ, yêu chuộng tự do, công lí, thắng lợi, buộc phải huỷ bỏ sắc lệnh, đa sắc tộc, )
Trang 3Toỏn Luyện tập
i mục tiêu:
- Biết tên gọi, kí hiệu và mối quan hệ của các đơn vị đo diện tích
- Biết chuyển đổi các đơn vị đo diện tích, so sánh các số đo diện tích, giải bài toán
có liên quan đến đơn vị đo diện tích
iI các hoạt động dạy học chủ– yếu
1.Kiểm tra bài cũ(5phút)
- GV gọi 2 HS lên bảng yêu cầu HS làm
các bài tập hớng dẫn luyện tập thêm của
tiết học trớc
- GV nhận xét và cho điểm HS
2 Dạy học bài mới (30phút)–
1.Giới thiệu bài
- Trong bài học hôm nay chúng ta cùng
luyện tập về đổi các số đo diện tích, so
sánh các số đo diện tích và giải các bài
toán có liên quan đến đơn vị đo diện tích
- GV giảng lại cách đổi cho HS, sau đó
yêu cầu các em làm bài
- GV chữa bài của HS trên bảng lớp, sau
đo sau dành cho HS khá giỏi)
- HS thực hiện phép đổi, sau đó chọn đáp án phù hợp
- HS nêu :
Trang 4- GV nhận xét câu trả lời của HS.
- Bài toán cho ta biết gì ? Yc làm gì ?
- GV yêu cầu HS tự làm bài
- GV chữa bài và cho điểm HS
3 Củng cố dặn dò(5phút)–
GV tổng kết tiết học, dặn dò HS,
3cm2 5mm2 = 300mm2 + 5mm = 305 mm2
Vậy khoanh tròn vào B
- HS đọc đề bài và nêu : Bài tập yêu cầu chúng ta so sánh các số đo diện tích, sau đó viết dấu so sánh thích hợp vào chỗ chấm
- HS : Chúng ta phải đổi về cùng một đơn vị
đo, sau đó mới so sánh
- 2 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào vở bài tập
DT căn phòng : m2?
- 1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào vở bài tập
Bài giải
Diện tích của một viên gạch là :
40 x 40 = 1600 (cm2)Diện tích của căn phòng là :
1600 x 150 = 240 000 (cm2)
240 000 cm2 = 24m2
Đáp số : 24m2
Trang 5Chớnh tả Bài 6 : Ê- mi- li, con
I Mục tiêu
Giúp HS :
- Nhớ- viết đúng bài chính tả; trình bày đúng hình thức thơ tự do
- Nhận biết đợc tiếng chứa a, ơ và cách ghi dấu thanh theo yêu cầu của BT2; tìm đợc tiếng chứa a, ơ thích hợp trong 2,3 câu thành ngữ, tục ngữ ở BT3.(HS khá, giỏi làm
đầy đủ đợc BT3, hiểu nghĩa của các thành ngữ, tục ngữ
II Đồ dùng dạy học
- Bài tập 2 viết sẵn trên bảng lớp ( 2 bản)
- HTTC : nhóm, cá nhân, lớp
III Các hoạt động dạy- học
A kiểm tra bài cũ(5p)
- Gọi 1 HS đọc cho 3 HS lên viết bảng ,
cả lớp viết vào nháp các tiếng có nguyên
âm đôi ua/ uô
- HS nhận xét tiếng bạn vừa viết
H: Em có nhận xét gì về cách ghi dấu
thanhở các tiếng trên bảng?
- GV nhận xét ghi điểm
B Bài mới(30p)
1 Giới thiệu bài: Các em sẽ nhớ - viết
lại đoạn cuối trong bài Ê- mi- li, con và
luyện tập cách ghi dấu thanh ở các tiếng
có nguyên âm đôi a/ơ
2 Hớng dẫn nghe - viết chính tả
a) Tìm hiểu nội dung đoạn thơ
- Gọi hS đọc thuộc lòng đoạn thơ
H: Chú Mo- ri- xơn nói với con điều gì
khi từ biệt?
