PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ BẰNG PP ĐẶT NHÂN TỬ CHUNG I.. KIẾN THỨC CƠ BẢN Phân tích đa thức thành nhân tử hay thừa số là biến đổi đa thức đó thành một tích của những đa thức.. Bà
Trang 1[Document title]
6 PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ BẰNG PP ĐẶT NHÂN TỬ CHUNG
I KIẾN THỨC CƠ BẢN
Phân tích đa thức thành nhân tử (hay thừa số) là biến đổi đa thức đó thành một tích
của những đa thức
Phương pháp đặt nhân tử chung là một phương pháp để phân tích đa thức thành
Ví dụ: Để phân tích đa thức 3x2 6x thành nhân tử ta làm như sau:
2
3x 6x3 x x 3 2 3x x x 2
II BÀI TẬP TỰ LUẬN
Bài 1: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử
e) x x2 (2 1) 4( x1)
Bài 2: Phân tích đa thức thành nhân tử
a) 4 2 x2 xy 2y
b) 3a x2 3a y abx aby2
c) x x y 3 y y x 2 y x y2
d) 2ax36ax2 6ax18a
e) x y xy2 2 3x3y f) 3ax23bx2 bx5a5b
Bài 3: Tính hợp lí
a)
2
-Bài 4: Tính giá trị biểu thức
a) A a b 3 b3b
b) B b 2 8b c 8 b
tại b 108 và c 8;
c) Cxy x y 2x 2y
tại xy 8 và x y 7;
d) D x x 5 2y x y x3 2yx y x2 2 2y
tại x và 10 y 5.
Bài 5: Tìm x , biết
a) 8x x 2017 2x4034 0;
b)
2
0;
x x
c) 4 x2x 4 ;2
d) x21 x 22x4
Bài 6: Chứng minh
Trang 2[Document title]
a) 25n1 25n
b) n n2 1 2n n 1
Bài tập tương tự:
Bài 7: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử
c) 2x x2 14x x 1 ;
Bài 8: Tính hợp lý
Bài 9: Tính giá trị biểu thức
a) M t10 4 t t22t 5 2t5
tại
5
; 2
t
b) N x y2 1 5 1x y
tại x 20 và y 1001;
c) Py x2 2 y 1 mx2 my m
tại x và 9 y 80;
d) Q x x y 2 y x y 2xy2 x y2
tại x y và 7 xy 9.
Bài 10: Tìm x , biết
a) 2 x2x 2 ;3
b) 8x3 72x 0;
c) x1,562 1,5 x2 0;
d) 2x33x2 3 2x0;
e) x x2 1 x x 1x x 10;
f) x3 4x14x x 2 0
Bài 11:
a) 15n 15n2
b) n4 n2 chia hết cho 4 với mọi số tự nhiên n
c) 50n2 50n1
III BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Đa thức 3x- 12x2 được phân tích thành (tích tối đa)
A 3(x- 4x y2 )
B 3xy(1 4 - y)
C 3 1 4x( - xy)
D xy(3 12- y)
Trang 3[Document title]
A 7xy x(2 - 3y+4xy)
B xy(14x- 21y+28xy)
C 7x y2 (2 3- y+4xy)
D.7xy2(2x- 3y+4x)
Câu 3 : Đẳng thức x y( - 1) +3(y- 1 ) = - (1- y x)( +3)
A Đúng B Sai
Câu 4: Đẳng thức : 12x2- 4x=4 3 – 1x x( )
A.Đúng B Sai
Câu 5: Biết 5x x 2 2 x Giá trị của x là 0
A 2 B 2 hoặc
1 5
1 5
D 2 hoặc
1
5
Câu 6: Biết x12 Giá trị của x là x 1
A 2 B 1 C 1 hoặc 2 D 0 hoặc 1
Câu 7: Giá trị của biểu thức x y z(2 - )- 2y z( - 2y)
tại
1
2
x= y= z=
là
2
3
Câu 8: Nối mỗi ý ở cột A với một ý ở cột B để được đáp án đúng ?
