1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Huyên đề 27 phương trình bậc hai với hệ số thực, bài toán min max

36 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Huyên đề 27 phương trình bậc hai với hệ số thực, bài toán min max
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật
Thể loại huyên đề
Thành phố Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 36
Dung lượng 2,93 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

N ĐỀ 27 PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI VỚI HỆ SỐ THỰC, BÀI TOÁN MIN-MAX MỤC LỤC PHẦN A.. CÂU HỎI Phương trình bậc 2 với hệ số thực Câu 1... Tính giá trị biểu thức... Gọi M và m lần lượt là giá trị

Trang 1

N ĐỀ 27

PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI VỚI HỆ SỐ THỰC, BÀI TOÁN MIN-MAX

MỤC LỤC

PHẦN A CÂU HỎI 1

Phương trình bậc 2 với hệ số thực 1

Bài toán MIN-MAX 4

PHẦN B LỜI GIẢI THAM KHẢO 8

Phương trình bậc 2 với hệ số thực 8

Bài toán MIN-MAX 14

PHẦN A CÂU HỎI

Phương trình bậc 2 với hệ số thực

Câu 1 (ĐỀ MINH HỌA GBD&ĐT NĂM 2017) Kí hiệu z z z và1, ,2 3 z là bốn nghiệm phức của phương4

trình z4 z212 0 Tính tổngTz1  z2  z3  z4

Câu 2 (ĐỀ THAM KHẢO BGD & ĐT 2018) Gọi z và 1 z là hai nghiệm phức của phương trình2 2

4z  4z 3 0 Giá trị của biểu thức z1  z2

bằng:

Câu 3 (MĐ 104 BGD&DT NĂM 2017) Kí hiệu z , 1 z là hai nghiệm của phương trình 2 z  2 4 0 Gọi

M, N lần lượt là điểm biểu diễn của z , 1 z trên mặt phẳng tọa độ Tính 2 T OM ON  với O là gốc tọa

độ

Câu 4 (Mã đề 101 - BGD - 2019)Gọi z z là hai nghiệm phức của phương trình 1, 2 z2 6z10 0 Giá trị của z12 z22 bằng:

Câu 5 (MÃ ĐỀ 123 BGD&DT NĂM 2017) Phương trình nào dưới đây nhận hai số phức 1 2i và

A z22z 3 0 B z2 2z 3 0 C z22z 3 0 D z2 2z 3 0

Câu 6 (MÃ ĐỀ 110 BGD&ĐT NĂM 2017) Kí hiệu z z là hai nghiệm phức của phương trình1, 2 2

3zz 1 0 Tính Pz1  z2

Trang 2

A

23

P 

B

33

P 

C

2 33

P 

D

143

Câu 12 (Mã 103 - BGD - 2019)Gọi z z là 2 nghiệm phức của phương trình 1, 2 z 2 4z 5 0  Giá trị của

Câu 13 (CHUYEN PHAN BỘI CHÂU NGHỆ AN NĂM 2018-2019 LẦN 02) Gọi z ; 1 z là hai nghiệm2

của phương trình z22z10 0 Tính giá trị biểu thức

Trang 3

Câu 16 (THPT GIA LỘC HẢI DƯƠNG NĂM 2018-2019 LẦN 01) Gọi z , 1 z là các nghiệm phức của2

w  i

4205

w  i

4205

1 21

Câu 24 (CHUYÊN LÊ HỒNG PHONG NAM ĐỊNH LẦN 1 NĂM 2018-2019) Gọi z và 1 z là hai nghiệm2

phức của phương trình z24z29 0 Tính giá trị của biểu thức

zz

Trang 4

Câu 25 (CHUYÊN LÊ QUÝ ĐÔN ĐIỆN BIÊN LẦN 3 NĂM 2018-2019) Kí hiệu z1; z là hai nghiệm2

phức của phương trình 3z2 z  Tính 1 0 Pz1  z2

A

143

P 

23

P 

33

P 

2 33

P 

Câu 26 (CHUYÊN NGUYỄN TẤT THÀNH YÊN BÁI LẦN 01 NĂM 2018-2019) Gọi z1, z2 là hai

nghiệm phức của phương trình 3z2 z 2 0 Tính giá trị biểu thức

T

83

T

43

T

119

đó tam giác OAB ( O là gốc tọa độ):

A Là tam giác đều B Là tam giác vuông

Câu 28 (THPT QUANG TRUNG ĐỐNG ĐA HÀ NỘI NĂM 2018-2019) Cho hai số phức zw khác 0

z 

32

2

b a

2

P a

c

2 2

a

Câu 30 (THPT YÊN PHONG SỐ 1 BẮC NINH NĂM 2018-2019 LẦN 01)Gọi S là tổng các số thực m

để phương trình z2  2z 1 m có nghiệm phức thỏa mãn 0 z 2. Tính S.

