PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ BẰNG PP HẰNG ĐẲNG THỨCI... BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM Toán Họa 8.
Trang 17 PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ BẰNG PP HẰNG ĐẲNG THỨC
I KIẾN THỨC CƠ BẢN
Ta có thể sử dụng các hằng đẳng thức đáng nhớ theo chiều biến đổi từ một vế là một đa thức sang vế kia là một tích của các nhân tử hoặc lũy thừa của một đơn thức đơn giản hơn
A + AB +B = A+B
A - AB +B = A B
-3 Hiệu của hai bình phương: A2- B2=(A B A- ) ( +B)
A + A B+ AB +B = A+B
A - A B+ AB - B = A B
-6 Tổng của hai lập phương: A3+B3=(A+B) (A2- AB +B2)
7 Hiệu của hai lập phương: A3- B3=(A- B) (A2+AB +B2)
II BÀI TẬP TỰ LUẬN
Bài 1: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) x4 212x9 b) x4 24x1 c) 1 12 x36x2
d) x9 224xy16y2 e) x xy y
2
2
4
f) x 2 10x25
Bài 2: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) x(3 1)216 b) x(5 4)249x2 c) x(2 5)2 (x 9)2
d) x(3 1)24(x2)2 e) 9(2x3)24(x1)2 f) b c4 2 2(b2c2a2 2)
Bài 3: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) x8 364 b) 1 8 x y6 3 c) x y
3 3 27
8
d) 125x327y3
Bài 4: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) x36x212x8 b) x33x23x1 c) 1 9 x27x227x3 Toán Họa 1
Trang 2d) x x x
3 3 2 3 1
e) 27x354x y2 36xy28y3
Bài 5: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) xy( 1)2 (x y)2 b) x y( )3 (x y)3
c) x y3 4 23x y3 23xy23y2 d) x4( 2y2) 8( x ay ) 4( a21)
a) x22x 8; b) x2 5x 6;
c) 4x212x 8; d) 3x28xy5 y2
Bài 7: Tìm x, biết
a) 2 2
2x5 5 2x 0; b) 3 2
27x 54x 36x8
c) x3 8 x 2 x4 0 d) x6 1 0
a)29 chia hết cho 73.1 b) 56104 chia hết cho 9
c) 2 2
n n
chia hết cho 8 với mọi số tự nhiên n. d) 2 2
n n
chia hết cho 24 với mọi số tự nhiên n.
Bài 9: Tính nhanh a) 85215 ;2 b) 93321.9323.49.93 343; c) 73213210220.13; d)
97 83
97.83
180
Bài tương tự
Phân tích đa thức thành nhân tử
a) 16a b4 624a b5 59a b6 4 b) 25x220xy4y2 c) 25x410x y y2 2
a) x(4 23x18)2(4x23 )x2 b) x y9( 1)24(2x3y1)2 c) 4x212xy9y225 d) x22xy y 24m24mn n 2
a) 8x364 b) 1 8x y 6 3 c)
3 3 27x
8
y
d) 125x327 y3
Toán Họa 2
Trang 3Bài 13: Tìm x biết:
a) x210x 25; b) 4x24x 1;
c) 2 2
1 2 x 3x2 ; d) 3 3
2 5 2 0
x x e) 2
x x f) x332x234x 18 641 .
a) 2
3n1 4
chia hết cho 3 với mọi số tự nhiên n. b) 2
100 7n3
chia hết cho 7 với mọi số tự nhiên n. c) 2
3n1 25
chia hết cho 3 với mọi số tự nhiên n. d) 2
4n1 9 chia hết cho 8 với mọi số tự nhiên n.
