1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

C1 08 phan tich da thuc thanh nhan tu bang PP nhom hang tu

8 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 318,47 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ BẰNG PP NHÓM HẠNG TỬ I.. KIẾN THỨC CƠ BẢN • Khi sử dụng phương pháp nhóm hạng tử để phân tích đa thức thành nhân tử, ta cần nhận xét đặc điểm của các hạng

Trang 1

8 PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ BẰNG PP NHÓM HẠNG TỬ

I KIẾN THỨC CƠ BẢN

• Khi sử dụng phương pháp nhóm hạng tử để phân tích đa thức thành nhân tử, ta cần nhận xét đặc điểm của các hạng tử, nhóm các hạng tử một cách thích hợp nhằm làm xuất hiện dạng hằng đẳng thức hoặc xuất hiện nhân tử chung của các nhóm

II BÀI TẬP TỰ LUẬN

Bài 1: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a)

2

2x - 2xy- 3x+3y

b)

x y xy

c)

y - x + yz z+

d)

3x - 6xy+3y - 12z

Bài 2: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a)

-b)

c)

x +x + x + +x

d)

x + x + x + x+

e)

x y xy+ +x z y z+ + xyz

f)

x +x +x +x + +x

Bài 3: Phân tích đa thức thành nhân tử rồi tính giá trị của biểu thức:

a) A =xy– 4 – 5y x+20 , với x =14 ; y =5,5

b)

B =x +xy x y

; với

1

5

5

=

c) C =xyz–(xy yz+ +zx) + + +x y z– 1

, với x = 9; y = 10; z = 11.

d)

D =x x y xy +y

với x=5,75 ; y=4,25

Bài 4: Tính nhanh

a) 15.64 25.100 36.15 60.100;+ + +

b)

47 +48 −25 94.48;+

c) 93−9 12( )− −9.11+ −( )1 11

d)

2

2016.2018 2017 −

Bài 5: Tìm x biết

Toán Họa 1

[Document title]

Trang 2

a) x x2( − + − =5) 5 x 0;

b)

3x −9x = −9x +27 ;x

c) x x2( + +8) x2 = −8 ;x

d) (x+3) (x2− + =3x 5) x2+3 x

Bài tương tự

Bài 6: Phân tích đa thức thành nhân tử

a)

x x+xy y

b)

4– 9 3 2– 9

c)

3 – 4 – 9 2 36

d)

x + x + x +

e)

-f)

3– 4 2 12 – 27

Bài 7: Phân tích đa thức thành nhân tử và tính giá trị biểu thức

A= xx y− − y

tại x=4

y= −4;

B= xx+ + x− + +x

tại

1

; 2

x=

Bài 8: Tìm x biết:

a) x x2( + −5) 9x=45;

b) 9 5( − + −x) x2 10x= −25

III TRẮC NGHIỆM

Câu 1 : Đa thức

2

3x - 3xy- 5x+5y

phân tích thành nhân tử là:

A (3x- 5)(x y- )

B (x y+ )(3x- 5  )

C ( x y+ )(3x+5  )

D (x y- )(3x+5)

Câu 2 : Đa thức

2

5x - 4 x +10xy- 8y

phân tích thành nhân tử

A.(5x- 2y x)( +4y)

B.(5x+4)(x- 2y)

C (x+2y)(5x- 4)

D (5x- 4)(x- 2y)

Câu 3: Đẳng thức sau:x2+4x y- 2+ =4 (x y- +2)(x y+ +2)

A Đúng B Sai

Câu 4 : Tính giá trị biểu thức

45 +40 - 15 +80.45

được kết quả là

Toán Họa 2

Trang 3

A 8000 B 10000 C 9000 D 7000 

Câu 5 : Điền vầo chỗ trống

 3x2+6xy+3y2- 3z2=3éêë(x2+xy+ .) - ùúû

Câu 6 : Phương trình x x( - 7)- 2 7( - x) =0

có nghiệm là :

A x1=7, x2=2  B x1= - 7, x2=2 C x1=7,  x2= - 2  D.x1= - 7, x2= - 2

Câu 7: Nối mỗi ý ở cột A với một ý ở cột B để được kết quả đúng ?

1) a a( - 2) (+ a- 2)

a) (x+ -1 y x y)( + +1)

2)

x + x+ - y

b) (x y- +3)(x y- - 3)

3)

2xy x- - y +16

c) (4- x y+ )(4+ -x y)

4)

x - xy y+

-d) (a- 2)(a+1)

e) (a- 2)a Toán Họa 3

[Document title]

Trang 4

KẾT QUẢ - ĐÁP SỐ

II BÀI TẬP TỰ LUẬN

Bài 1: a) 2x2- 2xy- 3x+3y=2x x y( - ) - 3(x y- ) (= x y- )(2x- 3)

2

y - x + yz+z = y z+ - x = y z x y z+ - + +x

d)

3x - 6xy+3y - 12z =3éêx y- - 4z ùú=3 x y- +2z x y- - 2z

Bài 2:

a) x4– 2x3+2x- 1=(x4– 1 – 2 – 2) ( x3 x) (x2– 1) (x2 1 – 2) x x( 2– 1) (x2– 1) (x2 1 – 2x)