Câu 32 (TT THANH TƯỜNG NGHỆ AN NĂM 2018-2019 LẦN 02) Gọi S là tổng các giá trị thực của

m để phương trình 9z26z 1 m có nghiệm phức thỏa mãn 0 z 1 Tính S

Bài toán MIN-MAX

Câu 33 (ĐỀ THAM KHẢO BGD & ĐT 2018)Xét số phức z a bia b  , 

thỏa mãn z 4 3 i  5 Tính P a b khi z 1 3i   z 1 i

đạt giá trị lớn nhất

Trang 5

P 

B P 5 2 73 C

5 2 732

M

53

Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của P z 2 2 i Đặt

A M m  Mệnh đề nào sau đây là đúng?

Câu 41 (CHUYÊN HẠ LONG NĂM 2018-2019 LẦN 02) Cho số phức z thỏa mãn z 6  z6 20

Gọi M , n lần lượt là môđun lớn nhất và nhỏ nhất của z Tính M n

Trang 6

Câu 43 (THPT QUANG TRUNG ĐỐNG ĐA HÀ NỘI NĂM 2018-2019) Xét số phức z và số phức liênhợp của nó có điểm biểu diễn là MM  Số phức z4 3 i

và số phức liên hợp của nó có điểm biểudiễn là NN Biết rằng M , M , N , N là bốn đỉnh của hình chữ nhật Tìm giá trị nhỏ nhất của

15

310

Câu 49 (SỞ GD&ĐT BÌNH PHƯỚC NĂM 2018-2019 LẦN 01) Gọi S là tập hợp các số phức z thỏa

mãn z  1 34 và z 1 mi  z m2i , (trong đó m  ) Gọi z , 1 z là hai số phức thuộc 2 S sao cho

Trang 7

là số phức thỏa mãnđiều kiện z- 1 2- i + + -z 2 3i = 10

là số thực Biết rằng z1 z2  , giá trị nhỏ nhất của 4 z13z2

bằng

Câu 58 (ĐỀ THI THỬ VTED 03 NĂM HỌC 2018 - 2019) Trong các số phức z thỏa mãn z 3 4 i 2

có hai số phức z z thỏa mãn 1, 2 z1 z2  Giá trị nhỏ nhất của 1 z12 z22 bằng

Trang 8

Câu 60 (CHUYÊN NGUYỄN TẤT THÀNH YÊN BÁI LẦN 01 NĂM 2018-2019) Cho z là số phức thỏa

mãn z  z 2i

Giá trị nhỏ nhất của z 1 2iz 1 3i

Câu 61 (THPT CHUYÊN HẠ LONG - LẦN 2 - 2018) Cho các số phức z1   , 2 i z2   và số phức2 i

z thay đổi thỏa mãn z z 12 z z 2 2 16 Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của

Câu 65 (THPT HẬU LỘC 2 - TH - 2018) Cho hai số phức z z thỏa mãn 1, 2 z1 1 i  và 2 z2 iz1 Tìm

giá trị nhỏ nhất m của biểu thức z1 z2 ?

5 2 22

3 2 22

Câu 67 (THPT CHUYÊN LÊ HỒNG PHONG - TPHCM - 2018) Cho số phức z thỏa z 1 Gọi m , M

lần lượt là giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất của biểu thức

Trang 9

Câu 69 (KIM LIÊN - HÀ NỘI - LẦN 1 - 2018) Xét các số phức z a bi  ( ,a b   ) thỏa mãn

P 

B P  min 5 2 3. C min

994513

P 

D P  min 5 2 5.PHẦN B LỜI GIẢI THAM KHẢO

z z

Trang 10

Phương trình đã cho có 2 nghiệm phức phân biệt

Trang 11

Câu 13.