a) 73227 ;2 b)36214 ;2
c)63227272218 ;2 d) 54282218246 2
III TRẮC NGHIỆM Câu 1: Phân tích đa thức 12x- 9 4 - x2 được kết quả là
A (2x- 3 2)( x+3 )
B ( )2
2x 3
-
-C ( )2
3 2x
-D ( )2
2x 3
Câu 2: Phân tích đa thức x3- 6x y2 +12xy2- 8x3 được kết quả là
A ( )3
x y
-B ( )3
2x y
-C 3 ( )3
2
x - y
D ( )3
2
x- y
Câu 3: Phân tích thành nhân tử đa thức 3 3
a b a b thu được kết quả là
A 2a a 2 3b2
B 2 3 2 b2
C 2b a 2 3b2
D 2 3 2b2
Câu 4: 2 ( )2
1 2- y y+ = - 1- y
A Đúng B Sai
Câu 5: 3 2 ( )2
x - x + x- = - x
A Đúng B Sai
Câu 6: Biết 25x2 1 0 Giá trị của x là
A
1
1 5
1
5 hoặc
1 5
D
1
5 hoặc 0
Toán Họa 3
Trang 4Câu 7: Kết quả phân tích đa thức 8x31 thành nhân tử là
A 2x1 4 x22x1
B 1 2 x 1 2 x4x2
C 1 2 x 1 2 x4x2
D 1 2 x 1 2 x4x2
Câu 8 : Nối mỗi ý ở cột A với một ý ở cột B để được kết quả đúng ?
a) (x y x- )( +y)
1) ( )2
5
x
- b)10x- 25- x2 2) x2- y2 c)
8 8
x
-3)
2
ç - ÷ç + + ÷
4) ( )2
x y
-Câu 9 : Điền vào chỗ trống để có đẳng thức đúng : ( )2
4
x y+ - =
Câu 10: Tính nhanh : 20022- 22=
KẾT QUẢ - ĐÁP SỐ
II BÀI TẬP TỰ LUẬN
Bài 1:
a) 4x212x 9 2x 3 2 b) 4x24x 1 2x 1 2
9x 24xy16y 3x 4 y
e)
2 2
2
10x 25 5
x x
Bài 2:
a) (3x 1)- 2- 16=(3x 1 4 3x 1 4- - )( - + ) (= 3x- 5 3x)( +3) =3 3( x- 5 x 1)( + )
Toán Họa 4
Trang 5b) (5x 4)- 2- 49x2=(5x 4 7x 5x 4 7x- - )( - + ) (= - 2x 4 12x 4- )( - ) = - 8(x+2 3x 1)( - ) c) (2x+5)2- (x- 9)2=(2x+ -5 x+9 2x)( + + -5 x 9) (= x+14 3x 4)( - )
d) (3x 1)+ 2- 4(x- 2)2=éêë3x 1 2+ - (x- 2 3x 1 2)ùéúêûë + + (x- 2) (ùúû= x+5 5x 3)( - ) e) 9(2x+3)2- 4(x+1)2=éêë3 2x+3( )- 2(x+1 3 2x+3) (ùéúêûë ) +2 x 1( + ) (ùúû= 4x+7 8x 11)( + ) f) 4b c2 2- (b2+c2- a2 2) =éêë2bc- (b2+c2- a2)ùéúêûë2bc+(b2+c2- a2)ùúû
=êê - - úêúê + - úú
ë ûë û=(a b c a b c b c a a b c- + )( + - )( + - )( + + )
6x 12x 8 2
3x 3x 1 1
1 9x 27x 27x 1 3x d)
3
27x 54x y36xy 8y 3x 2 y
6x 12x 8 2
3x 3x 1 1
1 9x 27x 27x 1 3x d)
3
Bài 5:
a) (xy+1)2- (x y+ )2=(xy 1 x y)(xy 1 x y)+ - - + + +
x y y x y y x y x y b)
(x+y) - (x y- )
(x y x y) (éx y) (x y)(x y) (x y) ù
= + - + êë + + + - + - úû
2 (xy 2xy y x y x 2xy y )
= + + + - + - + =2y(3x2+y )2
c) 3x4 2y +3x3 2y +3xy2+3y2
3 (xy x x 1)
= + + + =3y x2éêë3(x 1) (x 1)+ + + ùúû=3 (x 1)(xy2 + 3+1)=3 (x 1) (xy2 + 2 2- x 1)+
Toán Họa 5
Trang 6d) 4(x2- y2) 8(- x ay- ) 4(- a2- 1)=4x2- 4y2- 8x+8ay- 4a2+4
4(y 2ay a ) 4(x 2x 1)
= - + + + - + =4(x 1)- 2- 4(y a)+ 2
4 (x 1)é (y a) ù
= êë - - + úû 4(x 1 y a)(x 1 y a)= - - - - + +
Bài 6:
a) 2 2
x x x x x .
x x x x x x x x x .
