Ứng dụng Vi-ét: nhẫm nghiệm đặc biệt của phương trình bậc hai➎.. Các ứng dụng vào giải toán chứa tham số: Phân dạng toán cơ bản Ⓑ Phương pháp: Chuyển vế Quy đồng ĐK nếu có Phân
Trang 1 Nếu < 0 thì phương trình vô nghiệm
Nếu = 0 thì phương trình có nghiệm kép: x1 = x2 =
Nếu > 0 thì phương trình có 2 nghiệm phân biệt:
x1 = ; x2 =
➋ PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI-ỨNG DỤNG VIÉT
Trang 2➍ Ứng dụng Vi-ét: (nhẫm nghiệm đặc biệt của phương trình bậc hai)
➎ Các ứng dụng vào giải toán chứa tham số:
Phân dạng toán cơ bản
Ⓑ
Phương pháp:
Chuyển vế
Quy đồng (ĐK nếu có)
Phân phối, thu gọn đưa về phương trình bậc nhất
❖Dạng ➊ Giải phương trình quy về bậc nhất
Trang 41 = − − − =−
2
51)49(
50
150
)
1(5049
50)1(49
2 1
2 1
2 1
x
x x
x
x x
Vậy phương trình có nghiệm: x1 = - 1; x2 = 50
150 =
−
−b) (2- 3 )x2 + 2 3 x – 2 – 3 = 0
Phương pháp: Áp dụng một trong các cách sau
Trang 5
Cách 3: Dùng công thức nghiệm (a = 2- 3 ; b = 2 3 ; c = – 2 – 3 ) = (2 3 )2- 4(2- 3 )(– 2 – 3 ) = 16; = 4
Do > 0 nên phương trình có hai nghiệm phân biệt:
)32(2
432
432
23
23
Giải các phương trình sau:
Trang 6
= −
= −
Vậy phương trình có hai nghiệm x1 = − , 1 x2 = − 3
Giải các phương trình sau:
Bài tập rèn luyện
Trang 7 Hướng dẫn giải
x − + =x x + x− x2− −x x2−2x= − −1 5
x x
x − x− =
Phương trình đã cho có a b c− + =0 Suy ra phương trình có hai nghiệm x = −1 và x =3
Trang 8 Hướng dẫn giải
a) Đặt 2
( 0)
t =x tPhương trình ( )1 trở thành 4 2 ( )
12 16 0 2
t − t + = , Với a=1,b= −12,c=16
( )2' 6 1.16 36 16 20 ' 2 5
= − − = − = =Vậy phương trình ( )2 có hai nghiệm t1= +6 2 5( )N t, 2 = −6 2 5( )N Vậy phương trình ( )1 có bốn nghiệm
Trang 911
2 1
2 1 2 2
x x
x x x x
❖Dạng ➌ Tính giá trị biểu thức nghiệm dùng Vi-ét
Cho phương trình x2 + x - = 0 có 2 nghiệm là x1 và x2 Không giải phương trình hãy tính giá trị của biểu thức sau:
A = ; B = x1 + x2 ; C = ; D = x1 + x2
Trang 10
B = x1 + x22 = (x1+x2)2- 2x1x2= (− 3)2−2(− 5)=3+2 5
5
1)5(
523
2 2 1
2 2 2
x x
Trang 11b) Tìm giá trị của m để phương trình (1) có hai nghiệm x1, x2 thỏa mãn:
( x1 + 1 )2 + ( x2 + 1 )2 = 2
Trang 12
và x2
b) Tìm các giá trị của m để: x1 + x2 – x1x2 = 7
Cho phương trình ẩn x: x2 – x + 1 + m = 0 (1) a) Giải phương trình đã cho với m = 0
b) Tìm các giá trị của m để phương trình (1) có hai nghiệm x1, x2 thỏa mãn:
Trang 13m = 2
a) Giải phương trình với m = -2
b) Tìm m để phương trình có hai nghiệm sao cho tích các nghiệm bằng 6
Trang 14a) m = - 2, phương trình là: x2 + 3x - 6 = 0; ∆ = 33> 0, phương trình có hai nghiệm phân
Vậy PT đã cho có 2 nghiệm: x1 = 1; x2 = 3
b) Điều kiện để phương trình đã cho có nghiệm là: , 2
a) Giải phương trình (1) khi m = 2
b) Tìm giá trị của m để phương trình (1) có 2 nghiệm x1, x2 thỏa mãn đẳng thức = 5 (x1 + x2)
Cho phương trình x2 - (m + 5)x - m + 6 = 0 (1)
a) Giải phương trình với m = 1 b) Tìm các giá trị của m để phương trình (1) có một nghiệm x = - 2 c) Tìm các giá trị của m để phương trình (1) có nghiệm x1, x2 thoả mãn
Trang 15Phương trình (1) có nghiệm khi ∆ = m2 + 14m + 1 ≥ 0 (*)
Với điều kiện trên, áp dụng định lí Vi-ét, ta có:
Vậy m = 3 là giá trị cần tìm
Lời giải
a) Với m=2, ta có phương trình: 2x2 + x3 +1=0 Các hệ số của phương trình thoả mãn
013
2− + =
=+
2
1
2
12
2 1
2 1
m x x
m x
a) Giải phương trình khi b) Tìm để phương trình có hai nghiệm thoả mãn
Trang 16 Lời giải
a) Khi a=3 và b = −5 ta có phương trình: x2 + x3 −4=0
Do a + b + c = 0 nên phương trình có nghiệm x1 = x1, 2 =−4
b) Phương trình có hai nghiệm phân biệt x1, x2 =a2−4(b+ (*) 1) 0
Khi đó theo định lý Vi-et, ta có 1 2
2 1
x x
x x
3
2 1
2 1
x x
x x
Vì ∆ = - 3 < 0 nên phương trình trên vô nghiệm
b)Ta có: ∆ = 1 – 4m Để phương trình có nghiệm thì ∆ 0
1 – 4m 0 m 1
4
(1)
Theo hệ thức Vi-ét ta có: x1 + x2 = 1 và x1.x2 = m
Thay vào đẳng thức: ( x1x2 – 1 )2 = 9( x1 + x2 ), ta được:
Cho phương trình với là tham số
a) Giải phương trình khi và b) Tìm giá trị của để phương trình trên có hai nghiệm phân biệt thoả mãn điều kiện:
Bài tập rèn luyện
Câu 1: Cho phương trình ẩn x: x2 – x + m = 0 (1)
a) Giải phương trình đã cho với m = 1
b) Tìm các giá trị của m để phương trình (1) có hai nghiệm x1, x2 thỏa mãn:
(x1x2 – 1)2 = 9( x1 + x2 )
Trang 17b) Vì phương trình (1) luôn có nghiệm x1 = 1 nên phương trình (1) có 2 đúng nghiệm phân biệt khi và chỉ khi:
- Hoặc phương trình f(x) = x2 - x - m = 0 có nghiệm kép khác 1
1
m4
Câu 2: Cho phương trình ẩn x: x2 – 2mx - 1 = 0 (1)
a) Chứng minh rằng phương trình đã cho luôn có hai nghiệm phân biệt x1 và x2 b) Tìm các giá trị của m để: x1 + x2 – x1x2 = 7
a) Giải phương trình khi m = 2
b) Tìm m để phương trình có đúng 2 nghiệm phân biệt
Trang 18Câu 4: Cho phương trình: x4 - 5x2 + m = 0 (1)
a) Giải phương trình khi m = 4
b) Tìm m để phương trình (1) có đúng 2 nghiệm phân biệt
Câu 5: Cho phương trình: x2 - 2x + m = 0 (1)
a) Giải phương trình khi m = - 3
b) Tìm m để phương trình (1) có 2 nghiệm x1, x2 thoả mãn: = 1
Trang 19 − thì pt trên có 2 nghiệm phân biệt
b) Khi đó pt có 2 nghiệm thoả mãn: 1 2
Câu 6: Cho phương trình: x2 - 2mx - 6m = 0 (1)
a) Giải phương trình (1) khi m = 2
b) Tìm m để phương trình (1) có 1 nghiệm gấp 2 lần nghiệm kia
Câu 7: Cho phương trình: mx2- (2m + 3 )x+ m - 4= 0
a) Tìm m để pt có 2 nghiệm phân biệt?