1 2

Trang 12

2 33

Trang 13

Câu 26. Phương trình 3z2 z 2 0có

1 2

i z

Trang 14

z  0 nên ta được phương trình

2 2

4242

2 2

44

b z a a

.Cách 2: Trắc nghệm

Cho a1,b0,c1, ta có phương trình z   có 2 nghệm phức là 2 1 0 z1i z, 2  Khi đói

Pzzzz

.Thế a1,b0,c1 lên các đáp án, ta thấy chỉ có đáp án C cho kết quả giống

Trang 15

b b

Vậy tổng các giá trị thực của m bằng 12

Bài toán MIN-MAX

Câu 33

Lời giảiChọn B

Goi M a b ; 

là điểm biểu diễn của số phức z

Theo giả thiết ta có: z 4 3 i  5 a 42b 32 5 Tập hợp điểm biểu diễn số phức z là đường tròn tâm I4;3

Trang 16

MElà trung tuyến trong MAB

65

Trang 17

Gọi A là điểm biểu diễn số phức z, E2;1 ,  F4;7

N1; 1  

Từ AE A F   z 2 iz 4 7 i 6 2 và EF 6 2 nên ta có A thuộc đoạn thẳng EF Gọi H

hình chiếu của N lên EF, ta có

P NH NF   Câu 35. Chọn C

Gọi M N, lần lượt là điểm biểu diễn của số phức z z1, 2

Suy ra M N, thuộc đường thẳng d: 2m1x2m 2 y 3 0

Do đó M N, là giao điểm của đường thẳng d và đường tròn  C

Ta có z1 z2 MN nên z1 z2 lớn nhất khi và chỉ khi MN lớn nhất

là điểm biểu diễn hình học của số phức w

Từ giả thiết z 2 2 i  ta được:1

R 

Trang 18

5

x x

Trang 19

Tập hợp các điểm biểu diễn số phức w   z 1 i là đường tròn I;1 và w là khoảng cách từ gốc tọa độ

đến 1 điểm trên đường tròn Do đó giá trị lớn nhất của w chính là đoạn OQ

I B

E

Trang 20

nên tập hợp các điểm E là đường elip  E

có hai tiêu điểm F1

Câu 42. Theo bất đẳng thức tam giác ta có

w 2z 1 i  2z 6 8 i  7 9 i 2z 6 8 i 7 9 i  4 130

.Vậy giá trị lớn nhất của w là 4  130

Ta có MM ; NN từng cặp đối xứng nhau qua trục Ox Do đó, để chúng tạo thành một hình chữ

nhật thì yMyN hoặc yMyN Suy ra y3x4y hoặc y3x 4y Vậy tập hợp các điểm M là hai

đường thẳng: d x y1:   0 và d2: 3 x  5 y  0

Đặt P z 4i 5  x 52y42

Ta có P MA  với A5; 4 

Trang 21

x 

Vậy phần thực của số phức z là

15

Câu 45. Gọi z x yi  , x y , R Khi đó M x y ; 

là điểm biểu diễn của số phức z.Theo bài ra ta có z 1 3i  2 x12y 32 4

.Suy ra tập hợp điểm M là đường tròn tâm I1; 3

bán kính R 2.Khi đó z1 x12y2 I M

với I1; 0

1

z 

nhỏ nhất khi I M ngắn nhất hay I , M, I thẳng hàng, M nằm giữa II

Phương trình đường thẳng IIx  1

Tọa độ giao điểm của đường thẳng II với đường tròn tâm I bán kính R 2 là M11; 1

Trang 22

Cách 2:

Trên mặt phẳng tọa độ Oxy , tập hợp điểm biểu diễn số phức zlà đường thẳng : 4d x2y  3 0

Ta có zOM z nhỏ nhất  OM nhỏ nhất  M là hình chiếu của O trên d

Phương trình đường thẳng OM đi qua O và vuông góc với d là: x 2y 0

Tọa độ của M là nghiệm của hệ phương trình:

Trang 23

Vậy phần ảo của số phức z có mô đun nhỏ nhất là

310

N

M

I N'

Trang 24

Do đó tập hợp các điểm M biểu diễn số phức z là giao điểm của đường tròn   C : x12y2 34

và đường thẳng d: 2m1x2 2  m y   3 0

Gọi A, B là hai điểm biểu diễn z và 1 z Suy ra 2  Cd  A B, 

.Mặt khác z1 z2 AB2R2 34

do đó max z1 z2 2 34 AB2RI1;0d

Từ đó ta có

12

m 

nên d: 3x 5y 3 0

1 2

Trang 25

M O

Trang 26

Đặt t z z  do z 1 nên điều kiện t   2; 2.