a)2x2- 5xy
1)- 3xy y2( +2x- 6x2) b)12xy2+3xy+6x
2)x x(2 - 5y)
c)- 3xy3- 6x y2 2+18y x2 3
3)3 4x y( 2+ +y 2)
4)3 4x y( 2- y+2)
Câu 9: Điền vào chỗ trống để được kết quả đúng
13a b- 15- a b a- =
………
Câu 10: Điền đơn thức vào chỗ trống: 12x y z3 2 2- 18x y z2 2 4 = 2( x- 3z2)
Trang 4[Document title]
KẾT QUẢ - ĐÁP SỐ
II BÀI TẬP TỰ LUẬN
Bài 1:
Bài 2:
a) 4 2 x2xy 2y 4x 22 y x 2 x 2 4 x 2y
b)
c)x x y 3 y y x 2 y x y2 x y x x y 2 y x y y2 x y x x y 2 xy
d)
e) x y xy2 2 3x3y xy x y 3x y x y xy 3
Bài 3:
f)
Bài 4:
Trang 5[Document title]
b) B b 2 8b c 8 b b b 8c b 8 b 8 b c
Tại b 108 và c 8, ta có B 108 8 108 8 100.100 10000
c) Cxy x y 2x 2yx y xy 2
Tại xy 8 và x y , ta có 7 C 7 8 2 7.6 42 d) D x x 5 2y x y x3 2yx y x2 2 2yx x2 2y x 3 xy y 2
Tại x 10 và y 5, ta có x2y10 2 5 0
Bài 5:
a)
4
x
x
é = ê ê
ê = ê
b)
4
x
x
é
÷
c)
4
2
x
x
x x x x x x x
Vì x với mọi x nên 2 3 0 VT 0 x 2 0 x2
Bài 6:
a) 25n 1 25n 25 25 1n 25 24 25 6.100 100n n 1
với mọi số tự nhiên n
b)
n n n n n n n
Vì
n 2 ; n1 ; n
là ba số tự nhiên liên tiếp nên tích của chúng chia hết cho 6
Bài 7:
a) 4x2 6x2 2x x 3
b) x y3 2x y2 25xy xy x 2 2xy5
Trang 6
[Document title]
c) 2x x2 14x x 1 2x x 1 x2
Bài 8:
d) 0,12.90 110.0,6 36 25.6 18.6 11.6 6.6 25.6 6 18 11 6 25 6 12 72
Bài 9:
M t t t t t t t t t t t t
Tại
5 2
t
, ta có
5
2
t
b) N x y2 1 5 1x yx y 1 x5
Tại x 20 và y 1001, ta cóN 20 1001 1 20 5 300000
Py x y mx my m x y y m
Tại x 9 và y 80, ta có x2y1 9 2 801 0
Suy ra P 0.
d) Q x x y 2 y x y 2xy2 x y2 x y x x y y x y xy x y x y 2 xy
Bài 10:
a) 2 x2x 23 x 2 2 x 221 0
Vì 2x 22 1 0
b)
3
x
x
c)
x1,562 1,5 x2 0 x1,5 2 x1,542 0
Trang 7[Document title]
d) 2x33x2 3 2x 0 2x3 x21 0
Vì x với mọi x nên 2 1 0
3
2
e)
2
0
2
x
x
f)
3
0
12
x
x
Bài 1 1:
a) 15n +15n+ 2=15 1 15n( + 2) =15 226 15 2.113 113n = n M
với mọi số tự nhiên n
b) n4 n2 n n2 2 1 n n2 1 n 1 n 1 n n n 1 4
với mọi số tự nhiên n
c) 50n 2 50n 1 50n 150 1 50 51 50 50.51 50 10.245 245n 1 n n
với mọi số tự nhiên n
d)
n n n n n n n
Vì n1 ;n; n1
là ba số tự nhiên liên tiếp nên tích của chúng chia hết cho 6
II BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM