1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giải phương trình bậc hai b công thức nghiệm

6 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giải phương trình bậc hai b công thức nghiệm
Người hướng dẫn PTS. Cù Minh Quảng
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở Yên Phong – Ý Yên
Chuyên ngành Toán
Thể loại Phiếu bài tập
Năm xuất bản 2023
Thành phố Ý Yên
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 247,81 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

GIẢI PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI Bài tập 1.

Trang 1

BUỔI 02

GIẢI PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI Bài tập 1 Dùng công thức nghiệm hoặc nhẩm nghiệm giải các phương trình sau:

a) x2  11x 30 0  b) x2  10x 21 0  c) x2 12x 27 0 

Bài tập 2 Dùng công thức nghiệm hoặc nhẩm nghiệm giải các phương trình sau:

a) 3x2 19x 22 0  b) x2 14x 33 0  c) 6x2 13x 48 0  

Bài tập 3 Dùng công thức nghiệm hoặc nhẩm nghiệm giải các phương trình sau:

a) 3x2 5x 61 0  b) x2  24x 70 0  c) x2  6x 16 0 

Bài tập 4 Dùng công thức nghiệm hoặc nhẩm nghiệm giải các phương trình sau:

a) 2x2 3x 1 0  b) x2  5x 6 0  c) 3x22x 5 0 

Bài tập 5 Dùng công thức nghiệm hoặc nhẩm nghiệm giải các phương trình sau:

a) 2x25x 3 0  b) x2  7x 2 0  c) x2 7x 13 0 

Bài tập 6 Dùng công thức nghiệm hoặc nhẩm nghiệm giải các phương trình sau:

a) 3x2 2x 1 0  b) x2  8x 15 0  c) 2x2 6x 5 0 

Bài tập 7 Dùng công thức nghiệm hoặc nhẩm nghiệm giải các phương trình sau:

a) 5x2 2x 3 0  b) x2  9x 18 0  c) 3x25x 4 0 

Bài tập 8 Dùng công thức nghiệm hoặc nhẩm nghiệm giải các phương trình sau:

a) 2x2  7x 7 0  b) 5x23x 1 0  c) x2 13x 42 0 

Bài tập 9 Dùng công thức nghiệm hoặc nhẩm nghiệm giải các phương trình sau:

a) x2  10x 2 0  b) x2  7x 10 0  c) 5x2 2x 7 0 

Bài tập 10 Dùng công thức nghiệm hoặc nhẩm nghiệm giải các phương trình sau:

a) 4x2  5x 7 0  b) x2  4x 21 0  c) 5x2 2x 3 0 

Bài tập 11 Dùng công thức nghiệm hoặc nhẩm nghiệm giải các phương trình sau:

a) 4x2 28x 49 0  b) x2  6x 48 0  c) 3x2  4x 2 0 

Bài tập 12 Dùng công thức nghiệm hoặc nhẩm nghiệm giải các phương trình sau:

a) x2 16x 84 0   b) x2 2x 8 5  c) x2 8x 4 0 

Bài tập 13 Dùng công thức nghiệm hoặc nhẩm nghiệm giải các phương trình sau:

a) x2  6x 8 0  b) 3x2  4x 2 0  c) x2  16x 84 21 

Bài tập 14 Dùng công thức nghiệm hoặc nhẩm nghiệm giải các phương trình sau:

a) x2 2x 8 0  b) 5x2 8x 4 0  c) 11x2 13x 24 0 

Bài tập 15 Dùng công thức nghiệm hoặc nhẩm nghiệm giải các phương trình sau:

a) x2  11x 30 0  b) x2 13x 42 0  c) 11x2  13x 24 0  

Bài tập 16 Dùng công thức nghiệm hoặc nhẩm nghiệm giải các phương trình sau:

TRƯỜNG THCS YÊN PHONG – Ý YÊN PHONE: 0983.265.289

Trang 3

Bài tập 17 Dùng công thức nghiệm hoặc nhẩm nghiệm giải các phương trình sau:

a) 11x2 13x 24 0  b) x2 13x 42 0   c) 11x 13x 24 02  

Bài tập 18 Dùng công thức nghiệm hoặc nhẩm nghiệm giải các phương trình sau:

a) 2x2  3x 5 0  b) x2  4x 4 0  c) x2  7x 10 0 

Bài tập 19 Dùng công thức nghiệm hoặc nhẩm nghiệm giải các phương trình sau:

a) 3x2 8x 3 0  b) x2   x 1 0 c) x2 16x 39 0 

Bài tập 20 Dùng công thức nghiệm hoặc nhẩm nghiệm giải các phương trình sau:

a) 3x2 8x 4 0  b) 4x2 21x 18 0  c) 4x2 20x 25 0 

Bài tập 21 Dùng công thức nghiệm hoặc nhẩm nghiệm giải các phương trình sau:

a) x2  2 3x 6 0  b) 5x2  3 3x 3 0  c) x2 1 2 x  2 0

Bài tập 22 Dùng công thức nghiệm hoặc nhẩm nghiệm giải các phương trình sau:

a) x2  3x 2 6 0 b) 3x2 2 3x 2 0  c) 2x 2 3 1 x 3 2 02     

Bài tập 23 Dùng công thức nghiệm hoặc nhẩm nghiệm giải các phương trình sau:

