1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

phiếu số 5 ptđt thành nhân tử

12 0 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phân Tích Đa Thức Thành Nhân Tử
Chuyên ngành Mathematics
Thể loại Study Material
Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 465,41 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ A.. PHƯƠNG PHÁP ĐẶT NHÂN TỬ CHUNG - Phương pháp đặt nhân tử chung ngược lại với phép nhân đơn thức với đa thức, đa thức với đa thức: AB+AC =A B C AB+;−AC=

Trang 1

PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ

A PHƯƠNG PHÁP ĐẶT NHÂN TỬ CHUNG

- Phương pháp đặt nhân tử chung ngược lại với phép nhân đơn thức với đa thức, đa thức với

đa thức: AB+AC =A B C AB( + ); −AC= A B C( − )

- Nhân tử chung là tích của phần hệ số với phần biến và được xác định như sau:

+) Phần hệ số: Là ƯCLN của các hệ số có mặt trong hạng tử

+) Phần biến: Là phần biến có mặt trong tất cả các hạng tử của đa thức đó, mỗi biến lấy với số mũ nhỏ nhất

+) Viết nhân tử chung ra ngoài dấu ngoặc, viết tất cả các hạng tử còn lại của mỗi hạng

tử vào trong dấu ngoặc (dựa vào tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng)

*) Chú ý:

- Để tìm “nhân tử riêng” là hạng tử bên trong ngoặc ta lấy đa thức chia cho nhân tử chung

- Đôi khi để làm xuất hiện nhân tử chung, ta phải đổi dấu của các hạng tử

Dạng 1: phân tích đa thức thành nhân tử

Cách giải: Phân tích các hạng tử của đa thức để chọn nhân tử chung thích hợp, sau đó áp dụng tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng

Bài 1: Phân các đa thức sau tích thành nhân tử

a 3

2

x + x b 3x− 6y c 5(x+ 3y)− 15x x( + 3y) d 3(xy)− 5x y( −x)

A= xyx y + x y f) B= 2x x( −y)+ 3y y( −x) g) ( ) ( ) 2

20yz y+ −z 5 2y+ 2z z

Bài 2: Phân các đa thức sau tích thành nhân tử

a 2

x yx y + xy

c 2( ) ( )

5x y− − 5yy

Bài 3: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử

a ( )3 ( ) (2 )

x yxy xy +xy xy

c ( ) ( )2 2( )

x x+yy x+y +xyx

Bài 4: Phân tích thành nhân tử

13x y − 26x y z − 39xy z

( 4) 4( 2)

2x x − + x+

Dạng 2: Tính nhanh

Bài 1: Tính hợp lý a 2

75.20, 9 5 20, 9

A = + b B =86.15 150.1, 4 + c C =93.92 14.16 +

d D =98, 6.199 990.9,86 − e A =85.12, 7 5.3.12, 7 + f B =8, 4.84,5 840.0,155 +

Trang 2

c C =0, 78.1300 50.6,5 39 + − d D =0,12.90 110.0, 6 36 25.6 − + −

Dạng 3: Tính giá trị của biểu thức

Cách giải: Phân tích các hạng tử của đa thức để chọn nhân tử chung thích hợp, sau đó áp

dụng tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng

Bài 1: Tính giá trị của các biểu thức sau

a A=x x( − − 1) y x( − 1) với x= 2;y= 1

B=x x+ yx y x+ y +x y x+ y với x= 10;y= − 5

Bài 2: Tính giá trị biểu thức

(10 4 ) (2 5) 2 5

A=ttt t− − +t với 5

2

t =

B=x xyy xy +xyx y với x− =y 7;xy= 9

Bài 3: Tính giá trị các biểu thức sau

a A=a b( + − 3) (b 3 +b) với a =2003, b 1997 = b 2 ( )

B=bb c− −b tại b= 108,c= − 8

c C=xy x( +y)− 2x− 2y tại xy= 8,x+ =y 7 d 2( 2 ) 2

1

D= y x + + −y mxmy+m tại x= 10,y= − 5

Bài 4: Tính giá trị các biểu thức sau

Tính giá trị của biểu thức 4 3 2

9x − 15x − 6x + 5, biết 2

3x − 5x= 2

Dạng 4: Tìm x thỏa mãn điều kiện cho trước

Cách giải: Ta thực hiện theo 3 bước sau

- Chuyển tất cả các hạng tử về vế trái, vế phải bằng 0

- Phân tích vế trái thành nhân tử để được dạng tích, chẳng hạn 0 0

0

A

A B

B

=

=   =

- Lần lượt tìm x từ các đẳng thức A =0 và B =0 rồi kết luận

Bài 1: Tìm x, biết

a) 6 (5x x− − 2) (5x− 2).2 = 0 b) 2

(x + 1)(x− + 2) 2x= 4

(x+ = 1) (x+ 1)

e) 4 3

2 0

2 8

x+ x =

Bài 2: Tìm x, biết

4 − =x 2 x− 4 b) 4 2

xx = c) 8 4

d) ( )3

x− − + =x e) ( ) 2

5 x− − 2 x + = 4 0

Dạng 5: Chứng minh các bài toán số nguyên

Cách giải: Phân tích các biểu thức đã cho một cách hợp lý thành các tích và sử dụng tính chất chia hết của số nguyên

Trang 3

Bài 1: Chứng minh rằng

a) 2

( 1) 2 ( 1)

A=n n+ + n n+ luôn chia hết cho 6 với mọi nZ

(4 3) 25

B= n+ − luôn chia hết cho 8 c)

2 3

C = + + là số nguyên

Bài 2: Chứng minh rằng

25n 25 100n

A= + −  n N b) 2 1

50n 50n 245

c) 3

nn chia hết cho 6 với mọi số nguyên n

Bài 3:

Tìm tất cả các số tự nhiên n để giá trị của biểu thức sau là số nguyên tố: 3 2

Bài 4: Chứng minh rằng

a) Chứng minh rằng 15 16 17

3 + 3 + 3 chia hết cho 13 b) Chứng minh rằng hiệu các bình phương hai số lẻ bất kì thì chia hết cho 8

BÀI TẬP TỰ LUYỆN

Bài 1: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử

a) 3

8x − 2x b)

3

2 10

5 25

9

x

xx + c) 3( )

5x x 1 x 1

− + + + d)

9

27 729

x

Bài 2: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử

x yxx + xyy b) 2 2 2 2

x xyy xy +xyx y

Bài 3: Tính giá trị của các biểu thức sau

A=m m+ −n n m n− tại m= − 2017,n= 2017 b) 3 2

B=nnnn tại n =13

Bài 4: Tìm x, biết rằng

8x −72 = 0 c)( )6 ( )2

1, 5 2 1, 5 0

2x + 3x + + 3 2x= 0 e) 3

4 14 ( 2) 0

( 1) ( 1) ( 1) 0

x x+ −x x+ +x x− =

Bài 5: Chứng minh rằng

15n 15n 113,

4,

B=nn  n Z

PHƯƠNG PHÁP DÙNG HẰNG ĐẲNG THỨC

*) Phương pháp: Sử dụng hằng đẳng thức để biến đổi đa thức thành tích các nhân tử hoặc dưới dạng lũy thừa của một đa thức đơn giản

Ví dụ: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử

a) 2

2 1

6 9

B=xx+ −x c) 3 3 2

2

Dạng 1: Phân tích đa thức thành nhân tử

Bài 1: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử

Trang 4

a) 2 2

2x+ 1 − −x 1

Bài 2: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử

4 2 2 2

x x

c) ( )2 ( )2

2 2

a +b − − ab+

Bài 3: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử

8x + 12x y+ 6xy +yz

c) ( )3 ( )3

3

x +y − +z xyz

Bài 4: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử

a) 3

64

36a − 4b c) 2 2

4x − 4x+ − 1 y − 8y− 16

d) 2 2 2 (x + 1) − 4x e) 2 2 2 2

10 6 16 ( 5) ( 3)

xy + − y+ = x+ − y+

Bài 5: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử

(x + 4x+ 4) −y

(xy) + (yz) + − (z x)