b) Hớng dẫn viết từ khó
- Yêu cầu HS tìm các từ khó dễ lẫn
- Yêu cầu HS đọc và viết các từ vừa tìm
- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập
- Đọc viết các từ: suối, ruộng, mùa, buồng, lúa, lụa, cuộn
- Lớp nhận xét+ các tiếng có nguyên âm đôi ua không
có âm cuối , dấu thanh đợc đặt ở chữ cái
đầu của âm chính+ các tiếng có nguyên âm uô có âm cuối , dấu thanh đợc đặt ở chữ cái thứ 2 của
âm chính
- HS nghe
- 1, 2 HS đọc thuộc lòng đoạn thơ
- Chú muốn nói với Ê- mi- li về nói với
mẹ rằng: Cha đi vui, xin mẹ đừng buồn
- HS tìm và nêu: Ê- mi-li, sáng bùng, ngọn lửa, nói giùm, Oa-sinh-tơn, hoàng hôn, sáng loà
- HS đọc cho cả lớp nghe
- 2 HS làm bài trên bảng lớp, các học
Trang 6- Yêu cầu HS làm bài tập
GV gợi ý HS gạch chân dới các tiếng có
chứa a/ ơ
- Gọi HS nhận xét bài của bạn
H: Em có nhận xét gì về cách ghi dấu
thanh ở các tiếng ấy?
GV kết luận: các tiếng có nguyên âm đôi
a không có âm cuối, dấu thanh đợc đặt ở
chữ cái đầu của âm chính các tiếng có
nguyên âm đôi ơ có âm cuối , dấu thanh
đợc đặt ở chữ cái thứ 2 của âm chính
Bài 3(nhóm đôi)
- Gọi HS đọc yêu cầu của bài tập
- Yêu cầu hS tự làm bài vào vở
thanh ở các tiếng có nguyên âm đôi a/
-ơ Học thuộc lòng các câu tục ngữ, thành
ngữ
sinh khác làm bài vào vở
- HS nhận xét bài làm của bạn trên bảnh+ các từ chứa a: la tha, ma, giữa
+ Các từ chứa ơ: tởng, nớc, tơi, ngợc
- Các tiếng: ma, la, tha,không đợc đánh
dấu thanh vì mang thanh ngang, riêng tiếng giữa dấu thanh đặt ở chữ cái đầu
của âm chính
- Các tiếng: tởng, nớc, ngợc dấu thanh
đặt ở chữ cái thứ 2 của âm chính, tiếng
t-ơi không đợc đánh dấu thanh vì mang
thanh ngang
- HS đọc
- HS làm vào vở+ Cầu đợc ớc thấy: Đạt đợc đúng điều mình thờng mong mỏi, ao ớc
+ Năm nắng mời ma: Trải qua nhiều khó khăn vất vả
+ Nớc chảy đá mòn: Kiên trì, kiên nhẫn
sẽ thành công+ Lửa thử vàng, gian nan thử sức: Khó khăn là điều kiện thử thách và rèn luyện con ngời
Khoa học
Trang 7dùng thuốc an toàn
I mục tiêu:
- HS nhận thức đợc sự cần thiết phải dùng thuốc an toàn:
+ Xác định khi nào nên dùng thuốc
+ Nêu những điểm cần chú ý khi dùng thuốc và khi mua thuốc
- Bớc 1: Làm việc theo cặp, thảo luận câu hỏi:
Bạn đã bao giờ dùng thuốc cha và dùng trong trờng hợp nào?
Kết luận: Chỉ dùng thuốc khi thật cần thiết và dùng thuốc theo chỉ định của bác
sỹ Khi mua thuốc cần đọc kỹ thông tin in trên vỏ đựng và bảng hớng dẫn kèm theo
HĐ3: Trò chơi “Ai nhanh - Ai đúng”
- Bớc 1: GV giao nhiệm vụ và hớng dẫn cách chơi.
- Bớc 2: Tiến hành chơi…
Đáp án: câu 1: Thứ tự u tiên cung cấp vitamin cho cơ thể là: C; A; B
câu 2: Thứ tự u tiên phòng bệnh còi xơng cho trẻ là: C; B; A
Trang 8Bài 11
Đội hình đội ngũ - trò chơi " chuyển đồ vật"
I Mục tiêu:
- Thực hiện đợc tập hợp hàng ngang, hàng dọc, dóng thẳng hàng ngang, hàng dọc
- Thực hiện đúng cách điểm số, dàn hàng, dồn hàng, đi đều vòng phải, vòng trái
- Biết cách đổi chân khi đi đều sai nhịp
- Biết cách chơi và tham gia đợc các trò chơi
II Địa điểm, phơng tiện
- Địa điểm: Trên sân trờng, vệ sinh nơi tập, đảm bảo an toàn tập luyện.
- Phơng tiện: 1 còi , 4 quả bóng, 4 khúc gỗ, 4 cờ đuôi nheo, kẻ sân chơi trò chơi.
III Nội dung và phơng pháp lên lớp
HĐ1: Phần mở đầu:
- GV nhận lớp, phổ biến nhiệm vụ, yêu cầu bài học, chấn chỉnh đội ngũ, trang phục luyện tập
- Xoay các khớp cổ tay, cổ chân, khớp gối, vai, hông
* Đứng tại chổ vỗ tay hát một bài
* Kiểm tra bài cũ
b) Chơi trò chơi "Chuyển đồ vật"
- GV nêu tên trò chơi, tập hợp HS theo đội hình chơi, giải thích cách chơi và qui
Trang 9I Mục tiêu
- Hiểu đợc nghĩa các từ có tiếng hữu tiếng hợp và biết xếp vào các nhóm thích hợp theo yêu cầu của BT1, BT2 Biết đặt câu với một từ, 1 thành ngữ theo yêu cầu BT3, BT4
- HS khá, giỏi đặt đợc 2,3 câu với 2,3 thành ngữ ở BT4
- Giáo dục HS yêu thích môn học
II Đồ dùng dạy học
- 3 tờ phiếu kẻ bảng phân loại để HS làm bài tập 1, 2
- HTTC : cá nhân, nhóm , lớp
III Các hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ(5phút)
- HS thảo luận nhóm và làm bài
+ Hữu có nghĩa là "bạn bè": hữu nghị, chiến hữu, thân hữu, hữu hảo, bằng hữu, bạn hữu
+ Hữu có nghĩa là "có": hữu ích, hữu hiệu, hữu tình, hữu dụng
- HS đọc yêu cầu
- HS thảo luận
- HS nêu:
a) hợp có nghĩa là "gộp lại": hợp tác, hợp nhất, hợp lực
b) hợp có nghĩa là " đúng với yêu cầu,
đòi hỏi nào đó": hợp tình, phù hợp, hợp thời, hợp lệ, hợp pháp, hợp lí, thích hợp
Trang 10- GV tham khảo trong SGV
Bài tập 3 (cá nhân)
- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập
- yêu cầu HS nối tiếp nhau đặt câu
- GV chú ý sửa lỗi dùng từ, diễn đạt cho
từng HS
- Yêu cầu HS đặt 5 câu vào vở
GV tham khảo trong SGV
+ hợp lực: chung sức để làm một việc gì
đó
- HS đọc yêu cầu
- HS nối tiếp nhau đặt câu:
* Bố em và bác ấy là chiến hữu
* Đám cới anh chị em có đủ bạn bè thân hữu.
* Phong cảnh nơi đây thật hữu tình.
* Công việc ấy phù hợp với tôi…
- HS làm vào vở
- HS đọc
- HS thảo luận nhóm
- HS nêu:
+ Bốn biển một nhà: ngời ở khắp nơi
đoàn kết nh ngời trong một nhà, thống nhất một mối
+Kề vai sát cánh: sự đồng tâm hợp lực , cùng chia sẻ gian nan giữa những ngời cùng chia sẻ
+Chung lng đấu cật: hợp sức nhau lại để cùng gánh vác, giải quyết công việc
- Biết tên gọi , kí hiệu, độ lớn của đơn vị đo diện tích héc -ta
- Biết quan hệ giữa héc- ta và mét vuông
- Chuyển đổi các đơn vị đo diện tích( Trong mối quan hệ với Héc - ta)
- Giáo dục HS yêu thích môn học
II.Đồ dùng :
- Bảng phụ
- HTTC : cá nhân, lớp, nhóm
IiI các hoạt động dạy - học chủ yếu
Trang 111.Kiểm tra bài cũ(5phút)
- GV gọi 2 HS lên bảng yêu cầu HS làm
các bài tập hớng dẫn luyện tập thêm của
tiết học trớc
- GV nhận xét và cho điểm HS
2 Dạy học bài mới(30phút)–
2.1.Giới thiệu bài
- Trong bài học hôm nay chúng ta tiếp
tục học về các đơn vị đo dịên tích
2.2.Giới thiệu đơn vị đo diện tích héc- ta
- Gv giới thiệu :
+ Thông thờng để đo diện tích của một
thửa ruộng, một khu rừng ngời ta thờng
- GV nhận xét đúng/sai, sau đó yêu cầu
HS giải thích cách làm của một số câu
- HS nêu : 1hm2 = 10 000 m2
- HS nêu : 1ha = 10 000 m2
- 4 HS lên bảng làm bài, mỗi HS làm một cột của một phần
- HS nêu rõ cách làm của một số phép
đổi
Ví dụ :
* 4ha = m2.Vì 4ha = 4hm2, mà 4hm2 = 40 000m2
Nên 4ha = 40 000m2.Vậy điền 40 000 vào chỗ chấm
- 1 HS đọc đề bài trớc lớp, sau đó HS cả lớp làm bài vào vở bài tập
220 00 ha = 220 km2.Vậy diện tích rừng Cúc Phơng là : 220km2
- HS theo dõi GV làm mẫu
Trang 12Vậy điền S vào
- GV yêu cầu HS làm tiếp các phần còn
lại, sau đó gọi HS báo cáo kết quả làm
bài trớc lớp
Bài 4( HS khá, giỏi)
- GV gọi 1 HS đọc đề bài toán
- Bài toán cho ta biết gì ? Yc làm gì?