a) x2 2 3 1 x 2 3 0    

b) x2  2 2x 1 0  c) x2 2 3  2 x 4 6 0  

Bài tập 24 Dùng công thức nghiệm hoặc nhẩm nghiệm giải các phương trình sau:

a) x2 5 0 b) x2  4 0 c) x2  2x 0 

Bài tập 25 Dùng công thức nghiệm hoặc nhẩm nghiệm giải các phương trình sau:

a) x4  13x2 36 0 b) 9x46x2  1 0 c) 2x4 5x2  2 0

Bài tập 26 Dùng công thức nghiệm hoặc nhẩm nghiệm giải các phương trình sau:

a) 2x4  7x2 4 0 b)x4  5x2 4 0 c) x2  2x 5 0 

Bài tập 27 Dùng công thức nghiệm hoặc nhẩm nghiệm giải các phương trình sau:

a) x2 2x 10 0  b) 3x2  x 1 0 c) d) 2x2  x 1 0

Bài tập 28 Dùng công thức nghiệm hoặc nhẩm nghiệm giải các phương trình sau:

d) 2x2 8x 1 0  e) x2  2x 1 0  f) x2 6x 8 0 

Bài tập 29 Dùng công thức nghiệm hoặc nhẩm nghiệm giải các phương trình sau:

a) x2  3x 6 0  b) x2 2x 1 0  c) x2 2x 1 0 

Bài tập 30 Dùng công thức nghiệm hoặc nhẩm nghiệm giải các phương trình sau:

d) 3x2   x 1 0 e) 2x2 2x 1 0  f) x2 6x 9 0 

Bài tập 31 Dùng công thức nghiệm hoặc nhẩm nghiệm giải các phương trình sau:

TRƯỜNG THCS YÊN PHONG – Ý YÊN PHONE: 0983.265.289

Trang 5

Bài tập 32 Dùng công thức nghiệm hoặc nhẩm nghiệm giải các phương trình sau:

d) x2 2x 3 0  e) x2  3x 2 0 f) x2  6x 15 0 

Bài tập 33 Dùng công thức nghiệm hoặc nhẩm nghiệm giải các phương trình sau:

a) x2  10x 16 0  b) x2 8x 12 0  c) 2x2 5x 7 0 

Bài tập 34 Dùng công thức nghiệm hoặc nhẩm nghiệm giải các phương trình sau:

d) 3x2  5x 8 0  e) x2 11x 30 0  f) 2x25x 7 0 

Bài tập 35 Dùng công thức nghiệm hoặc nhẩm nghiệm giải các phương trình sau:

a) 7x2 13x 6 0  b) - 3x2 4x 1 0   c) x2 6x 7 0  

Bài tập 36 Dùng công thức nghiệm hoặc nhẩm nghiệm giải các phương trình sau:

a) 3x2  7x 10 0  b) 5x2 5 3 x  3 0

c) 9x2 7 9 x   7 0

Bài tập 37 Dùng công thức nghiệm hoặc nhẩm nghiệm giải các phương trình sau:

a) 3x22x 1 0  b) 5x23x 2 0  c) 6x2 4x 2 0 

Bài tập 38 Dùng công thức nghiệm hoặc nhẩm nghiệm giải các phương trình sau:

a) x23x 2 0  b) x2 7x 8 0  c) x2 5x 6 0 

Bài tập 39 Dùng công thức nghiệm hoặc nhẩm nghiệm giải các phương trình sau:

a) 3x2 4x 7 0  b) x2 x 2 0  c) x25x 6 0 

Bài tập 40 Dùng công thức nghiệm hoặc nhẩm nghiệm giải các phương trình sau:

a) x27x 8 0  b) 2x2 7x 5 0  c) 6x2 11x 5 0 

Bài tập 41 Dùng công thức nghiệm hoặc nhẩm nghiệm giải các phương trình sau:

a) x2 11x 10 0  b) 2x211x 9 0  c) 3x2  x 1 0

Bài tập 42 Dùng công thức nghiệm hoặc nhẩm nghiệm giải các phương trình sau:

a) 5x22x 1 0  b) 3x2 x 1 0  c) x25x 3 0 

Bài tập 43 Dùng công thức nghiệm hoặc nhẩm nghiệm giải các phương trình sau:

a) x22x 5 0  b) 2x2  x 8 0 c) x2 7x 1 0 

Bài tập 44 Dùng công thức nghiệm hoặc nhẩm nghiệm giải các phương trình sau:

a) 10x217x 3 2(2x 1) 15    b) x2 7x 3 x(x 1) 1   

c) 2x2  5x 3 (x 1)(x 1) 3     d) 5x2  x 3 2(x 1) 1 x     2

e) (x 1) 2  4(x2  2x 1) 0  f) 9(x 2) 2 4(x 1) 2 0

Bài tập 45 Dùng công thức nghiệm hoặc nhẩm nghiệm giải các phương trình sau:

TRƯỜNG THCS YÊN PHONG – Ý YÊN PHONE: 0983.265.289

Trang 6

c) 1 2 x  2 1  2 x 1 3 2 0   

d)  3 1 x   2 3 1 x 3 3 1 0     

Ngày đăng: 14/09/2023, 09:40

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w