[r]
Trang 2Kiểm Tra bài cũ
HS2 : Viết các đa thức sau d ới dạng tích hoặc luỹ thừa
1 9x 2 – 16y 16y 2
2 x 2 – 16y 4x + 4
HS1: Viết tiếp vào vế phải để đ ợc hằng đẳng thức đúng
1 , A 2 + 2AB + B 2 =
2 , A 2 2AB + B– 2AB + B 2 =
3 , A 2 - B 2 =
4 , A 3 + 3A 2 B + 3AB 2 + B 3 =
5 , A 3 – 3A 2 B + 3AB 2 - B 3 =
6 , A 3 + B 3 =
7 , A 3 - B 3 =
B) B)(A
(A
) B B)(A
(A
2
B) (A
3
B)
-(A
3
B) (A
) B B)(A
-(A
= ( 3x + 4y)( 3x - 4y)
2
B) (A
2
2) -(x
2
2 ( 4 ) )
3 ( x y
Trang 3
1 Vớ dụ: Phân tích đa thức thành nhân tử
4 4x
x
a) 2
2
2
2
x
2 2
2x
x 2 x 2
Tiết10: Bài 7 :Phân tích đa thức thành nhân tử Bằng ph ơng pháp dùng hằng đẳng thức
Cách làm nh các ví dụ trên gọi là phân tích đa thức
thành nhân tử bằng ph ơng pháp dùng hằng đẳng thức
Trang 4Tiết10: Bài 7: Phân tích đa thức thành nhân tử Bằng ph ơng pháp dùng hằng đẳng thức
1 Vớ dụ:
a , x 3 + 3x 2 + 3x + 1
b , ( x + y ) 2 – 16y 9x = ( x + y ) 2 2 – 16y ( 3x ) 2 = ( x + y – 16y 3x )( x + y +
3x)
= ( y – 16y 2x)( 4x + y )
?1
?2 Tính nhanh : 105 2 – 16y 25
= ( 105 – 16y 5 )( 105 + 5)
= 100 110 = 11000
Trang 5Tiết10: Bài 7:Phân tích đa thức thành nhân tử
Bằng ph ơng pháp dùng hằng đẳng thức
1 Ví dụ:
Bài 43 / 20 SGK
Phân tích các đa thức sau thành nhân tử :
a , x 2 + 6x + 9
b , 10x – 16y 25 – 16y x 2
c , 8x 3 -
d , x 2 – 16y 64y 2
1 8 1
25
1 5
1 5
1 5
1 2
1 4 1
2
Trang 62 Áp dụng:
Giải :
Vớ dụ: Chứng minh rằng (2n+5) 2 - 25 chia hết cho 4 với mọi
số nguyờn n
(2n+5) 2 - 25 = (2n +5) 2 - 5 2 = (2n+5-5) (2n+5+5)
nờn (2n+5) 2 - 25 chia hết cho 4 với mọi số nguyờn n.
Tiết10: Bài 7:Phân tích đa thức thành nhân tử
Bằng ph ơng pháp dùng hằng đẳng thức
1 Vớ dụ:
4
4 n
Trang 7Tiết10: Bài 7: Phân tích đa thức thành nhân tử
Bằng ph ơng pháp dùng hằng đẳng thức
1 Vớ dụ:
2 áp dụng B i 45/sgk – 16y Trang 20ài 45/sgk – Trang 20
a 2 – 16y 25x2 = 0
( 2) (5x) 0
( 2 5x).( 2 5x) 0
2 x
5
x
5
4
2
1
2
1 x
2
2 5x 0 hoặc 2 5x 0
Trang 8Bµi tËp n©ng cao
*Làm bài tập 26, 27, 28 trang 6 sách bài tập.
bằng phương pháp nhóm hạng tử”
2 /Chứng minh rằng nếu :
.
2 /Chứng minh rằng nếu :
.
64 x a) 4
1, Ph©n tÝch ®a thøc thµnh nh©n tö
81 -16x
b) 4
Trang 92/ Ta cã:
a 3 + b 3 + c 3 = ( a+b+c)(a 2 + b 2 + c 2 – 16y ab – 16y bc – 16y ac) +
3abc
V× a + b + c = 0 nªn
(a + b + c) (a 2 + b 2 + c 2 – 16y ab – 16y bc – 16y ac) = 0
=> a 3 + b 3 + c 3 = 3abc ( ®pcm)
a/ x 4 – 16y 64
= (x 2 ) 2 - 8 2
= ( x 2 – 16y 8) ( x 2 + 8)
Hướng dẫn:ng d n:ẫn: 1/ Ph©n tÝch thµnh nh©n tö:
Trang 1010
Trang 1212