Bài 6: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử

2

xyyzz

xxy+ym + mn n

g) 2 2 ( 2 2 2)2

4x − 3x− 18 − 4x + 3x

Dạng 2: Phân tích đa thức 2

ax +bx+c thành nhân tử bằng kĩ thuật bổ sung hằng đẳng thức (tách hạng tử)

Cách giải: Tách hạng tử c thành c1+c2 sao cho 2

1

ax +bx c+ tạo thành bình phương của một tổng hoặc một hiệu

Bài 1: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử

a) 2

2 8

5 6

c) 2

3x + 8xy+ 5y

Bài 2: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử

a) 2

6 8

2x + 14x+ 12 c) 2

9x + 24x+ 15 d) 2 2

6xxy− 7y

Dạng 3: Tính nhanh biểu thức

Trang 5

Cách giải: Sử dụng các hằng đẳng thức một cách hợp lý để phân tích các biểu thức đã cho

thành tích rồi tính

Bài 1: Tính nhanh a) 2 2

48 − 42 + 64 52 −

43 11

36, 5 27, 5

Bài 2: Tính nhanh

a) 2 2

93 + 21.93 + 3.49.93 343 + c) 2 2 2

97 83

97.83 180

+

Bài 3: Xét hằng đẳng thức ( )3 3 2

x+ =x + x + x+ Lần lượt cho x bằng 1, 2, 3 , n rồi cộng từng vế n đẳng thức trên để tính của giá trị biểu thức 2 2 2 2

1 2 3

S = + + + +n

Bài 4: Xét hằng đẳng thức ( )2 2

x+ =x + x+ Lần lượt cho x bằng 1, 2, 3 , n rồi cộng từng

vế n đẳng thức trên để tính của giá trị biểu thức S= + + + + 1 2 3 n

1 2 3

S= + + + +n

Lời giải

Xét hằng đẳng thức ( )4 4 3 2

Lần lượt cho x bằng 1, 2,3, , n ta được:

1 1 + = + 1 4.1 + 6.1 + 4.1 1 +

2 1 + = 2 + 4.2 + 6.2 + 4.2 1 + …

Cộng từng vế n đẳng thức trên rồi rút gọn:

1 1 4 1 2 6 1 2 4 1 2

n+ = + + + +n + + + +n + + + +n +n

1 4S 6S 4S n

Ta đã biết ( )

1

1 2

n n

= 2 ( )( ) 3 2( )2

1 1

1 2 1

Dạng 4: Tìm x thỏa mãn điều kiện cho trước

Cách giải: Ta thực hiện theo 3 bước

- Chuyển tất cả các hạng tử sang vế trái, vế phải bằng 0

- Phân tích vế trái thành nhân tử đưa về dạng tích: A B = 0

- Lần lượt tìm x từ các đẳng thức A= 0,B= 0 rồi kết luận

Bài 1: Tìm x, biết rằng:

Trang 6

a) ( )2

3 3

x + x + x+ = c) 3 2

27x − 54x + 36x= 8

Bài 2: Tìm x, biết rằng:

a) 2 1 1

0

2 16

(2x− 5) − + (5 2 )x = 0 c) 3 3 2 3 1 1

Bài 3: Tìm x, biết rằng:

a) 5

81 0

9 4x+ 3 = 16 3x− 5 c) ( )2 2

Dạng 5: Chứng minh các bài toán về số học

Cách giải: Số nguyên a chia hết cho số nguyên b nếu có số nguyên k sao cho a=bk

Từ đó cần phân tích biểu thức ra thừa số để xuất hiện số chia

Bài 1: Chứng minh rằng

(3 1) 4 3

100 (7 3) 7

B= − n+  n N

(3 1) 25 3

(4 1) 9 8(2 1)( 1) 8

D= n+ − = nn+

Bài 2: Chứng minh rằng

a) 3

6

nn với mọi n là số tự nhiên b) 4

1 4

n − với n là số tự nhiên lẻ bất kỳ c) Hiệu các bình phương của hai số lẻ liên tiếp chia hết cho 8

(2n 1) (2n 1) 8

  e) (5n+ 2)2− 4 5 

BÀI TẬP TỰ LUYỆN

Bài 1: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử

(x+y) − − (x y)

3

x +y +zxyz

Bài 2: Tính nhanh

a) 2 2

73 − 27 b) 2 2

36 − 14 c) 2 2 2 2

63 − 27 + 72 − 18 d) 2 2 2 2

54 + 82 − 18 − 46

Bài 3: Tìm x, biết rằng:

a) 2

4x − 4x= − 1

x− + − x =

Bài 4: Chứng minh rằng a) 9

2 − 1 73 b) 6 4

5 − 10 9

Bài 5: Chứng minh với mọi số nguyên n ta có:

(n+ 6) − − (n 6) 24

PHƯƠNG PHÁP NHÓM CÁC HẠNG TỬ

* Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp nhóm hạng tử là cách nhóm các hạng

tử phù hợp nhằm xuất hiện nhân tử chung hoặc sử dụng các hằng đẳng thức

*) Phương pháp:

Trang 7

- Quan sát trong đa thức xem những hạng tử nào có nhân tử chung

- Nhóm các hạng tử và đặt nhân tử chung cho mỗi nhóm

- Đa thức hiện tại đã xuất hiện nhân tử chung chưa? Nếu chưa phải nhóm lại Đôi khi, ta phải sắp xếp lại vị trí các hạng tử mới xuất hiện nhân tử chung

Dạng 1: Phân tích đa thức thành nhân tử

Bài 1: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử

xa b x+ +ab

Bài 2: Phân tích đa thức sau thành nhân tử

xx y+ xyyz

c 2 2

Bài 3: Phân tích đa thức sau thành nhân tử

c 2 2 3 2

2x + 4mx+ +x 2m

Bài 4: Phân tích đa thức sau thành nhân tử

4x − 9y + 4x− 6y

( 1) ( 5) 5( 1)

x x+ +x x− − x+

Bài 5: Phân tích đa thức sau thành nhân tử

(1 3 ) (3 1)

2

x y+xy +x z+xz +y z+yz + xyz

c) xy x( +y) +yz y( + +z) zx z( + +x) 2xyz

Bài 6: a Chứng minh nếu : x + y + z = 0 thì 3 3 3

3

x +y +z = xyz

b Áp dụng phân tích đa thức sau thành nhân tử : 2 2 3 2 2 3 2 2 3

(a +b ) + (ca ) − (b +c )

Bài 7: Phân tích đa thức sau thành nhân tử

a) ( )3 3 3 3

3

a + + −b c abc

Dạng 2: Tính nhanh

Bài 1: Tính nhanh a) A =15.64 25.100 36.15 60.100 + + +

b) 2 2

47 48 25 94.48

B = + − + c) 3 2 ( ) ( )

9 9 1 9.11 1 11

33.55 33.67 45.33 67

b) 3 2 3

64 104 12.104 48.104 50

2016.2018 2017

Dạng 3: Tính giá trị của biểu thức khi biết giá trị của biến

Cách giải: Phân tích các biểu thức đã cho thành nhân tử bằng cách nhóm các hạng tử, sau đó thay giá trị cụ thể của biến vào biểu thức và tính toán

Trang 8

Bài 1: Tính nhanh giá trị của các biểu thức sau

A=x + x + x + x khi x =3 b) 7 6 5 4 3 2

1

B=xx +xx +xx + −x khi x =2

C=xx +x − +x xx khi x =2 d) ( 2 ) ( 2 )

D= x xx− − x xx− khi x = −5

Bài 2: Tính giá trị của các biểu thức sau

a) 2

2 1

A= y +xy+ +x y+ với x= 100,y= 99

b) B=xy+xz+ 2x− − −y z 2 với x= 101,y= 100,z= 98

c) C=xyz− 3xy− 2xz+ 6xyz+ 3y+ 2z− 6 với x= 101,y= 202,z= 303

D= xxyy với x= 4;y= − 4

Bài 3: Tính giá trị của các biểu thức sau

4( 2)( 1) (2 4) ( 1)

D= xx+ + x− + +x với 1

2

=

E=x y− +z y z− +x z xy với x= 6;y= 5;z= 4

F =xx + x − − x + x− với x =9

Bài 4: Tính giá trị của các biểu thức sau

A= x + xy+ yz với x= 5,y= 7,z= 12

B= xy + x+y với x= 1,3;y= 0,8 c) 3 3 3

3

C=x +y +zxyz với x =2, y = 3, z = 5

D= x + x + x + + x + x+ với x =100

1

x

x

Bài 5: Tính giá trị của các biểu thức sau

a) C=xyzxyyzxz+ + + −x y z 1 với x= 9,y= 51,z= 101

D=y + x y+ xy+ x + xy với 2x+ =y 1

Dạng 4: Tìm x thỏa mãn điều kiện cho trước

Bài 1: Tìm x biết a) 3 2

xx − + =x b) ( 3 2)2 2

Bài 2: Tìm x biết

a) 4 3 2

c) 4 3

(xx ) 4 − x + 8x− = 4 0

Bài 3: Tìm x biết

a) 4 3

(x+ 2) − 2 (2x x+ = 3) (x+ 1)

c) 2( )

3x − 9x = − 9x + 27x

Bài 4: Tìm các cặp số nguyên ( )x y; thỏa mãn đẳng thức cho trước

Trang 9

a) xy− 2y+ 3x− = 6 2 b) xy+ 3x− 2y− = 7 0

Dạng 5: Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của biểu thức dạng 2

ax +bx c+

Bài 1: Tìm GTNN của các biểu thức sau

a) 2

2 5

5 8

B=xx+ c) 2

1

D=x − +x

Bài 2: Tìm GTLN của các biểu thức sau

A= − +x x+ b) 2

B= xx + c) 2

C= − x + −x d) 2

1

D=x − +x

BÀI TẬP TỰ LUYỆN

Bài 1: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử

a) 3 2

1

a +a +a + + +a a

3x a b( − + +c) 36xy a b( − + +c) 108y a b( − +c) d) 2 2 2 2

xxy+ym + mnn

Bài 2: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử

3x a b c− + + 36xy a b c− + + 108y a b c− +

a b c− +b c a− +c a b

e) 3( ) 3( ) 3( )

a b c− +b c a− +c a b

Bài 3: Tính nhanh a) 108.95 25.90 46.190 75.90− + − b) 2 2

57 + 43 − 400 85.57 +

Bài 4: Tính giá trị của các biểu thức sau

3

t

A= − tv + tv+ v tại t= 6;v= − 1

8( 3)(2 3) (2 6) 4(2 3)

B= xx+ + x− + x+ tại 3

2

x= −

Bài 5: Tìm x biết a) 2

( 5) 9 45

9(5 − +x) x − 10x= − 25

Bài 6: Chứng minh rằng a) 3 2

n + n − −n chia hết cho 48 với n lẻ b) 4 3 2

nnn + n chia hết cho 384 với mọi n chẵn lớn hơn 4

Bài 7:

Tìm các số tự nhiên n để giá trị của biểu thức sau là số nguyên tố 3 2

PHỐI HỢP NHIỀU PHƯƠNG PHÁP

*) Phương pháp: Để phân tích đa thức thành nhân tử bằng cách phối hợp nhiều phương pháp,

ta nên chú ý chọn các phương pháp theo thứ tự ưu tiên như sau:

Bước 1: Đầu tiên ta xét xem các hạng tử có xuất hiện nhân tử chung không

+) Có nhân tử chung: Áp dụng phương pháp đặt nhân tử chung Sau đó ta xem đa thức trong ngoặc là bâì toán mới và quay về bước 1 và tiếp tục thực hiện đến kết quả cuối cùng

+) Nếu không có nhân tử chung chuyển sang bước 2

Trang 10

Bước 2: Nếu đa thức có dạng của một hằng đẳng thức thì áp dụng phương pháp hằng đẳng thức Nếu không thì chuyển qua bước 3