b) Tìm hệ thức liên hệ giữa hai nghiệm không phụ thuộc vào tham số m
Trang 20 Phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt
Hay phương trình luôn có hai nghiệm (đpcm)
b) Phương trình có hai nghiệm trái dấu a.c < 0 – 3 – m < 0 m > -3
Vậy m > -3
c) Theo ý a) ta có phương trình luôn có hai nghiệm
Khi đó theo định lí Viet ta có: S = x1 + x2 = 2(m-1) và P = x1.x2 = - (m+3)
Khi đó phương trình có hai nghiệm âm S < 0 và P > 0
3
10
)3(
0)1(2
230230
0320
0320
m m
m m m m
m m m m
Câu 8: Cho phương trình: x2 - 2(m - 1)x – 3 – m = 0 ( ẩn số x)
a) Chứng tỏ rằng phương trình có nghiệm x1, x2 với mọi m
b) Tìm m để phương trình có hai nghiệm trái dấu
c) Tìm m để phương trình có hai nghiệm cùng âm
d) Tìm m sao cho nghiệm số x1, x2 của phương trình thoả mãn x1 +x2 10
e) Tìm hệ thức liên hệ giữa x1 và x2 không phụ thuộc vào m
f) Hãy biểu thị x1 qua x2
Trang 21Vậy m
2
3 hoặc m 0 e) Theo ý a) ta có phương trình luôn có hai nghiệm
62
2
22
)3(
)1(2
2 1
2 1 2
1
2 1
m x
x
m x x m
x x
m x
21
8
x
x x
21
8
x
x x
a) Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt
b) Tìm m để phương trình có hai nghiệm x1; x2 thỏa mãn:
c) Tìm m để phương trình có hai nghiệm x1; x2 thỏa mãn : 2x1 + 3x2 = 5
d) Tìm m để phương trình có nghiệm x1 = - 3 Tính nghiệm còn lại
e) Lập hệ thức liên hệ giữa hai nghiệm của phương trình không phụ thuộc vào giá trị
của m
Trang 22Khi đó theo định lý Vi-et, ta có: 1 2
( 3m 5)(2m 5) m 3 6m 15m 10m 25 m 3 6m 26m 28 03m 13m 14 0
Trang 23Từ (1) ta có m = 1 2
12
Suy ra phương trình có hai nghiệm x = −1 và x =3
Hãy tính giá trị của biểu thức
a) Giải phương trình với
b) Tìm để phương trình có nghiệm kép
Trang 24Nhận xét: a b c− + = − + = nên phương trình có hai nghiệm phân biệt 1 4 3 0
1
2
13
x c x a
x x
12 16 0 2
t − t + = , Với a=1,b= −12, c=16
a) Giải phương trình (1) với b) Tìm để phương trình (1) có hai nghiệm dương phân biệt thỏa mãn
1 Giải phương trình với
2 Tìm để phương trình có hai nghiệm thỏa mãn:
Trang 259t − −8t 20= (6) 0Giải phương trình (6) ta được t = (thỏa mãn) hoặc 2 10
9
t= −
(không thỏa mãn) Với t =2 m− = − = = 2 2 m 2 4 m 6
Vậy m = thì phương trình (1) có hai nghiệm dương phân biệt 6 x x thỏa mãn hệ thức 1; 2
1 2
2
x + x =