- GV yêu cầu HS tự làm bài
40 DT trờng
DT mảnh đất : .m2?
- 1 HS làm bài trên bảng lớp, HS cả lớp làm bài vào vở bài tập
Bài giải
12ha = 120 000 m2
Toà nhà chính của trờng có diện tích là :
120 000 ì401 = 3000 (m2) Đáp số : 3000m2
- GV giới thiệu bài
+ Gợi ý cho HS nhắc lại những phong trào chống thực dân Pháp đã diễn ra
Trang 13+ Vì sao các phong trào đó thất bại?
+ Vào đầu thế kỷ XX, nớc ta cha có con đờng cứu nớc đúng đắn Bác Hồ kính yêu của chúng ta đã quyết chí ra đi tìm đờng cứu nớc mới cho dân tộc Việt Nam
- GV nêu nhiệm vụ học tập cho HS:
+ Tìm hiểu về gia đình, quê hơng của Nguyễn Tất Thành
+ Mục đích đi ra nớc ngoài của Nguyễn Tất Thành là gì?
+ Quyết tâm của Nguyễn Tất Thành muốn ra nớc ngoài để tìm đờng cứu nớc đợc biểu hiện ra sao?
HĐ2 Làm việc cá nhân
- GV tổ chức cho HS thảo luận nhiệm vụ 1 theo các ý sau:
+ Nguyễn Tất Thành sinh ngày 19-5-1890 tại xã Kim Liên, huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Cha là Nguyễn Sinh Sắc (một nhà nho yêu nớc, đỗ Phó bảng, bị ép ra làm quan, sau bị cách chức, chuyển sang làm nghề thầy thuốc) Mẹ là Hoàng Thị Loan, một phụ nữ đảm đang, chăm lo cho chồng con hết mực
+ Yêu nớc, thơng dân, có ý chí đánh đuổi giặc Pháp
+ Nguyễn Tất Thành không tán thành con đờng cứu nớc của các nhà yêu nớc tiền bối
- HS đọc SGK, đoạn “Nguyễn Tất Thành khâm phục… không thể thực hiện đợc”
và trả lời câu hỏi: trớc tình hình đó, Nguyễn Tất Thành quyết định làm gì?
HĐ3: Làm việc theo nhóm
- GV tổ chức cho HS thảo luận các nhiệm vụ 2, 3 thông qua các câu hỏi:
+ Nguyễn Tất Thành ra nớc ngoài để làm gì?
+ Theo Nguyễn Tất Thành, làm thế nào để có thể kiếm sống và đi ra nớc ngoài?
- HS báo cáo kết quả thảo luận
- GV kết luận
HĐ4: Làm việc cả lớp
- GV cho HS xác định vị trí Thành phố Hồ Chí Minh trên bản đồ Kết hợp với ảnh bến cảng Nhà Rồng đầu thế kỷ XX, GV trình bày sự kiện ngày 5-6-1911, Nguyễn
Tất Thành ra đi tìm đờng cứu nớc
- GV có thể tổ chức cho HS thảo luận để trả lời câu hỏi: Vì sao bến Cảng Nhà Rồng
I Mục tiêu:
Học xong bài này, HS biết:
Trang 14- Một số biểu hiện cơ bản của ngời sống có ý chí.
