Câu 8: Kí hiệu là số các giá trị của tham số sao cho phương trình , có hai nghiệm phức , thỏa mãn.. Giá trị của biểu thức bằng Câu 16: Có bao nhiêu giá trị dương của số thực sao cho ph
Trang 1I PHẦN ĐỀ BÀI
Câu 2: Phương trình nào dưới đây nhận hai số phức 1 2i và 1 2i làm nghiệm?
A z22z 3 0 B z2 2z 3 0 C z2 2z 3 0 D z22z 3 0
Câu 3: Gọi là hai nghiệm phức của phương trình Giá trị của bằng
Câu 4: Cho số phức Phương trình bậc hai với hệ số thực nhận và làm nghiệm là
Câu 5: Biết phương trình có một nghiệm là Tính môđun của số phức
Câu 6: Gọi là hai nghiệm phức của phương trình Giá trị của biểu thức
bằng
Câu 7: Cho phương trình có hai nghiệm ; thỏa mãn Gọi , là
điểm biểu diễn các nghiệm của phương trình Tính độ dài đoạn
Câu 8: Kí hiệu là số các giá trị của tham số sao cho phương trình
, có hai nghiệm phức , thỏa mãn Tìm
Câu 9: Ký hiệu , là hai nghiệm phức của phương trình Tính
Câu 10: Phương trình ; với là các tham số thực nhận số phức là một nghiệm
Tính ?
Trang 2Câu 11: Biết rằng hai số phức , thỏa mãn và Số phức có phần
thực là và phần ảo là thỏa mãn Giá trị nhỏ nhất của
bằng:
Câu 12: Gọi và là hai nghiệm phức của phương trình Giá trị của
bằng
Câu 13: Gọi là nghiệm phức của phương trình Giá trị của biểu thức
là
Câu 14: Gọi , là hai nghiệm phức của phương trình Giá trị của bằng
Câu 15: Gọi là hai nghiệm phức của phương trình Giá trị của biểu thức
bằng
Câu 16: Có bao nhiêu giá trị dương của số thực sao cho phương trình có
nghiệm phức thỏa
Câu 17: Trong các số phức thỏa mãn , số phức có mô đun nhỏ nhất có phần
ảo là
Câu 18: Cho là các nghiệm phức của phương trình Tính giá trị biểu thức
Câu 19: Có tất cả bao nhiêu số phức thỏa mãn và
Trang 3Câu 20: Tổng môđun các nghiệm phức của phương trình bằng
Câu 21: Gọi là tổng các giá trị thực của để phương trình có nghiệm phức
thỏa mãn Tính
Câu 22: Cho số phức thoả mãn và biểu thức đạt giá trị lớn nhất
Tính
nhỏ nhất khi , Tính
Câu 24: Cho số phức thỏa mãn Gọi lần lượt là giá trị lớn nhất, nhỏ nhất
của Giá trị của bằng
Câu 25: Cho hai số phức thỏa mãn và Tìm giá trị lớn nhất của biểu
thức
nhỏ nhất của biểu thức
Câu 28: Gọi và là hai nghiệm phức của phương trình Tính giá trị
của biểu thức
Câu 29: Gọi là tập tất cả các nghiệm phức của phương trình Tổng các
phần tử của bằng
Trang 4Câu 30: Kí hiệu là bốn nghiệm phức của phương trình
Giá trị của biểu thức bằng
Câu 31: Cho số phức khác 0 thỏa mãn và Khi đó bằng:
II PHẦN HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
1.B 2.C 3.B 4.D 5.A 6.D 7.C 8.C 9.B 10.B 11.C 12.A 13.C 14.D 15.D 16.B 17.D 18.B 19.B 20.C 21.B 22.A 23.D 24.B 25.C 26.B 27.D 28.B 29.C 30.C 31.D
H ƯỚ NG D N GI I CHI TI T Ẫ Ả Ế
Câu 1: Chọn B
Vì phương trình có hệ số thực và nên và
Câu 2: Chọn C
Đặt z1 1 2i và z2 1 2i.
Ta có:
1 2
1 2
z z là nghiệm của phương trình 1, 2 z2 2z 3 0.