Toán Họa 4

Trang 5

b) a6–a4+2a3+2a2=a a4( – 1)(a+ +1) 2a a2( +1)

a a éêëa a a a ùú

c) x4+x3+2x2+ + =x 1 (x4+2x2+ +1) (x3+x)

d) x4+2x3+2x2+2x+ =1 (x4+2x2+ +1) (2x3+2x)

 = x +1 +2x x + =1 x +1 x +2 x + =1 x +1 x+1

e) x y xy2 + 2 +x z y z2 + 2 +2xyz=(x y xy2 + 2) (+ x z2 +xyz) (+ y z2 +xyz)

xy x y xz x y yz x y x y xy yz zx

f) x5+x4+x3+x2+ + =x 1 x x4( + +1) x x2( + +1) (x+ =1) (x+1) (x4+x2+1)

Bài 3:

a) A =xy– 4 – 5y x+20 , với x =14 ; y =5,5

Ta có A=xy– 4 – 5y x+20=y x( – 4 – 5 – 4) (x ) (= x– 4)(y– 5)

Với x =14 ; y =5,5 ta có A =(14 – 4 5,5 – 5)( ) =10 0,5 1=

b)

B =x +xy x y

; với

1

5

5

=

Toán Họa 5

[Document title]

Trang 6

( ) (– 5 ) ( )( – 5)

B =x x y+ x +y = x y x+

Với

1

5

5

=

ta có:

=ççç + ÷÷ççç - ÷÷= × =

c) C =xyz–(xy yz+ +zx) + + +x y z– 1

, với x = 9; y = 10; z = 11.

Ta có: C =xyz xy yz zx x y z– – – + + + – 1

(xyz xy– ) (– yz y– ) (– zx x– ) (z – 1)

( – 1 –) ( – 1 –) ( – 1) ( – 1)

 = z– 1 xy y x– – +1

Với x=9; y=10; z=11 , ta có:

(11– 1 9.10 – 10 – 9 1)( ) 10.72 720

d)

D =x x y xy +y

với x=5,75 ; y=4,25

Ta có: D =(x3+y3) –xy x y( + ) (= x y x+ ) ( 2 –xy y+ 2–xy)

x y x x y y x y úû=ù x+y x y

Với x=5,75 ; y=4,25 , ta có :

5,75 4,25 5,75 – 4,25 10.1,5 10.2,25 22,5

Bài 4: 15.64 25.100 36.15 60.100+ + + =(15.64 36.15+ ) (+ 25.100 60.100+ )

=100 15 85+ =10000

b) 472+482−25 94.48+ =(472+2.47.48 48+ 2)−52 =(47 48+ )2−52=9000

Toán Họa 6

Trang 7

c) 93−9 1 9.112( )− − + −( )1 11 =(93+92)−(9.11 1.11+ ) =9 9 1 11 9 12( + −) ( + =) 700.

d) 2016.2018 2017− 2 =(2017 1 2017 1− ) ( + −) 20172 =1

Bài 5:

a) x x2( − + − =5) 5 x 0= −(x 5 x 1 x 1 ) ( − ) ( + ) Þ x 5=

hoặc x= ±1

b) (3x4−9x3) (+ 9x2−27x) =0⇔3x x 33( − +) 9x x 3( − ) =0⇔3x x 3 x( − ) ( 2+3) =0

Û x 0=

hoặc x 3.=

c) x x2( + +8) x2= −8x ⇔x x 1 x 8( + ) ( + =) 0Û x= −8,x= −1

hoặc x 0.=

x x x x x ⇔(x 3 x+ ) ( 2−4x 5+ =) 0

⇔ = −

x −4x 5+ = −x 2 + >1 0

Bài 6:

a)

x x+xy y =(x2– 3x) +(xy– 3y)

=x x( – 3) +y x( – 3) (= x– 3)(x y+ ) b)

4– 9 3 2– 9

x x +x x =(x4 – 9x3) (+ x2– 9x)

=x x3( – 9) +x x( – 9) =x x( – 9) (x2+1)

c) x3 – 4 – 9x2 x+36=(x3– 9 – 4 – 36x) ( x2 ) =x x( 2– 9 – 4) (x2– 9) =(x– 4)(x– 3)(x+3)

d) x3+2x2+2x+ =1 (x3+ +1) (2x2+2x) =(x+1) (x2–x+ +1) 2x x( +1)

 = x+1 xx+ + + =1 x 1 x +1 x +2

e) x4+2 – 4x3 x- 4=(x4 – 4) (+ 2 – 4x3 x) (= x2 – 2) (x2+2) + 2x x( 2– 2)

Toán Họa 7

[Document title]

Trang 8

(x2 2 x)( 2 2x 2) (x 2)(x 2) x( 2 2x 2)

f) x3- 4x2+12x- 27=(x3- 27) (- 4x2- 12x) =(x- 3)(x2+3x+ -9) 4 (x x- 3)

Bài 7:

a) A =(x y x 5y − ) ( + )

Thay x 4=

và y= −4

vào Atìm được A = −128

b) Tìm được B 9 x 1 = ( − )2

Thay

= −1

x 2 vào B tìm được

= 81

4

Bài 8: a) x= −5;x 3;x= = −3. b) x 5;x 14.= =

III BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

Toán Họa 8

Ngày đăng: 13/10/2022, 00:39

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w