Bước 3: Dùng phương pháp nhóm hạng tử thích hợp để xuất hiện hằng đẳng thức hoặc nhân

tử chung

Ví dụ: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử

B= x zx zxzxy z+ xz+ xyz

Dạng 1: Phân tích đa thức thành nhân tử bằng cách phối hợp các phương pháp cơ bản Bài 1: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử

xx y +y + xy c) 6 4 3 2

xx + x− −y

Bài 2: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử

a) 2( ) (2 )2 2

c) ( ) (3 )3

2a x+ + −y z 4ab x+ + +y z 2b x+ +y z

Bài 3: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử

2x y− 2xy − 4xy − 2xy c) 4 2

2 2

xx + x+ =x x − + x+ = +x xx + = +xx + − x − 

Bài 4: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử

16 4 4

xx y+ xx y c) 6 5 4 3 2

x + x +xxx +

Bài 5: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử

(x +x) + 4(x + −x) 12 b) (x+ 1)(x+ 2)(x+ 3)(x+ − 4) 24

Bài 6: Tìm x, biết

a) 3

8x − 50x= 0 b) 3 2

1 0

xx − + =x c) 2

4x − 25 (2 − x+ 5)(2x+ 7) = 0 d) 2 2

(x− 2)(x + 2x+ + 7) 2(x − − 4) 5(x− 2) = 0

Bài 7: Tìm x, biết

a) 9 8

1 0

x +x − − =x b) ( ) 2

2 x+ − 3 x − 3x= 0 a) 2 ( )( )

6x − 15x− 2x− 5 2x+ = 5 0

Bài 8: Chứng minh rằng 5

30,

A=nn  n Z

Bài 9: Cho ba số a b c, , thỏa mãn a b c+ + = 1 và 3 3 3

1

a + +b c = Chứng minh rằng

( )

2015 2015 2015

1 *

Dạng 2: Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp tách hạng tử

Xét đa thức bậc hai: 2

ax +bx c+

1 Tách hạng tử bậc nhất bx

Trang 11

+) Tính tích ac sao đó phân tích ac ra tích của hai thừa số ac=a c1 1=a c2 2

+) Chọn ra hai thừa số có tổng bằng b, chẳng hạn ac=a c1 1 với a1+ =c1 b

+) Tách bx=a x1 +c x1

Dùng phương pháp nhóm hạng tử

2 Tách c= +c1 c2 sao cho 2 2

1 ( )

ax +bx c+ = 

Bài 1: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử

a) 2

5 6

3x + 9x− 30 c) 2

3x − 5x− 2

7 10

xxy+ y e) 3

7 6

xxy + y

Bài 2: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử

a) 2

3 2

4x − 36x+ 56 c) 2

2x + 5x+ 2 d) 2x− 9x+ 7

4x − 4x− 9y + 12y− 3 f) 4 3 2

xxx + x− g) 3 2 2 3

x − +x x y+ xy +yy

Bài 3: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử

a) 2

3x + 8x+ 4 b) 2

x + x+ c) 4 2

d) 2

2 3

xx− e) 2

10 24

x + x + x

Bài 4: Tìm x, biết

a) 2

c) 2

6 0

Bài 5: Tìm x, biết Chứng minh rằng 4 3 2

6 27 54 32 2,

A=nn + nn+  n Z

A=nnn + n + nn+ = nnn + n− = nnnn

2

2

6n 16n 32) (n 1)(n 2) (n 3n 16)

Dạng 3: Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp thêm, bớt hạng tử

Bài 1: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử bằng phương pháp thêm, bớt hạng tử

a) 4 2

1

4

x + c) 4 2

64

x + e) 4

4x +1

Bài 2: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử bằng phương pháp thêm, bớt hạng tử

a) 5 4

1

1

x +x + c) 4 2 2 2 2 2

x + x + x + x + x− + x + x

Bài 3: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử bằng phương pháp thêm, bớt hạng tử

a) 8

64

4

x + y c) 5

1

x + +x

Bài 4: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử bằng phương pháp thêm, bớt hạng tử

a) 4

4

x + y c) 8 7

1

x +x +

( )( 2 )( 3 )( 4 )

A= x+y x+ y x+ y x+ y +y là một số chính phương

Ngày đăng: 11/08/2024, 23:40

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w