4x 12x 8 4x 12x 9 1 2x3 1 4 x2 x1 .
3x 8xy5y 3 x 2xy y 2xy2y 3 x y 2y x y x y 3x5y .
Bài 7: a) 2 2
2x5 5 2x 0 10.4x 0 x 0.
3
x x x x x
c)
2
2 0
3 8 0
x
Do đó x 2 vì
2
x x x
với mọi x d) x6 1 0 x21 x4 x2 1 0
x
(Vì x4x2 1 0với mọi x )
1
x
.
Bài 8: a) 29 1 2 1 23 6 23 1 7.73 73M
b) 6 4 3 2 2 2 2 2 3 3 2 2
5 10 5 1 1 10 5 1 5 1 1 10 1 10 124.126 99.101 9 M. c) 2 2
n n n n n n n M. d) 2 2
n n n n n n nM .
Bài 9 : a) 852152 85 15 85 15 7000.
93 21.93 3.49.93 343 93 7 100 1000000.
73 13 10 20.13 73 13 10 73 3 70.76 5320 .
Toán Họa 6
Trang 7d) 973 833 2 2 2 2
97.83 97 2.97.83 83 97 83 14 196 180
b b b b b
25x 20xy4y 5x 2 y
c) 4 2 2 2 2 25x 10x y y 5x y
Bài 11:
(4x 3x 18) (4x 3x) (4x 3x 18) (4x 3x)
=êë - - + + úêûë - - - + úû=(8x2- 18) (- 6x 18- )
2 4x 9 6 x 3 12 2x 3 2x 3 x 3
b) 9(x y 1)24(2x 3 y1)2=éêë3(x y+ - 1) 2(2x- +3y+1) 3(ùéúêûë x y+ - 1) 2(2x+ +3y+1)ùúû
( x 3y 5 7x) ( 9y 1)
-c) - 4x2+12xy- 9y2+25 ( )2 ( ) ( )
2x 3y 25 é5 2x 3yùé5 2x 3yù
= - - + = -êë - úêûë + - úû (5 2x 3y) (5 2x 3y)
-d) x2- 2xy y+ 2- 4m2+4mn n- 2 ( ) (2 )2
2
-(x y) (2m n) (x y) (2m n)
=êë - - - úêûë - + - úû=(x y- - 2m n x y+ )( - +2m n- )
Bài 12:
a) 8x364 8 x 2 x 22x 4
b) 1 8x 6 3y 1 2x2y1 2x 2y4x4 2y
c)
xy
d)
125x 27y 5x+3y 25x 15xy9y
x x x x . Toán Họa 7
Trang 8b)
2
2
x x x x
c)
2 2 3
1
x
x
d) 3 3 3 3
x x x x x x x .
e)
é - = é =
f)
x + x + x+ = Û æççççx+ ö÷÷÷÷=æöçççç ÷÷÷÷Û x=
3n1 4 3n 1 2 3n 1 2 3 n1 3n M1 3 với mọi số tự nhiên n.
100 7n3 10 7 n3 10 7 n 3 7 1n 7n13 7M với mọi số tự nhiên n.
3n1 25 3n 1 5 3n 1 5 3 3n4 n M2 3 với mọi số tự nhiên n.
4n1 9 4n 1 3 4n 1 3 4n2 4n 4 8 2n1 n M1 8 với mọi n Î ¥
b) 36214236 14 36 14 22.50 11.100 1100 . c) 632272722182 63 27 36 27 72 18 72 18 1800 5400 7200 . d) 542822182462 82 18 82 18 54 46 54 46 7200
III BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Toán Họa 8