- Biết đợc: Ngời có ý chí có thể vợt qua đợc khó khăn trong cuộc sống
- Cảm phục và noi theo những gơng có ý chí vợt lên những khó khăn trong cuộc sống để trở thành ngời có ích cho gia đình, xã hội
- Xác định đợc thuận lợi, khó khăn trong cuộc sống của bản thân và biết lập kế hoạch vợt khó khăn(Trên chuẩn)
II Tài liệu và phơng tiện
- Một số mẩu chuyện về những tấm gơng vợt khó nh Nguyễn Ngọc Kí, Nguyễn Đức Trung
III Các hoạt động dạy học
* Hoạt động 1: Làm bài tập 3
a) Mục tiêu: mỗi nhóm nêu đợc một tấm gơng tiêu biểu để kể cho cả lớp cùng nghe b) Cách tiến hành:
- Yêu cầu HS thảo luận nhóm 4
- GV ghi tóm tắt lên bảng theo mẫu sau:
- HS thảo luận nhóm về những tấm gơng
* Hoạt động 2: tự liên hệ( Bài tập 4)
a) Mục tiêu: HS biết liên hệ bản thân, nêu đợc những khó khăn trong cuộc sống ,
Trang 15- Yêu cầu HS thảo luận
- Trong cuộc sống mỗi ngời đều có
những khó khăn riêng và đều cần phải có
- Chuẩn bị bài sau
- HS trao đổi những khó khăn của mình với nhóm
- Mỗi nhóm chọn 1-2 bạn có nhiều khó khăn hơn trình bày trớc lớp
- lớp thảo luận tìm cách giúp đỡ
Trang 16Thứ 4 ngày 29 thỏng 9 năm 2010
Tập đọc bài 12: Tác phẩm của Si- le và tên phát xít(T.58)
- Trả lời đợc các câu hỏi 1,2,3
- Giáo dục HS học tập đức tính thông minh của cụ già ngời Pháp
II Đồ dùng dạy học
- Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK
- Bảng phụ
- HTTC : nhóm ,cá nhân, lớp
III Các hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ(5p)
- HS đọc bài: Sự sụp đổ của chế độ a-
pác- thai
Trả lời các câu hỏi trong SGK
- GV nhận xét ghi điểm
B Dạy bài mới(30p)
1 Giới thiệu bài:
2 Hớng dẫn luyện đọc và th bài
- 2 HS đọc và trả lời câu hỏi
a) Luyện đọc và tìm hiểu bài
- GV đọc mẫu bài (Đọc với giọng to, rõ
ràng; giọng cụ già : điềm đạm, hóm
hỉnh, sâu cay; giọng tên phát xít hống
hách nhng dốt nát, ngờ ngệch )
- Chia đoạn: bài chia làm 3 đoạn
- HS nối tiếp nhau đọc
* Đoạn 1: Trong thời gian “chào ngài”
* Đoạn 2: Tên sỹ quan điềm đạm trả lời.…
* Đoạn 3 : Phần còn lại
- HS đọc nối tiếp
- HS đọc tiếng khó : Si- le, Pa - ri, Hít- le, Vin - hem- ten, Mét- xi- na, I- ta -li -a, oóc- lê - ăng
- HS đọc từ khó
- HS đọc nối tiếp lần2
-2 HS đọc chú giải(SGK) -3 HS đọc (2vòng)
Trang 17- Y/c HS luyện đọc theo nhúm 3 (5phút)
- 2 nhóm HS thi đọc ntiếp bài theo đoạn
b) Tìm hiểu bài
- HS đọc thầm bài và câu hỏi
H: Câu chuyện xảy ra ở đâu? bao giờ?
H: tên sĩ quan Đức có thái độ nh thế nào
đối với ông cụ ngời pháp?
H: Vì sao hắn lại bực tức với cụ?
H: Nhà văn Đức Si-le đợc ông cụ ngời
H: Câu chuyện có ý nghĩa gì?
- Đó chính là nội dung của bài
GV ghi bảng
c) Đọc diễn cảm
- 3 HS đọc toàn bài Yêu cầu cả lớp theo
dõi tìm giọng đọc hay
- Tổ chức cho HS đọc diễn cảm đoạn 3
* Liên hệ : Phát biểu cảm nghĩ về cụ
già trong chuyện ?
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS đọc trớc bài sau
- HS đọc thầm đoạn và câu hỏi
+ Xảy ra trên một chuyến tàu ở Pa- ri thủ
đô nớc Pháp trong thời gian bị phát xít Đức chiếm đóng
+ Hắn bớc vào toa tàu, giơ thẳng tay, hô to:
Hít- le muôn năm.
+ Hắn rất bực tức
+ Vì cụ đáp lại một cách lạnh lùng, vì cụ biết tiếng Đức đọc đợc truyện Đức mà lại chào hắn bằng tiếng Pháp
+ Cụ đánh giá ông là một nhà văn quốc tế chứ không phải là nhà văn Đức
+ Ông cụ căm ghét những tên phát xít Đức.+ Cụ muốn chửi những tên phát xít tàn bạo
và nói với chúng rằng: Chúng là những tên cớp
+ Cụ là ngời rất thông minh và biết cách trị tên sĩ quan
* ý nghĩa: Ca ngợi cụ già ngời Pháp đã dạy
cho tên sĩ quan Đức hống hách một bài học sâu sắc
- HS nhắc lại
- 3 HS nối tiếp đọc
- HS nêu cách đọc và từ nhấn giọng : ngạc nhiên, nào, Vin- hem- ten, Thuỵ sỹ, Pháp, ngây mặt, trả lời, những tên cớp,…
- HS đọc theo cặp
- 5 HS thi đọc
- HS nối tiếp nhau nêu
Trang 18Toỏn
Tiết 28 : Luyện tập i.mục tiêu
Gúp HS :
- Biết tên gọi và mối quan hệ của các đơn vị đo diện tích đã học Vận dụng để chuyển đổi, so sánh số đo diện tích
- Giải các bài toán có liên quan đến số đo diện tích
- Giáo dục HS yêu thích môn học
II.Đồ dùng :
- Bảng phụ
- HTTC : nhóm ,cá nhân , lớp
IiI các hoạt động dạy học chủ yếu–
1.Kiểm tra bài cũ(5phút)
- GV gọi 2 HS lên bảng yêu cầu HS làm
các bài tập hớng dẫn luyện tập thêm của
tiết học trớc
- GV nhận xét và cho điểm HS
2 Dạy học bài mới(30phút)–
2.1.Giới thiệu bài
- Trong tiết học này các em cùng làm
một số bài toán với các số đo diện tích
90 m2(trên chuẩn)
Trang 19- GV gọi HS nhận xét bài làm của bạn
- Bài cho ta biết gì ? Yc làm gì ?
- GV yêu cầu HS khá tự làm bài, sau đó
đi hớng dẫn HS kém Các câu hỏi hớng
dẫn làm bài là :
+ Diện tích của căn phòng là bao nhiêu
mét vuông
+ Biết 1m2 gỗ hết 280 000 đồng, vậy lát
cả căn phòng hết bao nhiêu tiền ?
- GV chữa bài của HS trên bảng lớp, sau
đó nhận xét và cho điểm HS
Bài 4(HS khá, giỏi)
- GV gọi 1 HS đọc đề bài toán
- GV yêu cầu HS tự làm bài
- GV gọi HS nhận xét bài làm của bạn
trên bảng, sau đó nhận xét và cho điểm
- 2 HS lên bảng làm bài, mỗi HS làm 1 cột, HS cả lớp làm bài vào vở bài tập.790ha < 79 km2
4cm2 5mm2 = 41005 cm2
- 4 HS lần lợt nêu trớc lớp
* 2m2 9dm2 29dm2.Vì 2m2 9dm2 = 209 dm2.209dm2 > 29 dm2.Nên : 2m2 9dm2 > 29dm2
- 1 HS đọc đề bài trớc lớp, HS cả lớp đọc
đề bài trong SGK
Tóm tắt : Chiều dài : 6mChiều rộng : 4m 1m2 gỗ : 280 000 đồng ?Hỏi tốn bao nhiêu tiền để lát sàn ?
Bài giải
Diện tích của căn phòng là :
6 x 4 = 24 (m2)Tiền mua gỗ để lát nền phòng là :
280 x 24 = 6 720 000 (đồng Đáp số : 6 720 000 đồng
- 1 HS đọc đề bài trớc lớp, HS cả lớp đọc thầm đề bài trong SGK
- 1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào vở bài tập
200 x 150 = 30 000(m2)
30000 m2 = 3ha Đáp số : 30 000m2; 3ha