M 

tại

74

t

m  3 tại t  2Vậy

Tập hợp các điểm N biểu diễn số phức  thuộc đường thẳng : 5x 4y 20 0

Yêu cầu bài toán trở thành tìm điểm M E và N   sao cho MN nhỏ nhất.

Đường thẳng d song song với  có dạng d: 5x 4y c 0, c 20

Trang 27

M A B

Gọi H là điểm chiếu của O lên AB, phương trình AB x: 3y 7 0

, OH: 3x y 0Tọa độ điểm

£ïïî , tập hợp K x y ; 

Trang 28

y  

 

Trang 29

Giả sử z x yi, x y  , .Gọi A B, lần lượt là điểm biểu diễn cho các số phức z z1, 2 Suy ra

* Xét điểm M thuộc đoạn AB thỏa MA  3MB  0 OA 3OB4OM

.Gọi Hlà trung điểm AB Ta tính

đượcHI2 R2 HB2 21;IMHI2HM2  22, suy ra điểm M thuộc đường tròn  C

tâm I3;4

, bán kính r  22

Trang 30

Gọi N là điểm biểu diễn số phức z2 và I2;1

là điểm biểu diễn số phức 2 i Ta có IN 1 Suy ra tập hợp các điểm biểu diễn số phức  z2 là đường tròn  C

có phương trình: x 22y12 1

 ,  2 2 1

d I AB , suy ra AB không cắt đường tròn.

Gọi K là hình chiếu của I2;1

lên AB Dễ thấy K nằm trên đoạn thẳng AB Gọi H là giao điểm của đoạn IK với đường tròn  C

Câu 61. Giả sử z x yi x y ,  

Trang 31

.

Trang 32

Câu 63.

Gọi M x y ;  là điểm biểu diễn số phức z Do z 2 2 i 2

nên tập hợp điểm M là đường tròn

  C : x 22y 22  4

Các điểm A1;1

, B5;2

là điểm biểu diễn các số phức 1 i và 5 2i Khi đó, P MA MB 

Nhận thấy, điểm A nằm trong đường tròn  C còn điểm B nằm ngoài đường tròn  C , mà

17

MA MB AB   Đẳng thức xảy ra khi M là giao điểm của đoạn AB với  C .

Ta có, phương trình đường thẳng AB x:  4y  3 0

Tọa độ giao điểm của đường thẳng AB và đường tròn  C

là nghiệm của hệ với 1y5

Trang 33

t t

Từ đó,

Pzzzz  z z4z46 2 z41 z4z46 2 z41

Trang 34

Đặt z4  x iy, với ,x y   Do z 1 nên

và 1 x y,  1Khi đó P x iy x iy  6 2 x iy 1 2x6 2 x12y2

Câu 68. Gọi z x y  i, với ,x y R Khi đó M x y ;  là điểm biểu diễn cho số phức z

Theo giả thiết, 5w2 i  z 4  5 w i    2 i  z 45i  2 i w i      z 3 2i

Trang 35

Vậy GTNN của P là bằng 6 đạt được khi z 2 2 3i

Gọi M a b ;  là điểm biểu diễn số phức z a bi  . Đặt I 3; 2, A  1; 2 và B2;5.

Ta xét bài toán: Tìm điểm M thuộc đường tròn  C có tâm I , bán kính R  sao cho biểu thức2

Trang 36

Do đó MA2MB nhỏ nhất khi và chỉ khi M là giao điểm của  C và đoạn thẳng BK.

Câu 70. Gọi M , 1 M , M lần lượt là điểm biểu diễn cho số phức 2 z , 1 2z , z trên hệ trục tọa độ Oxy Khi 2

đó quỹ tích của điểm M là đường tròn 1  C1 tâm I3; 4, bán kính R  ;1

quỹ tích của điểm M là đường 2 C2

tròn tâm I6;8

, bán kính R  ;1

quỹ tích của điểm M là đường thẳng : 3 d x 2y12 0

Bài toán trở thành tìm giá trị nhỏ nhất của MM1MM2 2

I I

Ngày đăng: 25/10/2023, 20:27

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình chiếu của  N  lên  EF , ta có - Huyên đề 27  phương trình bậc hai với hệ số thực, bài toán min max
Hình chi ếu của N lên EF , ta có (Trang 17)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w