Câu 3: Chọn B
Câu 4: Chọn D
Theo Vi-et ta có và là nghiệm của phương trình
Câu 5: Chọn A
Vì là nghiệm của phương trình nên:
Trang 5Câu 6: Chọn D
Cách 1: Phương trình có hai nghiệm
Suy ra biểu thức
Cách 2: Áp dụng định lý Viet cho phương trình: Ta có:
Câu 7: Chọn C
Phương trình có hai nghiệm ; nên ;
Câu 8: Chọn C
Ta có là hai nghiệm phức của phương trình
Vậy có 2 giá trị của thỏa mãn
Câu 9: Chọn B
Câu 10: Chọn B
Cách 1:
Phương trình nhận là nghiệm Thay vào ta được:
Câu 11: Chọn C
Gọi là điểm biểu diễn của số phức suy ra thuộc đường tròn tâm , bán kính
Trang 6Gọi là điểm đối xứng của qua đường thẳng
Gọi là điểm biểu diễn của số phức suy ra thuộc đường tròn tâm bán kính
Gọi là điểm biểu diễn của số phức suy ra thuộc đường thẳng :
Ta có: điểm , cùng phía so với đường thẳng và đường thẳng không có điểm chung với đường tròn và đường tròn
d A
H M
B
A'
I
J
K
Gọi là đường tròn tâm đối xứng với đường tròn qua đường thẳng
Khi đó điểm đối xứng với điểm qua đường thẳng
Khi đó:
Câu 12: Chọn A
Câu 13: Chọn C
Câu 14: Chọn D
Ta có:
Câu 15: Chọn D
Trang 7Xét phương trình
Khi đó ta có:
Câu 16: Chọn B
Xét 2 trường hợp:
Khi đó, phương trình có nghiệm thì
, thay vào phương trình ta được , thay vào phương trình ta được Kết hợp điều kiện và điều kiện suy ra
Khi đó, phương trình có nghiệm phức thì cũng là một nghiệm của phương trình
Kết hợp điều kiện và điều kiện suy ra
Vậy có 2 giá trị dương thỏa mãn là ;
Câu 17: Chọn D
Gọi , được biểu diễn bởi điểm
Cách 1:
Trang 8Vậy phần ảo của số phức có mô đun nhỏ nhất là
Cách 2:
Trên mặt phẳng tọa độ , tập hợp điểm biểu diễn số phức là đường thẳng
Ta có nhỏ nhất nhỏ nhất là hình chiếu của trên
Phương trình đường thẳng đi qua và vuông góc với là:
Tọa độ của là nghiệm của hệ phương trình:
Vậy phần ảo của số phức có mô đun nhỏ nhất là
Nhận xét: Ta có thể tìm tập hợp điểm biểu diễn số phức như sau:
Gọi biểu diễn số phức , điểm biểu diễn số phức , điểm biểu diễn số phức
Khi đó Suy ra tập hợp điểm biểu diễn số phức là đường trung trực của đoạn thẳng có phương trình
Câu 18: Chọn B
Cách 1.
Trang 9
Cách 2
Câu 19: Chọn B
Cách 1:
Với
Khi đó
Vậy ta có hệ
Vậy có 3 số phức thỏa mãn yêu cầu bài toán
Cách 2:
Với
Khi đó tập hợp điểm biểu diễn số phức là 4 cạnh hình vuông
Tập hợp điểm biểu diễn số phức là đường tròn
Trang 106 4 2
2 4
P M
I
B
A
D
C N
Dựa vào hình vẽ, ta thấy có 3 số phức thỏa mãn yêu cầu bài toán tương ứng với 3 điểm biểu
Câu 20: Chọn C
Vậy tổng môđun các nghiệm phức của phương trình bằng:
Câu 21: Chọn B
Nếu là một nghiệm của phương trình thì cũng là một nghiệm của
Vậy tổng các giá trị thực của bằng
Câu 22: Chọn A
Vậy tập hợp điểm biểu diễn của số phức là đường tròn tâm , bán kính
Ta có
Áp dụng bất đẳng thức Bunhiacopxki cho 4 số: ta có:
Trang 11khi
Câu 23: Chọn D
Ta có: + , suy ra tập hợp điểm biểu diễn biểu diễn số phức là đường tròn
có tâm , bán kính
, suy ra tập hợp điểm biểu diễn biểu diễn số phức là đường tròn có tâm , bán kính
Suy ra khi thẳng hàng và nằm giữa
Cách 1:
Cách 2:
Trang 12Do đó
Cách 3:
Câu 24: Chọn B
Đặt , là điểm biểu diễn của số phức
Suy ra quỹ tích điểm là hình thoi cùng miền trong của nó
+) với là điểm biều diễn của số phức
Đường thẳng có phương trình , suy ra
Trang 13
Do đó Vậy
Câu 25: Chọn C
Ta có
Gọi là điểm biểu diễn số phức là điểm biểu diễn số phức
Từ và suy ra điểm nằm trên đường tròn tâm , bán kính , điểm nằm trên đường tròn tâm , bán kính
Ta có
Vậy
Câu 26: Chọn B
Ta có
Khi đó
Câu 27: Chọn D
Trang 14Gọi là điểm biểu diễn số phức và ; lần lượt là hai điểm biểu diễn hai
số phức , Ta có Phương trình đường thẳng là
Do đó tập hợp các điểm biểu diễn số phức là đoạn thẳng
Gọi là điểm biểu diễn số phức và là điểm biểu diễn số phức Ta có
Suy ra tập hợp các điểm biểu diễn số phức là đường tròn có phương trình:
, suy ra không cắt đường tròn
Gọi là hình chiếu của lên Dễ thấy nằm trên đoạn thẳng
Gọi là giao điểm của đoạn với đường tròn
Suy ra
Câu 28: Chọn B
Có
Câu 29: Chọn C
Ta có:
Khi đó, tập các nghiệm phức của phương trình đã cho:
Câu 30: Chọn A
Ta
có
Trang 15Phương trình có hai nghiệm và
Phương trình có hai nghiệm là và f
Câu 31: Chọn D
Với hai số phức khác 0 thỏa mãn , ta có: